1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4

20 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viết Tỉ Số Của a Và b Trong Các Tình Huống
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xe ùt bài cũ... Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó... Bài toán 2 : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m.. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài

Trang 1

Môn : Toán 4

Trang 3

Viết tỉ số của a và b, biết :

a) a = 3

b = 4

b) a = 5m

b = 7m

c) a = 12kg

b = 3kg

d) a = 6l

b = 8l

Trang 4

Đáp án:

4 3

7 5

3 12

4 3

a)

b)

c)

d)

= 4

Trang 5

Số thứ nhất :

Số thứ hai :

Ta có sơ đồ :

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là :

1 + 7 = 8 ( phần ) Số thứ nhất là :

1080 : 8 = 135 Số thứ hai là :

1080 – 135 = 945 Đáp số : Số thứ nhất : 135 Số thứ hai : 945

Vì gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng số thứ hai 1

7

1080

?

?

Trang 6

Nhận xe ùt bài cũ

Trang 8

Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó.

5 3

Trang 9

Ta có sơ đồ :

Số bé:

Số lớn:

Bài gi i ải

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 ( phần ) Gía trị của một phần

24 : 2 = 12 Số bé là:

12 x 3 = 36 Số lớn là:

36 + 24 = 60 Đáp số: Số bé : 36 Số lớn : 60

?

?

24

Trang 10

Bài toán 2 : Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.

4 7

Trang 11

Chiều dài :

Chiều rộng :

Ta có sơ đồ :

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau :

7 – 4 = 3 ( phần )

Gía trị một phần

12 : 3 = 4 ( m )

Chiều dài hình chữ nhật là :

4 x 7 = 28 ( m )

Chiều rộng hình chữ nhật là :

28 – 12 = 16 ( m )

Đáp số : Chiều dài : 28m Chiều rộng : 16m

? m

? m

12 m

Trang 12

1/ Số thứ nhất kém số thứ hai là 123

Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số

2

Trang 13

Các bước giải:

-Vẽ sơ đồ

-Tìm hiệu số phần bằng nhau -Tìm giá trị một phần

-Tìm số thứ nhất

- Tìm số thứ hai

Trang 14

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là :

5 – 2 = 3 ( phần )

Gía trị một phần :

123 : 3 = 41

Số thứ nhất là :

41 x 2 = 82

Số thứ hai là :

82 + 123 = 205

Đáp số : Số thứ nhất : 82 Số thứ hai : 205

Trang 15

2/ Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi người.

7 2

Trang 16

Các bước giải :

-Vẽ sơ đồ

-Tìm hiệu số phần bằng nhau -Tìm giá trị một phần

-Tìm tuổi con

- Tìm tuổi mẹ

Trang 17

3/ Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số

9

Trang 18

Bài giải

Số bé nhất có ba chữ số là 100 Do đó hiệu hai số là 100 Hiệu số phần bằng nhau là :

9 – 5 = 4 ( phần )

Gía trị một phần là :

100 : 4 = 25

Số lớn là :

25 x 9 = 225

Số bé là :

225 – 100 = 125

Đáp số : Số lớn : 225

Số bé : 125

Trang 19

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/09/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài  hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều  rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng        chiều rộng - TOÁN 4
i toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng (Trang 10)
Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài  hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều  rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng        chiều rộng - TOÁN 4
i toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w