Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ Chú ý - Kí hiệu là những lệnh hoạt động, quan sát, thảo luận hoặc câu hỏi các em phải trả lời chữ màu đỏ.. Bài
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Hãy lấy 2 ví dụ về các ổ sinh thái Nêu ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái trong các ví dụ đó ?
Trang 2Quần thể cây xương rồng ở Sa mạc
Trang 3Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ
Chú ý
- Kí hiệu là những lệnh hoạt động, quan sát, thảo luận hoặc câu hỏi các
em phải trả lời (chữ màu đỏ).
- Kí hiệu là những thông tin hỗ trợ cho các em để giải quyết các yêu cầu đề
ra (chữ màu xanh lá cây)
- Kí hiệu là nội dung các em phải ghi vào vở (chữ màu xanh dương).
I Khái niệm về quần
Trang 4 Xem phim 1 Hãy trả lời câu hỏi sau:
Có những tiêu chuẩn nào để một nhóm cá thể được gọi là một quần thể sinh vật?
I Khái niệm về quần
- Cùng sống trong một không gian xác định.
- Tại một thời điểm nhất định.
- Có khả năng giao phối sinh ra con cái.
Một lồng gà, một chậu cá chép có phải là
quần thể không?
Một nhóm cá thể có đủ những tiêu chuẩn trên, nhưng tại sao không được gọi là một
quần thể?
Trang 5Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ
Quan sát tranh và thảo luận nhóm trả lời lần lược các câu hỏi :
1 Trong 2 sơ đồ trên, sơ đồ nào là quần thể sinh vật? Vì sao?
2 Dấu hiệu nào giúp phân biệt quần thể với tập hợp ngẫu nhiên các cá thể ?
3 Thế nào là quần thể sinh vật?
Khí hậu
Loài khác
Đất
Nước
Qua thời gian
Khí hậu
Loài khác
Đất
Nước
Nhờ CLTN hình thành các yếu tố Cấu trúc liên quan mật thiết với nhau
MẬT ĐỘ
Kiểu phân bố
cá thể
Khả năng thích ứng
Tỉ lệ sinh sản/tử vong
Tỉ lệ đực / cái
Khả năng tăng trưởng
Tỉ lệ nhóm tuổi
Cấu trúc QTSV
Tranh 2.Sơ đồ về một quần thể sinh vật
Trang 6hệ với nhau và với môi trường để hình thành các dấu hiệu đặc trưng có liên quan mật thiết với nhau.
I Khái niệm về quần thể
1 Khái niệm
Trang 7Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
trường Ba Vì có phải là quần thể không?
I Khái niệm về quần thể
1 Khái niệm
nhân tạo?
Trang 8trồng … thì thời điểm ban đầu đã có thể gọi là
quần thể chưa? Vì sao? Cho ví dụ?
Trang 9Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
cư đi nơi khác
+ Những cá thể còn lại thích nghi dần với môi trường sống và gắn bó với nhau qua các mối quan hệ sinh thái hình thành quần thể.
Trang 10trong thời gian 2 phút.
Biểu hiện của quan hệ hỗ trợ
Trang 11Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ
Quan sát tranh 2, tranh 3, tranh 4 và phim 2, hoàn thành PHT số 2
(câu lệnh trong SGK) trong thời gian 2 phút.
Trang 12Biểu hiện của quan hệ hỗ trợ Ý nghĩa
1 Nhóm cây bạch đàn Các cây dựa vào nhau nên chống
được gió bão
2 Các cây thông nhựa rễ liền nhau Hút dưỡng chất tốt hơn, sinh trưởng
nhanh ,chịu hạn và chịu gió tốt hơn
3 Bồ nông xếp thành hàng bắt cá Bắt được nhiều cá hơn bồ nông di
kiếm ăn riêng rẽ
4 Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn Tiêu diệt được con mồi có kích thước
Trang 13Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
-Ví dụ:
+ Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn + Các cây thông nhựa rễ liền nhau
Trang 14Điều nào sau đây không đúng với quan hệ hỗ trợ trong quần thể?
A Đảm bảo các cá thể thích nghi tốt với điều kiện môi trường.
B Khai thác được nhiều nguồn sống trong môi trường.
C Làm cho mật độ cá thể trong quần thể không thay đổi.
D Phát triển khả năng sống của quần thể.
Trang 15Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
+ Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định + Khai thác tối ưu nguồn sống MT
+ Tăng khả năng sống sót và sinh sản thể hiện qua hiệu quả nhóm
Trang 16QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
CÁC CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ Xem phim 3: Cạnh tranh của quần thể linh
cẩu Hãy trả lời 2 câu hỏi sau:
+ Nguyên nhân gây ra sự cạnh tranh giữa các
cá thể trong quần thể? Hậu quả?
+ Quan hệ cạnh tranh có ý nghĩa gì đối với quần thể?
I Khái niệm về quần
Trang 17Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
- Kết quả của sự cạnh tranh cùng loài là làm phân hóa ổ sinh thái, một số cá thể phải tách ra khỏi quần thể( nhóm, đàn).
- Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
Trang 18rất khốc liệt ? Trong thực tế như thế nào?
Vì các cá thể có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn Song thực tế ít xảy ra vì số lượng quần thể thường nằm dưới ngưỡng mà môi trường
có thể chịu đựng được và các cá thể cùng loài bao giờ cũng có tiềm ẩn phân li ổ sinh thái
quan hệ cạnh tranh này như thế nào ?
Trang 19Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
4.Sen trong đầm 5.Các cây ven hồ 6.Voi ở khu bảo tồn Yokđôn 7.Ốc bưu vàng ở ruộng lúa 8.Chuột trong vườn
9.Sim trên đồi 10.Chim ở lũy tre làng Hãy xác định tập hợp nào là quần thể, tập hợp nào không phải? Tại sao?
Trang 20III Chó rừng cùng kiếm ăn chung trong đàn
IV Hai cá đực nhỏ ký sinh trên cá cái.
V Sư tử cùng nhau tiêu diệt Trâu rừng
VI Bồ nông kiếm được nhiều cá khi đi cùng nhau VII Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật.
VIII Vào mùa sinh sản, các con đực đánh nhau giành con cái.
Câu 1: Biểu hiện nào là của quan hệ hỗ trợ
Câu 2: Biểu hiện nào là của quan hệ cạnh tranh
Trang 21Bài 36 QUẦN THỂ SINH VẬT
VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trước bài 37: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.
Trang 22TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC KÍNH CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ CÙNG
TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH