50 BỘ THỦ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
Stt Bộ thủ Số
nét
Phiên
âm
Âm Hán Việt Ý nghĩa Ví dụ Thứ tự nét
1
人 2
rén
nhân
người
今 (hiện nay, hiện đại) 会(biết, sẽ) 认为 (cho rằng)
亻 2 nhân đứng 你 (bạn, ngôi thứ 2 số ít) 谁
(ai, dùng để hỏi) 住(cư trú)
2
刀 2
dāo
đao
con dao, cây đao
初 (lần đầu) 剪 (cắt, cái kéo)
解答 (giải đáp)
刂 2 đao đứng 到 (đến, tới) 前 (trước) 别
(đừng, chớ; khác…)
3 力 2 lì lực sức mạnh 功 (công lao) 加 (cộng, thêm)
男 (nam)
(bên phải) 2 yì ấp vùng đất, đất phong
cho quan
都 (đều, tất cả) 那 (đó- đại từ)
帮(giúp)
(bên trái) 2 fù phụ đống đất, gò đất 阮 (họ Nguyễn) 阳 (mặt trời)
队 (đội)
Trang 26
言 7 yán ngôn nói 信 (bức thư) 名誉 (danh dự)
警察 (cảnh sát)
(quen biết) 谁 (ai)
7 口 3 kǒu khẩu cái miệng 给(đưa cho) 客气(khách khí),
和 (và)
8 囗 3 wéi vi vây quanh 国 (quốc gia) 回 (quay lại) 四
(số 4)
教堂(nhà thờ)
10 大 3 dà đại to lớn 天(trời, ngày) 太(quá, lắm) 夸
(khen ngợi)
11 女 3 nǚ nữ nữ giới, con gái, đàn bà 好 (tốt, giỏi) 妈 (mẹ) 姐 (chị
gái)
12 宀 3 mián miên mái nhà, mái che 字 (chữ) 它(nó, ngôi thứ 3 số
ít, chỉ vật) 官(cán bộ)
13 山 3 shān sơn núi non 出来 (đi ra) 岗位 (cương vị,
chức vụ) 岸 (bờ)
Trang 314 巾 3 jīn cân cái khăn 帆船 (thuyền buồm), 帅 (đẹp
trai), 帐篷 (lều bạt)
15 广 3 ān nghiễm mái nhà 店(cửa hàng), 座(cái giá, cái
đế, chỗ ngồi), 府(phủ)
16 彳 3 chì xích bước chân trái
德国 (nước Đức), 往来(đi lại), 觉得 (cảm nhận, cảm thấy)
17 辶 3 chuò quai xước chợt bước đi chợt
dừng lại 进 (gần), 过(qua), 还(trả lại)
18
心 4
xīn
tâm quả tim, tâm trí,
tấm lòng
想 (nhớ) , 忘(quên) 聪明
(thông minh)
忄 3 tâm đứng 忙(bận),永恒 (vĩnh hằng) 怕
(sợ)
19
shǒu
thủ tay 手机 (điện thoạt di động), 拳
击 (boxing) 按摩 (mát xa)
扌 3 tài gảy 打(đánh, chơi) 拉 (kéo), 抱
(ôm)
Trang 420
水 4 thuỷ
nước
水泵 (bơm nước) 泉水
(nước suối)
氵 3 shǔi ba chấm
thuỷ
湖 (hồ nước), 深刻 (sâu đậm),
港 (cảng)
21
犬 4
quản khuyển con chó
贡献 (cống hiến) 臭 (hôi, thối) 默认 (mặc nhận)
(con mèo)
22 艹 3 cǎo thảo cỏ 草 (cỏ), 莱果 (quả táo) 黄
(màu vàng)
23
糸 6
mì mịch sợi tơ nhỏ
紫 (màu tím) 紧 (chặt) 素质
(tố chất)
(chi tiết)
Trang 524
食 9
shí thực ăn
食堂(nhà ăn), 早餐 (bữa sáng)
cơm) 饮 (uống)
25 马 3 mǎ mã con ngựa 妈 (mẹ), 吗 (phải không, dùng
cuối câu hỏi), 骑 (đi, cưỡi)
26 门 3 mén môn cửa hai cánh 问 (hỏi), 房间 (phòng),
27
攴 4
pù phộc đánh khẽ
敲门 (gõ cửa)
(đánh, kích)
28 日 4 rì nhật ngày, mặt trời 早上(buổi sáng), 明天(ngày
mai), 春天(mùa xuân)
29 木 4 mù mộc gỗ, cây cối
手机(điện thoạt di động), 学
校 (trường học) 杰出 (kiệt
Trang 630
火 4
huǒ
hỏa
lửa
火车(tàu hoả), 灯 (đèn) 烤
(nướng)
灬 4 bốn chấm
hoả
黑 (màu đen), 煮 (nấu) 熟
(chín)
31
牛 4
níu ngưu trâu
靠 (dựa vào)
品 (vật phẩm) 游牧 (du mục)
32 贝 4 bèi bối vật báu
贵姓(quý danh/họ), 外贸
(ngoại thương), 赏(thưởng, khen thưởng)
33 车 4 chē xa chiếc xe 辆 (lượng từ dùng cho xe cộ),
轱(bánh xe),车(xe cộ)
34 玉 5 yù ngọc đá quý, ngọc 国 (đất nước), 班(lớp), 玩
(chơi)
35 田 5 tián điền ruộng 男(giới tính nam), 电话(điện
thoại), 画(vẽ)
36 疒 5 nǐ nạch bệnh tật 痛 (đau) 医疗 (y tế) 病
(bệnh)
(nhìn, xem), 眼(mắt)
Trang 738 石 5 shí thạch đá 障碍 (chướng ngại) 研究
(nghiên cứu) 硬 (cứng)
(thuế)
40 鸟 5 niǎo điểu con chim 鸡 (con gà), 鸽子(chim bồ
câu), 鸭 (con vịt)
41
衣 6
yī y áo
装饰 (trang sức) 衣服 (quần áo) 裂开 (nứt ra)
(tay áo)
42
金 8
jīn kim kim loại; vàng
金钱 (tiền bạc), 鉴定 (giám định)
thức)
43 竹 6 zhú trúc tre trúc 笔 (bút) 筒 (ống, hộp) 笛
(sáo)
44 米 6 mǐ mễ gạo 大米 (gạo) 楼(tầng, lầu),数
(đếm)
Trang 845 肉 6 ròu nhục thịt 肉 (thịt) 豆腐 (đậu phụ)
46 虫 6 chóng trùng sâu bọ 蛋(quả trứng),彩虹(cầu
vồng), 独特 (độc đáo)
47 页 6 yè hiệt đầu; trang giấy 顺便(nhân tiện), 问题(vấn
đề, câu hỏi) 频率 (tần suất)
48 足 7 zú túc chân, đầy đủ
跳舞 (nhảy múa, khiêu vũ),
铁路 (đường sắt) 跑步 (chạy bộ)
地震 (động đất)
50 鱼 8 yú ngư con cá 鲤鱼(cá chép) 新鲜 (mới
mẻ) 粗鲁 (thô lỗ)