ĐẠI kHỌC kQUỐC kGIA kHÀ kNỘI TRƯỜNG k ĐẠI k HỌC kKINH k TẾ --- ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY PLANET COURIER... ĐẠI kHỌC kQUỐC kGIA kHÀ kNỘI TRƯỜNG k
Trang 1ĐẠI kHỌC kQUỐC kGIA kHÀ kNỘI
TRƯỜNG k ĐẠI k HỌC kKINH k TẾ
-
ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY PLANET COURIER
Trang 2ĐẠI kHỌC kQUỐC kGIA kHÀ kNỘI
TRƯỜNG k ĐẠI k HỌC kKINH k TẾ
-
BÙI SƠN ANH
ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY PLANET COURIER
Trang 3LỜI k CAM k ĐOAN
“ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG
TẠI CÔNG TY PLANET COURIER SERVICES” k kcông ktr knghiên k u k
ktôi. kĐây k k u kvă kT ks kKinh ktế kchuyên k kQuả ktrị kkinh kdoanh. k u
Trang 4LỜI k CẢM k ƠN
k ả k y ktruyề k t k ế kt kcho kem ktrong ksuốt kt ờ kgian kem k ọ kt p kt
kTuân kt m klòng k ết kơ ksâu ksắ k t k kem, k ờ ksự k ư k ẫ k ó kgóp kt
ktình k kt ầy kem km kcó kt ể k k ố kvà khoàn kt ệ k u kvă knày. kEm kxin kchân
Mặ kdù k ã k ố k ắ k ư kdo k k ế kvề kt ờ kgian, k ế kt k ũ k ư
kkinh k ệm kt ự ktế knên k u kvă k kem kkhó ktránh k ỏ k ữ kt ếu ksót. kEm
kr t kmong k ư ksự kthông k ảm k ó kgóp ký k ế k kcác k ồ k ệp kở kCông kty
Cuố k ờ kmột k ầ k ữ kem kxin k ử k ờ k ảm kơ k ờ kchúc ks k ỏe kvà kthành
Trang 5TÓM k TẮT
T k t: kĐề ktài k ã k kt ệu kvề k ỉ ksố k k ườ k ệu ksu t k ốt kyếu kKPIs
k( ị k ĩ k ặ k ểm kphân k ) k ũ k ư kcác k ều k ệ k ầ kt ết k ể kcó kt ể
k k ụ k ộ k ỉ ksố k k ườ k ệu ksu t k– kquả ktrị k t k ộ k ũ k ư k á kgiá
T khai, k ề ktài k ã kphân ktích kt ự ktr k k ụ k ỉ ksố k k ườ k ệu
T kba, ktừ kt ự ktr k k ụ kKPIs kt kPCS, ktác k ả k ã k ề kxu t kra khai
Tuy knhiên, k ề ktài kvẫ kcó k ữ k k ế kmà kcác ktác k ả kkhác kcó kt ể knghiên k u:
k
P m kvi knghiên k u k ỉ kgói k ọ kvà kphù k p kv k ố k ả kriêng k kPCS
ktrong kgiai k k ụ kt ể kdo k ó kkhi k k ụ kcho kcác k ơ kvị kkhác, k ặ kngay k ả
kv kPCS ktrong kgiai k kkhác, kv k ữ k ều k ệ kkhác, ksẽ kcó k ữ ksai k ệ
k ơ ksở k ữ k ệu kvà kp ươ kpháp ktính ktoán k ể kxác k ị kmột k ỉ ksố k ụ kt ể kvà k p
klý. k
Trang 6MỤC LỤC
LỜI CA ĐOAN LỜI CẢ ƠN TÓM TẮT MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT i
DANH SÁCH SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU ii
DANH SÁCH HÌNH iii
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP 4
1.1 Tổng quan tình hình nghiên c u 4
1.1.1 Những nghiên c u về KPI 4
1.1.2 Nhữ qu ểm tiếp thu – phát triển – khác biệt mà lu vă ề c p 8
1 2 Cơ sở lý lu n 8
1.2.1 Quản trị ho t ộng kinh doanh 8
1.2.2 KPI 12
1.2.3 Ngành dịch vụ chuyể p át v ặ ểm kinh tế k thu t c a ngành này t i Việt Nam 15
1.2.3.1 Gi i thiệu về dịch vụ chuyển phát nhanh 15
1 2 3 2 Đặ ểm kinh tế k thu t c a dịch vụ chuyển phát nhanh 18
1 2 4 Cá ư c triển khai KPI 21
1.2.5 Ứng dụng KPI vào quản trị ho t ộng kinh doanh 26
1.3 Các yếu tố ả ưở ến việc ng dụng KPI 29
1.3.1 Các yếu tố thuộ mô trường bên trong 29
1.3.2 Các yếu tố thuộ mô trường bên ngoài 30
1.3.2.1 Các yếu tố thuộ mô trườ vĩ mô 30
1.3.2.2 Các yếu tố vi mô trong ngành 31
Trang 7Kết luận chương 1 33
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ THIẾT KẾ LUẬN VĂN 34 2.1 Quy trình nghiên c u 34
2.2 P ươ p áp t u t p dữ liệu 34
2 2 1 P ươ p áp t u t p thông tin th c p 34
2 2 2 P ươ p áp t u t p t ô t sơ p 35
Kết luận chương 2 37
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY PCS 38
3.1 Gi i thiệu tổng quan về công ty CP TM và DV trực tuyến Planet Courier Services (PCS) 38
3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển c a Công ty 38
3.1.3 Giá trị cốt lõi 39
3.1.4 S mệnh 39
3.1.5 Tầm nhìn 40
3.1.6 Cơ u tổ ch c và bộ máy ều hành công ty 40
3.2 Thực tr ng ho t ộng kinh doanh c a công ty 50
3 2 1 Đặ ểm sản phẩm dịch vụ 50
3 2 2 Đặ ểm nguồn nhân lực công ty 52
3.2.3 Tình hình kết quả t ộ ô ty 2 14 – 2018 53
3.3 Khả sát ô tá ườ v á á ệu quả ho t ộng kinh doanh c a công ty54 3.3.1 Về phươ ện tài chính 54
3 3 2 P ươ ện quy trình nội bộ 57
3.3.3 Về p ươ ện khách hàng 60
3.3.4 Về p ươ ệ t o và phát triển 65
3.4 Các yếu tố mô trườ ơ ả tá ộ ến việc áp dụng mô hình KPI t i công ty 68 3.4.1 Các yếu tố mô trường bên trong 68
3 4 1 1 Đối th c nh tranh hiện t i 68
3.1.4.2 Khách hàng 72
Trang 83.1.4.3 Nhà cung ng 73
3 1 4 4 Đối th c nh tranh tiềm tàng 74
3.4.1.5 Sản phẩm thay thế 75
3.4.2 Các yếu tố thuộ mô trường bên ngoài 75
3.4.2.1 Yếu tố về khuôn khổ lu t pháp 75
3.4.2.2 Yếu tố kinh tế vĩ mô 76
3.4.2.3 Yếu tố ơ sở h tầng 77
3.4.2.4 Yếu tố khoa học công nghệ 77
3.4.2.5 Yếu tố b t ổn trên thị trường quốc tế 78
3.5 Phân tích thực tr ường trong quản trị ho t ộng t i Công ty PCS 78
3 6 Đá á việc áp dụng KPI vào quản trị ho t ộng t i Công ty PCS 82
3 6 1 Ưu ểm c a việc ng dụ KPI tr á á thực hiện công việc t i công ty PCS 82
3.6.2 H n chế c a việc không ng dụng KPI trong công tác quản trị ho t ộng ở công ty PCS 84
3.6.3 Nguyên nhân c a việ ư ng dụng KPI trong quản trị ho t ộng t i PCS hiện nay 87
Kết luận chương 3 89
CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI CÔNG TY PCS 90
4 1 P ươ ư ng phát triển c a công ty tro 5 ăm (2 2 – 2025) 90
4 2 Cá ề xu t giải pháp nhằm nâng cao việc áp dụng chỉ số ường vào ho t ộng quản trị t i công ty PCS 91
4.2.1 Xây dựng và hoàn thiện hệ thống bản mô tả công việc 92
4.2.2 Thành l p nhóm dự án xây dựng KPI 98
4.2.3 Trang bị kiến th c về p ươ p áp KPI ườ á giá 98
4.2.4 Nâng cao nh n th c c a ban lãnh o công ty về sự cần thiết và l i ích c a việc ng dụng KPI trong quản trị ho t ộng 99 4.2.5 Nâng cao trình ộ chuyên môn nói chung và trình ộ hiểu biết về KPI nói
Trang 9riêng cho bộ ph n hành chính nhân sự 100
4.2.6 Phổ biến về p ươ p áp á á t ực hiện công việc m i cho nhân viên 100 4.2.7 Xây dựng mẫu phiếu á á t ực hiện công việc 101
4.2.8 Việc sử dụng các kết quả á á 101
4.2.9 Triể á á t ực hiện công việc sử dụ á KPI ã ư c xây dựng 103
4.2.9.1 Họp á i diệ ã p ò ể thống nh t lựa chọ ườ á á và chu k á á 103
4 2 9 2 Đ t ười quản trị 103
4.2.9.3 Thực hiệ á á ằng việc sử dụng các KPI 104
4.2.9.4 Phỏng v á á 105
4.3 Xây dựng KPI trong quản trị ho t ộng t i Công ty PCS - Ứng dụng cụ thể t i bộ ph n hành chính nhân sự và nhân viên IT 106
4.3.1 Lựa chọn phòng mẫu 106
4.3.2.Ứng dụng KPI trong quản trị ho t ộng c a nhân viên hành chính nhân sự và nhân viên IT 108
4 4 Đ ều kiệ ảm bảo áp dụng có hiệu quả KPI t i công ty PCS 120
ẾT LUẬN 121
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 122 PHỤ LỤC
Trang 11DANH k SÁCH k SƠ k ĐỒ, k BẢNG k BIỂU
Trang 12DANH k SÁCH k HÌNH k
k
Trang 13LỜI k MỞ k ĐẦU
1 k Tính k cấp k thiết k của k đề k tài
Trong k ữ k ăm k ầ k ây kcác knhà kquả ktrị k ã kkhông kcòn kxa k kv kkhái
k ệm kKPI k– kmột kcông k ụ k ệu kquả ktrong kv ệ k k ườ kphân ktích k ả k ă k t
k ều kmụ k : klà kcông k ụ kquả ktrị kmụ ktiêu k ktổ k kquả klý k ệ kt ố
k ũ k ư k ả k t k kích kmà kKPI kmang k kBên k k ó kv ệ k k ụ kKPI
kvươ klên khoàn kt ệ kvề kmặt ktổ k k t k ư k ị kvụ kvà khàng khoá, kt p ktrung
ktiêu kchung kluôn k ặt k kích kvà ksự khài klòng k kkhách khàng klên khàng k ầu kV
Trang 14k ệp ktư kv kt ktình, kcông kty kPCS k ã kvà k kphát ktr ể kt ươ k ệu k ề
kvữ kuy ktín ktrên kt ị ktrườ kV ệt kNam k ũ k ư kquố ktế kTrong k ĩ kvự kv
k p ktác kv kcác k ố ktác kt ềm k ă kthành k p kvà kmở krộ k ệ kt ố kkho kbãi kt
Là kmột knhà kquả ktrị kviên k p ktrung ktrong kcông ktác kquả ktrị k uồ knhân
k ự k kPCS, kv kkinh k ệm kt ự kt ễ k ết k p kv k ữ k ế kt k ã ktích
k ũy k ư ktrong kquá ktrình k ọ kt p kvà ktâm k uyết k ư kgóp kp ầ kvào kthành kcông
ty Planet Courier Services” klàm k u kvă kcao k ọ kchuyên kngành kQuả ktrị kKinh
2 kCâu khỏi knghiên kcứu
m á ể ụ ỉ số ườ tr quả trị t ộ t ô
ty PCS tr 2 2 -2025?
3 kMục k đích kvà knhiệm kvụ knghiên kcứu
3.1 k Mục k tiêu k nghiên k cứu k tổng k quát
Đề xu t á á t ụ ỉ số ườ tr quả trị t ộ t
ô ty PCS tr 2 2 -2025
3.2 k Mục k tiêu k nghiên k cứu k cụ k thể
- kHệ kt ố khóa kcác kv k ề klí k u kvề k ỉ ksố k klườ k ệu kquả kcông kv ệ
- kPhân ktích kt ự ktr k t k ộ kkinh kdoanh, kcác kv k ề ktrong kv ệ kquả
Trang 15- kĐề kxu t kp ươ kán k k ụ kKPI kphù k p kv ktình khình kcông ktác kquả
4 k Đối k tƣợng k và k phạm k vi k nghiên k cứu
4.1 k Đối k tượng k nghiên k cứu
4.2 k Phạm k vi k nghiên k cứu
- kT ờ kgian knghiên k u: kĐề ktài kt p ktrung kphân ktích k ệu kquả k t k ộ
kquả ktrị k kcông kty kPCS ktrong kgiai k k2015-2019. kTừ k ó k ư kra k ả kpháp
k k ụ kKPI k ể knâng kcao k ệu kquả kcông ktác kquả ktrị k t k ộ kcông kty kPCS ktừ
5 kKết kcấu kcủa kluận k văn
lường trong quản trị hoạt động tại các doanh nghiệp
Chương k 2: k Phương k pháp k nghiên k cứu k và k thiết k kế k luận k văn
hoạt động tại công ty PCS
Chương 4: Đề xuất giải pháp để ứng dụng chỉ số đo lường trong quản trị hoạt động tại công ty PCS
Trang 16CHƯƠNG k 1: k TỔNG k QUAN k TÌNH k HÌNH k NGHIÊN k CỨU k VÀ k CƠ k SỞ k LÝ kLUẬN KVỀ CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG TRONG QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG TẠI
CÁC DOANH NGHIỆP
1.1 kTổng kquan ktình khình knghiên kcứu
1.1.1 k Những k nghiên k cứu k về k KPI
k ệp kp ươ kpháp kKPI k ã k ư k kt ệu kt kM ktừ k ữ k ăm k80 k kt ế k ỉ
k20,kKPI k ư ksử k ụ kr t krộ krãi ktrên kt ế k k ư klà kmột kp ươ kt k ữu
k ệu k ể kquả ktrị k t k ộ ktheo kmụ ktiêu k ktổ k kvà k k ườ k ệu ksu t
Vì kt ế k ã kcó kr t k ều kcông ktrình knghiên k u kvề kKPI kvà k k ụ k
kcông k ụ knày ktrong k t k ộ k kdoanh k ệp kTrên kbình k ệ klý k u kthì kcó
kcho kcác knhà kquả ktrị kcác ktổ k kvà kcá knhân k ểu krõ k ả k t kkhái k ệm kvề kKPI,
ksách k“Key k performance k indicartors, kNXB kJonh kWily kand kSons, kI ” kvà kcông
ktrình k ư k ị kra kt ế kV ệt k ể k kt ệu kv kcác kdoanh k ệp kV ệt kNam klà
k“Các k chỉ k số k đo k lường k hiệu k suất - k Xây k dựng k và k ứng k dụng k các k chỉ k số k hiệu k suất k cốt
k yếu k có k sức k thuyết k phục, kNhà kxu t k ả kTổ k p kthành kp ố kHồ kChí kM ”
klãnh k kquả ktrị kquan ktrọ k kdoanh k ệp kvà kcác knhóm k ỉ ksố kKPI k ư
Trang 17k t k ộ kQuả ktrị knhân ksự kvà k á kgiá k ệu ksu t k ết kquả kcông kv ệ k ư k ề ktài
kM kHà kV ệt” k ktác k ả kĐỗ kHồ kYế kcông k ố k ăm k2014, khay k ề ktài k“H
N ư kv y kcó kt ể kt y kcác kcông ktrình knghiên k u k ệ kt kkhá k k kvà
kcó kxu k ư k ư kra kcác k k ụ kt ự kt ễ k ụ kt ể ktheo knhu k ầu k ktừ k ơ
k ểu kvà k ữ k k ụ kliên kquan kvề kKPI k ể k ả kquyết kv k ề kliên kquan k ế
Trên k ơ ksở k ệ kt ố khóa k ữ kv k ề ktrọ ktâm k kcông ktác kquả ktrị
k u kcác k ộ k ỉ ksố kKPI kphù k p; k ả ksát k t k ộ kkinh kdoanh k kcông kty
knêu ktên k03 k(ba) k ề ktài k ầ k ây k t: k
kmãn kv kcông kv ệ kvà k ết kquả kt ự k ệ kcông kv ệ k knhân kviên kcông kty
kcho k á kgiá kt ự k ệ kcông kv ệ k ố kv kcác k kdanh kcông kv ệ k ệ kcó kở
k ã k ksâu kvào knghiên k u kcách kt kt ự k ệ kcông ktác k á kgiá ktheo kKPI kt
Trang 18kty, ktác k ả k ã k ư kra k ữ k kxét kvề k ệ kt ố kKPI k káp k ụ ktừ k ó ksử
k ổ k12 kKPI kkhông kcòn kphù k p kvà k ổ ksung kthêm k3 knhóm ktiêu kchí k á kgiá kv
k10 kKPI km kTuy knhiên, k ư k ểm k k ề kt knày klà ktác k ả k ã k ỏ kqua k ệ
kt ố klý kt uyết k ơ k ả kvề kKPI k ũ k ư kcác k ều k ệ káp k ụ kmô khình káp
k ụ k ố kv ktổ k kĐ ểm kduy k t ktác k ả kt p ktrung kkhai kthác kvề kKPI kở k ây
k ó klà kv ệ khoàn kt ệ k ệ kt ố kKPI k kcó k ằm knâng kcao k ệu kquả ksử k ụ
kchính kvà kphát ktr ể kdoanh k ệp k(FBS)” k – k u kvă kt ksĩ k– kTác k ả kTrầ
kyếu kKPI. kTác k ả k ã k ề k p k ế k ữ k ề ktả k ơ k ả kcho kv ệ káp k ụ k ệ
kt ố k ỉ ksố ệu ksu t k ốt kyếu kKPI kvà kquan k ểm kcoi kv ệ káp k ụ kKPI klà kmột
k ự kán, kqua k ó k ỉ krõ kmô khình knghiên k u káp k ụ klà kmô khình k12 k ư k
k ều kvà k ụ kt ể kCó kt ể knói ktác k ả k ã klàm ktốt kp ầ klý kt uyết ktrong knghiên k u
k kmình Trongkp ầ k ả kpháp káp k ụ kKPI, ktác k ả kt p ktrung kvào kv ệ k ư kra
k ầ kt ết kmà ktổ k kp ả kcó k ể káp k ụ kKPI, k k ư k ư kra kcách kt kxây
k ế ktrong k ề ktài knày. K
kTrầ kTrang kNgân k ã ktrình kbày kr t ktốt kcác kv k ề klý kt uyết kquả ktrị k uồ knhân
Trang 19k ự kvà kp ươ kpháp kKPI. kV knghiên k u knày, ktác k ả kTrầ kTrang kNgân k ã k ư
kra k ư klý kt uyết ktổ kquát kvề kKPI, kbao k ồm kkhái k ệm ký k ĩ kmụ k ksử
kKPI k á kgiá kvề k ế k ộ k ươ kKPI kvề ktuyể k ụ kKPI kvề kan ktoàn klao k ộ
k ă káp k ụ kp ươ kpháp knày ktrong k t k ộ kquả ktrị knhân ksự kt kcác kdoanh
k ều kvề k k ị k kquan k ktác k ả kcác ksố k ệu k kminh kcho kcác k
k ị kr t k k ế kĐặ k ệt ktác k ả kcó ktrình kbày kp ầ k ộ kdung kvề kquy ktrình kvà
kmườ khai k ư kphát ktr ể kvà ksử k ụ kcác k ỉ ksố k ệu ksu t k ốt kyếu k kDavid
kParmenter. kCó kt ể kt y krằ ksự ktươ k ồ k k ả kba k ề ktài ktrên klà kở kv ệ kcác
- kNâng kcao k kt k klãnh k kvà ký kt ktrách k ệm k k ườ klao
k ộ k ố kv kcông ktác k á kgiá kt ự k ệ kcông kv ệ k kcông kty;
- kNâng kcao kv ệ kv k ụ k ết kquả k á kgiá ktrong kcác k t k ộ kquả ktrị
kp ả klà k ả kpháp ktrọ ktâm k ầ knêu krõ ktrong k ề ktài. k
Trang 20kcách kt kxây k ự k ụ kt ể kmà kdoanh k ệp ksẽ ktr ể kkhai ktrong kt ự ktế k ể kcó
k ư ksả kp ẩm klà kKPI kphù k p kĐ ều knày k ũ k ố k ư kv ệ ktìm kcâu ktrả k ờ
kcho kcâu k ỏ :“Tô klà kdoanh k ệp kA, kv k ữ k ặ ktrư kvề kvă khóa kvà ksả
kxu t kkinh kdoanh k ư kv y kthì k ầ kxây k ự kcác kKPI k ư kt ế knào kcho kphù k p?
