Tài liệu : SGK chương trình nâng cao và chuẩn Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN III... Khắc sâu khái niệm đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng - Kỹ năng: Biết vẽ hình tứ
Trang 1-
-1
x
y' y
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu tính đơn điệu của hàm số
- Kỹ năng: Biết tìm thành thạo các khoảng đơn điệu của hàm số
- Vận dụng : Vận dụng tốt định nghĩa để chứng minh bất đẳng thức
II Tài liệu :
SGK chương trình nâng cao và chuẩn
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
♥ f (x)đồng biến trên K nếu x1 <x2 mà f(x1) < f(x2)với mọi cặp
số x1, x2 thuộc K
f (x) nghịch biến trên K nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2)với mọi cặp
số x1, x2 thuộc K
♥ f (x)đồng biến trên K ⇔ f' (x) ≥ 0 với mọi x ∈ K
f (x)nghịch biến trên K ⇔ f' (x) ≤ 0 với mọi x ∈ K
( Chú ý f' (x) = 0 chỉ tại hữu hạn điểm x ∈ K )
B/ Bài tập
Bài 1:Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau
a/ y= x2 − 2x− 3 b/ ( 1 ) 2
1 +
=
x y
c/ ( 2)3
1 x
Hướng dẫn
Tìm tập xác định của các hàm số
Lập bảng biến thiên và kết luận
a/ Tập xác định D =(− ∞ ; − 1] [∪ 3 ; +∞)
3 2
1 '
2 − −
−
=
x x
Trang 2'
x x
2 +
y luơn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nĩ
5 2 '
Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau
a/ sinx> x với mọi x< 0
b/ sinx+ tanx> 2x với mọi
;
0 π
x
Hướng dẫn
Chọn hàm số thích hợp trên khoảng nào đĩ
Chứng minh hàm số đơn điệu trên khoảng đang xét
Dùng định nghĩa tính đơn điệu suy ra kết quả
a/ Xét hàm số f(x) = sinx−x
Ta thấy f' (x) = cosx− 1 ≤ 0
f' (x) = 0 chỉ tại x= 0
Do đĩ f(x) = sinx−x nghịch biến trên
Vì x< 0 nên f (x) > f( 0 ) hay sinx−x> 0
b/ Xét hàm số f(x) = sinx+ tanx− 2x với 0≤x<π2
Ta cĩ 2
cos
1 cos
) (
x x
x f
Bài 4: Cho hàm số y=x3-3x2+3(2m-1)x+2 (m la øtham số)
Xác định m để hàm số đồng biến trên TXĐ
-0
1 -1
+ +
x y' y
-∞
0
Trang 3Tìm các giá trị m là số nguyên để hàm số y là hàm số nghịch biến.
Bài Tập cũng cố
Bài 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau :
1 m2 − x3 + m− x2 − x+ Tìm m để hàm số nghịch biến R
Bài 4 Cho hàm số y x x mx
−
+
= 1
2 (C).Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ
C/ Củng cố - Dặn dò
♥ Điều kiện đủ của tính đơn điệu Cách chứng minh hàm số luơn đồng
biến hoặc nghịch biến trên tập xác định
♥ Ôn lại định nghĩa- Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hình chĩp, lăng trụ
Trang 4Khắc sâu khái niệm đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng
- Kỹ năng: Biết vẽ hình tứ diện đều, hình lập phương, lăng trụ
Biết chứng minh đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng
- Vận dụng, Vận dụng tốt các kiến thức hình học cơ bản
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
♥ Đường thẳng d gọi là vuơng gĩc với mặt phẳng (α ) nếu d vuơng gĩc với
mọi đường thẳng nằm trong (α )
♥ Muốn chứng minh d ⊥ (α ) ta chứng minh d vuơng gĩc với hai đường
thẳng cắt nhau nằm trong (α )
Nếu đã cĩ d ⊥ (α ) thì ta suy ra d vuơng gĩc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong (α )
B/ Bài tập
Bài 1: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ ABCD là hình vuơng và SA ⊥ (ABCD)
a/ Chứng minh các mặt bên của hình chĩp là những tam giác vuơngb/ Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, AD
AB SA
⇒ Các tam giác SAB, SAD
BC SA
⇒ BC⊥SB
⇒ tam giác SBC vuơng tại B
* Tương tự tam giác SCD vuơng tại D
K H
B
C S
Trang 5BD
⇒ BD ⊥(SAC)
Dễ thấy HK // BD Vậy HK ⊥(SAC)
Bài 2: Cho tứ diện S.ABC cĩ SA ⊥ (ABC) và tam giác ABC vuơng tại C Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Chứng minh KH ⊥ SB
Hướng dẫn
Tìm một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuơng gĩc với đường thẳng cịn lại
Do SA ⊥ (ABC) nên SA ⊥ BC mặt khác AC ⊥ BC ⇒ BC ⊥ AK Lại cĩ AK ⊥ SC nên AK ⊥ (SBC) ⇒ SB ⊥ AK
Mà SB ⊥ AH Vậy SB ⊥ (AKH) hay SB ⊥ HK
Bài 3: Cho tứ diện S.ABC cĩ SA ⊥ (ABC) Gọi O H lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC và SBC Chứng minh OH ⊥ (SBC)
Hướng dẫn
Chứng minh OH vuơng gĩc với
BC và SC
Ta cĩ SA ⊥ (ABC) và OA ⊥ BC nên SA’ ⊥ BC Do đĩ H ∈ SA’
Dễ thấy BC ⊥ (SAA’) nên BC ⊥OH ( 2)Mặt khác BO ⊥ AC , AC là hình chiếu của SC lên (ABC)
Do đĩ BO ⊥ SC và hiển nhiên
BH ⊥ SC
Từ đĩ SC ⊥OH ( 1) Vậy OH ⊥ (SBC)
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các kiến thức đã sử dụng trong bài
♥ Xem lại các lời giải
♥ Giải bài tập tương tự :
Cho tứ diện S.ABC cĩ SA ⊥ (ABC) Gọi O H lần lượt là trọng tâm
của các tam giác ABC và SBC Chứng minh OH ⊥ (SBC)
C
B
S
A' B'
Trang 6Tuần 3-Tiết 5-6 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu khái niệm cực đại, cực tiểu của hàm số
- Kỹ năng: Biết tìm cực trị của hàm số bằng hai quy tắc
- Vận dụng: Vận dụng tốt định nghĩa để giải các dạng tốn cĩ tham số
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
♥ x0 là điểm cực đại của f (x)nếu f(x0) ≥ f(x) với mọi x∈ (x0 −h;x0 +h)
♥ x0 là điểm cực tiểu của f (x)nếu f(x0) ≤ f(x) với mọi x∈ (x0 −h;x0 +h)
♥ Nếu f ('x)đổi đấu khi xđi qua x0 thì x0 là điểm cực trị
♥
00
0
0 )
(
"
0 )
(
'
x x
00
0
0 )
(
"
0 )
(
'
x x
2
2 +
−
− +
=
x x
x x y
1 '
2 − −
+
=
x x
x y' y
-∞
0
+
Trang 7b/ Tập xác định R
2
) 1 (
6 3 '
x x
x
x y
d/ D =
(− ∞ ; − 1] [∪ 1 ; +∞)
1 1
'
2 − +
=
x
x y
c/ Tập xác định R ' 2 ( 4 )( 12 5 )
x x
0 0
'
x x
m x m m x y
−
+ + +
−
= 2 ( 1) 3 1
Hướng dẫn
Tìm tập xác địnhChứng minh y’ luơn cĩ hai nghiệm phân biệt thuộc tập xác định
2
2 2
) (
1 2
'
m x
m mx x
y
−
− +
−
) (
) (
m x
x g
0 0
12 5
x
y' y
-∞
+
Trang 80 )2 (
0 )2 ('
c b a y
c b a
Xác định m để hàm số có cực đại – cực tiểu
-Hàm số có 1 cực đại ,không có cự tiểu
Nếu m>0 dấu của y/ như sau
-Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu
2
0( 1)
( 1) 2( 1) 2 1 0
m m
m
m m
<
⇔ ≠ ⇔ <
Bài Tập củng cố
Bài 1: Tìm cực đại cực tiểu của hàm số sau
3
− +
− x x x
b./y = 4 2 2 3
+
− x x
c./y = x2−x2−x1+5
Trang 9d./y = x x+−22
e./y = x+ 2cosx trên [0;2π]
Bài 2 Cho hàm số y = x3 –3mx2+(m2-1) x +2
a.Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x=2
b.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2
c.Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=2
Bài 3 Cho hàm số y = x4 – 2(m +1 )x2 + 2m+1
a.Tìm m để hàm số đạt cực đại tại A(0,1)
b.Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Bài 4: Cho hàm số y=ax3 +bx+c
Tìm a;b;c biết đồ thịcắtOy tai điểm có tung độ bằng 1và nhận(-1/2;2)làm điểm cực trị
Bài 5 : Cho hàm số y = x4 – 2(m –1 )x2 + m
Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Bài 6: Cho hàm số y = x4 – ax2 + b ( a,b : tham số )
Xác định a và b để hàm số đạt cực trị bằng 2 khi x = 1
Bài 7 Cho hàm số y = 2x3 − 3 ( 2m+ 1 )x2 + 6m(m+ 1 ) + 1
Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu x1;x2 ..
Bài 8 : Cho hàm số y x mx x
−
+
= 1
2 (C)Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại ,cực tiểu và khoảng cách giửa 2 điểm cực
đại , cực tiểu bằng 10
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Điều kiện đủ, điều kiện cần để hàm số cĩ cực trị
♥ Ôn lại các định nghĩa- Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
Trang 10Tuần 4-Tiết 7-8 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu khái niệm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
- Kỹ năng: Biết tìm trị giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bằng hai quy tắc
- Vận dụng: Vận dụng định nghĩa để giải các dạng tốn thực tế
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
D x M
xf xf D
D x m
xf xf D
♥ Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số liên tục trên đoạn
B/ Bài tập
Bài 1: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
a/ = −+11
x x
y trên đoạn [2; 3]
Trang 11b/ 1 91
+ +
−
=
x x
8 2 '
+
=
x x
x
1 sin sin
1 sin sin
=
x x
x x y
e/ y= x 2+ + 6 x- f/ y= cos2x –2cosx trên [ π/2 ;0]
Hướng dẫn
Tìm tập xác định DLập bảng biến thiên trên D hoặc dùng quy tắc nếu D là đoạna/ Tập xác định D = [2; 4]
x x
1 2
2
1
2 ) 4 ( ) 2 ( =y =
y , y( 3 ) = 2
b/ Tập xác định D = [-2; 2]
2
4 1 '
x
x y
−
−
= , y' = 0 ⇔x= 2
2 ) 2 ( − = −
y , y( 2 ) = 2, y( 2 ) = 2 2
c/ Tập xác định D =
2 2
2
) 1 (
1 '
x
y , limx→±∞y=1Bảng biến thiên
d/ Tập xác định D =
Đặt t = sinx, − 1 ≤t ≤ 1
Ta cĩ
1
1
2
2 +
−
+ +
=
t t
t t y
Trang 122 2
2
) 1 (
2 2 '
Bảng biến thiên
100
+
x S' S
Trang 13C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các dạng hàm số đã giải và cách giải tương ứng
♥ Ôn lại các định nghĩa - Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
Tuần 5-Tiết 9-10 KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu khái niệm khối đa diện đều
- Kỹ năng: Biết vẽ hình tứ diện đều, hình lập phương, hình bát diện đều
Biết chứng minh một hình đa diện là tứ diện đều, hình lập phương
- Vận dụng: Vận dụng tốt các kiến thức hình học cơ bản và tính chất của các hình
trên để giải các dạng tốn
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
♥ Khối đa diện đều loại { p; q } là khối đa diện lồi cĩ các tính chất
- Mỗi mặt của nĩ là một đa giác đều p cạnh
- Mỗi đỉnh của nĩ là đỉnh chung của đúng q mặt ♥ Chỉ tồn tại 5 loại khối đa diện đều:
- Loại { 3; 3 } : Khối tứ diện đều
- Loại { 4; 3 } : Khối lập phương
- Loại { 3; 4 } : Khối bát diện đều
- Loại { 5; 3 } : Khối mười hai mặt đều
- Loại { 3; 5 } : Khối hai mươi mặt đều
B/ Bài tập
Bài 1: Chứng minh rằng tâm của các mặt của hình tứ diện đều là các đỉnh
của một hình tứ diện đều
Hướng dẫn Các mặt của hình tứ diện đều là những hình gì?
Tâm của các mặt xác định như thế nào?
Trang 14Ta sẽ chứng minh tâm của 4 mặt tạo thành hình tứ diện cĩ 4 cạnh bằng nhau
Xét khối tứ diện đều ABCD cạnh a
Gọi M, N, P, Q lần lượt là tâm của các
mặt của tứ diện đều ABCD
một hình bát diện đều là các đỉnh của một
hình lập phương
Hướng dẫn
Hình bát diện đều cĩ bao nhiêu mặt ? Mỗi mặt là hình gì?
Nêu các xác định tâm của mỗi mặt?
Giả sử ta cĩ hình bát diện đều SABCCS’ Gọi M, N, P, Q, M’, N’, P’, Q’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA , S’AB, S’BC, S’CD, S’DA
Dễ dàng chứng minh được các 6 tư giác MNPQ, M’N’P’Q’, MM’Q’Q, NN’P’P, MNN’M’, PQQ’P’ là những hình vuơng bằng nhau cĩ cạnh bằng
3
2
a
Bài 3: Chứng minh rằng nếu một hình đa
diện (H) cĩ các mặt đều là những
đa giác cĩ số cạnh là số lẻ thì
số mặt của (H) phải là số chẵn
Hướng dẫn
Một số lẻ bất kỳ cĩ thể viết được dưới dạng: 2p + 1 , p là số nguyên
Trong một hình đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của bao nhiêu mặt?
Giải
Giả sử (H) cĩ m mặt và c cạnh Ta chứng minh m là số lẻ
Vì mặt nào của (H) cũng cĩ số cạnh là số lẻ nên ta cĩ thể gọi
2p1 + 1 là số cạnh của mặt thứ nhất2p2 + 1 là số cạnh của mặt thứ hai
Q
N
P M
N' Q'
Trang 15x y
O
x y
O
x y
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các kiến thức đã sử dụng trong bài giải và nêu cách sử dụng
♥ Ôn lại các định nghĩa - Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu các bước khảo sát hàm số bậc ba và dạng đồ thị của nĩ
- Kỹ năng: Biết khảo sát và vẽ đồ thị của một số hàm bậc ba cụ thể
- Vận dụng: Vận dụng tốt sơ đồ khảo sát hàm số, biết liên hệ hình học và đại số
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
Hai nghiệm phân biệt
Cĩ nghiệm kép
Trang 16x y
O
x y
Trang 17b/ Biến đổi phương trình như sau: −x3 + 3x+ 1 =m+ 1
Số nghiệm của phương trình bằng với số giao điểm của hai đồ thị
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các kiến thức đã sử dụng trong bài giải và nêu cách sử dụng
♥ Ôn lại các định nghĩa - Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
Trang 18Tuần 7-Tiết 13-14: KHẢO SÁT HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu các bước khảo sát hàm số bậc bốn và dạng đồ thị
- Kỹ năng: Biết khảo sát và vẽ đồ thị của một số hàm bậc bốn cụ thể
- Vận dụng: Vận dụng tốt sơ đồ khảo sát hàm số, biết liên hệ hình học và đại số
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết:
Trang 193 nghiệm phân biệt
x y
O
x y
Trang 20x y
y = - x 4 + 2x 2 - 1
O 1
S P
Trang 21b/ Biến đổi phương trình như sau: 1 4 2 3
