Các loại máy, thiết bị, vật tư quy định phải được kiểm định theo quy định của nhà nước. Trường hợp phạm vi hoạt động của máy, thiết bị thi công vượt khỏi mặt bằng công trường hoặc do điều kiện thi công, thiết bị thi công phải đặt ở ngoài phạm vi công trường tạo ra vùng nguy hiểm có nguy cơ ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng thì nhà thầu thi công xây dựng phải lập và trình chủ đầu tư phê duyệt biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn cho người, tài sản, công trình lân cận.
Trang 1QU N LÝ Đ I V I MÁY, THI T B , V T T CÓ Ả Ố Ớ Ế Ị Ậ Ư
1 Máy, thi t b , v t t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng s d ngế ị ậ ư ầ ặ ề ộ ử ụ trong thi công xây d ngự
Các lo i máy, thi t b , v t t quy đ nh t i M c ạ ế ị ậ ư ị ạ ụ III Ph l c Ibụ ụ Ngh đ nh 44/2016/NĐị ị
CP ph i đả ược ki m đ nh theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 31 Lu t An toàn, v sinh laoể ị ị ạ ả ề ậ ệ
đ ng.ộ
Trường h p ph m vi ho t đ ng c a máy, thi t b thi công vợ ạ ạ ộ ủ ế ị ượt kh i m t b ng cỏ ặ ằ ông
trường ho c do đi u ki n thi công, thi t b thi công ph i đ t ngoài ph m vi côngặ ề ệ ế ị ả ặ ở ạ
trường t o ra vùng nguy hi m có nguy c nh hạ ể ơ ả ưởng đ n an toàn c ng đ ng thì nhàế ộ ồ
th u thi công xây d ng ph i l p và trình ch đ u t phê duy t bi n pháp k thu t b oầ ự ả ậ ủ ầ ư ệ ệ ỹ ậ ả
đ m an toàn cho ngả ười, tài s n, công trình lân c n, báo cáo c quan có th m quy n ả ậ ơ ẩ ề ở
đ a phị ương n i thi công công trình và ph i tuân th các quy đ nh khác c a pháp lu t cóơ ả ủ ị ủ ậ liên quan
T ch c ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn ổ ứ ạ ộ ể ị ỹ ậ lao đ ng độ ối với các máy, thi t b , v tế ị ậ
t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i đư ị ạ ả ề ả ược B Xây d ng c p, gia h n, c p l i Gi yộ ự ấ ạ ấ ạ ấ
ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng.ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ
Đi u ki n, h s , th t c c p, gia h n, c p ề ệ ồ ơ ủ ụ ấ ạ ấ l i Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho tạ ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ
đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng theo quy đ nh t i Đi u 4, Đi u 5 Ngh đ nhộ ể ị ỹ ậ ộ ị ạ ề ề ị ị 44/2016/NĐCP
C quan chuyên môn thu c B Xây d ng ơ ộ ộ ự (sau đây vi t t t là c quan chuyên môn) ế ắ ơ có
th m quy n c p, c p l i ch ng ch ki m đ nh viên cho ki m đ nh viên th c hi n ki mẩ ề ấ ấ ạ ứ ỉ ể ị ể ị ự ệ ể
Trang 2đ nh k thu t an toàn lao đ ng đ i v i máy, thi t b , v t t quy đ nh t i kho n 1 Đi uị ỹ ậ ộ ố ớ ế ị ậ ư ị ạ ả ề này
H s đ ngh c p, c p l i ch ng ch ki m đ nh viên theo quy đ nh t i Đi u 11, Đi uồ ơ ề ị ấ ấ ạ ứ ỉ ể ị ị ạ ề ề
12 Ngh đ nh 44/2016/NĐCP.ị ị
2. Hình th c t ch c hu n luy n, b i dứ ổ ứ ấ ệ ồ ưỡng, sát h ch nghi p v ki m đ nh kạ ệ ụ ể ị ỹ thu t an toàn lao đ ngậ ộ
Ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng ph i để ị ự ệ ể ị ỹ ậ ộ ả ược hu n luy n,ấ ệ
b i dồ ưỡng và sát h ch theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 9 Ngh đ nh 44/2016/NĐCP vàạ ị ạ ả ề ị ị
được quy đ nh thành các nhóm nh sau:ị ư
a) Nhóm 1: Ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh k thu t an toàn ể ị ự ệ ể ị ỹ ậ lao đ ng đ iộ ố
v i h giàn giáo; thanh, c t ch ng t h p; h th ng c p pha trớ ệ ộ ố ổ ợ ệ ố ố ượt; h th ngệ ố
c p pha leo; h giàn thép ván khuôn trố ệ ượt;
b) Nhóm 2: Ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng đ iể ị ự ệ ể ị ỹ ậ ộ ố
v i máy khoan, máy ép c c, máy đóng c c chuyên dùng có h th ng t i nâng;ớ ọ ọ ệ ố ờ máy b m bê tông;ơ
c) Nhóm 3: Ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng đ iể ị ự ệ ể ị ỹ ậ ộ ố
v i c n tr c tháp; máy v n thăng s d ng trong thi công xây d ng; sàn treo nângớ ầ ụ ậ ử ụ ự
ngườ ử ụi s d ng trong thi công xây d ng;ự
d) Nhóm 4: Ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng đ iể ị ự ệ ể ị ỹ ậ ộ ố
v i máy thi công công trình ng m, h m, g m: máy và thi t b trong các côngớ ầ ầ ồ ế ị ngh đào h ; máy và thi t b trong các công ngh đào kín; máy thi công tuy nệ ở ế ị ệ ế
ng m b ng công ngh khiên và t h p khiên; máy s n xu t bê tông công trìnhầ ằ ệ ổ ợ ả ấ
ng m.ầ
Trang 3Ki m đ nh viên ph i tham gia l p b i dể ị ả ớ ồ ưỡng ki n th c ki m đ nh k thu t an toàn laoế ứ ể ị ỹ ậ
đ ng ít nh t m t ộ ấ ộ l n ầ trong th i gian ch ng ch kiờ ứ ỉ ểm đ nh viên còn hi u l c và th iị ệ ự ờ gian b i dồ ưỡng gi a hai l n không đữ ầ ược vượt quá 30 tháng
K t thúc khóa hu n luy n, b i dế ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng,ệ ụ ể ị ỹ ậ ộ
ki m đ nh viên ph i tham gia sát h ch theo quy đ nh t i ể ị ả ạ ị ạ kho nả 3 Đi u 13 Thông tề ư 04/2017/TTBXD
3. N i dung hu n luy n, b i dộ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn laoệ ụ ể ị ỹ ậ
đ ngộ
N i dung hu n luy n nghi p v ộ ấ ệ ệ ụ ki m ể đ nh k thu t an toàn lao đ ng g m ph n lýị ỹ ậ ộ ồ ầ thuy t và ph n th c hành đế ầ ự ược quy đ nh trong chị ương trình khung hu n luy n, b iấ ệ ồ
dưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng.ệ ụ ể ị ỹ ậ ộ
N i dung b i dộ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng:ệ ụ ể ị ỹ ậ ộ
a) C p nh t văn b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n ho t đ ng ki m đ nh kậ ậ ả ạ ậ ế ạ ộ ể ị ỹ thu t an toàn lao đ ng;ậ ộ
c) Quy chu n k thu t qu c gia; quy trình ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng;ẩ ỹ ậ ố ể ị ỹ ậ ộ các thông tin qu n lý nhà nả ước v ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn laoề ạ ộ ể ị ỹ ậ
đ ng trên toàn qu c;ộ ố
b) Ki n th c t ng h p v các máy, thi t b ph c v cho vi c ki m đ nh, các kế ứ ổ ợ ề ế ị ụ ụ ệ ể ị ỹ năng, kinh nghi m và các n i dung c n thi t khác có liên quan.ệ ộ ầ ế
B Xây d ng ban hành chộ ự ương trình khung hu n luy n, b i dấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki mệ ụ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ng.ị ỹ ậ ộ
Trang 44. T ch c hu n luy n, b i dổ ứ ấ ệ ồ ưỡng, sát h ch và c p gi y ch ng nh n hoàn thànhạ ấ ấ ứ ậ khóa hu n luy n, b i dấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ngệ ụ ể ị ỹ ậ ộ
C quan chuyên môn có trách nhi m:ơ ệ
a) L a ch n đ n v th c hi n hu n luy n, b i dự ọ ơ ị ự ệ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh kệ ụ ể ị ỹ thu t an toàn lao đ ng là các đ n v đã đậ ộ ơ ị ược c quan có th m quy n c p Gi yơ ẩ ề ấ ấ
ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng hu n luy n an toàn, v sinh lao đ ng và cóứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ấ ệ ệ ộ tài li u, giáo trình hu n luy n, b i dệ ấ ệ ồ ưỡng phù h p v i chợ ớ ương trình khung hu nấ luy n, b i dệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn ệ ụ ể ị ỹ ậ lao đ ng;ộ
b) Ki m tra và ch p thu n k ho ch ho t đ ng hu n luy n, b i dể ấ ậ ế ạ ạ ộ ấ ệ ồ ưỡng nghi pệ
v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng quy đ nh t i kho n 2 Đi u này;ụ ể ị ỹ ậ ộ ị ạ ả ề
c) Công b thông tin c a t ch c th c hi n hu n luy n, b i dố ủ ổ ứ ự ệ ấ ệ ồ ưỡng, sát h chạ nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng trên trang thông tin đi n t c aệ ụ ể ị ỹ ậ ộ ệ ử ủ
B Xây d ng.ộ ự
K ho ch t ch c khóa hu n luy n, b i dế ạ ổ ứ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toànệ ụ ể ị ỹ ậ lao đ ng bao g m các n i dung sau:ộ ồ ộ
a) Th i gian, đ a đi m d ki n t ch c khóa hu n ờ ị ể ự ế ổ ứ ấ luy n, b i dệ ồ ưỡng nghi p vệ ụ
ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng; s lể ị ỹ ậ ộ ố ượng h c viên d ki n tham gia;ọ ự ế
b) Tài li u, giáo trình hu n luy n, b i dệ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t anệ ụ ể ị ỹ ậ toàn lao đ ng; danh sách gi ng viên tham gia hu n luy n, b i dộ ả ấ ệ ồ ưỡng nghi p vệ ụ
ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng;ể ị ỹ ậ ộ
c) K ho ch t ch c sát h ch nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ngế ạ ổ ứ ạ ệ ụ ể ị ỹ ậ ộ sau khi k t thúc khóa hu n luy n, b i dế ấ ệ ồ ưỡng
Sát h ch nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng:ạ ệ ụ ể ị ỹ ậ ộ
Trang 5a) N i dung sát h ch đ i v i khóa hu n luy n nghi p v ki m đ nh k thu t anộ ạ ố ớ ấ ệ ệ ụ ể ị ỹ ậ toàn lao đ ng bao g m lý thuy t và th c hành;ộ ồ ế ự
b) H c viên đ đi u ki n đọ ủ ề ệ ược sát h ch n u đ m b o tham gia t i thi u 80%ạ ế ả ả ố ể
th i lờ ượng quy đ nh t i chị ạ ương trình khung hu n luy n, b i dấ ệ ồ ưỡng nghi p vệ ụ
ki m đ nh k thu t an toàn ể ị ỹ ậ lao đ ng;ộ
c) K t qu sát h ch đế ả ạ ược đánh giá theo thang đi m 100, s đi m lý thuy t t iể ố ể ế ố
đa 50 đi m, s đi m th c hành t i đa 50 đi m. H c viên đ t yêu c u khi k tể ố ể ự ố ể ọ ạ ầ ế
qu sát h ch đ t t 80 đi m tr lên, trong đó đi m lý thuy t ph i đ t t 40ả ạ ạ ừ ể ở ể ế ả ạ ừ
đi m tr lên và đi m th c hành ph i đ t t 40 đi m tr lên;ể ở ể ự ả ạ ừ ể ở
d) Trường h p ki m đ nh viên không tham gia khóa b i dợ ể ị ồ ưỡng nghi p v ki mệ ụ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ng ho c tham gia nh ng không đ t k t qu sát h chị ỹ ậ ộ ặ ư ạ ế ả ạ theo quy đ nh t i đi m c kho n này, c quan chuyên môn s xem xét không c pị ạ ể ả ơ ẽ ấ
ho c gia h n ch ng ch ki m đ nh viên th c hi n ki m đ nh đ i v i các máy,ặ ạ ứ ỉ ể ị ự ệ ể ị ố ớ thi t b , v t t tế ị ậ ư ương ng l n k ti p.ứ ở ầ ế ế
Đ n v th c hi n hu n luy n, b i dơ ị ự ệ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn laoệ ụ ể ị ỹ ậ
đ ng c p Gi y ch ng nh n hoàn thành khóa hu n luy n, b i dộ ấ ấ ứ ậ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki mệ ụ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ng theo m u quy đ nh t i Ph l c II ban hành kèm theoị ỹ ậ ộ ẫ ị ạ ụ ụ Thông t 04/2017/TTBXD.ư
5. Trách nhi m c a đ n v th c hi n hu n luy n, b i dệ ủ ơ ị ự ệ ấ ệ ồ ưỡng nghi p v ki mệ ụ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ngị ỹ ậ ộ
Xây d ng tài li u, giáo trình hu n luy n, b i dự ệ ấ ệ ồ ưỡng phù h p chợ ương trình khung hu nấ luy n, b i dệ ồ ưỡng nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng, phù h p v i đ cệ ụ ể ị ỹ ậ ộ ợ ớ ặ
đi m đ i tể ố ượng ki m đ nh và yêu c u th c t ể ị ầ ự ế
Xây d ng và th c hi n đúng k ho ch, quy ch hu n luy n, b i dự ự ệ ế ạ ế ấ ệ ồ ưỡng, sát h ch.ạ
Trang 6Đ m b o đ y đ đi u ki n c s v t ch t, con ngả ả ầ ủ ề ệ ơ ở ậ ấ ười, ph c v công tác hu n luy n,ụ ụ ấ ệ
b i dồ ưỡng, sát h ch lý thuy t và sát h ch th c hành.ạ ế ạ ự
Thu phí hu n luy n, b i dấ ệ ồ ưỡng, sát h ch nghi p v ki m đ nh k thu t an toàn laoạ ệ ụ ể ị ỹ ậ
đ ng và ch u trách nhi m b i hoàn kinh phí hu n luy n, b i dộ ị ệ ồ ấ ệ ồ ưỡng cho h c viên trongọ
trường h p đ n v không th c hi n vi c hu n luy n, b i dợ ơ ị ự ệ ệ ấ ệ ồ ưỡng theo quy đ nh t iị ạ Thông t 04/2017/TTBXD.ư
L u tr h s , tài li u liên quan đ n khóa hu n luy n, b i dư ữ ồ ơ ệ ế ấ ệ ồ ưỡng, sát h ch nghi p vạ ệ ụ
ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ị ỹ ậ ộ ị ủ ậ
6. Hình th c, n i dung và mã s Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki mứ ộ ố ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ng và ch ng ch ki m đ nh viênị ỹ ậ ộ ứ ỉ ể ị
Hình th c, n i dung c a Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu tứ ộ ủ ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ
an toàn lao đ ng theo quy đ nh t i Ph l c Ia Ngh đ nh 44/2016/NĐCP; hình th c, n iộ ị ạ ụ ụ ị ị ứ ộ dung c a ch ng ch ki m đ nh viên theo quy đ nh t i Ph l c Ic Ngh đ nh 44/2016/NĐủ ứ ỉ ể ị ị ạ ụ ụ ị ị CP
Mã s Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ngố ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ
và ch ng ch ki m đ nh viên:ứ ỉ ể ị
a) Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng g mấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ ồ hai nhóm ký hi u b ng ch và b ng s đệ ằ ữ ằ ố ược n i v i nhau b ng d u g ch ngang (),ố ớ ằ ấ ạ nhóm ký hi u b ng ch đệ ằ ữ ược ký hi u là “CNATXD”, nhóm ký hi u b ng s bao g mệ ệ ằ ố ồ hai ch s đ u tiên th hi n năm đữ ố ầ ể ệ ược c p, b n ch s ti p theo th hi n th t c aấ ố ữ ố ế ể ệ ứ ự ủ
Gi y ch ng nh n;ấ ứ ậ
Ví d : CNATXD 17.0028ụ
Trang 7b) Ch ng ch ki m đ nh viên g m hai nhóm ký hi u b ng ch và b ng s đứ ỉ ể ị ồ ệ ằ ữ ằ ố ược n iố
v i nhau b ng d u g ch ngang (), nhóm ký hi u b ng ch đớ ằ ấ ạ ệ ằ ữ ược ký hi u làệ
“KĐATXD”, nhóm ký hi u b ng s bao g m hai ch s đ u tiên th hi n năm đệ ằ ố ồ ữ ố ầ ể ệ ượ c
c p, b n ch s ti p theo th hi n th t c a ch ng ch ki m đ nh viên.ấ ố ữ ố ế ể ệ ứ ự ủ ứ ỉ ể ị
Ví d : KĐATXD 17.0026ụ
7. Đăng t i thông tin trên trang thông tin đi n t c a B Xây d ngả ệ ử ủ ộ ự
N i dung đăng t i thông tin c a t ch c độ ả ủ ổ ứ ược c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki nấ ấ ứ ậ ủ ề ệ
ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng g m:ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ ồ
a) Tên, đ a ch , mã s c a t ch c ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng;ị ỉ ố ủ ổ ứ ể ị ỹ ậ ộ
b) Danh m c các lo i máy, thi t b , v t t đã đụ ạ ế ị ậ ư ược c p Gi y ch ng nh n đấ ấ ứ ậ ủ
đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng;ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ
c) Ngày c p, ngày h t hi u l c Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ho t đ ng ki mấ ế ệ ự ấ ứ ậ ủ ề ệ ạ ộ ể
đ nh k thu t an toàn lao đ ng;ị ỹ ậ ộ
d) Các l i vi ph m c a t ch c ki m đ nh (n u có).ỗ ạ ủ ổ ứ ể ị ế
N i dung đăng t i thông tin c a ki m đ nh viên g m:ộ ả ủ ể ị ồ
a) H và tên; mã s ki m đ nh viên; s Ch ng minh nhân dân/Th căn cọ ố ể ị ố ứ ẻ ướ c công dân;
b) Danh m c máy, thi t b , v t t đ đi u ki n ho t đ ng ki m đ nh k thu tụ ế ị ậ ư ủ ề ệ ạ ộ ể ị ỹ ậ
an toàn lao đ ng;ộ
c) Ngày c p, ngày h t hi u l c c a ch ng ch ki m đ nh viên;ấ ế ệ ự ủ ứ ỉ ể ị
d) Các l i vi ph m c a ki m đ nh viên (n u có).ỗ ạ ủ ể ị ế