Nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm: tổ chức lập biện pháp thi công riêng, chi tiết đối với những công việc đặc thù, có nguy cơ mất an toàn lao động cao được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây dựng công trình. Dừng thi công xây dựng khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, sự cố gây mất an toàn lao động và có biện pháp khắc phục để đảm bảo an toàn trước khi tiếp tục thi công...
Trang 1QU N LÝ AN TOÀN LAO Đ NG TRONG THI CÔNG Ả Ộ
1. Trách nhi m c a nhà th u thi công xây d ng công trìnhệ ủ ầ ự
Trước khi khởi công xây d ng công trình, nhà th u t ch c l p, trình ch đ u t ch pự ầ ổ ứ ậ ủ ầ ư ấ thu n k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng. K ho ch này đậ ế ạ ổ ợ ề ộ ế ạ ược xem xét đ nh kị ỳ
ho c đ t xu t đ đi u ch nh phù h p v i th c t thi công trên công trặ ộ ấ ể ề ỉ ợ ớ ự ế ường. N i dungộ
c b n c a k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng theo quy đ nh t i Ph l c I Thôngơ ả ủ ế ạ ổ ợ ề ộ ị ạ ụ ụ
t 04/2017/TTBXD.ư
T ch c b ph n qu n lý an toàn lao đ ng theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 36 Nghổ ứ ộ ậ ả ộ ị ạ ả ề ị
đ nh 39/2016/NĐCP và t ch c th c hi n k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng đ iị ổ ứ ự ệ ế ạ ổ ợ ề ộ ố
v i ph n vi c do mình th c hi n.ớ ầ ệ ự ệ
Nhà th u chính ho c t ng th u có trách nhi m ki m tra công tác qu n lý an toàn laoầ ặ ổ ầ ệ ể ả
đ ng trong thi công xây d ng công trình đ i v i các ph n vi c do nhà th u ph th cộ ự ố ớ ầ ệ ầ ụ ự
hi n. Nhà th u ph có trách nhi m th c hi n các quy đ nh nêu t i Đi u này đ i v iệ ầ ụ ệ ự ệ ị ạ ề ố ớ
ph n vi c do mình th c hi n.ầ ệ ự ệ
T ch c l p bi n pháp thi công riêng, chi ti t đ i v i nh ng công vi c đ c thù, cóổ ứ ậ ệ ế ố ớ ữ ệ ặ nguy c m t an toàn lao đ ng cao đơ ấ ộ ược quy đ nh trong quy chu n k thu t qu c gia vị ẩ ỹ ậ ố ề
an toàn trong xây d ng công trình.ự
D ng thi công xây d ng khi phát hi n nguy c x y ra tai n n lao đ ng, s c gây m từ ự ệ ơ ả ạ ộ ự ố ấ
an toàn lao đ ng và có bi n pháp kh c ph c đ đ m b o an toàn trộ ệ ắ ụ ể ả ả ước khi ti p t c thiế ụ công
Kh c ph c h u qu tai n n lao đ ng, s c gây m t an toàn lao đ ng x y ra trong quáắ ụ ậ ả ạ ộ ự ố ấ ộ ả trình thi công xây d ng công trình.ự
Trang 2Đ nh k ho c đ t xu t báo cáo ch đ u t v k t qu th c hi n công tác qu n lý anị ỳ ặ ộ ấ ủ ầ ư ề ế ả ự ệ ả toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trình theo quy đ nh c a h p đ ng xây d ng.ộ ự ị ủ ợ ồ ự
Th c hi n các n i dung khác theo quy đ nh c a pháp lu t v an toàn, v sinh lao đ ng.ự ệ ộ ị ủ ậ ề ệ ộ
2. Trách nhi m c a ch đ u tệ ủ ủ ầ ư
Ch p thu n k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trìnhấ ậ ế ạ ổ ợ ề ộ ự
