Vận dụng cơ sở lí luận và thực tiễn về Phát triển du lịch và Phát triển du lịch trong liên kết vùng, luận án tập trung phân tích thực trạng Phát triển du lịch tỉnh An Giang trong liên kết Vùng phụ cận. Từ đó, đề xuất định hướng và các giải pháp Phát triển du lịch của tỉnh trong liên kết vùng nhằm đạt hiệu quả cao về KT - XH và môi trường.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C S PH M THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ư Ạ Ố Ồ
Trang 4L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u đ c l p c a cá ứ ộ ậ ủ nhân tôi. Các s li u, k t qu trong lu n án là trung th c ố ệ ế ả ậ ự
M i tài li u tham kh o đ u đ ọ ệ ả ề ượ c trích d n chính xác. Tôi xin ẫ
ch u hoàn toàn trách nhi m v các k t qu công b trong ị ệ ề ế ả ố
lu n án ậ
Nghiên c u sinhứ
Nguy n Phú Th ngễ ắ
Trang 5L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n án, tôi xin g i l i c m n đ c bi t t i PGS.TS ể ậ ử ờ ả ơ ặ ệ ớ Nguy n Th S n, TS Tr ễ ị ơ ươ ng Văn Tu n đã t n tình h ấ ậ ướ ng d n, đ ng viên và ẫ ộ giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n lu n án ỡ ố ự ệ ậ
Tôi xin trân tr ng c m n phòng Sau Đ i h c, Ban Ch nhi m khoa ọ ả ơ ạ ọ ủ ệ
Đ a lí, các Th y, Cô khoa Đ a lí Tr ị ầ ị ườ ng Đ i h c S ph m TP H Chí Minh ạ ọ ư ạ ồ
đã t o m i đi u ki n t t nh t cho tôi hoàn thành quá trình h c t p và ạ ọ ề ệ ố ấ ọ ậ nghiên c u t i tr ứ ạ ườ ng.
Tôi xin chân thành c m n đ n v công tác – B môn Đ a lí – Khoa S ả ơ ơ ị ộ ị ư
ph m; các đ ng nghi p Khoa Du l ch – Văn hóa Ngh thu t; Ban Giám ạ ồ ệ ị ệ ậ
hi u cùng các Phòng, Ban c a Tr ệ ủ ườ ng Đ i h c An Giang – Đ i h c Qu c ạ ọ ạ ọ ố gia TP H Chí Minh, đã t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình tham ồ ạ ề ệ ậ ợ gia h c t p và nghiên c u t i TP H Chí Minh ọ ậ ứ ạ ồ
Tôi xin g i l i c m n S Văn hóa, Th thao và Du l ch các t nh, ử ờ ả ơ ở ể ị ỉ thành An Giang, C n Th , Kiên Giang, Đ ng Tháp; các S , Ban ngành có ầ ơ ồ ở liên quan; các doanh nghi p DL, các đ ng nghi p và c ng đ ng đ a ph ệ ồ ệ ộ ồ ị ươ ng trên đ a bàn t nh An Giang, TP C n Th , t nh Kiên Giang, t nh Đ ng Tháp ị ỉ ầ ơ ỉ ỉ ồ
đã nhi t tình giúp đ và cung c p thông tin, t li u cũng nh đóng góp ý ệ ỡ ấ ư ệ ư
ki n cho vi c nghiên c u và hoàn thành lu n án ế ệ ứ ậ
Cu i cùng, tôi xin đ ố ượ c bày t lòng bi t n sâu s c t i gia đình; các ỏ ế ơ ắ ớ
th y, cô giáo; b n bè, đ ng nghi p, sinh viên…đã chia s , đ ng viên tôi ầ ạ ồ ệ ẻ ộ trong su t th i gian h c t p và th c hi n công trình này. Tôi xin c m n ố ờ ọ ậ ự ệ ả ơ
nh ng tình c m t t đ p và quý báu đó ữ ả ố ẹ
Tác gi lu n ánả ậ
Trang 6GRDP Gross Regional Domestic Product (T ng s n ph m trên đ a bàn)ổ ả ẩ ịGTVT Giao thông v n t iậ ả
Trang 7VQG Vườn qu c giaố
Trang 8iii
M C L CỤ Ụ
v DANH M C B NGỤ Ả
ix DANH M C HÌNHỤ
xi DANH M C B N ĐỤ Ả Ồ
CHƯƠNG 1. C S LÍ LU N VÀ TH C TI N V PHÁT TRI N DU L CHƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ể Ị
VÀ PHÁT TRI N DU L CH TRONG LIÊN K T VÙNGỂ Ị Ế
21 1.1. C s lí lu nơ ở ậ
21
1.1.1. V phát tri n du l chề ể ị
21 1.1.2. V phát tri n du l ch trong liên k t vùng ề ể ị ế
43 1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ
Trang 9CHƯƠNG 2. CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N PHÁT TRI N DU L CHẾ Ể Ị
T NH AN GIANG TRONG LIÊN K T VÙNG PH C NỈ Ế Ụ Ậ
56 2.1. Khái quát v t nh An Giang và vùng ph c nề ỉ ụ ậ
56
2.1.1. Khái quát v t nh An Giangề ỉ
56 2.1.2. Khái quát v vùng ph c nề ụ ậ
58 2.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n phát tri n du l ch t nh An Giangế ể ị ỉ
60
2.2.1. V trí đ a lí ị ị
60 2.2.2. Tài nguyên du l chị
61 2.2.3. C s h t ng ơ ở ạ ầ
70 2.2.4. C ch , chính sách phát tri n du l ch ơ ế ể ị
72 2.2.5. Các nhân t kinh t xã h i và an ninh, chính trố ế ộ ị
73 2.3. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n liên k t du l ch gi a An Giang và vùng ph c n ế ế ị ữ ụ ậ
79 2.3.3. C s h t ng, c s v t ch t kĩ thu t và các y u t công nghơ ở ạ ầ ơ ở ậ ấ ậ ế ố ệ
2.3.4. V trí, kho ng cách đ a lí và các y u t b trị ả ị ế ố ổ ợ
83 2.4. Đánh giá chung v các nhân t nh hề ố ả ưởng đ n phát tri n du l ch t nh Anế ể ị ỉ Giang trong liên k t vùng ph c nế ụ ậ
84
2.4.1. Thu n l iậ ợ
84 2.4.2. Khó khăn
86
3.1.1. V khách du l chề ị
86 3.1.2. Doanh thu du l ch ị
91 3.1.3. Lao đ ng du l chộ ị
93 3.1.4. C s v t ch t kĩ thu t du l chơ ở ậ ấ ậ ị
95 3.1.5. Các s n ph m, lo i hình và đ a bàn du l chả ẩ ạ ị ị
98 3.1.6. Ho t đ ng xúc ti n, qu ng bá du l chạ ộ ế ả ị
100
Trang 103.2. Phát tri n du l ch theo lãnh thể ị ổ
101
3.2.1. Đi m du l chể ị
101 3.2.2. Khu du l chị
112 3.3. Th c tr ng liên k t du l ch gi a An Giang v i vùng ph c n ự ạ ế ị ữ ớ ụ ậ
130
3.4.1. V th c tr ng phát tri n du l ch t nh An Giangề ự ạ ể ị ỉ
130 3.4.2. V th c tr ng liên k t du l ch gi a t nh An Giang và vùng phề ự ạ ế ị ữ ỉ ụ
135
4.1.1. Quy ho ch t ng th phát tri n du l ch Vi t Nam, vùng Đ ng b ngạ ổ ể ể ị ệ ồ ằ sông C u Long và các đ a phử ị ương vùng ph c n đ n năm 2020, t m nhìn 2030ụ ậ ế ầ
4.1.2. Quy ho ch phát tri n du l ch trong chi n lạ ể ị ế ược phát tri n kinh t ể ế
xã h i t nh An Giang đ n năm 2020, t m nhìn 2030ộ ỉ ế ầ
139
4.1.3. Nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i và thách th c đ i v i phátữ ể ạ ể ế ơ ộ ứ ố ớ tri n du l ch t nh An Giang trong liên k t vùng ph c nể ị ỉ ế ụ ậ
141 4.2. Đ nh hị ướng phát tri n du l ch t nh An Giang trong liên k t vùng ph c nể ị ỉ ế ụ ậ
4.2.1. Đ nh hị ướng t ng quátổ
143 4.2.2. Đ nh hị ướng c thụ ể
144 4.3. Gi i pháp phát tri n du l ch t nh An Giang trong liên k t vùng ph c n ả ể ị ỉ ế ụ ậ
Trang 111. K t lu nế ậ
178
2. Ki n nghế ị
179 DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U KHOA H C Ụ Ứ Ọ
181
CÓ LIÊN QUAN Đ N TÁC GIẾ Ả
181 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
184
Trang 13B ng 3.8. Đánh giá t ng h p đi m DL An Giang (ch a có tr ng s )ả ổ ợ ể ở ư ọ ố
Trang 14DANH M C HÌNH Ụ
Hình 1.1. H th ng tiêu chí đánh giá đi m DL t nh An Giang ệ ố ể ỉ
38 Hình 3.1. Lượt khách n i đ a c a An Giang và các đ a phộ ị ủ ị ương VPC, 2007 – 2017
99 Hình 3.5. Đánh giá t ng h p các đi m DL h ng Iổ ợ ể ạ
106 Hình 3.6. Đánh giá t ng h p các đi m DL h ng IIổ ợ ể ạ
107 Hình 3.7. Đánh giá t ng h p các đi m DL h ng IIIổ ợ ể ạ
107 Hình 3.8. Đánh giá t ng h p các đi m DL h ng IVổ ợ ể ạ
Trang 15PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Lí do ch n đ tài ọ ề
DL là ngành kinh t có t c đ tăng trế ố ộ ưởng cao, ngày càng kh ng đ nh đẳ ị ượ c
v th và nh n đị ế ậ ược s quan tâm đ c bi t t Trung ự ặ ệ ừ ương cho đ n đ a phế ị ương. Ngày 09/08/2016 t i TP H i An, Chính ph t ch c H i ngh toàn qu c v DLạ ộ ủ ổ ứ ộ ị ố ề
dướ ựi s ch trì c a Th tủ ủ ủ ướng Nguy n Xuân Phúc. Ngày 16 – 01 – 2017, Bễ ộ Chính tr đã ban hành NQ s 08/NQTW v “PTDL tr thành ngành kinh t mũiị ố ề ở ế
nh n” g m 5 quan đi m và 8 nhóm gi i pháp. Đ n ngày 06 – 10 – 2017, NQọ ồ ể ả ế 103/NQCP v chề ương trình hành đ ng th c hi n NQ 08 đã độ ự ệ ược ban hành. Đi uề này cho th y, PTDL là nhi m v chi n lấ ệ ụ ế ược quan tr ng c a c nọ ủ ả ước cũng như các đ a phị ương nở ước ta trong b i c nh m i. ố ả ớ
Trong PTDL, xu th liên k t vùng đang tr nên ph bi n b i nh ng l i íchế ế ở ổ ế ở ữ ợ
mà nó mang l i đ i v i đ a phạ ố ớ ị ương và vùng liên k t. Liên k t vùng cho phép khaiế ế thác nh ng l i th v tài nguyên, v v trí, h t ng và các ngu n l c khác choữ ợ ế ề ề ị ạ ầ ồ ự PTDL. Vi c liên k t góp ph n tăng cệ ế ầ ường năng l c c nh tranh, thu hút đ u tự ạ ầ ư cũng nh h p d n khách du l ch đ n đ a bàn liên k t. Đ i v i m t s lãnh th cóư ấ ẫ ị ế ị ế ố ớ ộ ố ổ tính tương đ ng cao v tài nguyên, vi c liên k t vùng s cho phép h n ch hi uồ ề ệ ế ẽ ạ ế ệ
qu tình tr ng manh mún và trùng l p, t o ra các SPDL đ c tr ng c a vùng và đ aả ạ ặ ạ ặ ư ủ ị
phương, duy trì l i ích b n v ng, lâu dài h n t PTDL (TCDL, 2016). ợ ề ữ ơ ừ
Xác đ nh đị ượ ầc t m quan tr ng c a PTDL trong liên k t vùng, các c p banọ ủ ế ấ ngành t nh An Giang đã t p trung ở ỉ ậ PTDL thành ngành kinh t mũi nh n, đ ngế ọ ồ
th i chú tr ng tăng cờ ọ ường tính liên k t vùng trong PTDL v i m c tiêu đ a Anế ớ ụ ư Giang tr thành m t đi m đ n DL h p d n c a toàn vùng và c nở ộ ể ế ấ ẫ ủ ả ước.
