Nguyên tắc xác định giá ca máy như sau: giá ca máy là mức chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng. Giá ca máy được xác định trên cơ sở yêu cầu quản lý sử dụng máy và thiết bị thi công xây dựng, các định mức hao phí tính giá ca máy và mặt bằng giá của địa phương. Giá ca máy được xác định phù hợp với quy định về máy thi công xây dựng trong định mức dự toán xây dựng công trình...
Trang 1GIÁ CA MÁY VÀ NGUYÊN T C XÁC Đ NH Ắ Ị
GIÁ CA MÁY
1. Nguyên t c xác đ nh giá ca máyắ ị
Giá ca máy là m c chi phí bình quân xác đ nh cho m t ca làm vi c theo quy đ nh c aứ ị ộ ệ ị ủ máy và thi t b thi công xây d ng.ế ị ự
Giá ca máy được xác đ nh trên c s yêu c u qu n lý s d ng máy và thi t b thi côngị ơ ở ầ ả ử ụ ế ị xây d ng, các đ nh m c hao phí tính giá ca máy và m t b ng giá c a đ a phự ị ứ ặ ằ ủ ị ương
Giá ca máy được xác đ nh phù h p v i quy đ nh v máy thi công xây d ng trong đ nhị ợ ớ ị ề ự ị
m c d toán xây d ng công trình.ứ ự ự
Giá ca máy c a công trình c th đủ ụ ể ược xác đ nh theo lo i máy thi công xây d ng sị ạ ự ử
d ng (ho c d ki n s d ng) đ thi công xây d ng công trình phù h p v i thi t k tụ ặ ự ế ử ụ ể ự ợ ớ ế ế ổ
ch c xây d ng, bi n pháp thi công xây d ng, ti n đ thi công xây d ng công trình vàứ ự ệ ự ế ộ ự
m t b ng giá t i khu v c xây d ng công trình.ặ ằ ạ ự ự
2. N i dung giá ca máyộ
Giá ca máy g m toàn b ho c m t s các kho n m c chi phí nh chi phí kh u hao, chiồ ộ ặ ộ ố ả ụ ư ấ phí s a ch a, chi phí nhiên li u, năng lử ữ ệ ượng, chi phí nhân công đi u khi n và chi phíề ể khác c a máy.ủ
Giá ca máy ch a bao g m chi phí cho các lo i công tác xây d ng nhà bao che cho máy,ư ồ ạ ự
n n móng máy, h th ng c p đi n, nề ệ ố ấ ệ ước, khí nén và các lo i công tác xây d ng th cạ ự ự
hi n t i hi n trệ ạ ệ ường ph c v cho vi c ụ ụ ệ l p ắ đ t, v n hành th c a m t s lo i máyặ ậ ử ủ ộ ố ạ
nh tr m tr n bê tông xi măng, tr m tr n bê tông nh a, c n tr c di chuy n trên ray vàư ạ ộ ạ ộ ự ầ ụ ể các lo i thi t b tạ ế ị ương t Các chi phí này đự ượ ậc l p d toán riêng theo bi n pháp thiự ệ công và tính vào chi phí gián ti p c a d toán công trình.ế ủ ự
Trang 2Các n i dung chi phí trong giá ca máy độ ược xác đ nh phù h p theo lo i máy có cùngị ợ ạ công ngh , xu t x , các ch tiêu k thu t ch y u.ệ ấ ứ ỉ ỹ ậ ủ ế
3. Phương pháp xác đ nh giá ca máyị
Trình t xác đ nh giá ca máy nh sau:ự ị ư
a) L p danh m c máy và thi t b thi công xây d ng;ậ ụ ế ị ự
b) Xác đ nh thông tin, s li u c s ph c v tính toán xác đ nh giá ca máy;ị ố ệ ơ ở ụ ụ ị
c) Tính toán, xác đ nh giá ca máy theo đ nh m c hao phí và các d li u c b nị ị ứ ữ ệ ơ ả
ho c theo giá ca máy thuê.ặ
4. Qu n lý giá ca máyả
B Xây d ng hộ ự ướng d n phẫ ương pháp kh o sát và ban hành đ nh m c các hao phí vàả ị ứ các d li u c b n đ xác đ nh giá ca máy.ữ ệ ơ ả ể ị
y ban nhân dân c p t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i t t là y ban
nhân dân c p t nh) giao cho c quan chuyên môn v xây d ng căn c vào phấ ỉ ơ ề ự ứ ương pháp xác đ nh giá ca máy theo hị ướng d n t i Thông t này xác đ nh và trình y ban nhânẫ ạ ư ị Ủ dân c p t nh công b trên đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c trung ấ ỉ ố ị ỉ ố ự ộ ương theo đ nh kị ỳ quý/năm ho c khi có s thay đ i l n v giá trên th trặ ự ổ ớ ề ị ường xây d ng đ làm c s xácự ể ơ ở
đ nh chi phí máy thi công đ l p và qu n lý chi phí đ u t xây d ng trên đ a bàn và g iị ể ậ ả ầ ư ự ị ử
v B Xây d ng đ theo dõi, qu n lý.ề ộ ự ể ả
C quan chuyên môn v xây d ng th c hi n ho c thuê t v n có năng l c chuyên mônơ ề ự ự ệ ặ ư ấ ự theo quy đ nh đ th c hi n m t ph n vi c ho c toàn b công vi c kh o sát thu th pị ể ự ệ ộ ầ ệ ặ ộ ệ ả ậ
s li u xác đ nh giá ca máy, kh o sát thành ph n chi phí c b n c a giá ca máy. Kinhố ệ ị ả ầ ơ ả ủ phí cho vi c xác đ nh giá ca máy đệ ị ược b trí t ngu n ngân sách chi thố ừ ồ ường xuyên c aủ
B , ngành, t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ỉ ố ự ộ ương
Ch đ u t s d ng giá ca máy đã đủ ầ ư ử ụ ược công b làm c s xác đ nh giá xây d ng côngố ơ ở ị ự
Trang 3trình. Trường h p các lo i máy và thi t b thi công xây d ng không có trong công bợ ạ ế ị ự ố
ho c đã có nh ng ch a phù h p v i yêu c u s d ng và đi u ki n thi công c a côngặ ư ư ợ ớ ầ ử ụ ề ệ ủ trình ho c trặ ường h p d án đ u t thu c đ a bàn hai t nh, thành ph tr c thu c trungợ ự ầ ư ộ ị ỉ ố ự ộ
ng thì Ch đ u t t ch c xây d ng giá ca máy c a công trình theo nguyên t c và
phương pháp quy đ nh, trình ngị ười quy t đ nh đ u t xem xét, phê duy t áp d ng choế ị ầ ư ệ ụ
d án, công trình và g i v c quan chuyên môn c a đ a phự ử ề ơ ủ ị ương và B Xây d ng độ ự ể
ph c v qu n lý.ụ ụ ả
Nhà th u t v n l p d toán xây d ng có trách nhi m đ xu t giá ca máy ch a đầ ư ấ ậ ự ự ệ ề ấ ư ượ c công b ho c đã công b nh ng ch a phù h p v i yêu c u s d ng và đi u ki n thiố ặ ố ư ư ợ ớ ầ ử ụ ề ệ công c a công trình đ l p d toán và đ m báo tính đ y đ , chính xác c a h s tàiủ ể ậ ự ả ầ ủ ủ ồ ơ
li u báo cáo ch đ u t ệ ủ ầ ư
Các doanh nghi p kinh doanh cung c p, cho thuê máy móc, thi t b xây d ng trên đ aệ ấ ế ị ự ị bàn t nh, các ch đ u t , nhà th u thi công xây l p trúng th u t i các d án đ u t xâyỉ ủ ầ ư ầ ắ ầ ạ ự ầ ư
d ng s d ng v n nhà nự ử ụ ố ước, d án PPP trên đ a bàn t nh có trách nhi m cung c p cácự ị ỉ ệ ấ thông tin v giá ca máy, giá thuê máy và các thông tin ph c v cho vi c kh o sát, xácề ụ ụ ệ ả
đ nh và công b giá ca máy trên đ a bàn t nh theo bi u m u do c quan chuyên môn vị ố ị ỉ ể ẫ ơ ề xây d ng yêu c u cung c p.ự ầ ấ