Theo pháp luật hiện hành, Doanh nghiệp Việt Nam hiện nay được phép kinh doanh dịch vụ cho Doanh nghiệp khác thuê lại lao động.Căn cứ áp dụng tại điều 53 Bộ luật lao động 2012 quy định về việc cho thuê lại và điều kiện cho thuê lại lao động như sau:+ Cho thuê lại lao động là việc người lao động đã được tuyển dụng bởi doanh nghiệp được cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động sau đó làm việc cho người sử dụng lao động khác, chịu sự điều hành của người sử dụng lao động sau và vẫn duy trì quan hệ lao động với doanh nghiệp cho thuê lại lao động.+ Hoạt động cho thuê lại lao động là ngành nghề kinh doanh có điều kiện và chỉ được thực hiện đối với một số công việc nhất định.+ Ngoài ra căn cứ theo quy định tại Điều 54 Bộ luật lao động 2012 quy định Doanh nghiệp cho thuê lại lao động phải ký quỹ và được cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động.Như vậy, hiện nay ở Việt Nam Doanh nghiệp được phép kinh doanh kinh doanh dịch vụ cho Doanh nghiệp khác cho thuê lại lao động. Tuy nhiên, để được hoạt động cho thuê lại lao động thì Doanh nghiệp phải “ký quỹ” và “có giấy cấp phép” mới được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động.
Trang 1Doanh nghiệp, Hợp tác xã
và Cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
Enterprise, Cooperative and Non-farm individual business establishment
Biểu
Table
Trang
Page
119 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo ngành kinh tế
Number of newly established enterprises by kinds of economic activity 309
120 Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương
121 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of annual 31 December by kinds of economic activity 312
122 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31 December by province 313
123 Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm
bình quân trên 1000 dân phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31 December per 1000 inhabitiants
124 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31 December
125 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31 December
126 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of annual 31 December
Trang 2127 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in acting enterprises having business outcomes
128 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual
129 Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of employees in acting enterprises having business outcomes
130 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
131 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity 336
132 Số lao động nữ trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of female employees in acting enterprises having business outcomes
133 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Annual average capital of enterprises having business outcomes
134 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Annual average capital of acting enterprises having business outcomes
135 Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Annual average capital of acting enterprises having business outcomes by province 351
136 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
outcomes as of annual 31 December by types of enterprise 353
Trang 3137 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
outcomes as of annual 31 December by kinds of economic activity 354
138 Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của các doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo địa phương
Value of fixed asset and long-term investment of acting enterprises having business
139 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
140 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
141 Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Net turnover from business of acting enterprises having business outcomes
142 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô lao động
và phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
143 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô lao động và phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
by size of employees and by kinds of economic activity 373
144 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô lao động và phân theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
145 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô vốn và phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
Trang 4146 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô vốn và theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
by size of capital and by kinds of economic activity 397
147 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12/2017 phân theo quy mô vốn và theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes as of 31 December 2017
148 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
149 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
150 Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Total compensation of employees in acting enterprises having business outcomes
151 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Average compensation per month of employees in acting enterprises
152 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Average compensation per month of employees in acting enterprises
having business outcomes by kinds of economic activity 424
153 Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Average compensation per month of employees in acting enterprises having
154 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes
Trang 5155 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes
156 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Profit before taxes of acting enterprises having business outcomes by province 439
157 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
phân theo loại hình doanh nghiệp
Profit rate of acting enterprise having business outcomes
158 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
phân theo ngành kinh tế
Profit rate of acting enterprises having business outcomes
159 Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Profit rate of acting enterprises having business outcomes by province 448
160 Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp
và theo ngành kinh tế
Average fixed asset per employee of acting enterprises having business outcomes
by types of enterprise and by kinds of economic activity 450
161 Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo địa phương
Average fixed asset per employee of acting enterprise having business outcomes
162 Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Number of manufacturing acting enterprises having business outcomes
163 Số lao động của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Number of employees in manufacturing acting enterprises having business outcomes
164 Nguồn vốn của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Capital resource of manufacturing acting enterprises having business outcomes
Trang 6165 Giá trị TSCĐ và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo trình độ công nghệ
Fix asset and long term investment of manufacturing acting enterprises having
business outcomes as of annual 31 December by level of technology 456
166 Doanh thu thuần của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Net turnover from business of manufacturing acting enterprises having business
outcomes as of annual 31 December by level of technology 457
167 Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo trình độ công nghệ
Profit before taxes of manufacturing acting enterprises having business outcomes
168 Thuế và các khoản đã nộp ngân sách của doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh ngành chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo trình độ công nghệ
Taxes and fees paid of manufacturing acting enterprises having business outcomes
169 Số hợp tác xã phân theo địa phương
170 Số lao động trong hợp tác xã phân theo địa phương
171 Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế
Number of non-farm individual business establishments by kinds of economic activity 464
172 Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương
Number of non-farm individual business establishments by province 465
173 Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo ngành kinh tế
Number of employees in non-farm individual business establishments
174 Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp phân theo địa phương
Number of employees in non-farm individual business establishments by province 468
Trang 7GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH
MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp: Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có trụ sở giao dịch, có tài sản,
được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh, bao gồm: công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, DN tư nhân
Doanh nghiệp đang hoạt động: Là doanh nghiệp được cấp Giấy Chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, có mã số thuế, đang thực hiện việc kê khai thuế và thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật Doanh nghiệp đang hoạt động không bao gồm doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có đăng ký, DN ngừng hoạt động không đăng ký hoặc chờ giải thể và doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể
Doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh: Là doanh
nghiệp trong năm tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, có kết quả tạo ra hàng hóa, dịch vụ và có doanh thu hoặc phát sinh chi phí sản xuất kinh doanh Thuật ngữ này không bao gồm DN đang đầu tư, chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh; DN
đã đăng ký nhưng chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, không phát sinh doanh thu, chi phí SXKD; DN tạm ngừng và ngừng hoạt động có thời hạn
Khu vực DN nhà nước: Bao gồm Công ty TNHH một thành viên 100% vốn
Nhà nước; Công ty cổ phần, công ty TNHH có vốn Nhà nước lớn hơn 50%
Khu vực DN ngoài nhà nước: Các DN có vốn trong nước thuộc sở hữu tư nhân
một người hoặc nhóm người hoặc thuộc sở hữu Nhà nước nhưng chiếm từ 50% vốn điều lệ trở xuống Khu vực DN ngoài Nhà nước gồm: Doanh nghiệp tư nhân; Công ty hợp danh; Công ty TNHH tư nhân; Công ty TNHH có vốn Nhà nước từ 50% trở xuống; Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước; Công ty cổ phần có vốn Nhà nước từ 50% trở xuống
Khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài: Các DN có vốn đầu tư của nước ngoài,
không phân biệt tỷ lệ vốn góp Khu vực có vốn đầu tư của nước ngoài gồm: Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; DN nhà nước liên doanh với nước ngoài; DN khác liên doanh với nước ngoài
Lao động của DN là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ số lao động do DN quản lý, sử
dụng và trả lương, trả công Lao động của DN không bao gồm: (1) Những người nhận vật liệu của DN về làm tại gia đình (lao động gia đình); (2) Những người đang trong thời gian học nghề của các trường, trung tâm gửi đến thực tập và DN không quản lý, trả lương; (3) Những lao động của các liên doanh gửi đến và DN không quản lý, trả lương
Đối với các DN tư nhân cũng được tính là lao động của DN đối với những người
là thành viên trong gia đình có tham gia quản lý sản xuất hoặc trực tiếp sản xuất, nhưng
Trang 8không nhận tiền lương, tiền công - thu nhập của họ là thu nhập hỗn hợp, bao gồm cả lãi kinh doanh
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của DN là số tiền ứng trước
cho hoạt động sản xuất kinh doanh của DN bao gồm: tổng số vốn tự có (nguồn vốn chủ
sở hữu) của DN và các khoản nợ phải trả (các khoản nợ vay và nợ phải trả khác) Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của DN được tính bằng bình quân vốn kinh doanh của thời điểm đầu năm và cuối năm
Công thức tính:
Vốn SXKD bình quân năm =
Vốn SXKD đầu kỳ + Vốn SXKD cuối kỳ
2
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn của DN là toàn bộ giá trị còn lại của tài sản
cố định, giá trị chi phí xây dựng cơ bản dở dang, các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn và các khoản đầu tư tài chính dài hạn của DN
Doanh thu thuần là số tiền DN thu được từ việc bán hàng hóa, thành phẩm, bất
động sản đầu tư, doanh thu cung cấp dịch vụ và doanh thu khác đã trừ các khoản giảm trừ (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại) trong kỳ báo cáo Doanh thu thuần không bao gồm: (1) Doanh thu hoạt động tài chính; (2) Doanh thu các hoạt động bất thường như thanh lý, nhượng bán tài sản, thu tiền vi phạm hợp đồng, thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý
Tổng thu nhập của người lao động trong DN là tổng các khoản mà người lao
động nhận được do tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh của DN, bao gồm:
- Tiền lương, tiền thưởng và các khoản phụ cấp, thu nhập khác có tính chất như Lương gồm: tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và tiền thưởng trong lương; các
khoản phụ cấp và thu nhập khác của người lao động được hạch toán vào chi phí và giá thành sản phẩm
- Bảo hiểm xã hội trả thay lương: Khoản cơ quan BHXH chi trả cho người lao động
của DN trong thời gian nghỉ ốm, thai sản, tai nạn lao động theo quy định hiện hành
- Các khoản thu nhập khác không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Các
khoản chi trực tiếp cho người lao động nhưng không hạch toán vào chi phí sản xuất có nguồn chi lấy từ quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, lợi nhuận của chủ DN hoặc từ các nguồn khác
Lợi nhuận trước thuế là số lợi nhuận thu được trong năm của DN từ các hoạt động
sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và các hoạt động khác phát sinh trong năm trước khi nộp thuế thu nhập DN Lợi nhuận trước thuế là tổng lợi nhuận của toàn DN
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là tỷ lệ giữa tổng lợi nhuận trước thuế thu
được từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động tài chính và các hoạt động khác
Trang 9phát sinh trong năm của DN so với tổng doanh thu thuần Chỉ tiêu phản ánh kết quả tiêu thụ được một đồng doanh thu thì thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (%) =
Lợi nhuận trước thuế Doanh thu thuần
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp là tỷ lệ của
tổng tài sản cố định bình quân trong kỳ với tổng số lao động bình quân trong kỳ, chỉ tiêu này phản ánh một lao động được trang bị bao nhiêu đồng tài sản cố định.
