CÁC CỤM ĐỘNG TỪ BẮT BUỘC PHẢI NHỚ B1 Ôn thi Tốt nghiệp THPT 2020 STT Cụm động từ Từ đồng nghĩa Nghĩa tiếng việt 2 eat out eat at a restaurant đi ăn ngoài ở nhà hàng 3 give up stop doing
Trang 1CÁC CỤM ĐỘNG TỪ BẮT BUỘC PHẢI NHỚ (B1)
Ôn thi Tốt nghiệp THPT 2020 STT Cụm động từ Từ đồng nghĩa Nghĩa tiếng việt
2 eat out eat at a restaurant đi ăn ngoài (ở nhà hàng)
3 give up stop doing st you do
4 join in participate, take part tham gia (vào 1 hoạt động nào đó)
5 take up start (a hobby, sport, etc) bắt đầu 1 sở thích mới/ bắt đầu
chơi 1 môn thể thao nào đó
6 turn down lower the volume of giảm âm lượng
7 turn up increase the volume of tăng âm lượng
8 look up try to find information in a
book
tra cứu thông tin
9 point out tell sb important
information chỉ ra (1 điều quan trọng)
11 write down write information on a
piece of paper ghi chép cái gì
12 get in(to) enter a car lên xe ô tô
13 get off leave a bus, train, xuống xe buýt, xe lửa
14 get on(to) enter a bus, train lên xe buýt, xe lửa
15 get out of leave a
car/building/room/ ra khỏi xe ô tô/ tòa nhà/ căn phòng
16 go away leave a place đi vắng/đi khỏi đâu đó
17 go back (to) return to quay trở lại
18 set off start a journey bắt đầu một chuyến đi
20 bring up take care of a child until
he or she becomes an
adult
nuôi nấng
21 fall out (with) have an argument with
sb and stop being friends
tranh cãi với ai đó và không làm
bạn với nhau nữa
22 get on (with) have a good relationship
(with) hòa thuận với ai/có mối quan hệ tốt đẹp với a i
23 grow up become older (for
children)
lớn lên
24 let down disappoint làm ai đóthất vọng
25 look after take care of chăm sóc, trông nom
Trang 226 split up end a relationship chia tay
27 give away give st free of charge tặng miễn phí
28 save up (for) save money (for a
specific purpose)
tiết kiệm tiền (cho một mục đích cụ
thể nào đó)
29 break down stop working (for a
machine, etc) bị chết máy, ngừng hoạt động (máy móc)
30 come across find st by chance tình cờ bắt gặp/tìm thấy cái gì
31 find out discover information, etc phát hiện ra
32 make up invent an explanation,
excuse viện cớ, bịa ra (một lý do, v.v)
33 throw away put st in a rubbish bin vứt đi
34 turn off stop a machine working tắt (máy)
35 turn on start a machine working bật (máy)
37 cut off disconnect (phone,
electricity, etc)
bị cắt (điện, nước)/bị gián đoạn
(điện thoại)
38 fill in add information in the
spaces on a form (= fill
out)
điền (vào đơn)
39 hang up put the receiver down to
end a phone call gác máy/ kết thúc cuộc điện thoại
40 log off disconnect from the
Internet/ website
thoát khỏi mạng/ trang mạng
41 log on(to) connect from the
Internet/ website đăng nhập/kết nối vào mạng/ trang mạng
42 break in(to) enter illegally đột nhập (vào đâu)
43 catch up
(with) reach the same point/ level as bắt kịp (với)
44 get away with escape punishment for thoát tội (không bị trừng phạt)
45 get up leave your bed dậy (ra khỏi giường)
46 move in start living in a new
house chuyển vào sống trong nhà mới
47 put away return st to where it
belongs
cất đi
48 wake up stop being asleep tỉnh dậy
49 wash up wash plates, cups,
cutlery, etc rửa chén bát
51 give back return st you have taken/
borrowed đem trả lại (cái mà bạn đã lấy/ mượn)
Trang 352 go on happen xảy ra
53 put off delay to a later time trì hoãn
54 set up start (a business, an
organization, etc)
thành lập, thiết lập
55 take over take control of (a
business, etc) tiếp quản (1 doanh nghiệp, v.v)
57 build up increase ngày càng tăng lên/lớn hơn
58 clear up make something clean
and neat dọn sạch (đống bừa bộn)
59 go out stop burning mất điện/ ngừng cháy/tắt
60 put out make st stop burning dập tắt
61 put up put st on a wall (eg, a
picture) treo lên (một bức tranh, v.v)
62 calm down become/ make calmer trở nên bình tĩnh hơn/ làm cho bình
tĩnh hơn
63 cheer up become happier trở nên vui vẻ hơn
64 go on continue happening or
doing st
tiếp tục làm gì
66 run away
(from) escape by running chạy trốn (khỏi đâu/khỏi ai)
67 shut up stop making a noise,
stop taking
câm miệng/ im miệng
68 speak up talk more loudly so sb
can hear you nói to lên
69 run out (of) not any left hết sạch/ cạn kiệt cái gì
70 watch out be careful cẩn trọng/coi chừng
71 work out find solution to a problem tìm ra giải pháp (1 vấn đề nào đó)
73 result in lead to = cause dẫn đến/ gây ra
78 look down
on/upon
to think that you are better than somebody
coi thường ai
79 kook up to admire/respect
80 keep up with maintain pace with thep kịp ai
Trang 481 think back on recall hồi tưởng/ nhớ lại điều gì
82 talk back to answer somebody rudely
83 drop out of leave school without
finishing your studies bỏ học giữa chừng
84 drop in on pay an informal visit to a
person/ a place
ghé thăm
85 put up with tolerate chịu đựng/chấp nhận ai (cái gì)
87 come up with to find or produce an
answer
nghĩ ra (1 kế hoạch/ ý tưởng/giải
pháp nào đó)
88 put on dress yourself in
something mặc vào/đội lên/đeo lên