A.TÍNH TOÁN, VẼ HỌA ĐỒ VỊ TRÍ, VẬN TỐC VÀ GIA TỐC.. I.Các thông số ban đầu : D :Đường kính Piston.. N :Số vòng quay trục khuỷu.. Hình 1: Cơ cấu chính động cơ đốt trong.. - Chia đường t
Trang 1A.TÍNH TOÁN, VẼ HỌA ĐỒ VỊ TRÍ, VẬN TỐC VÀ GIA TỐC.
I.Các thông số ban đầu :
D :Đường kính Piston
S :Hành trình Piston
N :Số vòng quay trục khuỷu
Hình 1: Cơ cấu chính động cơ đốt trong
1: Tay quay
2: Thanh truyền
3: Piston
Số liệu cho trước :
D
mm
S mm n1
vg / ph
max
l
Trang 2II.C ác bước thược hiện :
1 Các thông số cần thiết ban đầu:
- Bán kính tay quay thanh truyền r: S =2r r = S/2 = 120/2 =60 (mm)=0,06m
Với l :là chiều dài thanh truyền
- Góc hợp bởi thanh truyền và đường tâm xylanh là :
sin max=
l
r
=60/222 =>
L AS = 0,35l= 0,35× 222 = 77.7 (mm) = 0.0777 (m)
:Bán kính quán tính của thanh truyền:
2
= 0,17× l2 = 0,17×2222= 8378.28 (mm)
= 91.52(mm)=0.092(m)
1
60
2
n
= =303.5 (Rad/s)
Trọng lượng các khâu:
G1= 2G2 = 2×1.998 = 3.996(kg) m1= 3.996 (kg)
G2= 9.l = 9×0.222=1.998(kg) m2= 1.998 (kg)
G3= (0,3/0,35)×G2= 0,3/0,35× 1.998=1.71(kg) (kg)
SP:Diện tích đỉnh Piston SP =
4
2
D
= = 5278.34(mm2 )=52.78(cm2 )
JS :Momem quán tính khối tâm JS =m2 2
= 1.998× 0.092= 0,18(kg.m2) =1,8(Nm2 )
W: Bậc tự do W=3n-(2p5+p4 )
Cơ cấu có: - 3 khâu: n=3
- 4 khớp loại 5: p5=4
- Không có khớp loại cao: p4 =0
Vậy W= 33 –(24 + 0) =1
Trang 3
O
A B
Hình 2 :Xếp loại cơ cấu
III.Lập họa đồ chuyển vị cơ cấu:
- Chọn tỷ lệ xích :
- Vẽ đường tròn bán kính OA=60mm
- Chia đường tròn thành 8 phần bằng nhau tương ứng 8 vị trí khác nhau của khâu dẫn.Lần lượt đánh dấu các điểm, từ các điểm làm tâm vẽ các đường tròn tâm có bán kính
i i
A B =213.74 mm cắt phương trượt của piston tại B itương ứng
- Vị trí trọng tâm S2được xác định theo biểu thức:
AS2=0.35l=0,35222=77.7(mm)
IV.V ẽ họa đồ vận tốc:
►X ác định vận tốc tại điểm B:
1/Xét khâu 2:
V A2 : -phương vuông góc OA, theo chiều w1
-Độ lớn:
V B2A2 : -phương vuông góc AB,theo chiều 2
-Độ lớn : V B A 2l
2
2 Với 2=?
2/ Xét khâu 3:
V B3 V B2
V B3 : -có phương song song với trục oy
V B3 =?
Trang 4Cách vẽ:
-Từ điểm p bất kỳ vẽ pa (có phương chiều nhu V A2 ) biểu diển cho V A2 Từ a dựng đường thẳng 1 có phương vuông góc AB,từ p dựng đường thẳng 2// oy 1 cắt 2tại b.Ta được ab
biểu diển cho V B2A2 Trên ab lấy s2sao cho as =0,35ab khi đó ps2 biểu diển cho V S2
2
pa =mm ta được tỷ lệ xích:
2
2
pa
v
40
m s mm
Vậy V B2 vpb, V S2 vps2
l ab l
ab
v A B
2
Trên đường tròn đường kính 90mm,tại 8 vị trí ta vẽ họa đồ biểu diển vận tốc với pa =40mm.Bằng cách đo dộ dài của pb,ps,ab ta tinh được giá trị , , , 2
2 2 2
2 s B A
Đại lượng\
vị trí
2
A
2
B
V
2
2A
B
V (m/
2
s
l
V B2A2
Xem họa đồ vận tốc
IV:Họa đồ gia tốc:
-xác định vận tốc điểm B:
-Xét khâu 2: a B2 a A2 a B2A2
Mà ta có:
A A
A a a
a
2 2
Với: + 0
A
a vì 1=const
+ n
A
a
2 -phương OA,chiều từ A về O
Trang 5độ lớn aA n2 12 r =219.820.05=2415.6(m/s2)
2 2 2 2 2
n A B A
Với: + n
A B
a 2 2 -phương AB,chiều từ B về A -độ lớn
2 2
2 2
n
B A
Ta có được bảng giá trị:
2
n
A
B
a
2
+
2
B
a -phương vuông góc với AB
2 2 2 2
n
A
Xét khâu 3:
3
a
3
B
a :Có phương song song oy
*cách vẽ từ vẽ a' biểu diển cho
2
A
a ,từ a 'vẽ a'n biểu diển cho naB A ,từ n vẽ
AB
1 ,tù vẽ đường thẳng 2 //OY. 1cắt 2 tại '
2
b ta được : b' biểu diểnaB ,
'
nb biểu diển aS .trêna'b' lấy S' sao choa' S' 0 , 35 a'b' .khi đó
'
S
biểu diển cho
2
a
- a' biểu diển cho aA ,chọn a' = 50mm ta có tỷ lệ xích:
'
a
aA
80 =30.2 ( mm
s
m
2
)
B A
'
2
2
2 2
2 2
'
A B
a
l
Trang 6Trên đường tròn bán kính OA ta vẽ họa đồ gia tốc với p a. ' 80 Bằng cách đo trực tiếp
độ dài b' , S' ,nb' ,a'n ta có được giá trị 2, n2 2, B2A2, S2,
A B
Để tiện cho việc vẽ họa đồ vận tốc và gia tốc,ta vẽ đường tròn bán kính R với R=OA+80=130mm Trên đó chia làm 8 phần ứng với 8 vị trí của A i( i 1 8 ) tại 8 vị trí
đó lấy làm điểm gốc để vẽ
Bảng thống kê các giá trị của gia tốc:
Đại lượng/vị
trí
'
a
n
A
a 2 (m/s2) 2415.6 2415.6 2415.6 2415.6 2415.6 2415.6 2415.6 2415.6
n
n
A
B
a
2
2 (m/s2
'
2
2A
B
a (m/s2
'
b
2
B
a (m/s2) 2967.45 1708.41 547.22 1708.41 1864.55 1708.41 547.22 1708.41
'
S
2
S
a (m/s2) 2069.28 2187.69 1582.18 2187.69 2222.72 2187.69 1582.18 2187.69
2 2
2
A B
a
l
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN ÁP LỰC LÊN CƠ CẤU
I phân tích lực tác dụng lên cơ cấu:
1/lực khí cháy tác dụng lên đỉnh piston :
-Động cơ 4 kỳ làm việc qua 4 giai đoạn:
-Hút :1,2,3,4,5 -NÉN :5,6,7,8,9 -Nổ:9’,10,11,12,13,13’ Xả:13’,14,15,16,17
-Áp lực khí cháy lên đỉnh piston:
ci i p
p
ci
s
F
p 9.81 p i 50.24=492.85p i
Với p i(kG/cm2 ) :áp suất khí cháy lên đỉnh piston ở từng thời điểm
p i(kG/cm2 )=9.81p i ( /N cm2)
Trang 7F ci: áp lực khí cháy lên đỉnh piston ở từng thời điểm
S(cm2 ): diện tích đỉnh piston.S=50.24(cm2)
Bảng áp lực khí cháy ở từng thời điểm:
Vị trí
/Đại lượng
)
/
(kG cm2
)
(N
Vị trí
)
/
(kG cm2
)
(N
F c
27599.6 22178.25 9857 3449.95 1971.4 985.7 985.7 985.7
2/xác định lực quán tính(F qt):
Xét khâu 2 :
Khâu 2 chuyền đông song phẳng
- chuyển động tịnh tiến với gia tốc a B2
Lực quán tính: F qt1 m2a B2 =1.97a B2
Điểm đặt tại S2
- chuyển động quay quanh B với gia tốc a S B
2
Lực quán tính:F qt2 m2a S B2 = 1.97 a S B
2
Điểm đặt tại tâm va đập K
Cách xác định K:
Ta có:
l BS l AB l AS=0.219-0,07665=0,142(m)
Tâm va đạp K được xác định bởi công thức:
BS BS BS
s
KS
l l m
m l m
J
l
2
2
2 2 2
2 0.092
0.142=0,057(m) l BK l BS l SK=0.142+0.057=0,199(m)
Hợp lực quán tính của khâu 2:F qt F qt1F qt2
Phương chiều :cùng phương ,ngược chiều a s2
- Điểm đặt tai H (giao điểm của 2 phương lực quán tính)
- Cách tìm điểm đặt H:
Trên họa đồ gia tốc ,từ trọng tâm S2 trên khâu 2 kẻ '
2
1// b
từ K kẻ 2// a b2 2' ' khi đó 1 cắt 2 tại H
Momen quán tính: 2 2
2 S
M 0.162
xét khâu 3: Chuyển động tịnh tiến theo phương thẳng đứng nên có một thành phần lực quán tính
Trang 83 3
3
F m a
- gọi Q là hợp lực tác dụng lên khâu 3:
- Q=F qt3G3F ci
vớiF đi lên : dấu - qt3
- đi xuống:dấu +
- G3:trọng lượng khâu
- Hình 3: Lực tác dụng lên khâu 3
- G3=0.69x9,81=6.77 (N)
- F ci Áp lực khí cháy lên piston
Bảng giá trị lực quán tính
Vị
trí/đại
lượng
19 210 311 412 513 614 715 816
2
qt
F 4076.48 4309.75 3116.89 4309.75 4378.75 4309.75 3116.89 4309.75
2
qt
3
qt
-2047.54
1178.80 -377.58 1178.80
-1286.53
1178.80 -377.58 1178.80
Bản giá trị của hợp lực Q:
Vị
trí/đại
lượng
-1356.51
-2265.46
Vị
trí/đại
F qt3
G 3
F C
Trang 93/xác định áp lực khớp động:
Xét cân bằng khâu 2
t n
R 12
R 12
F qt2
G 2
R 03
Q B
A
Hinh 4: Các lực tác dụng lên khâu 2 :
MB 2 =
12
R l AB+G2 h -2 F qt2 h qt2=0
=0
12
R =
AB
qt S
qt
l
h G h
F 2 2 2 2
0 với h qt2là cánh tay đòn củaF qt2 đối với tâm B đo ở họa đồ lực quán tính
2
h l à cánh tay đòn của đối với tâm B 2
G = 1.97x9,81 = 19.33 (N) Bảng giá trị của
Đai lượng
2
qt
F (N) 4076.48 4309.75 3116.89 4309.75 4378.75 4309.75 3116.89 4309.75
2
h (mm )
2
qt
m)
Trang 1012
(xem họa đồ áp lực khớp động)
*Xét nhóm Axua:
)
F
( i
=R12n +
12
R +G2 +F qt2+Q+R03=0
n
R12 phương song song AB;
12
R có phương vuông góc AB;
2
G ,Qcó phương song song phương trượt Oy
2
qt
F có phương song song ,
2
S
03
R có phương vuông góc Oy
3/Họa đồ lực khớp động:
chọn tỷ l ệ xích :
(có 16 tỉ lệ xích ứng với 16 giá trị Q)
chọn a là điểm cực vẽ
F
Q ab
từ b vẽ
F qt
F bc
2
;từ c vẽ
F
R cd
12
;từ d vẽ1//AB
Từ a vẽ 2 vuông góc Oy.Khi đó 1 cắt 2 tại e ta có:
F
R
ae
03
n
F
R de
F
R ce
12
F
R be
32
Vì G2rất bé nên t a có thể bỏ qua
Bảng giá trị của R03,R, n
R12
Q
-1356.51
F
2
qt
F 4076.48 4309.75 3116.89 4309.75 4378.75 4309.75 3116.89 4309.75
12
03
Trang 11R12 7277.62 1896.72 2997.86 1560.56 6641 3664,68 1708,29 3197,18
12
32
F
2
qt
8 4309.75 3116.89 4309.75 4378.75 4309.75 3116.89 4309.75
12
03
n
R12 223,012 6100,91 3641 4443,7 5581,97 3980,55 1622,43 3095,46
12
R 21453.4 5529.5 11881.2 9260.41 5051.6 5874.73 3383.63 4853.2
R 4460,24 5012,25 2685,07 1883,34 1306,03 1465,31 1848,28 2617,79
4/Áp lực tác dụng lên khâu dẫn;
Các lực tác dụng lên khâu dẫn:
lt
F :lực cùng phương ngược chiều a A2
F lt m1 x a =3.94x A2 a =3.94x2415.6=9517.5(N) A2
12
R : áp lực khớp động tại A
01
R :áp lực khớp động tại O
Xét cân bằng khâu dẫn:
lt
F +R +01 R21=0
chọn A làm điểm cực.từ a vẽ
R lt
F ab
từ b vẽ
R
R bc
21
khi đó
R
R ac
01
Tỷ lệ xích:
R
=
ab
= 9517.5 190.35
bảng giá trị của R01:
Trang 1201
R (N) 2275.98 428.48 6964.98 7916.48 2843.1 5851.73 8506.41 8664.36
01
R (N) 11855.7 8101.07 15090.8 4121.9 4464.4 15168.8 6839.38 5111.46 (xem họa đồ lực tác dụng lên khâu dẫn)
5/Momen cân bằng khâu dẫn :
Trang 13
Giả sử khâu dẫn có
mômen cân bằng
cb
(như hình vẽ)
Vì G 3 bé nên ta có
thể bỏ qua
Xét mômen tại A ta
có pt cân bằng cho
hệ lực phẳng :
mA=0 Mcb = R01
x AH
Vậy tương ứng với
16 vị trí ta có 16 giá
trị
Mômen cân bằng
Để tính AH ta dựa
vào ac
trên hoạ đồ lực tác
dụng lên khâu dẫn
R 01
H
G 3
A
O
M Cb
Trang 14Đại lượng 1 2 3 4 5 6 7 8
R01(N) 2275.98 428.48 6964.98 7916.48 2843.1 5851.73 8506.41 8664.36
cb
)
R01 (N) 11855.7 8101.07 15090.8 4121.9 4464.4 15168.8 6839.38 5111.46
cb
M
(N.mm)
0 605075,1 312554,3 223822,3 0 46606,02 178445,6 602846,8
CHƯƠNG III: TÍNH BÁNH DÀ
1/ Mômen quán tính thay thế J :
Momen quán tính thay thế J được đặt trên khâu dẫn và có tác dụng thay thê các khối lượng m Kvà momen quán tínhJ x dặt trên khâu K.ta có
1
2 2
1
2
2
K K
S
m
1
2 2 2 1
2 3 2 1
2
3 2
K S
S
J
V m
V
(V S3 =V B3=V B2 ) =A+B+C
với m2= 1.94 (kg), m3= 0.69(kg), J2=0 016(kgm2), 1 = 219.8(rad/s)
đại
lượng
2
S
2
1) / (
2
S
A 0.00197 0.00374 0.0049 0.00315 0.00197 0.00315 0.0049 0.00374
3
S
2
1) / (
3
S
2
2 1
C 0.00083 0.00043 0 0.00043 0.00083 0.00043 0 0.00043
J 0.0028 0.00587 0.00663 0.00417 0.0028 0.00417 0.00663 0.00587 Bả
ng giá trị củ a momen quán tính J:
Trang 152/Momen động M d()
Coi momen cảnM C() tác dụng lên cơ cấu là đại lượng không đổi (M C =const) và tác dụng lên khâu
dẫn và
coi tất cả ngoại lực(F2,G2,G3 )là lực động thu gọn các lực động về khâu dẫn là khâu thay thế
Theo nguyên lý di chuyển khả dĩ :
Nđ = Mđ 1 (P K V K M KK)
Mđ =
1 1
1
) (
K K
K K
K K
V P M
V
)
; cos(
)
; cos(
)
; ( )
2 2
3
3
3 1
3 2
1
2 1
B
B S
S B
c
B c
M
= A,B,C’
với Nđ :công suất lực phát động
Mđ :momen động
K
P :ngoại lực tác dụng lên khâu K
K
V :vận tốc tại điểm đặt ngoại lực trên khâu
K
M Momen trên khâu K
K
vận tốc góc của khâu K
G2 = 1.97x9,81= 19.3(N) ; G3= 0.69x9,81= 6.8(N)
*Bảng giá trị của momen động :
c
3
B
1
/
3
B
)
;
2
S
1
/
2
S
)
;
)
;
c
3
B
1
/
3
B
Trang 16;
2
S
1
/
2
S
)
;
)
;
3/ Vẽ đồ thị vittenbao:
a) Vẽ đồ thịJ() với tỷ lệ xích:
min 0,0028
0,00028
J
J
0 , 1256
100
4
(rad/mm)
trên trục chia 8 khoảng bằng nhau với điểm 1 trùng với gốc tọa độ
b) Vẽ đồ thị M d() với tỷ lệ xích:
50
84 , 1477
M dmx
trên trục chia 16 khoảng bằng nhau, điểm 1 trùng gốc tọa độ
c) Vẽ đồ thị Ađ ()và Ac ():
Ađ ()
0
d
M c :công của lực phát động
Để vẽ đồ thị Ađ ()ta dùng phương pháp phân tích đồ thị Ađ ()
-Trên đường cong Ađ () lấy các điểm a i (i= 1,2,3….16) ứng với mỗi khoảng trên trục
trên trục bên trái gốc tọa độ lấy điểm Pvới OP= 30(mm).từ các điểm dóng các đường thẳng song song
trục cắt trục M tại b i b inối P với b i ta được các đường thẳng có độ nghiêng khác nhau -Dựng hệ trục Ađ () phía dưới trục hoành trên trục hoành của hệ tọa độ này cũng chia thành
16 khoảng bằng nhau như trên Trên khoảng chia thứ nhất 1 ,từO kẻ OC1// Pb1trên khoảng
2
chia kẻ C1C2// Pb2 ,tiếp tục như vậy đến hết Ta được đường gấp khúc Ađ () dùng đường cong trơn nối các điểm O,,ta đựoc đường cong Ađ ()
0
)
A c c :công của lực cản
Vì giả thiết Mc = Const nên Ac() là đường bậc 1 Trong một chu kì thì đầu chu kì Ac = 0.Cuối Chu kì Ac = Ad .Do đó nối điểm đầu và điểm cuối ta có đồ thị của Ac()
d ) Vẽ đồ thị E () :
Trang 17E = Ad + Ac : biến thiên động năng
Xác định E trên đồ thị bằng cách lấy Ad - Ac theo tung đô Cộng với E0(động năng ban đầu)
Ta đ ược E V ì E0 = 0 (do chọn v ị trí ban dầu là vị trí chuy ển dộng ) nên đồ th ị E() chính là
đồ thị E() Với :
E A M OP
d
= 0,1256 29,557.15 = 55,7(N.m/mm)
e ) Vẽ đồ thị Vittenbao : E(J)
-Từ 2 đồ thị E() và J() ta dựng đồ thị E(J) Hai đồ thị E( ) và J() cho ta gi á tr ị Ei ,
Ji
Nối các điểm có tạo độ (Ji , Ei )ta có ddueoengf cong E(J)là đường cong kín ( vì E , J là đại lượng
có chu kì)
4/ Mômen quán tính của bánh đà: J đ (xem đồ thị Vittenbao)
Trên đồ thị E(J) kẻ 2 tiếp tuyến t1 ,t2 tiếp xúc phía dưới, phía trên của đường cong E(J)tạo với
2
2 trục J hai góc max , min được xác định theo công thức :
J
Tb E
x
J
Tb E
x
-Hai tiếp tuyến cắt nhau tại O’, khoảng cách từ O’ đến trục E biểu diễn cho moomen bánh đà O’P
46,37
2208.1( ) 1.2 1.179
ab
mm
tg tg
Với ab là giao điểm của tiếp tuyến với trục E.bằng cách đo trực tiếp ta có ab = (mm) vậy mômen quán tính của bánh đà là :
Jđ = J O’P = 0,00028 x 4,2456 = 2,0x10-3 (kg.m2)