Tin học ứng dụng trong ngành kế toán
Trang 2 Một CSDL là một tập hợp các dữ liệu được xây dựng theo một cấu trúc xác định để phục vụ cho những mục tiêu sử dụng thông tin khác nhau.
2
1 Khái niệm Cơ sở dữ liệu
(CSDL)
Trang 3TRONG EXCEL, MộT CSDL CÒN ĐƯợC GọI LÀ MộT
DANH SÁCH (LIST). TRONG MỗI CSDL CầN LƯU Ý MộT Số THUậT NGữ SAU:
Trang 44
Trang 52 TạO BảNG
CƠ Sở Dữ LIệU
5
Cách 1: Gõ thẳng từ bàn phím Cách 2: Nhập dữ liệu theo mẫu
(Form).
Trang 6Bước 3: Mở Data/ Form , lúc này
trên màn hình sẽ xuất hiện
hộp thoại Form như sau:
Trang 7CÁCH 2… Mỗi trường (cột) sẽ được hiển
thị trên một cửa sổ nhập dữ liệu Lần lượt gõ dữ liệu vào các cửa sổ nhập tương ứng
- Kết thúc một mẩu ghi
bấm New hoặc Enter để nhập vào một mẩu ghi mới.
- Trở lại mẩu ghi phía trước,
bấm vào nút: Find Prev
- Tìm đến mẩu ghi phía sau, bấm vào Find Next.
- Điều kiện tìm kiếm dữ liệu
- Kết thúc nhập, bấm Close.
7
Trang 83 SắP XếP Dữ
LIệU VớI LệNH SORT
8
Trang 9Các thao tác:
Bước 1: Bôi đen bảng dữ liệu cần sắp xếp
Bước 2: Mở Data/ Sort
Trang 11Ưu tiên 1
Ưu tiên 2
Có chứa tiêu đề Không chứa tiêu đề
Trang 124 LọC Dữ LIệU VớI LệNH
FILTER
12
Trang 13Lọc tự động (Auto filter)
Lọc tự động (Auto filter)
Lọc tuỳ chọn (Advanced filter)
Lọc tuỳ chọn (Advanced filter)
2 phương pháp
lọc dữ liệu
1 2
Trang 1414
Trang 15Bấm vào nút mũi tên tại cột cần đưa vào điều kiện trên màn hình lại xuất hiện hộp thoại để chọn điều kiện, bao gồm:
All: Hiện tất cả các dòng
Custom : Đưa vào các điều kiện phức tạp.
Các tiêu chí cụ thể cần lọc
Ra khỏi Auto filter bằng lệnh:
Data/ Filter/ Auto filter
15
Trang 20 Bước 1: Thiết lập vùng điều kiện
Trang 21Mở DATA/ FILTER/ ADVANCED FILTER
21
Trang 22CHọN OK Để KếT THÚC NHậP Dữ
LIệU.
22
Trang 235 TạO PHụ TổNG Tự
SUBTOTAL
Cho phép tạo phụ tổng theo từng nhóm
dữ liệu trong bảng CSDL để phục vụ cho nhu cầu phân tích các thông tin theo
những tiêu chuẩn khác nhau.
23
Trang 24CÁC THAO TÁC CƠ BảN:
Nhập cơ sở dữ liệu vào bảng
tính (tạo List Range),
24
Trang 25CÁC THAO TÁC CƠ BảN: BƯớC 1:
Sắp xếp vùng CSDL theo tiêu chuẩn cần tạo phụ tổng bằng cách dùng lệnh Data/sort
25
Trang 26ĐÃ SắP XếP THEO THứ Tự CửA HÀNG…
26
Trang 27CÁC THAO TÁC CƠ BảN:
27
Mở Data/ Subtotal
Trang 2828
Trang 29KếT QUả…
29
Trang 30* T ạO PHụ TổNG LồNG VÀO NHAU:
Bước 1: Tạo phụ tổng thứ nhất theo các bước đã nêu trên,
Bước 2: Mở Data/ Subtotal để nhập các thông số của phụ tổng thứ 2 vào hộp thoại,
Bước 3: Xoá ô Replace Current Subtotal trên hộp thoại.
Bước 4: Chọn OK Lúc đó các phụ tổng sẽ được
Trang 31VÍ Dụ: TÍNH THÊM TổNG ở CộT
MặT HÀNG
31
Trang 356 TạO BảNG CHUYểN Vị
LệNH PIVOT TABLE
Pivot table là một công cụ phân tích, tổng kết thông tin từ các trường hợp đặc biệt của 1 DS , 1 CSDL có liên quan.
35
Trang 3737
Trang 41BƯớC 2 (STEP 2 OF 3) XÁC ĐịNH Vị TRÍ CủA Dữ LIệU NGUồN
41
Trang 42thực hiện bước tiếp theo.
bước liền trước.
42
Trang 43BƯớC 3 (STEP 3 OF 3) XÁC ĐịNH Vị TRÍ ĐặT
PIVOT TABLE
43
Trang 46BÁO CÁO ĐÃ ĐƯợC
Trang 47* THAY ĐổI HÀM TÍNH TOÁN
TRONG BảNG PIVOT TABLE
Trang 48CHọN ĐịNH DạNG CHO PIVOT TABLE
48
Pivot Table / Format Report /
Trang 51 Bước 1; Tạo vùng điều kiện lọc