1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN KINH TẾ CỦA CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI SỐ LIỆU MỚI NHẤT, PHỤC VỤ CHO LUẬN VĂN, BÁO CÁO

143 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế thế giới được định lượng theo các cách khác nhau, tùy theo cách định lượng mà có thể hình dung khối lượng giá trị được tạo ra trên toàn thế giới trong một thời hạn nhất định là bao nhiêu (ví dụ theo Đô la Hoa Kỳ). Kinh tế thế giới không thể tách rời với địa lý và sinh thái của trái đất, do đó khi xác định kinh tế thế giới có rất nhiều cách khác nhau, các yếu tố đều phải được tính đến, loại trừ một vài nguồn tài nguyên ở ngoài trái đất. Ví dụ, việc khai thác các nguồn tài nguyên trên sao hỏa trong tương lai có thể không được tính vào như là một phần của kinh tế thế giới.Biểu đồ: 20 thị trường kinh tế lớn nhất thế giớiĐể giới hạn vấn đề, kinh tế thế giới chỉ tính riêng cho các hoạt động kinh tế của con người trên trái đất, và kinh tế thế giới được đo bằng tiền, ngay cả trong trường hợp này vẫn có những nơi, lĩnh vực, không phải là kinh tế thị trường để có thể đánh giá một cách tương đối chính xác giá trị hàng hóa hay dịch vụ, hoặc có những trường hợp lại thiếu sự nghiên cứu độc lập của các hoạt động của chính phủ, do vậy việc có được các số liệu là rất khó khăn. Một ví dụ điển hình là buôn bán thuốc phiện bất hợp pháp và tệ nạn mại dâm, những thứ này xét theo bất kỳ tiêu chuẩn nào cũng đều là một phần của kinh tế thế giới.Tuy ngay trong những trường hợp nền kinh tế thị trường đầy đủ có thể xác định giá trị thành tiền thì các nhà kinh tế cũng không sử dụng tiền tệ ở nơi đó hay tỷ giá trao đổi chính thức để chuyển khối lượng giá trị ở nơi đó một cách đơn lẻ thành lượng tiền của loại tiền phổ biến nào đó trên thế giới, rồi cộng chung với nền kinh tế thế giới được, bởi vì tỷ giá trao đổi không phản ánh đúng giá trị của đồng tiền đó trên phạm vi toàn thế giới, ví dụ ở những nơi mà tiền tệ trong giao dịch hoàn toàn bị điều chỉnh bởi chính phủ sẽ không phản ánh một cách thỏa đáng giá trị của nó. Một phương pháp chính xác hơn là dùng ý tưởng sức mua tương đương. Đây là phương pháp tốn kém nhưng được sử dụng để đánh giá các hoạt động kinh tế trên phạm vi toàn thế giới và hiện nay được tính theo một đơn vị chuẩn là Đô la Mỹ.

Trang 1

Số liệu thống kê nước ngoài

International Statistics

Biểu

Table

Trang Page

381 Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

382 Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018

của một số nước và vùng lãnh thổ

Birth rate, death rate, natural increase rate and life expectancy at birth in 2018

383 Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới

384 Tỷ lệ tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của mỗi nhóm nước

so với tổng sản phẩm của thế giới

Rate of GDP of each country group at current prices to GDP of the world 902

385 Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

386 Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước của một số nước và vùng lãnh thổ

387 Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành

của một số nước và vùng lãnh thổ

388 Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua

tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ

GDP per capita on purchasing power parity of some countries and territories 918

389 Tỷ trọng của ba khu vực kinh tế trong tổng sản phẩm trong nước

của một số nước và vùng lãnh thổ (Theo giá hiện hành)

Share of three economic sectors in gross domestic product of some countries

390 Tỷ trọng tiêu dùng cuối cùng trong tổng sản phẩm trong nước

của một số nước và vùng lãnh thổ

391 Tỷ trọng tích luỹ tài sản trong tổng sản phẩm trong nước

của một số nước và vùng lãnh thổ

Share of gross capital formation in GDP of some countries and territories 948

Trang 2

392 Tỷ lệ tổng thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước

của một số nước và vùng lãnh thổ

Rate of gross national income over gross domestic product

393 Tổng dự trữ quốc tế của một số nước và vùng lãnh thổ

394 Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số nước và vùng lãnh thổ

Export and import of goods and services of some countries and territories 963

395 Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ bình quân đầu người của một số nước

và vùng lãnh thổ

Export of goods and services per capita of some countries and territories 975

396 Chỉ số giá tiêu dùng của một số nước và vùng lãnh thổ (Năm 2010 = 100)

Consumer price index of some countries and territories (Year 2010 = 100) 980

397 Chỉ số bất bình đẳng giới của một số nước và vùng lãnh thổ

398 Chỉ số phát triển con người của một số nước và vùng lãnh thổ

399 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Bru-nây

400 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Cam-pu-chia

401 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Ti-mo Lét-xtê

402 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của In-đô-nê-xi-a

403 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Lào

404 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Ma-lai-xi-a

405 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Mi-an-ma

Trang 3

406 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Phi-li-pin

407 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Thái Lan

408 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Xin-ga-po

409 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của CHND Trung Hoa

410 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Hàn Quốc

411 Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Ấn Độ

Trang 5

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA ASEAN 2017

SOME MAIN INDICATORS OF ASEAN 2017

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ

Export, import goods and services

(Tỷ USD - Bill USD)

Tuổi thọ bình quân - Life expectancy

71,9

Năm

Years

Chỉ số phát triển con người của các nước ASEAN

HDI of Southeast Asian countries

0,932 0,578

0,601 0,582

Trang 7

Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

Surface area and population in 2018 of some countries and territories

Diện tích

Surface area (Thous km 2 )

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

CHÂU PHI - AFRICA

Bắc Phi - Northern Africa

Nam Phi - Southern Africa

Tây Phi - Western Africa

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 623,0 4,7 7,5 41,0

381

Trang 8

(Tiếp theo) Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

Nam Mỹ - South America

Trung Mỹ - Central America

381

Trang 9

(Tiếp theo) Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

CHÂU Á - ASIA

Đông Á - East Asia

Đông Nam Á - Southeast Asia

Tây Á - Western Asia

381

Trang 10

(Tiếp theo) Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

Trang 11

(Tiếp theo) Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

CHÂU ÂU - EUROPE

Bắc Âu - Northern Europe

Đông Âu - Eastern Europe

Trang 12

(Tiếp theo) Diện tích và dân số năm 2018 của một số nước

Dân số giữa

(Triệu người)

Population at mid-year 2018 (*) (Mill pers.)

Mật độ

Density (Persons/km 2 )

Tỉ lệ dân số thành thị

Percentage

of urban population (%)

Tây Âu - Western Europe

(*) Áp phích số liệu dân số thế giới 2018 của Ủy ban nghiên cứu dân số Mỹ

Nguồn số liệu: Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

381

Trang 13

Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

Birth rate, death rate, natural increase rate and life expectancy

at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

Trang 14

(Tiếp theo) Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) Birth rate, death rate, natural increase rate and life

expectancy at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 36 14 22 52 50 54

382

Trang 15

(Tiếp theo) Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) Birth rate, death rate, natural increase rate and life

expectancy at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

382

Trang 16

(Tiếp theo) Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) Birth rate, death rate, natural increase rate and life

expectancy at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

Trang 17

(Tiếp theo) Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) Birth rate, death rate, natural increase rate and life

expectancy at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

Trang 18

(Tiếp theo) Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân năm 2018 của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) Birth rate, death rate, natural increase rate and life

expectancy at birth in 2018 of some countries and territories

Tỉ lệ sinh

Birth rate

(‰)

Tỉ lệ chết

Death rate

(‰)

Tỉ lệ tăng

tự nhiên

Natural increase rate

(‰)

Tuổi thọ bình quân (Năm)

Life expectancy at birth (Year)

Nguồn số liệu: Áp phích số liệu dân số thế giới 2018 của Ủy ban nghiên cứu dân số Mỹ

Source: World Population Data Sheet 2018 of Population Reference Bureau of United States

382

Trang 19

Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới

GDP at current prices of the world

Tỷ đô la Mỹ - Bill USD

Các nước nghèo vay nợ nhiều

Heavily indebted poor countries (HIPC) 473 671 665 673 743 Các nước kém phát triển (Phân loại của LHQ)

Least developed countries (UN classification) 667 970 960 961 1074

Các nước thu nhập thấp

Low income countries 393 566 557 539 575

Các nước thu nhập trung bình

Middle income countries 19857 27591 26061 26190 28709

Các nước thu nhập dưới trung bình

Lower middle income countries 4487 5875 5835 6055 6517

Các nước thu nhập trên trung bình

Upper middle income countries 15370 21717 20219 20124 22183

Các nước thu nhập cao

High income countries 45719 51050 48320 49281 51479

Liên minh châu Âu

European Union 16987 18636 16416 16494 17282

Các nước trong khối OECD

OECD members 44647 49485 46750 47660 49630

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

383

Trang 20

Tỷ lệ tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành

của mỗi nhóm nước so với tổng sản phẩm của thế giới

Rate of GDP of each country group at current prices

to GDP of the world

%

Các nước nghèo vay nợ nhiều

Heavily indebted poor countries (HIPC) 0,7 0,8 0,9 0,9 0,9

Các nước kém phát triển (Phân loại của LHQ)

Least developed countries (UN classification) 1,0 1,2 1,3 1,3 1,3

Các nước thu nhập thấp

Low income countries 0,6 0,7 0,7 0,7 0,7

Các nước thu nhập trung bình

Middle income countries 30,1 34,8 34,8 34,5 35,6

Các nước thu nhập dưới trung bình

Lower middle income countries 6,8 7,4 7,8 8,0 8,1

Các nước thu nhập trên trung bình

Upper middle income countries 23,3 27,4 27,0 26,5 27,5

Các nước thu nhập cao

High income countries 69,3 64,5 64,5 64,8 63,8

Liên minh châu Âu

European Union 25,8 23,5 21,9 21,7 21,4

Các nước trong khối OECD

OECD members 67,7 62,5 62,4 62,7 61,5

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database.

