Luyện tiếng việt Giải bài tập trắc nghiệm tuần 25 A/ Mục tiêu: -HS nắm vững nội dung các bài tập đọc -Phân biệt tr/ch,t/c.. Luyện tiếng việt Giải bài tập trắc nghiệm tuần 24 A/ Mục tiêu
Trang 1Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 25
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt tr/ch,t/c
-Năm đợc cách nhân hoá.Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
-Viết đợc bài văn: Kể về lễ hội
b)(1) nứt , (2) thức
Câu4:a)(1) trần, (2) chệ, (3)cheo,(4)trung b)(1)nứt,(2)đức,(3)rứt,(4)nhức
Hội đua voi ở Tây Nguyên
Câu5: CCâu6: A và BNhân hoá.Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
Câu7: khóc,cời,bị cách biệtvới cộng đồng,kêu lên những tiếng oán hờn,tránh sự vô tình
Câu 8:Vì sao ngời chèo thuyềnlại bỏ sào xuôi? Ngày hội rừng xanh
Câu9: C Câu10: A
HS tập kể về lễ hội
Câu11: A(3),B(2)
Trang 2Câu12: Kể về trò chơi ở bức tranh.
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 24
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt s/x,dấu hỏi/dấu ngã
bên trái vói từ ở bên phải
Dấu phẩy đợc đặt vào ô
b)(1) cũ , (2) ngủ, (3) chảy
Câu4:a)(1) x, (2) s, con ve sầu b)(1)lỡ,(2)mở;quả trứng
Mặt trời mọc ở đằng tây.…Câu5: C
Trang 3ND bài Câu13:A:(3);B (2)
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 19
A/ Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt l/n/ iêt/ iếc
Nhân hoá Ôn tập về cách đặt câu hỏi Khi nào?
Câu2: B
Câu3: a)(1) l, (2) l, (3) n , (4) n,(5) l, (6) nlúa,lụa
b)(1) biết , (2) tiếc, điếc
Câu4:a)(1) l , (2) n , (3) n , (4) l
b)(1) tiết, (2) diếc , (3)thiết
Bộ đội về làngCâu5: C
Câu6: C
Câu7:Con bò già ngớc cặp mắt đầy nhẫn nhục và sầu não lên nhìn lão khúng
Câu 8: A
Trang 4Câu10: CCâu11: A
Câu12: BCâu13: C
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 20
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt s/x/ uôc/ uôt
-Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc Ôn tập dấu phẩy
-Tập làm văn: Báo cáo hoạt động
Trang 5b)(1) Quốc , (2) buốt, (3) vuốt, (4)buộc.
Câu4:a)(1) sin , (2) xào, (3) xông, (4)sàng
b)(1) nuột, (2) thuốc, (3)đuốc,(4)buốt
Chú ở bên Bác Hồ
Câu5: BCâu6: CCâu7:(2),(4),(6),(8),(1),(7),(9),(3),(10),(5)
Câu 8:(4),(6),(9)
Câu9: Chiều nay, chú Năm ngồi đọc báo
Trên đờng mòn Hồ Chí Minh Câu10: A
Câu11: C
HS thực hành viết báo cáo
Trang 6tháng
3)Củng cố
-dặn dò :nhắc
lại ND bài
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 23
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt l/n/ ut/ uc
-Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Nh thế nào?
-Tập làm văn: Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật
Câu2: BCâu3: a)(1) n, (2) l, (3) l, (4) l
b)(1) trút , (2) bục, (3) lúc, (4)lúc,(5)xúc.Câu4:a)(1) l, (2) n, cái lới bắt cá
b)(1)trục,con chó thui
Em vẽ Bác HồCâu5: C
Câu6: CCâu7: B
Câu 8:mò,lặng lẽ quan sát,lựa chọn,xây nhà lặng lẽ thẳng bay,khuân
Câu9: A
Trang 7Câu11: C
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 10
1)Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt oai/oay ,et/oet ,l/n dấu hỏi /dấu ngã
Ôn tập về so sánh dấu chấm.Tập viết th và phong bì th
Câu7:Chọn câu trả lời đúng
HS đọc bài"Giọng quê hơng"trả lời câu hỏi.