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các kiến thức đã sử dụng trong bài giải và nêu cách sử dụng
♥ Ôn lại các định nghĩa - Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
Ghi chép các vấn đề chưa rõ trong quá trình tự học
Tuần 8-Tiết 15-16: KHẢO SÁT HÀM SỐ NHẤT BIẾN
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu các bước khảo sát hàm số nhất biến và dạng đồ thị
- Kỹ năng: Biết khảo sát và vẽ đồ thị của một số hàm nhất biến cụ thể
- Vận dụng: Vận dụng tốt sơ đồ khảo sát hàm số, biết liên hệ hình học và đại số
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết: Hàm số y ax b
cx d
+
=+
y = m2
m
2 O
Trang 22a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b/ Viết phương trình các đường thẳng đi qua gốc toạ độ và tiếp xúc với ( C)
c/ Tìm tất cả các điểm trên ( C ) cĩ toạ độ là những số nguyên
Hướng dẫn
x y
O
x y
O
Trang 23a/ Tập xác định ¡ \ 2{ }
2
9'
3( 1)9
−
=+ có đồ thị (C m)a/ Xét tính đơn điệu của hàm số
b/ CMR với mọi m, tiệm cận ngang của (C m) luôn đi qua 7 1;
Muốn xét tính đơn điệu ta dựa vào đạo hàm cấp một
Phương trình đường phân giác thứ nhất y x=
m y
x m
=+
x y
O 1
Trang 24Dễ thấy tiệm cận ngang đi qua điểm B
c/ Số giao điểm bằng số nghiệm của phương trình 4
x x
C/ Củng cố - Dặn dò:
♥ Tĩm tắt các kiến thức đã sử dụng trong bài giải và nêu cách sử dụng
♥ Ôn lại các định nghĩa - Xem lại các lời giải
♥ Giải các bài tập tương tự ở SBT
Ghi chép các vấn đề chưa rõ trong quá trình tự học
Tuần 9-Tiết 17-18: KHẢO SÁT HÀM SỐ HỮU TỈ
***&***
I.Mục tiêu chủ đề:
- Kiến thức: Khắc sâu các bước khảo sát hàm số hửu tỉ biến và dạng đồ thị
- Kỹ năng: Biết khảo sát và vẽ đồ thị của một số hữu tỉ biến cụ thể
- Vận dụng: Vận dụng tốt sơ đồ khảo sát hàm số, biết liên hệ hình học và đại số
II Tài liệu :
SGK chương trình chuẩn và nâng cao
Tài liệu khác: Sách bài tập Ban Cơ bản và Ban KHTN
III Nội dung của chủ đề:
A/ Tóm tắt lý thuyết: Hàm số y ax2 bx c mx n p
Trang 25y/ cĩ 2
nghiệm
Nôi dung ôn tập
1
x x y
x
+ +
=+
a.Khảo sát hàm số đã cho
b.Dựa vào (C).Biện luận số nghiệm của phương trình x2+(1-k)x+1-k=0
Trang 26b.Ta có x2+(1-k)x+1-k=0(2) 2 1
1
x x
k x
Ta có các trường hợp sau:
+Nếu k<-3 Phươmg trình (1) có 2 nghiệm
+Nếu k=-3 Phươmg trình (1) có 1 nghiệm
+Nếu -3<m<1 Phươmg trình (1) vô nghiệm
+Nếu m=1 Phươmg trình (1) có 1 nghiệm
+Nếu m>1 Phươmg trình (1) có 2 nghiệm
a.Khảo sát hàm số trên
b.Xác định m để đường thẳng y=m cắt (C) tại 2 điểm
phân biệt A,B sao choOA OB⊥
Giải a.Khảo sát hàm số