do nhà th u l p và t ch c ki m tra, giám sát vi c th c hi n k ho ch c a nhà th u.ầ ậ ổ ứ ể ệ ự ệ ế ạ ủ ầ Phân công và thông báo nhi m v , quy n h n c a ngệ ụ ề ạ ủ ười qu n lý an toàn lao đ ng theoả ộ quy đ nh t i kho n 2 Đi u 115 Lu t Xây d ng t i các nhà th u thi công xây d ng côngị ạ ả ề ậ ự ớ ầ ự trình
T ch c ph i h p gi a các nhà th u đ th c hi n qu n lý an toàn lao đ ng và gi iổ ứ ố ợ ữ ầ ể ự ệ ả ộ ả quy t các v n đ phát sinh v an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trình.ế ấ ề ề ộ ự Đình ch thi công khi phát hi n nhà th u vi ph m các quy đ nh v qu n lý an toàn laoỉ ệ ầ ạ ị ề ả
đ ng làm x y ra ho c có nguy c x y ra tai n n lao đ ng, s c gây m t an toàn laoộ ả ặ ơ ả ạ ộ ự ố ấ
đ ng. Yêu c u nhà th u kh c ph c đ đ m b o an toàn lao đ ng trộ ầ ầ ắ ụ ể ả ả ộ ước khi cho phép
ti p t c thi công.ế ụ
Ch đ o, ph i h p v i nhà th u thi công xây d ng x lý, kh c ph c h u qu khi x yỉ ạ ố ợ ớ ầ ự ử ắ ụ ậ ả ả
ra tai n n lao đ ng, s c gây m t an toàn lao đ ng; khai báo s c gây m t an toàn laoạ ộ ự ố ấ ộ ự ố ấ
đ ng; ph i h p v i c quan có th m quy n gi i quy t, đi u tra s c v máy, thi t b ,ộ ố ợ ớ ơ ẩ ề ả ế ề ự ố ề ế ị
v t t theo quy đ nh t i Đi u 18, Đi u 19 Thông t 04/2017/TTBXD; t ch c l p hậ ư ị ạ ề ề ư ổ ứ ậ ồ
s x lý s c v máy, thi t b , v t t theo quy đ nh t i Đi u 20 Thông t 04/2017/TTơ ử ự ố ề ế ị ậ ư ị ạ ề ư BXD
Trường h p ch đ u t thuê nhà th u t v n qu n lý d án, nhà th u giám sát thi côngợ ủ ầ ư ầ ư ấ ả ự ầ xây d ng công trình, ch đ u t đự ủ ầ ư ược quy n giao cho nhà th u này th c hi n m tề ầ ự ệ ộ
Trang 3ho c m t s trách nhi m c a ch đ u t theo quy đ nh t i Đi u này thông qua h pặ ộ ố ệ ủ ủ ầ ư ị ạ ề ợ
đ ng t v n xây d ng. Ch đ u t có trách nhi m giám sát vi c th c hi n h p đ ngồ ư ấ ự ủ ầ ư ệ ệ ự ệ ợ ồ
t v n xây d ng, x lý các v n đ liên quan gi a nhà th u t v n qu n lý d án, nhàư ấ ự ử ấ ề ữ ầ ư ấ ả ự
th u giám sát thi công xây d ng công trình v i các nhà th u khác và v i chính quy nầ ự ớ ầ ớ ề
đ a phị ương trong quá trình thi công xây d ng công trình.ự
Trường h p áp d ng lo i h p đ ng t ng th u thi t k cung c p thi t b công ngh ợ ụ ạ ợ ồ ổ ầ ế ế ấ ế ị ệ thi công xây d ng công trình (EPC) ho c h p đ ng chìa khóa trao tay ự ặ ợ ồ (sau đây vi t t t ế ắ
là t ng th u) ổ ầ , trách nhi m qu n lý an toàn lao đ ng đệ ả ộ ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) Ch đ u t đủ ầ ư ược quy n giao cho t ng th u th c hi n m t ho c m t s trách nhi mề ổ ầ ự ệ ộ ặ ộ ố ệ
c a ch đ u t theo quy đ nh t i Đi u này thông qua h p đ ng xây d ng. Ch đ u tủ ủ ầ ư ị ạ ề ợ ồ ự ủ ầ ư
có trách nhi m ki m tra, giám sát vi c th c hi n h p đ ng xây d ng và vi c tuân thệ ể ệ ự ệ ợ ồ ự ệ ủ các quy đ nh v qu n lý an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trình c a t ngị ề ả ộ ự ủ ổ
th u;ầ
