1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Định danh xạ khuẩn có khả năng ức chế nấm Fusarium solani gây bệnh vàng lá thối rễ cây có múi

5 86 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 454,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết tiến hành định danh đến loài xạ khuẩn dựa vào đặc điểm hình thái, đặc tính hóa sinh và trình tự gene vùng 16S-rRNA. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo bài viết.

Trang 1

sâu bệnh hại rừng trồng” NXB Nông nghi p, H

N i,

7 Nguyễn Viết Tùng, 6 Bảng tra phân loại các

bộ côn trùng (theo pha trưởng thành), NXB Nông

nghi p, H N i

8 Ph m Quang Thu, 6 Danh mục sinh vật gây

hại trên 17 loại cây lâm nghiệp ở Việt Nam NXB Nông

nghi p H N i, 6

Phản biện: PGS.TS Lê Văn Trịnh

ĐỊNH DANH XẠ KHUẨN CÓ KHẢ NĂNG ỨC CHẾ NẤM FUSARIUM SOLANI

GÂY BỆNH VÀNG LÁ THỐI RỄ CÂY CÓ MÖI Identification of Actinomycete as Potential Antagonistic Ability Control Yellow

Leaf and Root Rot Disease on Citrus

Lê Minh Tường, Ngô Thành Trí và Nguyễn Hồng Quí

Nghiên cứu viên ngành Bảo vệ hực vật, Khoa Nông nghiệp và Sinh học Ứng dụng,

Trường Đại học Cần hơ Ngày nhận bài: 16.07.2018 Ngày chấp nhận: 08.08.2018

Abstract

Three actinomyces isolates that have inhibit growth of Fusarium solani cause yellow leaf and root rot on citrus

are collected and isolated from citrus fields in Long My district, Hau Giang province (LM6 and LM25) and Lai Vung

district, Dong Thap province (LV74) of the Mekong delta in 2017 (Le Minh Tuong et al., 2018) In this research, the

these actinomycete isolates were identified based on morphological characteristics of cultured colony on the ISP mediums and their biochemical characteristics In addition, the these isolates were also identified based on the 16S-rRNA gene sequence The results showed that LM6 and LM25 isolates are straight form of spore-bearing mycelium and spore chains; LV isolate’s spore-bearing mycelium belongs to straight form, spore chains with hooks form; surface spores was smooth with three isolates The colors of substrate of the LM6 isolate belongs to red group, LM25 isolate belongs to light yellow group and LV74 isolate be long to white group The LM6 and LM25 isolates can product melanin pigment, the LV isolate can’t product melanin pigment and all isolates have ability to product extracellular enzymes such as protease, lipase, amylase Comparison of the 16S-rDNA gene sequence with existing

on Gene bank indicated that LM6 isolate showed 99% similarity with Streptomyces capoamus isolate, LM25 isolate showed 100% similarity with Streptomyces bacillaris isolate and LV74 isolate showed 99% similarity with Streptomyces lavendulae isolate The results of this study will be a basis for further researchs, contributing in

applications of actinomycetes as biocontrol to yellow leaf and root rot disease on citrus

Key words: Actinomycete, biochemical characteristics, identification, morphological characteristics

1 ĐẶT VẤN ĐỀ

Nhằm ph t tri n nông nghi p theo hướng b n

vững v khắc phục những như c i m c a thuốc

h a học, nhi u bi n ph p quản lý dịch h i bằng

bi n ph p sinh học ư c s dụng như k ch th ch

t nh kh ng b nh, s dụng vi sinh v t ối kh ng

Hi n nay, vai tr c a x khuẩn trong vi c ph ng

trị b nh cây tr ng ng y c ng ư c quan tâm

nghiên cứu v ứng dụng nhi u bởi vì những ặc

i m tốt ối kh ng với m m b nh thông qua

nhi u cơ chế như khả năng tiết enzyme ngo i

b o, tiết kh ng sinh, c nh tranh dinh dưỡng,…

v cả k ch th ch sinh trưởng cho cây tr ng

tăng sức kh ng với m m b nh v g p ph n

gia tăng năng suất (Watve et al., 2001) Theo

nghiên cứu c a Lê Minh Tường v cs (2018) phân l p ư c ba ch ng x khuẩn l LM6, LM

v LV c khả năng ối kh ng với nấm F solani

gây b nh v ng l thối rễ trên cây c m i Bên

c nh , 3 ch ng x khuẩn n y c ng c khả năng tiết ra enzyme chitinase v β-glucanase cao, m t ặc t nh quan trọng trong cơ chế ấu tranh sinh học ph ng tr nấm b nh c a x khuẩn

g p ph n tăng hi u quả ối kh ng c a x khuẩn

ối với b nh Tuy nhiên chưa c ịnh danh ến

lo i c a ba ch ng x khuẩn n y Do , mục tiêu

Trang 2

c a nghiên cứu n y ịnh danh ến lo i x khuẩn

d a v o ặc i m hình th i, ặc t nh h a sinh v

trình t gene vùng 6S-rRNA

2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Vật liệu

Ba mẫu x khuẩn LM6, LM v LV dùng

trong nghiên cứu ư c cung cấp bởi B môn

Bảo v th c v t, Trường Đ i học C n Thơ Ba

mẫu x khuẩn n y ư c thu th p v phân l p t

vườn tr ng cây c m i ở t i huy n Long Mỹ, t nh

H u Giang LM6 v LM v huy n Lai Vung,

t nh Đ ng Th p LV

2.2 Phương pháp nghiên cứu

2.2.1 Đặc điểm hình thái của xạ khuẩn

Quan sát màu sắc của hệ sợi khí sinh, hệ

sợi cơ chất và sắc tố tan

Th nghi m ư c tiến h nh theo phương

ph p c a Shirling and Gottlieb (1966) C c ch ng

x khuẩn ư c nuôi cấy trên môi trường ISP

International Streptomyces Project ở i u ki n

nhi t ph ng Ch tiêu ghi nh n l quan s t

m u sắc h s i cơ chất, h s i kh sinh v sắc tố

tan tiết ra ngo i môi trường nuôi cấy ở thời i m

, v ng y sau th nghi m Ghi nh n c c

m u v ng nâu, v ng nâu nh ỏ hoặc da cam,

v ng nâu nh xanh da trời hoặc t m, v ng nâu

lẫn xanh l cây Shirling v Gottlieb, 66

Quan sát cuống sinh bào tử và hình dạng

bề mặt bào tử

Th nghi m ư c tiến h nh theo phương ph p

c a Tresner et al 6 C c ch ng x khuẩn ư c

nuôi cấy trên môi trường MS trong ng y nhân

m t số Chuỗi b o t ư c quan s t dưới k nh hi n

vi quang học x c ịnh d ng chuỗi b o t c a x

khuẩn như sau d ng thẳng, d ng hình m c câu v

d ng xoắn ốc Hình d ng b o t ư c quan s t

dưới k nh hi n vi i n t x c ịnh c c d ng b o

t như sau b o t d ng trơn, b o t d ng gai, b o

t d ng khối u, b o t d ng c lông…

2.2.2 Đặc tính sinh hóa

Khả năng tiết enzym protease của các

chủng xạ khuẩn

Th nghi m ư c th c hi n theo phương

ph p c a Mitra and Chakrabartty C c

ch ng x khuẩn ư c nhân nuôi trên môi trường

MS trong ng y nhân m t số X khuẩn ư c

cấy th nh 3 i m, mỗi i m l m t khoanh giấy

thấm c ường k nh mm c tẩm huy n phù

x khuẩn trên ĩa petri c chứa môi trường Skim

milk agar Sau , tiến h nh o b n k nh v ng

phân giải protein ở thời i m , , 6 v 8 ng y sau th nghi m

Khả năng tiết enzym lipase của các chủng

xạ khuẩn

Th nghi m ư c th c hi n theo phương ph p

c a Ertuğrul et al., (2007) C c ch ng x khuẩn

ư c nhân nuôi trên môi trường MS trong ng y nhân m t số X khuẩn ư c cấy th nh 3 i m, mỗi i m l m t khoanh giấy thấm c ường k nh

mm c tẩm huy n phù x khuẩn trên ĩa petri c

chứa môi trường Tween 8 agar Sau , tiến h nh

o b n k nh v ng phân giải lipid ở thời i m 3, v

ng y sau th nghi m

Khả năng tiết enzym amylase của các chủng xạ khuẩn

Th nghi m ư c th c hi n theo phương

ph p c a Santos X khuẩn ư c nhân nuôi trên môi trường MS trong ng y nhân

m t số X khuẩn ư c cấy th nh 3 i m, mỗi

i m l m t khoanh giấy thấm c ường k nh

mm c tẩm huy n phù x khuẩn trên ĩa petri

c chứa môi trường tinh b t Sau , tiến h nh

o b n k nh v ng phân giải tinh b t ở thời i m , , 6, 8 ng y sau th nghi m

Sự hình thành sắc tố melanin của các chủng xạ khuẩn có triển vọng

Th nghi m ư c th c hi n theo phương ph p

c a Shirling and Gottlieb (1966 X khuẩn ư c nuôi cấy trên môi trường ISP6 ở nhi t ph ng Sau , quan s t m u c a môi trường ở thời i m , ng y sau th nghi m Nếu sinh sắc tố melanin, thì m u c a môi trường nuôi cấy sẽ chuy n t

m u v ng sang m u nâu cho ến m u en

2.2.3 Định danh đến loài các chủng xạ khuẩn bằng phương pháp sinh học phân t

T ch chiết DNA c a 3 ch ng x khuẩn ư c

th c hi n theo phương ph p c a Weisburg et al.,

(1991) Cặp m i ư c s dụng khuyếch i o n gen 16S-rRNA c a c c ch ng x khuẩn trong nghiên cứu l R ’-TACGGTTACCTTGTTACGACT-3’ v ’-AGAGTTTGATCCTGGCTC-3’ (Weisburg et al., 1991) Th nh ph n phản ứng PCR hỗn h p phản ứng PCR c th t ch µl với th nh

ph n h a chất g m 3,3 µl nước; , µl buffer; MgCl2 µl; dNTPS µl; DMNSO , µl; , µl Taq polymerase; , µl m i F; , µl m i R v

µl DNA c a x khuẩn Phản ứng PCR với chu kì nhi t bắt u bằng giai o n biến t nh DNA ở o

C trong ph t, tiếp theo l 3 chu kỳ lặp l i c a giai

o n biến t nh ở oC trong ph t, giai o n bắt cặp

ở 3oC trong 3 giây v giai o n kéo d i ở o

C trong giây Tiếp theo l giai o n kéo d i trong

ph t ở oC chắc chắn rằng c c s i DNA

Trang 3

ư c b sung ho n to n bởi dTNPS Sau sản

phẩm PCR sẽ ư c ưa v o bảo quản ở oC Sản

phẩm PCR ư c i n di trên agarose gel , % Tinh

s ch sản phẩm PCR bằng b QIA quick PCR

Purification Kit c a QIAGEN Mẫu phân t ch ư c

giải trình t t i ph ng th nghi m B nh cây, Khoa

Nông nghi p, trường Đ i học Nông nghi p v Công

ngh Tokyo, Nh t Bản (Giải trình t trên h thống

m y ABI 3 3 XL Phân t ch kết quả bằng ph n

m m sequecing analysis 6 v so s nh với kết quả

trên ngân h ng gen x c ịnh tên c a x khuẩn

3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1 Định danh xạ khuẩn dựa vào đặc điểm

hình thái và đặc điểm sinh hóa

Kết quả v ặc i m nuôi cấy, ặc i m hình th i v ặc i m sinh lý c a 3 ch ng x khuẩn th nghi m ư c trình b y ở bảng 1, hình v hình

Ch ng x khuẩn LM6 c chuỗi b o t d ng thẳng R , cuống sinh b o t d ng thẳng RF v

b mặt b o t c d ng trơn Ch ng LM6 c hình

th nh sắc tố tan trên c c môi trường nuôi cấy v

c khả năng sinh melanin Bên c nh d a v o

c c ặc i m chung c a x khuẩn ư c nghiên cứu trước ây x c ịnh c c ặc i m

nh n d ng x khuẩn v x c ịnh ư c ch ng x khuẩn LM6 thu c Gram dương v c khả năng tiết c c enzyme ngo i b o như protease, amylase v lipase Bảng 2)

Bảng 1 Đặc điểm về hình thái và đặc điểm sinh lý - sinh hóa của ba chủng xạ khuẩn thí nghiệm

Tiết enzym Proteas, lipase, amylase Proteas, lipase, amylase Proteas, lipase, amylase

Ch ng LM c chuỗi b o t d ng thẳng R ,

cuống sinh b o t thu c d ng thẳng RF , b mặt

b o t trơn Ch ng LM c hình th nh sắc tố

tan trên c c môi trường nuôi cấy v c khả năng

sinh melanin Bên c nh d a v o c c ặc i m

chung c a x khuẩn ư c nghiên cứu trước

ây x c ịnh c c ặc i m nh n d ng x khuẩn

v x c ịnh ư c ch ng x khuẩn LM25 thu c

Gram dương v c khả năng tiết c c enzyme

ngo i b o như protease, amylase v lipase

Ch ng x khuẩn LV c chuỗi b o t d ng g n s ng

(F), cuống sinh b o t d ng mốc câu RA v c b mặt b o t trơn Ch ng LV không hình th nh sắc tố tan trên c c môi trường nuôi cấy v không

c khả năng sinh melanin Bên c nh d a v o

c c ặc i m chung c a x khuẩn ư c nghiên cứu trước ây x c ịnh c c ặc i m

nh n d ng x khuẩn v x c ịnh ư c ch ng x khuẩn LM25 thu c Gram dương v c khả năng tiết c c enzyme ngo i b o như protease, amylase v lipase Bảng 2)

Hình 1 Hình dạng chuỗi bào tử dạng thẳng

A ; chuỗi b o t d ng g n s ng B ; cuống sinh b o t d ng mốc câu B v b mặt b o t trơn C

Chuỗi bào tử

Cuống sinh bào tử

Trang 4

Hình 2 Khả năng tạo sắc tố melanin

(A) v không t o sắc tố melanin

B trên môi trường nuôi cấy ISP6

c a x khuẩn ở NSKC

Bảng 2 Khả năng tiết enzyme amylase, lipase

và protease của các chủng xạ khuẩn

Nghi m

thức

B n k nh v ng phân giải cơ chất

mm c a 3 ch ng x khuẩn ở

ng y sau khi th nghi m amylase protease lipase

Mức ý

Ghi chú: Các trung bình trong cùng một cột

được theo sau bởi một hay những chữ cái giống

nhau thì khác biệt không có ý ngh a thống kê

trong phép th Duncan (*) khác biệt ở mức ý

ngh a 5

Sau khi tiến h nh so s nh c c ặc i m nuôi

cấy, ặc i m hình th i, sinh lý với kh a phân

lo i x khuẩn c a International Streptomyce

Project Shirling v Gottlieb, ; Pridham et al.,

; Waksman, 6 ta c th xếp 3 ch ng

x khuẩn LM6, LM v LV v o chi

Streptomyces Trong , ch ng LM6 c th l

lo i Streptomyces capoamus, ch ng LM c th

l lo i Streptomyces bacillaris v ch ng LV c

th l lo i Streptomyces lavendulae

Đ c th x c ịnh ch nh x c ến tên lo i c a

c c ch ng x khuẩn trên c n phải kết h p c c

ặc i m phân lo i theo phương ph p truy n

thống với vi c x c ịnh bằng phương ph p sinh

học phân t

3.2 Định danh các chủng xạ khuẩn bằng phương pháp sinh học phân tử

Ba ch ng x khuẩn ư c ly tr ch DNA v th c

hi n phản ứng PCR với cặp m i chung F v 1492R (Weisburg et al., 1991)

Hình 3 Sản phẩm PCR được khuếch đại với cặp mồi thuộc vùng 16S-rRNA của 3 chủng xạ khuẩn nghiên cứu

