Để đảm bảo thi công các hạng mục công trình đúng kỹ thuật, mỹ thuật, giảm bớt sai sót, nhà thầu đề ra Qui trình thực hiện, kiêm tra từng công việc như sau: bộ phận kỹ thuật của ban chỉ huy công trường xem xét kiểm tra bản vẽ để triển khai thi công. Đề ra biện pháp thi công, kế hoạch thi công. Nếu phát hiện bản vẽ bị sai sót, bất hợp lý hoặc các cấu kiện cần phải triển khai chi tiết thì phải báo cáo lên ban chỉ huy công trường để được giải quyết.
Trang 1BI N PHÁP Ệ THI CÔNG D TH U CHO NHÀ CAO T NG Ự Ầ Ầ
I. C S L P BIÊN PHÁP THI CÔNGƠ Ở Ậ
H s m i th u xây l pồ ơ ờ ầ ắ công trình
Các tiêu chu nẩ k thu t TCVN.ỹ ậ
Đi u ki n và năng l c nhà th u .ề ệ ự ầ
K t h p v i tham quan th c t t i hi n trế ợ ớ ự ế ạ ệ ường
II. Đ C ĐI M CHUNG C A GÓI TH U:Ặ Ể Ủ Ầ
1. Khái quát chung:
Công trình c p II ,5 t ngấ ầ k t c uế ấ khung ch u l c trên n nị ự ề móng c cọ ép t ng di n tích nhà làmổ ệ
vi c 1759 mệ 2.B c chi l a: b c II –ậ ụ ử ậ tiêu chu nẩ 262278
Trước khi thi công công trình chính là nhà làm vi c 5 t ng thì c n phá d gi i phóng m tệ ầ ầ ỡ ả ặ
b ng m t s nhà cũ n m trong khu v c thi công. Bi n pháp phá d c th đằ ộ ố ằ ự ệ ỡ ụ ể ược chúng tôi trình bày ph n thuy t minh phá d ở ầ ế ỡ
Công trình đượ xây d ngc ự n m trong trung tâm thành ph Nam Đ nh m t chính ti p giápằ ố ị ặ ế
đường Tr n Nh t Du t chi u r ng lòng đầ ậ ậ ề ộ ường r ng 12m chi u r ng v a hè 7m .Nên đi uộ ề ộ ỉ ề
ki n h t ng kĩ thu t tệ ạ ầ ậ ương đ i thu n l i nh :ố ậ ợ ư
H th ng đi n bao g m các c t và dây cáp trên tr c hè đệ ố ệ ồ ộ ụ ường, t i khu v c hè có tr m bi nạ ự ạ ế
áp r t thu n ti n cho vi c cung c p đi n.ấ ậ ệ ệ ấ ệ
H th ng cung c p nệ ố ấ ướ ạc s ch thành ph d c theo hè đố ọ ường
H th ng tông tin liên l c thu n l i, các đệ ố ạ ậ ợ ường tr c thông tin n m trên v trí hè đụ ằ ị ường
2. Đ c đi m c a gói th uặ ể ủ ầ
Trang 2Sau khi nghiên c u h s m i th u c ng v i tham quan th c t , nhà th u rút ra nh ng đ cứ ồ ơ ờ ầ ộ ớ ự ế ầ ữ ặ
đi m chính c a gói th u nh sau:ể ủ ầ ư
Gói th u xây l p trung tâmầ ắ H i Nghộ ị c a t nh Nam Đ nh làủ ỉ ị công trình nhà cao t ng n m trongầ ằ lòng thành ph , đi u ki nố ề ệ thi công ch t h p. Nh ng ph i đ m b o an toàn v sinh lao đ ng,ậ ẹ ư ả ả ả ệ ộ phòng ch ng cháy n và v sinh chung c a thành ph Do v y đ đ m b o ch t lố ổ ệ ủ ố ậ ể ả ả ấ ượng và
ti n đ công trình, chúng tôi đã l p bi n pháp thi công chi ti t cùng các yêu c u kĩ thu t kèmế ộ ậ ệ ế ầ ậ theo trong thuy t minh bi n pháp thi công.ế ệ
3. K t lu nế ậ
Nhà th u chúng tôi là đ n v có b dày nhi u năm kinh nghi m trong lĩnh v cầ ơ ị ề ề ệ ự thi công nhà cao t ng v i đ i ngũ cán b kĩ s , kĩ thu t giàu kinh nghi m, công nhân lành ngh H th ngầ ớ ộ ộ ư ậ ệ ề ệ ố máy móc ph c v thi công đ ng b tiên ti n hi n đ i nh máy épụ ụ ồ ộ ế ệ ạ ư c cọ thu l c,ỷ ự máy xúc, v nậ thăng …Nhà th u chúng tôi t tin kh ng đ nh có đ năng l c và kinh nghi m đ thi công góiầ ự ẳ ị ủ ự ệ ể
v n đ vấ ề ướng m c phát sinh v iắ ớ Ch đ u tủ ầ ư & T v nư ấ thi t k ế ế
2. T ch cổ ứ thi công ngoài hi n trệ ường: Ban ch huy công trỉ ường: G m có Cán b c a ồ ộ ủ Công ty & các cán b giúp vi c ch đ o ộ ệ ỉ ạ thi công công trình.
