1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đánh giá tác động mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu đến một số đô thị ven biển (TP. HCM, Khánh Hòa)

18 60 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hoàn cảnh biến đổi khí hậu, các đô thị ven biển sẽ dễ bị ảnh hưởng bởi nước biển dâng. Tp. Hồ Chí Minh và Tp. Nha Trang – Khánh Hòa là 2 trong nhiều đô thị phát triển ven biển cũng sẽ bị ảnh hưởng bởi nước biển dâng. Bài viết trình bày kết quả tính toán một cách tương đối diện tích ngập lụt của các thành phố này. Từ các diện tích ngập lụt này, báo cáo đưa ra kết quả tác động của nước biển dâng đến sử dụng đất, dân cư và giao thông của Tp. Hồ Chí Minh và thành phố Nha trang. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG M C NỘ Ự ƯỚC BI N DÂNG DO BI N Đ I KHÍ H U Đ N M TỂ Ế Ổ Ậ Ế Ộ  

S  ĐÔ TH  VEN BI N (TP. HCM, KHÁNH HÒA)Ố Ị Ể

Nguy n K  Phùng, Bùi Chí Nam, Tr n Tu n Hoàngễ ỳ ầ ấ

Phân vi n Khí t ệ ượ ng Th y văn và Môi tr ủ ườ ng phía Nam

Abstract

In the climate change condition, coastal cities will be easily affected by sea level rise. Ho Chi   Minh City and  Nha Trang city ­  Khanh Hoa are two of many urban coastal development will also  

be affected by sea level rise. The report presents results of calculations of the relative flooded area  

of city. From the flooded area, the report rises results of sea level rise impacts to land use,   population and traffic of Ho Chi Minh City and Nha Trang city.

Tóm t t

Trong hoàn c nh bi n đ i khí h u, các đô th  ven bi n s  d  b   nh h ả ế ổ ậ ị ể ẽ ễ ị ả ưở ng b i n ở ướ c bi n ể   dâng. Tp. H  Chí Minh và Tp. Nha Trang – Khánh Hòa là 2 trong nhi u đô th  phát tri n ven ồ ề ị ể  

bi n cũng s  b   nh h ể ẽ ị ả ưở ng b i n ở ướ c bi n dâng. Báo cáo trình bày k t qu  tính toán m t cách ể ế ả ộ  

t ươ ng đ i di n tích ng p l t c a các thành ph  này. T  các di n tích ng p l t này, báo cáo đ a ố ệ ậ ụ ủ ố ừ ệ ậ ụ ư  

ra k t qu  tác đ ng c a n ế ả ộ ủ ướ c bi n dâng đ n s  d ng đ t, dân c  và giao thông c a Tp. H  Chí ể ế ử ụ ấ ư ủ ồ   Minh và thành ph  Nha trang ố

M  Đ UỞ Ầ

 Vi t Nam, theo s  li u quan tr c trong kho ng 70 năm qua (1931 – 2000) cho th y nhi t

đ  trung bình năm đã tăng kho ng 0,7ộ ả oC, m c nự ước bi n đã dâng kho ng 0,20 m. Theo tính toán,ể ả   nhi t đ  trung bình   Vi t Nam có th  tăng lên 3ệ ộ ở ệ ể oC và m c nự ước bi n có th  dâng 1,0 m vàoể ể   năm 2100. N u m c nế ự ước bi n dâng 1,0 m, kho ng 40 nghìn kmể ả 2 đ ng b ng ven bi n Vi t Namồ ằ ể ệ  

s  b  ng p hàng năm, trong đó có các đ ng b ng nh  h p ven bi n vùng Nam Trung B  và đ cẽ ị ậ ồ ằ ỏ ẹ ể ộ ặ  

bi t là các vùng   Nam B ệ ở ộ

 các vùng này, có các đô th  l n ch  y u t p trung ven bi n nh  thành ph  Nha Trang

(Khánh Hòa) và Tp. H  Chí Minh. M c nồ ự ước bi n dâng ngày càng dâng cao s   nh hể ẽ ả ưởng đ nế   phát tri n kinh t  ­ xã h i c a các đô th  ven bi nể ế ộ ủ ị ể

Đánh giá tác đ ng c a m c nộ ủ ự ước bi n dâng đ n các khu v c đô th  ven bi n bể ế ự ị ể ước đ u sầ ẽ  cho th y  nh hấ ả ưởng c a nủ ước bi n dâng đ n các lĩnh v c/ngành. T  đó có nh ng quy ho chể ế ự ừ ữ ạ   phát tri n kinh t  ­ xã h i, cũng nh  có th  đi u ch nh các quy ho ch c a các ngành/lĩnh v cể ế ộ ư ể ề ỉ ạ ủ ự

I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 

Trang 2

I.1. K ch b n nị ả ước bi n

Vi c tính toán các khu v c ng p l t do m c nệ ự ậ ụ ự ước bi n dâng đ n t nh Khánh Hòa và Tp.ể ế ỉ   HCM d a vào các k ch b n m c nự ị ả ự ước bi n dâng cho Vi t Nam vào các năm v i các m c dângể ệ ớ ứ   theo b ng:ả

B ng :  Các m c nứ ước dâng đượ ử ục s  d ng đ  nghiên c u t i thành ph  H  Chí Minhể ứ ạ ố ồ

K ch  

b n

Các m c th i gianố ờ

2020 2030 2050 Khánh Hòa

Tp. H  Chí Minh

I.2. D  li u đ a hình ữ ệ ị

SRTM (Shuttle Radar Topography Mission) là m t d  án k t h p gi a NASA và NGA (Cộ ự ế ợ ữ ơ  quan phòng v  m t đ t, M ) đ  v  b  m t đ a hình c a Trái đ t 3 chi u t i m t m c đ  chiệ ặ ấ ỹ ể ẽ ề ặ ị ủ ấ ề ạ ộ ứ ộ  

ti t ch a t ng có trế ư ừ ước đây cho m t vùng r ng l n. Chuy n bay c a Tàu vũ tr  Con thoiộ ộ ớ ế ủ ụ   Endeavour c a NASA t  ngày 11 đ n ngày 22 tháng 2 năm 2000, đã hoàn thành vi c thu th p dủ ừ ế ệ ậ ữ 

li u h n 80% di n tích b  m t Trái Đ t n m ch  y u t  60ệ ơ ệ ề ặ ấ ằ ủ ế ừ o vĩ đ  B c đ n 56ộ ắ ế o vĩ đ  Nam.ộ

D  li u s n có cho ngữ ệ ẵ ườ ử ụi s  d ng d  li u đ a lý không gian bao g m:ữ ệ ị ồ

- Lo i d  li u có phân gi i 1­arc­second (tạ ữ ệ ả ương đương 30 mét), đ  phân gi i này hi n t iộ ả ệ ạ  

ch  có lãnh th  M ỉ ổ ỹ

- Lo i d  li u có phân gi i 3­arc­second (tạ ữ ệ ả ương đương 90 mét) cho t t c  các vùng khácấ ả   không thu c M ộ ỹ

D  li u s  d ng Phép chi u B n đ  Đ a lý (Kinh đ , Vĩ đ ) v i m c ngang theo WGS84ữ ệ ử ụ ế ả ồ ị ộ ộ ớ ố  

và m c d c theo EGM96.ố ọ

Trong các khu v c nghiên c u, các vùng khuy t ti p t c đu c b  sung b ng các d  li u đoự ứ ế ế ụ ợ ổ ằ ữ ệ  

đ c t  th c t  đu c s  hóa thành b n đ  đ a hình có t  l  1:2000, 1:5000, và 1:50000ạ ừ ự ế ợ ố ả ồ ị ỷ ệ

Trang 3

Hình : Đ a hình Tp. H  Chí Minh và t nh Khánh Hòaị ồ ỉ

II K T QU  TÍNH TOÁN NG P L TẾ Ả Ậ Ụ

II.1. K ch b n phát th i khí nhà kính trung bìnhị ả ả

a Khánh hòa

Là t nh ven bi n nên các huy n ven bi n b   nh hỉ ể ệ ể ị ả ưởng nhi u nh t bao g m huy n V nề ấ ồ ệ ạ   Ninh, Ninh Hòa, Thành ph  Nha Trang, huy n Cam Lâm. Thành ph  Cam Ranh, huy n Diênố ệ ố ệ   Khánh tuy n m phía trong cách xa b  bi n nh ng có h  th ng sông r ch n i thông v i b  bi nằ ờ ể ư ệ ố ạ ố ớ ờ ể   nên có m t ph n di n tích c a huy n v n b  ng p, tuy nhiên di n tích ng p không đáng k ộ ầ ệ ủ ệ ẫ ị ậ ệ ậ ể Trong đó, huy n Ninh Hòa có di n tích ng p cao h n, k  ti p là huy n Cam Lâm, 2 huy nệ ệ ậ ơ ế ế ệ ệ   này có di n tích ng p g n x p x  b ng nhau.ệ ậ ầ ấ ỉ ằ

So v i 2 huy n Ninh Hòa, Cam Lâm thì Tp. Cam Ranh, V n Ninh có di n tích ng p th pớ ệ ạ ệ ậ ấ  

h n phân n a dù   b t k  các m c nơ ử ở ấ ỳ ố ước bi n dâng nào, thành ph  Nha Trang n m ven bi nể ố ằ ể  

nh ng di n tích ng p g n nh  là th p nh t so v i các huy n khác.ư ệ ậ ầ ư ấ ấ ớ ệ

Có th  th y các m c dâng c a nể ấ ứ ủ ước bi n theo th i gian không  nh hể ờ ả ưởng nhi u đ n di nề ế ệ   tích ng p, m c tăng di n tích c a vùng ng p theo các m c năm không tăng đ t ng t vì đ a hìnhậ ứ ệ ủ ậ ố ộ ộ ị   vùng ven bi n t nh Khánh Hòa cao h n m c nể ỉ ơ ự ước bi nể

Trang 4

Hình : Bi u đ  di n tích ng p t nh Khánh Hòa theo k ch b n trung bìnhể ồ ệ ậ ỉ ị ả

B ng :  Di n tích ng p c a các thành ph /th  xã/huy n, t nh Khánh Hòa theo k ch b n trung bìnhệ ậ ủ ố ị ệ ỉ ị ả

diện tích

2020 - 14 cm

2030 - 19

V  t  l  di n tích ng p, t  l  b  ng p c a các huy n ven bi n t  0,5% ­ 2,5%, so v i cácề ỷ ệ ệ ậ ỷ ệ ị ậ ủ ệ ể ừ ớ   huy n c a vùng đ ng b ng đ t ng p nệ ủ ồ ằ ấ ậ ước có đ  cao đ a hình th p thì đây là m t t  l  th p.ộ ị ấ ộ ỷ ệ ấ

 nhóm có di n tích ng p th p h n, g m huy n V n Ninh, thành ph  Nha Trang và

huy n Diên Khánh thì huy n Diên Khánh có t  l  ng p h u nh  không có. Trong khi đó, huy nệ ệ ỷ ệ ậ ầ ư ệ  

V n Ninh có di n tích ng p g n nh  g p đôi thành ph  Nha Trang, nh ng xét t  l  thì Tp. Nhaạ ệ ậ ầ ư ấ ố ư ỷ ệ   Trang có t  l  ng p cao h n, đi u này cho th y n u so sánh gi a 2 khu v c này thì NBD tácỷ ệ ậ ơ ề ấ ế ữ ự  

đ ng đ n Nha Trang nhi u h n so v i V n Ninh. H n n a, Tp. Nha Trang là thành ph  có c  sộ ế ề ơ ớ ạ ơ ữ ố ơ ở 

h  t ng phát tri n, nên m c đ  tác đ ng c a NBD gây nhi u h u qu  tiêu c c h n.ạ ầ ể ứ ộ ộ ủ ề ậ ả ự ơ

b Tp. H  Chí Minh

Qua k t qu  tính toán theo k ch b n B2 cho th y, huy n Bình Chánh là huy n có kh  năngế ả ị ả ấ ệ ệ ả  

ng p l t cao nh t,  ng v i các m c nậ ụ ấ ứ ớ ứ ước dâng theo các năm trong tương lai thì huy n luôn làệ   khu v c có di n tích b  ng p l n nh t.ự ệ ị ậ ớ ấ

Trang 5

Diện tích ngập của các quận/huyện ứng với các độ cao các

kịch bản mực nước dâng B2

0 2,000 4,000 6,000 8,000 10,000 12,000

B2: 12 cm B2: 17 cm B2: 30 cm B2: 46 cm B2: 75 cm

Hình : Di n tích ng p  ng v i các m c dâng c a k ch b n phát th i trung bình B2ệ ậ ứ ớ ứ ủ ị ả ả

Huy n C n Gi  là huy n ven bi n là vùng đ t đã ng p nệ ầ ờ ệ ể ấ ậ ướ ẵc s n nên   m c nở ứ ước dâng 

th p h n 30 cm thì C n Gi  có th  xem là vùng b   nh hấ ơ ầ ờ ể ị ả ưởng n ng nh t. Nh ng khi m c nặ ấ ư ứ ướ  c dâng cao h n 30 cm thì huy n Bình Chánh m i là vùng b   nh hơ ệ ớ ị ả ưởng nhi u nh t.ề ấ

B ng :  Di n tích ng p so v i t ng di n tích thành ph  c a k ch b n phát th i trung bình B2ệ ậ ớ ổ ệ ố ủ ị ả ả

B2: 12 cm

B2: 17

0.0

0.0

0 1.83 0.00

0.0

0.0

0 1.91 0.00

0.0

0.0

0 3.52 0.00

0.0

0.0

0 3.66 0.00

0.0

2 39.29

0.0

2 50.37 0.02

0.0

0.0

0.0

0.0

0 0.59 0.00

Trang 6

STT Quận/

B2: 12 cm

B2: 17

9 Quận Tân Bình 2243.63 1.57

0.0

0.0

0 1.59 0.00

10 Quận Bình Thạnh 2078.54 9.53

0.0

0.0

0 11.73 0.01

0.0

0.0

0 8.01 0.00

0.0

0.0

0 2.51 0.00

13 Quận Bình Tân 5191.36 23.51

0.0

1 30.56

0.0

1 191.81 0.09

0.0

2 75.67

0.0

4 331.03 0.16

0.0

3 100.34

0.0

5 275.74 0.13

16 Huyện Củ Chi 43468.03 221.27

0.1

0 272.79

0.1

3 606.18 0.29

17 Huyện Bình Chánh 25291.29 214.27

0.1

0 390.53

0.1 9

2266.8

4 1.07

18 Quận Thủ đức 4775.57 83.07

0.0

4 120.21

0.0

6 269.08 0.13

0.0

4 103.09

0.0

5 145.48 0.07

0.0

3 89.74

0.0

4 220.76 0.10

21 Huyện Nhà Bè 10049.2 82.03

0.0

4 98.03

0.0

5 176.42 0.08

22 Huyện Cần Giờ 71778.13 567.96

0.2

7 653.13

0.3 1

1062.3

5 0.50

0.0

0.0

Trang 7

STT Quận/

B2: 12 cm

B2: 17

0.0

1 26.52

0.0

1 26.79 0.01 Tp.HCM

210899.5

1 1560.86

0.7

4 2033.65

0.9 6

5659.0

9 2.68 II.2. K ch b n phát th i caoị ả ả

a Khánh Hòa

 k ch b n phát th i cao, m c dâng c a m c n c bi n cao h n so v i k ch b n phát th i

trung bình, vì v y, cùng v i các m c th i gian nh ng di n tích ng p c a các huy n cũng giaậ ớ ố ờ ư ệ ậ ủ ệ   tăng h n so v i k ch b n trung bình, tuy nhiên m c tăng này không đáng k , ngo i tr  huy nơ ớ ị ả ứ ể ạ ừ ệ   Ninh Hòa. Huy n Ninh Hòa có di n tích ng p tăng nhi u   m c 2050 khi NBD 36 cm kho ngệ ệ ậ ề ở ố ả   18,4 km2

Hình : Bi u đ  di n tích ng p t nh Khánh Hòa theo k ch b n caoể ồ ệ ậ ỉ ị ả

V  t  l  di n tích ng p, cũng tề ỷ ệ ệ ậ ương t  v i k ch b n phát th i trung bình, t  l  b  ng p c a cácự ớ ị ả ả ỷ ệ ị ậ ủ   huy n ven bi n không thay đ i t  0,5% ­ 2,5%.ệ ể ổ ừ