Sản phẩm PCR thu ư c c k ch thước khoảng bp Hình 3 , phù h p với trọng

lư ng phân t c c ch ng x khuẩn thu c lo i Streptomyces

D a v o kết quả bảng 3 cho thấy c c ch ng

x khuẩn th nghi m c mức tương ng t

99 – % khi so s nh với lo i chuẩn d a v o trình t gen vùng 6S rRNA Cụ th l ch ng

LM6 c mức tương ng với lo i Streptomyces

capoamus l %; ch ng LM c mức tương

ng với lo i Streptomyces bacillaris l % v

ch ng LV c mức tương ng với lo i lo i

Streptomyces lavendulae l % Theo kết quả nghiên cứu c a Lê Minh Tường

v ctv , (2015) x c ịnh ư c ch ng x

khuẩn c tên khoa học l Streptomyces bacillaris

v Streptomyces capoamus l ch ng x khuẩn

c khả năng ph ng trị b nh ch y bìa l l a ở

ng bằng sông C u Long Theo kết quả nghiên cứu c a Dương Thị Ngọc cho thấy ch ng

x khuẩn c khả năng ph ng trị b nh o ôn h i

l a ở ng bằng sông C u Long c tên khoa học

l Streptomyces lavendulae

Trang 5

Bảng 3 Kết quả xác định ba mẫu xạ khuẩn dựa trên trình tự vùng 16S-rDNA

Mẫu x

k ch thước trình

t (bp)

Mức tương

ng %

M số c a ch ng tương ng trên GenBank

4 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

- Ba ch ng x khuẩn nghiên cứu thu c lo i

Streptomyces capoamus , lo i Streptomyces

bacillaris, v lo i Streptomyces lavendulae

- Đ nghị nh gi khả năng ph ng trị b nh

v ng l thối rễ cây c m i c a 3 ch ng x khuẩn

trên ở i u ki n ngo i ng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Dương Thị Ngọc, 2014 Định danh c c ch ng

x khuẩn c tri n vọng trong quản lý m t số b nh h i

l a Lu n văn tốt nghi p th c sĩ ng nh Bảo v Th c

v t Trường Đại học Cần hơ

2 Ertuğrul, S , G Dönmez and S Takaç

Isolation of lipase producing Bacillus sp from olive mill

wastewater and improving its enzyme activity Journal

of Hazardous Materials, 149(3): 720-724

3 Lê Minh Tường, Lý Văn Giang, Ph m Tuấn

V 2015 Định danh x khuẩn c tri n vọng trong

ph ng trị b nh ch y bìa l h i l a T p ch Khoa học

Trường Đ i học C n Thơ 1 Tr 46-52

4 Lê Minh Tường, Nguyễn Ngọc Sơn, Lê Thị

Ngọc Xuân v Nguyễn Trường Sơn 8 Khả năng

ối kh ng c a c c ch ng x khuẩn ối với nấm

Fusarium solani gây b nh v ng l thối rễ trên cây c

m i T p ch Bảo v th c v t, 3 tr 6-32

5 Mitra, P., and P Chakrabartty (2005) An

extracellular protease with depilation activity from

Streptomyces nogalator Journal of Scientific and

Industrial Research, 64(12): 978

6 Pridham, T G., Hesseltin, C W., and Benedict,

R G (1970) A guide for the classification of streptomycetes according to selected groups

Placement of strains in morphological sections App Microbiol 6: 52

7 Santos, É R D , Z N S Teles, N M Campos, D.A.J.D Souza, A.S.D.R Bispo and R.P.D Nascimento, Production of α-amylase from

Streptomyces sp SLBA-08 strain using agro-industrial by-products Brazilian Archives of Biology and Technology, 55(5): 793-800

8 Shirling, E.T and D Gottlieb (1966) Methods for characterization of Streptomyces species

International journal of systematic bacteriology, 16(3):

313-340

9 Shirling, E.T and Gottlieb, D., 1972 Cooperative description of type strains of

Streptomyces V Additional descriptions International Journal of Systematic Bacteriology, 22(4): 265-394

10 Waksman, S.A, 1961 The Actinomycetes: Classification, identification and descriptions of genera and species The Williams & Wilkins Co.,

Baltimore, 2, USA

11 Watve, M.G., R Tickoo, M.M Jog and B.D Bhole, 2001 How many antibiotics are produced by the genus Streptomyces? Archives of microbiology, 176(5): 386-390

12 Weisburg, W.G., S.M Barns, D.A Pelletier, and D.J Lane, 1991 16S ribosomal DNA

amplification for phylogenetic study Journal of bacteriology,173(2),697-703

Phản biện: TS Nguyễn Đức Huy

Ngày đăng: 29/05/2020, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm