NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6E... Dường như dấu hiệu chia hết cho 9 không liên quan đến chữ số tận cùng.. Vậy nó liên quan đến yếu tố nào?... Nhận xét mở đầu: Mọi số
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
LỚP 6E
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho hai số a = 2124 ; b = 5124
Thực hiện phép chia để kiểm tra xem số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9?
Đáp án:
a chia hết cho 9, còn b không chia hết cho 9
Trang 3Dường như dấu hiệu chia hết cho
9 không liên quan đến chữ số tận cùng Vậy nó liên quan đến yếu
tố nào?
Trang 41 Nhận xét mở đầu:
Mọi số đều viết được dưới dạng tổng các chữ số
của nó cộng với một số chia hết cho 9
( 3 + 7 + 8 ) (3.99 + 7.9)
=Tổng các chữ số + Số chia hết cho 9
378 = 300 + 70 + 8
= 3.100 + 7 10 + 8
= 3.(99 + 1) + 7.(9 + 1) + 8
+ 3 + 8
= 3.99 + 7.9 + 7
Số chia hết cho 9
Tương tự có thể viết:
=Tổng các chữ số
= 200 + 50 + 3
= 2.100 + 5 10 + 3
253
= 2.(99+1) + 5.(9+1) + 3
= 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3
= ( 2 + 5 + 3 ) + (2.99+5.9)
+
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
Trang 5TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
1 Nhận xét mở đầu
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
Ví dụ: Áp dụng nhận xét mở đầu, xét xem số 378
có chia hết cho 9 không? Số 253 có chia hết cho 9 không?
Giải:
Theo nhận xét mở đầu:
378 =(3+7+8)+(Số chia hết cho 9)
378 9
= 18 + (Số chia hết cho 9) (Vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9)
* Xét số 378
+ Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì
chia hết cho 9
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
1 Nhận xét mở đầu
253 9
(Vì có một số hạng chia hết cho 9, số hạng còn lại không chia hết cho 9)
= 10 + (Số chia hết cho 9)
Theo nhận xét mở đầu:
= (2+5+3)+(Số chia hết cho 9) 253
* Xét số 253
+ Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
* Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số
chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9
Trang 6Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9? 621; 1205; 1327; 6354
?1
Số chia hết cho 9 là: 621; 6354
Số không chia hết cho 9 là: 1205; 1327
Gi¶i
M
M
Vì: 621cã tæng c¸c chữ sè là: 6+2+1= 9, mà
9 9
6354 6354 cã tæng c¸c chữ sè là: 6+3+5+4
=18, mà 18 9
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
1 Nhận xét mở đầu
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
M
Vì: 1205 cã tæng c¸c chữ sè là: 1+2+0+5=
8, mà 8 9
1327 1327 cã tæng c¸c chữ sè
là:1+3+2+7=15, mà 15 9
M M
Trang 72 Dấu hiệu chia hết cho 9
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
1 Nhận xét mở đầu
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
Ví dụ:Áp dụng nhận xét mở đầu, hãy xét xem số 2031 có
chia hết cho 3 không?Số 3415 có chia hết cho 3 không?
Giải: * Xét số 2031
Theo nhận xét mở đầu:
2031 = (2 + 0 +3 + 1)+(Số chia hết cho 9)
= 6 + (Số chia hết cho 3)
= 6 + (Số chia hết cho 9)
2031 3M
�
(Vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3)
+ KL1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 3
thì chia hết cho 3.
* Xét số 3415
Theo nhận xét mở đầu:
3415 = (3+4+1+5)+(Số chia hết cho 9)
3415 3
= 13 + (Số chia hết cho 3)
= 13 +(Số chia hết cho 9)
M
� (Vì có một số hạng chia hết cho 3, số hạng còn lại không chia hết cho 3)
+ KL2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3
* Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số
chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 3
Trang 81 Nhận xét mở đầu
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
3 Dấu hiệu chia hết cho 3
?2
Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 3.157*
� (13 *) 3 M
� � * 2; 5; 8
Giải:
Vậy
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
157* 3 M � (1 5 7 *) 3 M
Số
�
* 2; 5; 8
Theo dấu hiệu chia hết cho 3 ta có:
Trang 9Bài 101/41 SGK:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia
hết cho 9?
187; 1347; 2515; 6534; 93 258
Số chia hết cho 3 là: 1347; 6534; 93 258
Số chia hết cho 9 là: 6534; 93 258
1 Nhận xét mở đầu
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
3 Dấu hiệu chia hết cho 3
TIẾT 20.§12.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,CHO 9
* Luyện tập
Giải:
Trang 10Trß ch¬i
Hãy điền các chữ cái thích hợp vào các ô tương ứng với các số
đã cho trong bảng sau để được tên một bài hát quen thuộc, bài hát đó nói về tình cảm đẹp đẽ của học sinh đối với thầy cô giáo.
Â: Số chia hết cho 3 nhưng
không chia hết cho 2 hoặc 9
I: Số chia hết cho cả 2 và 5 nhưng không chia hết cho 3 U: Số chia hết cho 5 nhưng
không chia hết cho 2 B: Số chia hết cho 2;3;5 nhưng không chia hết cho 9
P: Số chia hết cho cả 2 và 3
nhưng không chia hết cho 5 N: Số chia hết cho cả 2 ; 3; 5; 9
H: Số chia hết cho cả 3 và 9 nhưng không chia hết cho 2
 U
B . I P H ' N
Trang 11* Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3, dấu hiệu chia hết cho 9
- Làm các bài tập : 102; 103; 104; 105 (SGK –
Tr 41; 42)
Trang 12CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN
HỌC GIỎI