CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI HK 2 LỚP 21... Dạng 7 : Bài toán đếm hình Bài 17: Các hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?. Tính chu vi hình tam giá
Trang 1CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI HK 2 LỚP 2
1. Dạng 1: Đọc và viết các số có ba chữ
số Bài 1: Đọc và viết các số theo mẫu:
Lời giải:
574 Năm trăm bảy mươi tư
407 Bốn trăm linh bảy
395 Ba trăm chín mươi lăm
683 Sáu trăm tám mươi ba
385 Ba trăm tám mươi lăm
214 Hai trăm mười bốn
2 Dạng 2 : Tính Bài
2: Đặt rồi tính
a, 532 + 275 b, 834 + 121 c, 573 - 172 d, 825 - 278
574
Bốn trăm linh bảy 395
683
Ba trăm tám mươi lăm Hai trăm mười bốn
Trang 2Bài 3: Tính
a, 435 + 295 b, 264 + 624 c, 627 - 154 d, 572 - 461
Bài 4: Tính
a, 3 x 4 + 5
Lời giải:
b, 5 x 6 - 10 c, 2 x 7 + 6 d, 5 x 5 - 5
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính
a, 532 + 275 = 807 b, 834 + 121 = 955
c, 573 - 172 = 401 d, 825 - 278 = 547
Bài 3:
a, 435 + 295 = 730 b, 264 + 624 = 888
c, 627 - 154 = 473 d, 572 - 461 = 111
Bài 4:
a, 3 x 4 + 5 = 17 b, 5 x 6 - 10 = 20
c, 2 x 7 + 6 = 20
3 Dạng 3: Tìm X
Bài 5: Tìm X biết:
d, 5 x 5 - 5 = 20
a, X + 12 = 18 b, 14 - X = 2
c, 25 + X = 75 d, X - 65 = 65
e, X : 3 = 6 f, X x 2 = 10
g, 6 x X = 36 h, 16 : X = 4
Trang 3Lời giải
Bài 5:
a, X = 6 b, X = 12 c, X = 50 d, X = 130
e, X = 18 f, X = 5 g, X = 6 h, X = 4
4 Dạng 4 : So sánh
Bài 6: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
a, 627 … 728 b, 174 … 285 c, 716 … 451 d, 826 … 826
Bài 7: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm
a, 624 + 123 … 927 b, 725 - 245 … 494
e, 274 … 124 + 138 d, 623 … 926 - 274
Bài 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a, 264, 630, 375, 598, 935
b, 249, 953, 295, 385, 578
Bài 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a, 127, 496, 828, 264, 850
b, 924, 267, 458, 359, 638
Lời giải
Bài 6:
a, 627 < 728 b, 174 < 285 c, 716 > 451 d, 826 = 826
Bài 7:
Trang 4a, 624 + 123 < 927 b, 725 - 245 < 494
e, 274 > 124 + 138 d, 623 < 926 - 274
Bài 8:
a, 264, 375, 598, 630, 935
b, 249, 295, 385, 578, 953
Bài 9:
a, 850, 828, 496, 264, 127
b, 924, 638, 458, 359, 267
5 Dạng 5 : Các bài tập về đơn vị đo
Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ
chấm
a, 2dm8cm = … cm b, 32cm = …dm …cm
c, 90cm = …dm d, 8dm = …cm
e, 45dm + 15dm = …dm e, 49m - 13m = …m
Bài 10: Một ngày có bao nhiêu giờ và chia làm mấy buổi, đó là những buổi nào? Bài 11: Một trạm bơm phải bơm nước trong 6 giờ và bắt đầu bơm lúc 9 giờ sáng Hỏi
đến mấy giờ thì bơm xong?
Lời giải
Bài 10:
a, 2dm8cm = 28 cm b, 32cm = 3dm 2cm
Trang 5e, 45dm + 15dm = 60dm e, 49m - 13m = 36m
Bài 10: Một ngày có 24 giờ và được chia thành 4 buổi: buổi sáng, buổi trưa, buổi
chiều và buổi tối
Bài 11: Thời gian máy bơm bơm xong là:
9 + 6 = 15 (giờ)
Vậy máy bơm bơm xong lúc 15 giờ hay 3 giờ chiều
6 Dạng 6 : Bài toán có lời văn
Bài 12: Đàn bò thứ nhất có 46 con, đàn bò thứ hai có 38 con Hỏi hai đàn bò có bao
nhiêu con?
Bài 13: Hùng có 56 viên bi, Hùng cho Dũng 19 viên bi Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu
viên bi?
Bài 14: Hùng và Minh có tổng cộng 31 viên kẹo, Minh ăn hết 4 viên kẹo Hỏi hai bạn
còn lại bao nhiêu viên kẹo?
Bài 15: Một thùng dầu có 45 lít, người ta rót ra bán hết 26 lít Hỏi trong thùng dầu
còn lại bao nhiêu lít?
Bài 16: Hồng có 32 que tính, Lan cho Hồng thêm 18 que tính Hỏi Hồng có tất cả bao
nhiêu que tính?
Lời giải
Bài 12:
Hai đàn bò có số con là:
46 + 38 = 84 (con)
Trang 6Đáp số: 84 con bò
Bài 13:
Hùng còn lại số viên bi là:
56 - 19 = 37 (viên bi)
Đáp số: 37 viên bi
Bài 14:
Hai bạn còn lại số viên kẹo là:
31 - 4 = 27 (viên)
Đáp số: 27 viên kẹo
Bài 15:
Trong thùng còn lại số lít dầu là:
45 - 26 = 19 (lít)
Đáp số: 19 lít dầu
Bài 16:
Hồng có số que tính là:
32 + 18 = 50 (que tính)
Đáp số: 50 que tính
7 Dạng 7 : Bài toán đếm hình
Bài 17: Các hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
a,
Trang 7Lời giải
Bài 17:
a, Hình vẽ có 4 hình tam giác và 4 hình tứ giác
b, Hình vẽ có 7 hình tam giác và 3 hình tứ giác
8 Dạng 8 : Dạng toán tính chu vi hình học và độ dài đường gấp khúc
Bài 18: Hình tam giác ABC có cạnh AB dài 14cm, cạnh BC dài 18cm, cạnh CA dài
22cm Tính chu vi hình tam giác ABC
Bài 19: Tính chu vi hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là: 15cm, 2dm
3cm, 20cm, 3dm
Trang 8Bài 20: Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là 13cm, 4cm,
17cm và 8cm
Lời giải:
Bài 18:
Chu vi hình tam giác ABC là:
14 + 18 + 22 = 54 (cm)
Đáp số: 54cm
Bài 19:
Đổi 2dm3cm = 23cm và 3dm = 30cm
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
15 + 23 + 20 + 30 = 88 (cm)
Đáp số: 88cm
Bài 20:
Độ dài đường gấp khúc là:
13 + 4 + 17 + 8 = 42 (cm)
Đáp số: 42cm
Trang 9A ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 LỚP 2
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số gồm 3 chục, 4 trăm và 5 đơn vị viết là:
A.345 B 435 C 534 D 354
Câu 2: Trong các số 248, 642, 684, 462, 837 Số bé nhất là số:
A 642 B 248 C 837 D 462
Câu 3: Mẹ có 10 quả táo Một phần hai số táo của mẹ bằng:
A 10 quả B 5 quả C 4 quả D 2 quả
Câu 4: Đổi 1m4cm = …cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 10cm B 4cm C 14cm D 41cm
Câu 5: Nhà bác An có 5 con gà Số chân gà là:
A 8 chân B 6 chân C 12 chân D 10 chân
II Phần tự luận:
Bài 1: Một cửa hàng buổi sáng bán được 123kg gạo Buổi sáng bán ít hơn hơn buổi
chiều 36kg Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 2: Vẽ đoạn thẳng CD dài 1dm 3cm.
Bài 3: Tính:
a, 248 + 275 b, 758 - 425
Bài 4: Tìm X, biết:
a, X : 4 = 8 b, X x 3 = 18
Trang 10Lời giải
I Phần trắc nghiệm
I Phần tự luận
Bài 1:
Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:
123 + 36 = 159 (kg)
Đáp số: 159kg
Bài 2: Học sinh tự vẽ hình với độ dài đoạn CD bằng 13cm
Bài 3:
a, 248 + 275 = 523 b, 758 - 425 = 333
Bài 4:
a, X : 4 = 8
X = 8 x 4
X = 32
b, X x 3 = 18
X = 18 : 3
X = 6