b) T ng th u th c hi n các trách nhi m do ch đ u t giao theo quy đ nh t i đi m aổ ầ ự ệ ệ ủ ầ ư ị ạ ể kho n này và th c hi n trách nhi m quy đ nh t i Đi u 4 Thông t 04/2017/TTBXDả ự ệ ệ ị ạ ề ư
đ i v i ph n vi c do mình th c hi n.ố ớ ầ ệ ự ệ
Vi c th c hi n các quy đ nh nêu t i Đi u này c a ch đ u t không làm gi m tráchệ ự ệ ị ạ ề ủ ủ ầ ư ả nhi m v đ m b o an toàn lao đ ng c a các nhà th u thi công xây d ng đ i v i cácệ ề ả ả ộ ủ ầ ự ố ớ
ph n vi c do mình th c hi n.ầ ệ ự ệ
3. Trách nhi m c a b ph n qu n lý an toàn lao đ ng c a nhà th u thi công xâyệ ủ ộ ậ ả ộ ủ ầ
d ng công trìnhự
Tri n khai th c hi n k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng trong thi công xây d ngể ự ệ ế ạ ổ ợ ề ộ ự công trình đã được ch đ u t ch p thu n.ủ ầ ư ấ ậ
Trang 4Hướng d n ngẫ ười lao đ ng nh n di n các y u t nguy hi m có nguy c x y ra tai n nộ ậ ệ ế ố ể ơ ả ạ
và các bi n pháp ngăn ng a tai n n trên công trệ ừ ạ ường; yêu c u ngầ ười lao đ ng s d ngộ ử ụ đúng và đ d ng c , phủ ụ ụ ương ti n b o v cá nhân trong quá trình làm vi c; ki m tra,ệ ả ệ ệ ể giám sát vi c tuân th các yêu c u v an toàn lao đ ng đ i v i ngệ ủ ầ ề ộ ố ớ ười lao đ ng; qu nộ ả
lý s lố ượng người lao đ ng làm vi c trên công trộ ệ ường
Khi phát hi n vi ph m các quy đ nh v qu n lý an toàn lao đ ng ho c các nguy c x yệ ạ ị ề ả ộ ặ ơ ả
ra tai n n lao đ ng, s c gây m t an toàn lao đ ng thì ph i có bi n pháp ch n ch nhạ ộ ự ố ấ ộ ả ệ ấ ỉ
k p th i, x lý theo quy đ nh n i b c a nhà th u; quy t đ nh vi c t m d ng thi côngị ờ ử ị ộ ộ ủ ầ ế ị ệ ạ ừ xây d ng đ i v i công vi c có nguy c x y ra tai n n lao đ ng, s c gây m t an toànự ố ớ ệ ơ ả ạ ộ ự ố ấ lao đ ng; đình ch tham gia lao đ ng đ i v i ngộ ỉ ộ ố ớ ười lao đ ng không tuân th bi n phápộ ủ ệ
k thu t an toàn ho c vi ph m các quy đ nh v s d ng d ng c , phỹ ậ ặ ạ ị ề ử ụ ụ ụ ương ti n b o vệ ả ệ
cá nhân trong thi công xây d ng và báo cáo cho ch huy trự ỉ ưởng công trường
Ch đ ng tham gia ng c u, kh c ph c tai n n lao đ ng, s c gây m t an toàn laoủ ộ ứ ứ ắ ụ ạ ộ ự ố ấ
đ ng; tham gia ng c u kh n c p khi có yêu c u c a ch đ u t , ngộ ứ ứ ẩ ấ ầ ủ ủ ầ ư ườ ử ụi s d ng lao
đ ng ho c c quan nhà nộ ặ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
4. Trách nhi m c a ngệ ủ ười lao đ ng trên công trộ ường xây d ngự
Th c hi n các quy đ nh t i Đi u 17 Lu t An toàn, v sinh lao đ ng.ự ệ ị ạ ề ậ ệ ộ
T ch i th c hi n các công vi c đừ ố ự ệ ệ ược giao khi th y không đ m b o an toàn lao đ ngấ ả ả ộ sau khi đã báo cáo v i ngớ ười ph trách tr c ti p nh ng không đụ ự ế ư ược kh c ph c, x lýắ ụ ử
ho c nhà th u không c p đ y đ phặ ầ ấ ầ ủ ương ti n b o v cá nhân theo đúng quy đ nh.ệ ả ệ ị
Ch nh n th c hi n nh ng công vi c có yêu c u nghiêm ng t v an toàn, v sinh laoỉ ậ ự ệ ữ ệ ầ ặ ề ệ
đ ng sau khi đã độ ược hu n luy n và c p th an toàn, v sinh lao đ ng.ấ ệ ấ ẻ ệ ộ
