1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phản ­ứng oxi hóa khử

3 435 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dd HNO3, toàn bộ lợng khí NOsản phẩm khử duy nhất thu đợc đem oxi hoá thành HNO3?. Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 d, thu đợc 0,56 lít NOsản

Trang 1

Phản ứng Oxi hoá- Khử

1 Cân bằng các phản ứng hoá học sau?

1 I2 + HNO3 → HIO3 + NO + H2O

2 NH3 + O2 → NO + H2O

3 K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 → S + Cr2(SO4)3

+ K2SO4 + H2O 4 Al + H2SO4đ → Al2(SO4)3 + S + H2O 5 Cl2 + KOH → KCl + KClO3 6 KClO3 → KCl + KClO4 7 (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + H2O 8 NH4NO3 → N2 + O2 + H2O 9 Fe(NO3)2 → Fe2O3 + NO2 + H2O 10 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 11 Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O 12 FeS + HNO3+ H2O → Fe(NO3)3 +

Fe2(SO4)3 + NH4NO3 13 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O 14 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NaOb + H2O 15 Cu2S + HNO3 → ………

16 FeS2 + HNO3 → ………

17 I- + O3 + H2O → ………

18 CrI3 + KOH + Cl2 → ………

19 MnO4- + SO32- + H2O → MnO2 + OH- + …

20 Zn + NO3 - + OH- → ZnO2 2- + NH3 + H2O

2 Cân bằng các phơng trình sau dới dạng ion?

1 Mn2+ + H2O2 + OH- → MnO2 + H2O

2 Ag + NO3- + H+ → Ag+ + NO + H2O

3 IO3- + I- + H+ → I2 + H2O

4 MnO4- + Cl- + H+ → M2+ + Cl2 + H2O

5 Cr3+ + ClO3- + OH- → CrO42- + Cl- + H2O

II Trắc nghiệm

1 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong ding dịch

HNO3 đ, nóng Tính thể tích khí NO2 bay ra(đktc) và số

mol HNO3 tối thiểu phản ứng biết rằng(Lu Huỳnh trong

FeS2 bị OXH lên S.OXH cao nhất)

A 33,6 lít , 1,5 mol B 33,6 lít , 1,4mol

C 33,6 lít, 1,8 mol D 22,4 lít, 1,5 mol

2 Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg

và Zn bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu

đợc 1,344 lít khí ở đktc và dung dịch chứa m gam muối

Giá trị của m là:

A 9,52 g B 10,27 g C 8,98 g D 7,25 g

3 Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng dd HNO3, toàn

bộ lợng khí NO(sản phẩm khử duy nhất) thu đợc đem

oxi hoá thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia

vào quá trình trên là:

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

4 Cho 11,6gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch

HNO3 thu đợc hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X

Khi thêm dung dịch HCl d vào dung dịch X thì hoà tan

đợc tối đa bao nhiêu gam bột Cu Biết có khí NO bay ra

A 28,8 gam B 16 gam C 48 gam D 32 gam

5 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam hỗn

hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X bằng dung dịch

HNO3 d, thu đợc 0,56 lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là:

A 2,52g B 2,22g C 2,62g D 2,32g

6 Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3 lấy d, ta thu đợc hỗn hợp gồm hai khí NO2 và NO có VX = 8,96 lít ở đktc và tỉ khối đối với O2 bằng 1,3125 Thành phần % NO và % NO2 theo thể tích trong hỗn hợp X và khối lợng của Fe đã dùng lần lợt là:

A 25% và 75%; 1,12g B 25% & 75%; 11,2g

C 35% & 65%; 11,2g C 45% & 55%; 1,12g

7 Hoà tan 12g hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) bằng axit HNO3 thu đợc V lít ở đktc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và axit d Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của

V là:A 2,24 lít B 4,48 lít C 5,6 lít D 3,36 lít

8 Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và

Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu

đ-ợc 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O thành phần

% khối lợng của Al và Mg trong X lần lợt là: A 63%, 37% B 36%, 64%

C 50%, 50% D 46%, 54%

10 Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc hỗm hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Biết phản ứng không tạo muối NH4NO3 Khối lợng muối tạo ra trong dung dịch là:

A 10,08g B 6,59g C 5,69g D 5,96g

11 Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lít dung dịch HNO3 phản ứng vừa đủ thu đợc 1,792 lít khí X(đktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơI so với He bằng 9,25 Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch đầu là:A 0,28 M B 1,4 M C 1,7 M D 1,2 M

12 Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong đièu kiện không có không khí một thời gian, thu đợc hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hòan toàn X trong dung dịch HNO3 đ, nóng, d thì thể tích NO2(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu đợc là:

A 0,672 lít B 0,896 lít C 1,12 lít D 1,344 lít

13 Trộn 60 gam bột Fe với 30gam bột lu huỳnh rồi

đun nóng(không có không khí) thu đợc chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch HCl d thu đợc dung dịch

Y và khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần tối thiểu V lít

O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Giá trị của V là:

A 11,2 B 21 C 49 D 33

14 Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam Al bằng dung dịch HNO3 d, sau phản ứng thu đợc 0,336 lít khí X(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) CTPT của x là:

A NO2 B N2O C N2 D NO

15 Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dd H2SO4

đậm đặc, thấy có 49 gam H2SO4 tham gia phản ứng, sản phẩm khử duy nhất là:

A SO2 B S C H2 D H2S

16 Ho tan 11,2 gam Fe bà ằng dung dịch H2SO4

loãng(d), thu đợc dung dịch X Dung dịch X phản

Trang 2

ứng vừa đủ với Vml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của

V là:A 40 B 60 C 20 D 80

17 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S

vào axit HNO3 vừa đủ, thu đợc dung dịch X(chỉ chứa 2

muối sunfat) và duy nhất khí NO Giá trị của a là:

A 0,06 B 0,04 C 0,075 D 0,12

18 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với lợng d dung dịch NaOH sinh ra x

mol khí

Phần 2: tác dụng với lợng d dung dịch HNO3 loãng,

sinh ra y mol khí không màu nặng hơn không khí Quan

hệ của x và y là:

A y = 2x B x = y C x = 4y D x = 2y

19 Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch

HNO3 11,2 lít ở đktc hỗn hợp khí gồm ba khí NO, N2O

và NO2 có tỉ lệ số mol 2:2:1 Giá trị của m là:

A 16,8g B 23,4g C 18,6g D 32,4g

20 Ho tan ho n to n 11,2 gam Fe v o HNOà à à à 3 d, thu

đ-ợc ddA và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X,

với tỷ lệ thể tích 1:1 Khí X là:

21 Trộn 60g bột Fe với 30g bột S rồi nung nóng thu đợc

chất rắn A Hoà tan A bằng dd HCl thu đợc ddB và khí

C Đốt cháy C cần V lít O2(đktc) Biết các phản ứng

hoàn toàn, giá trị cuả V là:

A 16,545 B 32, 928 C 22,40 D 49,280

22 Cho 13,92g Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 thu đợc

0,448 lít NxOy duy nhất(đktc) Khối lợng HNO3 nguyên

chất đã tham gia pản ứng:

A 25,87g B 43,52g C 35,28g D 89,11g

23 Cho khí CO nóng qua ống sứ đựng m gam

Fe2O3ddmột thời gian đợc 6,72g hỗn hợp X Hoà tan

hoàn toàn X vào dd HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí

NO(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

24 Trộn 5,4g bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi

tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có

không khí một thời gian, đợc hỗn hợp rắn X Hoà tan X

trong ddHNO3 đặc, nóng d thu đợc thể tích khí NO2(sản

phẩm khử duy nhất) ở đktc là:

A 1,344 lít B 0,672lít C 1,12lít D 0,896lít

25 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dd HNO3 loãng

d, tất cả lợng khí NO thu đợc đem oxi hoá hoàn toàn

thành NO2 rồi sục vào nớc cùng dòng khí O2 để chuyển

hết thành HNO3 Biết thể tích khí O2 đã tham quá trình

trên là 3,36 lít Khối lợng m là:

A 139,2 g B 34,8 g C 69,6 g D 278,4 g

26 Cho 13,5 g bột Al tác dụng hết với dd HNO3 d thu

đ-ợc hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khối hơi của X so

với H2 là 19,2 Thể tích hỗn hợp đo ở 27,3oC và 1 atm là:

A 5,6 lít B 6,16 lít C 7,142 lít D 8,4 lít

27 Hoà tan 2,4 g FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng Khí thoát

ra là SO2 Thể tích của H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ

lợng FeS2 ở trên là:

28 Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dd H2SO4 đặc,

nóng ta thu đợc 2,24 lít khí SO2(đktc) Phần dd đem cô

cạn, làm khan thu đợc 120 g muối khan, CT của oxit Fe

là:A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D B(hoặcC)

29 Cho 6,4 gam S vào 154ml dd HNO3 60%

(d=1,367g/ml) Khối lợng NO2 thu đợc là:

A 55,4g B 55,5g C 55,2g D 55,3g

30 Cho a gam gồm hỗn hợp Cu và CuO với tỉ lệ khối lợng là 2:3 tác dụng với dung dịch HNO3

2M(d=1,25g)/ml thu đợc 4,48 lít khí NO(0oC và 1atm) Khối lợng của dd HNO3 cần dùng là:

A 1600g B 1700g C 1800g D 1900g

31 Nung nóng m gam bột Fe trong O2, sau phản ứng thu đợc 6 g hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X g trong dd HNO3 d, thoát ra 1,12 lít khí NO ở

đktc(là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:A 5,04g B 4,44g C 4,64g D 2,52g

32 Cho m g Al tác dụng với dd HNO3 ta thu đợc hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2

bằng 19 Vx= 0,896 lít(đktc) Khối lợng m là:

A 5,04g B 0,504g C 0,72g D 0,27g

33 Hoà tan hoàn toàn 22,4g kim loại M trong dd HNO3 d thu đợc 15,68 lít NO2 duy nhất M là:

34 Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe

d phản ứng đủ với dd HNO3 đợc 0,2 mol khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lợng các muối trong dd sau phản ứng là:

35 Cho 2 g hỗn hợp FeS2 và Cu2S phản ứng với HNO3 đặc, nóng Sản phẩm khử thu đợc chỉ có NO2,

dd thu đợc gồm các muối sunfat thì thể tích NO2 thu

đợc là:

A 6,944 lít B 4,48 lít C 7,84 lít D 3,92lít

36 Hỗn hợp A gồm 0,03 mol FeCO3 và 0,01 FeS2 Cho A tác dụng với dd HNO3 1M thu đợc hỗn hợp khí B gồm CO2, NO và dd C gồm Fe(NO3)3, H2SO4

và HNO3 d Trung hoà dd C cần 0,06 mol NaOH Thể tích dd HNO3 đã dùng là:

A 240ml B 236ml C 224ml D 200ml

37 Cho hỗn hợp X chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác dụng với 100 ml dd Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2

có cùng nồng độ mol Sau phản ứng chất rắn Z gồm

3 kim loại Cho Z tác dụng với axit HCl d đợc 0,035 mol khí Nồng độ mol của mỗi muối trong Y là? A 0,3 M B 0,4M C 0,42M D 0,45M

38 Cho 3,2 Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là NO Thể tích khí NO ở đktc là:

A 0,672 lít B 0,448 lít C 0,224 lít D 0,336 lít

39 Cho 11,2 g Fe tác dụng với O2 đợc m gam hỗn hợp X gồm 2 oxit Hoà tan hết X vào dd HNO3 d, thoát ra 896ml NO(sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của m là:

A 29,6g B 47,8g C 15,4g D 25,84g

40 Cho 4,544g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng, d thu đợc 0,5376 lít khí

NO duy nhất và dd X Cô cạn dd X thu đợc m gam muối khan Giá trị của m là?

A 14,2g B 15,488g C 19,636g D 13,744g

41 Để m gam phoi bào Fe ngoaì không khí, sau một thời gian đợc 15g chất rắn X gồm Fe, FeO,

Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hết X trong dd H2SO4 đặc, nóng đợc 2,8 lít SO2 (đktc) Giá trị của m là:

Trang 3

A 11,9g B 12,025g C 12,15g D 9,72g

Ngày đăng: 30/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w