N m phía Tây Nam ĐBSCL, An Giang có nhi u th m nh đ PTDL.ằ ở ề ế ạ ể Năm 2017, ngành DL t nh thu hút 7,3 tri u lỉ ệ ượt khách, đ ng đ u toàn vùngứ ầ ĐBSCL v t ng lề ổ ượt khách (TCDL, 2018); t ng doanh thu DL tăng nhanh và đ tổ ạ 3.700 t đ ng, đóng góp h n 5,0% GRDP (S VH TT DL, 2018). Nhi u đi m,ỉ ồ ơ ở ề ể KDL th c s h p d n khách DL trong và ngoài nự ự ấ ẫ ước nh Mi u Bà Chúa X Núiư ế ứ
Trang 16Sam, r ng tràm Trà S , … Tuy nhiên, th c tr ng PTDL còn nhi u h n ch , ch aừ ư ự ạ ề ạ ế ư
tương x ng v i ti m năng s n có, đ c bi t s liên k t DL v i các đ a phứ ớ ề ẵ ặ ệ ự ế ớ ị ương lân
c n còn ch a hi u qu (S VH TT DL, 2017). Đ thúc đ y PTDL, c n đ nhậ ư ệ ả ở ể ẩ ầ ị
hướng An Giang trong m i liên k t v i các lãnh th ph c n nh m phát huy hi uố ế ớ ổ ụ ậ ằ ệ
qu các l i th so sánh c a đ a phả ợ ế ủ ị ương và vùng, t o ra SPDL, tuy n DL đa d ngạ ế ạ
và h p d n, nâng cao hi u qu PTDL. ấ ẫ ệ ả
Xu t phát t yêu c u th c ti n trên, đ tài “PTDL t nh An Giang trong liênấ ừ ầ ự ễ ề ỉ
k t VPC” đế ược ch n làm đ tài nghiên c u cho lu n án Ti n sĩ v i mong mu nọ ề ứ ậ ế ớ ố làm rõ được các th m nh và kh năng PTDL c a An Giang trong m i liên k tế ạ ả ủ ố ế
DL v i VPC, góp ph n nâng cao v th c a ngành DL trong h th ng KT XHớ ầ ị ế ủ ệ ố
c a t nh cũng nh các đ a phủ ỉ ư ị ương vùng liên k t.ế
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
V n d ng c s lí lu n và th c ti n v PTDL và PTDL trong liên k tậ ụ ơ ở ậ ự ễ ề ế vùng, lu n án t p trung phân tích th c tr ng PTDL t nh An Giang trong liên k tậ ậ ự ạ ỉ ế VPC. T đó, đ xu t đ nh hừ ề ấ ị ướng và các gi i pháp PTDL c a t nh trong liên k tả ủ ỉ ế vùng nh m đ t hi u qu cao v KT XH và môi trằ ạ ệ ả ề ường
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
T ng quan m t s v n đ lí lu n và th c ti n v PTDL và PTDL trongổ ộ ố ấ ề ậ ự ễ ề liên k t vùng đ v n d ng vào đ a bàn nghiên c u.ế ể ậ ụ ị ứ
Xác đ nh các tiêu chí đánh giá s PTDL (theo ngành và theo lãnh th )ị ự ổ trong liên k t VPC áp d ng vào đ a bàn nghiên c u.ế ụ ị ứ
Đánh giá các nhân t nh hố ả ưởng đ n PTDL t nh An Giang trong liên k tế ỉ ế VPC
Phân tích th c tr ng PTDL và PTDL trong liên k t v i VPC t nh Anự ạ ế ớ ỉ Giang dưới góc đ Đ a lí h c.ộ ị ọ
Đ xu t đ nh hề ấ ị ướng và gi i pháp c b n nh m PTDL t nh An Giangả ơ ả ằ ỉ trong m i liên k t v i VPC.ố ế ớ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
* V n i dung nghiên c u:ề ộ ứ
Trang 17+ Trong các nhân t nh hố ả ưởng đ n liên k t DL gi a An Giang và VPC,ế ế ữ
lu n án t p trung phân tích 4 nhóm nhân t g m TNDL; c ch chính sách PTDLậ ậ ố ồ ơ ế trong liên k t vùng, CSHT – CSVCKT và công ngh ; ế ệ V trí, kho ng cách đ a lí vàị ả ị các y u t b tr ế ố ổ ợ
+ T p trung phân tích th c tr ng PTDL t nh An Giang dậ ự ạ ỉ ưới góc đ Đ a líộ ị
h c:ọ
Theo ngành: d a trên các tiêu chí (khách DL, doanh thu DL, lao đ ng DL,ự ộ CSVCKT DL…)
Theo lãnh thổ: t p trung vào m t s hình th c TCLTDL c p t nh: đi mậ ộ ố ứ ấ ỉ ể
DL, KDL. Trong đó t p trung đánh giá hình th c đi m DL. ậ ứ ể
+ T p trung phân tích và đánh giá n i dung liên k t DL gi a An Giang v iậ ộ ế ữ ớ VPC 2 phở ương di n (1) Liên k t trong khai thác tài nguyên và phát tri n SPDLệ ế ể
và (2) Liên k t trong xây d ng tuy n, tour, chế ự ế ương trình DL.
* V th i gian nghiên c u: giai đo n 2007– 2017, đ nh hề ờ ứ ạ ị ướng đ n nămế 2030
* V không gian nghiên c u đề ứ ược gi i h n ph m vi ranh gi i: t nh Anớ ạ ở ạ ớ ỉ Giang và VPC (g m 3 t nh, thành: Kiên Giang, C n Th , Đ ng Tháp). Đi u nàyồ ỉ ầ ơ ồ ề
được lu n gi i nh sau: ậ ả ư
Th nh t: ứ ấ Trong đ nh hị ướng phát tri n không gian DL Quy ho ch t ngể ở ạ ổ
th PTDL vùng ĐBSCL đ n năm 2030 (B VH – TT DL, 2017), An Giang vàể ế ộ các đ a phị ương VPC được xác đ nh n m không gian PTDL phía Tây vùngị ằ ở ĐBSCL. Đây là khu v c có s đa d ng v TNDL, ch a đ ng các SPDL đ c thùự ự ạ ề ứ ự ặ
c a vùng. Vì v y, vi c liên k t gi a An Giang và VPC s phát huy l i th so sánhủ ậ ệ ế ữ ẽ ợ ế
c a t nh và c m liên k t, đ ng th i góp ph n th c hi n các m c tiêu v xây d ngủ ỉ ụ ế ồ ờ ầ ự ệ ụ ề ự SPDL và liên k t vùng.ế
Th hai: ứ Trong quy ho ch t ng th PTDL t nh An Giang (S VH – TT –ạ ổ ể ỉ ở
DL, 2014) nh n m nh quan đi m tăng cấ ạ ể ường liên k t v i C n Th , Kiên Giang –ế ớ ầ ơ các đ u m i chính c a ĐBSCL, đ ng th i coi Đ ng Tháp là m t v tinh DL trongầ ố ủ ồ ờ ồ ộ ệ
tương lai nh các l i th v DL sinh thái. chi u ngờ ợ ế ề Ở ề ượ ạc l i, Quy ho ch DL c aạ ủ
Trang 18các đ a phị ương VPC cũng nh n m nh t m quan tr ng c a vi c liên k t v i Anấ ạ ầ ọ ủ ệ ế ớ Giang trong vi c PTDL đ a phệ ị ương. Nh v y, nghiên c u phát tri n DL t nh Anư ậ ứ ể ỉ Giang trong liên k t v i các đ a phế ớ ị ương trên phù h p v i đ nh hợ ớ ị ướng PTDL c aủ
đ a phị ương và vùng.
5. Quan đi m và phể ương pháp nghiên c u ứ
5.1. Quan đi m nghiên c u ể ứ
5.1.1. Quan đi m h th ng ể ệ ố
V m t h th ng, lãnh th DL bao g m nhi u thành ph n có m i liên hề ặ ệ ố ổ ồ ề ầ ố ệ
ch t ch v i nhau. Khi nghiên c u, phân tích DL An Giang trong m i liên k tặ ẽ ớ ứ ở ố ế VPC, c n chú tr ng đ cao và th c hi n nh t quán các yêu c u c a quan đi mầ ọ ề ự ệ ấ ầ ủ ể này. Vi c v n d ng quan đi m h th ng – c u trúc giúp lu n án có s đánh giáệ ậ ụ ể ệ ố ấ ậ ự
đ ng b , toàn di n ho t đ ng DL t nh An Giang trong liên k t VPC, t đó th yồ ộ ệ ạ ộ ỉ ế ừ ấ
được nh ng l i th cũng nh thách th c c a PTDL d a trên vi c liên k t lãnhữ ợ ế ư ứ ủ ự ệ ế
th ổ
5.1.2. Quan đi m t ng h p lãnh th ể ổ ợ ổ
H th ng lãnh th DL là m t h th ng đệ ố ổ ộ ệ ố ược thành t o b i nhi u thành tạ ở ề ố
có m i quan h qua l i th ng nh t và hoàn ch nh: t nhiên, văn hóa, l ch s , conố ệ ạ ố ấ ỉ ự ị ử
người… Vì v y vi c nghiên c u, đánh giá các ngu n l c và th c tr ng PTDLậ ệ ứ ồ ự ự ạ
thường được nhìn nh n trong m i quan h v m t không gian hay lãnh th nh tậ ố ệ ề ặ ổ ấ
đ nh đ đ t đị ể ạ ược nh ng giá tr đ ng b v các m t kinh t , xã h i và môiữ ị ồ ộ ề ặ ế ộ
trường. Quan đi m này để ược v n d ng vào lu n án thông qua vi c phân tích,ậ ụ ậ ệ đánh giá các ti m năng, th c tr ng PTDL t nh An Giang trong m i quan h tề ự ạ ỉ ố ệ ươ ng
h v i h th ng lãnh th DL toàn vùng ĐBSCL và VPC, đ ng th i cũng đỗ ớ ệ ố ổ ồ ờ ượ cquán tri t v n d ng trong vi c đ nh hệ ậ ụ ệ ị ướng, đ xu t các gi i pháp PTDL d a trênề ấ ả ự liên k t c a An Giang v i các t nh thành trong VPC.ế ủ ớ ỉ
5.1.3. Quan đi m l ch s vi n c nh ể ị ử ễ ả
Trang 19Theo quan đi m này, m i s v t, hi n tể ọ ự ậ ệ ượng đ u có s v n đ ng, bi nề ự ậ ộ ế
đ i hay phát tri n theo th i gian. Nghiên c u quá kh đ có đổ ể ờ ứ ứ ể ược nh ng đánh giáữ đúng đ n hi n t i, phân tích ngu n g c phát sinh, phát tri n và có c s đ đ aắ ệ ạ ồ ố ể ơ ở ể ư
ra các d báo v xu hự ề ướng phát tri n. Áp d ng quan đi m l ch s vi n c nh vàoể ụ ể ị ử ễ ả
lu n án góp ph n làm rõ ngu n g c phát sinh, PTDL t nh An Giang trong hoànậ ầ ồ ố ở ỉ
c nh l ch s c th và tính đ n s phát tri n lâu dài v sau.ả ị ử ụ ể ế ự ể ề
5.1.4. Quan đi m phát tri n b n v ng ể ể ề ữ
Quan đi m này nh n m nh r ng s phát tri n c a DL ph i tính đ n vi cể ấ ạ ằ ự ể ủ ả ế ệ
b o v , gìn gi và tôn t o c nh quan môi trả ệ ữ ạ ả ường, đem l i c h i cho phát tri nạ ơ ộ ể kinh t , xã h i nh ng không làm t n h i đ n các y u t c a h th ng. Quanế ộ ư ổ ạ ế ế ố ủ ệ ố
đi m này để ược v n d ng trong lu n án thông qua vi c quán tri t quan đi mậ ụ ậ ệ ệ ể
hướng đ n s b n v ng nh m đ m b o c 3 l i ích: b n v ng v kinh t , b nế ự ề ữ ằ ả ả ả ợ ề ữ ề ế ề
v ng xã h i và b n v ng v tài nguyên, môi trữ ộ ề ữ ề ường trong phát tri n và liên k tể ế
DL An Giang v i VPC.ở ớ
5.2. Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
5.2.1. Ph ươ ng pháp thu th p, t ng h p, phân tích tài li u th c p ậ ổ ợ ệ ứ ấ
Phương pháp này được v n d ng trong lu n án thông qua vi c thu th p,ậ ụ ậ ệ ậ
t ng h p và phân tích các ngu n tài li u, s li u có liên quan. Vi c ti p c n cácổ ợ ồ ệ ố ệ ệ ế ậ ngu n d li u th c p đa d ng và có đ tin c y cao nh tài li u chuyên kh o,ồ ữ ệ ứ ấ ạ ộ ậ ư ệ ả quy ho ch, đ tài nghiên c u khoa h c, báo cáo… cho phép lu n án t ng quan cácạ ề ứ ọ ậ ổ
v n đ v lí lu n và th c ti n liên quan đ n PTDL và liên k t trong PTDL trênấ ề ề ậ ự ễ ế ế
th gi i và Vi t Nam, xây d ng các phế ớ ệ ự ương pháp nghiên c u phù h p. M t khác,ứ ợ ặ các tài li u th c p t các c quan ban ngành cũng giúp lu n án c ng c , xác l pệ ứ ấ ừ ơ ậ ủ ố ậ
và phân tích m t cách đa di n v các nhân t nh hộ ệ ề ố ả ưởng, th c tr ng PTDL Anự ạ Giang trong liên k t VPC. ế
5.2.2. Ph ươ ng pháp kh o sát th c đ a ả ự ị
Th c đ a là phự ị ương pháp truy n th ng trong nghiên c u đ a lí. Vi c v nề ố ứ ị ệ ậ
d ng phụ ương pháp kh o sát th c đ a cho phép lu n án đánh giá m t cách khoaả ự ị ậ ộ
h c và th c ti n các th c tr ng phát tri n c a các đi m, KDL An Giang cũngọ ự ễ ự ạ ể ủ ể ở
Trang 20nh m c đ liên k t DL gi a An Giang v i các đ a phư ứ ộ ế ữ ớ ị ương khác trong VPC. Trong lu n án, phậ ương pháp này được s d ng k t h p v i phử ụ ế ợ ớ ương pháp b nả
đ , thu th p thông tin, phồ ậ ương pháp đi u tra xã h i h c các đ i tề ộ ọ ố ượng khách DL
và dân đ a phị ương. Do đ a bàn nghiên c u l n, đ tài đã th c hi n nhi u đ tị ứ ớ ề ự ệ ề ợ
kh o sát th c đ a t i các đi m và KDL t nh An Giang và VPC. C th : ả ự ị ạ ể ỉ ụ ể
Giai đo n 1 ạ : Tìm hi u khái quát toàn b đ a bàn nghiên c u, t đó xâyể ộ ị ứ ừ
d ng h ch tiêu đánh giá; xác đ nh các đi m, KDL và th i gian c n th c hi nự ệ ỉ ị ể ờ ầ ự ệ
đi u tra An Giang và các đ a phề ở ị ương VPC;
Giai đo n 2: ạ Ti n hành kh o sát th c đ a và thu th p thông tin theo hế ả ự ị ậ ệ
th ng các tiêu chí đánh giá t i các đi m, KDL An Giang và VPC. Các thông tinố ạ ể thu th p giai đo n này đậ ở ạ ượ ẽ ược s đ c phân tích và x lí đ đ a ra các nh n đ nhử ể ư ậ ị chính nghiên c u c a lu n án;ứ ủ ậ
Giai đo n 3: ạ D a trên k t qu phân tích, vi c ti n hành th c đ a giaiự ế ả ệ ế ự ị ở
đo n này nh m đánh giá l i các k t qu nghiên c u trong lu n án, có nh ngạ ằ ạ ế ả ứ ậ ữ
ch nh s a và c p nh p các thông tin m i.ỉ ử ậ ậ ớ
5.2.3. Ph ươ ng pháp đi u tra xã h i h c ề ộ ọ
Phương pháp đi u tra xã h i h c đề ộ ọ ược v n d ng nh m ph n ánh đ y đậ ụ ằ ả ầ ủ
và khách quan c m nh n c a khách DL v các v n đ liên quan đ n nhân t ,ả ậ ủ ề ấ ề ế ố
th c tr ng PTDL và liên k t trong PTDL c a An Giang trong m i quan h v iự ạ ế ủ ố ệ ớ VPC.
Phương pháp ch n m u thu n ti n đọ ẫ ậ ệ ượ ử ục s d ng đ kh o sát. Trên c sể ả ơ ở
k t h p v i yêu c u c a phế ợ ớ ầ ủ ương pháp EFA, t ng s m u đổ ố ẫ ược th c hi n là 300ự ệ phi u. ế
V quy trình, vi c đi u tra xã h i h c đề ệ ề ộ ọ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
B ướ c 1 – Xây d ng phi u đi u tra: ự ế ề D a trên các nghiên c u trự ứ ước đó và
th c ti n phát tri n, b ng h i đự ễ ể ả ỏ ược xây d ng v i h th ng các ch tiêu liên quan; ự ớ ệ ố ỉ
B ướ c 2 Đi u tra th : ề ử Nh m kh o sát đ a bàn, đi u tra m u, phân tích k tằ ả ị ề ẫ ế
qu v c u trúc và n i dung c a b ng h i. Trên c s đó, k t h p v i ý ki nả ề ấ ộ ủ ả ỏ ơ ở ế ợ ớ ế chuyên gia, h th ng câu h i s đệ ố ỏ ẽ ược đi u ch nh l i cho phù h p;ề ỉ ạ ợ
Trang 21B ướ c 3 L a ch n đ a bàn đi u tra: ự ọ ị ề Do đ a bàn nghiên c u l n, lu n ánị ứ ớ ậ
t p trung đi u tra t i 7 đi m DL đ i di n cho các lo i hình TNDL và không gianậ ề ạ ể ạ ệ ạ PTDL, c th : (1) Mi u Bà Chúa X Núi Sam (KDL Núi Sam); (2) R ng tràm Tràụ ể ế ứ ừ
S ; (3) Chùa V n Linh (KDL Núi C m); (4) Khu di ch kh o c và ngh thu t Ócư ạ ấ ỉ ả ổ ệ ậ Eo; (5) KLN ch t ch Tôn Đ c Th ng; (6) Thánh đủ ị ứ ắ ường Cù Lao Giêng; (7) Làng Chăm Châu Phong;
B ướ c 4 Ch n th i gian đi u tra: ọ ờ ề Vi c đi u tra đệ ề ượ ậc t p trung ti n hànhế trong năm 2017 vào các th i đi m khác nhau (tháng 4, tháng 6, tháng 10, thángờ ể 11). Đây là th i đi m các s ki n DL đờ ể ự ệ ượ ổc t ch c thứ ường niên nh l h i,ư ễ ộ tháng DL, Vi c đi u tra qua các m c th i gian khác nhau nh m thu đệ ề ố ờ ằ ược nh ngữ thông tin đa d ng, khách quan v lo i hình, SPDL,…;ạ ề ạ
B ướ c 5 Phân tích k t qu đi u tra: ế ả ề Sau khi th c hi n đi u tra, các k tự ệ ề ế
qu s đả ẽ ược x lí trên ph n m m SPSS 16 và s d ng cho nghiên c u.ử ầ ề ử ụ ứ
5.2.4. Ph ươ ng pháp thang đi m t ng h p ể ổ ợ
Phương pháp thang đi m t ng h p để ổ ợ ượ ử ục s d ng trong nghiên c u nh mứ ằ
lượng hóa các đ i tố ượng đi m DL. Trên c s xây d ng các tiêu chí đánh giáể ơ ở ự thành ph n các đi m DL, lu n án t ng h p và phân h ng các đi m DL theo cácầ ở ể ậ ổ ợ ạ ể
V nguyên t c l a ch n các đi m DL đ đánh giá:ề ắ ự ọ ể ể
Nh ng đi m DL ph i đ i di n cho lo i hình tài nguyên, SPDL;ữ ể ả ạ ệ ạ
Các đi m DL ph i ph n ánh để ả ả ược m c đ khai thác, PTDL t nh Anứ ộ ở ỉ Giang;
S lố ượng đi m DL đ a vào xác đ nh d a trên giá tr tài nguyên, hi nể ư ị ự ị ệ
tr ng phát tri n và kh năng khai thác trong th i gian t i. ạ ể ả ờ ớ
Trang 22Do đ a bàn nghiên c u r ng l n, lu n án gi i h n 46 đi m DL g m nhi uị ứ ộ ớ ậ ớ ạ ể ồ ề
lo i hình, c th : các di tích LS VH đạ ụ ể ược x p h ng (g m c p đ c bi t qu cế ạ ồ ấ ặ ệ ố gia, c p qu c gia và c p t nh); các làng ngh ; danh lam th ng c nh; các đ iấ ố ấ ỉ ề ắ ả ố
tượng dân t c h c. Đi u này d a trên c s khoa h c sau:ộ ọ ề ự ơ ở ọ
V m t lí lu n, ề ặ ậ m t trong nh ng căn c quan tr ng là đ h p d n c a tàiộ ữ ứ ọ ộ ấ ẫ ủ nguyên v i t cách là m t tiêu chí quan tr ng hàng đ u trong đánh giá đi m DL ớ ư ộ ọ ầ ể ở
c p t nh (Nguy n Lan Anh, 2014; Nguy n Phấ ỉ ễ ễ ương Nga, 2015; Nguy n Hà Qu nhễ ỳ Giao, 2015; Nguy n Văn Anh, 2018). Theo hễ ướng ti p c n này, lu n án s lo iế ậ ậ ẽ ạ
tr các đi m DL có đ h p d n dừ ể ộ ấ ẫ ưới trung bình, ít có kh năng khai thác ả (phụ
l c 4.1) ụ
Trên th c t ự ế, An Giang là đ a bàn có nhi u lo i TNDL mang tính b n đ aị ề ạ ả ị
nh các đình, mi u, chùa chi n…, s lư ế ề ố ượng l n song ch y u m i d ng l i giáớ ủ ế ớ ừ ạ ở
tr tâm linh, l ch s đ i v i nhóm đ i tị ị ử ố ớ ố ượng là dân c đ a phư ị ương, ít được khách
DL bên ngoài bi t đ n, m t s di tích có d u hi u xu ng c p, ít có giá tr khaiế ế ộ ố ấ ệ ố ấ ị thác DL.
V c s pháp lí và quy ho ch: ề ơ ở ạ Các đi m DL để ượ ực l a ch n đánh giáọ
đ u n m trong báo cáo, đ nh hề ằ ị ướng, quy ho ch và chi n lạ ế ược PTDL t nh Anỉ Giang.
B ướ c 2 – Xây d ng h th ng các tiêu chí đánh giá thành ph n: Đ đánh giáự ệ ố ầ ể
h th ng đi m DL An Giang, lu n án s d ng phệ ố ể ở ậ ử ụ ương pháp thang đi m t ngể ổ
h p v i 8ợ ớ tiêu chí đánh giá, bao g m: (1) Đ h p d n; (2) CSVCKT, CSHT; (3)ồ ộ ấ ẫ
Th i gian ho t đ ng DL; (4) V trí và kh năng ti p c n; (5) Kh năng liên k t;ờ ạ ộ ị ả ế ậ ả ế (6) Kh năng qu n lí; (7) S c ch a (kh năng đón khách); (8) Môi trả ả ứ ứ ả ường đi mể DL;
B ướ c 3 – Xây d ng h s (tr ng s ) và thang đo cho t ng c p đánh giá.ự ệ ố ọ ố ừ ấ Trong lu n án, các tiêu chí đánh giá đậ ược chia theo thang đo ngũ v phân (5 b c).ị ậ Trên c s k t h p v i k t qu c a phơ ở ế ợ ớ ế ả ủ ương pháp AHP, lu n án xây d ng cácậ ự
tr ng s tọ ố ương ng cho các tiêu chí; ứ
Trang 23B ướ c 4 – Đánh giá các ch tiêu thành ph n trên c s k t h p k t qu đi uỉ ầ ơ ở ế ợ ế ả ề tra th c đ a, k t qu nghiên c u c a các c quan ch c năng. Các ch tiêu s đự ị ế ả ứ ủ ơ ứ ỉ ẽ ượ cnhân v i tr ng s nh m tìm ra giá tr tớ ọ ố ằ ị ương ng m i c p; ứ ở ỗ ấ
B ướ c 5 – Đánh giá t ng h p các ch tiêu thành ph n và phân h ng đánh giá.ổ ợ ỉ ầ ạ Sau khi th c hi n đánh giá các tiêu chí thành ph n, lu n án th c hi n t ng h p vàự ệ ầ ậ ự ệ ổ ợ phân h ng các đi m DL thành 5 c p (t I đ n V).ạ ể ấ ừ ế
5.2.5. Ph ươ ng pháp chuyên gia
Phương pháp chuyên gia được v n d ng trong lu n án nh m đánh giá m tậ ụ ậ ằ ộ cách khoa h c các n i dung liên quan đ n s PTDL t nh An Giang trong liên k tọ ộ ế ự ỉ ế VPC. Ý ki n c a các chuyên gia t p trung vào vi c đánh giá m c đ quan tr ngế ủ ậ ệ ứ ộ ọ
c a các tiêu chí đánh giá đi m DL An Giang, thông qua AHP nh m tìm ra m củ ể ở ằ ứ
đ u tiên c a các tiêu chí. ộ ư ủ
Bên c nh đó, phi u ph ng v n còn đạ ế ỏ ấ ược th c hi n đ i v i các chuyên giaự ệ ố ớ
c quan qu n lí nhà n c v DL, các công ty cung ng d ch v DL, công ty l
hành, khách s n nh m làm rõ h n các phạ ằ ơ ương di n liên k t v khai thác TNDLệ ế ề
và phát tri n SPDL, liên k t trong xây d ng tuy n, chể ế ự ế ương trình DL gi a Anữ Giang v i VPC. Trong gi i h n, lu n án t p trung ph ng v n Phòng Qu n lí ho tớ ớ ạ ậ ậ ỏ ấ ả ạ
đ ng DL S VH – TT – DL An Giang và đ i di n qu n lí, đi u hành 10 công tyộ ở ạ ệ ả ề cung ng d ch v DL, công ty l hành, 08 khách s n, nhà hàng.ứ ị ụ ữ ạ
lu n án xác l p các n i dung nghiên c u liên quan. ậ ậ ộ ứ
Trang 24Bên c nh đó, lu n án s d ng GIS (Geographic Information System) đạ ậ ử ụ ể xây d ng h th ng b n đ t nh An Giang và VPC thông qua ph n m m Mapinfoự ệ ố ả ồ ỉ ầ ề 15.0.
5.2.7. Ph ươ ng pháp th ng kê ố
Trong gi i h n c a lu n án, phớ ạ ủ ậ ương pháp này được v n d ng nh m bậ ụ ằ ướ c
đ u lầ ượng hóa tác đ ng c a m t s nhân t nh hộ ủ ộ ố ố ả ưởng đ n liên k t gi a Anế ế ữ Giang v i VPC. C th , lu n án s d ng phớ ụ ể ậ ử ụ ương pháp Phân tích nhân t khámố phá (Exploratory Factor Analysis – EFA) và H i quy đa bi n ồ ế (Multiple Linear Regression Analysis MLRA) nh sau: ư
B ướ c 1. Xác đ nh m u, nhóm nhân t (di n đ t và mã hóa thang đo) ị ẫ ố ễ ạ
V i 22 nhân t thành ph n đớ ố ầ ượ ử ục s d ng trong nghiên c u (ph l c 2.1),ứ ụ ụ
t ng m u đi u tra c a lu n án là 300 m u, đáp ng yêu c u v s m u khi sổ ẫ ề ủ ậ ẫ ứ ầ ề ố ẫ ử
d ng EFA (ụ Theo Hoàng Tr ng và Chu Nguy n M ng Ng c (2008), s lọ ễ ộ ọ ố ượ ngphi u đi u tra t i thi u ph i g p 5 l n s lế ề ố ể ả ấ ầ ố ượng nhân t ch tiêu).ố ỉ
Căn c vào các nghiên c u trứ ứ ước đây v nhân t nh hề ố ả ưởng đ n PTDLế
c a ủ Mok và Lam (1996); Mirela Mazilu và Sabina Mitroi (2014); Nguyen Thi Khanh Chi và Ha Thuc Vien (2012); Nguy n Lan Anh (2014), Nguy n Phễ ễ ươ ngNga (2015), Nguy n Hà Qu nh Giao (2015); Nguy n Th H ng H i (2018) vàễ ỳ ễ ị ồ ả trên c s th c ti n An Giang, lu n án đ xu t 4 nhóm bi n (nhân t ) g m 22ơ ở ự ễ ở ậ ề ấ ế ố ồ
bi n t X1 – X22 c th : CSHT và công ngh (bi n X1X3); Chính sách (X4ế ừ ụ ể ệ ếX9); TNDL (X10X19) và Các y u t b tr (X20X22) ế ố ổ ợ (Chi ti t ph l c 2.3.1) ế ụ ụ
B ướ c 2: Phân tích EFA
Thông qua Ki m đ nh Cronbach Anpha và KMO cho th y: h sể ị ấ ệ ố Cronbach’s Alpha chung và Cronbach’s Alpha c a t ng thành ph n >0,6 ủ ừ ầ (ph l c ụ ụ 2.3.2), đáp ng yêu c u phân tích EFA (Hoàng Tr ng và Chu Nguy n M ngứ ầ ọ ễ ộ
Ng c, 2008); KMO = 0,796 <1 và > 0,5, phân tích nhân t đọ ố ược ch p nh n v iấ ậ ớ
t p d li u nghiên c u. Giá tr Eigenvalue = 1,314 ≥ 1 và trích đậ ữ ệ ứ ị ược 5 nhân tố mang ý nghĩa tóm t t thông tin t t nh t ắ ố ấ (ph l c 2.3.3 và 2.3.4) ụ ụ T ng phổ ương sai
Trang 25trích = 63,871 ≥ 50% (ph l c 2.3.5) ụ ụ cho th y mô hình EFA là phù h p và đ đi uấ ợ ủ ề
ki n th c hi n MLRA (Gerbing & Anderson, 1988). ệ ự ệ
B ướ c 3: Phân tích h i quy MLRA ồ
Trên c s th c hi n MLRA, k t qu tác đ ng c a các nhóm nhân t đơ ở ự ệ ế ả ộ ủ ố ượ c
th hi n chi ti t ể ệ ế ở ph l c 2.3.5 ụ ụ b ng Coefficientsả a giá tr h s h i quy chu nị ệ ố ồ ẩ hóa (Standardized Coefficients Beta) Các k t qu MLRA nh m lế ả ằ ượng hóa tác
đ ng c a m t s nhân t tác đ ng đ n PTDL và liên k t DL d a trên các h sộ ủ ộ ố ố ộ ế ế ự ệ ố
h i quy. ồ
5.2.8. Ph ươ ng pháp phân tích SWOT
SWOT là t vi t t t c a S Strengths (Đi m m nh), W Weaknessesừ ế ắ ủ ể ạ (Đi m y u), O Opportunities (C h i) và T Threats (Thách th c). Mô hìnhể ế ơ ộ ứ phân tích SWOT được v n d ng trong lu n án nh m đánh giá t ng quan nh ngậ ụ ậ ằ ổ ữ
đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c c a PTDL t nh An Giang trong liên k tể ạ ể ế ơ ộ ứ ủ ỉ ế VPC, trên c s đó xây d ng các chi n lơ ở ự ế ược (SO: Đi m m nh – C h i; ST:ể ạ ơ ộ
Đi m m nh – Thách th c; WO: Đi m y u – C h i; WT: Đi m y u – Tháchể ạ ứ ể ế ơ ộ ể ế
th c) g n v i vi c gi i quy t các v n đ còn t n t i trong PTDL An Giang trongứ ắ ớ ệ ả ế ấ ề ồ ạ liên k t v i VPC. ế ớ
6. L ch s nghiên c uị ử ứ
6.1. Trên th gi i, v i t cách là ngành kinh t quan tr ng và có tác đ ngế ớ ớ ư ế ọ ộ
to l n đ i v i đ i s ng xã h i, DL đớ ố ớ ờ ố ộ ược quan tâm và nghiên c u t r t s m. Sứ ừ ấ ớ ự
xu t hi n đ u tiên c a DL di n ra các nấ ệ ầ ủ ễ ở ước phương Tây đã được ghi nh n ậ ở công trình “Hướng d n đẫ ường sá Pháp” năm 1552, “Cu c du hành Pháp” nămở ộ ở
1589, công trình “Sách tra c u v y h c, lí h c và l ch s h c v Lisbenstain”ứ ề ọ ọ ị ử ọ ề năm 1610 (d n theo Nguy n Văn Đính, Tr n Th Minh Hòa, 2003). K t đó đ nẫ ễ ầ ị ể ừ ế nay, DL ngày càng kh ng đ nh t m quan tr ng c a mình đ i v i n n KT – XH,ẳ ị ầ ọ ủ ố ớ ề
m r ng kh p lãnh th các qu c gia, khu v c trên th gi i. Đ c bi t, trong xuở ộ ắ ổ ố ự ế ớ ặ ệ
th h p tác, liên k t ngày càng tr nên ph bi n trong m i lĩnh v c c a đ i s ngế ợ ế ở ổ ế ọ ự ủ ờ ố
Trang 26KT XH, nghiên c u v PTDL trong liên k t vùng, đ a phứ ề ế ị ương được xem là
hướng m i và có ý nghĩa th c ti n quan tr ng. ớ ự ễ ọ
G n v i PTDL, các v n đ v vai trò, tác đ ng c a DL đắ ớ ấ ề ề ộ ủ ược d n lu nẫ ậ trong nhi u công trình nghiên c u. Trong các báo cáo thề ứ ường niên, UNWTO đã
kh ng đ nh t m quan tr ng c a ho t đ ng DL đ i v i h th ng kinh t , trong đóẳ ị ầ ọ ủ ạ ộ ố ớ ệ ố ế
nh n m nh khía c nh đóng góp t i 10% t ng GDP, cung c p 1/10 t ng s vi cấ ạ ạ ớ ổ ấ ổ ố ệ làm, 30% giá tr d ch v xu t kh u c a n n kinh t th gi i (UNWTO, 2018),ị ị ụ ấ ẩ ủ ề ế ế ớ
đ ng th i xác đ nh DL là phồ ờ ị ương ti n b o t n giá tr văn hóa, là sinh k gi mệ ả ồ ị ế ả nghèo cho các đ i tố ượng người có thu nh p th p, c ng đ ng dân t c ít ngậ ấ ộ ồ ộ ười, là công c c b n và hi u qu trong vi c duy trì và đ m b o s phát tri n b nụ ơ ả ệ ả ệ ả ả ự ể ề
v ng (UNWTO, 2015). khía c nh xã h i, DL đữ Ở ạ ộ ược xem là phương ti n đệ ể nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng, tăng cộ ố ường kh năng giao l u gi a các c ngả ư ữ ộ
đ ng dân t c t nh ng n n văn hóa, truy n th ng khác bi t, nâng cao y u t hòaồ ộ ừ ữ ề ề ố ệ ế ố bình (UNESCO, 2006). Bên c nh đó, s tạ ự ương tác gi a dân c b n đ a và kháchữ ư ả ị
DL t o ra nh ng ý tạ ữ ưởng, giá tr và đ ng l c cho ti n b xã h i (D.Omotayoị ộ ự ế ộ ộ Brown, 1998). DL còn có vai trò tái t o, b o t n nh ng giá tr văn hóa c ng đ ng,ạ ả ồ ữ ị ộ ồ
ví d nh ngh thu t và l h i truy n th ng (Mason, 2003). Đ i v i môi trụ ư ệ ậ ễ ộ ề ố ố ớ ường,
nh m thu hút khách DL, ch t lằ ấ ượng môi trường cũng được c i thi n các đi mả ệ ể
DL. Trong b i c nh hi n nay, s phát tri n c a DL còn đ i m t v i nhi u tháchố ả ệ ự ể ủ ố ặ ớ ề
th c nghiêm tr ng c v tài nguyên, môi trứ ọ ả ề ường, kinh t , văn hóa (William F.ế Theobald, 2013)
S PTDL ch u tác đ ng c a nhi u nhân t Trong các nhân t tác đ ng đ nự ị ộ ủ ề ố ố ộ ế PTDL, TNDL đóng vai trò r t quan tr ng. Các nghiên c u v TNDL t p trung vàoấ ọ ứ ề ậ
vi c phân tích phệ ương di n tác đ ng c th c a TNDL v i PTDL. Đi n hình làệ ộ ụ ể ủ ớ ể nghiên c u nh hứ ả ưởng c a TNDL đ n vi c hình thành các SPDL ủ ế ệ (Denis Tolkach
& Brian King, 2015), s tác đ ng c a các y u t môi trự ộ ủ ế ố ường, tài nguyên đ n hi uế ệ
qu ho t đ ng DL ả ạ ộ (Choon, 2017). Bên c nh đó, nhi u nghiên c u t p trung tìmạ ề ứ ậ
hi u nh hể ả ưởng c a các nhân t c th đ n s PTDL các lãnh th khác bi tủ ố ụ ể ế ự ở ổ ệ trên th gi i, c th nh nghiên c u s tác đ ng c a khí h u và th i ti t đ i v iế ớ ụ ể ư ứ ự ộ ủ ậ ờ ế ố ớ
Trang 27l i m t thi t v i nhau. Khái ni m TCLTDL và vùng DL đạ ậ ế ớ ệ ược Pirojnik (1985) đề
c p đ n m i quan h gi a PTDL v i phân b không gian (d n theo Nguy nậ ế ố ệ ữ ớ ố ẫ ễ Minh Tu , 2010). Các nhà đ a lí phệ ị ương Tây quan tâm nhi u h n đ n y u t s cề ơ ế ế ố ứ
ch a lãnh th (Carrying Capacity) và không gian (Spartial) nh là m t ch tiêuứ ổ ư ộ ỉ quan tr ng, có nh họ ả ưởng tr c ti p đ n s phát tri n b n v ng ự ế ế ự ể ề ữ (A.M.O'Reilly, 1986). Đ gi m t i s c ch a vào mùa cao đi m, có th t ch c các tour v i cácể ả ả ứ ứ ể ể ổ ứ ớ lãnh th lân c n nh m giãn b t s lổ ậ ằ ớ ố ượng khách t p trung quá đông ậ (Leong Choon Chiang, 1999). Nghiên c u c a ứ ủ Colin Michael Hall (2008) cũng đ xu t các y uề ấ ế
t không gian trong đ nh hố ị ướng PTDL các lãnh th c th Các nghiên c u trênở ổ ụ ể ứ
đã d n lu n và ch ng minh TCLTDL là yêu c u quan tr ng trong PTDL, vàẫ ậ ứ ầ ọ
hướng liên k t PTDL theo không gian tr thành m t đ c đi m c b n g n v iế ở ộ ặ ể ơ ả ắ ớ TCLTDL.
Trong PTDL, n i dung liên k t, h p tác DL gi a các vùng, qu c gia, đ aộ ế ợ ữ ố ị
phương được quan tâm. Theo hướng nghiên c u này, s PTDL không b gi i h nứ ự ị ớ ạ trong lãnh th nh t đ nh mà phát tri n ra ngoài ranh gi i c a m t đ a phổ ấ ị ể ớ ủ ộ ị ương,
m t qu c gia, m t khu v c. Stephen William (1998) trong công trình “Tourismộ ố ộ ự Geography” đã nh n m nh s m r ng c a không gian phân b t nh ng năm 50ấ ạ ự ở ộ ủ ố ừ ữ
Trang 28làm thay đ i đ c đi m ngành DL m t s qu c gia châu Âu, đ a DL tr thànhổ ặ ể ở ộ ố ố ư ở
m t ngành kinh t m và có tính liên k t cao. M i liên k t c a DL không ch gi iộ ế ở ế ố ế ủ ỉ ớ
h n m t đ a phạ ở ộ ị ương mà có liên quan m t thi t đ n không gian r ng h n. Sậ ế ế ộ ơ ự PTDL theo hướng liên k t, h p tác tr thành m t xu hế ợ ở ộ ướng ch đ o th i kìủ ạ ở ờ
hi n đ i. ệ ạ
Trong b i c nh toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t , th c ti n vố ả ầ ộ ậ ế ố ế ự ễ ề PTDL trong liên k t, h p tác gi a các qu c gia, khu v c, đ a phế ợ ữ ố ự ị ương r t đấ ượ cquan tâm và bước đ u kh ng đ nh t m quan tr ng c a liên k t vùng đ i v i sầ ẳ ị ầ ọ ủ ế ố ớ ự PTDL. Trong hướng nghiên c u này, m i quan tâm c a các nhà khoa h c, nhàứ ố ủ ọ
qu n lí DL là vi c ch rõ l i ích c a vi c liên k t vùng DL, đ c bi t là trong b iả ệ ỉ ợ ủ ệ ế ặ ệ ố
c nh toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t Trong chi n lả ầ ộ ậ ế ố ế ế ược PTDL khuở
v c, ự Tove Oliver & Tim Jenkins (2003) kh ng đ nh vai trò quan tr ng c a liênẳ ị ọ ủ
k t, h i nh p DL đ i v i m c tiêu b o t n b n v ng c nh quan ế ộ ậ ố ớ ụ ả ồ ề ữ ả Inskeep. E (1991) và Mathildavan Niekerk (2014) nh n m nh vai trò tiên phong c a liên k tấ ạ ủ ế PTDL trong vi c th c hi n các m c tiêu phát tri n b n v ng. Trên th c t , t mệ ự ệ ụ ể ề ữ ự ế ầ quan tr ng c a liên k t vùng DL đã đọ ủ ế ược Chính ph các qu c gia nh n m nh vàủ ố ấ ạ
tr thành m t n i dung quan tr ng trong chi n lở ộ ộ ọ ế ược, quy ho ch PTDL (G.Cazes –ạ R.Lanquar, Y. Raynouard, 2003). Vi c liên k t DL đệ ế ược th c hi n trên nhi uự ệ ề
phương di n nh liên k t đ a lí, bao hàm nhi u thành ph n khác nhau nh bi n,ệ ư ế ị ề ầ ư ể
b bi n ho c vùng n i đ a (UNEP, 2009), liên k t v chính sách, quy ho chờ ể ặ ộ ị ế ề ạ (V.Castellani & S.Sala, 2010; Gordon Clark & Mary Chabrel, 2007), liên k t theoế không gian (Spartial), g m liên k t theo chi u đ ng (Vertical) và chi u ngangồ ế ề ứ ề (Horizontal) S liên k t DL b t đ u di n ra không ch gi i h n trong khôngự ế ắ ầ ễ ỉ ớ ạ gian c a m t qu c gia mà còn trên nhi u vùng, lãnh th th gi i, d n đ n s raủ ộ ố ề ổ ế ớ ẫ ế ự
đ i c a các t ch c liên k t nh t ch c liên k t, h p tác DL châu Á Thái Bìnhờ ủ ổ ứ ế ư ổ ứ ế ợ
Dương… Xu th liên k t đang tr nên ph bi n b i nh ng l i ích mà nó mangế ế ở ổ ế ở ữ ợ
l i cho s phát tri n c a DL qu c gia, vùng, đ a phạ ự ể ủ ố ị ương. Liên k t lúc này trế ở thành m t đ c tính không th thi u trong PTDL toàn c u và khu v c. ộ ặ ể ế ầ ự
Trang 296.2. Vi t Nam, g n v i s m r ng c a ngành DL t nh ng năm 90 c aỞ ệ ắ ớ ự ở ộ ủ ừ ữ ủ
th k XX, các nghiên c u v PTDL đế ỉ ứ ề ược quan tâm c v lí lu n và th c ti n, tả ề ậ ự ễ ừ
phương di n ngành nh vai trò, đ c đi m, nhân t nh hệ ư ặ ể ố ả ưởng đ n PTDL…, choế
đ n phế ương di n TCLTDL. Bên c nh đó, v n đ v liên k t vùng trong PTDLệ ạ ấ ề ề ế
bước đ u đầ ược ti p c n.ế ậ
góc đ ngành, DL đ c xác đ nh nh m t ngành kinh t quan tr ng,
đóng góp l n vào GDP, mang l i ngu n ngo i t l n, ph c h i s c kh e, gi gìnớ ạ ồ ạ ệ ớ ụ ồ ứ ỏ ữ
b o t n b n s c văn hóa, xóa đói gi m nghèo, có tác d ng kích thích vi c b o vả ồ ả ắ ả ụ ệ ả ệ môi trường xung quanh (Lê Thông, Nguy n Minh Tu , 1998; Nguy n Minh Tuễ ệ ễ ệ
và c ng s , 2010). Trong công trình “Đ a lí DL – C s lí lu n và th c ti n phátộ ự ị ơ ở ậ ự ễ tri n Vi t Nam”, nhóm tác gi Nguy n Minh Tu , Vũ Đình Hòa và c ng sể ở ệ ả ễ ệ ộ ự (2017) đã nh n m nh tác đ ng c a DL không ch bó h p trong ph m vi kinh tấ ạ ộ ủ ỉ ẹ ạ ế hay xã h i mà còn bao g m nh ng tác đ ng đ n lĩnh v c d ch v , thái đ c aộ ồ ữ ộ ế ự ị ụ ộ ủ
c ng đ ng Tr n Đ c Thanh (2017) xác đ nh DL nh là m t phộ ồ ầ ứ ị ư ộ ương th c liênứ
k t hi u qu gi a các ngành kinh t Vai trò và t m quan tr ng c a DL trong giaiế ệ ả ữ ế ầ ọ ủ
đo n hi n nay đã đạ ệ ược B Chính tr nh n m nh nh “ngành kinh t mũi nh n”ộ ị ấ ạ ư ế ọ (Ban Ch p hành Trung ấ ương, 2017). V i t m quan tr ng này, s PTDL di n raớ ầ ọ ự ễ
r ng kh p trên bình di n c nộ ắ ệ ả ước, vùng và đ a phị ương và được nghiên c u cứ ụ
th trong nhi u công trình c a nhi u tác gi (Đ Qu c Thông, 2004; Mai Th Ánhể ề ủ ề ả ỗ ố ị Tuy t, 2007; Nguy n Duy M u, 2012; Nguy n Lan Anh, 2014; Nguy n Phế ễ ậ ễ ễ ươ ngNga, 2016). Bên c nh đó, m t s nghiên c u t p trung vào các y u t , n i dungạ ộ ố ứ ậ ế ố ộ
c th liên quan đ n PTDL nh y u t v th trụ ể ế ư ế ố ề ị ường DL (Nguy n Văn L u,ễ ư 1998; Nguy n Qu nh Nga, 2001; Tr n Th Minh Hòa, 2006); lo i hình DL (Tr nễ ỳ ầ ị ạ ầ
Th Tuy t Mai, 2005; Ph m Xuân H u, Tr nh Văn Anh, 2012). ị ế ạ ậ ị
S PTDL ch u tác đ ng c a nhi u nhân t , bao g m TNDL, y u t KT ự ị ộ ủ ề ố ồ ế ố
XH và chính tr , CSHT và CSVCKT DL (Nguy n Minh Tu và c ng s , 2010).ị ễ ệ ộ ự Trong các nhân t trên, TNDL đố ược quan tâm nghiên c u dứ ưới nhi u góc đ Cácề ộ
v n đ v lí lu n v vai trò, đ c đi m, phân lo i TNDL đấ ề ề ậ ề ặ ể ạ ược đ c p trongề ậ nhi u nghiên c u c a nhi u tác gi nh Ph m Trung Lề ứ ủ ề ả ư ạ ương (2000); Nguy nễ
Trang 30Minh Tu , Vũ Đình Hòa và c ng s (2017); Tr n Đ c Thanh (2017). Hệ ộ ự ầ ứ ướng ti pế
c n khai thác TNDL các đ a bàn lân c n bậ ở ị ậ ước đ u đầ ược chú tr ng. Theo họ ướ ngnghiên c u này, đ PTDL đa d ng và có hi u qu , vi c PTDL đ a phứ ể ạ ệ ả ệ ị ương g nắ
v i khai thác TNDL VPC đớ ược xem nh m t hư ộ ướng đi phù h p, t o đi u ki n đợ ạ ề ệ ể xây d ng đa d ng chu i SPDL (Đ Qu c Thông, 2004), h n ch s trùng l p tàiự ạ ỗ ỗ ố ạ ế ự ặ nguyên và SPDL (Nguy n Lan Anh, 2014), đ ng th i t o đi u ki n cho vi c h iễ ồ ờ ạ ề ệ ệ ộ
nh p DL (Nguy n Phậ ễ ương Nga, 2015). Trong vi c khai thác TNDL, bên c nh cácệ ạ
đ nh hị ướng khai thác c th đ i v i t ng nhóm TNDL nh TNDL t nhiênụ ể ố ớ ừ ư ự (Nguy n Minh Tu , 1992; Đ ng Duy L i, 1992; Lê Văn Tin, 1999), TNDL nhânễ ệ ặ ợ văn (Nguy n Minh Tu , 1993), nhi u nghiên c u đã xác l p các ch tiêu đánh giáễ ệ ề ứ ậ ỉ
m c đ khai thác TNDL, nh đ h p d n, th i gian ho t đ ng DL, s c ch aứ ộ ư ộ ấ ẫ ờ ạ ộ ứ ứ khách DL, đ b n v ng c a môi trộ ề ữ ủ ường, v trí c a đ a đi m DL, CSHT, CSVCKTị ủ ị ể
DL và hi u qu kinh t (Đ ng Duy L i, Tr n Văn Th ng, 1994; Nguy n Thệ ả ế ặ ợ ầ ắ ễ ế Chinh, 1995; H Công Dũng, 1996) tính liên k t (Nguy n Hà Qu nh Giao, 2015).ồ ế ễ ỳ Theo dòng lí lu n m i, TNDL m t đ a phậ ớ ở ộ ị ương có th để ược b sung, đa d ngổ ạ
và h p d n nh vào liên k t khai thác TNDL c a các đ a phấ ẫ ờ ế ủ ị ương lân c n, ti n t iậ ế ớ xây d ng SPDL đ c thù toàn khu v c liên k t (Nguy n Lan Anh, 2015; Nguy nự ặ ự ế ễ ễ
Phương Nga, 2015). Vi c xây d ng các c s khoa h c cho vi c khai thác và phátệ ự ơ ở ọ ệ tri n các lo i hình DL d a trên các y u t tài nguyên cũng để ạ ự ế ố ược nhi u nhà nghiênề
c u quan tâm, đi n hình là lo i hình DL sinh thái (Nguy n Th S n, 2000; Ph mứ ể ạ ễ ị ơ ạ Xuân H u, 2000; Ph m Trung Lậ ạ ương, 2002; Tr nh Quang H o, 2002), DL làngị ả ngh (Ph m Xuân H u, Tr nh Văn Anh, 2012) ề ạ ậ ị
Bên c nh y u t ngành, TCLTDL là m t n i dung quan tr ng đạ ế ố ộ ộ ọ ược nhi uề nhà đ a lí h c ti p c n. Đi n hình là các công trình “TCLTDL” c a tác gi Lêị ọ ế ậ ể ủ ả Thông, Nguy n Minh Tu (1998), đ tài “TCLTDL Vi t Nam” c a tác gi Vũễ ệ ề ệ ủ ả
Tu n C nh (ch nhi m, 1999) nh n m nh nh ng quan đi m v TCLTDL, đ ngấ ả ủ ệ ấ ạ ữ ể ề ồ
th i đánh giá m t cách t ng quan các nhân t nh hờ ộ ổ ố ả ưởng và m t s hình th cộ ố ứ TCLTDL c b n Vi t Nam. Nguy n Minh Tu , Vũ Đình Hòa và c ng sơ ả ở ệ ễ ệ ộ ự (2017) đã xác l p các y u t chi ph i đ n s PTDL, phân tích h th ng ch tiêuậ ế ố ố ế ự ệ ố ỉ
Trang 31phân v trong đánh giá các hình th c TCLTDL Vi t Nam, s p x p l i các vùngị ứ ở ệ ắ ế ạ
DL theo quy ho ch t ng th PTDL c a B VH TT DL. Nhi u công trình c aạ ổ ể ủ ộ ề ủ các tác gi chú tr ng đ n hả ọ ế ướng TCLTDL các đ a bàn có s tở ị ự ương đ ng v tàiồ ề nguyên và v trí, t đó t o ra s k t n i các lãnh th v i m c tiêu đem l i hi uị ừ ạ ự ế ố ổ ớ ụ ạ ệ
qu cao nh t (Nguy n Tả ấ ễ ưởng, 1999; Trương Phước Minh, 2003; Đ Qu cỗ ố Thông, 2004,); ho c xác đ nh các tuy n, đi m các lãnh th c th (Nguy n Thặ ị ế ể ở ổ ụ ể ễ ế Chinh, 1995; H Công Dũng, 1996; Đào Ng c C nh, 2003; Nguy n Văn Anh,ồ ọ ả ễ 2018).
V n đ lí lu n và th c ti n liên quan đ n liên k t vùng trong PTDL ấ ề ậ ự ễ ế ế ở
nước ta bước đ u đầ ược chú tr ng. Vi c liên k t DL gi a các lãnh th đọ ệ ế ữ ổ ược quan tâm đ c bi t khía c nh quy ho ch DL. Trong ặ ệ ở ạ ạ Quy ho ch t ng th PTDL đ n ạ ổ ể ế năm 2020 t m nhìn 2030 ầ nh n m nh t m quan tr ng c a vi c xây d ng cácấ ạ ầ ọ ủ ệ ự tuy n, đi m liên k t gi a các đ a phế ể ế ữ ị ương thu n l i v ngu n tài nguyên và v tríậ ợ ề ồ ị
đ a lí, làm c s cho vi c hình thành các đi m tuy n liên t nh, liên vùng và liênị ơ ở ệ ể ế ỉ
qu c gia, v i m c tiêu khai thác m t cách t i u l i th so sánh v SPDL, đaố ớ ụ ộ ố ư ợ ế ề
d ng hóa các lo i hình DL (B VH – TT DL, 2013) ạ ạ ộ Chi n l ế ượ c phát tri n ể SPDL Vi t Nam đ n năm 2025, đ nh h ệ ế ị ướ ng đ n năm 2030 ế ti p t c ch rõ “Liênế ụ ỉ
k t t o SPDL vùng, liên k t theo lo i hình chuyên đê; liên k t khu v c găn v iế ạ ế ạ ̀ ế ự ́ ơ ́cac hành lang kinh t ; liên k t gi a DL v i các ngành hàng không, đ́ ế ế ữ ớ ường s t, tauắ ̀ biên đ t o s n ph m đa d ng (TCDL, 2016). Quy ho ch t ng th “̉ ể ạ ả ẩ ạ ạ ổ ể PTDL vùng ĐBSCL đ n năm 2030" ế và Đ án ề “Phát tri n SPDL đ c thù vùng ĐBSCL” ể ặ nh nấ
m nh tính c p thi t c a vi c xây d ng SPDL mang tính liên k t trong các t nhạ ấ ế ủ ệ ự ế ỉ
n i vùng ĐBSCL v i m c tiêu “Khai thác và phát huy các ti m năng, th m nhộ ớ ụ ề ế ạ
c a t ng đ a phủ ừ ị ương và toàn vùng góp ph n thúc đ y tăng trầ ẩ ưởng DL nhanh và phát tri n b n v ng; t o l p không gian DL th ng nh t toàn vùng đ cùng phátể ề ữ ạ ậ ố ấ ể tri n, tăng kh năng c nh tranh trong b i c nh toàn c u hóa và h i nh p qu cể ả ạ ố ả ầ ộ ậ ố
t ”. Bên c nh đó, Quy ho ch xây d ng các nguyên t c liên k t, t p trung chế ạ ạ ự ắ ế ậ ủ
y u vào các n i dung c b n nh : liên k t SPDL; liên k t xây d ng thế ộ ơ ả ư ế ế ự ương hi uệ
và qu ng bá DL; liên k t phát tri n ngu n nhân l c; liên k t CSHT Nh v y,ả ế ể ồ ự ế ư ậ
Trang 32theo dòng th c ti n trên, vi c PTDL An Giang không th tách r i kh i xu th liênự ễ ệ ể ờ ỏ ế
k t vùng hi n nay trên c nế ệ ả ước cũng nh vùng ĐBSCL. ư
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c liên k t DL, m t s h i ngh ,ọ ủ ệ ế ộ ố ộ ị
h i th o khoa h c di n ra trên nhi u vùng, t nh thành c nộ ả ọ ễ ề ỉ ả ước. C th nh h iụ ể ư ộ
th o “Liên k t PTDL vùng Đ ng b ng sông H ng”; h i th o khoa h c “Liên k tả ế ồ ằ ồ ộ ả ọ ế PTDL vùng B c – Nam Trung B ”; H i th o qu c t “Liên k t PTDL vùngắ ộ ộ ả ố ế ế duyên h i mi n Trung v i vùng Đông Nam B , Tây Nguyên, các t nh Nam Lào vàả ề ớ ộ ỉ Đông B c Campuchia” (2015),… N i dung các h i th o đ u t p trung nh nắ ộ ộ ả ề ậ ấ
m nh l i ích c a liên k t vùng trong PTDL, kh ng đ nh vai trò c a liên k t trongạ ợ ủ ế ẳ ị ủ ế
vi c nâng cao h n n a s c c nh tranh c a các SPDL c a t ng đ a phệ ơ ữ ứ ạ ủ ủ ừ ị ương và vùng, t o s đa d ng trong chu i SPDL. ạ ự ạ ỗ
Trên c s này, nhi u nghiên c u đã bơ ở ề ứ ước đ u ti p c n và đánh giá sầ ế ậ ự PTDL trong liên k t vùng t i các đ a bàn c th Đi n hình là nghiên c uế ạ ị ụ ể ể ứ “Liên
k t PTDL: Nhìn t th c t các đ a phế ừ ự ế ị ương” c a tác gi Nguy n Duy Phủ ả ễ ươ ng(2016); công trình “PTDL H i Phòng trong liên k t vùng Đ ng b ng sông H ngả ế ồ ằ ồ