Huy n Cam Lâm là huy n có di n tích ng p cao th  hai sau huy n Ninh Hòa nh ng xét vệ ệ ệ ậ ứ ệ ư ề 

t  l  di n tích ng p thì Cam Lâm có t  l  cao nh t. Ch  có m t khác bi t nh  là theo các m cỷ ệ ệ ậ ỷ ệ ấ ỉ ộ ệ ỏ ố  

n c năm  ng v i các m c NBD thì t  l  di n tích ng p c a thành ph  Nha Trang tăng đ u.ố ứ ớ ứ ỷ ệ ệ ậ ủ ố ề

B ng :  Di n tích ng p c a các thành ph /th  xã/huy n, t nh Khánh Hòa theo k ch b n caoệ ậ ủ ố ị ệ ỉ ị ả

Trang 8

Huyện Tổng

diện tích

2020 - 14 cm

2030 - 21

Ninh Hòa 1222.95 15.3948 1.26% 16.4037 1.34% 18.3698 1.50%

Tp Cam Ranh 325.83 5.1889 1.59% 5.3544 1.64% 5.6236 1.73%

Tp Nha Trang 253.78 1.7622 0.69% 1.9335 0.76% 2.2908 0.90%

Hình : Các vùng ng p t nh Khánh Hòa năm 2050 k ch b n caoậ ỉ ị ả

Trang 9

b Tp. H  Chí Minh

 k ch b n phát th i cao A1FI,   m c n c dâng 12 cm và 17 cm gi ng nh  k ch b n B2

thì   các m c nở ứ ước dâng còn l i 33 cm có s  xáo tr n trong th  t  trong di n tích ng p và t  lạ ự ộ ứ ự ệ ậ ỷ ệ 

% di n tích ng p.ệ ậ

Xét v  di n tích ng p,   các m c dâng huy n Bình Chánh v n luôn là huy n có di n tíchề ệ ậ ở ứ ệ ẫ ệ ệ  

ng p cao nh t nh  k ch b n B1, ti p đó là huy n C n Gi ậ ấ ư ị ả ế ệ ầ ờ

Xét v  t  l  di n tích ng p, t  l  ng p c a huy n Bình Chánh về ỷ ệ ệ ậ ỷ ệ ậ ủ ệ ượ ộ ở ứt tr i   m c nước dâng 

33 cm v i t  l  ng p 1.4% sau đó là huy n C n Gi  và huy n C  Chi.ớ ỷ ệ ậ ệ ầ ờ ệ ủ

Diện tích ngập của các quận/huyện ứng với các độ cao các

kịch bản mực nước dâng A1FI

0 5,000 10,000 15,000 20,000 25,000

A1FI: 12 cm A1FI: 17 cm A1FI: 33 cm A1FI: 57 cm A1FI: 100 cm

Hình : Di n tích ng p  ng v i các m c dâng c a k ch b n cao A1FI t i Tp. H  Chí Minhệ ậ ứ ớ ứ ủ ị ả ạ ồ

B ng :  Di n tích ng p so v i t ng di n tích thành ph  c a k ch b n phát th i cao A1FIệ ậ ớ ổ ệ ố ủ ị ả ả

A1FI:

12 cm

A1FI:

0.0

0.0

0 1.83 0.00

0.0

0.0

0 1.91 0.00

0.0

0.0

0 3.52 0.00

0.0

0.0

0 3.68 0.00

Trang 10

STT Quận/

A1FI:

12 cm

A1FI:

0.0

0.0

0.0

0.0

0 0.59 0.00

8 Quận Phú Nhuận 488.88 0.59

0.0

0.0

0 0.59 0.00

9 Quận Tân Bình 2243.63 1.57

0.0

0.0

0 1.59 0.00

10 Quận Bình Thạnh 2078.54 9.53

0.0

0.0

0 14.56 0.01

0.0

0.0

12 Quận Tân Phú 1600.42 2.51

0.0

0.0

0 2.51 0.00

13 Quận Bình Tân 5191.36 23.51

0.0

1 30.56

0.0

1 218.43 0.10

0.0

2 75.67

0.0

4 455.3 0.22

15 Huyện Hóc Môn 11460 68.49

0.0

3 100.34

0.0

5 352.67 0.17

16 Huyện Củ Chi 43468.03 221.27

0.1

0 272.79

0.1

3 695.47 0.33

17 Huyện Bình Chánh 25291.29 214.27

0.1

0 390.53

0.1

9 2949.6 1.40

18 Quận Thủ đức 4775.57 83.07

0.0

4 120.21

0.0

6 318.71 0.15

0.0

4 103.09

0.0

5 159.94 0.08

0.0

3 89.74

0.0

4 263.94 0.13

Trang 11

STT Quận/

A1FI:

12 cm

A1FI:

21 Huyện Nhà Bè 10049.2 82.03

0.0

4 98.03

0.0

5 217.27 0.10

22 Huyện Cần Giờ 71778.13 567.96

0.2

7 653.13

0.3

1 1211.2 0.57

0.0

0.0

0.0

1 26.52

0.0

1 26.89 0.01 Tp.HCM

210899.5

1 1560.86

0.7

4 2033.65

0.9 6

6962.5

2 3.30

Các vùng ng p Th năm 2050 k ch b n caoậ ị ả

III CÁC TÁC Đ NG C A NG PỘ Ủ Ậ

B ng k  thu t GIS, nghiên c u đã ch ng l p các l p b n đ  ng p lên các l p b n đ  sằ ỹ ậ ứ ồ ấ ớ ả ồ ậ ớ ả ồ ử 

d ng đ t, dân s , giao thông, đ  ụ ấ ố ể ướ ược l ng các tác đ ng c a nộ ủ ước bi n dâng đ n các y u tể ế ế ố  này

Trang 12

III.1. Tác đ ng đ n s  d ng đ tộ ế ử ụ ấ

a Khánh Hòa

Nhìn chung, tác đ ng c a c a NBD đ n các lo i đ t c a hai k ch b n phát th i khí nhàộ ủ ủ ế ạ ấ ủ ị ả ả   kính trung bình và cao là tương t  nhau.ự

Trong vùng có kh  năng ng p l t đã đả ậ ụ ược v  ra, lo i đ t dùng cho m c đích nuôi tr ngẽ ạ ấ ụ ồ  

th y s n có di n tích l n nh t, chi m di n tích kho ng 1940 – 2110 ha (chi m kho ng 58 – 63%ủ ả ệ ớ ấ ế ệ ả ế ả  

di n tích c a vùng ng p) tùy theo các m c NBD c a hai k ch b n phát th i khí nhà kính.ệ ủ ậ ố ủ ị ả ả

Lo i đ t ch a s  d ng   các huy n ven bi n có di n tích ng p cao th  hai, dao đ ngạ ấ ư ử ụ ở ệ ể ệ ậ ứ ộ   trong kho ng 550 – 600 ha theo các m c NBD c a k ch b n phát th i khí nhà kính trung bình, xétả ứ ủ ị ả ả  

v  t  l  so v i toàn t nh thì t  l  l n lề ỷ ệ ớ ỉ ỷ ệ ầ ượt là 16,7%, 17,1% và 18% c a t ng di n tích ng p toànủ ổ ệ ậ  

t nh theo các m c NBD năm 2020, 2030 và 2050, n u theo k ch b n phát th i trung bình thì di nỉ ố ế ị ả ả ệ   tích này là có s  dao đ ng l n h n t  550 – 615 ha.ự ộ ớ ơ ừ

Các loại sử dụng đất bị ngập ứng với các mức NBD của kịch bản

phát thải cao

18.319%

13.638%

3.956%

3.695%

3.610%

2.345%

1.868%

0.661%

0.430%

0.331%

0.284%

0.159%

0.097%

0.042%

0.002%

17.290%

11.208%

3.558%

3.524%

3.462%

2.091%

1.725%

0.615%

0.379%

0.281%

0.263%

0.128%

0.092%

0.039%

0.001%

16.708%

10.034%

3.516%

3.301%

3.183%

1.969%

1.653%

0.587%

0.352%

0.279%

0.233%

0.115%

0.090%

0.036%

0.001%

0.000% 2.500% 5.000% 7.500% 10.000% 12.500% 15.000% 17.500% 20.000% 22.500% 25.000%

Chưa sử dụng Đất trồng lúa Sông suối kênh rạch Công trình sự nghiệp Đất ở nông thôn Đất trồng cây hàng năm Đất quốc phòng Đất trồng cây Rừng sản xuất Mặt nước chuyên dùng Đất ở đô thị Đất nghĩa trang Núi đá không có rừng Hoạt động khoáng sản Rừng phòng hộ

