Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.. b Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, sti
Trang 12K2 TUYỂN TẬP CÁC
CÂU HỎI LÝ THUYẾT HỮU CƠ LUYỆN THI TẠI : 23- NGÕ HUẾ - HÀ NỘI
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh
bột
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa
chậm bởi oxi không khí
C Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi
trường axit
D Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch
H2SO4 loãng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia
Trang 2D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng
ngưng để tạo ra polime
Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ
lapsan Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
C tơ tằm và tơ lapsan D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4
C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
D Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh
bột
Câu 7: Phát biểu không đúng là:
A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. -
Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là
C Đều tham gia phản ứng tráng bạc D Đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?
Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ
visco, xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện
phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3, 2
4
SO , Cl
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Trang 3Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu
Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số
chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B X3 chứa 2 chức este trong phân tử
C X2 có tên là axit butanđioic
D X4 là este no, 2 chức, mạch hở
Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ,
nhựa novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7 Số chất có cấu tạo mạch thẳng là
Câu 17: Cho các nhận xét sau:
A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
B Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là
Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Nhận xét đúng là
A Trong X có 2 liên kết peptit
B Trong X có 4 liên kết peptit
C X là một pentapeptit
D Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau
Trang 4Câu 19: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có
tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Tìm phát biểu đúng ?
A Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử
trung bình và yếu
B Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe
C Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có
tính khử yếu
D Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài Câu 20: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?
A tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylac
C sợi lapsan D sợi viso
Câu 21: Cho các nhận xét sau:
1; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg
2; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ
3; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
4; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat D tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng
ngăn xốp) thì:
A Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
B Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl-
C Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
D Ở cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin
(5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
Trang 5A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit Các chất tác
dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là
A (1), (4) B (1), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4) Câu 27: Chọn phát biểu không đúng:
A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat
B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối
C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương
D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit
Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl) Điều khẳng
định nào sau đây là sai?
A Xà phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối
B X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng
C X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp
D X là este đơn chức
Câu 29: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
B Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết
peptit
D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh
Số phát biểu đúng là:
Câu 31: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen
glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 32: Từ NH2(CH2)6NH2 và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6 CTCT của X là:
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
Trang 6(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc
(3); hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:
A (1); (2); (3); (4) B (1); (3); (5); (6) C (2); (3);(4); (5) D (1); (2);(4); (6) Câu 36 ãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
(1) Chất béo thuộc loại este
(2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen
Những câu đúng là:
Câu 38 Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron,
poli(metyl
metacrylat) và teflon Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
A Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat)
Tơ capron và teflon
C Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat)
Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)
Câu 39 Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol và axit T tương ứng để
điều chế este E từ và T Hãy xác định tỉ số d = ME MA
A 1/2 B 3/2 C 2/1 D 2/3
Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?
Trang 7A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
Câu 41: Khẳng định không đúng về chất béo là
A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan
Cu(OH)2
C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo nhẹ hơn nước
Câu 42: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số
tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Câu 43: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH t[-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa
Phản ứng này thuộc loại phản ứng
A phân cắt mạch polime B giữ nguyên mạch polime
C khâu mạch polime D điều chế polime
Câu 44: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A Chúng đều là chất lưỡng tính
B Chúng đều tác dụng với dung dịch brom
C Phân tử của chúng đều có liên kết ion
D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 45: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic,
acrilonitrin Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A Thuỷ phân trong môi trường axit B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo
(b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
Trang 81 Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh
2 Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.\
3.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng
4 Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Có bao nhiêu phát biểu đúng:
Câu 49: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: C2H8O3N2 ;C3H7O2N đều tác dụng với dd NaOH đun nóng,cho hai amin đơn chức bậc một thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên:
A Chúng đều là chất lưỡng tính Chúng đều tác dụng với dung dịch Brom
C Phân tư của chúng đều có liên kết ion Chúng đều tác dụng với H2(xúc tác Ni,to)
Câu 50: Cho sơ đồ sau: xenlulozơ→X1→X2→X3→ polime X iết rằng X chỉ chứa han nguyên
tố Số chất ứng với X3 là:
Trang 9BẢNG ĐÁP ÁN
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 :Chọn đáp án C
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