và Đông B c” c a Nguy n Th H ng H i (2018). Các k t qu nghiên c u trênắ ủ ễ ị ồ ả ế ả ứ
bước đ u kh ng đ nh liên k t trong PTDL là m t hầ ẳ ị ế ộ ướng đi phù h p và t t y uợ ấ ế trong b i c nh m i.ố ả ớ
6.3. An Giang,Ở nh ng công trình đã đữ ược công b v DL t nh An Giangố ề ỉ
t p trung nghiên c u ti m năng, th c tr ng ho t đ ng DL và đ nh hậ ứ ề ự ạ ạ ộ ị ướng nghiên
c u DL. Hứ ướng nghiên c u v PTDL trong m i liên k t vùng ch a đứ ề ố ế ư ược quan tâm sâu s c. ắ
Mai Th Ánh Tuy t (2007) trong lu n án ti n sĩ “ị ế ậ ế PTDL t nh An Giang đ n ỉ ế năm 2020” đã phác th o b c tranh DL An Giang trong giai đo n 2000 – 2005 đ tả ứ ạ ặ trong m i quan h tố ệ ương tác v i các ngành khác c a n n kinh t , t đó đ xu tớ ủ ề ế ừ ề ấ các gi i pháp th c hi n giai đo n 2006 – 2010. ả ự ệ ạ
Đ tài nghiên c u “ề ứ Nghiên c u phát tri n các lo i hình SPDL đ c thù c a ứ ể ạ ặ ủ
t nh An Giang ỉ ” do tác gi Võ Văn Sen ch trì (2018) đã thi t l p h th ng các chả ủ ế ậ ệ ố ỉ tiêu đánh giá liên ngành dưới nhi u góc đ nh đ a lí, l ch s , tôn giáo, văn h c…ề ộ ư ị ị ử ọ
Trang 33nh m ph c v cho vi c xây d ng các s n ph m đ c thù c a t nh. Cũng trongằ ụ ụ ệ ự ả ẩ ặ ủ ỉ công trình này, nhóm nghiên c u đã đ xu t các gi i pháp cho phát tri n SPDLứ ề ấ ả ể
đ c thù An Giang trong giai đo n hi n nay. ặ ở ạ ệ
V i m c tiêu PTDL nh là m t ngành kinh t mũi nh n, nhi u h i th o đãớ ụ ư ộ ế ọ ề ộ ả
đượ ổc t ch c v i m c tiêu hoàn thi n gi i pháp PTDL An Giang trong b i c nhứ ớ ụ ệ ả ố ả
m i. Đi n hình là h i th o “Phát tri n SPDL đ c thù t nh An Giang”; h i th oớ ể ộ ả ể ặ ỉ ộ ả
“Phát tri n ngu n nhân l c” năm 2017 do UBND t nh An Giang và S VH TT –ể ồ ự ỉ ở
DL th c hi n,… N i dung c a các h i th o nh n m nh vai trò liên k t gi a Anự ệ ộ ủ ộ ả ấ ạ ế ữ Giang v i các đ a phớ ị ương vùng lân c n nh m t o ra hi u qu phát tri n toànậ ằ ạ ệ ả ể
Qua s lơ ượ ịc l ch s các nghiên c u liên quan đ n PTDL và liên k t vùngử ứ ế ế
DL, lu n án khái quát l i v i m t s nh n xét nh sau:ậ ạ ớ ộ ố ậ ư
a. Trên th gi i, PTDL và PTDL trong liên k t vùng đế ớ ế ược nhi u nhà khoaề
h c quan tâm và nghiên c u. Các công trình lí lu n và th c ti n v PTDL vàọ ứ ậ ự ễ ề PTDL trong liên k t vùng là nh ng tài li u b ích trong vi c xác l p và áp d ngế ữ ệ ổ ệ ậ ụ
t i t nh An Giang.ạ ỉ
b. Vi t Nam, vi c xây d ng c s khoa h c cho phát tri n và liên k tỞ ệ ệ ự ơ ở ọ ể ế vùng DL cũng nh th c ti n áp d ng m t s đ a phư ự ễ ụ ở ộ ố ị ương là nh ng kinh nghi mữ ệ quan tr ng đ v n d ng t i An Giang. Tuy có s khác bi t v đ c đi m lãnh thọ ể ậ ụ ạ ự ệ ề ặ ể ổ các đ a ph ng và vùng trong c n c, song các k t qu nghiên c u có th
Trang 34tr ng đ lu n án có th s d ng và phát tri n các n i dung liên quan dọ ể ậ ể ử ụ ể ộ ưới góc độ nghiên c u c a đ a lí h c. ứ ủ ị ọ
Th c ti n nghiên c u trên cho phép tác gi k th a, ti p thu các k t quự ễ ứ ả ế ừ ế ế ả nghiên c u trứ ước đó, xây d ng các ch tiêu và c s cho vi c PTDL An Giangự ỉ ơ ở ệ trong m i liên k t VPC nh m khai thác h p lí và có hi u qu các l i th v DLố ế ằ ợ ệ ả ợ ế ề
c a t nh và đ a phủ ỉ ị ương lân c n, đ ng th i góp ph n th c hi n các m c tiêu vậ ồ ờ ầ ự ệ ụ ề phát tri n liên k t DL trong Quy ho ch t ng th PTDL vùng ĐBSCL c a B VHể ế ạ ổ ể ủ ộ
TT DL
7. Đóng góp m i c a đ tàiớ ủ ề
K th a, b sung và làm sáng t c s lí lu n và th c ti n v PTDL vàế ừ ổ ỏ ơ ở ậ ự ễ ề PTDL trong liên k t vùng. Xác đ nh đế ị ược các tiêu chí đánh giá PTDL cho c pấ
t nh.ỉ
Làm sáng t nh ng th m nh cũng nh h n ch c a các nhân t nhỏ ữ ế ạ ư ạ ế ủ ố ả
hưởng PTDL và liên k t DL t nh An Giang và VPC.ế ở ỉ
Nêu rõ được nh ng thành t u và h n ch c a th c tr ng PTDL và liênữ ự ạ ế ủ ự ạ
k t DL gi a An Giang v i VPC. ế ữ ớ
Đ a ra đư ược m t s gi i pháp c b n nh m phát tri n có hi u qu ho tộ ố ả ơ ả ằ ể ệ ả ạ
Trang 35PH N N I DUNG Ầ Ộ
CHƯƠNG 1. C S LÍ LU N VÀ TH C TI N V PHÁT TRI N DU L CHƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ể Ị
VÀ PHÁT TRI N DU L CH TRONG LIÊN K T VÙNGỂ Ị Ế
n n kinh t th gi i. K t đó đ n nay, DL luôn đề ế ế ớ ể ừ ế ược quan tâm và nghiên c uứ
dưới nhi u góc đ , trong nhi u m i tề ộ ề ố ương quan qua l i v i các h th ng, lĩnhạ ớ ệ ố
v c c a n n kinh t qu c dân. Qua quá trình phát tri n, quan ni m v DL cũngự ủ ề ế ố ể ệ ề
tr v t nhiên, kinh t và văn hóa (d n theo Nguy n Minh Tu , 2010ị ề ự ế ẫ ễ ệ )
Theo UNWTO (1991) “DL là nh ng ho t đ ng c a con ngữ ạ ộ ủ ười đi đ n vàế
l u trú t i m t n i ngoài môi trư ạ ộ ơ ường thường xuyên (n i thơ ở ường xuyên) trong
th i gian liên t c không quá m t năm nh m m c đích ngh ng i, kinh doanh vàờ ụ ộ ằ ụ ỉ ơ các m c đích khác”.ụ
Đ làm căn c khoa h c cho vi c phân tích và đánh giá, lu n án s d ngể ứ ọ ệ ậ ử ụ khái ni m DL đệ ược Lu t DL s a đ i năm 2017 (g i t t là Lu t DL (2017)) ghiậ ử ổ ọ ắ ậ rõ: “DL là các ho t đ ng có liên quan đ n chuy n đi c a con ngạ ộ ế ế ủ ười ngoài n i cơ ư trú thường xuyên trong th i gian không quá 01 năm liên t c nh m đáp ng nhuờ ụ ằ ứ
c u tham quan, ngh dầ ỉ ưỡng, gi i trí, tìm hi u, khám phá TNDL ho c k t h p v iả ể ặ ế ợ ớ
m c đích h p pháp khác” (Đi u 3, trang 6). ụ ợ ề
Trang 36Nh v y, khi đ c p đ n khái ni m DL c n ph i bao hàm nh ng n i dungư ậ ề ậ ế ệ ầ ả ữ ộ sau:
G n v i s di chuy n ra ngoài n i c trú thắ ớ ự ể ơ ư ường xuyên c a khách DL,ủ
th i gian t i đa không quá 1 năm;ờ ố
M c đích đi DL r t đa d ng: ngh dụ ấ ạ ỉ ưỡng, tham quan, gi i trí, h c t p…;ả ọ ậ
G n v i vi c tiêu th các giá tr tài nguyên t i các đi m DL.ắ ớ ệ ụ ị ạ ể
+ Khách du l ch ị
Theo Lu t DL (2017): “Khách DL là ngậ ười đi DL ho c k t h p đi DL, trặ ế ợ ừ
trường h p đi h c, làm vi c đ nh n thu nh p n i đ n” (Đi u 3, trang 6). ợ ọ ệ ể ậ ậ ở ơ ế ề
Khách DL được phân thành khách DL n i đ a, khách DL qu c t đ n Vi tộ ị ố ế ế ệ Nam và khách DL ra nước ngoài.
“Khách DL n i đ a là công dân Vi t Nam, ngộ ị ệ ườ ưới n c ngoài c trú Vi tư ở ệ Nam đi DL trong lãnh th Vi t Nam. Khách DL qu c t đ n Vi t Nam là ngổ ệ ố ế ế ệ ườ i
nước ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài vào Vi t Nam DL. Khách DLệ
ra nước ngoài là công dân Vi t Nam và ngệ ườ ưới n c ngoài c trú Vi t Nam điư ở ệ
DL nước ngoài.” (Đi u 10, trang 14)ề
+ Tài nguyên du l ch ị
“TNDL là nh ng t ng th t nhiên, văn hóa – l ch s và nh ng thành ph nữ ổ ể ự ị ử ữ ầ
c a chúng, t o đi u ki n cho vi c ph c h i và phát tri n th l c, tinh th n c aủ ạ ề ệ ệ ụ ồ ể ể ự ầ ủ con người, kh năng lao đ ng và s c kh e c a h , trong c u trúc nhu c u DLả ộ ứ ỏ ủ ọ ấ ầ
hi n t i và tệ ạ ương lai, trong kh năng kinh t , kĩ thu t cho phép, chúng đả ế ậ ược dùng
tr c ti p và gián ti p, cho vi c s n xu t d ch v DL” (Bùi Th H i Y n, Ph mự ế ế ệ ả ấ ị ụ ị ả ế ạ
H ng Long, 2010).ồ
Theo Nguy n Minh Tu , Vũ Đình Hòa và c ng s (2017) “TNDL là t ngễ ệ ộ ự ổ
th t nhiên và văn hóa l ch s cùng v i các thành ph n c a chúng có s c h pể ự ị ử ớ ầ ủ ứ ấ
d n đ i v i du khách; đã đang và s đẫ ố ớ ẽ ược khai thác, cũng nh b o v nh m đápư ả ệ ằ
ng nhu c u c a DL m t cách hi u qu và b n v ng”
Theo Lu t DL (2017) “TNDL là c nh quan thiên nhiên, y u t t nhiên vàậ ả ế ố ự các giá tr văn hóa làm c s đ hình thành SPDL, KDL, đi m DL, nh m đáp ngị ơ ở ể ể ằ ứ
Trang 37nhu c u DL. TNDL bao g m TNDL t nhiên và TNDL văn hóa” (chầ ồ ự ương V, đi uề 34).
