1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

20 ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN VẬT LÝ 2020 THEO ĐÚNG PPCT CỦA BỘ

117 90 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng một khối khí được đựng trong một bình kín làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C thì người ta thấy rằng áp suất của khối khí trong bình tăng thêm 1/360 lần áp suất ban đầu.. Nếu

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN VẬT LÝ 10 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN - HỌC KỲ II

Trang 2

Chương VI: Cơ sở của Nhiệt động

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng mao dẫn?

A Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống B Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt C Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt D Cả ba phát biểu A, B, C đều đúng Đáp án: A

Câu 2 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động không ngừng C

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

Đáp án: D

Trang 3

Câu 4 Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội nâng tạ có khối lượng 80kg lên cao 60cm trong t = 0,8s Trong trường hợp học sinh đã hoạt động với công suất là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2

Đáp án: B

Câu 5 Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 1000C vào một cốc nước ở

200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 350C Tính khối lượng nước,coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl = 880 J/kg.K, C H O2 = 4200 J/kg.K.

Câu 7 Bình kín đựng khí hêli chứa 1,505.1023 nguyên tử hêli ở điều kiện 0 C0 và áp suất trong

Câu 10 Trong 1m3 không khí trong trường hợp nào sau đây ta cảm thấy ẩm nhất ( có độ ẩm

tương đối cao nhất)?

A Ở 50 C chứa 2 g hơi nước, biết H=4,84 /g m3 B Ở 150 C chứa 2 g hơi nước, biết H=12,8 /g m3 C Ở 250 C chứa 2 g hơi nước, biết H=23 /g m3

D Ở 300 C chứa 2 g hơi nước, biết H=30, 29 /g m3.

1 3

p p

Trang 4

Đáp án: A

Câu 12 Một thang máy có trọng lượng 10000 N được kéo đều lên tầng 5 cao 20 m mất thời gian

1 phút 20 giây Công suất của động cơ thang máy bằng

Câu 15 Đun nóng một khối khí được đựng trong một bình kín làm cho nhiệt độ của nó tăng

thêm 10C thì người ta thấy rằng áp suất của khối khí trong bình tăng thêm 1/360 lần áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng

870C

Đáp án: D

Câu 16 Khi đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc hay bị nứt, còn cốc bằng thạch anh lại không

bị nứt Gỉai thích nào sau đây là đúng?

A Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh B Vì cốc thạch anh có thành dầy hơn

C Vì cốc thạch anh có đáy dầy hơn D Vì cốc thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thủy tinh

Đáp án: D

Câu 17 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A Chuyển động không ngừng B Giữa các phân tử có khoảng cách

Trang 5

Câu 20 Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống 1 đường dốc thẳng nhẵn tại 1 thời điểm xác định có vận tốc 3m/s, sau đó 4s vật có vận tốc 7m/s, tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng (kg.m/s) là:

Đáp án: C

Câu 21 Một đoàn tầu có khối lượng 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vậntốc 54km/h, người lái tầu nhìn tò xa thấy một chướng ngại vật, liền hãm phanh Tính độ lớn lực hãm để tàu dừng lại sau 10 giây

Câu 25 Hiện tượng mao dẫn:

A Chỉ xảy ra khi ống mao đặt vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng B Chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước dính ướt C Là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mức chất lỏng bên ngoài ống

D Chỉ xảy ra khi ống dẫn là ống thẳng

Đáp án: C

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?

A Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể B Trog mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, iôn âm, có thể là nguyên tử hay phân tử C Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Câu 27 Thả quả cầu bằng sắt khối lượng m có nhiệt độ 5000C vào một bình cách nhiệt có chứa

300 g nước ở nhiệt độ 200C làm cho nhiệt độ tăng lên đến 800C Biết nhiệt dung riêng của sắt và nước lần lượt là 460 J/kg.K và 4200J/kg.K Giá trị m bằng

Trang 6

Đáp án: D

Câu 28 Trong một bình hỗn hợp m gam nito và 1 m gam hidro Ở nhiệt độ 2 T nito N phân li 2hoàn toàn thành khí đơn nguyên tử, còn độ phân li của hiđrô H không đáng kể; áp suất trong 2bình là p Ở nhiệt độ 2T thì cả hiđrô cũng phân li hoàn toàn, áp suất là 3 p Tính tỉ số

1 2

a f A

Đáp án: D

Câu 30 Chọn câu sai:

A Công của trọng lượng có thể có giá trị dương hay âm B Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật C Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường

đi của vật chịu lực D Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực.Đáp án: D

Câu 31 Chọn phát biểu đúng?

A Nội năng của 1 hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ

B Nhiệt lượng truyền cho hệ chỉ làm tăng tổng động năng của chuyển động nhiệt của cáchạt cấu tạo nên hệ C Công tác dộng lên hệ có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng D Nói chung, nhiệt năng là hàm nhiệt độ và thể tích , vậy trong mọi trường hợp nếu thể tích của hệ đã thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đổi

Trang 7

Câu 34 Nhiệt độ nóng chảy trên mặt thoáng tinh thể thay đổi như thế nào khi áp suất tăng?

A Luôn tăng đối với vật rắn B Luôn giảm đối với vật rắn C Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy D Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy

Đáp án: D

Câu 35 Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 60 kg chạy đều trên đoạn đường

100 m trong khoảng thời gian 10 s?

Đáp án: C

Câu 36 Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 200 C.Độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng lên bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trới là 500 C? Hệ số nở dài của thép là 12.10 K6 1

Đáp án: C

Câu 37 Tính chất nào sau đây liên quan đến vật rắn vô định hình?

A Có tính dị hướng B Có cấu trúc tinh thể C Có nhiệt độ nóng chảy xácđịnh D Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Trang 8

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

A D B C D C A B D B B B A D D D C C C B C C C A C D D A D D C B C D C C D A C D

ĐỀ 2:

Câu 1 Cho một lò xo nằm theo phương nằm ngang một đầu cố định, một đầu gắn một vật có

khối lượng m khi tác dụng một lực 4N thì lò xo dãn một đoạn là 4cm Thế năng đàn hồi của lò xo

khi nó dãn ra 2cm là

Đáp án: C

Câu 2 Một cái xà bằng thép tròn đường kính tiết diện 5cm hai đầu đuợc chôn chặt vào tường

Cho biết hệ số nở dài của thép 1,2.10-5k-1, suất đàn hồi 20.1010N/m2 Nếu nhiệt độ tăng thêm

25°C thì độ lớn của lực do xà tác dụng vào tường là:

Đáp án: B

Câu 3 Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc

ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất Lấy g 10 m / s   2

Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?

A 4,56 m  B 2,56 m 

C 8,56 m 

D 9, 21 m 

Đáp án: C

Câu 5 Một quả bóng khối lượng 200h được ném từ độ cao 20 m theo phương thẳng đứng Khi

chạm đất quả bóng nảy lên đến độ cao 40 m Bỏ qua mất mát năng lượng khi va chạm, vận tốc

ném vật là?

A 15 m / s  B 20 m / s  C 25 m / s  D 10 m / s 

Đáp án: B

Câu 6 Sự bay hơi của chất lỏng có đặc điểm gì?

A Xảy ra ở nhiệt độ xác định và không kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng

bay hơi càng nhanh B Xảy ra ở mọi nhiệt độ và không kèm theo sự ngưng tụ Khi

nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh C Xảy ra ở nhiệt độ xác định và

luôn kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi nhanh do tốc độ bay hơi

tăng nhanh hơn tốc độ ngưng tụ D Xảy ra ở mọi nhiệt độ và không kèm theo sự

Trang 9

ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh và tốc độ ngưng tụ giảm cho tới khi đạt trạng thái cân bằng động

Đáp án: B

Câu 7 Khí bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên là 1280J Nhiệt lượng

đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá trình đẳng áp ở áp suất 2.10 Pa5 .

Câu 12 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây:

A Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể B Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh C Chất rắn kết tinh

có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng D Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh

Đáp án: D

Câu 13 Áp suất của một khối khí trong một chiếc săm xe đạp khi ở 200C là 105Pa Nếu để xe đạp ở ngoài trời nắng có nhiệt độ 400C thì áp suất của khối khí trong chiếc săm đó sẽ bằng bao nhiêu, nếu giả sử rằng thể tích của chiếc săm đó thay đổi không đáng kể

D 1,68.105PaĐáp án: B

Câu 14 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

Đáp án: A

Câu 15 Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

A rơ le nhiệt B nhiệt kế kim loại C đồng hồ bấm giây

D ampe kế nhiệt

Đáp án: C

Trang 10

Câu 16 Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 00 C Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg.

A Q7.107J B Q17.104J

C Q17.105J D Q17.106J

Đáp án: B

Câu 17 Chọn câu sai:

A Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn B Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳ C Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học D Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng

Câu 19 Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt lượng?

A Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng B Nhiệt lượng đo bằng nhiệt kế C Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J) D Phần năng lượng mà vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

Đáp án: B

Câu 20 Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứưg Cho g = 10m/s2 Công suất người đó thực hiện được tính theo Hp (mã lực lHp = 746W) là

Trang 11

A 0 kg.m/s B 0,4kg.m/s C 0,8kg.m/s D l,6kg.m/sĐáp án: C

Câu 26 Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 280C trên mặt đất Bóng được thả bay lên đến

độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ

50C Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó (bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng)

184,7 lít

Đáp án: A

Câu 27 Có 24g khí chiếm thể tích 6 lít ở 27°C Sau khi nung nóng đẳng áp khối lượng riêng của

khí là l,2g/ℓ Tìm nhiệt độ khí sau khi nung

Đáp án: C

Câu 28 Một quả đạn khối lượng m khi bay lên đến điểm cao nhất thì nổ thành hai mảnh Trong

đó một mảnh có khối lượng là m/3 bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 20m/s Tìm độ cao cực đại mà mảnh còn lại lên tới được so với vị trí đạn nổ Lấy g = 10m/s2

Đáp án: D

Câu 29 Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 200 C.Độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng lên bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trới là 500 C? Hệ số nở dài của thép là 12.10 K6 1

Đáp án: C

Câu 30 Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn 1 mặt thoáng của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng D Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Câu 33 Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 lít hỗn hợp khí áp dưới áp suất 2 atm và

nhiệt độ 27°C Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn bằng 0,2 lít và áp suất

tăng lên tới 25 atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén

Đáp án: B

Trang 12

Câu 34 Trong hệ toạ độ (P, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A đường hypebol B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc toạ độ

C Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ D

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm pp0

Đáp án: B

Câu 35 Biểu hiện nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

A Cốc nước đá có nước đọng bên thành cốc B Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

Câu 37 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống

thẳng đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và

được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14 cm Áp suất khí quyển

76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các

trường hợp Ống đặt nghiêng góc 300so với phương ngang, miệng ở dưới

Câu 40 Người ta điều chế ra khí ôxi và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm ở nhiệt độ

200C Phải lấy ra từ bình đó bao nhiêu thể tích khí để có thể nạp đầy một bình nhỏ thể tích 20 lít dưới áp suất 20 atm? Coi nhiệt độ không đổi

Đáp án: C

Trang 13

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

C B C C B B B C D D B D B A C B B D B D A B B A C A C D C C D C B B A C C D C C

ĐỀ 3:

Câu 1 Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 200

C Độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng lên bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trới là 500 C? Hệ số nở

dài của thép là 12.10 K6 1

Đáp án: C

Câu 2 Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc

ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất Lấy g 10 m / s   2

Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?

A 4,56 m  B 2,56 m 

C 8,56 m 

D 9, 21 m 

Đáp án: C

Câu 3 Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động Vật 1 có khối lượng 2kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s

Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s Tính tổng động lượng cửa hệ v2 ngược

hướng với v1

Đáp án: D

Câu 4 Với kí hiệu: l0 là chiều dài ở 0°C; l là chiều dài ở 0°C; l là hệ số nở dài Biểu thức nào sau

đây là đúng với công thức tính chiều dài l ở t°C?

t

.

Trang 14

Đáp án: C

Câu 5 Một bong bóng hình cầu khi nổi lên mặt nước có bán kính là l mm Cho biết trọng lượng riêng của nước là d = 1000kg/m3, áp suất khí quyến là P0 =1,013.105 N/m2 và nhiệt độ trong nước là không thay đổi theo độ sâu Vị trí mà tại đó bong bóng có bán kính bằng một nửa bán kính khi ở mặt nước cách mặt nước:

Đáp án: A

Câu 8 Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

A Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí B Nhiệt lượng

mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí C Nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí D Nhiệt lượng mà khí nhận được có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn nhưng không thể bằng độ tăng nội năng của khí

Đáp án: A

Câu 9 Một cốc nhôm m = 100g chứa 300g nước ở nhiệt độ 20°C Người ta thả vào cốc nước

một thìa đồng khối lượng 75g vừa rút ra từ nồi nước sôi 100°C Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài

Trang 15

Câu 12 Viên đạn khối lượng m=10g đang bay đến với vận tốc v=100m/s cắm vào bao cát khối lượng M=490g treo trên dây dài l=1m và đứng yên Bao nhiêu phần trăm năng lượng ban đầu đã chuyển sang nhiệt?

Đáp án: D

Câu 14 Trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là:

A bình ngưng hơi B hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt

C không khí bên ngoài D hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xilanh

Đáp án: C

Câu 15 Chât rắn vô định hình có đặc tính nào dưới dây

A Đẳng hướng vù nóng chày ờ nhiệt độ không xác dinh B Di hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Đáp án: A

Câu 16 Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

A Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ) B Jun trên kilôgam J/ kg) C Jun(J)

D Jun trên độ (J/ độ)

Đáp án: B

Câu 17 Một bình thuỷ tinh chứa không khí được nút bằng một chai có trọng lượng không đáng

kể, nút có tiết diện s1,5cm2 Ban đầu chai được đặt ở nhiệt độ 270C và áp suất của khối khí trong chai bằng với áp suất khí quyển (P0 1,013.105Pa ) Khi đặt bình thuỷ tinhh đó ở nhiệt độ

470C thì áp suất của khối khí trong bình là

D 1,18.105PaĐáp án: C

Câu 18 Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua B Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua C Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

D Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suât

Trang 16

A 5 kg B 2 kg C 1 kg D 10 kg.

Đáp án: D

Câu 21 Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốcban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?

Đáp án: D

Câu 22 Một lượng khí hidro đựng trong bình có thể tích 4l ở áp suất 3atm, nhiệt độ 270C Đunnóng khí đến 1270C Do bình hở nên 1 nửa lượng khí thoát ra Áp suất khí trong bình bây giờ là?

Đáp án: A

Câu 23 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít Thể tích lượng khí đó ở 5460C khi

áp suất không đổi nhận giá trị nào sau đây?

Câu 25 Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:

A Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định,còn chất rắn vô định hình thì không B Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều cónhiệt độ nóng chảy xác định C Chất rắn kết tinh đơn tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình D Giống nhau ờ điểm cả hai đều có hình dạng xác định

Đáp án: A

Câu 26 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

D Áp suấtĐáp án: B

Câu 28 Người ta kéo một cái thùng nặng 30 kg trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 45 , lực tác dụng lên dây là 150 N Khi hòm trượt được 15 m thì công mà trọng lực đã thực hiện bằng

Đáp án: C

Câu 29 Hiện tượng mao dẫn:

A Chỉ xảy ra khi ống mao đặt vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng B Chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước dính ướt C Là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mức chất lỏng bên ngoài ống

D Chỉ xảy ra khi ống dẫn là ống thẳng

Đáp án: C

Trang 17

Câu 30 Trong điều kiện thế tích không đổi, chất khí có nhiệt độ thay đổi là 27°C đến 127° C, áp suất lúc đầu 3atm thì độ biến thiên áp suất:

Tăng 3 atm

Đáp án: C

Câu 31 Cho một lương khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí

8.10 Pa Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu ?5

A Tăng6.105Pa B Tăng 10 Pa6 C Giảm 6.105Pa D Giảm 10 Pa6Đáp án: C

Câu 32 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?

A Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước B Nước chảy từ trong vòi ra ngoài C Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu D Giọt nước đọng trên lá sen

Câu 34 Sự bay hơi của chất lỏng có đặc điểm gì?

A Xảy ra ở nhiệt độ xác định và không kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh B Xảy ra ở mọi nhiệt độ và không kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh C Xảy ra ở nhiệt độ xác định và luôn kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi nhanh do tốc độ bay hơi tăng nhanh hơn tốc độ ngưng tụ D Xảy ra ở mọi nhiệt độ và không kèm theo sự ngưng tụ Khi nhiệt độ tăng thì chất lỏng bay hơi càng nhanh và tốc độ ngưng tụ giảm cho tới khi đạt trạng thái cân bằng động

Đáp án: B

Câu 35 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclo?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B Thổi

không khí vào một quả bóng bay C Đun nóng khí trong một xilanh kín.

D Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Câu 37 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0 C0 có cùng độ dài làl 0

Khi nung nóng tới 100 C0 thì độ dài của 2 thanh chênh nhau 0,5mm Tính độ dài l 0 ở thanh0 C0

.Biết hệ số nở dài của nhôm và của thép lần lượt là 22.10 K6 1

; 12.10 K6 1

Đáp án: B

Trang 18

Câu 38 Người ta khí trong xi lanh nhiệt lượng 150J Khí nở ra thực hiện công 50 J đẩy pit-tông lên Độ biến thiên nội năng của khí là

Đáp án: B

Câu 40 Chọn đáp án đúng nhất Công có thể biểu thị bằng tích của:

A Lực và quãng đường đi được B Lực và vận tốc C Năng lượng và khoảng thời gian D Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

Đáp án: A

Trang 19

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

C C D C A B A A C C B B D C A B C B C D D A C D A B A C C C C B A B C C B B A A

ĐỀ 4:

Câu 1 Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đêu, hên trong có cột không

khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm Cho áp suất khí

quyến là p0 = 76cmHg Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi ống được dựng thẳng ống

nghiệm ở trên?  d

Đáp án: C

Câu 2 Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 200

C Độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng lên bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trới là 500 C? Hệ số nở

dài của thép là 12.10 K6 1

Đáp án: C

Câu 3 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

A Các nguyên tử chuyển động không ngừng B Chuyển động của phân tử là do

lực tương tác phân tử gây ra C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật

càng cao D Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo hướng thẳng khi không va

chạm

Đáp án: B

Câu 4 Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

Trang 20

Câu 6 Nếu nhiệt độ khí trơ trong bóng đèn tăng từ nhiệt độ t1 150Cđến nhiệt độ t2 3000C

thì áp suất khí trơ tăng lên bao nhiêu lần?

Đáp án: C

Câu 7 Một lực 5 N tác dụng vào một vật 10 kg ban đầu đứng yên trên mặt sàn nằm ngang không

ma sát Tính công thực hiện bởi lực trong giây thứ ba?

Câu 10 Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

A Nội năng là nhiệt lượng B Nội năng là 1 dạng năng lượng C Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B D Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

Đáp án: B

Câu 11 Một viên đạn có khối lượng 10g bay khỏi nòng súng với vận tốc v1600 /m s và xuyên qua tấm gỗ dầy 10cm Sau khi xuyên qua tấm gỗ viên đạn có vận tốc v 2 400 m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ là?

Đáp án: A

Câu 12 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:

A Bất kỳ B Vuông góc với bề mặt chất lỏng C Hợp với mặt thoáng một góc 45 D Tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Đáp án: D

Câu 13 Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốcban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất Lấy g10m s/ 2

Trang 21

Câu 14 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A Chuyển động không ngừng B Giữa các phân tử có khoảng cách

Câu 16 Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống 1 đường dốc thẳng

nhẵn tại 1 thời điểm xác định có vận tốc 3m/s, sau đó 4s vật có vận tốc

7m/s, tiếp ngay sau đó 3s vật có động lượng (kg.m/s) là?

A 28kg.m/s B 20kg.m/s C 10kg.m/s D 6kg.m/s

Đáp án: C

Câu 17 Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1

kg nước ở nhiệt độ 20°C? Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/

kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K

A 2446300 J B 2634400 J C 2643400 J D 6432000 J

Đáp án: B

Câu 18 Với kí hiệu: l0 là chiều dài ở 00C; l là chiều dài ở t°C;  là hệ số nở dài Biểu thức nào

sau đây là đúng với công thức tính chiều dài 1 ở t°C?

Câu 20 Một vật có khối lượng 10 kg được đặt trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g =

10 m/s2. Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 2m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 6m với gốc thế năng tại mặt đất

Trang 22

A 200 J ; 600 J     B  200 J ; 600 J     C 600 J ; 200 J    D.

    

600 J ; 200 J

Đáp án: A

Câu 21 Trong hệ toạ độ p T, 

đường biểu diễn nào say đây là đường đẳng tích?

A Đường hyperbol B Đường thẳng không đi qua góc toạ độ.

C Đường thẳng kéo dài qua góc toạ độ. D Đường thẳng cắt trục

T

Đáp án: A

Câu 26 Áp suất hơi khô và áp suất hơi bão hòa có đặc điểm gì?

A Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi khô tăng , còn áp suất hơi bão hòa không đổi B Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi khô tăng , còn áp suất hơi bão hòa giảm C Áp suất hơikhô và áp suất hơi bão hòa đều tăng theo nhiệt độ Nhưng ở một nhiệt độ xác định thì áp suất hơikhô tăng khi thể tích của nó giảm và tuân theo gần đúng qui luật Bôilơ-mariốt, còn áp suất hơi bão hòa không phị thuộc thể tích tức là không tuân theo định luật Bôilơ-mariốt D Áp suất hơi khô và áp suất hơi bão hòa đều tăng theo nhiệt độ Nhưng ở mọi nhiệt độ xác định thì áphơi khô cúng như áp suất hơi bão hòa sẽ tăng khi thể tích của chúng giảm và tuân theo gần đúng qui luật Bôilơ-mariốt

Đáp án: C

Trang 23

Câu 27 Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 20°C Phải chừa một khe hở ởđầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra (Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là 12.106K1 ).

Câu 29 Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt , thể tiichs ban đầu 2dm3 , áp suất biến đổi từ

1,5atm đến 0,75atm Thì độ biến thiên thể tích của chất khí?

D Giảm 4 dm3.

Đáp án: A

Câu 30 Cho một vật khối lượng m1 đang chuyển động với với vận tốc 5m/s đến va chạm với vật hai có khối lượnglkg đang chuyển động với vận tốc lm/s, hai vật chuyển động cùng chiều Sau vachạm 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc 2,5m/s Xác định khối lượng m1

Câu 35 Phải làm cách nào để tăng độ cao của cột nước trong ống mao dẫn?

A Pha thêm rươu vào nước B Hạ thấp nhiệt độ của nước C Dùng ống mao dẫn

có đường kính nhỏ hơn D Dùng ống mao dẫn có đường kính lớn hơn

Đáp án: C

Câu 36 Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 170 C, áp suất thay đổi từ 2atm đến 8atm thì độ biến thiên nhiệt độ:

A 1143 C0 B 1160 C0 C 904 C0 D 870 C0

Trang 24

Đáp án: D

Câu 37 Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định B Đẳng hướng và nóng chảy ờ nhiệt độ xác định C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

Đáp án: D

Câu 38 Người ta điều chế khí hidro và chứa vào bình lớn dưới áp suất 1 atm, ở nhiệt độ 200C Thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích 29 lít dưới áp suất 25 atm là bao nhiêu? Xem nhiệt độ không đổi

Đáp án: C

Câu 39 Công là đại lượng?

A Vô hướng, có thể âm hoặc dương B Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

C Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không D Véc tơ, có thể âm hoặc dương

Đáp án: B

Câu 40 Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

A Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy B Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg) C Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau D Cả A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Trang 25

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

C C B A B C B C B B A D A C A C B C A A C B C A A C B D A B D D A A C D D C B D

ĐỀ 5:

Câu 1 Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

A Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế B Đơn vị của nội năng là Jun (J) C Nội

năng của một vật bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của các phân tử cấu tạo nên vật

và thế năng tương tác giữa chúng D Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và

Câu 3 Vật m11kg chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm mềm vào vật m2 2kg đang

nằm yên Ngay sau va chạm vận tốc vật m2 là v2 2 /m s Tính vận tốc vật m1 ?

Câu 6 Một tấm nhôm hình vuông có cạnh 50 cm ở nhiệt độ 10°C Diện tích của nó tăng lên bao

nhiêu khi nhiệt độ là 40°C Biết hệ số nở dài của nhôm là 24,5.10-6 K-1

A 3,675 m2 B 3,675 mm2 C 3,675 cm2 D 3,675 dm2

Đáp án: C

Trang 26

Câu 7 Cho một lượng khí không đổi thực hiện một quá trình biển

đổi như hình vẽ sau:

Biết rằng ban đầu khối khí có thể tích V = 6 lít, Thể tích của khối

khí ở trạng thái cuối bằng:

A 1 lít B 2 lít

Đáp án: A

Câu 8 Cho một vật có khối lượng 200g đang ở độ cao 10m so với mặt đất sau đó thả vật cho rơi

tự do Tìm công của trọng lực và vận tốc của vật khi vật rơi đến độ cao 6m

A 4 J ; 2 10 m / s    B 6 J ; 2 15 m / s    C 10 J ;10 m / s    D

4 J ; 2 5 m / s

Đáp án: A

Câu 9 Một bình kín chứa 1 moi khí nitơ ở áp suất 105 N/m2 ở 27°C Nung bình đến khi áp suất

khí là 5.105 N/m: Nhiệt độ khí bâv giở là?

Đáp án: D

Câu 10 Một vật đang đứng yên thì tác dụng một lực F không đổi làm vật bắt đầu chuyển động

và đạt được vận tốc v sau khi đi dược quãng đường là s Nếu tăng lực tác dụng lên 9 lần thì vận tốc vật sẽ đạt được bao nhiêu khi cùng đi được quãng đường s?

Đáp án: B

Câu 11 Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v

 theo hướng của lực

Câu 12 Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất

A Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại C Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao D

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

Đáp án: C

Câu 13 Tìm câu sai.

Độ lớn của lực căng mặt ngoài của chất lỏng luôn:

A Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn của mặt thoáng của chất lỏng B Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng C Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa chất lỏng D Tính bằng công thức F  , trông đó  là suất căng mặt ngoài, l là chiều dài đường giới hạn .l

của mặt ngoài chất lỏng

Đáp án: C

Câu 14 Người ta nén 6lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của khí chỉ còn 1lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 770C Khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần ?

Trang 27

Đáp án: C

Câu 17 Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện:

A Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt B Tiết diện nhỏ hở một dầu

và không bị nước dính ướt C Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu D Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt

Đáp án: C

Câu 18 Trong 1m3 không khí trong trường hợp nào sau đây ta cảm thấy ẩm nhất ( có độ ẩm

tương đối cao nhất)?

A Ở 50 C chứa 2 g hơi nước, biết H=4,84 /g m3 B Ở 150 C chứa 2 g hơi nước, biết H=12,8 /g m3 C Ở 250 C chứa 2 g hơi nước, biết H=23 /g m3

D Ở 300 C chứa 2 g hơi nước, biết H=30, 29 /g m3.

Câu 21 Một mol khí lí tưởng ở 300K được nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ 350K, nhiệt lượng

đã cung cấp cho quá trình này là 1000J Sau đó khi được làm lạnh đẳng tích đến nhiệt độ ban đầu

và cuối cùng nén đẳng nhiệt để đưa về trạng thái đầu Công khí thực hiện trong quá trình đẳng áplà?

Đáp án: A

Câu 22 Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

A Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định C Có cấu trúc tinh thế, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.Đáp án: D

Trang 28

Câu 23 Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

A Áp suất, thế tích, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ, khối lượng C Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D Áp suất, nhiệt độ, thể tích

Đáp án: D

Câu 24 Một đầu máy xe lửa có khối lượng 100 tấn chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v1 1,5m s để ghép vào một đoàn tàu gồm 10 toa, mỗi toa 20 tấn đang đứng yên trên đường ray Giả sử sau va chạm đầu tàu được gắn với các toa, bỏ qua mọi ma sát Hỏi sau va chạm, vận tốc của đoàn tàu có giá trị là bao nhiêu?

Đáp án: D

Câu 25 Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là

A có tính dị hướng B có cấu trúc tinh thể C có dạng hình

học xác định D có nhiệt độ nóng chảy không xác định

bị nén 10cm và vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Đáp án: B

Câu 28 Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Gió B Thể tích của chất lỏng C Nhiệt độ D Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

Câu 31 Một thanh dầm cầu bằng bê tông cốt thép có độ dài 40m khi nhiệt độ ngoài trời là 200 C.Độ dài của thanh dầm cầu sẽ tăng lên bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trới là 500 C? Hệ số nở dài của thép là 12.10 K6 1

Đáp án: C

Trang 29

Câu 32 Một quả bóng bay hình cầu có bán kính 20 cm từ mặt đất bay lên trời Biết nhiệt độ và

áp suất tại mặt đất là 270C, áp suất 10 Pa Khi bay đến độ cao mà tại đó áp suất bằng 5 10 Pa , 4nhiệt độ tại đó là - 330C thì bán kính của quả bóng là bao nhiêu? Thể tích hình cầu tính bởi công thức

3

43

Đáp án: A

Câu 34 Một vật khối lượng 8kg được kéo đều trên sàn bằng 1 lực 20N hợp với phương ngang 1 góc α= 30° Nếu vật di chuyển quãng đường trên trong thời gian 5s thì công suất của lực là bao nhiêu?

Câu 36 Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 1000C vào một cốc nước

ở 200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 350C Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl = 880 J/kg.K, C H O2 = 4200

J/kg.K

Đáp án: D

Câu 37 Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Sác-lo?

A Quả bóng bàn bị bẹp khi nhúng vào nước nóng có thể phồng ra B Khi bóp mạnh, quảbóng bay có thể bị vỡ C Xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ lốp D Mở nắp lọ dầu, ta ngửi thấy mùi thơm của dầu

Đáp án: C

Câu 38 Một vật treo vào lò xo thẳng đứng, khi đó lò xo có chiều dài 32 cm Biết chiều dài tự nhiên của lò xo bằng 26 cm và độ cứng k 100 N m Chọn gốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng Thế năng đàn hồi của lò xo bằng

Đáp án: C

Trang 30

Câu 39 Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hòa trong không khí tăng nhanh hơn hay chậm hơn

so với áp suất không khí khô? Tại sao?

A Tăng nhanh hơn, vì khi nhiệt độ tăng thì mật độ phân tử hơi nước ở trạng thái bão hòa tăng, còn mật độ phân tử không khí tăng không đáng kể

B Tăng nhanh hơn.Vì nhiệt độ tăng thì trong hơi nước bão hòa không những động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước tăng mà cả mật độ phân tử hơi nước cũng tăng mạnh do tốc

độ bay hơi tăng, còn trong không khí chỉ có động năng chuyển đông nhiệt của các phân tử tăng

C Tăng nhanh hơn, vì khi nhiệt độ tăng thì động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước bão hòa tăng mạnh, còn động năng chuyển động nhiệt của các phân tử không khí tăng chậm

D Tăng chậm hơn, vì khi nhiệt độ tăng thì động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước ở trạnh thái bão hòa tăng chậm, còn động năng chuyển động nhiệt của các phân tử không khí tăng nhanh

Đáp án: B

Trang 31

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

t

  Đáp án: A

Câu 2 Một lực 5 N tác dụng vào một vật 10 kg ban đầu đứng yên trên mặt sàn nằm ngang không

ma sát Tính công thực hiện bởi lực trong giây thứ ba?

