1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN CHO THANG MÁY

26 123 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 347,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chọn đúng công suất động cơ truyền động cho cabin của một thang máy có ý nghĩa hết sức quan trọng, đảm bảo sử dụng triệt để khả năng phát nóng của dây quấn máy điện, đảm bảo năng suất, nâng cao hiệu suất hệ truyền động cosφ của lưới điện. Để tính chọn được công suất truyền động cho cabin thang máy 5 tầng cần có các số liệu sau: Vận tốc chuyển động của cabin :1 (ms) Gia tốc a = 1,5 ms2 Trọng lượng cabin Gcb = 320 kg Trọng lượng tải trọng G = 600 kg (tương đương khoảng 10 người) Đường kính puly cáp D = 0,5m Hiệu suất η = 0,75

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGH THÔNG TIN & TRUY N THÔNG Ạ Ọ Ệ Ề

KHOA CÔNG NGH T Đ NG HÓAỆ Ự Ộ

BÁO CÁO

Đ tài: ề

CHO THANG MÁY

Sinh viên th c hi n: Nguy n Duy An ự ệ ễ

L p: CNTĐH-K14B ớ GVHD: TS.Nguy n Duy Minh ễ

Thái Nguyên, tháng 12 năm 2018

Trang 3

M C L C Ụ Ụ

Trang 4

nh y v t Vi c ng d ng tin h c và kỹ thu t đi n t vào h th ng truy nả ọ ệ ứ ụ ọ ậ ệ ử ệ ố ề

đ ng đi n làm cho h th ng truy n đ ng đi n ngày càng có nhi u u đi mộ ệ ệ ố ề ộ ệ ề ư ể

n i b t so v i h truy n đ ng cũ nh dài đi u ch nh r ng, đ tin c y cao, g nổ ậ ớ ệ ề ộ ư ề ỉ ộ ộ ậ ọ

nh và kh năng t đ ng hóa cao Em nh n th y vi c nghiên c u ng d ngẹ ả ự ộ ậ ấ ệ ứ ứ ụcông ngh đi u khi n trên là c n thi t Do v y em đệ ề ể ầ ế ậ ược giao đ tài v ề ề “ Kh o ả sát, phân tích và thi t k h th ng truy n đ ng đi n cho đ ng c xoay ế ế ệ ố ề ộ ệ ộ ơ chi u Roto dây qu n ng d ng trong thang máy.” ề ấ ứ ụ

N i dung thi t k đ án g m 3 chộ ế ế ồ ồ ương:

Ch ươ ng 1: T ng quan v h th ng thang máy ổ ề ệ ố

Ch ươ ng 2: Phân tích h th ng truy n đ ng đi n cho h th ng thang ệ ố ề ộ ệ ệ ố máy.

Ch ươ ng 3: Thi t k ế ế h th ng truy n đ ng đi n cho h th ng thang ệ ố ề ộ ệ ệ ố máy

Trong th i gian làm đ án, đờ ồ ượ ực s giúp đ và ch b o t n tình c a th yỡ ỉ ả ậ ủ ầgiáo hướng d n TS Nguy n Duy Minh cùng các th y cô trong khoa Công nghẫ ễ ầ ệ

t đ ng hóa cũng nh s giúp đ c u b n bè Do th i gian có h n và năng l cự ộ ư ự ỡ ả ạ ờ ạ ựcòn h n ch nên đ án c a em không tránh nh ng thi u sót Em r t mongạ ế ồ ủ ư ế ấ

đượ ực s ch b o thêm c a các th y cô, b n bè đ thi t k c a em đỉ ả ủ ầ ạ ể ế ế ủ ược hoànthi n h n.ệ ơ

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Trang 5

Sinh viên

Nguy n Duy An ễ

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V H TH NG THANG MÁY Ổ Ề Ệ Ố

1.1 GI I THI U T NG QUAN V THANG MÁY Ớ Ệ Ổ Ề

Cùng v i s phát tri n c a xã h i ngày nay, thang máy đã và đang trớ ự ể ủ ộ ởthành m t thi t b , phộ ế ị ương ti n không th thi u trong các tòa nhà cao c, cácệ ể ế ố

h gia đình, các chung c ,…trên th gi i nói chúng cũng nhộ ư ế ớ ư Vi t Nam nóiệriêng

1.1.1 Khái ni m v thang máy ệ ề

Thang máy là thi t b dùng đ t i ngế ị ể ả ườ ải, t i hàng hóa, th c ph m, t iự ẩ ảoto, giường b nh nhân t t ng này qua t ng khác m t cách d dàng và g nệ ừ ầ ầ ộ ễ ọ

nh nh t Hi n nay, trong các b nh vi n, trẹ ấ ệ ệ ệ ường h c, cách tòa nhà cao c, siêuọ ố

th , nhà hàng, thị ường có s xu t hi n c a thang máy Chính vì th , vai trò c aự ấ ệ ủ ế ủthang máy đang tr nên vô cùng quan tr ng trong cu c s ng c a m i chúng ta,ở ọ ộ ố ủ ỗ

đ c bi t là nh ng ngôi nhà cao t ng B i thay vì chúng ta ph i b s c ra trênặ ệ ữ ầ ở ả ỏ ứđôi chân đ đi lên nh ng b c c u thang thì đã có thang máy thay chúng ta làmể ữ ậ ầ

vi c đó.ệ

1.1.2 C u t o c a thang máy ấ ạ ủ

C u t o thang máy g m 4 thành ph n chính sau đây:ấ ạ ồ ầ

Trang 6

+ H thang máy đố ược đ t d c theo chi uặ ọ ề

cao c a tòa nhà, xuyên su t t trên xu ngủ ố ừ ố

dưới

+ Phòng Máy: Đ i v i thang máy cóố ớ

phòng máy, thì phòng máy được b trí trênố

đ nh c a gi ng thang.ỉ ủ ế

+ H PIT đố ược b trí dố ưới sàn th p nh tấ ấ

c a tòa nhà đây đủ Ở ược b trí b ph n gi mố ộ ậ ả

 Cabin thang máy và đ i tr ng.ố ọ

1.2 PHÂN LO I THANG MÁY Ạ

Thang máy hi n nay đã đệ ược thi t k và ch t o r t đa d ng, v i nhi uế ế ế ạ ấ ạ ớ ề

Trang 7

e Theo k t c u các c m c b n ế ấ ụ ơ ả

f Theo v trí c a cabin và đ i tr ng gi ng thang ị ủ ố ọ ế

g Theo quỹ đ o di chuy n c a cabin ạ ể ủ

h Theo công d ng (TCVN 5744 - 1993) thang máy đ ụ ượ c phân thành 5

lo i: ạ

+ Thang máy chuyên ch ng ở ườ i

Lo i này chuyên đ v n chuy n hành khách trong các khách s n, công s ,ạ ể ậ ể ạ ởnhà ngh , các khu chung c , trỉ ư ường h c, tháp truy n hình v v ọ ề

+ Thang máy chuyên ch ng ở ườ i có tính đ n hàng đi kèm ế

Lo i này thạ ường dùng cho các siêu th , khu tri n lãm v.v ị ể

+ Thang máy chuyên ch b nh nhân ở ệ

Lo i này chuyên dùng cho các b nh vi n, các khu đi u dạ ệ ệ ề ưỡng, Đ c đi mặ ể

c a nó là kích thủ ước thông th y cabin ph i đ l n đ ch a băng ca (cáng)ủ ả ủ ớ ể ứ

ho c giặ ường c a b nh nhân, cùng v i các bác sĩ, nhân viên và các d ng c c pủ ệ ớ ụ ụ ấ

c u đi kèm Hi n nay trên th gi i đã s n xu t theo cùng tiêu chu n kíchứ ệ ế ớ ả ấ ẩ

thước và t i tr ng cho lo i thang máy này.ả ọ ạ

+ Thang máy chuyên ch hàng có ng ở ườ i đi kèm

Lo i này thạ ường dùng trong các nhà máy, công xưởng, kho, thang dùngcho nhân viên khách s n v.v ch y u dùng đ ch hàng nh ng có ngạ ủ ế ể ở ư ười đikèm đ ph c v ể ụ ụ

+ Thang máy chuyên ch hàng không có ng ở ườ i đi kèm

Lo i chuyên dùng đ ch v t li u, th c ăn trong các khách s n, nhà ănạ ể ở ậ ệ ứ ạ

t p th v v Đ c đi m c a lo i này là ch có đi u khi n ngoài cabin (trậ ể ặ ể ủ ạ ỉ ề ể ở ướccác c a t ng) còn các lo i thang khác nêu trên v a đi u khi n c trong cabinử ầ ạ ở ừ ề ể ả

Trang 8

M chính gi a lùa v hai phía: CO (Centre Opening)ở ữ ề

M m t bên lùa v m t phía: 2S ho c 3S (Single Side)ở ộ ề ộ ặ

+ T c đ [m/ph; m/s] - VD: 60m/ph ho c 1m/số ộ ặ

+ S t ng ph c v và t ng s t ng c a tòa nhà - VD: 04/05 đi m d ngố ầ ụ ụ ổ ố ầ ủ ể ừ+ H th ng đi u khi nệ ố ề ể

+ H th ng v n hànhệ ố ậ

Ngoài ra, có th dùng các thông s khác đ b sung cho ký hi uể ố ể ổ ệ

Ví d : P11 - CO - 90 - 11/14 - VVVF - Duplexụ

Ký hi u trên có nghĩa là: thang máy ch khách, t i tr ng 11 ngệ ở ả ọ ười, ki uể

m c a chính gi a lùa hai phía, t c đ di chuy n cabin 90m/ph, có 11 đi mở ử ữ ố ộ ể ể

d ng ph c v trên t ng s 14 t ng c a tòa nhà, h th ng đi u khi n b ngừ ụ ụ ổ ố ầ ủ ệ ố ề ể ằcách bi n đ i đi n áp và t n s , h th ng v n hành kép (chung).ế ổ ệ ầ ố ệ ố ậ

Trang 9

máy cũng thay đ i theo t i tr ng rõ r t, khi không t i mô men và công su tổ ả ọ ệ ả ấ

đ ng c không vộ ơ ượt quá (15÷ 20)%Mđm Do đó, đ s d ng t i u v mô menể ử ụ ố ư ề

và công su t đ ng c , kh b nh hấ ộ ơ ử ỏ ả ưởng c a tr ng lủ ọ ượng cáp treo, trongthang máy đã s d ng cáp cân b ng và đ i tr ng Tr ng lử ụ ằ ố ọ ọ ượng c a đ i tr ngủ ố ọthang máy ch khách thở ường ch n:ọ

Gđt = Gbt + G [kg]αTrong đó:

Gđt – Kh i lố ượng đ i tr ng [kg]ố ọGbt - Kh i lố ượng bu ng thang [kg]ồ

G - Kh i lố ượng khách hàng [kg]

= (0,35 ÷ 0.4) – H s cân b ng

Nh v y, khác v i tính ch t t i c a c c u năng h trên c u tr c,ư ậ ớ ấ ả ủ ơ ấ ạ ầ ụ

mô men c n c a cabin thang máy luôn mang tính ma sát (do h th ng rãnhả ủ ẹ ố

trượt đ nh hị ướng chuy n đ ng c a cabin t o ra) Khi cabin đ y t i và đi lênể ộ ủ ạ ầ ảthì đ ng c làm vi c ch đ đ ng c (góc ph n t I), minh h a trên hình 1.3,ộ ơ ệ ở ế ộ ộ ơ ầ ư ọkhi cabin đ y t i và đi xu ng thì đ ng c làm vi c ch đ đ ng c v i chi uầ ả ố ộ ơ ệ ở ế ộ ộ ơ ớ ềquay ngượ ạc l i(góc ph n t III).ầ ư

Khi nâng và h cabin không t i, tình hình có khác, nâng cabin khôngạ ả

t i th c ch t là h đ i tr ng xu ng và h cabin không t i th c ch t là nângả ự ấ ạ ố ọ ố ạ ả ự ấ

đ i tr ng lên, đ ng c làm vi c ch đ đ ng c (góc ph n t th I).ố ọ ộ ơ ệ ở ế ộ ộ ơ ầ ừ ứ

Khi gi m t c đ t cao xu ng th p đ nâng cap c p chính xác d ngả ố ộ ừ ố ấ ể ấ ừcabin, tùy theo chi u quay c a đ ng c sẽ làm vi c ch đ hãm tái sinh (gócề ủ ộ ơ ệ ở ế ộ

ph n t th II và IV).ầ ư ứ

Minh h a trên hình vẽ sau:ọ

A 1 : Nâng cabin đ y t i t c đ cao ầ ả ố ộ

A 2 : Nâng cabin đ y t i t c đ th p (chu n b d ng khi đ n sàn t ng) ầ ả ố ộ ấ ẩ ị ừ ế ầ

A ’

1 : H cabin đ y t i t c đ cao ạ ầ ả ố ộ

A 2 ’ : H cabin d y t i t c đ th p (chu n b d ng khi đ n sàn t ng) ạ ầ ả ố ộ ấ ẩ ị ừ ế ầ

C 1 , C 2 : Hãm khi giảm tốc độ từ cao xuống thấp trong chế độ nâng

C 1 ’ , C ’

2 : Hãm khi giảm tốc độ từ cao xuống thấp trong chế độ hạ

Trang 10

Hình 1.2Hình 1.3

1.3.2 Yêu c u v công ngh đ i v i thang máy ầ ề ệ ố ớ

- D đi u khi n và hi u ch nh, tính đ n gi n cao.ễ ề ể ệ ỉ ơ ả

- V v trí: khi d ng thang máy ph i d ng chính xác so v i sàn t ng và quáề ị ừ ả ừ ớ ầtrình hãm sao cho cabin d ng đúng t i sàn t ng v i yêu c u đ chính xác caoừ ạ ầ ớ ầ ộ

Trang 11

nh t sau khi đ n đúng t ng N u bu ng thang d ng không chính xác sẽ gây raấ ế ầ ế ồ ừ

hi n tệ ượng sau: Làm cho hành khách ra/vào khó khăn, tăng th i gian ra/vàoờ

c a hành khách d n t i gi m năng su t.ủ ẫ ớ ả ấ

- An toàn: Thang máy ch v n hành khi c a t ng và c a cabin đã đóng hayỉ ậ ủ ầ ủkhi thang máy quá t i thì không v n hành.ả ậ

1.3.3 Yêu c u v truy n đ ng ầ ề ề ộ

- Thang máy ch ngở ười ph i đ m b o tuy t đ i an toàn vì nó liên quanả ả ả ệ ố

t i tính m ng con ngớ ạ ười vì th khi thi t k thang máy ph i tuân th nghiêmế ế ế ả ủ

ng t các quy đ nh v “Thi t k thang máy” do qu c t đ t ra.ặ ị ề ế ế ố ế ặ

- Các khí c đi n, thi t b đi n trong h th ng truy n đ ng và trang b đi nụ ệ ế ị ệ ệ ố ề ộ ị ệ

c a thang máy ch ngủ ở ười ph i làm vi c tin c y trong m i đi u ki n làm vi cả ệ ậ ọ ề ệ ệ

ph c t p c a môi trứ ạ ủ ường, nh m nâng cao năng su t, an toàn tròn v n hành khiằ ấ ậ

Trên hình 1.4 bi u di n m i quan h ph thu c gi a momen c n tĩnh và t cể ễ ỗ ệ ụ ộ ữ ả ố

đ đ ng c : Mộ ộ ơ c = f(w).

- Đ ng c truy n đ ng thang máy, momen thay đ i theo t i rõ r t,ộ ơ ề ộ ổ ả ệhình 1.5

Hình 1.4 Hình 1.5

Trang 12

- Do đi u ki n làm vi c c a thang máy th t thề ệ ệ ủ ấ ường, t i tr ng luônả ọthay đ i lúc non t i lúc đ y t i nên thang máy đổ ả ầ ả ược ch t o có đế ạ ộ

b n c khí cao T t c các thi t b đề ơ ấ ả ế ị ược đ t trong bu ng thang bàặ ồ

bu ng máy.ồ

- Khi thi t k và tính toán thang máy có đ a ra m t s yêu c u kĩế ế ư ộ ố ầthu t cho ch đ ho t đ ng cũng nh đi u ki n đ kh ng ch cácậ ế ộ ạ ộ ư ề ệ ể ố ếquá trình ho t đ ng nh m t o an toàn cho ngạ ộ ằ ạ ườ ử ụi s d ng: Khi thangmáy làm vi c ph i có thi t b b o v , tín hi u thông báo đ tránhệ ả ế ị ả ệ ệ ể

nh ng tác đ ng bên ngoài.ữ ộ

1.5 nh h Ả ưở ng c a t c đ , gia t c và đ gi t đ i v i h truy n đ ng ủ ố ộ ố ộ ậ ố ớ ệ ề ộ thang máy.

Thang máy chuy n đ ng theo phể ộ ương th ng đ ng Cho nên m t trongẳ ứ ộ

nh ng yêu c u c b n đ i v i h truy n đ ng thang máy là ph i đ m b oữ ầ ơ ả ố ớ ệ ề ộ ả ả ảchuy n đ ng êm Bu ng thang chuy n đ ng êm hay không, ph thu c vào giaể ộ ồ ể ộ ụ ộ

t c m máy và khi hãm Các tham s d c tr ng cho ch đ làm vi c c a thangố ở ố ặ ư ế ộ ệ ủ

máy là: T c đ di chuy n V ố ộ ể 0 [ m/s ], gia t c a ố [m/s2 ], đ gi t p ộ ậ [m/s3 ]

T c đ di chuy n c a bu ng thang quy t đ nh năng su t c a thang máy,ố ộ ể ủ ồ ế ị ấ ủ

có ý nghĩa r t quan tr ng, nh t là đ i v i các nhà cao t ng.ấ ọ ấ ố ớ ầ

Đ i v i các nhà nhà ch c tr i, t i u nh t là dùng thang máy cao t c( v=ố ớ ọ ờ ố ư ấ ố3,5m/s) gi m th i gian quá đ và t c đ di chuy n trung bình c a bu ngả ờ ộ ố ộ ể ủ ồthang máy đ t g n b ng t c đ đ nh m c Nh ng vi c tăng t c t c l i d n đ nạ ầ ằ ố ộ ị ứ ư ệ ố ộ ạ ẫ ếgiá thành thang máy tăng N u tăng t c đ c a thang máy v= 0,75m/s lênế ố ộ ủ3,5m/s giá thành tăng lên 4-5 l n B i v y tùy theo đ cao tòa nhà mà ch nầ ở ậ ộ ọthang máy có t c đ phù h p v i t c đ t i u.ố ộ ợ ớ ố ộ ố ư

T c đ di chuy n trung bình c a thang máy có th tăng b ng cách gi mố ộ ể ủ ể ằ ả

th i gian m máy và hãm máy có nghĩa là tăng gia t c Nh ng khi gia t c l n sẽờ ở ố ư ố ớ

Trang 13

gây c m giác khó ch u cho hành khách( nh chóng m t , s hãi ngh t th ,…).ả ị ư ặ ợ ẹ ở

B i v y, gia t c t i u là: a≤2m/sở ậ ố ố ư 2

M t đ i lộ ạ ượng n a quy t đ nh s di chuy n êm c a bu ng thang là t cữ ế ị ự ể ủ ồ ố

đ tăng c a gia t c khi m máy và t c đ gi m c a gia t c khi hãm máy ộ ủ ố ở ố ộ ả ủ ố

Nói cách khác đó là đ gi t( đ o hàm b c nh t c a gia t c p =ộ ậ ạ ậ ấ ủ ố ho c p= ).ặKhi a ≤2m/s2 thì đ gi t p≤ 20m/sộ ậ 2

Đường cong bi u di n quãng để ễ ường, v n t c, gia t c và đ gi t t i uậ ố ố ộ ậ ố ưcho thang máy nh sau:ư

Trang 14

Hình 1.6 Đ th bi u di n quãng đ ồ ị ể ễ ườ ng, v n t c, gia t c và đ gi t ậ ố ố ộ ậ

Bi u đ này chia ra làm 5 giai đo n, theo tính ch t thay đ i t c đ c aể ồ ạ ấ ổ ố ộ ủ

Thang máy không đượ ơ ực r i t do khi m t đi n ho c đ t dây treo Khôngấ ệ ặ ứ

được v n hành trong tr ng thái b t thậ ạ ấ ường, đ o chi u ph i êm, t c đ khôngả ề ả ố ộ

được gi m đ t ng t Ph t i c a thang máy là ph t i th năng Đ ng cả ộ ộ ụ ả ủ ụ ả ế ộ ơtruy n đ ng cho thang máy ph i làm vi c v i ph t i ng n h n.ề ộ ả ệ ớ ụ ả ắ ạ

1.6 V n đ d ng chính xác bu ng thang ấ ề ừ ồ

Hình 1.7

Một trong những yêu cầu của hệ truyền động điện và hệ điều khiển thang máy

là phải dừng chính xác buồng thang Nếu dừng không chính xác nó làm thời gianra/vào cảu hành khách lớn, do đó mà nó làm việc không năng suất

Trang 15

Khi buồng thang tác động vào cảm biến dừng đến khi phanh hãm điện từ tácđộng thì buồng thang đi được quãng đường S’.

S’= V0.∆t (m)Trong đó:

V0: Vận tốc ban đầu khi hãm dừng

∆t: Thời gian quán tính điện từ của các phần tử chấp hành

Từ khi phanh hãm điện từ tác động đến khi buồng thang dừng hẳn, buồngthang sẽ trượt đi được một quãng đường là S’’

Trong đó:

J: Momen quán tínhD: Đường kính của tang nâng

Trang 16

Mph: Momen do cơ cấu phanh hãm điện từ gây raMc: Moomen của tải trọng gây ra

CH ƯƠ NG II: PHÂN TÍCH H TH NG TRUY N Đ NG ĐI N Ệ Ố Ề Ộ Ệ

CHO THANG MÁY

2.1 H th ng truy n đ ng đi n ệ ố ề ộ ệ

2.1.1 C u trúc c a m t h th ng truy n đ ng đi n ấ ủ ộ ệ ố ề ộ ệ

Hệ thống truyền động điện (TĐĐ) là một tổ hợp các thiết bị điện, điện tử, phục vụ cho cho việc biến đổi điện năng thành cơ năng cung cấp cho các cơ cấucông tác trên các máy sản suất, cũng như gia công truyền tín hiệu thông tin để điềukhiển quá trình biến đổi năng lượng đó theo yêu cầu công nghệ

L ướ i

MSXTBL

BĐK

Trang 17

+ BBĐ: Là bộ biến đổi điện năng từ lưới điện công nghiệp có tần số và điện

áp cố định thành dạng( điện ) cần thiết với những thông số yêu cầu cung cấp chođộng cơ

+ ĐC: Là động cơ điện là phần tử trung tâm không thể thiếu của truyền động

điện

+ BĐK: Là bộ điều khiển Gồm các cơ cấu đo lường, các bộ điều chỉnh tham

số và công nghệ, các khí cụ, thiết bị điều khiển đóng cắt phục vụ công nghệ và chongười vận hành Đồng thời một số hệ TĐĐ khác có cả mạch ghép nối với các thiết

bị tự động khác hoặc với máy tính điều khiển

b Phần cơ khí

+ TBL: Khâu truyền và biến lực có nhiệm vụ là truyền năng lượng được cấp

cho bộ phận làm việc của máy

+ MSX: Máy sản xuất.

2.1.2 Phân loại.

Truyền động điện có rất nhiều loại, ta có thể phân loại chúng bằng nhiềucách khác nhau:

- Phân loại theo loại động cơ sử dụng trong hệ.

+ Truyền động một chiều: Sự dụng động cơ một chiều.

+ Truyền động xoay chiều: 2 loại

 Truyền động đồng bộ: Sử dụng động đồng bộ

 Truyền động không đồng bộ: Sử dụng động không đồng bộ

+ Truyền động bước: Sử dụng động cơ bước.

+ Truyền động đặc biệt: Sử dụng các loại động cơ đặc biệt khác.

- Phân loại vào mức độ tự động hóa:

+ Truyền động không điều chỉnh: Động cơ chỉ làm việc ở một cấp tốc độ đặt + Truyền động điều chỉnh: Động cơ làm việc ở nhiều cấp tốc độ khác nhau.

Trang 18

+ Truyền động bán tự động: Ứng dụng nguyên tắc điều khiển vòng hở.

+ Truyền động tự động: Ứng dụng các phương pháp điều khiển vòng kín.

- Phân loại theo chiều quay của động cơ

+ Hệ truyền động đảo chiều: Khi động cơ làm việc ở cả hai chiều quay.

+ Hệ truyền động không đảo chiều: Khi động cơ chỉ quay được một chiều

2.2 Hệ thống điện của thang máy.

a Mạch động lực.

Là hệ thống điều khiển cơ cấu dẫn động của thang máy Có nhiệm vụ: Đóng

mở, đảo chiều động cơ dẫn động và phanh của bộ tời kéo Hệ thống phải đảm bảoviệc điều chỉnh tốc độ chuyển động của cabin trong quá trình mở máy và hãm được

êm, dừng chính xác

b Mạch điều khiển

Là hệ thống điều khiển có tác dụng thực hiện một chương trình điều khiểnphức tạp phù hợp với chức năng, yêu cầu của thang máy Nó có nhiệm vụ lưu giữcác lện di chuyển từ cabin, các lệnh gọi tầng của hành khách và thực hiện xong lệnhđiều khiển thì xóa Xác định và ghi nhớ thường xuyên vi trị và hướng chuyển độngcủa cabin

Ngày đăng: 29/05/2020, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w