TNDL t nhiên bao g m c nh quan thiên nhiên, các y u t đ a ch t, đ aự ồ ả ế ố ị ấ ị
m o, khí h u, th y văn, h sinh thái và các y u t t nhiên khác có th s d ngạ ậ ủ ệ ế ố ự ể ử ụ cho m c đích DL.ụ
TNDL văn hóa bao g m di tích LS VH, di tích cách m ng, kh o c , ki nồ ạ ả ổ ế trúc; giá tr văn hóa truy n th ng, l h i, văn ngh dân gian và các giá tr văn hóaị ề ố ễ ộ ệ ị khác; công trình lao đ ng sáng t o c a con ngộ ạ ủ ười có th s d ng cho m c đíchể ử ụ ụ
+ S n ph m và lo i hình du l ch ả ẩ ạ ị
SPDL là t p h p các d ch v trên c s khai thác giá tr TNDL đ th aậ ợ ị ụ ơ ở ị ể ỏ mãn nhu c u c a khách DL (Lu t DL, 2017).ầ ủ ậ
Lo i hình DL là t p h p các SPDL có đ c đi m gi ng nhau, ho c cùng vìạ ậ ợ ặ ể ố ặ chúng th a mãn nh ng nhu c u, đ ng c DL tỏ ữ ầ ộ ơ ương t , ho c đự ặ ược bán cho cùng
m t nhóm khách hàng, ho c vì chúng có cùng m t nhóm phân ph i, m t cách tộ ặ ộ ố ộ ổ
ch c nh nhau, ho c đứ ư ặ ược x p chung theo cùng m t giá bán nào đó (Nguy n Vănế ộ ễ Đính, Tr n Th Minh Hòa, 2003). ầ ị
D a trên nh ng tiêu chí nh t đ nh, vi c k t h p quy mô không gian (lãnhự ữ ấ ị ệ ế ợ
th ) v i dòng du khách đã t o ra nhi u cách phân lo i lo i hình DL khác nhau, cổ ớ ạ ề ạ ạ ụ
th :ể
Phân lo i theo ph m vi lãnh th : g m DL n i đ a và DL qu c t ạ ạ ổ ồ ộ ị ố ế
Trang 38 Phân lo i theo nhu c u c a khách: g m DL thu n túy (DL tham quan,ạ ầ ủ ồ ầ
gi i trí, th thao, khám phá, ngh dả ể ỉ ưỡng) và DL k t h p (DL tôn giáo, h c t pế ợ ọ ậ nghiên c u, th thao k t h p, công v , ch a b nh, thăm nhân)ứ ể ế ợ ụ ữ ệ
Phân lo i theo TNDL: g m DL văn hóa và DL t nhiên.ạ ồ ự
Phân lo i theo th i gian (đ dài chuy n đi) g m DL ng n ngày (kéo dàiạ ờ ộ ế ồ ắ
t 1 – 3 ngày ho c dừ ặ ưới 1 tu n) và DL dài ngày (vài tu n đ n dầ ầ ế ưới m t năm).ộ
Phân lo i theo vi c s d ng phạ ệ ử ụ ương ti n giao thông g m DL xe đ p, ôệ ồ ạ
tô, tàu h a, tàu th y, máy bay. ỏ ủ
Phân lo i theo hình th c t ch c: DL có t ch c, DL cá nhân và DL giaạ ứ ổ ứ ổ ứ đình.
DL là ngành thu c h th ng n n kinh t , vì v y PTDL liên quan ch t chộ ệ ố ề ế ậ ặ ẽ
v i khái ni m phát tri n kinh t ớ ệ ể ế
Phát tri n kinh t là quá trình tăng ti n m i m t c a n n kinh t , quá trìnhể ế ế ọ ặ ủ ề ế
bi n đ i c v lế ổ ả ề ượng và v ch t, là s k t h p m t cách ch t ch quá trình hoànề ấ ự ế ợ ộ ặ ẽ thi n KT – XH m i qu c gia. N i dung c a phát tri n kinh t bao g m: Tăngệ ở ỗ ố ộ ủ ể ế ồ
trưởng kinh t , s gia tăng GDP và GDP/ngế ự ười; chuy n d ch c c u kinh t ; cácể ị ơ ấ ế
y u t xã h i. ế ố ộ
Trên c s này, lu n án đ xu t quan ni m v PTDL nh sau: ơ ở ậ ề ấ ệ ề ư “PTDL là
s tăng lên v thu nh p, t ng thu DL. PTDL đáp ng ngày càng t t h n nhu c u ự ề ậ ổ ứ ố ơ ầ
c a khách, đem l i hi u qu kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i ngày càng cao và ủ ạ ệ ả ế ị ộ
m r ng l i ích cho dân c đ a ph ở ộ ợ ư ị ươ ng, cho doanh nghi p và qu c gia làm DL” ệ ố
Nh v y, PTDL g n li n v i các tác đ ng sâu r ng v c kinh t , đ iư ậ ắ ề ớ ộ ộ ề ả ế ờ
s ng văn hóa, xã h i, trên ph m vi lãnh th đ a phố ộ ạ ổ ị ương và qu c gia. ố
Trang 391.1.1.2. T ch c lãnh th du l ch cho c p t nh ổ ứ ổ ị ấ ỉ
TCLTDL là s b trí, s p x p các h th ng CSVCKT, CSHT và d ch vự ố ắ ế ệ ố ị ụ
DL trên lãnh th g n v i các TNDL, t o nên SPDL đ c đáo nh m nâng cao s cổ ắ ớ ạ ộ ằ ứ
c nh tranh c a lãnh th đ t đó góp ph n nâng cao hi u qu kinh t , xã h i, môiạ ủ ổ ể ừ ầ ệ ả ế ộ
trường c a ngành trong toàn b n n kinh t c a lãnh th đó (d n theo Nguy nủ ộ ề ế ủ ổ ẫ ễ Minh Tu , Vũ Đình Hòa và c ng s , 2017). ệ ộ ự
TCLTDL có vai trò quan tr ng đ i v i PTDL. TCLTDL hi u qu s t oọ ố ớ ệ ả ẽ ạ
đi u ki n giúp tăng năng l c c nh tranh c a lãnh th , khai thác hi u qu TNDL,ề ệ ự ạ ủ ổ ệ ả tăng cường liên k t, chia s thông tin và ngu n l c khác nhau. TCLTDL có thế ẻ ồ ự ể làm tăng năng su t và hi u qu s n xu t, kích thích và thúc đ y sáng t o và hấ ệ ả ả ấ ẩ ạ ỗ
tr thợ ương m i hóa. ạ
Các hình th c TCLTDL cho c p t nh bao g m:ứ ấ ỉ ồ
+ Đi m DL: là c p th p nh t trong h th ng phân v V m t lãnh th ,ể ấ ấ ấ ệ ố ị ề ặ ổ
đi m DL có quy mô nh , có s chênh l ch v di n tích trên th c t Đi m DL làể ỏ ự ệ ề ệ ự ế ể
n i t p trung m t tài nguyên nào đó (t nhiên, LS VH, ho c KT – XH) ho c m tơ ậ ộ ự ặ ặ ộ
lo i công trình riêng bi t ph c v DL ho c k t h p c hai quy mô nh Vì th ,ạ ệ ụ ụ ặ ế ợ ả ở ỏ ế
đi m DL có th phân thành hai lo i: đi m ti m năng và đi m th c t ể ể ạ ể ề ể ự ế
Lu t DL (2017) quy đ nh: Đi m DL là n i có TNDL đậ ị ể ơ ược đ u t , khaiầ ư thác ph c v khách DL (chụ ụ ương I, đi u 3).ề
Đi u ki n công nh n đi m DL bao g m:ề ệ ậ ể ồ
Có TNDL; có ranh gi i xác đ nh;ớ ị
Có k t c u h t ng, d ch v c n thi t b o đ m ph c v khách DL;ế ấ ạ ầ ị ụ ầ ế ả ả ụ ụ
Đáp ng đi u ki n v an ninh, tr t t , an toàn xã h i, b o v môi trứ ề ệ ề ậ ự ộ ả ệ ườ ngtheo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
+ Khu du l chị
Theo Lu t DL (2017): KDL là khu v c có u th v TNDL, đậ ự ư ế ề ược quy
ho ch, đ u t phát tri n nh m đáp ng nhu c u đa d ng c a khách DL. KDL baoạ ầ ư ể ằ ứ ầ ạ ủ
g m KDL c p t nh và KDL qu c gia (chồ ấ ỉ ố ương I, đi u 3).ề
KDL có đ các đi u ki n sau đây đủ ề ệ ược công nh n là KDL qu c gia:ậ ố
Trang 40 Có TNDL đa d ng, đ c bi t h p d n v i u th v c nh quan thiênạ ặ ệ ấ ẫ ớ ư ế ề ả nhiên ho c giá tr văn hóa, có ranh gi i xác đ nh;ặ ị ớ ị
Có trong danh m c các khu v c ti m năng phát tri n KDL qu c gia đụ ự ề ể ố ượ c
c quan nhà nơ ước có th m quy n phê duy t;ẩ ề ệ
Có k t c u h t ng, CSVCKT, d ch v ch t lế ấ ạ ầ ị ụ ấ ượng cao, đ ng b , đápồ ộ
ng nhu c u l u trú, ăn u ng và các nhu c u khác c a khách DL;
Có k t n i v i h th ng h t ng giao thông, vi n thông qu c gia;ế ố ớ ệ ố ạ ầ ễ ố
Đáp ng đi u ki n v an ninh, tr t t , an toàn xã h i, b o v môi trứ ề ệ ề ậ ự ộ ả ệ ườ ngtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
KDL có đ các đi u ki n sau đây đủ ề ệ ược công nh n là KDL c p t nh:ậ ấ ỉ
Có TNDL v i u th v c nh quan thiên nhiên ho c giá tr văn hóa, cóớ ư ế ề ả ặ ị ranh gi i xác đ nh;ớ ị
Có k t c u h t ng, CSVCKT, d ch v đáp ng nhu c u l u trú, ăn u ngế ấ ạ ầ ị ụ ứ ầ ư ố
và các nhu c u khác c a khách DL;ầ ủ
Có k t n i v i h th ng h t ng giao thông, vi n thông qu c gia;ế ố ớ ệ ố ạ ầ ễ ố
Đáp ng đi u ki n v an ninh, tr t t , an toàn xã h i, b o v môi trứ ề ệ ề ậ ự ộ ả ệ ườ ngtheo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+ Trung tâm du l ch: ị
Là s k t h p lãnh th c a nhi u đi m DL. Đ c tr ng c a trung tâm DLự ế ợ ổ ủ ề ể ặ ư ủ
là ngu n TNDL tồ ương đ i t p trung và đố ậ ược khai thác m t cách cao đ Trungộ ộ tâm DL có CSHT và CSVCKT tương đ i đ y đ v s lố ầ ủ ề ố ượng, đ m b o ch tả ả ấ
lượng đ đón, ph c v khách l u trú trong m t th i gian dài. Trung tâm DL cóể ụ ụ ư ộ ờ
kh năng t o vùng cao. V c b n, trung tâm DL là m t h th ng lãnh th DLả ạ ề ơ ả ộ ệ ố ổ
đ c bi t, là h t nhân c a vùng DL. Trung tâm DL có quy mô nh t đ nh v di nặ ệ ạ ủ ấ ị ề ệ tích, bao g m các đi m DL k t h p v i đi m dân c và môi trồ ể ế ợ ớ ể ư ường xung quanh.
V đ l n, trung tâm DL có th có di n tích tề ộ ớ ể ệ ương đương lãnh th c p t nh ho cổ ấ ỉ ặ
m t TP tr c thu c t nh. ộ ự ộ ỉ
1.1.1.3. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n phát tri n du l ch ế ể ị
+ V trí đ a lí và ph m vi lãnh th ị ị ạ ổ