Công thức tính:
Trang bị TSCĐ bình quân 1 LĐ =
TSCĐ bình quân trong kỳ Lao động bình quân trong kỳ Trong đó:
Số doanh nghiệp và các chỉ tiêu thống kê của doanh nghiệp chỉ tính cho các doanh nghiệp đang còn hoạt động đến ngày 31 tháng 12 hàng năm, không bao gồm: (1) Các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép, mã số thuế nhưng chưa đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh; (2) Các doanh nghiệp đã giải thể, sáp nhập, chuyển đổi loại hình; các doanh nghiệp đã cấp đăng ký kinh doanh nhưng không có tại địa phương (đã xác minh mà không thấy); (3) Các đơn vị không phải là doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập, như các chi nhánh, đơn vị phụ thuộc, các đơn vị sự nghiệp
Hợp tác xã trong điều tra doanh nghiệp gồm các loại hình: Hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã và quỹ tín dụng nhân dân
Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít
nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên
cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã
Trang 10Liên hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp
nhân, do ít nhất 4 hợp tác xã tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu chung của hợp tác xã thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý liên hiệp hợp tác xã
Lao động trong hợp tác xã là toàn bộ số lao động do hợp tác xã quản lý, sử
dụng và trả lương, trả công, không bao gồm xã viên
Trang 11EXPLANATION OF TERMINOLOGY, CONTENT AND METHODOLOGY
OF SOME STATISTICAL INDICATORS ON ENTERPRISE
Enterprise is an economic organization that have their own name, transaction
office, assets and registered for establishment in accordance with law for business purposes, including: Limited liability companies, Joint stock companies, partnership companies and private companies
Acting enterprise is an enterprise, which is granted a business registration
certificate and a tax code, implements tax declaration and tax obligations as prescribed
by law Acting enterprises exclude registered enterprises temporarily suspending business, non-registered enterprises suspending business or waiting for dissolutions and enterprises completing dissolution procedures
Acting enterprise having business out comes is an enterprise conducting
business activities in a year, resulting in creating goods and services and having revenue or generating production and business costs This term excludes enterprises conducting investment, and not yet engaging in production and business activities; registered enterprises but not participating in production and business activities, not generating revenue, production and business costs; enterprises temporarily suspending and suspending for a definite time…
State-owned enterprises sector includes following types of enterprises:
Enterprises with 100% of state capital; Limited liability companies and joint-stock companies where the State holds more than 50% of charter capital
Non-State enterprises sector includes domestic capital enterprises, whose
capital is under private ownership of one person or group or where the State holds 50% and less than of their charter capital There are following types of non-state enterprises: Private enterprises; Partnership companies; Private limited liability companies; Limited liability companies with 50% and less than of charter capital shared by the State; Joint-stock companies without State capital; Joint-stock companies with 50% and less than of charter capital shared by the State
Foreign direct investment sector includes enterprises with capital directly
invested by foreigners, irrespective of the proportion of foreign capital This sector comprises following types of enterprises: 100% foreign invested enterprises; State enterprises joint venture with foreign parties; Joint ventures between foreign parties and other domestic partners
Employees of the enterprise reflect entire number of persons managed, used
and paid wage/salary by an enterprise Employees of enterprise do not include: (1) Persons who receive materials of the enterprise to work at their home (family labor); (2) Persons who are working as apprentices that sent from schools, training centers for
Trang 12practice and not paid by the enterprise; (3) Persons who are sent to work in an enterprise by a joint venture and the enterprise does not pay wage/salary
For private enterprises, they are also considered employees of the enterprise
For persons who are members of the family and engage in management of production
or directly produce but do not receive wage/salary - their incomes remixed with the profit of business
Annual average capital of the enterprise
Capital of the enterprise is advance amount for business activities of the enterprise including total available capital (owners’ equity) of the enterprise and liabilities (Loans and other payables) The annual average capital of the enterprise is calculated as the average capital of the enterprise at the beginning of the year and at the end of the year Formula:
The annual average
Fixed assets and long-term investment of the enterprise is total remaining
value of fixed assets, value of basic construction cost in progress, deposits, long-term deposits and other long-term financial investment amount of the enterprise
Net turnover of the enterprise is total income of the enterprise gained by
selling its products or services to outside after subtracting taxes (special consumption tax, export tax, value added tax by method of direct accounts payable) and other
reductions (discounts, rebates on goods sold, returned goods) Net turnover does not
include: (1) Turnover from financial activities; (2) Turnover from unusual activities such as: clearance sale, sale of asset, collection of money due to partner violates contract, collection of bad debt that was processed
Total income of employees in the enterprise is the total amount of income
received by employees for their participation in the production and business process of the enterprise, including:
- Wages, bonuses and other incomes, allowances having the nature of wages They includes: wages, salaries, allowances and salary bonuses; allowances and other incomes of employees are accounted into costs and product prices
- Social insurance pays for wages: the social insurance agency pays for employees of enterprises during the sick, maternity, labour accident leave… according
to current regulations
- Other incomes excluded in production and business costs: Expenses directly paid to employees but not accounted into production costs derived from reward fund, welfare fund and profit of the enterprise’s owner or from other sources
Trang 13Profit before tax of the enterprise is amount of gain in the year of the
enterprise from the production and business activities, financial activities and other activities during the year before paying enterprise income tax It is total profit of the whole enterprise that means amount remained after taking gain minus loss of all activities
Profit rate per net turnover (return on sales) is the rate between total profit
before tax earned from production and business activities, financial activities and other activities of the enterprise in the year and total net turnover gained by selling products, goods, services and other income The profit rate per net turnover reflects how much profit generated by enterprise from its revenue
Average equipped fixed assets per one employee of the enterprise is the
ratio of total fixed assets on average in the period to total number of employees on average in the period, reflecting how much fixed assets are equipped for an employee
Formula:
Average equipped fixed
asset per employee =
Average fixed assets in the period Average employees in the period Where:
Average fixed assets
+
Total number of employees at the end
of the period
2 The number of enterprises and statistical indicators of enterprises are only calculated for enterprises which are still operating by 31 December every year, excluding: (1) Enterprises that received business license, tax code but still do not operate; (2) Enterprises that were dissolved, merged or transformed; Enterprises have been issued business registration certificate but not in the locality (verified but not found); (3) Units are not independent economic accounting such as branches, dependent units and public service delivery units
Trang 14Cooperatives in the enterprise survey includes: Cooperatives, cooperative
unions and people’s credit funds
A cooperative is a collective, co-ownership economic organization, having the
legal person status, voluntarily established by at least seven members who mutually cooperate in production, business and job creation to meet the common needs of cooperative members, on the basis of self-control, self-responsibility, equality and democracy in the management of the cooperative
A cooperative union is a collective, co-ownership economic organization,
having legal person status, voluntarily established by at least four cooperatives that mutually support each other in production and business activities, to meet common needs of member cooperatives, on the basis of self-control, self-responsibility, equality and democracy in the management of the cooperative union
Employees in the cooperative is the total employees managed, used and paid
wage/salary by the cooperative excluding cooperative members
Trang 15MỘT SỐ NÉT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
VÀ CƠ SỞ SẢN XUẤT KINH DOANH CÁ THỂ
PHI NÔNG NGHIỆP
Năm 2018, quy mô của khu vực doanh nghiệp tiếp tục tăng trưởng nhưng có xu hướng tăng chậm lại về số lượng doanh nghiệp ra nhập thị trường; số doanh nghiệp đang hoạt động và lao động đang làm việc trong khu vực này Môi trường kinh doanh được cải thiện, các doanh nghiệp chú trọng đầu tư vốn, tài sản nhằm mục đích nâng cao hiệu quả, sức cạnh tranh của doanh nghiệp thông qua tăng năng suất lao động Năm 2018, cả nước có 131,3 nghìn doanh nghiệp đăng ký thành lập mới với tổng vốn đăng ký là 1.478,1 nghìn tỷ đồng, tăng 3,5% về số doanh nghiệp và tăng 14,1% về số vốn đăng ký so với năm 2017; vốn đăng ký bình quân một doanh nghiệp thành lập mới đạt 11,3 tỷ đồng, tăng 10,2% Nếu tính cả 2.408,8 nghìn tỷ đồng vốn đăng ký tăng thêm của các doanh nghiệp thay đổi tăng vốn thì tổng số vốn đăng ký
bổ sung thêm vào nền kinh tế trong năm 2018 là 3.886,9 nghìn tỷ đồng Bên cạnh đó, còn có hơn 34 nghìn doanh nghiệp quay trở lại hoạt động, tăng 28,6% so với năm trước, nâng tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới và doanh nghiệp quay trở lại hoạt động trong năm nay lên gần 165,3 nghìn doanh nghiệp Tổng số lao động đăng ký của các doanh nghiệp thành lập mới năm 2018 là 1.107,1 nghìn người, giảm 4,7% so với năm trước
Theo khu vực kinh tế, khu vực dịch vụ có đóng góp chủ yếu vào tốc độ tăng chung của các doanh nghiệp thành lập mới khi có 94,7 nghìn doanh nghiệp chiếm 72,1% tổng số doanh nghiệp thành lập mới và tăng 4,1% so với năm 2017; tiếp đến là khu vực công nghiệp và xây dựng với 34,7 nghìn doanh nghiệp, chiếm 26,5% và tăng 2,3%; khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản chỉ có 1,9 nghìn doanh nghiệp, chiếm 1,4% và giảm 5,5%
Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động trong năm 2018 là 90,7 nghìn doanh nghiệp, tăng 49,7% so với năm trước, bao gồm 27,2 nghìn doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn, tăng 25,1% và 63,5 nghìn doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động không đăng ký hoặc chờ giải thể, tăng 63,4%1; Số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể trong là 16,3 nghìn doanh nghiệp, tăng 34,7%, trong đó 14,9 nghìn doanh nghiệp có quy mô vốn dưới 10 tỷ đồng, chiếm 91,2% và tăng 34,2%
1 Số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động không đăng ký hoặc chờ giải thể tăng cao trong đó có nguyên nhân từ tháng 4/2018 các phòng đăng ký kinh doanh trên cả nước rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, loại bỏ các doanh nghiệp không còn hoạt động trong thời gian dài
Trang 16Số doanh nghiệp hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/2017 là 560,4 nghìn doanh nghiệp (chiếm 78,4% tổng số doanh nghiệp thực tế đang hoạt động), tăng 11% so với cùng thời điểm năm 2016, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng 15,5%; doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 10,9%; riêng doanh nghiệp Nhà nước giảm 6,6% Lao động làm việc trong toàn bộ khu vực doanh nghiệp tăng 3,6% cùng thời điểm trên, trong đó lao động trong khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng 8,6%; khu vực doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 2,7%; khu vực doanh nghiệp Nhà nước giảm 6,5%
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh năm 2017 tăng 17,9% so với năm 2016, trong đó vốn của khu vực doanh nghiệp Nhà nước có mức tăng cao nhất 19,4% (khu vực 100% vốn nhà nước tăng tới 24,4%); doanh nghiệp ngoài Nhà nước tăng 17,5%; doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng 16,3%
Năm 2017, doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh đạt 20.664,3 nghìn tỷ đồng, tăng 18,8% so với năm 2016, trong đó doanh nghiệp ngoài Nhà nước đạt 11.737,1 nghìn tỷ đồng, tăng 20,2%; doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đạt 5.800,9 nghìn tỷ đồng, tăng 20,6%; doanh nghiệp Nhà nước đạt 3.126,3 nghìn tỷ đồng, tăng 9,1% (doanh nghiệp 100% vốn nhà nước tăng 12,5%)
Năm 2017, tỷ lệ doanh nghiệp kinh doanh có lãi trong tổng số doanh nghiệp là 45,6%, thấp hơn tỷ lệ 47,3% của năm 2016; tỷ lệ doanh nghiệp kinh doanh hòa vốn là 6,4%, cao hơn năm 2016; còn lại 48% doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ, thấp hơn tỷ lệ 49,1% của năm 2016
Hiệu suất sinh lời trên vốn năm 2017 của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh đạt 2,9%, tăng 0,2 điểm phần trăm so năm 2016, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đạt cao nhất là 7%, tăng 0,1 điểm phần trăm; doanh nghiệp Nhà nước là 2,2% (trong đó doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước là 2,6%), giảm 0,4 điểm phần trăm; doanh nghiệp ngoài Nhà nước đạt thấp nhất với 1,8%, tăng 0,4 điểm phần trăm
Chỉ số nợ năm 2017 của các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh là 2,5 lần, cao hơn mức 2,3 lần của năm 2016, trong đó doanh nghiệp Nhà nước có chỉ số nợ cao nhất là 4,1 lần; tiếp đến là doanh nghiệp ngoài Nhà nước là 2,3 lần; doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có chỉ số nợ thấp nhất là 1,6 lần Chỉ số quay vòng vốn năm 2017 đạt 0,7 lần, xấp xỉ năm 2016, trong đó doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có chỉ số quay vòng vốn cao nhất là 1,1 lần; tiếp đến là doanh nghiệp ngoài Nhà nước là 0,7 lần; doanh nghiệp Nhà nước có chỉ số quay vòng vốn thấp nhất là 0,3 lần
Trang 17Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 2018 tiếp tục tăng về số lượng, tuy nhiên mức tăng này đang có xu hướng giảm dần Tại thời điểm 1/7/2018, có 5,2 triệu cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể trên phạm vi cả nước, tăng 0,17% so với cùng thời điểm năm 2017 và tăng 11,3% so với cùng thời điểm năm
2012 Số lượng cơ sở cá thể có xu hướng dịch chuyển từ khu vực công nghiệp và xây dựng sang khu vực dịch vụ, năm 2012, số cơ sở hoạt động trong khu vực dịch vụ là 78,9%; khu vực công nghiệp và xây dựng 21,1%, đến năm 2018 tỷ trọng này lần lượt
là 82,2% và 17,8% Mật độ cơ sở cá thể tăng lên đáng kể từ 19,2 người dân có 1 cơ sở
cá thể năm 2012, đến năm 2018 giảm xuống còn 18,3 người dân
Chất lượng lao động làm việc trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản có xu hướng tăng nhưng quy mô có xu hướng giảm nhẹ một phần nguyên nhân do các cơ sở có quy mô sản xuất lớn, sử dụng nhiều lao động chuyển sang hoạt động theo loại hình doanh nghiệp Tại thời điểm 1/7/2018, số lao động làm việc trong các cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể là 8,8 triệu lao động, tăng 0,92% so với cùng thời điểm năm 2017 và tăng 10,5% so với cùng thời điểm năm
2012 Cùng với xu hướng dịch chuyển của số lượng cơ sở cá thể giữa các khu vực kinh
tế, số lao động làm việc trong khu vực dịch vụ tăng từ 69,88% năm 2012 lên 74,8% năm 2018 Lao động bình quân trong một cơ sở cá thể năm 2018 là 1,7 lao động, thấp hơn mức 1,72 lao động của năm 2012
Trang 18OPERATION OF ENTERPRISES AND NON-FARM
INDIVIDUAL BUSINESS ESTABLISHMENTS
In 2018, the number of the enterprises continued to increase, but a slowdown trend was seen in the number of enterprises entering the market, acting enterprises, and employees working in the enterprises The business environment was improved, and the enterprises focused on investing in the capital and assets in order to enhance their efficiency and competitiveness through increasing labor productivity
In 2018, there were 131.3 thousand newly registered enterprises nationwide, with a total registered capital of 1,478.1 trillion VND, an increase of 3.5% in the number of enterprises and 14.1% in the registered capital compared to those in 2017 The average registered capital of a newly established enterprise reached 11.3 billion VND, rising by 10.2% If including 2,408.8 trillion VND of additional registered capital of enterprises which made upward adjustment of their capital, the total additional registered capital in the economy in 2018 was 3,886.9 trillion VND Besides, there were 34 thousand re-operated enterprises, rising by 28.6% compared to that in 2017, levering the total number of newly registered enterprises and re-operated enterprises in 2018 to nearly 165.3 thousand enterprises In the year, the total number
of registered employees of newly established enterprises were 1,107.1 thousand persons, a drop of 4.7% compared to that in the previous year
By economic sector, the service sector made main contribution to the overall growth rate of newly established enterprises with 94.7 thousand enterprises, accounting for 72.1% of the total newly established enterprises, and increasing by 4.1% compared
to that in 2017 The following was industry and construction enterprises with 34.7 thousand enterprises, accounting for 26.5%, and rising by 2.3% The agriculture, forestry and fishing sector only had 1.9 thousand enterprises, equivalent to 1.4%, and decreasing by 5.5%
In 2018, the number of temporarily ceased enterprises was 90.7 thousand enterprises, rising by 49.7% compared to that in the previous year, of which 27.2 thousand enterprises ceased for a certain period of time, a growth of 25.1%; 63.5 thousand enterprises temporarily ceased without registration or awaited dissolution, rising by 63.4%1; 16,3 thousand enterprises completed dissolution procedures, a rise
of 34.7%, of which 14,9 thousand enterprises possessed the capital of less than 10 billion VND, accounting for 91.2%, and growing by 34.2%
1 The number of enterprises temporarily ceased without registration or awaited dissolution grew up because in April 2018, the business registration offices in the whole country reviewed and standardized data to eliminate the enterprises which were inactive for a long time
Trang 19As of 31 December 2017, the number of acting enterprises gaining production and business results was 560.4 thousand enterprises (making up 78.4% of the total number of acting enterprises), an upturn of 11% compared to that in the same period in
2016, of which the FDI and non-state enterprises increased by 15.5% and 10.9%, respectively while the state-owned enterprises fell by 6.6% Employees in all of the enterprises rose by 3.6% over the same period, of which employees in the FDI and non-state enterprises went up by 8.6% and 2.7%, respectively while the state-owned enterprises decreased by 6.5%
The annual average capital of acting enterprises gaining production and business results in 2017 increased by 17.9% compared to that in 2016, of which the capital of the state-owned enterprises recorded the highest increase of 19.4% (100% state-owned capital enterprises increased by 24.4%); the non-state enterprises went up by 17.5% but the FDI enterprises rose by 16.3%
In 2017, the net revenue from the business of acting enterprises achieved 20,664.3 trillion VND, expanding by 18.8% compared to that in 2016, of which the non-state enterprises gained 11,737,1 trillion VND, a rise of 20.2%; the FDI enterprises obtained 5,800.9 trillion VND, rising by 20.6%; and 3,126.3 trillion VND was from the state-owned enterprises, an upturn of 9.1% (enterprises with 100% state-owned capital increased by 12.5%)
In 2017, the proportion of profitable enterprises to the total number of enterprises was 45.6%, lower than the figure of 47.3% in 2016 The proportion of enterprises with break-even point was 6.4%, higher than that in 2016, and the remaining 48% of enterprises suffered from business losses, lower than the figure of 49.1% in 2016
Returns on equity (ROE) in 2017 of acting enterprises with production and business results reached 2.9%, increasing 0.2 percentage points compared to that in
2016, of which the FDI enterprises achieved the highest rate of 7%, an increase of 0.1 percentage points; the state-owned enterprises recorded 2.2% (of which enterprises with 100% state-owned capital was 2.6%), a downturn of 0.4 percentage points, while the non-state enterprises achieved the lowest rate of 1.8%, making up 0.4 percentage points
In 2017, the debt index of acting enterprises gaining business results was 2.5 times which was higher than the figure of 2.3 times in 2016, of which the state-owned enterprises possessed the highest debt index of 4.1 times, followed by the non-state enterprises (2.3 times); the FDI enterprises witnessed the lowest debt index (1.6 times) The capital turnover ratio in 2017 reached 0.7 times, approximately the rate in
2016, of which the FDI enterprises achieved the highest level of 1.1 times, followed by the non-state enterprises of 0.7 times; the state-owned enterprises possessed the lowest capital turnover ratio of 0.3 times
Trang 20In 2018, the number of non-farm individual business establishments continued to increase; however, this growth rate experienced a downward trend As of the 1st July
2018, there were 5.2 million individual business establishments in the whole country, increasing 0.17% compared to that in the same period in 2017, and a growth of 11.3% compared to that in the same period in 2012 The individual business establishments tended to shift from industry and construction to service sector In 2012, the number of acting establishments in the service sector was 78.9%; industrial and construction sector was 21.1% In 2018, these proportions were 82.2% and 17.8%, respectively Individual establishment density increased significantly from 19.2 persons per an individual establishment in 2012, down to 18.3 persons in 2018
The quality of employees in non-farm individual business establishments indicated an increasing trend but their size was in a slightly declining direction, partly because large and labor intensive business establishments changed into enterprises As
of the 1st July 2018, the number of employees in individual business establishments was 8.8 million persons, up 0.92% compared to that in the same period in 2017, and up 10.5% compared to that in the same period in 2012 Along with the movement trend of individual business establishments among economic sectors, the number of employees
in the service sector increased from 69.88% in 2012 to 74.8% in 2018 The average employees of an individual business establishment in 2018 were 1.70 persons, lower than the 1.72 employees in 2012.
Trang 21DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ PHI NÔNG NGHIỆP
ENTERPRISE AND NON-FARM INDIVIDUAL BUSINESS ESTABLISHMENT
14,5
Số lao động - Employees
5.151,9
Cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp năm 2018
Non-farm individual business establishments in 2018
Doanh nghiệp đang hoạt động
90.651
DN ngừng hoạt động
Suspension of operation enterprises
Trang 23Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
phân theo ngành kinh tế
Number of newly established enterprises
by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 110100 126859 131275
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 30713 33939 34725
Sản xuất và phân phối điện, nước; cung cấp nước;
hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage,waste management
and remediation activities 763 1026 1122
Dịch vụ - Service 77504 90965 94703
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor
vehicles and motorcycles 77504 90965 94703
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities 5303 6336 6852
Thông tin và truyền thông
Information and communication 2928 3649 3510 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities 1185 1538 1867
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 3126 5065 7092 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific ans technical activities 8430 9392 9964 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities 5541 6742 7631
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities 535 741 871
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertaiment and recreation 1403 1518 1380
119
Trang 24Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới phân theo địa phương
Number of newly established enterprises by province
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 110100 126859 131275
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 33453 38075 38873
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 14825 17556 18820
Trang 25(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
phân theo địa phương
(Cont.) Number of newly established enterprises by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 26Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of annual 31 December
by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Năm 2018 so với năm 2017 (%)
2018 over
2017 (%)
TỔNG SỐ - TOTAL 654633 714755 109,2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Agriculture, forestry and fishing 9951 10766 108,2
Công nghiệp và xây dựng - Industry and construction 212170 228147 107,5
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 100526 108587 108,0 Sản xuất và phân phối điện, nước; cung cấp nước;
hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply; sewerage,waste management
and remediation activities 4814 5334 110,8
Dịch vụ - Service 432512 475842 110,0
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có
động cơ khác - Wholesale and retail trade; repair of motor
vehicles and motorcycles 232335 260663 112,2
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities 25295 27553 108,9
Thông tin và truyền thông
Information and communication 14443 15465 107,1 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities 4511 4997 110,8
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities 14987 16415 109,5 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific ans technical activities 46758 49880 106,7 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities 31411 33720 107,4
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities 2484 2703 108,8
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertaiment and recreation 4188 4650 111,0
Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities 8280 8750 105,7
121
Trang 27Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31 December
by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Năm 2018 so với năm 2017 (%)
2018 over
2017 (%)
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 654633 714755 109,2
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 207376 222324 107,2
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and moutain areas 28302 30370 107,3
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 88222 95558 108,3
Trang 28(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12
hàng năm phân theo địa phương
(Cont.) Number of acting enterprises as of annual 31 December
by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Năm 2018 so với năm 2017 (%)
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 29Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm bình quân trên 1000 dân phân theo địa phương
Number of acting enterprises as of annual 31 December
per 1000 inhabitiants by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Năm 2018 so với năm 2017 (%)
2018 over
2017 (%)
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 7,0 7,6 108,0
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 9,7 10,3 106,1
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc trung bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 4,4 4,8 107,6
Trang 30(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12
hàng năm bình quân trên 1000 dân phân theo địa phương
(Cont.) Number of acting enterprises as of annual 31 December per 1000 inhabitiants by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Năm 2018 so với năm 2017 (%)
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 31Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by types of enterprise
2010 2014 2015 2016 2017
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 279360 402326 442485 505059 560417
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 3281 3048 2835 2662 2486
DN 100% vốn nhà nước - 100% state owned capital 1801 1470 1315 1276 1204
DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% state owned capital 1480 1578 1520 1386 1282
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 268831 388232 427710 488395 541753
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co having capital of State 1710 1536 1416 1295 1167 Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co without capital of State 55057 82015 90176 100948 109936
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise 7248 11046 11940 14002 16178
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 5989 9383 10238 11974 14015
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 1259 1663 1702 2028 2163
Cơ cấu - Structure (%)
TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 1,18 0,75 0,64 0,52 0,44
DN 100% vốn nhà nước - 100% state owned capital 0,64 0,37 0,30 0,25 0,21
DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% state owned capital 0,54 0,38 0,34 0,27 0,23
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 96,23 96,50 96,66 96,71 96,67
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co having capital of State 0,61 0,38 0,32 0,26 0,21
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co without capital of State 19,71 20,39 20,38 19,99 19,61
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise 2,59 2,75 2,70 2,77 2,89
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 2,14 2,33 2,31 2,37 2,50
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 0,45 0,41 0,38 0,40 0,39
124
Trang 32Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm
phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
TỔNG SỐ - TOTAL 279360 402326 442485 505059 560417
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Agriculture, forestry and fishing 2569 3844 3846 4447 5463
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Agriculture and related service activities 977 1831 1740 2164 2947
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Forestry and related service activities 443 651 645 697 806
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản - Fishing and aquaculture 1149 1362 1461 1586 1710
Khai khoáng - Mining and quarrying 2224 2569 2510 2702 2941
Khai thác than cứng và than non - Mining of coal and lignite 115 90 95 106 120
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Extraction of crude petroleum and natural gas 8 10 11 13 9
Khai thác quặng kim loại - Mining of metal ores 202 306 273 269 254
Khai khoáng khác - Other mining and quarrying 1869 2042 2026 2182 2417
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
Mining support service activities 30 121 105 132 141
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 45472 63251 67490 75351 84142
Sản xuất, chế biến thực phẩm - Manufacture of food products 4977 6275 6630 7137 7661
Sản xuất đồ uống - Manufacture of beverages 1711 2116 2190 2291 2373 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Manufacture of tobacco products 26 26 26 23 24
Sản xuất trang phục - Manufacture of wearing apparel 3992 5709 5981 6413 6961
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Manufacture of leather and related products 1096 1514 1684 1908 2095 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa
(trừ giường, tủ, bàn, ghế) - Manufacture of wood
and of products of wood and cork (except furniture) 3362 4233 4332 4676 5180
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Manufacture of paper and paper products 1673 2134 2251 2448 2585
125
Trang 33(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
In, sao chép bản ghi các loại
Printing and reproduction of recorded media 3362 4871 5183 5601 6134
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Manufacture of coke and refined petroleum products 73 102 111 124 131
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
Manufacture of chemicals and chemical products 1732 2792 3038 3370 3793
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical
and botanical products 289 416 442 484 517
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Manufacture of rubber and plastics products 2856 4141 4496 5040 5575
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Manufacture of other non-metallic mineral products 2963 3780 3940 4482 5002
Sản xuất kim loại - Manufacture of basic metals 858 1056 1079 1174 1310 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Manufacture of fabricated metal products (except machinery
and equipment) 6535 10100 10972 13065 15380 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm
quang học - Manufacture of computer, electronic
and optical products 613 1021 1145 1399 1755
Sản xuất thiết bị điện - Manufacture of electrical equipment 922 1218 1297 1380 1502
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Manufacture of machinery and equipment n.e.c 1006 1387 1565 1723 1825
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Manufacture of motor vehicles; trailers and semi-trailers 318 406 435 491 530
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Manufacture of other transport equipment 637 581 638 737 775
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Manufacture of furniture 2619 3400 3677 4172 4514
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác - Other manufacturing 1241 1622 1610 1745 2091
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
Repair and installation of machinery and equipment 749 1789 1979 2318 2911
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hoà không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply 910 1157 1205 1311 1421
125
Trang 34(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
nước thải - Water supply; sewerage, waste management
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Water collection, treatment and supply 286 423 447 499 579
Thoát nước và xử lý nước thải
Sewerage and sewer treatment activities 153 231 287 293 351
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
Waste collection, treatment and disposal activities;
materials recovery 382 653 706 856 991
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Remediation activities and other waste management services 29 40 57 55 62
Xây dựng - Construction 42901 55198 61264 65306 73702
Xây dựng nhà các loại - Construction of buildings 20810 27373 30292 30569 35359 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng - Civil engineering 14608 16158 17728 19087 20716 Hoạt động xây dựng chuyên dụng
Specialized construction activities 7483 11667 13244 15650 17627
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác - Wholesale and retail trade;
repair of motor vehicles and motorcycles 112601 158761 173517 199643 219925
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles
and motorcycles 8599 9561 10257 11566 12366 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Wholesale trade (except of motor vehicles and motorcycles) 67619 106927 119480 140904 157069
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Retail trade (except of motor vehicles and motorcycles) 36383 42273 43780 47173 50490
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage 14424 22442 26449 30969 34249
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
Land transport, transport via railways, via pipeline 9031 13601 16409 18277 20584
125
Trang 35(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
Warehousing and support activities for transportation 3896 6978 7981 10299 11134
Bưu chính và chuyển phát - Postal and courier activities 288 535 603 754 791
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities 10225 15010 16457 18717 20811
Dịch vụ ăn uống - Food and beverage service activities 4468 7433 8586 10063 11478
Thông tin và truyền thông
Information and communication 4570 9022 9820 11155 12182
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình,
ghi âm và xuất bản âm nhạc
Motion picture, video and television programme activities;
sound recording and music publishing activities 382 931 1020 1161 1166
Hoạt động phát thanh, truyền hình
Broadcasting and programming activities 78 76 89 94 103
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác
liên quan đến máy vi tính
Computer programming, consultancy and related activities 2633 5048 5733 6366 7024 Hoạt động dịch vụ thông tin
Information service activities 151 614 738 889 912
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities 1662 1983 2169 2450 2868
Hoạt động dịch vụ tài chính
(trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Financial service activities (except insurance
and pension funding) 947 926 903 1025 1116 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
Insurance, reinsurance and pension funding
(except compulsory social security) 118 221 194 213 252
Hoạt động tài chính khác - Other financial activities 597 836 1072 1212 1500
Hoạt động kinh doanh bất động sản
125
Trang 36(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific and technical activities 20766 34607 38339 45431 49135
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
Legal and accounting activities 1919 3819 4129 4839 5036 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
Activities of head office; management consultancy activities 1882 3017 3428 4220 4840
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Architectural and engineering activities;
Technical testing and analysis 9206 15997 17739 21840 23433
Nghiên cứu khoa học và phát triển
Scientific research and development 191 263 315 326 351
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
Advertising and market research 5626 7852 8543 9332 10027
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
Other professional, scientific and technical activities 1939 3644 4166 4854 5419
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities 8374 14139 16017 18941 21331
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển);
cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản
vô hình phi tài chính - Renting and leasing of machinery
and equipment (without operator); of personal and household
goods; of no financial intangible assets 1469 2617 3044 3850 4170
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
Employment activities 530 898 1000 1378 1540 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
và các dịch vụ hỗ trợ khác - Travel agency, tour operator
and other reservation service activities 2317 4322 4879 5236 5883 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
Security and investigation activities 690 1144 1242 1513 1817
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
Services to buildings and landscape activities 777 1603 1811 2248 2519 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động
hỗ trợ kinh doanh khác
Office administrative and support activities;
other business support service activities 2591 3555 4041 4716 5402
125
Trang 37(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh
tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by kinds of economic activity
Doanh nghiệp - Enterprise
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities 839 1292 1471 1742 1998
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
Residential care activities 23 46 59 65 65
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
Social work activities without accommodation 12 7 8 6 7
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation 1015 2066 2465 2949 3132
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Creative, art and entertainment activities 325 428 508 580 608 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng
và các hoạt động văn hoá khác
Libraries, archives, museums and other cultural activities 20 40 49 50 60
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Lottery activities, gambling and betting activities 75 95 112 197 221
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
Sports activities and amusement and recreation activities 595 1503 1796 2122 2243
Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities 2250 3066 3266 3824 4132
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
Activities of other membership organizations 26 10 10 9 10
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
Repair of computers and personal and households goods 601 1211 1300 1517 1602
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Other personal service activities 1623 1845 1956 2298 2520
125
Trang 38Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất
kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by province
Doanh nghiệp - Enterprise
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 279360 402326 442485 505059 560417
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta 82251 127133 143229 158505 179748
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 11671 15831 17003 19614 22665
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas 37740 50897 56010 63861 73705
Trang 39(Tiếp theo) Số doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo địa phương
(Cont.) Number of acting enterprises having business outcomes
as of annual 31 December by province
Doanh nghiệp - Enterprise
Trang 40Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động
có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in acting enterprises having business outcomes as of annual 31 December by types of enterprise
Nghìn người - Thous persons
TỔNG SỐ - TOTAL 9741,8 12048,8 12856,9 14012,3 14512,2
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 1602,7 1451,4 1371,6 1285,9 1201,8
DN 100% vốn nhà nước - 100% state owned capital 1078,0 874,5 779,1 745,1 704,6
DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% state owned capital 524,7 576,9 592,5 540,8 497,2
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 5983,0 7148,4 7712,6 8572,4 8800,3
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co having capital of State 505,5 405,2 353,8 336,3 313,3 Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co without capital of State 1758,6 2491,7 2780,3 3148,6 3247,3
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise 2156,1 3449,0 3772,7 4154,0 4510,1
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 1902,4 3163,4 3469,7 3817,9 4180,0
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 253,7 285,6 303,0 336,1 330,1
Cơ cấu - Structure (%) TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 16,45 12,05 10,67 9,18 8,28
DN 100% vốn nhà nước - 100% state owned capital 11,07 7,26 6,06 5,32 4,86
DN hơn 50% vốn nhà nước - Over 50% state owned capital 5,39 4,79 4,61 3,86 3,42
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 61,42 59,32 59,99 61,17 60,65
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước
Joint stock Co having capital of State 5,19 3,36 2,75 2,40 2,16
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước
Joint stock Co without capital of State 18,05 20,68 21,63 22,47 22,38
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment enterprise 22,13 28,63 29,34 29,65 31,07
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 19,53 26,25 26,99 27,25 28,80
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 2,60 2,37 2,36 2,40 2,27
127