Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số các khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy. Dưới đây là Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 25 M101.0105 1,25 m3 280 17,0 5,80 5 83 lít diezel 1x4/7 1.863.636
9 M101.0115 Máy đào 1,25 mbúa th y l củ ự3 g n đ uắ ầ 280 17,0 5,80 5 83 lít diezel 1x4/7 2.150.000
10 M101.0116 Máy đào 1,60 mbúa th y l củ ự3 g n đ uắ ầ 300 16,0 5,50 5 113 lít diezel 1x4/7 2.530.564
Trang 3công su t:ấ
Trang 4đ t c m tayấ ầ
xăn
Trang 5lít
1x4/7 310.973
Trang 61x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 693.293
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 769.879
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 948.964
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 1.328.572
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 1.556.727
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 1.939.546
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 2.230.644
Trang 763 M102.0109 30 t 250 8,0 4,30 5 54
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 10 2.521.398
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 10 3.736.007
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 10 5.241.944M102.0200 C n c uầ ẩ
bánh xích
lít
1x4/7+1x5/7 808.517
Trang 8tháp s cứ
kW
1x3/7+1x5/7 871.689
Trang 9n i:ổ
101 M102.0501 Kéo theo s c nâng 30 tứ 195 9,0 6,20 7 81
lít
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 2.794.100
102 M102.0502 T hành s c nâng 100 tự ứ 195 9,0 6,00 7 118
lít
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 +
4 th máy (3x2/4 +ợ 4.205.700M102.0600 C ng tr c ổ ụ
Trang 11thăng l ng ồ
kW
1x3/7 590.336M102.1100 T i đi n ờ ệ
Trang 121x4/7+1x5/7 242.715
Trang 131x1/4+1x3/4lái xe nhóm 9 994.767
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 9 1.254.565M102.1900 Xe thang chi u dàiề
thang:
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 9 1.008.639
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 9 1.371.165
lít
1x1/4+1x3/4lái xe nhóm 9 1.662.779M103.0000 MÁY VÀ
Trang 151 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 2.994.676
lít
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 3.049.364
lít
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 3.765.940M103.0600 Tàu đóng
Trang 161x4/7 353.468M103.1700 Máy b m dung d ch ơ ị
năng su t:ấ
Trang 19930.161M105.0200 Máy r i h n h p bê tôngả ỗ ợ
Trang 201x2/4lái xe nhóm 9 183.212
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 218.983
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 317.869
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 427.131
Trang 21244 M106.0106 10 t 250 16,0 6,20 6 38
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 560.241
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 606.044
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 739.497
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 1.248.374
lít
1x3/4lái xe nhóm 10 1.976.364M106.0200 Ô tô t đ tr ng t i:ự ổ ọ ả
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 248.104
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 437.559
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 616.643
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 704.070
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 812.415
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 1.035.410
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 1.540.447
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 1.802.194
lít
1x3/4lái xe nhóm 10 2.341.396
lít
1x3/4lái xe nhóm 10 2.505.849
Trang 22M106.0300 Ô tô đ u kéo công su t:ầ ấ
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 448.050
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 618.750
lít
1x3/4lái xe nhóm 10 1.079.950
lít
1x3/4lái xe nhóm 10 1.136.368M106.0400 Ô tô chuy n tr n bê tôngể ộ
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9 2.176.758
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10 2.966.930M106.0500 Ô tô tướ ưới n c dung
tích:
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 438.539
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 497.469
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 571.304
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 688.248
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 796.249
lít
1x3/4lái xe nhóm 9 1.114.405
Trang 231x3/4lái xe nhóm 9 642.388M106.0700 Ô tô bán t i tr ng t i:ả ọ ả
lít
1x2/4lái xe nhóm 9 359.717M106.0800 R mooc tr ng t i:ơ ọ ả
Trang 24néo đ sâuộ
292 M107.0401 H 3,5 m (80 cv) 285 13,0 3,90 6 38
lít
1x4/7+1x7/7 12.651.359M107.0500 Máy khoan
ROBBIN,
293 M107.0501 D 2,4 m (250 kW) 240 13,0 3,20 6 675
kW
1x4/7+1x7/7 41.605.242M107.0600 T h p dànổ ợ
khoan neo,
Trang 25294 M107.0601 9 kW 240 18,0 1,80 6 16
kW
1x4/7 2.207.026M107.0700 Máy khoan
t o l neo ạ ỗ
lít
1x3/7+1x4/7 1.043.321M107.0800 Máy khoan d n vào đá chuyên d ng HCR1200EDIIẫ ụ
lít
1x4/7 5.660.000M108.0000 MÁY VÀ
khí, đ ng ộ
lít
1x4/7 374.105M108.0300 Máy nén
khí, đ ng ộ
lít
1x4/7 156.842
Trang 289.851.500M109.0800 Tàu cu c sông côngố
11.237.300M109.0900 Tàu cu c bi n côngố ể
34.650.000M109.1000 Tàu hút công su t:ấ
lít
1 thuy n trề ưởng 2/2 + thuy n phó 2/2 + 1 máyề
trưởng 2/2 + 1 máy II
101.976.100
Trang 2965.840.000M109.1200 T u ngo m ầ ạ
38.478.500M109.1300 Máy xáng
đ ng c ộ ơ
kW
1x3/7 975.792M110.0300 Thi t b ế ị
ph c v ụ ụ
350 M110.0301 T i ma n 13 kWờ ơ 300 14,0 4,30 6 43
kW
Trang 30ph c v thi ụ ụ
lít
1x4/7 781.918M111.0000 MÁY VÀ
Trang 32tông, t ự
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9
2.508.786
lít
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9
2.809.744M112.0900 Máy b m ơ
bê tông
Trang 34398 M112.1404 Máy phun bi 235 kW 250 22,0 4,20 4 176
kW
1x3/7+1x4/7 3.123.015M112.1500 Máy khoan
s t c m tay,ắ ầ
kW
4.150M112.1700 Máy khoan
Trang 361x3/7 111.400M112.3400 Máy bào thép công su t:ấ
kW
M112.3500 Máy phay công su t:ấ
Trang 37c m tay ầ
kW
7.600M112.3900 Máy hàn
Trang 38436 M112.4201 Máy hàn c t dắ ướ ưới n c 90 21,0 10,00 5 1 th l n c p I 1/2+1ợ ặ ấ
th l n 2/4ợ ặ
106.900M112.4300 Máy hàn n i ng nh a:ố ố ự
Trang 39447 M112.4702 B kích l p d ng, tháo dộ ắ ự ỡ 200 13,0 2,20 5 14
kW