1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng toán 3 các số có 5 chữ số

14 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn... Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai... + Khi viết, đọc số có năm chữ số ta viết, đọc từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn đến hàng trăm đến hàng

Trang 1

Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012

Toán: Các số có năm chữ số

2316

10 000

Trang 2

Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012 Toán: Các số có năm chữ số

HÀNG

10 000

10 000

10 000

10 000

1000

100

1 1 1 1 1

Viết số:

Đọc số:

HÀNG

Nghìn

HÀNG Nghìn

HÀNG Nghìn

HÀNG Nghìn

HÀNG

HÀNG Nghìn

HÀNG

Chục nghìn

Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.

42 316.

42 316 và 2316 8759 và 38 759

Trang 3

Toán: Các số có năm chữ số

Viết (theo mẫu):

a) Mẫu:

1

10 000

10 000

10 000

HÀNG

1000

1 1 1 1000

Viết số: 33 214.

Đọc số: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn.

Trang 4

Toán: Các số có năm chữ số

Viết (theo mẫu):

b)

1

Viết số:

Đọc số:

10 000

10 000

HÀNG Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị

1000

1 1000

1000

100

24 312.

Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai.

Trang 5

Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012 Toán: Các số có năm chữ số

Viết (theo mẫu):

2

ĐỌC SỐ

VIẾT SỐ

HÀNG

sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai

5

6

Chục Đơn vị

2 68 352

8

8

Trăm

3

Chục

nghìn

Nghìn

15 411

94 361

57 136

35 187 ba mươi lăm nghìn một

trăm tám mươi bảy chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt

mười lăm nghìn bốn trăm

mười một

năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu

2 8

Trang 6

Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012

Toán: Các số có năm chữ số

3 Đọc các số sau:

23 116 ; 12 427 ; 3116 ; 82427

4 Số ?

90 000

80 000

26 000

23 300 23 400

27 000

25 000

Trang 7

Thứ hai ngày 05 tháng 3 năm 2012

Củng cố, dặn dò:

+ Khi viết, đọc số có năm chữ số ta phải viết, đọc

từ đâu đến đâu?

+ Về nhà viết, đọc nhiều số có năm chữ số và chuẩn bị bài thật tốt cho tiết luyện tập ngày hôm sau.

+ Khi viết, đọc số có năm chữ số ta viết, đọc từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn đến hàng trăm đến hàng chục cuối cùng đến hàng đơn vị.

Trang 8

Các số có năm chữ số

(tiếp theo)

Trang 9

Hàng

Chục

nghìn nghìn Trăm Chục Đơn vị

32 050

ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm

32 500

32 560

32 505

32 000

30 050

30 005

ba mươi hai nghìn năm trăm

ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi

ba mươi nghìn không trăm năm mươi

ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi

ba mươi hai nghìn

ba mươi nghìn không trăm linh năm

ba mươi nghìn

0

Trang 10

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Bài 1: Viết ( theo mẫu)

86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi

62 300

Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một

Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi

60 002

42 980

Sáu mươi hai nghìn ba trăm

58 601

Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi

70 030

Sáu mươi nghìn không trăm linh hai

Trang 11

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Bài 2: Số ?

a) 18 301; 18 302;…… ; …….;

………; 18 306;

b) 32 606; 32 607;………;…… ;……

;32 611;………

18 303

18 304

18 305

18 307

32 608

32 609

32 610

32 612

Trang 12

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

a)18 000; 19 000; ………;………;………;

………; 24 000.

b) 47 000; 47100; 47 200;………;… ;

…… ….………;

20

000

21

000

22 000

23

000

47

300 400 47 500 47

47

600

Bài 3: Số ?

Trang 13

Viết số Đọc số

Bài 1 : Viết theo mẫu (T145)

Trang 14

Đọc số Viết số

Bài 2 : Viết theo mẫu (T145)

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm