1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

13 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 511,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức được chia sẻ trong bài viết sau đây, mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

PH ƯƠ NG PHÁP XÁC Đ NH GIÁ  CA MÁY VÀ THI T B Ế Ị  

Giá ca máy và thi t b  ế ị thi công xây d ng ự (sau đây g i là giá  ọ ca máy) là m c ứ chi  phí bình quân cho m t ộ ca làm vi c ệ theo quy đ nh c a máy và thi t b  ị ủ ế ị thi công xây d ng.ự

Giá ca máy g m toàn b  ho c m t s  kho n m c ồ ộ ặ ộ ố ả ụ chi phí nh  ư chi phí kh u ấ hao,  chi phí s a ch a, ử ữ chi phí nhiên li u, năng lệ ượng, chi phí nhân công đi u khi n và ề ể chi  phí khác c a máy và đủ ược xác đ nh ị theo công th c ứ sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK (1)

Trong đó:

­ CCM: giá ca máy (đ ng/ca);ồ

­ CKH: chi phí kh u ấ hao (đ ng/ca);ồ

­ CSC: chi phí s a ch a (đử ữ ồng/ca);

­ CNL: chi phí nhiên li u, năng lệ ượng (đ ng/ca);ồ

­ CNC: chi phí nhân công đi u ề khi n (đ ng/ca);ể ồ

­ CCPK: chi phí khác (đ ng/ca).ồ

1. Xác đ nh các n i ị ộ dung chi phí trong giá ca máy

Các kho n m c ả ụ chi phí trong giá ca máy được xác đ nh trên c  s  đ nh m c cácị ơ ở ị ứ   hao phí xác đ nh giá ị ca máy quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD vàư  

m t b ng giá nhiên li u, năng lặ ằ ệ ượng, đ n giá nhân công, nguyên giá  ơ ca  máy t i đ aạ ị  

phương. Trường h p lo i máy và thi t b  ch a có  ợ ạ ế ị ư trong quy  đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2  Thông t  11/2019/TT­BXD đư ược xác đ nh ị theo quy đ nh t i m c ị ạ ụ 2 Ph  l c này.ụ ụ

1.1 Xác đ nh  chi phí kh u  hao

a) Trong quá trình s  d ng máy, máy b  ử ụ ị hao mòn, gi m d n giá tr  s  d ng vàả ầ ị ử ụ  

Trang 2

giá tr  c a máy ị ủ do tham gia vào ho t đ ng s n xu t ạ ộ ả ấ kinh doanh, do bào mòn c a tủ ự  nhiên

Kh u ấ hao máy là vi c tính toán, và phân b  m t cách có h  th ng nguyên giáệ ổ ộ ệ ố  

c a máy vào ủ chi phí s n xu t, ả ấ kinh doanh trong th i ờ gian trích kh u ấ hao c a máy đủ ể  thu h i v n đ u t  máy. Kh u ồ ố ầ ư ấ hao c a máy đủ ược tính trong giá ca máy

b) Chi phí kh u ấ hao trong giá ca máy được xác đ nh ị theo công th c ứ sau:

Trong đó:

­ CKH: chi phí kh u ấ hao trong giá ca máy (đ ng/ca);ồ

­ G: nguyên giá máy trướ thu  (đc  ế ồng);

­ GTH: giá tr  ịthu h i (đ ng);ồ ồ

­ ĐKH: đ nh m c kh u ị ứ ấ hao c a máy (%/năm);ủ

­ NCA: s  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (ca/năm)

c) Nguyên giá máy:

­ Nguyên giá c a máy đ  tính giá ủ ể ca máy được xác đ nh ị theo giá máy m i, phùớ  

h p v i m t b ng th  trợ ớ ặ ằ ị ường c a lo i máy s  d ng đ  ủ ạ ử ụ ể thi công xây d ng công trình.ự

­ Nguyên giá c a máy là toàn b  các ủ ộ chi phí đ  đ u t  ể ầ ư mua máy tính đ n th iế ờ  

đi m đ a máy vào tr ng thái s n sàng s  d ng g m giá ể ư ạ ẵ ử ụ ồ mua máy (không k  ể chi phí  cho v t t , ph  tùng ậ ư ụ thay th  ế mua kèm theo), thu  nh p kh u (n u có), ế ậ ẩ ế chi phí v nậ   chuy n, b c x p, b o qu n, ể ố ế ả ả chi phí l u ư kho, chi phí l p đ t (l n đ u t i m t côngắ ặ ầ ầ ạ ộ   trình),  chi  phí chuy n  ể giao  công ngh  (n u có), ch y th , các kho n  ệ ế ạ ử ả chi  phí h p lợ ệ  khác có liên quan tr c ti p đ n vi c đ u t  máy, không ự ế ế ệ ầ ư bao g m thu  ồ ế VAT

­ Nguyên giá c a máy không ủ bao g m các ồ chi phí nh  ư quy đ nh t i kho n ị ạ ả 2 Đi uề  

Trang 3

4 Thông t  11/2019/TT­BXD và các ư chi phí nh : ư chi phí l p đ t, tháo d  tr m tr n bêắ ặ ỡ ạ ộ   tông xi măng, tr m tr n bê tông nh a, c n tr c ạ ộ ự ầ ụ di chuy n trên ể ray, c n tr c tháp và cácầ ụ   thi t b , máy ế ị thi công xây d ng tự ương t  khác t  l n th  ự ừ ầ ứ hai tr  đi. Các ở chi phí này 

được xác đ nh b ng cách l p d  toán và đị ằ ậ ự ược tính vào chi phí gián ti p ế trong d  toánự   xây d ng công trình.ự

­ Nguyên giá c a máy đủ ược xác đ nh trên c  s  các s  li u ị ơ ở ố ệ sau:

+ Kh o sát nguyên giá máy ả thi công c a các ủ doanh nghi p ệ ho t đ ng trên đ aạ ộ ị   bàn t nh v  lĩnh v c thi t b  công trình xây d ng, ỉ ề ự ế ị ự kinh doanh cung c p, ấ cho thuê máy  móc, thi t b  xây d ng, ế ị ự doanh nghi p xây d ng có thi t b  máy móc xây d ng; báo giáệ ự ế ị ự  

c a nhà ủ cung c p, ấ theo h p đ ng ợ ồ mua bán máy và các chi phí khác liên quan đ  đ aể ư   máy vào tr ng thái s n sàng ho t đ ng;ạ ẵ ạ ộ

+ Tham kh o nguyên giá máy t  các công trình tả ừ ương t  đã và đang th c hi nự ự ệ   theo nguyên t c phù h p v i m t b ng giá máy trên th  trắ ợ ớ ặ ằ ị ường t i th i đi m tính giá ạ ờ ể ca  máy;

+ Tham kh o nguyên giá máy các đ a phả ị ương lân c n công b  ho c nguyên giáậ ố ặ   máy tham chi u c a B  Xây d ng t i Ph  l c ế ủ ộ ự ạ ụ ụ 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

d) Giá tr  ịthu h i: là giá tr  ph n còn l i c a máy ồ ị ầ ạ ủ sau khi thanh lý, được xác đ nhị  

nh  ư sau:

­ Đ i v i máy có nguyên giá ố ớ t  ừ 30.000.000 đ ng ồ (ba mươi tri u đ ng) tr  lênệ ồ ở   giá tr  ịthu h i tính b ng ồ ằ 10% nguyên giá

­ Không tính giá tr  ịthu hồi v i máy có nguyên giá nh  h n ớ ỏ ơ 30.000.000 đ ng ồ (ba 

mươi tri u đ ng).ệ ồ

đ) Đ nh m c kh u  ị ứ ấ hao  c a máy (%/năm) đủ ược xác đ nh trên c  s  đ nh m cị ơ ở ị ứ  

kh u ấ hao c a máy ủ quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

e) S  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (ca/năm) được xác đ nh trên c  s  s  ị ơ ở ố ca 

Trang 4

làm vi c c a máy ệ ủ trong năm quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

1.2 Xác đ nh  chi phí s a ch a ử ữ

a) Chi phí s a ch a ử ữ trong giá ca máy được xác đ nh ị theo công sau:

      

Trong đó:

­ CSC: chi phí s a ử ch a ữ trong giá ca máy (đ ng/ca)ồ

­ ĐSC: đ nh m c s a ị ứ ử ch a c a máy ữ ủ (% năm)

­ G: nguyên giá máy trướ thu  c  ế VAT (đ ng)ồ

­ NCA: s  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (ca/năm)

b) Đ nh m c s a ch a c a máy ị ứ ử ữ ủ (% năm) được xác đ nh trên c  s  đ nh m c s aị ơ ở ị ứ ử  

ch a c a máy ữ ủ quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

c) Nguyên giá máy trước thu  ế (G) và s  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (NCA)  xác đ nh nh  ị ư quy đ nh t i đi m ị ạ ể c, e m c ụ 1.1 Ph  l c này.ụ ụ

d) Chi phí s a ch a máy ch a ử ữ ư bao g m ồ chi phí thay th  các lo i ph  tùng thu cế ạ ụ ộ  

b  ph n công tác c a máy có giá tr  l n mà s  ộ ậ ủ ị ớ ự hao mòn c a chúng ph  thu c ch  y uủ ụ ộ ủ ế   tính ch t c a đ i tấ ủ ố ượng công tác

1.3 Xác đ nh  chi phí nhiên li u, năng l ệ ượ ng

a) Nhiên li u, năng lệ ượng là xăng, d u, đi n, ầ ệ gas ho c khí nén tiêu ặ hao trong 

th i ờ gian m t ộ ca làm vi c c a máy đ  t o ệ ủ ể ạ ra đ ng l c ộ ự cho máy ho t đ ng g i là nhiênạ ộ ọ  

li u chính.ệ

Các lo i d u m  bôi tr n, d u truy n đ ng,ạ ầ ỡ ơ ầ ề ộ  g i là nhiên li u ph  ọ ệ ụ trong m tộ  

ca làm vi c c a máy đệ ủ ược xác đ nh b ng h  s  ị ằ ệ ố so v i ớ chi phí nhiên li u chính.ệ

Trang 5

c) Chi phí nhiên li u, năng lệ ượng trong giá ca máy được xác đ nh ị theo công th cứ   sau: 

 

Trong đó:

­ CNL: chi phí nhiên li u, năng lệ ượng trong giá ca máy (đ ng/ca);ồ

­ ĐNL: đ nh m c tiêu ị ứ hao nhiên li u, năng lệ ượng lo i ạ i c a th i  ủ ờ gian máy làm 

vi c ệ trong m t ộ ca;

­ GNL: giá nhiên li u lo i ệ ạ i;

­ KPi: h  s  ệ ố chi phí nhiên li u ph  lo i ệ ụ ạ i;

­ n: s  lo i nhiên li u, năng lố ạ ệ ượng s  d ng ử ụ trong m t ộ ca máy

c) Đ nh m c tiêu ị ứ hao nhiên li u, năng lệ ượng c a th i ủ ờ gian máy làm vi c ệ trong 

m t ộ ca c a m t lo i máy và thi t b  ủ ộ ạ ế ị thi công được xác đ nh ị theo quy đ nh t i Ph  l cị ạ ụ ụ  

s  ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

d) Giá nhiên li u, năng lệ ượng được xác đ nh trên c  s :ị ơ ở

­ Giá xăng, d u: ầ theo thông cáo báo chí giá xăng d u c a T p đoàn xăng d uầ ủ ậ ầ  

Vi t ệ Nam Petrolimex phù h p v i th i đi m tính giá ợ ớ ờ ể ca máy và khu v c xây d ng côngự ự   trình;

­ Giá đi n: ệ theo quy đ nh v  giá bán đi n c a nhà nị ề ệ ủ ước phù h p v i th i đi mợ ớ ờ ể   tính giá ca máy và khu v c xây d ng công trình.ự ự

đ) H  s  ệ ố chi phí nhiên li u ph  ệ ụ cho m t ộ ca máy làm vi c, đệ ược xác đ nh ị theo 

t ng lo i máy và đi u ki n c  th  c a công trình. H  s  ừ ạ ề ệ ụ ể ủ ệ ố chi phí nhiên li u ph  có giáệ ụ  

tr  bình quân nh  ị ư sau:

­ Máy và thi t ế b  ch y đ ng c  xăng: ị ạ ộ ơ 1,02;

Trang 6

­ Máy và thi t ế b  ch y đ ng c  ị ạ ộ ơ diesel: 1,03;

­ Máy và thi t ế b  ch y đ ng c  đi n: ị ạ ộ ơ ệ 1,05

e) Trường h p các lo i máy đ  th c hi n m t s  lo i công tác (nh  kh o sát,ợ ạ ể ự ệ ộ ố ạ ư ả   thí nghi m và m t s  lo i công tác khác) mà ệ ộ ố ạ chi phí nhiên li u, năng lệ ượng đã tính vào  chi phí v t li u ậ ệ trong đ n giá c a công tác đó thì ơ ủ khi xác đ nh giá ị ca máy không tính  thành ph n ầ chi phí nhiên li u, năng lệ ượng

1.4 Xác đ nh  chi phí nhân công đi u khi n ề ể

a) Chi phí nhân công đi u khi n ề ể trong m t ộ ca máy được xác đ nh trên c  s  cácị ơ ở   quy đ nh v  s  lị ề ố ượng, thành ph n, nhóm, c p b c công nhân đi u khi n máy ầ ấ ậ ề ể theo quy  trình v n hành máy và đ n giá ngày công tậ ơ ương  ng v i c p b c công nhân đi u khi nứ ớ ấ ậ ề ể   máy

b) Chi phí nhân công đi u khi n ề ể trong giá ca máy được xác đ nh ị theo công th cứ   sau:

 

Trong đó:

­ Ni: s  lố ượng công nhân theo c p b c đi u ấ ậ ề khi n máy lo i ể ạ i trong m t ộ ca máy; 

­ CTLi: đ n giá ngày công c p b c công nhân đi u khi n máy lo i ơ ấ ậ ề ể ạ i;

­ n: s  lố ượng, lo i công nhân đi u khi n máy ạ ề ể trong m t ộ ca máy

c) S  lố ượng công nhân theo c p b c đi u khi n máy ấ ậ ề ể trong m t ộ ca làm vi c c aệ ủ  

m t lo i máy độ ạ ược xác đ nh s  lị ố ượng, thành ph n và c p b c th  đi u khi n ầ ấ ậ ợ ề ể quy đ nhị  

t i Ph  l c s  ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

d) Đ n giá ngày công c p b c công nhân đi u khi n máy đơ ấ ậ ề ể ược xác đ nh trên cị ơ 

s  đ n giá nhân công xây d ng ở ơ ự do  y Ủ ban nhân dân c p t nh công b ấ ỉ ố

Trang 7

đ) Trường h p các lo i máy đ  th c hi n m t s  lo i công tác (nh  kh o sátợ ạ ể ự ệ ộ ố ạ ư ả   xây d ng, thí nghi m và m t s  lo i công tác khác) mà ự ệ ộ ố ạ chi phí nhân công đi u khi nề ể   máy đã tính vào chi phí nhân công trong đ n giá thì ơ khi xác đ nh giá ị ca máy không tính  thành ph n ầ chi phí nhân công đi u khi n.ề ể

1.5. Xác đ nh  chi phí khác

a) Chi phí khác trong giá ca máy được xác đ nh ị theo công th c ứ sau:

 

Trong đó:

­ Ck: chi phí khác trong giá ca máy (đ ng/ca);ồ

­ Gk: đ nh m c ị ứ chi phí khác c a máy ủ (% năm);

­ G: nguyên giá máy trướ thu   (đ  c  ế ồ ng);

­ NCA: s  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (ca/năm)

b) Đ nh m c ị ứ chi phí khác c a máy đủ ược xác đ nh trên c  s  đ nh m c ị ơ ở ị ứ chi phí  khác c a máy ủ quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD. Trư ường h p lo iợ ạ   máy và thi t b  ch a có ế ị ư trong quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông t  11/2019/TT­BXD thìư  

đ nh m c ị ứ chi phí khác c a máy đủ ược xác đ nh ị theo quy đ nh t i m c ị ạ ụ 2 Ph  l c nàyụ ụ

c) Nguyên giá máy trước thu  ế (G) và s  ố ca làm vi c c a máy ệ ủ trong năm (NCA)  xác đ nh nh  ị ư quy đ nh t i đi m ị ạ ể c, e m c ụ 1.1 Ph  l c này.ụ ụ

2. Xác đ nh giá  ca máy c a lo i máy và thi t b  ủ ạ ế ị thi công ch a có ư trong quy 

đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố2 Thông t  11/2019/TT­BXD:ư

Trường h p lo i máy và thi t b  ch a có ợ ạ ế ị ư trong quy đ nh t i Ph  l c s  ị ạ ụ ụ ố 2 Thông 

t  11/2019/TT­BXD thì vi c xác đ nh giá ư ệ ị ca máy th c hi n ự ệ theo các phương pháp kh oả  

Trang 8

sát, xác đ nh đ nh m c các ị ị ứ hao phí và các d  li u c  b n c a giá ữ ệ ơ ả ủ ca máy quy đ nh t iị ạ  

m c ụ 2.1 Ph  l c này đ  ph c v  tính toán xác đ nh giá ụ ụ ể ụ ụ ị ca máy. Đ i v i m t s  lo iố ớ ộ ố ạ   máy và thi t b  ế ị thi  công xây d ng có s n thông  ự ẵ tin  giá thuê máy ph  bi n trên thổ ế ị 

trường thì có th  kh o sát, xác đ nh giá thuê máy trên th  trể ả ị ị ường đ  ph c v  tính toánể ụ ụ   xác đ nh giá ị ca máy theo phương pháp quy đ nh t i m c ị ạ ụ 2.2 Ph  l c này. C  th  nhụ ụ ụ ể ư  sau:

2.1 Ph ươ ng pháp kh o sát xác đ nh đ nh m c các  ả ị ị ứ hao phí và các d  li u c ữ ệ ơ  

b n c a giá  ả ủ ca máy

a) Trình t  kh o sát xác đ nh giá ự ả ị ca máy theo các đ nh m c các ị ứ hao phí và các dữ 

li u c  b n c a giá ệ ơ ả ủ ca máy nh  ư sau:

­ Bướ 1: L p c  ậ danh m c máy và ụ thi t b  ế ị thi công xây d ng c n xác đ nh giá ự ầ ị ca  máy

­ Bướ 2: Kh o sát s  li u làm c  s  xác đ nh t ng đ nh m c c  ả ố ệ ơ ở ị ừ ị ứ hao phí và các dữ 

li u c  b n xác đ nh các thành ph n ệ ơ ả ị ầ chi phí c a giá ủ ca máy;

­ Bướ 3: Tính toán, xác đ nh giá c  ị ca máy bình quân

b) N i ộ dung kh o sát xác đ nh đ nh m c các ả ị ị ứ hao phí đ  tính giá ể ca máy:

­ Đ nh m c kh u ị ứ ấ hao c a máy: kh o sát v  m c đ  ủ ả ề ứ ộ hao mòn c a máy ủ trong quá  trình s  d ng máy ử ụ do nhà s n xu t máy công b  ho c ả ấ ố ặ theo đi u ki n s  d ng c  thề ệ ử ụ ụ ể 

c a máy;ủ

­ Đ nh m c ị ứ s a ch a cử ữ ủa máy: kh o sát ả thu th p, t ng h p s  li u v  ậ ổ ợ ố ệ ề chi phí 

b o dả ưỡng, s a ch a máy ử ữ trong c  đ i máy t  các h  s , tài li u ả ờ ừ ồ ơ ệ sau: nh t ký côngậ   trình, th ng kê  ố chi  phí b o dả ưỡng, s a ch a máy, các  ử ữ quy  đ nh v  b o dị ề ả ưỡng, s aử  

ch a máy; ữ quy đ i t ng s  ổ ổ ố chi phí b o dả ưỡng, s a ch a máy thành t  l  ph n trămử ữ ỷ ệ ầ   (%) so v i nguyên giá máy; phân b  đ u t  l  ớ ổ ề ỷ ệ % chi phí b o dả ưỡng, s a ch a máyử ữ   theo s  năm đ i máy.ố ờ

Trang 9

­ S  ố ca làm vi c ệ trong năm c a máy: ủ kh o sát ả thu th p, t ng h p s  li u v  th iậ ổ ợ ố ệ ề ờ   gian s  d ng máy ử ụ trong th c t  t  các h  s , tài li u liên ự ế ừ ồ ơ ệ quan đ n th i ế ờ gian s  d ngử ụ   máy g m: nh t ký công trình, báo cáo th ng kê đ nh k  v  th i ồ ậ ố ị ỳ ề ờ gian s  d ng máy, cácử ụ   quy đ nh và yêu c u k  thu t v  th i ị ầ ỹ ậ ề ờ gian b o dả ưỡng, s a ch a máy, s  li u th ng kêử ữ ố ệ ố  

v  th i ti t  nh hề ờ ế ả ưởng đ n th i ế ờ gian làm vi c c a máy; ệ ủ quy đ nh v  th i ị ề ờ gian s  d ngử ụ  

và ho t đ ng c  đ i máy ạ ộ ả ờ trong tài li u k  thu t c a máy ho c ệ ỹ ậ ủ ặ do nhà s n xu t máyả ấ   công b  B  sung các y u t   nh hố ổ ế ố ả ưởng đ n s  ca làm vi c c a máy trong năm theoế ố ệ ủ  

nh ng đi u ki n c  th  c a công trình.ữ ề ệ ụ ể ủ

­ Đ nh m c tiêu hao nhiên li u, năng lị ứ ệ ượng: kh o sát s  li u m c nhiên li u,ả ố ệ ứ ệ   năng lượng c a máy tiêu th  phù h p v i th i gian làm vi c th c t  c a máy trong ca;ủ ụ ợ ớ ờ ệ ự ế ủ  

s  li u tính toán theo quy đ nh trong tài li u k  thu t c a máy do nhà s n xu t máyố ệ ị ệ ỹ ậ ủ ả ấ   công b  v  tiêu hao nhiên li u, năng lố ề ệ ượng khi máy ho t đ ng.ạ ộ

­ S  lố ượng nhân công: Kh o sát s  lả ố ượng công nhân đi u khi n máy, trình đề ể ộ  tay ngh  (c p b c th ); kh o sát các quy đ nh v  nhân công đi u khi n máy do nhàề ấ ậ ợ ả ị ề ề ể  

s n xu t máy công b ả ấ ố

­ Đ nh m c chi phí khác c a máy: kh o sát thu th p, t ng h p s  li u v  chi phíị ứ ủ ả ậ ổ ợ ố ệ ề   khác c a máy g m các chi phí c n thi t đ  máy ho t đ ng bình thủ ồ ầ ế ể ạ ộ ường, có hi u quệ ả 

t i công trình quy đ nh t i đi m b kho n 2 Đi u 4 Thông t  11/2019/TT­BXD; quy đ iạ ị ạ ể ả ề ư ổ   giá tr  kho n ị ả chi phí này theo t  l  ỷ ệ % so v i giá tính kh u ớ ấ hao c a máy; phân b  ủ ổ chi phí 

qu n lý máy ả cho s  năm đ i máy.ố ờ

 c) N i ộ dung kh o sát xác đ nh nguyên giá c a máy:ả ị ủ

Nguyên giá c a máy c n xác đ nh giá ủ ầ ị ca máy được xác đ nh trên c  s  ị ơ ở :

­ H p đ ng ợ ồ mua bán máy và các chi phí khác liên quan đ  đ a máy vào tr ngể ư ạ   thái s n sàng ho t đ ng;ẵ ạ ộ

­ Báo giá c a nhà ủ cung c p ho c c a các ấ ặ ủ doanh nghi p ệ ho t đ ng v  lĩnh v cạ ộ ề ự   thi t b  công trình xây d ng, ế ị ự kinh doanh cung c p, ấ cho thuê máy móc, thi t b  xây d ngế ị ự  

Trang 10

và các chi phí khác liên quan đ  đ a máy vào tr ng thái s n sàng ho t đ ng;ể ư ạ ẵ ạ ộ

­ Tham kh o nguyên giá máy t  các công trình tả ừ ương t  đã và đang th c hi nự ự ệ   theo nguyên t c phù h p v i m t b ng giá máy trên th  trắ ợ ớ ặ ằ ị ường t i th i đi m tính giá ạ ờ ể ca  máy;

­ Tham kh o nguyên giá máy ả t  h  s  máy ừ ồ ơ thi công c a các nhà th u trúng th uủ ầ ầ   các d  án đ u t  xây d ng trên đ a bàn t nh;ự ầ ư ự ị ỉ

­ Tham kh o nguyên giá máy các đ a phả ị ương lân c n công b ậ ố

d) T ng h p x  lý s  li u và tính toán xác đ nh giá ổ ợ ử ố ệ ị ca máy

­ Đ nh m c các ị ứ hao phí xác đ nh giá ị ca máy và nguyên giá máy được sàng l c vàọ  

x  lý d  li u trên c  s  t ng h p các thông ử ữ ệ ơ ở ổ ợ tin, s  li u kh o sát ố ệ ả theo t ng n i ừ ộ dung

­ Trường h p m t ợ ộ trong các đ nh m c ị ứ hao phí xác đ nh giá ị ca máy thi u s  li uế ố ệ  

kh o sát ho c không đ  c  s , tài li u đ  kh o sát s  li u thì đả ặ ủ ơ ở ệ ể ả ố ệ ược xác đ nh b ngị ằ   cách tính toán đi u ch nh ề ỉ quy đ nh đ nh m c c a các lo i máy có cùng tính năng kị ị ứ ủ ạ ỹ  thu t nh ng khác v  công su t ho c thông s  k  thu t ch  y u t i Ph  l c s  ậ ư ề ấ ặ ố ỹ ậ ủ ế ạ ụ ụ ố 2  Thông t  11/2019/TT­BXD.ư

­ Giá ca máy c a m i công tác xây d ng đủ ỗ ự ược xác đ nh ị theo phương pháp xác 

đ nh các thành ph n ị ầ chi phí c  b n c a giá ơ ả ủ ca máy trên c  s  s  li u ơ ở ố ệ sau khi phân tích

­ Định m c các ứ hao phí đ  tính giá ể ca máy sau được xác đ nh ị theo phương pháp 

kh o sát đả ược g i v  B  Xây d ng đ  t ng h p, ử ề ộ ự ể ổ ợ ban hành ph c v  qu n lý ụ ụ ả chi phí 

đ u t  xây d ng.ầ ư ự

2.2 Ph ươ ng pháp kh o sát giá  ca máy thuê trên th  tr ị ườ ng:

a) Trình t  xác đ nh giá ự ị ca máy theo s  li u kh o sát giá thuê máy nh  ố ệ ả ư sau:

­ Bướ 1: L p c  ậ danh m c máy và thi t b  ụ ế ị thi công xây d ng có thông ự tin giá thuê  máy ph  bi n trên th  trổ ế ị ường;

­ Bướ 2: Kh o sát xác đc  ả ịnh giá thuê máy trên th  trị ường;

Ngày đăng: 27/05/2020, 05:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w