ĐẠI SỐ 9PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI LUYỆN TẬP Giáo viên : Lê Công Kiên Trường THCS Nguyễn Kiến Hưng... Hãy giải phương trình đó... Vậy phương trình trunhf phương có thể có 1
Trang 1ĐẠI SỐ 9
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
LUYỆN TẬP
Giáo viên : Lê Công Kiên
Trường THCS Nguyễn Kiến Hưng
Trang 2a) x3 - 2x2 + x = 0b) 4x2 + x - 5 = 0c) x4 - 3x2 + 2 = 0d)
? Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai 1 ẩn Hãy giải phương trình đó
KHỞI ĐỘNG
2 2
Trang 3Phương trình trùng phương là phương trình có dạng ax 4 + bx 2 + c = 0 (a ≠ 0)
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 4•Phương pháp giải:
Đặt x2 = t (t ≥ 0) , khi đó phương trình
ax4 + bx2 + c = 0 trở thành phương trình bậc hai
at2 + bt + c = 0
Trang 5Ví dụ 1: Giải phương trình x4 - 13x2 + 36 = 0 (1)
Giải Đặt x 2 = t Điều kiện là t ≥ 0.Ta được phương trình : t 2 – 13 t + 36 = 0 (2)
Cả hai giá trị 9 và 4 đều thoả mãn điều kiện t ≥ 0.
Trang 6Nêu cách giải phương trình trùng phương?
≥
≥
B1: Đặt x2 = t Điều kiện t 0
B2: Thay x2 = t vào pt, ta được: at2 + bt + c = 0 (*)
B3: Giải phương trình (*), chọn nghiệm t 0
B4: Thay x2= t, tìm nghiệm x
B5: Kết luận nghiệm cho phương trình đã cho
Trang 7t1 = -1 (loại),
(loại) Vậy phương trình đã
cho vô nghiệm
Trang 83 9
3 3
x x
x x
Trang 9Vậy phương trình trunhf phương có thể có 1
nghiệm, 2 nghiệm, ba nghiệm, bốn nghiệm hoặc vô nghiệm.
Phương trình trùng phương có thể có bao
nhiêu nghiệm?
Trang 102 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
3
1 9
Trang 11Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
ta làm như sau:
B ước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình
B ước 2: Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu
B ước 3: Giải phương trình vừa tìm được
B ước 4: Viết tập nghiệm của phương trình Ghi nhớ: Loại
bỏ các giá trị vi phạm ĐKXĐ
Các bước giải
Trang 12Giải phương trình:
- Quy đồng mẫu thức rồi khử mẫu, ta được:
3
1 9
x x
- Nghiệm của phương trình: x2 - 4x + 3 = 0 là x1 = …; x2 = …Giá trị x1 có thỏa mãn điều kiện không? ………
Giá trị x2 có thỏa mãn điều kiện không? ………
- Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: …………
x = 1
?2
Trang 132 2
Trang 14Bài tập 3: Tìm chỗ sai trong lời giải sau ?
4
x + 1 =
-x 2 - x +2 (x + 1)(x + 2) 4(x + 2) = -x 2 - x +2
Trang 153 Phương trình tích
Để giải phương trình A(x).B(x).C(x) = 0 ta giải các phương trình A(x)=0, B(x)=0, C(x) =0, tất cả các giá trị tìm được của ẩn đều là nghiệm
Phương trình tích có dạng: A(x).B(x).C(x) = 0
Một tích bằng 0 khi trong tích có một nhân tử bằng 0
Trang 16Ví dụ 2 : Giải phương trình sau :
Trang 17x 3 + 3x 2 + 2x = 0
Giải
⇔ x.( x 2 + 3x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x 2 + 3x + 2 = 0 Giải pt : x 2 + 3x + 2 = 0 Vì a - b + c = 1 - 3 + 2 = 0 Nên pt: x 2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là x 1 = -1 và x 2 = -2 Vậy pt: x 3 + 3x 2 + 2x = 0 có ba nghiệm là:
x 1 = -1, x 2 = -2 và x 3 = 0
Trang 23- Nắm chắc các cách giải các dạng phương trình có thể quy
về phương trình bậc hai đã học.
- Làm bài tập còn lại trong SGK/56+57