Báo cáo thực tập tốt nghiệp ngành Hệ thống điện lưới có cấu trúc gồm bốn phần với các nội dung về: Chương 1 nội dung, địa điểm, thời gian thực tập; phần 2 tổng quan về công ty Điên lực Quảng Trị Điện lực Cam Lộ; phần 3 khái quát về sản xuất truyền tải và phân phối điện năng; phần 4 quản lý vận hành và sủa chữa hệ thống điện ,biện pháp an toàn khi sữa chữa.
Trang 1M C L C:Ụ Ụ
Trang
L i nói đ u………3ờ ầ
Ph n 1: N i dung, đ a đi m, th i gian th c t pầ ộ ị ễ ờ ự ậ 4
1.1: N i dung th c t p ộ ự ậ 4
1.2: Đ a đi m th c t pị ễ ự ậ 4
1.3: Th i gian th c t pờ ự ậ 4
Ph n 2 :T ng quan v công ty điên l c quang tr đi n l c cam l …… ……….5ầ ỗ ề ụ ị ệ ụ ộ 2.1:Thông tin chung ………5
2.2:L ch s và tình hình phát tri n c a công ty………5ị ử ể ủ 2.3:Đ c đi n ho t đ ng ………7ặ ể ạ ộ 2.4:C c u t ch ……….7ơ ấ ổ ứ 2.5:Ch c năng c a các ph ng ban………8ứ ủ ồ Ph n 3: Khái quát v s n xu t truy n t i và phân ph i đi n năng………9ầ ề ả ấ ề ả ố ệ 3.1:Khái quát v s n su t truy n t i và phân ph i đi n năng……… 9ề ả ấ ề ả ố ệ 3.2:Khái quát v h th ng đi n……….9ề ệ ố ệ 3.3:Vai trò c a lủ ưới đi n trong h th ng đi n……… 10ệ ệ ố ệ Ph n 4:Qu n lý v n hành và s a ch a h th ng đi n ,bi n pháp an toàn khiầ ả ậ ủ ữ ệ ố ệ ệ s a ch a ……… …… .12ữ ữ 4.1 Các thi t b .d ng c công c ……… 12ế ị ụ ụ ụ 4.2Công các qu n lý và ki m tra lả ể ưới điên và các thi t b đ ng c t bão v … 12ế ị ố ắ ệ 4.2.1 Ki m tra đ nh k để ị ỳ ường dây trung áp h áp……… ……12ạ 4.2.2Tiêu chu n v hành lang b o v đẩ ề ả ệ ường dây ……… 13
4.2.3Ki m tra đ nh k các thi t b đ ng c t bão v trung áp h áp…… 16ể ị ỳ ế ị ố ắ ệ ạ 4.3 Công tác t ch c thi công và các bi n pháp an toàn lao đ ng khi thi công .16ổ ứ ệ ộ 4.3.1 Công tác t ch c thi côngổ ứ ……… 16
4.3.2 Các bi n pháp an toàn lao đ ng khi thi công s a ch a……… 17ệ ộ ữ ữ 4.4.3 yêu c u chung v an toàn trông phát đi n, truy n t i đi n phân ph i đi n vàầ ề ệ ề ả ệ ố ệ s d ng đi n s n xu t………ử ụ ệ ả ấ 18 4.4 Trình t vi t phi u công tác, phi u thao tácự ế ế ế ……… 19
4.4.1 Trình t c p phi u công tác, phi u thao tác……….19ự ấ ế ế 4.4.1 Trình t th c hi n phi u công tác, phi u thao tác………19ự ự ệ ế ế 4.5 Quy trình th c hi n l p đ t m i và di d i công t đi n 1 pha và 3 pha…….20ự ệ ắ ặ ớ ờ ơ ệ 4.5.1 L p đ t m i công t đi n 1 pha 3 pha……… 20ắ ặ ớ ơ ệ 4.5.2 Di d i công t đi n 1 pha 3 pha……… ………21ờ ơ ệ 4.5.3 Cách đ u day công t 1pha 3 phaấ ơ ……… …… 22
