Bài giảng Bảng tính điện tử MS Excel: Tính toán trong bảng, các hàm mẫu trong Excel thông tin đến quý độc giả các nội dung về hàm Countif, hàm Sumif, hàm Rank và củng cố một số hàm đã học.
Trang 230 24 23 21 20 19 18 17 16 15 14 13 11 10 09 07 06 04 03 01 00
Trang 4Click icon to add picture
TÍNH TOÁN Trong CÁC HÀM MẪU Trong EXCEL
BẢNG-GV: NGÔ THÙY LINH
CHỦ ĐỀ 5: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ MS EXCEL
(TIẾT 2) NỘI DUNG 3:
Trang 87 HÀM COUNTIF: ĐẾM GIÁ TRỊ THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN
a CÚ PHÁP:
=COUNTIF (RANGE , CRITERIA )
=COUNTIF (PHẠM VI , ĐIỀU KIỆN )
b CÔNG DỤNG: Đếm số ô thỏa mãn điều kiện trong phạm vi.
Trang 9Ø Điều kiện là một con số chính xác hoặc địa chỉ thì không đặt trong nháy kép Các trường hợp còn lại điều kiện đặt trong nháy kép.
ØĐiều kiện không phân biệt chữ hoa chữ thường
ØĐiều kiện là tham chiếu ô: Phải đặt toán tử trong dấu ngoặc kép và thêm ký hiệu (&) trước tham chiếu ô Ví dụ: =COUNTIF(D2:D9,”>”&D3)
ØHàm COUNTIF hỗ trợ các toán tử logic: (>, <, <>, =)
Ø Sử dụng các ký tự đại diện: ? : Đại diện 1 ký tự, * : Đại diện nhiều ký tự
Trang 10Trường hợp 1: Hàm COUNTIF cho văn bản và số (chính xác tuyệt đối)
Trang 11Hàm CountIf
Trường hợp 2: Hàm COUNTIF đếm lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng
lớn hơn =COUNTIF(A2:A10,”> 5″) Đếm các ơ trong đĩ giá trị lớn hơn 5.
nhỏ hơn =COUNTIF(A2:A10,”<5″) Đếm các ơ cĩ giá trị nhỏ hơn 5.
bằng =COUNTIF (A2:A10,”= 5″) Đếm các ơ trong đĩ giá trị bằng 5.
khơng bằng =COUNTIF(A2:A10,”<>5″) Đếm các ơ trong đĩ giá trị khơng bằng 5.
Trang 12Hàm CountIf
Trường hợp 3: Hàm COUNTIF sử dụng các kí tự đại diện
= COUNTIF (C2: C10, “Mr*”) – tính các ơ bắt đầu bằng “Mr”.
= COUNTIF (C2: C10, “* ed”) – tính các ơ kết thúc bằng chữ “ed”.
= COUNTIF (D2: D9, “??own”) – đếm số ơ kết thúc bằng chữ “own”
và cĩ chính xác 5 ký tự trong các ơ từ D2 đến D9
Trang 13Điều kiện Cơng thức ví dụ Diễn giải
Đếm một ngày cụ thể =COUNTIF(B2:B10,”6/1/2020″) Đếm số ơ trong vùng B2:B10 cĩ ngày 6/1/2020
Đếm ngày lớn hơn
hoặc bằng một ngày
khác =COUNTIF(B2:B10,”>=6/1/2020″)
Đếm số ơ trong vùng B2:B10 cĩ ngày lớn hơn hoặc bằng 6/1/2020
Hàm CountIf
Trường hợp 4: Sử dụng hàm COUNTIF với ngày:
Trang 14Đếm số nhân viên có ngày làm việc trên 25 ngày
Trang 15Đếm số nhân viên có Chức
vụ là TP
=COUNTIF(E3:E12, “TP”)
Đếm số nhân viên có họ Trần
Đếm số nhân viên có ngày làm việc trên 25 ngày
Trang 178 HÀM SUMIF (Tính tổng thỎA mãn theo điều kiện)
RANGE
a CÚ PHÁP:
=SUMIF(RANGE, CRITERIA , SUM RANGE )
=SUMIF(VÙNG ĐIỀU KIỆN, ĐIỆU KIỆN , VÙNG TÍNH TỔNG)
b CÔNG DỤNG
Hàm dùng đ tính t ng có đi u ki n. Ch nh ng ô nào trên vùng ch a đi u ki n ể ổ ề ệ ỉ ữ ứ ề ệ
tho mãn đi u ki n thì s tính t ng nh ng ô tả ề ệ ẽ ổ ữ ương ng trên vùng c n tính t ng. ứ ầ ổ
Trang 18Hàm SumIf
Giải thích :
Range: Vùng dữ liệu cĩ chứa điều kiện cần tính tổng.
Criteria: Là điều kiện cần tính tổng
Sum_range : Vùng cần tính tổng thỗ mãn theo điều kiện.
Kết quả của hàm là tính tổng các giá trị thỗ mãn theo điều kiện.
Chú ý: Tương tự hàm COUNTIF
Ø Điều kiện là một con số chính xác hoặc địa chỉ thì khơng đặt trong
nháy kép Các trường hợp cịn lại điều kiện đặt trong nháy kép.
Ø Điều kiện khơng phân biệt chữ hoa chữ thường
Ø Điều kiện là tham chiếu ơ: Phải đặt tốn tử trong dấu ngoặc kép và
thêm ký hiệu (&) trước tham chiếu ơ
Ø Hỗ trợ các tốn tử logic: (>, <, <>, =)
Ø Sử dụng các ký tự đại diện: ? : Đại diện 1 ký tự,
* : Đại diện nhiều ký tự
Trang 191 Tính tổng lương cho cho nhân viên
có giới tính là Nam
2 Tính tổng thực lĩnh cho nhân
viên có lương >7,000,000
Ví dụ 2
Trang 20Ví dụ 2:
Trang 229 HÀM RANK: XẾP THỨ HẠNG CHO DANH
SÁCH
=Rank(Số cần xác định thứ hạng, Vùng quy chiếu , Số đặc tả cách xếp hạng )
b CÔNG DỤNG:
Hàm RANK là hàm trả về thứ hạng của một số trong danh sách các số, thứ hạng của một số là thứ hạng giá trị của nó so với các giá trị khác trong danh sách số
Trang 23Hàm Rank
Giải thích :
Number: Là giá trị cần xếp vị thứ bao nhiêu trong dãy dữ liệu
Ref: Vùng dữ liệu chứa giá trị Number để xếp vị thứ
Order : Cĩ hai giá trị là 0 hay 1, Mặc định là 0
Nếu Order=1 thì giá trị nhỏ nhất đựơc xếp thứ nhất
Nếu Order=0 thì giá trị lớn nhất được xếp thứ nhất
Kết quả: Là giá trị đứng thứ mấy trong dãy số trên
Trang 241 Xếp thứ hạng cho danh sách theo cột Lương giảm dần
=RANK(D4,$D$4:$D$8,0 )
Ví dụ 3 Cho bảng tính sau:
Trang 25Th ể
lệ :
M i đ i thi th c hành bài t p ỗ ộ ự ậ
excel trên máy tính. Trong th i ờ
gian 5 phút đ i nào có k t qu ộ ế ả
đúng nhi u nh t và nhanh nh t ề ấ ấ
s là đ i chi n th ng ẽ ộ ế ắ
Trang 26PHIẾU HỌC TẬP Xếp hạng danh sách
theo tiêu chí điểm trung bình giảm dần
Trang 28=SUMIF (RANGE , CRITERIA , SUM RANGE )
TÍNH TỔNG CÓ ĐIỀU KIỆN
=COUNTIF (RANGE , CRITERIA )
ĐẾM CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 29Th ể
lệ :
M i đ i l n l ỗ ộ ầ ượ t tr l i câu ả ờ
h i. Tr ỏ ướ c khi tr l i m i đ i ả ờ ỗ ộ
quay vào ô may m n đ ch n ắ ể ọ
đi m. N u tr l i sai b m t ể ế ả ờ ị ấ
đi m đ i khác có quy n tr l i ể ộ ề ả ờ
và đ ượ c đi m ể
Trang 30Spin Wheel
10
20 70
Team 1 Team 2
Team 3 Team 4
VỀ ĐÍCH
Trang 31=Sumif( E6:E15, “<>Kinh doanh” ,G6:G15)điền vào chỗ trống ?
Đếm số học sinh học lực Khá trong danh sách có công
thức là =COUNTIF(D1:D11,Giỏi) Theo em công thức
D Các ý trên đều sai
Căn cứ vào kết quả của cột thứ hạng em
hãy cho biết công thức tại ô C2 sẽ là