1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

3 696 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Quả Hoạt Động Sản Xuất Kinh Doanh Dành Cho Người Nộp Thuế Là Các Công Ty Chứng Khoán, Công Ty Quản Lý Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Trang 1

Phu luc

KET QUA HOAT DONG SAN XUAT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công

quản lý quỹ đầu tr chứng khoán Kèm theo tờ khai quyêt toán thuê thu nhập doanh nghiệp năm

Tên người nộp thuế: 22 Ss 3 1251115517151 E1111711 1111121 rrerrrerri

Mã số thuế: - Q.1 E1221 1221 121 1n rryg

Mẫu số: 03-IC/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông

tư số 60/2007/TT-BTC

ngay 14/6/2007 cua BTC)

Don vi tién: dong Viét Nam

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo kế toán

1 Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh 01

({01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])

e Thu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho 06

công ty quản ly quỹ

g Phí thù lao hội đông quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản tri 08

của các công ty khác

h Chênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiêu từ hoạt 09

động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đâu tư tài chính của

công ty quản ly quỹ

1 Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật vê cung câp dịch vụ cho 10

khách hàng và hoạt động tự doanh

2 Chỉ phí đê thực hiện cung câp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí 11

cho hoat dong tw doanh ({11]= [12]+[13]+ +[22]+[23])

a Chi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty 12

là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)

b Chi phí lưu ký chứng khoán, phi giao dịch chứng khoán tại Trung tâm 13

ø1ao dịch chứng khoán

C Phí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đôi với công ty phát hành chứng 14

khoán niêm vêt tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)

d Chi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư 15

8 | Chi phí thù lao cho hội đồng quản trị 18

h_ | Chi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh I9

1 | Chi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên 20

k | Chỉ khấu hao tài sản có định, chi khác về tài sản 21

Trang 2

số

m | Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho 23

khách hàng và hoạt động tự doanh

3 Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động 24

tu doanh ({24]= [01]-[11])

4 Các khoản thu nhap khac ngoai cung cap dich vu cho khach hàng va 25

hoạt động tự doanh

5 Chỉ phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự | 26

doanh

6 Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự | 27

doanh ([27|=[25]-[26])

7 Tổng lợi nhuận kê toán trước thuê thu nhập doanh nghiệp 28

(28]El124I+I27D

C11 1111111111 kh , 'I9ÒV thẳng HĂM

NGƯỜI NỌP THUÊ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHAP CUA NGƯỜI NỌP THUE

Ký tên, đóng dâu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu mã số 2§ của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết

toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế

Trang 3

Ghi chú:

- Số liệu tại chỉ tiêu mã số 28 tại phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết toán

thuê thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuê

Ngày đăng: 27/10/2012, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w