NBD 14 cm NBD 21 cm NBD 36 cm

Hình : Bi u đ  t  l  các lo i đ t b  m t khi NBD   k ch b n caoể ồ ỷ ệ ạ ấ ị ấ ở ị ả

b Thành ph  H  Chí Minhố ồ

Đ  đánh giá  nh hề ả ưởng ng p theo các k ch b n phát th i đ n quy ho ch s  d ng đ t, B nậ ị ả ả ế ạ ử ụ ấ ả  

đ  Quy ho ch s  d ng đ t trên n n B n đ  đi u ch nh Quy ho ch chung xây d ng thành phồ ạ ử ụ ấ ề ả ồ ề ỉ ạ ự ố 

đ n năm 2025, t m nhìn 2050. ế ầ

Trang 13

Các Qu n huy n có kh  năng b  ng p vĩnh vi n v i di n tích l n nh  Bình Chánh, C nậ ệ ả ị ậ ễ ớ ệ ớ ư ầ  

Gi , Bình Tân, C  Chi, Hóc Môn, Qu n Th  Đ c, Qu n 2, Qu n 9.ờ ủ ậ ủ ứ ậ ậ

Nguy c  ng p đ n năm 2030 t i các khu v c đáng báo đ ng khác nh : khu dân c  n iơ ậ ế ạ ự ộ ư ư ộ   thành v i di n tích có kh  năng chìm vĩnh vi n trong nớ ệ ả ễ ước bi n là 54,4 ha; các khu dân c  m iể ư ớ  

s  m t 146,32 ha di n tích năm 2030 chi m 0,37% di n tích đẽ ấ ệ ế ệ ược quy ho ch; đ u m i h  t ngạ ầ ố ạ ầ  

m t x p x  24 ha chi m 1,13% di n tích đ t đấ ấ ỉ ế ệ ấ ược quy ho ch; đ t công viên cây xanh – th  d cạ ấ ể ụ  

th  thao b  m t g n 156 ha, chi m 1,24%; đ t dành cho giáo d c b  ng p đáng k  0,22% di nể ị ấ ầ ế ấ ụ ị ậ ể ệ   tích quy ho ch, tạ ương đương 5,93 ha; và đ c bi t khu v c trung tâm m i có nguy c  ng pặ ệ ự ớ ơ ậ   kho ng 17ha chi m 0,39% di n tích quy ho ch. Th m chí các KCN m i, KCN hi n h u, c ngả ế ệ ạ ậ ớ ệ ữ ả   KCN cũng b  nị ước bi n xâm nh p.ể ậ

B ng :  Di n tích và t  l  di n tích lo i đ t b  m t khi NBD   k ch b n caoệ ỷ ệ ệ ạ ấ ị ấ ở ị ả

Tên đ i 

tượng s 

d ng đ tụ ấ Di n tích  

quy

 ho ch   (ha)

Diên tích ng p  ng v i các k ch b n nậ ứ ớ ị ả ước dâng (ha)

S (ha) ng p% ậ S (ha) ng p% ậ S (ha) % ng pậ

Cây Xanh Cách Ly 798,62 33,39 4,18 73,04 9,15 126,83 15,88 Cây   Xanh   Công   Viên   ­ 

Cây Xanh D c Sôngọ 303,43 19,49 6,42 11,17 3,68 12,56 4,14 Cây Xanh Du L chị 4.478,55 34,09 0,76 87,08 1,94 123,70 2,76

Đ t Giáo D cấ ụ 2.663,40 8,51 0,32 153,12 5,75 196,94 7,39

Đ t Nông Nghi pấ ệ 43.736,91 772,78 1,77 1.444,73 3,30 2.409,92 5,51

Đ u M i H  T ngầ ố ạ ầ 2.127,17 47,58 2,24 133,52 6,28 237,24 11,15 KCN Hi n H uệ ữ 7.304,11 14,28 0,20 55,56 0,76 80,34 1,10

Khu Dân C  M iư ớ 39.784,19 271,63 0,68 1.041,02 2,62 1.856,99 4,67 Khu Dân C  N i Thànhư ộ 34.279,91 156,55 0,46 323,94 0,94 492,57 1,44 Khu Dân C  Nông Thônư 7.706,70 17,27 0,22 35,92 0,47 53,37 0,69 Khu Dân C  Trung Tâmư 7.676,12 8,26 0,11 5,04 0,07 5,04 0,07

Ngày đăng: 27/05/2020, 03:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w