Câu1:A Câu2:B Câu3:a)nguôi ngoai,b)nớc xoáy,c)bà ngoại,d)ngoái tai,e)phá hoại,g)hí hoáy
Câu4:làm ,nỡ Câu5:xả,rõ,hiểm,tả,hữu,
Câu6chùm khế ngọt,đờng đi học,con diều biếc,con
đò nhỏ,cầu tre nhỏ,nón lá nghêng che,đêm trăng tỏ,hoa cau rụng trắng ngoài thềm
Trang 8Câu13:lẹt đẹt,nhão nhoét,loẹt xoẹt,khen khét,xám ngoét,la hét.
Câu14:lồng,lên,lớn,lại,nón,non,lau.
Câu15:gả ngốn,ngã giá,bé ngã,nghiêng ngả,ngã ngửa,ngả lng
Câu16:HS viết th.
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 11
Trang 9Đọc bài để trả lời câu hỏi
Câu4:a)sa bàn,sa bẫy,sa cơ,sa ngã b)xa cách,xa cảng ,xa khơi,xa tắp
.Câu 5:a)trong b)mong c)moongd)loong
Câu6:a)lơn b)mơng
Vẽ quê hơng
Câu7:lá cờ Tổ Quốc-đỏ chót,trời mây-xanh ngắt,ngói mới -đỏ tơi,lúa -xanh,sông máng-xanh
mát,trờng học đỏ thắm ,hoa gạo
-đỏ chóiCâu 8:ACâu9:B,C,ECâu10:a)đang tha thẩn nhặt thóc rơi;b)đang tung bọt trắng
xoá;c)mọi ngời trong nhà;d)đàn
gà con
Chõ bánh khúc của dì tôiCâu11:A
Câu12:Cắn một miếng bánh thì nh
Trang 10C©u15:vên tîc,tëng tîng.thªu mín,v¬n m×nh,ngìng mé
C©u 16:HSviÕt mét ®o¹n v¨n nãi vÒ quª h¬ng
LuyÖn tiÕng viÖt
Gi¶i bµi tËp tr¾c nghiÖm tuÇn 23
Trang 11Câu4:a)sa bàn,sa bẫy,sa cơ,sa ngã b)xa cách,xa cảng ,xa khơi,xa tắp
.Câu 5:a)trong b)mong c)moongd)loong
Câu6:a)lơn b)mơng
Vẽ quê hơng
Câu7:lá cờ Tổ Quốc-đỏ chót,trời mây-xanh ngắt,ngói mới -đỏ tơi,lúa -xanh,sông máng-xanh
mát,trờng học đỏ thắm ,hoa gạo
-đỏ chóiCâu 8:ACâu9:B,C,ECâu10:a)đang tha thẩn nhặt thóc rơi;b)đang tung bọt trắng
xoá;c)mọi ngời trong nhà;d)đàn
gà con
Chõ bánh khúc của dì tôiCâu11:A
Câu12:Cắn một miếng bánh thì nh thấy cả hơng đông cỏ nội gói vào trong đó
Trang 12C©u15:vên tîc,tëng tîng.thªu mín,v¬n m×nh,ngìng mé
C©u 16:HSviÕt mét ®o¹n v¨n nãi vÒ quª h¬ng
LuyÖn tiÕng viÖt
Gi¶i bµi tËp tr¾c nghiÖm tuÇn 12
C©u 2:B
Trang 13Câu6:a)bát b)bạc c)mát Cảnh đẹp non sôngCâu7:l-e,2-d,3-a,4-c,5-g,6-b.
Câu 8:CCâu9:HS kể một vài cảnh đẹp của quê hơng mình.Câu10:đi,chống,chơi,lonton,vịn,đỡ
Câu11:a)tiền đạo mây che bóng tốt,đảo ngời thoát xuống nh bay
b)chiều nay,mây đen nổi lên nh cồn,nh núi từ phía
đông ập đến.Ma nh hàng vạn tên bắt
Luôn nghĩ đến miềm Nam
Câu12:Chúng cháu đánh giặc Mỹ đến một trăm năm cũng không sợ.Chỉ sợ một điều là Bác trăm tuổi
Câu13:CCâu14:CCâu15:chú,chân,trên,chết,chỉ
Câu 16:a)bát,b)nhạc,c)tác,d)xácCâu 17:.Viết một đoạn văn nói về cảnh đẹp đất nớc
Trang 14Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 13
1)Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt iu/uyu;d/gi/r,dấu hỏi dấu ngã
Mở rộng vốn từ :Từ địa phơng.Dấu chấm hỏi,dấu chấm than.Tập làm văn viết th
Trang 15Câu4:Gạch dới từ viết
sai chính tả rồi viết lại
Câu 5:a)cải,cãi.b)lở,lỡ
Câu6:rành rọt,dành dụm;giành gật
Vàm Cỏ ĐôngCâu7:HS viết
Câu 8:BCâu9:a)ba,má bầm,u,thầy,ghe
b)bố, mẹ,thuyền
Câu10: ở đây à? giấytờ ạ! vào đ… ợc mà!
1-c , 2-a , 3-b
Câu12:CCâu13:a)khăng khít;b)xuýt xoa;c)huýt sáo;d)mù mịt
Câu14:a)đạt giải cao,b)rải rác,…
Câu15:a)cả,rã;b)dã;c)lửa;thử,thử
Câu 16:HS viết th
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 14
1)Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt ay/ây,l/n,i/iê.au/âu;
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm.Ôn tập câu Ai thế nào?
Kể lại hoạt động em đã làm cùng các bạn ở trờng hoặc thôn xóm
Trang 16Điền vào chỗ trống i/iê.
Điền vào chỗ trống no/lo
Nối ý bên trái với câu thơ bên phải
Câu 2:BCâu3:HS kể
Câu4:dày ải,đầy đặn,gãy góc,gãy gọn,gay gắt,bày biện
Câu 5:chiều,kín, điềm đạm,chiều.Câu6:a)no b)lo
Nhớ về Việt BắcCâu7:A
Câu 8:1-b-c-e-g 2-a-d-h
Câu9:CCâu10:HS điền từ chỉ đặc điểm
Câu11:
Ai(cái gì,congì)? Thế nào?
Trời mùa thu xanh ngắtMái tóc của bà bạc phơ
Một trờng tiểu học vùng caoCâu12:A
Câu13:HS viết lời giới thiệu của bạn
Trang 17Gạch dới chữ viết sai chính tả rồi
viết lại cho đúng
-khău;lau-Câu 16:lành ,nục,nâu,lấp,lánh.Câu 17:a)kiến ; b)kín
Câu 18:Viết một đoạn văn
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 15
Trang 18Câu6:a)xôi gấc b)chủ nhật
Nhà bố ởCâu7:C
Câu 8:D
Câu10:Viết tên một số dân tộc thiểu số
Câu11:a)một bầy trăn khổng lồb)muôn nghìn ngọn giáo nhọn hoắtc)nụ vối nụ chè
d)trái bồ quâne)hạt kê
Nhà rông ở Tây Nguyên Câu12:E
Câu13:a)nơi thờ thần làngb)là trung tâm của nhà rôngc)là nơi ngủ của thanh niênCâu14:HS viết
Câu15:a)con sóc;b)đòn xóc;c)xáo trộn;d)con sáo;e)chó sói;g)xói mòn
Câu16:a)mất ;b)tấcCâu17:HS giới thiệu về tổ của mình
Trang 19Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 8
Điền vào chỗ trống i/iê
Điền vào chỗ trống no/lo
Nối ý bên trái với câu thơ bên phải
Vở BT
Ngời liên lạc nhỏCâu 1:B
Câu 2:BCâu3:HS kể
Câu4:dày ải,đầy đặn,gãy góc,gãy gọn,gay gắt,bày biện
Câu 5:chiều,kín, điềm đạm,chiều.Câu6:a)no b)lo
Nhớ về Việt BắcCâu7:A
Câu 8:1-b-c-e-g
Trang 20Gạch dới chữ viết sai chính tả rồi
viết lại cho đúng
Câu11:
Ai(cái gì,congì)? Thế nào?
Trời mùa thu xanh ngắtMái tóc của bà bạc phơ
Một trờng tiểu học vùng caoCâu12:A
Câu13:HS viết lời giới thiệu của bạn Dìn
Câu14:HS viết lời giới thiệu về ờng của mình
tr-Câu15:vấu-vấn;khâu lâu;cái đàu-cái đầu
-khău;lau-Câu 16:lành ,nục,nâu,lấp,lánh
Câu 17:a)kiến ; b)kín
Câu 18:Viết một đoạn văn
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 16
1)Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt ch/tr/dấu hỏi/dẩu ngã,
Trang 21Câu 2:C
Câu3:a)chung kết ,chung lòng,chung sức,chung tay b)trung gian,trung bình,trungthu,trung thành Câu4:quả,bỡ,ngỡ,mỏ,nhỏ,xỉn,bãi,biển,lễ,trẻ,rủ
Về quê ngoại
Câu5:ACâu6:BCâu7:B
-vờn cây,cánh đồng lúa,luỹ tre xanh
-công viên,viện bảo tàng,đờng phố
Ba điều ớcCâu10:D
Câu11:HS nêu ớc mơ của mình
HS điền
nhõ -nhỏ,B.Nông thônCâu 15:Viết một đoạn văn nói về thành thị
Trang 22Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 19
A/ Mục tiêu:
HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
Phân biệt l/n/ iêt/ iếc
Nhân hoá Ôn tập về cách đặt câu hỏi Khi nào?
Trang 23Câu3: a)(1) l, (2) l, (3) n , (4) n,(5) l, (6) nlúa,lụa.
b)(1) biết , (2) tiếc, điếc
Câu4:a)(1) l , (2) n , (3) n , (4) l
b)(1) tiết, (2) diếc , (3)thiết
Bộ đội về làngCâu5: C
Câu10: CCâu11: A
Câu12: BCâu13: C
Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 20
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt s/x/ uôc/ uôt
-Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc Ôn tập dấu phẩy
-Tập làm văn: Báo cáo hoạt động
B/ Chuẩn bị :
GV: ND
HS: SBT
Trang 24b)(1) Quốc , (2) buốt, (3) vuốt, (4)buộc.
Câu4:a)(1) sin , (2) xào, (3) xông, (4)sàng
b)(1) nuột, (2) thuốc, (3)đuốc,(4)buốt
Chú ở bên Bác Hồ
Câu5: BCâu6: CCâu7:(2),(4),(6),(8),(1),(7),(9),(3),(10),(5)
Câu 8:(4),(6),(9)
Câu9: Chiều nay, chú Năm ngồi đọc báo
Trên đờng mòn Hồ Chí Minh Câu10: A
Câu11: C
HS thực hành viết báo cáo
Trang 25Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 20
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt s/x/ uôc/ uôt
-Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc Ôn tập dấu phẩy
-Tập làm văn: Báo cáo hoạt động
Trang 26b)(1) Quốc , (2) buốt, (3) vuốt, (4)buộc.
Câu4:a)(1) sin , (2) xào, (3) xông, (4)sàng
b)(1) nuột, (2) thuốc, (3)đuốc,(4)buốt
Chú ở bên Bác Hồ
Câu5: BCâu6: CCâu7:(2),(4),(6),(8),(1),(7),(9),(3),(10),(5)
Câu 8:(4),(6),(9)
Câu9: Chiều nay, chú Năm ngồi đọc báo
Trên đờng mòn Hồ Chí Minh Câu10: A
Câu11: C
HS thực hành viết báo cáo
Trang 27Luyện tiếng việt
Giải bài tập trắc nghiệm tuần 23
A/ Mục tiêu:
-HS nắm vững nội dung các bài tập đọc
-Phân biệt l/n/ ut/ uc
-Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Nh thế nào?
-Tập làm văn: Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật
Câu2: BCâu3: a)(1) n, (2) l, (3) l, (4) l
Trang 28Điền vào chỗ trống uc/ut
b)(1)trục,con chó thui
Em vẽ Bác HồCâu5: C
Câu6: CCâu7: B
Câu 8:mò,lặng lẽ quan sát,lựa chọn,xây nhà lặng lẽ thẳng bay,khuân
Câu9: A Chơng trình xiếc đặc sắcCâu10: C
Câu11: C