Đúng.Theo SGK lớp 12
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo
(A) sai vì Triolein có 17C, Tripanmitin có 15C
(C) sai vì phản ứng thủy phân thuận nghịch nên chậm hơn
(D) sai vì cần H2SO4 đặc
Câu 3 Chọn đáp án D
A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác
Đúng theo SGK lớp 12
B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
để tạo ra polime Đúng vì chúng đều có liên kết đôi
C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit Đúng theo SGK lớp 12
D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để
Trang 10Tơ nhân tạo hay còn gọi là tơ bán tổng hợp.Nguyên liệu đầu vào được lấy để tổng hợp là polime nên người ta gọi là nhân tạo (bán tổng hợp)
A tơ visco và tơ nilon-6,6 nilon-6,6 là tơ tổng hợp (loại)
B tơ visco và tơ xenlulozơ axetat Đúng Theo SGK lớp 12
C tơ tằm và tơ lapsan Tơ tăm là tơ thiên nhiên,lapsan là tơ TH
D tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6 Tơ tổng hợp
Câu 5 Chọn đáp án A
A CH3COONH3CH3 Thỏa mãn
B CH3CH2COONH4 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo CH3CH3
C HCOONH3CH2CH3 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2
D HCOONH2(CH3)2 Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H2
Câu 6 : Chọn đáp án C
A Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh
Đúng Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là aminopectin
B Tinh bột không tan trong nước lạnh Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt
Đúng.Theo SGK lớp 12
C Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo
HOOC CH COOHH N CH NH nilon6,6
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với Cu(OH) 2 /OH -
Câu 8: Chọn đáp án B
C đều tham gia phản ứng tráng bạc Sai.Saccarozo không có
D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0) Sai.Saccarozo không phản ứng
Câu 9: Chọn đáp án A
Trang 11Chú ý: Phenolphtalein chỉ có tính chất chuyển thành hồng khi gặp môi trường bazo,không có biểu hiện gì với axit.Với 4 đáp án chỉ có A thỏa mãn
B Mg, Fe, Pb Loại vì có Fe,Pb
C Na, Ca, Al Thỏa mãn
D Na, Al, Cu Loại vì có Cu
Câu 12: Chọn đáp án B
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O Đúng
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3, 2
4
SO , Cl
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca 2+
, Mg 2+
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
Sai.Với CH 3 COOC 6 H 5 thì điều chế từ phenol và CH CO3 2O
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
Đúng.Theo SGK lớp 12
Câu 14: Chọn đáp án A
Các chất có vòng không bền hoặc có liên kết đôi sẽ có khả năng trùng hợp
Các chất thỏa mãn : etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren
Câu 15: Chọn đáp án B
A X1 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (Chuẩn vì là anđehit)
B X3 chứa 2 chức este trong phân tử (Sai chứa 1 chức este)
C X2 có tên là axit butanđioic (Chuẩn)
D X4 là este no, 2 chức, mạch hở (Chuẩn)
Câu 16: Chọn đáp án C
Gồm các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7
Trang 12Câu 17: Chọn đáp án A
A Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(Đúng Theo quy tắc thế vào vòng benzen)
Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(Sai tơ nitron điều chế bằng trùng hợp)
C Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(Đúng – Không tồn tại rượu Vinylic)
D Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.(Đúng)
3;Sai – không tráng Ag được
4 Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)
Câu 22: Chọn đáp án C
A tơ tằm và tơ vinilon Tơ tằm là tơ thiên nhiên (Loại )
B tơ nilon-6,6 và tơ capron Đây là các tơ tổng hợp (Loại )
C tơ visco và tơ xenlulozơ axetat Thỏa mãn theo SGK – 12
D tơ visco và tơ nilon-6,6 Nilon – 6,6 là tơ tổng hợp
Câu 23: Chọn đáp án C
Theo SGK lớp 12
Câu 24: Chọn đáp án A
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (Sai thu được sobitol)
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước Đ (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói Đ
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit Sai có cả 1 ,6 nữa
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc Đ vì bị hút hết nước
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(Sai Glucozo mới được làm để pha chế thuốc)
Câu 25: Chọn đáp án A
Chú ý : Chất chứa nhóm đẩy e thì lực bazo mạnh,Chất chứa nhóm hút e thì lực bazo yếu
Trang 13Câu 26: Chọn đáp án D
Các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là các chất có nhiều nhóm OH kề nhau.Peptit
có từ 2 liên kết trở lên,Axit.Các chất thỏa mãn là :
(1) glucozơ, (2) saccarozơ, (4) protein
Câu 27: Chọn đáp án D
A Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat Đúng
B Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối
Đúng CH COOC H3 6 52NaOHC H ONa6 5 CH COONa3 H O2
C Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương
Đúng Vì có nhóm CHO trong phân tử
D Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit
Sai C H COOCH2 5 2 CHCH2NaOHC H COONa2 5 HOCH2CHCH2
Câu 28: Chọn đáp án B
CH3COOC6H5 được điều chế từ phenol và (CH3CO)2O
Câu 29: Chọn đáp án B
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit Đúng theo SGK 12
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo Sai theo SGK
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
Đúng theo SGK
D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 Đúng theo SGK lớp 12
Câu 30: Chọn đáp án C
(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng Chuẩn
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ Sai peptit có
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên Chuẩn
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh Cao su lưu hóa mới chứa S
Câu 31: Chọn đáp án D
Các chất bị thủy phân là các : este – peptit – protein
phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), triolein
Câu 32:Chọn đáp án A
Câu 33:Chọn đáp án A
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic Sai ra sobitol
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong
Trang 14(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc Chuẩn
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Câu 34:Chọn đáp án C
Câu 35:Chọn đáp án A
Có vị ngọt (1) Chuẩn rồi fructozơ rất ngọt
Tan trong nước (2) Chuẩn
Tham gia phản ứng tráng bạc (3) Câu này khá nhạy cảm (bản thân fructozơ thì không tráng bạc nhưng cho AgNO3/NH3 vào thì lại có phản ứng tráng Ag)
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4); Chuẩn
Làm mất màu dung dịch brom (5); Sai
Bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Sai
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
Sai Lysin có 2 nhóm NH 2 và 1 nhóm COOH → môi trường bazo
B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Đúng.Vì polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit và bazo
C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit
Trang 15C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố Sai
D Chất béo nhẹ hơn nước
Đúng theo SGK lớp 12
Câu 42.Chọn đáp án B
Tơ lapsan và ninol – 6,6
dong trung ngung
HOOC CH COOHH N CH NH nilon6,6
dong trung ngung
HOOCC H COOHHO CH OHlapsan →Chọn B
Câu 43.Chọn đáp án B
[-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH t[-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa
Vì sau phản ứng thủy phân có [-CH2-CH(OH)-] nên đáp đúng là
A thuỷ phân trong môi trường axit
Sai vì glu không có pư thủy phân
B với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Đúng theo SGK lớp 12 cả hai chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau
C với dung dịch NaCl
Sai.Cả hai chất đều không có phản ứng này
D AgNO3 trong dung dịch NH3
Sai.Sacarozo không có phản ứng này