Kiến thức căn bản tài chính doanh nghiệp
Trang 1
CHUYEN DE:
`
PHAN TICH TAI CHINH
BANG CAN DOLKE TOAN
1 Vén bang tién 2.540 2.081
2 Dầu tư tài chính ngắn hạn 1.800 1.625
3 Các khoản phải thu 18.320 16.850
4 Hàng tồn kho 27.530 26.470
e TÀI SAN LUU DONG 50.190 47.026
5 Tai san cé dinh 31.700 30.000
e TAI SAN CO DINH 31.700 30.000
NGUON VON
7 Cac khoan phai tra 9.721 8.340
9 No dai han dén han tra 2.000 2.000
10 Nợ ngắn hạn khác 5.302 4.900
Tổng Nợ ngắn hạn 25.528 20.875
11, Nợ đài hạn 22.000 24.000
TONG NG 47.523 44.875
2, Vốn cổ phần | 34.367 32.151
BANG BAO CAO THU NHAP
2.Giá vốn bán hàng
3.Lãi gộp
4.Chi phi hoạt động
Chỉ phí bán hàng
Chỉ phí quản lý
1.Toàn bộ chỉ phí hoạt động
2.Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)
3.Lãi vay
4.Lãi trước thuế
5.Thué thu nhập doanh nghiệp (40%)
6.Lãi ròng
7.Cổ tức cổ phần ưu đãi
8.Thu nhập cổ phần thường
9.Lợi nhuận giữ lại
10.Số lượng cổ phần thường (ngàn cổ phần)
11.Gid thị trường mỗi cổ phần
12.Giá sổ sách mỗi cổ phần
18.Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)
Nice tức mỗi cổ phần
6.540
15.940 11.520 3.160 8.360 3.344 5.016 2.216 1.329 1.300
20 26,44 1,70:
Trang 2
CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍNH
oA
e Tỷ số thanh toán đo lường khả năng thanh toán của công ty
e_ Tỷ số hoạt động đo lường mức độ hoạt động liên quan đến tài
sản của công ty
e_ Tỷ số đòn bẩy cho thấy việc sử dụng nợ của công ty có ảnh
hưởng như thế nào đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
e_ Tỷ số sinh lợi biểu hiện kha năng tạo lãi của tài sản và vốn
chủ sở hữu
e Tỷ số giá trị thị trường cho thấy công ty được các nhà đầu tư
ea giá như thế nào
4
1-TỶ SỐ THANH TOÁN - LIQUIDITY RATIOS
e Tỷ số thanh toán hiện hành ~ Current ratio
M6t trong những thước ão khả năng thanh toán của
một công ty được sử dụng rộng rãi nhất là khả năng
thanh toán hiện hành
Tỷ số thanh toán hiện hành R, = TÀI sản lưu động
Nợ ngắn hạn
_ Œ)+(2)+(3)+(4) _ 50.190 _
5
1- TỶ SỐ THANH TOÁN - ~ LIQUIDITY
RATIOS
e Tỷ số thanh toán nhanh - Quick radio
Tỷ số thanh toán nhanh dựa trên “Tài sản có tính
thanh khoản", bao gồm tất cả tài sẵn lưu động trừ
hàng tôn kho
_ Tài sản lưu động - Hàng tồn kho
Tỷ số thanh toán nhanh R,„ = Ng ngắnh
ợ ngắn hạn
()+(2)+(8) _ 22.660
°F117)+(8)+(8)+(10) 25.528 2°?
6
Trang 3
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
e Số vòng quay các khoản phải thu — Accounts
receivable turnover ratio
Số vòng quay các khoản phải thu xem xét việc thanh
toán các khoản phải thu v.v Khi khách hàng thanh
toán tất cả các hoá đơn của họ, lúc đó các khoản phải
thu quay được một vòng
Vòng quay các khoản phải thu = — Doanhthu _
Các khoản phải thu
7
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
e Số vòng quay hàng tôn kho — Inventory turnover
rado
Số vòng quay hàng tôn kho là một tiêu chuẩn đánh
giá công ty sử dụng hàng tôn kho của mình hiệu
quả như thế nào
Vong quay hang t6n kho=—2oana thn
Hàng tôn kho
(3) _ 112.760 _ =————=4,09 lần
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
e Hiệu suất sử dụng tài sản cố định — Sales-to-Fixed
assets ratio
Tỷ số này nói lên một đồng tài sản cố định tạo ra
được bao nhiều đồng doanh thu Qua đó đánh giá
hiệu quả sử dụng tài sản cố định ở công ty
Doanh thu thuần Hiệu suất sử dụng tài sản cố định =—————————-
Tài sản cõ định
(13) _ 112.760 _ 4 5
Trang 4
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
e Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản — Sales-to-total
assets ratio
Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản do lường một
đồng tài sản tham gia vào quá trình sản xuất kinh
doanh sẽ tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu
Doanh thu thuần Hiệu suấtsử dụng toàn bộ tàisản=—————————
Toàn bộ tổng tài sản
(6) 81.890
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
e Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần - Sales-to-equity
rado
Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần là chỉ tiêu hữu ích
đề phân tích khía cạnh tài chính của công ty Hiệu
suất sử dụng vốn cô phần đo lường mỗi quan hệ
giữa doanh thu và vốn cổ phần
Hiệu suấtsử dụng vốn cỗ phan - 20804 thu thuan
Vốn cổ phần (13) 112.760 =— ——=3,28 lần
LS (12) 34.367 _}
2-TY SO HOAT DONG - ACTIVITY RATIOS
Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần =
_Doanhthuthuần Doanhthu thuần Tổng tài sản
Vốn cổ phần Tổng tài sản vốn cổ phần
=Hiệu suất sử dung tổng tài sản x Bội số tai san so von cổ phần 81.890 _
=1L,37 x = 3,28
Trang 5
3-TY SO DON BAY TAI CHINH - FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
e Tỷ số nợ trên tài sản - Debt ratio
Ty số này cho thấy bao nhiêu phần trăm tài sẵn của
công ty được tài trợ bằng vốn vay
Tổng nợ
Tỷ số nợ trên tổng tài sản =———————>—
Tổng tài sản
_ Œ) +(8) +(9)+(10) +(11) 47.523 _ 0,5803 ~ 58,08%
3-TY SO DON BAY TAI CHINH - FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
e Tỷ số nợ trên vốn cổ phần — Debt—to—equity ratio
Võncõ phần
- Œ) +(8) +(8)+ (10) +(11) _ 47:523 _ | 565 ~ 138 3%
(12) _ 84.367
Tỷ số nợ dài hạn trên vốn cổ phần -_Nợ dàihạn
Võn cổ phần
3-TY SO DON BAY TAI CHINH - FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
e Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần — Equity
multiplier ratio:
Một oo số ' khác cũng được sử dụng đến để tính toán
Pee , ~ » 1, Tongtaisan
Tổng tài sản trên vốn cổ phan=—— 31sên
Vốn cổ phần
15
Trang 6
3-TY SO DON BAY TAI CHINH - FINANCIAL
LEVERAGE RATIOS
e Kha nang thanh toán lãi vay — Times interest
earned ratio
Tỷ số này dùng để đo mức độ mà lợi nhuận phái sinh
do sử dụng vốn để đảm bảo trả lãi vay hàng năm như
thế nào
EBIT Lãi vay
Khả năng thanh toán lãi vay =
_ 11.520 = 3.645 lân
4- TỶ SỐ SINH LOI - PROFITABILITY RATIOS
e TỶ suất sinh lợi trén doanh thu — Net profit margin
ratio
Chỉ tiêu này nói lên một đồng doanh thu tạo ra được
bao nhiêu đồng lợi nhuận
Tỷ số sinh lợi trên doanh thu = Lợi nhuận
Doanh thu _ (22) 5.016
4-TỶ SỐ SINH LOI - PROFITABILITY RATIOS
e Ty suat sinh loi trén tổng tài sản — Return on total
assets ratio (ROA)
Chỉ tiêu này đo lường khả năng sinh lợi trên một đồng
vốn đầu tư vào công ty
Lãi ròng
Tỷ số sinh lợi trên tổng tài sản = —_————_—
Tổng tài sản
18
Trang 7
4- TY SO SINH LOI - PROFITABILITY RATIOS
e Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phan — Return on equity
ratio (ROE)
Đây là chỉ tiêu mà nhà đầu tư rất quan tâm vì nó cho
thấy khả năng tạo lãi của một đồng vốn họ bỏ ra để
đầu tư vào công ty
wie ¬ Yo oR a Lai ron
Ty số sinh lợi trên vốn cổ phần = =
Vốn cổ phần
= S92 = PN? = 0,14ð9 =14,ð9%
5- TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
(MARKET-VALUE RATIO)
e Thu nhập mỗi cổ phần - Earning per share (EPS)
Thu nhập mỗi cổ phần quyết định giá trị của cổ
phần bởi vì nó đo lường sức thu nhập chứa đựng
trong một cổ phần, nó thể hiện thu nhập mà nhà
đâu tư có được do mua cổ phần
Thu nhập mỗi cổ phần =
Số lượng cổ phần thường
_ 9,016 - 2.800
20
5- TỶ SỐ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
(MARKET-VALUE RATIO)
e Tỷ lệ chỉ trả cổ tức - Payout ratio
trường của cổ phần
Cổ tức mỗi cổ phần
_ _0,68 = 40%
Chỉ tiêu tỷ lệ chỉ trả cổ tức nói lên công ty chỉ trả
phần lớn thu nhập cho cổ đông hay giữ lại để tái đầu
tư Đây là một nhân tố quyết định đến giá trị thị
⁄
Trang 8
5- TY SO GIA TRI THI TRUONG
(MARKET-VALUE RATIO)
Tỷ số giá thị trường trên thu nhập — Price-earning
ratio (P/E)
Đây chỉ tiêu mà nhà đầu tư rất quan tâm vì nó thể
hiện giá cổ phần đắt hay rẻ so với thu nhập
Giá thị trường mỗi cổ phần
Tỷ số giá thị trường thu nhập = —
y é J *P Thu nhập mỗi cổ phần
— 90
= = 11,74
` a
5- TY SO GIA TRI THI TRUONG
(MARKET-VALUE RATIO)
Tỷ suất cổ tức - Dividend yield
Cổ tức mỗi cổ phần Thu nhập mỗi cổ phần
Tỷ suất cổ tức =
— 0,68 _ 0,034 = 3,4%
20
6 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CÁC TỈ SỐ
TÀI CHÍNH
A-Phương pháp so sánh: Các chỉ số tài chính sẽ cung cấp
nhiều thông tin hơn khi chúng được so sánh với các chỉ số có
liên quan Các nhà phân tích thường sử dụng các dạng so
sánh sau:
So sánh với các công ty hoạt động cùng lĩnh vực
Phân tích theo xu hướng
B-Phương pháp phân tích dupont các tỷ số tài chính: Một
24
Trang 9
A- PHƯƠNG PHÁ P SO SÁNH
$o sánh với các công ty hoạt động cùng lĩnh vực Ta có thể
so sánh các chỉ số tài chính của một công ty với các chỉ số
tài chính của một số công ty khác hoạt động trong cùng
nh vực
Phân tích theo xu hướng Xem xét xu hướng biến động qua
thời gian là một biện pháp quan trọng để đánh giá các tỷ
số trở nên xấu đi hay đang phát triển theo chiều hướng
tốt đẹp có thể so sánh với năm trước đó, hoặc theo dõi sự
B-PHÂẦN TÍCH DUPONT CÁC TỶ SỐ TÀI CHÍN
Ty số sinh lợi trên vốn cổ phần = = =
Vốn cổ phần
Vốn cổ phần Doanh thu thuần
= Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần x Tỷ suất sinh lợi trên
doanh thu
= Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phan = 3,28 x 4,45 = 14,59%
B-PHÂẦN TÍCH DUPONT CÁC SỐ TÀI CHÍNH
Ty số sinh lợi trên vốn cổ phần = = x =
Vốn cổ phần _ Doanhthuthuần Tổng tài sản Lãi ròng
Tổng tài sản Vốncổ phần Doanhthuthuần
dụng tổng x sản trên vốn x trên doanh
\ Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần = 1,37 x 2,3828 x 4,45% = 14,59%
27
Trang 10
B-PHAN TICH DUPONT CAC TY SO TAI CHÍNH
Tỷ suất sinh lợi
trên doanh thu
4
“Tổng tài sản
$81.890
= Doanh thu
$112.760 Doanh thu $112.780 |_~- Chia ~
Doanh thu
$112.760
1 rit
Tài sản lưu động
$50.190
Tài sản khác $0
Tài sản cố định $31.700
Tổng chỉ phí
$107.744
34.340
Giá vốn hàng bán
$85,300 Chỉ phí hoạt động
$15,940
i vay
B-PHAN TICH DUPONT CAC TY SO TAI CHIN
Chỉ tiết hơn nữa ta có thể phân tích tỷ suất sinh lợi trên vốn
› phân thành ba tỷ số như sau:
_ Doanh thu thuần _ Tổng tài sản Lãi ròng
Tổng tài sản Vốn cổ phân Doanh thu thuần
Hiệu suất Tỷ số tổng Tỷ suất
tổng tài vốn cổ trên
sản phần doanh thu
Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần = 1,37 x
29
7 MỘT SỐ VẤN ĐỀ GẶP PHẢI KHI PHÂN
TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
" Thứ nhất, sự khác biệt giữa giá trị theo sổ sách kế toán
và giá trị thị trường của các loại tài sản và nguồn vốn
nhất là trong điều kiện có lạm phát cao Điều này đã bóp
méo các báo cáo tài chính và kéo theo tính không chính
xác của các chỉ số tài chính
" Thứ hai, do các nguyên tắc kế toán phổ biến được sử
dụng đã làm cho việc xác định thu nhập của công ty
không đúng với giá trị thật của nó
10
Trang 11
7 MOT SO VAN DE GAP PHAI KHI PHAN
TICH BAO CAO TAI CHINH
Chúng tôi đưa ra lời khuyên cho những người sử dụng các
chỉ số này như sau:
" Các chỉ số tài chính ít khi cho câu trả lời, nhưng chúng
giúp bạn có những câu hỏi đúng
" Không có một chuẩn mực quốc tế cho các chỉ số tài
chính Suy nghĩ một chút và cảm nhận sẽ có giá trị hơn
rất nhiều so với việc áp dụng các công thức một cách
mù quáng
=" Ban cần một cái mốc để đánh giá vị thế tài chính của
công ty: So sánh các chỉ số tài chính với năm trước
hoặc so sánh với chỉ số của các công ty hoạt động cùng
11