1.1.2 k Những k quan k điểm k tiếp k thu k – k phát k triển k – k khác k biệt k mà k luận k văn k đề k cập
Sau kkhi ktìm k ểu kvà ktham k ả kcác k u kvă kcùng k ề ktài kở ktrên, k ự k ế
Hệ kt ố klý kt uyết k ơ k ả kvề kKPI: kkhái k ệm kKPI, kphân k kphân k ệt
- kN ữ kv ệ k ầ ktr ể kkhai k ể kt ự k ệ kthành kcông k ệ kt ố kKPI ktrong ktổ
Bên k k ó kv kp m kvi knghiên k u k k ề ktài knày, kem kxin k ề k p kt
k ể káp k ụ kvà knâng kcao k ệu kquả ksử k ụ kKPI kt kcông kty kPCS. k
1.2 k Cơ k sở k lý k luận
1.2.1 k Quản k trị k hoạt k động k kinh k doanh
N ư kchúng kta k ã k ết k t kkì kmột ktổ k khay kmột kdoanh k ệp knào ktồ
kt k ều kcó kmụ k kriêng k knó. kMụ k knày k ư kt ể k ệ k ư k kmột
Trang 21ktổ k knày kp ả k ư k u ktrúc krõ kràng k ể kcác kthành kviên k knó kt ự k ệ kcác
ktiêu kkì kvọ kĐó k ũ kchính klà klí kdo k ế kmột ktổ k kkhông kt ể kt ếu kcác knhà
kquả ktrị kvà k t k ộ kquả ktrị kVì kv y ktrư kkhi k ksâu kvề kcông ktác kquả ktrị
a k Khái k niệm k về k quản k trị
Có kr t k ều kquan k ệm kvề kquả ktrị kTuy knhiên, kở k ây kchúng kta k ksâu
“Quản k trị k là k tiến k trình k hoạch k định, k tổ k chức, k lãnh k đạo k và k kiểm k soát k những k hoạt
k động k của k các k thành k viên k trong k tổ k chức k và k sử k dụng k tất k cả k các k nguồn k lực k khác k của k tổ k chức
- kN ữ k t k ộ kquả ktrị khay kcòn k ư k ọ klà kcác k k ă kquả ktrị
kbao k ồm: k(1) k Hoạch k định: kN ĩ klà knhà kquả ktrị k ầ kp ả kxác k ị ktrư k ữ
kmụ ktiêu kvà kquyết k ị k ữ kcách ktốt k t k ể k t k ư kmụ ktiêu; k(2) k Tổ k chức:
kĐây klà kcông kv ệ kliên kquan k ế ksự kphân k ổ kvà ksắp kxếp k uồ k ự kcon k ườ kvà
kp ố k p kcác k uồ k ự k ể k t k ư kmụ ktiêu;(3) k Lãnh k đạo: kT u t k ữ knày kmô ktả
ksự ktác k ộ k knhà kquả ktrị k ố kv kcác kt uộ k p k ũ k ư ksự kgiao kv ệ kcho
k ộ ktrong kt ự kt ễ k kcó ksự k ệ k kthì k ữ knhà kquả ktrị ksẽ k ư kra k ữ
khay knói kcách kkhác klà kmột ktrình ktự kt ktự kưu ktiên k t k ị
- kNhà kquả ktrị ksử k ụ kt t k ả k ữ k uồ k ự k ktổ k kbao k ồm kcon
k ườ k uồ k ự ktài kchính, kv t k t kvà kthông ktin k ể k t k ư kmụ ktiêu. kTrong
Trang 22k ă k t k ể kquả klý
kcác kkhâu, kcác kp ầ kcác k ộ kp kcó kmố kliên k ệ k ă kkhít kv knhau, ktác k ộ
Hình k 1.1: k Mô k hình k quản k trị k của k Stephen J.Caroll và Dennis J.Gillen
(Nguồn: tác giả tổng hợp)
b k Đặc k điểm k của k quản k trị
Về k bản k chất, kmụ ktiêu k kquả ktrị klà kt kra kgiá ktrị kt ặ k ư kt ktìm kra
kp ươ kt kthích k p k ể kt ự k ệ kcông kv ệ k ằm k t k ệu kquả kcao k t kv
kchi kphí kcác k uồ k ự kít k t kDo k ó kquả ktrị klà kmột k t k ộ kkhó k ă kvà
Về k yếu k tố k con k người, kquả ktrị ksuy kcho k ế kcùng klà kquả ktrị kcon k ườ
kkhác knhau. kMuố kquả ktrị kcó k ệu kquả kthì ktrư k ết kp ả k ểu kvề k ọ; k ểu k ư
k ọ klà k ều kkhông k ễ k ư k ể kt ỏ kmãn k ư k ữ knhu k ầu k k ọ k kcàng
knhà kquả ktrị kTâm klý kcon k ườ kt ườ khay kthay k ổ ktheo ksư k ế k ổ k k ệ
kt ự kkhách kquan, kdo k ó klàm kcho k t k ộ kquả ktrị kvố k ã kkhó k ă kp kt p
k kcàng klàm kthêm kkhó k ă kvà kp kt p kMặt kkhác, kcon k ườ klà ktổ khoà kcho
kcác kmố kquan k ệ kxã k ộ ksố ktrong kmột ktổ k kở k ó kmỗ k ườ kcó kmố kquan
k ệ k ều kmặt kv k ộ k ồng kmang ktính kxã k ộ k ư: kquan k ệ kchính ktrị kquan k ệ
Trang 23k ữ kmố kquan k ệ kp k p ktác k ộ kt ườ kxuyên kvà kchi kp ố k ẫ knhau
Về k các k yếu k tố k môi k trường k hoạt k động k của k tổ k chức, kcác kyếu ktố knày kluôn k ế
kvừ klà kmột k ệ kt u t kTính kkhoa k ọ k kquả ktrị kt ể k ệ k ằ kv ệ kquả ktrị
kxả kbí kquyết kcái k‟mẹ ‟ k knhà kquả ktrị kNếu kkhoa k ọ klà ksự k ểu k ết k ế
kt kcó k ệ kt ố kthì k ệ kt u t klà ksự ktinh k ọ k ế kt k ể kv k ụ kcho kphù
N ư kv y kquả ktrị kcó k ệu kquả klà kmột kcông kv ệ kkhó k ă kvà kp kt p
c k Hiệu k quả kkinh kdoanh
H ệu kquả kkinh kdoanh k ư kxem klà k k ư kkinh ktế kcho k ết kgiá ktrị k
k ết kquả k t k ư kở k ầu kra kso kv kmụ ktiêu kvà kso kv kgiá ktrị k k uồ k ự k ầu
kcách ktoàn k ệ kkhi ktoàn k ộ k t k ộ k kcác k ộ kp kcác k ơ kvị kmang k
Trang 24Về k ị k ư k ệu kquả kkinh kdoanh kp ả k ư kt ể k ệ kở kmố ktươ kquan
kluôn k ề k p k ế kcác k ỉ ksố k ụ kt ể kvề ksố k ư k t k ư kt ờ kgian kvà k uồ k ự
Qua kkhái k ệm k ệu kquả kkinh kdoanh, kta kcó kt ể kt y kmột ksố ký k ĩ k
kv kmụ ktiêu k ề kra
- kKinh kdoanh k ệu kquả k ũ kgiúp ktổ k kcó k ả k ă kthúc k ẩy kt ế k ộ
Tóm k k ệu kquả kkinh kdoanh klà kp m ktrù kkinh ktế knó kp ả kánh ktrình k ộ
kdoanh k t k ết kquả kcao k t kv kchi kphí kt p k t kCác kdoanh k ệp kkhông kcòn
k ệu ksu t kvà k ệu kquả kcao k t k ể ktồ kt kphát ktr ể kvà k ẳ k ị kt ươ k ệu
k kmình kcùng kv ksự kv k ộ kkhông k ừ k k ề kkinh ktế
1.2.2 k KPI
a k Các k khái k niệm k cơ k bản k về k KPI
KPI k – k Key k Performance k Indicators klà kt p k p kcác k ỉ ksố“trọ kyếu” k ằm
kcá knhân ktrong ktừ k k kgiai k kchu kkì kkinh kdoanh k t ị
• k KRI (Key k Result k Indicator) k - k Chỉ k số k kết k quả k cốt k yếu:
Đây klà k ỉ ksố k k ườ k ết kquả k t k ư ktừ k ều khành k ộ kKRI kgiúp
Trang 25k ư kdoanh kthu, kt ị kp ầ … kVì kt ế kKRI kt ườ k ư kHộ k ồ kquả ktrị kquan
ktâm k ể kp ả kánh k ết kquả ksả kxu t kkinh kdoanh kchung ktoàn kcông kty. kTuy knhiên,
kcác k ỉ ksố knày kkhông kcho ktổ k kt y k ư k ầ klàm kgì k ể k ả kt ệ k ết kquả k t
• k KPI (Key k Performance k Indicator) k – k Chỉ k số k hiệu k suất k cốt k yếu
KPI klà kcác kPI kgiúp k k ườ kvà k ểm ksoát k ữ kv ệ k ầ klàm k ể ktă
ksu t kmang k ảy k ặ k ểm klà: k(1) kcác k ỉ ksố kphi ktài kchính; k(2) kĐư k á kgiá
k(4) kĐò k ỏ knhân kviên kp ả k ểu k ỉ ksố kvà kcó khành k ộ k ều k ỉ ; k(5) kGắ
ktrách k ệm kcho ktừ kcá knhân kvà ktừ knhóm; k(6) kCó ktác k ộ k á k ể k ế kcác
kp ươ k ệ k kt ẻ k ểm; k(7) kCó kt ể ktác k ộ ktích k ự Vì kt ế kKPI kp ả klà kcác
k ỉ ksố k k ả k ệ kt k- ktươ klai kvà kp ả kcó kả k ưở ktrự kt ếp ktích k ự kt
Hình k 1.2: k Phân k biệt k KRI, k PI, k KPI
(Nguồn: k Tiến k sĩ k Nguyễn k Văn k Minh (2011), k Bài k giảng “Ứng k dụng k BSC k và k KPI
k trong k Quản k trị k doanh k nghiệp”)
Trang 26b kMô k tả k một kKPI
* k Specific k - k cụ k thể, k rõ k ràng: kCác k ỉ ksố kkhi kxây k ự k ầ kp ả k ả kthích
k ư k3 kkhía k : ký k ĩ klý kdo k ự k ọ kvà kp ươ kpháp k k ườ kC ỉ ksố
kKPI kcàng krõ kràng, knhân kviên ksẽ k ễ kdàng k ết kmình kp ả klàm kgì kvà klàm k ư kt ế
* k Measurable k – k đo k lường k được: kĐố kv kcác kKPI kkhông k k ườ k ư
* k Achievable k – k vừa k sức/có k thể k đạt k được: kCó kr t k ều k ỉ ksố kKPI k k ườ
k ư k ư k kkhông k ả kthi ksẽ kt knên ktâm klý kt t kvọ kchán k ả kvà kkhông
kmuố klàm kv ệ kkhi kcác knhân kviên k ảm kt y kkhó k t k ư kmụ ktiêu kdù k ã k ố
* k Realistics k – k thực k tế: kĐây klà ktiêu kchí k k ườ ksự kcân k ằ k ữ k ả
k ă kt ự k ệ kso kvố k uồ k ự k kdoanh k ệp k (t ờ kgian, knhân ksự kt ề
* k Timebound k – k có k thời k hạn: kV ệ k ư kra kt ờ kgian kchính kxác ksẽ kt kra
k ộ k ự kthúc k ẩy kcác knhân kviên khoàn kthành kcông kv ệ kmột kcách ktốt k t ktrong
Trang 27* k Engagement k – k liên k kết: kCông kty kp ả kliên k ết k ư kl kích k kcông kty
kvà k kích k kcác k kt ể kkhác. kNếu kkhông kcó k ế k ộ knày, kv ệ ktr ể kkhai kKPI
ksẽ kkhó kcó k ệu kquả
* k Ralevant k - k là k thích k đáng: kC ỉ ktiêu kcó k ữu kích k ố kv kmột k ộ kp
km ktồ kkho kcao ktrong kkhi k ộ kp ktài kchính k kmuố km ktồ kkho kt p kN ư
kv y kcác k ỉ ktiêu kKPI k k kp ả kthích k á kcông k ằ kv kt t k ả kcác k ộ kp
1.2.3 k Ngành k dịch k vụ k chuyển k phát k nhanh k và k đặc k điểm k kinh k tế k kỹ k thuật k của
k ngành k này k tại k Việt k Nam
1.2.3.1 k Giới k thiệu k về k dịch k vụ k chuyển k phát k nhanh
a) k Khái k niệm
k ệ k ằ kcác kp ươ kt ệ kv t klý. kDị kvụ knày kbao k ồm ktừ kkhâu kthu kgom, kv
kmột k k ị kvụ k ưu kchính kcó k t k ư kcao k kngành kBưu kchính. kQuá ktrình
Cư kphí k k ị kvụ kdo kCơ kquan kBưu kchính k ư k ố k k ị kcó ktính
Trong k ố k ả k ề kkinh ktế kV ệt kNam kmở k ử kvà k ộ k p kkinh ktế kquố ktế
kkinh ktế kt ươ km ktrong k ư kvà kquố ktế kngày kcàng ktă knhanh kvà kmở krộ