4.6 cách đ u dây máy bi n dong (TI) và máy bi n đi n áp đo lấ ế ế ệ ường (TU)…… 22 4.6.1 Khái ni m chung……… ………22ệ 4.6.2 Cách đ u dây TI,TU……….22ấ 4.6.3 Nh ng l u ý khi l p đ t TI,TU……… ……….22ữ ư ắ ặ
_ SVTH: TRẦN GIÁP
1
Trang 2. 26 4.10 S a ch a dây néo……… 27ử ử 4.11 S a ch a dây d n ,dây ch ng sét ……… 28ử ử ẫ ố 4.12 S đ lơ ồ ưới đi n 35kV, 22kV khu v c huy n Cam L ………ệ ự ệ ộ
Lài li u tham kh o ………33ệ ả
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong s phát tri n m nh m c a kinh t xã h i cùng đ t nự ể ạ ẽ ủ ế ộ ấ ước, đi n l c đã đóngệ ự góp ph n không nh đáp nhu c u phát tri n c a đ t nầ ỏ ầ ể ủ ấ ước. Ngày nay khi s phátự tri n đang tăng d n m t cách nhanh chóng c a các lĩnh v c đ c bi t là côngể ầ ộ ủ ự ặ ệ nghi p đòi h i nhu c u tiêu th đi n năng r t l n đ đáp ng s n xu t kinh doanhệ ỏ ầ ụ ệ ấ ớ ể ứ ả ấ cũng nh nh ng ho t đ ng sinh ho t chi u sáng c a xã h i đang ngày tăng cao.ư ữ ạ ộ ạ ế ủ ộ
Vi c tính toán cung c p đi n năng cho các h tiêu th đang g p nhi u khó khăn vệ ấ ệ ộ ụ ặ ề ề
k thu t và kinh t nh t là đ i v i m t n n kinh t đang phát tri n nh nỹ ậ ế ấ ố ớ ộ ề ế ể ư ước ta
hi n nay. Đ đ m b o đệ ể ả ả ược đ tin c y cung c p đi n c n có s nghiên c u,ộ ậ ấ ệ ầ ự ứ
kh o sát phân tích m t cách ch c ch n đ thi t k m t h th ng đi n có hi u quả ộ ắ ắ ể ế ế ộ ệ ố ệ ệ ả cao có v n đ u t h p lý đ t đố ầ ư ợ ạ ược nh ng yêu c u k thu t cao cũng nh chiữ ầ ỹ ậ ư phí v n hành th p đ đ m b o s n xu t n đ nh đáp ng đ nhu c u c a các hậ ấ ể ả ả ả ấ ổ ị ứ ủ ầ ủ ộ tiêu th đi n năng c a nụ ệ ủ ước ta
Hi n t i n n kinh t và khoa h c k thu t nệ ạ ề ế ọ ỹ ậ ở ước ta đã đ t đạ ược nhi u thànhề
t u to l n v m i m t thúc đ y s phát tri n toàn di n, m t ph n vào trong sự ớ ề ọ ặ ẩ ự ể ệ ộ ầ ự phát tri n c a ngu n năng lể ủ ồ ượng đ a ngành đi n phát tri n thêm nhi u t m caoư ệ ể ề ầ
m i, v i m t đ i ngũ lao đ ng công nhân và k s có trình đ cao đáp ngớ ớ ộ ộ ộ ỹ ư ộ ứ
nh ng yêu c u kh c khe v k thu t luôn đữ ầ ắ ề ỹ ậ ược chú tr ng trong an toàn lao đ ngọ ộ
được b i dồ ưỡng ki n th c và kĩ thu t thế ứ ậ ường xuyên
Trong th i gian th c t p v a qua t i Đi n l c Huy n Cam l em đã ti p thuờ ự ậ ừ ạ ệ ự ệ ộ ế
được r t nhi u kinh nghi m và k năng th c t v v n hành và b o trì h th ngấ ề ệ ỹ ự ế ề ậ ả ệ ố