Trang 3'Ch huy trỉ ưởng công trường': Đ i di n cho nhà th u công trạ ệ ầ ở ường, có trách nhi m đi uệ ề hành toàn b d án đi u ti t các đ n vộ ự ề ế ơ ị thi công v ti n đ , quan h tr c ti p v iề ế ộ ệ ự ế ớ ch đ uủ ầ
tư đ gi i quy t các v n đ liên quan đ n vi c thi công.ể ả ế ấ ề ế ệ
B ph n v t t ộ ậ ậ ư: B ph n v t t cho d án này là r t quan tr ng, b i d án có nhi u ch ngộ ậ ậ ư ự ấ ọ ở ự ề ủ
lo i v t t . B ph n này đ m b o cung c p k p th i, đ y đ v t t choạ ậ ư ộ ậ ả ả ấ ị ờ ầ ủ ậ ư công trình, không
được làm nh hả ưởng t i ti n đớ ế ộ thi công công trình. Nhi m v chính c a c quan cung ngệ ụ ủ ơ ứ
v t t là đ t và nh n hàng nh : (Các ch ng lo iậ ư ặ ậ ư ủ ạ v t li u xây d ng, bán thành ph m, các chiậ ệ ự ẩ
ti t, c u ki n, trang thi t b ph c v thi công công trình). Sau đó căn c vào ti n đ thi côngế ấ ệ ế ị ụ ụ ứ ế ộ
c p phát v t t , trang thi t b cho vi c thi công (Đáp ng theo b n ti n đ cung c p v t t vàấ ậ ư ế ị ệ ứ ả ế ộ ấ ậ ư thi t b cho công trình).ế ị
Đ i ngũ cán b k thu t ộ ộ ỹ ậ : G m 2 kĩ s có kinh nghi m chuyên ngành ph trách khiồ ư ệ ụ công trình lên cao s có 1 ngẽ ười ph trách trên và 1 ngụ ở ười ch u trách nhi m t ng th đ u có thâmị ệ ổ ể ề niên nhi u nămề thi công công trình tương t tr c ti p thi công các h ng m c công vi c. Chự ự ế ạ ụ ệ ỉ
đ o thi công h ng m c c a mình. Ch u trách nhi m trạ ạ ụ ủ ị ệ ước ch huy trỉ ưởng, ch đ u tủ ầ ư v cácề
v n đ liên quan đ n vi c thi công nh : Thay đ iấ ề ế ệ ư ổ thi t k , phát sinh công vi c, thay đ i v tế ế ệ ổ ậ
t ,ư v t li uậ ệ đ a vào thi công công trình, t ch c ki m tra k thu t v.v th ng nh t chư ổ ứ ể ỹ ậ ố ấ ươ ngtrình nghi m thu, bàn giao v i Ch đ u t Ch u trách nhi m t ch c l pệ ớ ủ ầ ư ị ệ ổ ứ ậ h s hoàn công,ồ ơ thanh quy t toán theo giai đo n và toàn b công trình.ngoài ra còn có các 3 kĩ thu t viên phế ạ ộ ậ ụ trách chi ti t công vi cế ệ
Đ i ngũ công nhân ộ : Các đ i ngũ công nhân k thu t lành ngh có tay ngh cao, đ s lộ ỹ ậ ề ề ủ ố ượ ngtham gia thi công xây d ngự công trình nh : Các đ i thư ộ ợ bê tông, th c tợ ố thép, th côp pha, thợ ợ xây, th trang trí n i th t, th đi n, th nợ ộ ấ ợ ệ ợ ước Trong m i giai đo n, đỗ ạ ược đi u đ n côngề ế
trường đ k p ti n đ thi công.ể ị ế ộ
S đ t ch c thi côngơ ồ ổ ứ c a nhà th uủ ầ
3. B trí t ng m t b ngố ổ ặ ằ thi công:
Trang 4B trí t ng m t b ngố ổ ặ ằ thi công d a trên t ng m t b ngự ổ ặ ằ xây d ngự b n v thi t kả ẽ ế ế kĩ thu t thiậ công, trình t thi công các h ng m c đ ra, có chú ý đ n các yêu c u và các quy đ nh v anự ạ ụ ề ế ầ ị ề toàn thi công, v sinh môi trệ ường, ch ng b i, ch ng n, ch ng cháy, an ninh, đ m b o khôngố ụ ố ồ ố ả ả gây nh hả ưởng đ n ho t đ ng c a các khu v c xung quanh.ế ạ ộ ủ ự