384

Trang 21

Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành

của một số nước và vùng lãnh thổ

GDP at current prices of some countries and territories

Triệu đô la Mỹ - Mill USD

CHÂU PHI - AFRICA

Bắc Phi - Northern Africa

Nam Phi - Southern Africa

Tây Phi - Western Africa

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 1986 1703 1584 1755 1949

385

Trang 22

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP at current prices of some countries and territories

Triệu đô la Mỹ - Mill USD

Trung Mỹ - Central America

CHÂU Á - ASIA

Đông Á - East Asia

Trang 23

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP at current prices of some countries and territories

Triệu đô la Mỹ - Mill USD

Đông Nam Á - Southeast Asia

Tây Á - Western Asia

Trang 24

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP at current prices of some countries and territories

Triệu đô la Mỹ - Mill USD

CHÂU ÂU - EUROPE

Bắc Âu - Northern Europe

Đông Âu - Eastern Europe

Trang 25

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP at current prices of some countries and territories

Triệu đô la Mỹ - Mill USD

Tây Âu - Western Europe

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

385

Trang 26

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

của một số nước và vùng lãnh thổ

Growth rate of GDP of some countries and territories

%

CHÂU PHI - AFRICA

Bắc Phi - Northern Africa

Nam Phi - Southern Africa

Tây Phi - Western Africa

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 3,0 1,0 4,8 4,5 4,3

386

Trang 27

(Tiếp theo) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

Trung Mỹ - Central America

CHÂU Á - ASIA

Đông Á - East Asia

Trang 28

(Tiếp theo) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

Đông Nam Á - Southeast Asia

Tây Á - Western Asia

Trang 29

(Tiếp theo) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

CHÂU ÂU - EUROPE

Bắc Âu - Northern Europe

Đông Âu - Eastern Europe

Trang 30

(Tiếp theo) Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

Tây Âu - Western Europe

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

386

Trang 31

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

GDP per capita at current prices of some countries and territories

Đô la Mỹ - USD

CHÂU PHI - AFRICA

Bắc Phi - Northern Africa

Nam Phi - Southern Africa

Tây Phi - Western Africa

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 446 377 348 382 418

387

Trang 32

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita at current prices of some countries

Nam Mỹ - South America

Trung Mỹ - Central America

CHÂU Á - ASIA

Đông Á - East Asia

Đặc khu HC Hồng Công (TQ)

Hong Kong SAR (China) 32550 40315 42432 43737 46194

387

Trang 33

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita at current prices of some countries

Đông Nam Á - Southeast Asia

Tây Á - Western Asia

Trang 34

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita at current prices of some countries

CHÂU ÂU - EUROPE

Bắc Âu - Northern Europe

Đông Âu - Eastern Europe

387

Trang 35

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita at current prices of some countries

Tây Âu - Western Europe

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

387

Trang 36

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước và vùng lãnh thổ

GDP per capita on purchasing power parity of some countries and territories

Đô la Mỹ - USD

CHÂU PHI - AFRICA

Bắc Phi - Northern Africa

Nam Phi - Southern Africa

Tây Phi - Western Africa

Cộng hòa Trung Phi

Central African Republic 863 629 662 693 726

388

Trang 37

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước

và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita on purchasing power parity

of some countries and territories

Nam Mỹ - South America

Trung Mỹ - Central America

CHÂU Á - ASIA

Đông Á - East Asia

Trang 38

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước

và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita on purchasing power parity

of some countries and territories

Đông Nam Á - Southeast Asia

Tây Á - Western Asia

Trang 39

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước

và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita on purchasing power parity

of some countries and territories

CHÂU ÂU - EUROPE

Bắc Âu - Northern Europe

Đông Âu - Eastern Europe

388

Trang 40

(Tiếp theo) Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương của một số nước

và vùng lãnh thổ

(Cont.) GDP per capita on purchasing power parity

of some countries and territories

Tây Âu - Western Europe

Nguồn số liệu: www.worldbank.org - Cơ sở dữ liệu Các chỉ số Phát triển Thế giới

Source: www.worldbank.org - World Development Indicators database

388

Ngày đăng: 27/05/2020, 06:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w