đi n . Đây là bệ ước đ u đ em đầ ể ược làm quen v i th c t , ti p xúc và làm vi cớ ự ế ế ệ cùng v i các anh thu c công ty Đi n l c huy n Cam L . Đ có đớ ộ ệ ự ệ ộ ể ược nh ng k tữ ế
qu trên em xin chân thành c m n s giúp đ c a các th y trong Khoa Đi n ả ả ơ ự ỡ ủ ầ ệ
Đi n t Trệ ử ương Cao Đăng Phương Đông Đà N ng . th y giáo ch nhi m th.s Phanẵ ầ ủ ệ
Cường và các k s t i n i th c t p đã hỷ ư ạ ơ ự ậ ướng d n và giúp đ nhi t tình giúp emẫ ỡ ệ hoàn thành t t b n báo cáo này.ố ả
_ SVTH: TRẦN GIÁP
3
Trang 4PH N 1: N I SUNG Đ A ĐI M TH I GIAN TH C T P.Ầ Ộ Ị Ễ Ờ Ự Ậ
1.1n i dung th c t pộ ự ậ
h c an toàn đi n .thi khao sátọ ệ
Phát quang tuy n đế ường dây
Ki m tra máy bi n áp và các thi t b MBAể ế ế ị
Thay công t đi n 1 pha 3 pha ơ ệ
Ki m tra đ nh k Aptomat phòng thí nghi mể ị ỳ ở ệ
kéo dây đi n truy n t i h ápệ ề ả ạ
V sinh và thay xà, s cách đi nệ ứ ệ
V n hành, ki m tra, b o dậ ể ả ưỡng , s a ch a đữ ữ ường dây trung áp.h ápạ
1.2 đ a đi m th c t p ị ể ự ậ
Đi n l c Cam L thu c c quan ch qu n c a T ng Cty đi n l c Qu ng Trệ ự ộ ộ ơ ủ ả ủ ổ ệ ự ả ị
1.3 gian th c t pự ậ
Th i gian t ngày 31 tháng 4 đ n ngày 9 tháng 5 năm 2014ờ ừ ế
Trang 5PH N 2: T NG QUAN V ĐI N L C CAM L Ầ Ổ Ề Ệ Ự Ộ
CÔNG TY QUANG TR ĐI N L C Ị Ệ Ự
2.1 :Thông tin chung
C quan ch qu n ơ ủ ả
Tên g i :Công ty đi n l c Qu ng Trọ ệ ự ả ị
Đ a ch :S 126 Tr n H ng Đ o ,Thành ph Đông Hà ,T nh Qu ng trị ỉ ố ầ ư ạ ố ỉ ả ị
Đi n tho i: 0532210211 fax 053 2220222ệ ạ
Email: dlqt.p1@gmail.com
Websiter : http://pcquangtri.cpc.vn
Đ n v ti p nh n ơ ị ế ậ
Tên g i : Đi n l c Cam lọ ệ ự ộ
Đ a ch : Khu ph 1 th tr n Cam lị ỉ ố ị ấ ộ
Đi n tho i :0532213739ệ ạ
Email : dlqt.cl@gmail.com
2.2:L ch s và tình hình phát tri n c a công tyị ử ể ủ
Năm 1973, khi chi n tranh t m th i ch m d t sau hi p đ nh Pari, B Đi nế ạ ờ ấ ứ ệ ị ộ ệ
và Than lúc b y gi đã c đoàn công tác Đi n l c đ c bi t vào Đông Hà – Qu ngấ ờ ử ệ ự ặ ệ ả
Tr (g i t t là đoàn Đ73), đây là đoàn chi vi n Đi n l c đ u tiên có quy mô cho vùngị ọ ắ ệ ệ ự ầ
gi i phóng mi n Nam v i nhi m v kh o sát và tri n khai l p đ t các c m phátả ề ớ ệ ụ ả ể ắ ặ ụ
đi n nh m đ m b o đi n ph c v nhu c u kinh t , dân sinh cho Qu ng Tr màệ ằ ả ả ệ ụ ụ ầ ế ả ị
trước m t là ph c v cho ho t đ ng c a Chính ph Cách m ng lâm th i C ng Hòaắ ụ ụ ạ ộ ủ ủ ạ ờ ộ
mi n Nam Vi t Nam, các c quan, đ n v và nhân dân t i th xã Đông Hà, trung tâmề ệ ơ ơ ị ạ ị huy n Cam L và các vùng lân c n, đ ng th i s n sàng c h i đ cùng v i toànệ ộ ậ ồ ờ ẵ ơ ộ ể ớ ngành ti p qu n các c s đi n khi mi n Nam hoàn toàn gi i phóng.ế ả ơ ở ệ ề ả
_ SVTH: TRẦN GIÁP
5
Trang 6su t t 10 đ n 50 kW, nh ng ph i phân tán ngấ ừ ế ư ả ười, máy thành nhi u c m, m i c mề ụ ỗ ụ
có nhi u đi m đ t máy, r i kh p c vùng gi i phòng t c u Hi n Lề ể ặ ả ắ ả ả ừ ầ ề ương đ n bế ờ
b c c u Th ch Hãn.ắ ầ ạ
Năm 1974 – 1975 đoàn Đ73 không ng ng đừ ược Trung ương chi vi n đ u tệ ầ ư tăng đ u máy, công su t máy và nhân l c nh m ph c v đi n cho ho t đ ng c aầ ấ ự ằ ụ ụ ệ ạ ộ ủ chính quy n đ a phề ị ương và s n xu t, sinh ho t c a nhân dân trong vùng. Đ n nămả ấ ạ ủ ế
1976 Đoàn Đ73 được đ i thành tên g i m i là Nhà máy đi n Qu ng Tr ; ph c vổ ọ ớ ệ ả ị ụ ụ
đi n cho các huy n l đã gi i phóng năm 1972, ti p qu n lệ ệ ỵ ả ế ả ưới đi nệ dã chi n c aế ủ
ch đ cũ t i th xã Qu ng Tr và huy n H i Lăng m i gi i phóng đ u năm 1975,ế ộ ạ ị ả ị ệ ả ớ ả ầ
đ ng th i đang g p rút xây d ng m t nhà máy phát đi n diesel Đông Hà (đ t t iồ ờ ấ ự ộ ệ ặ ạ Khe Mây) v i 6 t máy G66, công su t 3240kW đ u năm 1977 nhà máy đớ ổ ấ ầ ược đ aư vào ho t đ ng cùng v i đạ ộ ớ ường dây 35 kV Đông Hà – Qu ng Tr , tr m bi n áp trungả ị ạ ế gian Thành C Đây là th i k đi vào quy cũ và chi u sâu ho t đ ng, đi n năngổ ờ ỳ ề ạ ộ ệ
được phát ra nhi u h n, đ i tề ơ ố ượng s d ng đi n đử ụ ệ ượ ộc r ng rãi h n, quy mô và trìnhơ
đ độ ược nâng cao, chuy n ch đ t phát đi n ph c v sang ho t đ ng v a ph cể ế ộ ừ ệ ụ ụ ạ ộ ừ ụ
v , v a kinh doanh.ụ ừ
Sau khi nước nhà hoàn toàn th ng nh t và khi ba t nh Qu ng Bình, Qu ng Trố ấ ỉ ả ả ị
và Th a Thiên Hu h p nh t, Nhà máy đi n Qu ng Tr đừ ế ợ ấ ệ ả ị ược đ i tên thành Chiổ nhánh đi n Qu ng Tr , tr c thu c S Đi n l c Bình Tr Thiên, đây là m t quá trìnhệ ả ị ự ộ ở ệ ự ị ộ chuy n bi n thay đ i phế ế ổ ương th c, mô hình ho t đ ng.ứ ạ ộ
Năm 1989, t nh Qu ng Tr đỉ ả ị ược tái l p, đ phù h p v i yêu c u s n xu tậ ể ợ ớ ầ ả ấ kinh doanh cũng nh thay đ i mô hình t ch c, ngày 07/10/1989 B Năng lư ổ ổ ứ ộ ượng đã
có Quy t đ nh s 645 NL/TCCBLĐ thành l p S Đi n l c Qu ng Tr tr c thu cế ị ố ậ ở ệ ự ả ị ự ộ Công ty Đi n l c 3 trên c s Chi nhánh đi n Qu ng Tr và chính th c ho t đ ngệ ự ơ ở ệ ả ị ứ ạ ộ vào ngày 15/10/1989. Ngày đ u m i thành l p, tài s n c a đ n v ch có vài t máyầ ớ ậ ả ủ ơ ị ỉ ổ phát đi n Diesel G 66 và G72 đ t t i tr m phát đi n Khe Mây (Đông Hà); lệ ặ ạ ạ ệ ưới đi nệ manh mún, ch t p trung trung tâm huy n, th và m t s vùng ph c n.ỉ ậ ở ệ ị ộ ố ụ ậ
Năm 1996, ngành Đi n chuy n sang h ch toán kinh doanh, bàn giao ch cệ ể ạ ứ năng qu n lý v đi n cho các S Công nghi p đ a phả ề ệ ở ệ ị ương. Đ phù h p v i ch cể ợ ớ ứ năng, nhi m v m i, ngày 08/3/1996 T ng Công ty Đi n l c Vi t Nam (nay là T pệ ụ ớ ổ ệ ự ệ ậ đoàn Đi n l c Vi t Nam) đã có quy t đ nh đ i tên S Đi n l c Qu ng Tr thànhệ ự ệ ế ị ổ ở ệ ự ả ị
Đi n l c Qu ng Tr ệ ự ả ị
Năm 2010, th c hi n ch đ o c a Th tự ệ ỉ ạ ủ ủ ướng Chính ph và Quy t đ nh c aủ ế ị ủ
B Công Thộ ương, ngày 14/4/2010 H i đ ng Qu n tr T p đoàn Đi n l c Vi t Namộ ồ ả ị ậ ệ ự ệ ban hành quy t đ nh s 230/QĐEVNế ị ố chuy nể đ i các Đi n l c tr c thu c T ngổ ệ ự ự ộ ổ công ty Đi n l c mi n Trung. T đó Công ty Đi n l c Qu ng Trệ ự ề ừ ệ ự ả ị hình thành, là đ nơ
Trang 7vị tr c thu c T ng công ty Đi n l c mi n Trung. Công ty Đi n l c Qu ng Tr vàự ộ ổ ệ ự ề ệ ự ả ị các Đi n l c tr c thu c chính th c ho t đ ng theo mô hình m i, kh ng đ nh v trí,ệ ự ự ộ ứ ạ ộ ớ ẳ ị ị vai trò và nh ng n l c, đóng góp to l n c a nhi u th h cán b công nhân viênữ ỗ ự ớ ủ ề ế ệ ộ ngành đi n t nh Qu ng Tr trong su t quá trình xây d ng, phát tri n đ y khó khănệ ỉ ả ị ố ự ể ầ gian kh nh ng r t vinh d , t hào, góp ph n quan tr ng trong s nghi p phát tri nổ ư ấ ự ự ầ ọ ự ệ ể kinh t xã h i, an ninh qu c phòng c a đ a phế ộ ố ủ ị ương
Đ n nay lế ưới đi n đã phát tri n c v s lệ ể ả ề ố ượng và ch t lấ ượng, 100% xã,
phường, thành ph , th tr n trên đ t li n v i trên 98,3ố ị ấ ấ ề ớ % s h dân trong t nh đố ộ ỉ ượ c
s d ng đi n lử ụ ệ ưới qu c gia. Lố ưới đi n ph r ng t vùng nông thôn ven bi n đ nệ ủ ộ ừ ể ế vùng sâu, vùng xa, góp ph n tích c c đ đ a phầ ự ể ị ương có đi u ki n th c hi n cácề ệ ự ệ
Chương trình, D án nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n c a nhân dân.ự ờ ố ậ ấ ầ ủ
Th c hi n ch trự ệ ủ ương c a Chính ph , ch đ o c a ngành, Công ty đã đ yủ ủ ỉ ạ ủ ẩ
m nh và hoàn thành 100% k ho ch v công tác ti p nh n lạ ế ạ ề ế ậ ưới đi n h áp nôngệ ạ thôn, tri n khai bán l đi n đ n h tiêu th ể ẻ ệ ế ộ ụ
Trong quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh, Công ty luôn chú tr ng nângạ ộ ả ấ ọ cao ch t lấ ượng đ i ngũ cán b có chuyên môn nghi p v và trình đ tay ngh cao,ộ ộ ệ ụ ộ ề
có tinh th n thái đ ph c vầ ộ ụ ụ nhi t tình, chu đáo. Công ty luôn chú tr ng áp d ngệ ọ ụ
ti n b c a khoa h c k thu t trong qu n lý, xây d ng và áp d ng có hi u qu hế ộ ủ ọ ỹ ậ ả ự ụ ệ ả ệ
th ng QLCL theo tiêu chu n ISO 9001:2008 trong ho t đ ng s n xu t kinh doanhố ẩ ạ ộ ả ấ
c a Công ty. Song song v i vi c th c hi n nhi m v chuyên môn,ủ ớ ệ ự ệ ệ ụ Công ty thườ ng xuyên chú tr ng công tác xây d ng Đ ng, xây d ng đoàn th , đ y m nh phong tràoọ ự ả ự ể ẩ ạ thi đua, tham gia tích c c các ho t đ ng xã h i, t thi n.ự ạ ộ ộ ừ ệ
V i nhi u thành tích xu t s c trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, Công tyớ ề ấ ắ ạ ộ ả ấ
đã được Nhà nướ ặc t ng thưởng Huân chương Lao đ ng h ng Ba năm 1997, Huânộ ạ
chương Lao đ ng h ng Nhì năm 2005, Huân chộ ạ ương Lao đ ng h ng Nh t nămộ ạ ấ 2010; đã được Chính ph , B Công Thủ ộ ương, UBND t nh Qu ng Tr ,ỉ ả ị T ng Liênổ đoàn Lao đ ng Vi t Nam,ộ ệ T p đoàn Đi n l c Vi t Nam, T ng công ty Đi n l cậ ệ ự ệ ổ ệ ự
mi n Trung t ng c thi đua xu t s c cùng nhi u ph n thề ặ ờ ấ ắ ề ầ ưởng cao quý khác
2.3 Đ c đi m ho t đ ng ặ ể ạ ộ
Qu n lý, v n hành lả ậ ưới đi n phân ph i.ệ ố
T v n l p d án đ u t , kh o sát, thi t k , giám sát thi công các công ư ấ ậ ự ầ ư ả ế ế trình
đường dây và tr m bi n áp đ n c p đi n áp 35 kV.ạ ế ế ấ ệ
Xây l p và c i t o lắ ả ạ ưới đi n đ n c p đi n áp 35 kVệ ế ấ ệ
S a ch a, hi u ch nh, thí nghi m các thi t b đi n đ n c p đi n áp 35 kV.ử ữ ệ ỉ ệ ế ị ệ ế ấ ệ
Ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v khác theo gi y phép hành ngh và kinhạ ộ ả ấ ị ụ ấ ề
doanh
_ SVTH: TRẦN GIÁP
7
Trang 82.4 C c u t ch c Đi n l c Cam Lơ ấ ổ ứ ệ ự ộ
V c c u t ch c đi n l c Cam l g mề ơ ấ ổ ứ ệ ự ộ ồ
2.5 Ch c năng c a các ph ng banứ ủ ồ
- P.Giám đốc: phụ trách và điều hành mãng kỹ thuật
Phòng K hu tk thu t: Tham m u và th c hi n mãng k thu t đi n c a đ n vế ậ ỷ ậ ư ự ệ ỹ ậ ệ ủ ơ ị
T Qu n lý đổ ả ường dây và tr m bi n áp: th c hi n qu n lý toàn b h th ng lạ ế ự ệ ả ộ ệ ố ướ i
đi n Khu v c huy n Cam Lệ ự ệ ộ
Ph ng Kinh doanh: Th c hi n qu n lý toàn b h th ng do đ m và h p đ ng bánồ ự ệ ả ộ ệ ố ế ợ ồ
đi n cho khách hàng.ệ
Phòng T ng h p : Tham m u và th c hi n đi u hành mãng kinh doanh và mãng tàiổ ợ ư ự ệ ề chính c a đ n vủ ơ ị
Giám đốc
Phó Giám đốc
Đội quản lý ĐZ-TBA
P.kế huật –
kỹ thuẩt p.Tổng hợp
P.Kinh doanh
Trang 9PH N 3:KHÁI QUÁT V TRUY N T I VÀ PHÂN PH I ĐI N NĂNGẦ Ề Ề Ả Ố Ệ
3.1:khái quát v s n su t truy n t i và phân ph i đi n năngề ả ấ ề ả ố ệ
Đi n năng s d ng cho s n xu t đi n năng cũng nh tiêu th , đệ ử ụ ả ấ ệ ư ụ ượ ảc s n xu t tấ ừ các nhà máy đi n: nhà máy nhi t đi n, nhà máy th y đi n, nhà máy đi n nguyênệ ệ ệ ủ ệ ệ
t Trử ước đây, do nhu c u đi n năng còn ít nên các nhà máy đi n thầ ệ ệ ường có công
su t nh , đấ ỏ ượ ảc s n xu t ngay t i trung tâm tiêu th ấ ạ ụ
Ví d : Nh nhà máy đi n Hòa Bình ,Son La, đi n năg đụ ư ệ ệ ượ ảc s n xu t ra đấ ược phân
b ngay cho lố ưới đi n phân ph i.ệ ố
Nh ng khi nhu c u tiêu th đi n ngày càng tăng, ngư ầ ụ ệ ười ta xây d ng các nhà máyự
đi n có công su t l n nh ng n i có s n ngu n nhiên li u nh m than, m d uệ ấ ớ ở ữ ơ ẵ ồ ệ ư ỏ ỏ ầ hay g n đầ ường chuyên ch nh bãi, g n b sông c a bi n, đ cung c p cùng m tở ư ầ ờ ủ ể ể ấ ộ lúc cho nhi u vùng tiêu th và nh ng khu kũ ngh cách xa nhà máy.ề ụ ữ ệ
Ví d : Nhà máy đi n Hòa Bình, sông Đà, Đa Nhin, Tr An ụ ệ ị
Đ truy n t i đi xa và phân ph i đi n năng t i các h tiêu th , ta xây d ngể ề ả ố ệ ớ ộ ụ ự các đường dây truy n t i, dùng đ đ a tr n v n m t công su t t m t n i nhi uề ả ể ư ọ ẹ ộ ấ ừ ộ ơ ề nhà máy tr m bi n áp l n cách vài trăm cây s hay h n a và không có sang sạ ế ớ ố ơ ữ ẽ công su t d c đấ ọ ường. Vì t i công su t đả ấ ường dây truy n t i thề ả ường có đi n ápệ cao (ví d 500 220 100 63 35kV) đ gi m t n th t đi n áp và công su t đụ ể ả ổ ấ ệ ấ ườ ng dây đ ng th i ti t ki m đồ ờ ế ệ ược năng lượng, m t khác đi n áp m ng đi n càng caoặ ệ ạ ệ thì v n d u t xây d ng, phí hao t n v n hành, b o qu n m ng đi n càng l n. Doố ầ ư ự ổ ậ ả ả ạ ệ ớ
đó khi ch n m ng đi n tùy theo công su t truy n t i và kho ng cách d n đi n taọ ạ ệ ấ ề ả ả ẫ ệ
ph i so sánh các phả ương án v k thu t và kinh t đ đ a ra m t đi n áp thíchề ỹ ậ ế ể ư ộ ệ
h p nh t, ngợ ấ ười ta thường th y các tr m tăng áp th đ u đấ ạ ế ở ầ ường đây truy n t iề ả dùng đ chuy n nhể ể ượng công su t gi a các nhà máy đi n và các tr m bi n áp l nấ ữ ệ ạ ế ớ
v i nhau gi cho vi c cung c p đi n đớ ữ ệ ấ ệ ược đi u hòa an toàn và kinh t ề ế
Lưới đi n phân ph i thệ ố ường c đi n th p h n (22kV tr xu ng h th ), tuyở ấ ệ ấ ơ ở ố ạ ế nhiên có th đi n th này cao h n khi có nhu c u công su t phân ph i l n h n vàể ệ ế ơ ầ ấ ố ớ ơ
đi xa h n do s phát tri n m r ng t nh, th xã, th tr n g m nhi u đơ ự ể ở ộ ỉ ị ị ấ ồ ề ường dây trên không xu t phát t các nhà máy và các tr m bi n áp trung gian cùng kh p khuấ ừ ạ ế ắ
_ SVTH: TRẦN GIÁP
9
Trang 10tùy đường dây có chi u dài hay ng nề ắ
3.2. T ng quá v h th ng đi n:ổ ề ệ ố ệ
H th ng đi n (HTĐ) bao g m các nhà máy, tr m bi n áp, các đệ ố ệ ồ ạ ế ường dây truy nề
t i và phân ph i đi n năng.ả ố ệ
Nhà máy đi n có nhi m v bi n năng lệ ệ ụ ế ượng s c p nh : than đá, d u, khí đ t,ơ ấ ư ầ ố
th y năng, quang năng thành đi n năng và nhi t năng. Nhà máy n i v i nhau thànhủ ệ ệ ố ớ
h th ng nh các tr m bi n ápệ ố ờ ạ ế
Lưới đi n g m các tr m bi n áp và đệ ồ ạ ế ường dây t i đi n tùy theo nhi m v vàả ệ ệ ụ
ph m vi mà ngạ ười ta chia thành lưới khu v c, lự ướ ịi đ a phương ho c lặ ưới truy nề
t i, phân ph i và cung c p các tr m bi n áp có nhi m v n i các đả ố ấ ạ ế ệ ụ ố ường dây v i cácớ
đi n áp khác nhau trong h th ng chung và tr c ti p cung c p đi n cho các h tiêuệ ệ ố ự ế ấ ệ ộ
th ụ
H th ng đi n phát tri n không ng ng trong không gian và th i gian đ đáp ngệ ố ệ ể ừ ờ ể ứ nhu c u ngày càng tăng c a ph t i.ầ ủ ụ ả
+ Ngu n đi n là do các nhà máy đi n qu n lý.ồ ệ ệ ả
+ Lưới đi n siêu áp (>220kV) và tr m khu v c do công ty truy n t i qu n lý.ệ ạ ự ề ả ả
+ Lưới đi n truy n t i 110kV và phân ph i do công ty Đi n l c qu n lýệ ề ả ố ệ ự ả
+ Các chi nhánh Đi n L c qu n lý lệ ự ả ưới phân ph i 35kVtr xu ng.ố ở ố
V m t đi u đ chia làm 3 c p:ề ặ ề ộ ấ
+ Đi u đ qu c gia (A0)ề ộ ố
+ Đi u đ mi n (mi n Trung A3)ệ ộ ề ề
+ Đi u đ Đi n L c (Đi n L c t nh Qu ng Tr : B33)ề ộ ệ ự ệ ự ỉ ả ị
V m t nghiên c u tính toán:ề ặ ứ
+ Lướ ệ ối h th ng: n i k t gi a các nhà máy đi n v i nhau.ố ế ữ ệ ớ
+ Lưới truy n t i (110220kv) Đ a đi n t các nhà máy đi n tr m phân ph i.ề ả ư ệ ừ ệ ạ ố
+ Lưới phân ph i trung áp (6,10,15,22,35kV) V n chuy n đi n năng đ n các h tiêuố ậ ể ệ ế ộ
th ụ
+ Lưới phân ph i h áp: (0,4/0.2kV)ố ạ
Hi n t i, lệ ạ ưới 35k có th dùng chi c lể ả ưới phân ph i và truy n t i. Do ph t iố ề ả ụ ả ngày càng phát tri n v i t c đ ngày càng cao, nên ph i xây d ng các nhà máy cóể ớ ố ộ ả ự