kngày kcàng k k ặ k ệt klà k ị kvụ k uyể kphát knhanh kcác k ktừ ktài k ệu khàng
khoá. kNắm k ắt k ư knhu k ầu k kt ị ktrườ kTổ kcông kty kBưu kchính kV ễ kthông
Trang 28k uyể kphát knhanh kv kcác kcông kty k uyể kphát knhanh kquố ktế
knhanh k( ư k ọ klà kEMS k- kexpress kmail kservice) ktrong k ư kvà kquố ktế klà k
k( ư k ây k ọ ktắt klà k ưu k ử ) ktheo k ỉ ktiêu kt ờ kgian k ư kTổ kcông kty kBưu
ktrong k ư kvà kquố ktế kCư kchính klà k ư k ư kquy k ị ktrong k ả k ư k ố
kv ktừ k k ưu k ử (theo k ố k ư k ưu k ử ) kĐố kv k ưu k ử kEMS klà khàng
b) k Phân k loại
kthành kp ố kcó k k ều k ệ kp ụ kvụ ktheo kquy k ị k kTổ kcông kty kBưu kchính
kvụ k uyể kphát knhanh kcác k k y ktờ k ư kt ư ktừ kcông kvă ktài kl ệu kmang ktính
k t kt ươ km kCác k k y ktờ knày kkhông k ị k á kt uế kvà kdo k ó kít kkhi kp ả
Trang 29klàm kcác kt ktụ k ả kquan
kphát knhanh kcác k ệ khàng, kgói khàng khay kcòn k ọ klà k ị kvụ k uyể kphát knhanh
k ư kv k uyể ktố k klà k50 kkg kcho kmột k ưu k ệ k ư kkhông k k ế ktổ
k uyể kphát klà kcác k khàng khoá k ồ k ề k ặ k ệt kmà k ị kvụ k uyể kphát
c) kHình k thức kcung k cấp
kcung k p k ị kvụ) kNgoài kra kcòn kvì kmột ksố klý kdo kvề kan kninh kquố kphòng, kvề ksự
kt k klý, kdo kBưu k ệ kthành kp ố kHà kNộ kvà kBưu k ệ kthành kp ố kHồ kChí
kMinh ktrự kt ếp kt ự k ệ k ư k ịu ksự k ểm ktra, kgiám ksát k kTổ kcông kty
khưở khoa k ồ ktừ k ư k kcác khãng k uyể kphát. kTỷ k ệ khoa k ồ kdo khai kbên
Trang 30Các k ưu k ử k uyể kphát knhanh ktrong k ư kcó kt ể ksử k ụ kkèm k kcác k ị
kcung k p k ị kvụ k uyể kphát knhanh kcòn kcung k p k kcác k ị kvụ kgiá ktrị kgia ktă
Khi kcung k p kcác k ị kvụ kgiá ktrị kgia ktă knhà kcung k p kthay kcác kdoanh
k ệp kt ự k ệ kcác k k ă klàm kt ktụ k ả kquan, klogistics, ktài kchính, kkho
1.2.3.2 k Đặc k điểm k kinh k tế k kỹ k thuật k của k dịch k vụ k chuyển k phát k nhanh k
Thứ k nhất, k tính k phi k vật k chất k của k sản k phẩm. k
kvụ kkhông kmang ktính k ơ klý, k á…v k ữ ktiêu k uẩ k kt u t k ụ kt ể kvì kt ế
ksả kxu t knên kkhông kt ể k ư kvào kkho k ưu ktrữ kkhông kt ể kthay kt ế k ư kdo k ó kcó
k ữ kyêu k ầu kr t kcao kvề k t k ư ksả kp ẩm k ết kquả k ị kvụ kp ả k ảm k ả
Trang 31ktuyệt k ố kvề k t k ư kkhông k p k kp ế kp ẩm khay kt kp ẩm
Đố ktư k k ị kvụ kBưu kchính klà ktin kt kvà kyêu k ầu kp ả ktruyề k ư
kmọ ksự k ế k ổ kvề khình kt k ộ kdung k ều klàm k ảm k ặ km t kgiá ktrị k ksả
kp ẩm kTrong kquá ktrình ktruyề k ư ktin kt kthì kyêu k ầu kvề k t k ư ksả kp ẩm
Thứ k hai, k tính k dây k chuyền k của k quá k trình k cung k ứng
kdây k uyề k ĩ klà kmọ k ị kvụ k ư khoàn kthành kv ksự ktham kgia k k ều
k ệp k ể kt ự k ệ khoàn k ỉ k1 kcông kv ệ k ò k ỏ kp ả kqua kr t k ều kkhâu,
k ều kcông k k kchéo knhau kv ksự ktham kgia k k ều k ơ kvị kMỗ k ơ kvị
k ỉ khoàn kthành k1 kcông k k t k ị ktrong kquá ktrình ktruyề k ư ktin kt khay
knói kcách kkhác klà kt ự k ệ k1 ktrong k4 kkhâu k: kkhâu k k– kkhâu kqua k– kkhâu k ế kvà
Thứ k ba, k tính k gắn k liền k giữa k cung k ứng k và k tiêu k dùng k dịch k vụ k
k ử kthì k ũ klà ksự k ết kthúc kquá ktrình kcung k kvà ktiêu kt ụ k
Thứ k tư, k tính k không k đồng k đều k về k chất k lượng, k về k tải k trọng k theo k thời k gian k và
k không k gian
k ư kt ờ kt ết kkhí k u ksự kổ k ị k ktrang kt ết k ị ktr kthái ktinh kt ầ kvà ktâm
Sự kkhông k ồ k ều kvề ktả ktrọ ktheo kt ờ kgian kvà kkhông kgian klà kdo knhu
k ầu kvề k uyể kphát k ưu k ử kxu t k ệ kkhông k ều ktheo kcác k ờ ktrong kngày k êm
Trang 32ktheo kcác kngày ktrong ktuầ ktháng ktrong k ăm kT ườ knhu k ầu knày kp ụ kthuộ kvào
k ịp k ộ ksinh k t k kxã k ộ k ư kcác k ờ kban kngày, k ờ klàm kv ệ k kcác k ơ
Thứ k năm, k dịch k vụ k chỉ k có k thể k tiêu k dùng k một k lần
kkhông kt ể k ọ k ổ ksả kp ẩm kkhi k ã kmua k ư k ố kv kcác ksả kp ẩm kv t k t
kkhác. kVì kv y k t k ư k k ị kvụ kcó kả k ưở ktrự kt ếp k ế kv ệ kt ả kmãn
ktruyề k t knguyên kvẹ k ộ kdung, ktin kt k ư k uyể k ế k ú kvà k ịp kt ờ kcho
Thứ k sáu, k dịch k vụ k chuyển k phát k nhanh k không k được k bảo k hộ k độc k quyền k như
k các k sản k phẩm k hữu k hình k khác
kphát kv ktố k ộ knhanh k t kĐố kv k ị kvụ k uyể kphát knhanh, kv ệ k ảm k ả
Hai k là, k ỉ ktiêu kt ờ kgian ktoàn ktrình k uyể kphát k ế ktừ kkhu kvự k
k ị kvụ k uyể kphát knhanh k ư kcông k ố ktrư kDo k ó kkhách khàng kcó kt ể k ết
Ba k là, k ị kvụ k uyể kphát knhanh klà k k ị kvụ kcao k p kgiá kthành k ị
Trang 33kvụ kt ườ kcao k ơ kcác k ị kvụ kBưu kchính kkhác knên knhu k ầu ksử k ụ k ị kvụ kcó
k ộ kco kdãn k kĐặ k ệt klà ksự k y k ảm k k ầu k ị kvụ ktrên kt ị ktrườ kv kgiá kcao,
k ỉ k ầ k ảm kgiá k ư kmột kchút kthì knhu k ầu k ũ ktă klên kr t k kvà k ư k
Bốn k là, k ị kvụ k uyể kphát knhanh kcó kcác k ị kvụ kthay kt ế klà k ị kvụ
Năm k là, kgiá k ả k ị kvụ k uyể kphát knhanh k ầu k ết kcao k ơ kcác k ị kvụ
kkhông k k ư k ả k ă kthu k ồ kvố knhanh, kmang k k k u kcao) kso kv
kcác k ị kvụ kBưu kchính ktruyề kt ố kkhác kdo k ây klà k k ị kvụ kcao k p kp ụ
k ư kngoài kở kV ệt kN m… kDo kv y kt t k ả kcác kcông kty ktư knhân kkinh kdoanh k ị
1.2.4 k Các k bước k triển k khai k KPI
(1) k Chuẩn k bị
• k Xác k định k tính k cần k thiết k và k quyết k tâm k áp k dụng k KPI
V ệ ktính ktoán km k ộ k ầ kt ết k kv ệ káp k ụ kKPI kvà kcam k ết k
• k Chuẩn k bị k công k tác k tổ k chức k và k nhân k sự
ktr ể kkhai kKPI. kBan ktr ể kkhai kKPI kp ả kcó k kt ẩm kquyề kt ờ kgian, kcó k ểu
• k Xây k dựng k kế k hoạch/dự k án k triển k khai k KPI
V ệ ktr ể kkhai kKPI k ò k ỏ ksự ktham kgia k kt t k ả kcác k p kquả ktrị k ồ
kt ờ k ết k ố kcác k uồ k ự k ộ k ộ ktươ ktác kv kcác kquan k ệ kbên kngoài kcông
Trang 34kty … kVì kt ế kv ệ kxây k ự kmột k ế k / ự kán kKPI klà kr t kquan ktrọ k ằm ktă
• k Hoàn k thiện k hệ k thống, k công k cụ, k quy k trình k nền k tảng k cho k việc k triển k khai k KPI
Đây klà kbư k uẩ k ị kr t kquan ktrọ kvì k ệ kt ố kKPI k ò k ỏ ksự k ết k ố
k ữ k ế klư kmụ ktiêu, kthành kquả kmong k k ktổ k kv kv ệ kt ự kthi
• k Phát k động k chương k trình k KPI
(2) kXác k định kKPI
V ệ kxác k ị kcác k ỉ ksố kKPI ktrong kdoanh k ệp kluôn k ư kt ự kthi knhư
ksau: kC p ktrên kvà k p kdư kcùng kt ả k u kcác k ỉ ksố ktrọ ktâm k ầ khoàn kthành
k kv ktừ k p k ộ kKPI k( p kdoanh k ệp k– k ộ kp / ơ kvị k- kcá knhân). kQuy
ktrình knày k ư kt ự k ệ ktừ ktrên kxuố k( p ktrên k ị khư ) kvà ktừ kdư klên
k( p kdư k k ộ k ề kxu t) kTrình ktự k ể k ị khình kmột kKPI k uẩ klà k ktừ k ỉ
ksố k ết kquả kchính, ksau k ó kxác k ị kcác k ỉ ksố k ệu ksu t k ầ kt ết kvà k uố kcùng klà
k ự k ọ kra kcác k ỉ ksố k ệu ksu t ktrọ kyếu
• k Thiết k lập k KPI k doanh k nghiệp
kcho ktổ k ktừ k ó kxác k ị kKPI kcho kdoanh k ệp kĐố kv kcông ktác knày, k ệ
k kvà kdài k kSau k ó kcác k ỉ ksố kKPI ksẽ k ư kxây k ự k ự ktrên kcác kmụ ktiêu
k ế klư k ụ kt ể khóa kcác kmụ ktiêu knày kthành k ữ k ỉ ktiêu kchi kt ết kgiúp k
Trang 35klườ k ệu kquả kmụ ktiêu k p kdoanh k ệp
• k Thiết k lập k KPI k bộ k phận, k cá k nhân
V ệ kt ết k p kmụ ktiêu kvà k ỉ ksố kKPI k k ơ kvị/ ộ kp kcá knhân k ắ
k ề kv kbả kmô ktả k k ă k ệm kvụ k k ộ kp k ả kmô ktả kcông kv ệ k
Các kmụ ktiêu kvà kKPI k ư kt ết k p kvà kt ố k t k ũ k ầ kt ể k ệ krõ
kvai ktrò k kquả klý k p ktrung, kcán k ộ k ệp kvụ/t ự kthi, kngườ kliên kquan k ũ
Hình k 1.3: k Các k bước k xác k định k KPI k cấp k đơn k vị, k bộ k phận k hoặc k cá k nhân
(Nguồn: tác giả tổng hợp)
Lưu ký kquan ktrọ klà kcác k ỉ ksố knên k k ế (không knên kquá k100 k ỉ ksố kcho
kvà k ả kt ế k ệ kt ố k klườ k ệu ksu t kbao k ồm kcác ktài k ệu kvà k ồ ksơ k
(3) k Đàm kphán kvà kgiao kKPI
C p ktrên kcó kxu khư kgiao k ều k ỉ ktiêu kvà kyêu k ầu kở km kcao. kTrong
Trang 36kkhi k p kdư kmong kmuố kgiao kít k ỉ ktiêu kvà k ễ kt ự k ệ kvà kcó k ơ k ế k ã k ộ
- kĐảm k ả kcác kthành kviên ktrong ktổ k k ểu k ư ký k ĩ k kcác kKPI
- kDung khòa k ữ k kích k kdoanh k ệp kv k ă k ự ktrách k ệm kvà
kquyề k / kích k kcá knhân( p kquả klý, kngườ ktr ể kkhai kvà kcác kbên kliên k
quan);
- kPhù k p kv k ều k ệ kt ự ktế kbên ktrong( uồ k ự k ơ k ế ) kvà kmôi
(4) k Triển k khai k thực k hiện (Áp k dụng) k KPI
k ả ktuân kt kcác knguyên ktắ kquả ktrị k kdoanh k ệp k ắ k ề kv kv ệ ktuân
kt kcác kquy ktrình kquả ktrị
kcác k ữ k k ệu ktính ktoán k(một kcách kkhách kquan,chính kxác) kvà kbáo kcáo k ết kquả; kSử
k ụ kcác k k kcông k ụ k ỗ ktr k klườ ktổ k p k ữ k ệu kphù k p ktính kchính kxác
(5) k Đánh k giá k và k điều k chỉnh
- kVề k á kgiá: k ự ktrên kv ệ kso ksánh, kphân ktích k ết kquả k k ư kv
k ỉ ktiêu k ã k ặt kra k ể k á kgiá k ết kquả kt ự k ệ k ktừ k p k ộ káp k ụ
knâng kcao k ệu kquả k kv ktừ kKPI. kCụ kt ể klà kt ờ kgian k ể kt ự k ệ k ữ
Trang 37k ả kpháp k ó kai k ịu ktrách k ệm kt ự k ệ kcho ktừ kp ầ kcông kv ệ
- kVề k ều k ỉ / ả kt ế : kCác knhà kquả klý kcó ktrách k ệm kgiám ksát, k á kgiá
k kvà k ả kt ế kcác ktiêu k uẩ k ư k ề kra kvà k ề kxu t kcác kyêu k ầu kvề k uồ knhân k ự
ktài kchính, kcông k ụ kvà ktrang kt ết k ị k ầ kt ết k ể klàm kcho kcác k ệm kvụ k ệu kquả k ơ
- kVề k k ị : kt ếp ktụ k k ị k ế klư kmụ ktiêu, k ề kxu t ksáng
(6) k Các k lưu k ý k trong k quá k trình k triển k khai k KPI
• k Kiểm k soát k quá k trình k thực k hiện
k ữ kquy k ị kvề kv ệ k p k ế k ktr ể kkhai kvà kbáo kcáo k ết kquả kt ự k ệ
• k Đo k lường k và k đánh k giá k kết k quả
k klườ kvà k á kgiá k ết kquả kv ệ ktr ể kkhai kmụ ktiêu kvà kKPI k ể ktừ kbư krút
kdoanh k ệp kp ả k ết kcách k"truyề kthông" k ể kt t k ả kcác kthành kviên k ều kt u
k ểu kvà ktự k uyệ káp k ụ ktinh kt ầ k"làm kv ệ k ị khư k ệu kquả" kcho ktừ
• k Sử k dụng k kết k quả k cho k công k tác k quản k trị k và k nhân k sự
k ếu kmụ ktiêu kban k ầu k ể kxác k ị k ữ kmả kyếu ktố k ầ kphát khuy, k ả kt ệ ktừ k ó
k ều k ỉ kmụ ktiêu krõ kràng, k ụ kt ể kvà ksát kt ự k ơ ; klên k ế k k ộ k ũ kthông kqua
kkèm k ặp k kt kphát ktr ể ; k ều k ỉ kcác kquy ktrình, kquy k ị kliên kqu …
• k Xem k xét, k điều k chỉnh k mục k tiêu k và k KPI
Trong k ố k ả kt ị ktrườ kvà k t k ộ kquả ktrị k ệ k kngày knay, kv ệ
kt ết k p kmụ ktiêu ktrong kvòng k12 ktháng k ệ kt k ã kkhông kcòn k p klý, kngườ klao
ktính k ằ ktuầ kChính kvì kv y kv ệ k klườ k ết kquả kt ự k ệ kmụ ktiêu kvà k ệu
Trang 38k ều k ỉ ktinh k ọ kvà kt ự k ệ kv ktầ ksu t kthườ kxuyên, kliên ktụ k ơ
1.2.5 k Ứng k dụng k KPI k vào k quản k trị k hoạt k động k kinh k doanh
a k Nhóm k chỉ k số k đo k lường k phương k diện k tài k chính
- kSử k ụ ktài ksả kvà k ế klư k ầu ktư
N ằm kt ự kthi kcác k ế klư ktài kchính, kmột ksố k ỉ ktiêu kchính ktrong k ĩ
Bảng k 1.1: k Một k số k chỉ k tiêu k đo k lường k trọng k yếu k trong k phương k diện k tài k chính
(R.Kaplan k & k D.Norton, k 2011)
Chủ k đề k chiến k lược Tăng k trưởng k doanh k thu k và
Trang 39k ỉ ktiêu k klườ ktrên
kVì kt ế kv ệ kcân k ố ktỉ ktrọ kv kcác k ỉ ksố k klườ kkhác klà kr t kquan ktrọ kvà
b k Chỉ k số k đo k lường k phương k diện k khách k hàng
k kdoanh k ệp kĐể k ưa kra kcác k ỉ ksố k klườ kvề kphươ k ệ kkhách khàng,
k ư kcác knhà kquả ktrị knhà klãnh k ktrong kdoanh k ệp k ầ kp ả ktrả k ờ kcác kcâu
Các kthư k kkhách khàng klà kcác kthư k kt ể k ệ kmố kquan k ệ k ữ k ộ
c k Chỉ k số k đo k lường k phương k diện k Quy k trình k nội k bộ
k ữ k t k ộ ktác k ệp k ư k ệu kquả kvà kt ết k ệm k ư kchi kphí. kDo kv y
- kQuy ktrình kphát ktr ể kvà kduy ktrì kcác kquan k ệ kv knhà kcung k p: kC t
Trang 40- kQuy ktrình k t k ộ ksả kxu t kra khàng khóa, ksả kp ẩm k- k ị kvụ: kCác
t ế các KPI kt uộ knhóm knày k kyếu kbao k ồm kcác kthư k kvề k t klư kvà
- kQuy ktrình kquả klý kr kro: kQuá ktrình k t k ộ k kcông kty kluôn kt ềm kẩ
kcác kyếu ktố kr kro kvà k kyếu kt p ktrung kvào kcác kr kro kvề ktài kchính kvà ksả kp ẩm
kmột kcách kan ktoàn kvà k ề kvữ knhưng kcác kthư k kKPI kcho knó k ũ kkhá kkhó
d k Chỉ k số k đo k lường k phương k diện k học k hỏi k và k tăng kk trưởng
ksự k kthích k kv kthay k ổ ktrong k ệ k kt k kvà k k uẩ k k ị k kcho k ktươ k klai. k Theo
kp ầ k kyếu: kNă k ự knhân kviên; kNă k ự k k ệ kt ố kthông ktin; kĐộ k ự