Đáp án: B

Câu 3 Biết áp suất của khí trơ trong bóng đèn tăng 1,5 lần khi đèn cháy sáng so với tắt Biết

nhiệt độ đèn khí tắt là 270C Hỏi nhiệt độ đèn khi cháy sáng bình thường là bao nhiêu

140,50C

Đáp án: A

Câu 4 Xác định nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1 kg nước ở nhiệt độ 20°C?

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K

A 2446300 J B 2634400 J C 2643400 J D 6432000 J

Đáp án: B

Câu 5 Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hòa trong không khí tăng nhanh hơn hay chậm hơn

so với áp suất không khí khô? Tại sao?

A Tăng nhanh hơn, vì khi nhiệt độ tăng thì mật độ phân tử hơi nước ở trạng thái bão hòa tăng,

còn mật độ phân tử không khí tăng không đáng kể B Tăng nhanh hơn.Vì nhiệt độ tăng

thì trong hơi nước bão hòa không những động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước

tăng mà cả mật độ phân tử hơi nước cũng tăng mạnh do tốc độ bay hơi tăng, còn trong không khí

chỉ có động năng chuyển đông nhiệt của các phân tử tăng C Tăng nhanh hơn, vì khi

nhiệt độ tăng thì động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước bão hòa tăng mạnh, còn

động năng chuyển động nhiệt của các phân tử không khí tăng chậm D Tăng chậm hơn, vì

khi nhiệt độ tăng thì động năng chuyển động nhiệt của các phân tử hơi nước ở trạnh thái bão hòa

tăng chậm, còn động năng chuyển động nhiệt của các phân tử không khí tăng nhanh

Trang 32

Đáp án: B

Câu 7 Người ta thực hiện công 1000J để nén khí trong xi lanh, khí truyền ra bên ngoài nhiệt

lượng 600J Hỏi khí tăng hay giảm bao nhiêu

Đáp án: D

Câu 8 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít Thể tích lượng khí đó ở 5460C khi

áp suất không đổi nhận giá trị nào sau đây?

Câu 10 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A Chuyển động không ngừng B Giữa các phân tử có khoảng cách

Đáp án: A

Câu 14 Một bình có áp suất không đổi được nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa, sau

đó bình được chuyển tới một nơi có nhiệt độ 370C Độ tăng áp suất của khí trong bình là

Trang 33

Đáp án: A

Câu 15 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây:

A Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể B Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh C Chất rắn kết tinh

có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng D Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh

Câu 19 Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

A Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy B Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg) C Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau D Cả A, B, C đều đúng

Câu 21 Khí bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên là 1280J Nhiệt lượng

đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá trình đẳng áp ở áp suất 2.10 Pa5 .

Đáp án: B

Câu 22 Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

A Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn 1 mặt thoáng của chất lỏng

B Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

C Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng D Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Đáp án: C

Câu 23 Cho một vật có khối lượng 2kg rơi tự do Tính công của trọng lực trong giây thứ năm Lấy g = 10m/s2

Trang 34

Câu 25 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng:

A Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử B Lực hút phân tử có thế bằng lực đẩy phân tử C Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử D Lựcphân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau

Đáp án: A

Câu 26 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclo?

A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B Thổi

không khí vào một quả bóng bay C Đun nóng khí trong một xilanh kín.

D Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Đáp án: C

Câu 29 Tại sao muốn tẩy vết dầu mỡ dính trên mặt vải của quần áo , người ta phải đặt 1 tờ giấy lên chỗ mặt vải có vết dầu mỡ , rồi ủi nó bằng bàn là nóng ?Khi đó phải dùng giấy nhẵn hay giấynhám?

A Lực căng ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ tăng lên dễ ướt giấy.Khi đó phải dùng giấy nhẵn

để dễ ủi phẳng B Lực căng ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ tăng nên dễ bị hút lên theo các sợi giấy Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn , còn các sợi vải không có tác dụng mao dẫn C Lực căng ngoài của dầu mỡ bị nung nóng

sẽ giảm nên dễ dính ướt giấy Khi đó phải dùng giấy nhẵn để dễ ủi phẳng D Lực căng ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ giẻm nên dễ bị hút lên các sợi giấy Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải

Trang 35

A  U Q  với Q<0 B  U Q  với Q>0 C U =A với A<0

D U  với A>0A

Đáp án: A

Câu 32 Tìm tổng động lượng hướng và độ lớn của hệ hai vật có cùng khối lượng bằng lkg Vận tốc của vật 1 có độ lớn 4(m/s) và có hướng không đổi, vận tốc của vật hai là 3(m/s) và có hướng vuông góc với vận tốc vật một

Câu 35 Chất vô định hình có tính chất nào sau đây?

A Chất vô định hình có cấu tạo tinh thể B Chất vô đình hình có nhiệt độ nóng chảy xác định C Sự chuyển từ chất rắn vô định hình sang chất lỏng xảy ra liên tục

D Chất vô đinh hình có tính dị hướng

Đáp án: C

Câu 36 Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 60 kg chạy đều trên đoạn đường

100 m trong khoảng thời gian 10 s?

Câu 38 Một bình có thể tích 5,6l chứa 0,5 mol ở 00 C Áp suất khí trong bình là?

Đáp án: B

Câu 39 Độ biến thiên nội năng của một vật bằng?

A Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được B Nhiệt lượng mà vật nhận được

C Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được D Công mà vật nhận được

Đáp án: A

Trang 36

Câu 40 Ở nhiệt độ T1 , áp suất p1 , khối lượng riêng của khí là D1 Biểu thức khối lượng riêng của khí trên ở nhiệt độ T2 áp suất p2 là?

Trang 37

C â u

7

C â u

8

C â u

9

C â u

10

C â u

11

C â u

12

C â u

13

C â u

14

C â u

15

C â u

16

C â u

17

C â u

18

C â u

19

C â u

20

C â u

21

C â u

22

C â u

23

C â u

24

C â u

25

C â u

26

C â u

27

C â u

28

C â u

29

C â u

30

C â u

31

C â u

32

C â u

33

C â u

34

C â u

35

C â u

36

C â u

37

C â u

38

C â u

39

C â u

40

A B A B B D D C B C B A A A D C A A D C B C D B A C A C D B A D C A C C C B A B

ĐỀ 7:

Câu 1 Đun nóng đẳng tích một lượng khí lên 250C thì áp suất tăng thêm 12,5% so với áp suất

ban đầu Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí

200K

Đáp án: D

Câu 2 Một vật có khối lượng 10 kg được đặt trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10

m/s2 Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 2m về phía trên và tại đcáy giếng cách mặt đất 6m

với gốc thế năng tại mặt đất

A 200(J);−600(J) B −200(J);−60ũ(J) C 600(J); 200(J)

D 600(J); −200(J)

Đáp án: A

Câu 3 Cho một lò xo nằm theo phương nằm ngang một đầu cố định, một đầu gắn một vật có

khối lượng m khi tác dụng một lực 4N thì lò xo dãn một đoạn là 4cm Thế năng đàn hồi của lò xo

khi nó dãn ra 2cm là

Đáp án: C

Câu 4 Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường

xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

Đáp án: A

Câu 5 Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động Vật 1 có khối lượng 2kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s

Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s Tính tổng động lượng cửa hệ v2 cùng

hướng với v1

Đáp án: A

Câu 6 Phát biểu nào là không đúng khi nói về nội năng?

A Nội năng là 1 dạng của năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

B Nội năng của 1 vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật C Nội

Trang 38

năng chính là nhiệt lượng của vật D Nội năng của vật có thể tăng lên hoặc giảm xuống.

Câu 8 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:

A Bất kỳ B Vuông góc với bề mặt chất lỏng C Hợp với mặt thoáng một góc 45 D Tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định B Chất lỏng không có thê tích riêng xác định C Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh

D Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố địnhĐáp án: A

Câu 11 Hai vật có khối lượng m12kg và m2 3kg chuyển động ngược chiều nhau với tốc độlần lượt bằng 8 m/s và 4 m/s Độ lớn tổng động lượng của hệ bằng

Đáp án: D

Câu 12 Một ống thủy tinh hình trụ có chiều dài 1m, một đầu để hở và một

đầu được bịt kín Nhúng ống thủy tinh đó vào trong nước theo hướng thẳng

đứng sao cho đầu được bịt kín hướng lên trên ( như hình vẽ) Người ta quan

sát thấy mực nước trong ống thấp hơn mực nước ngoài ống là 40cm Cho

biết trọng lượng riêng của nước là d = 1,013.105 N/m2 và nhiệt độ trong nước

là không thay đổi Chiều cao của cột nước trong ống là:

D 0,4 mĐáp án: C

Câu 13 Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở nhiệt?

A Rơle nhiệt B Nhiệt kế kim loại C Đồng hồ bấm giây D Dụng cụ đo

Trang 39

A 2,9 m / s ;16,15 N    B 4,9 m / s ;16,15 N    C.

4,9 m / s ;12,15 N D 2,9 m / s ;12,15 N   

Đáp án: B

Câu 15 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

D Áp suấtĐáp án: B

Câu 16 Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J

Câu 19 Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 60 kg chạy đều trên đoạn đường

100 m trong khoảng thời gian 10 s?

Đáp án: A

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?

A Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể B Trog mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, iôn âm, có thể là nguyên tử hay phân tử C Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể D Các phát biểu A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Câu 23 Một bình kín chứa 1 moi khí nitơ ở áp suất 105 N/m2 ở 27°C Thể tích của bình xấp xỉ

bằng bao nhiêu?

Trang 40

A 2,5ℓ B 2,8 ℓ C 25 ℓ D 27,7 ℓ

Đáp án: C

Câu 24 Một quả đạn khối lượng m khi bay lên đến điểm cao nhất thì nổ thành hai mảnh Trong

đó một mảnh có khối lượng là m/3 bay thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 20m/s Tìm độ cao cực đại mà mảnh còn lại lên tới được so với vị trí đạn nổ Lấy g = 10m/s2

atm

Đáp án: C

Câu 27 Chât rắn vô định hình có đặc tính nào dưới dây

A Đẳng hướng vù nóng chày ờ nhiệt độ không xác dinh B Di hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Đáp án: A

Câu 28 Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốcban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Xác định vận tốc của vật khi Wd = 2Wt ?

A Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tương đối đều tăng như nhau B Độ ẩm tuyệt đối tăng, còn

độ ẩm tương đối giảm C Độ ẩm tuyệt đối giảm, còn độ ẩm tương đối tăng

D Độ ẩm tuyêt đối không thay đổi, còn độ ẩm tương đối tăng

Đáp án: B

Ngày đăng: 30/05/2020, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w