5. Ki m tra công tác qu n lý an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trìnhể ả ộ ự
c a c quan chuyên môn v xây d ngủ ơ ề ự
Trang 5N i dung ki m tra bao g m: s tuân th các quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý an toànộ ể ồ ự ủ ị ủ ậ ề ả lao đ ng c a ch đ u t và các nhà th u tham gia ho t đ ng đ u t xây d ng; vi cộ ủ ủ ầ ư ầ ạ ộ ầ ư ự ệ
l p và th c hi n k ho ch t ng h p v an toàn lao đ ng c a ch đ u t và các nhàậ ự ệ ế ạ ổ ợ ề ộ ủ ủ ầ ư
th u trên công trầ ường xây d ng.ự
T ch c ki m tra an toàn lao đ ng trong thi công xây d ng công trình:ổ ứ ể ộ ự
a) Đ i v i công trình xây d ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u 32 Ngh đ nh 46/2015/NĐố ớ ự ị ạ ả ề ị ị
CP, th m quy n ki m tra th c hi n theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 32 Ngh đ nhẩ ề ể ự ệ ị ạ ả ề ị ị 46/2015/NĐCP;
b) Đ i v i công trình còn l i, y ban nhân dân c p huy n t ch c ki m tra.ố ớ ạ Ủ ấ ệ ổ ứ ể
C quan có th m quy n quy đ nh t i kho n 2 Đi u này th c hi n ki m tra nh sau:ơ ẩ ề ị ạ ả ề ự ệ ể ư a) Ki m tra theo ể k ho ch đ nh k , đ t xu t ho c ph i h p ki m tra đ ng th i v iế ạ ị ỳ ộ ấ ặ ố ợ ể ồ ờ ớ
ki m tra công tác nghi m thu công trình xây d ng theo quy đ nh t i kho n 8 Đi u 34ể ệ ự ị ạ ả ề Ngh đ nh 59/2015/NĐCP;ị ị
b) Ph i h p ki m tra theo k ho ch c a c quan qu n lý nhà nố ợ ể ế ạ ủ ơ ả ước v lao đ ng.ề ộ
6. Chi phí th c hi n đ m b o an toàn lao đ ngự ệ ả ả ộ
Chi phí th c hi n đ m b o an toàn lao đ ng g m:ự ệ ả ả ộ ồ
a) Chi phí l p và th c hi n các bi n pháp k thu t an toàn;ậ ự ệ ệ ỹ ậ
b) Chi phí hu n luy n an toàn lao đ ng; thông tin, tuyên truy n v an toàn laoấ ệ ộ ề ề
đ ng;ộ
c) Chi phí trang c p ấ d ng c , phụ ụ ương ti n b o v cá nhân cho ngệ ả ệ ười lao đ ng;ộ d) Chi phí cho công tác phòng, ch ng cháy, n ;ố ổ
Trang 6đ) Chi phí phòng, ch ng y u t nguy hi m, y u tố ế ố ể ế ố có h i và c i thi n đi u ki n ạ ả ệ ề ệ lao đ ng;ộ
e) Chi phí ng phó s c gây m t an toàn lao đ ng, x lý tình tr ng kh n c p;ứ ự ố ấ ộ ử ạ ẩ ấ g) Chi phí cho vi c ki m tra công tác an toàn lao đ ng c a c quan chuyên mônệ ể ộ ủ ơ
v xây d ng.ề ự
Nguyên t c xác đ nh chi phí nh sau:ắ ị ư
a) Các chi phí quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ, e kho n 1 Đi u này đị ạ ể ả ề ược tính trong chi phí h ng m c chung thu c chi phí khác c a d toán xây d ng côngạ ụ ộ ủ ự ự trình. Chi phí này ph i đả ược d tính trong giá gói th u, nhà th u không đự ầ ầ ượ c
gi m b t chi phí này trong quá trình đ u th u;ả ớ ấ ầ
b) Chi phí quy đ nh t i đi m g kho n 1 Đi u này xác đ nh theo quy đ nh t iị ạ ể ả ề ị ị ạ
Đi u 14 Thông t s 26/2016/TTBXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 c a Bề ư ố ủ ộ
trưởng B Xây d ng quy đ nh chi ti t m t s n i dung v qu n lý ch t lộ ự ị ế ộ ố ộ ề ả ấ ượ ng
và b o trì công trình xây d ng.ả ự