Trên t ng m t b ng th hi n đổ ặ ằ ể ệ ược v tríị xây d ngự các h ng m c, v trí các thi t b máy móc,ạ ụ ị ế ị các bãi t p k t cát đá s i, bãi gia côngậ ế ỏ c p pha, c tố ố thép, các kho xi măng, c t thép, d ngố ụ
cụ thi công, các tuy n đế ường t m thi công, h th ng đạ ệ ố ường đi n, nệ ước ph c v thi công, hụ ụ ệ
th ng nhà , lán tr i t m cho cán b , công nhân viên(Xem b trí trên t ng m t b ng xâyố ở ạ ạ ộ ố ổ ặ ằ
d ng).ự
V trí đ t máy móc thi t b : ị ặ ế ị V trí đ t các lo i thi t b nh c n v n thăng, máy tr n v a ph iị ặ ạ ế ị ư ầ ậ ộ ữ ả phù h p, nh m t n d ng t i đa kh năng máy móc thi t b , d ràng ti p nh nợ ằ ậ ụ ố ả ế ị ễ ế ậ v t li u, d diậ ệ ễ chuy n.ể
Bãi đ cát đá, s i, g ch: ể ỏ ạ V trí các bãi cát, đá, s i là c đ ng trong quá trìnhị ỏ ơ ộ thi công nh mằ
gi m kho ng cách t i các máy tr n, máy v n chuy n.ả ả ớ ộ ậ ể
Bãi gia công c p pha, c t ố ố thép: C p pha đố ược dùng là c p pha thép k t h p c p pha g Cácố ế ợ ố ỗ bãi này được tôn cao h n xung quanh 1015cm, r i 1 l p đá m t cho sach s , thoát nơ ả ớ ạ ẽ ước. T iạ các bãi này c p pha g đố ỗ ược gia công s b , t o khuôn. C p pha thép đơ ộ ạ ố ược ki m tra làmể
s ch, n n th ng, bôi d u m , lo i b các t m b h h ng. Bãi gia công c t thép đạ ắ ẳ ầ ỡ ạ ỏ ấ ị ư ỏ ố ược làm lán che m a ho c có b t che khi tr i m a.ư ặ ạ ờ ư
Kho tàng: Dùng đ ch aể ứ xi măng, v t t qúy hi m, ph gia. Các kho này đậ ư ế ụ ược b trí cácố ở khu đ t tr ng sao cho thu n ti n cho vi c xu t v t t choấ ố ậ ệ ệ ấ ậ ư thi công, chúng có c u t o t nhàấ ạ ừ khung thép, l p tôn thu n l i cho vi c l p d ng, di chuy n.ợ ậ ợ ệ ắ ự ể
Nhà ban ch huy công tr ỉ ườ ng: Được b trí v trí trung tâm đ thu n ti n cho vi c chố ở ị ể ậ ệ ệ ỉ
đ oạ thi công c a công trủ ường, C u t o t nhà khungấ ạ ừ thép, l p tôn thu n l i cho vi c l pợ ậ ợ ệ ắ
d ng, di chuy n.ự ể
Trang 5Nhà cho cán b , công nhân viên: ở ộ Được b trí xung quanh công trố ường các khu đ t tr ng,ở ấ ố các nhà này b trí sao cho an toàn ít b nh hố ị ả ưởng quá trình thi công, c u t o t nhàấ ạ ừ khung thép ho c g , l p tôn thu n l i cho vi c l p d ng, di chuy n.Doặ ỗ ợ ậ ợ ệ ắ ự ể công trình n m vằ ở ị trí ch t h p nên trên công trậ ẹ ường ch b trí n i ngh tr a cho công nhân n i ăn s đỉ ố ơ ỉ ư ơ ở ẽ ược bố trí khu đ t khác.ở ấ
Đi n ph c v ệ ụ ụ thi công: Nhà th u ch đ ng làm vi c v iầ ủ ộ ệ ớ Ch đ u t , c quan ch c năng sủ ầ ư ơ ứ ở
t i đ xin đ u đi n thi công (làm các th t c, h p đ ng mua đi n). Dây đi n ph c v thiạ ể ấ ệ ủ ụ ợ ồ ệ ệ ụ ụ công đượ ấ ừc l y t ngu n đi n đ n c u dao t ng đ t t i phòng tr c là lo i dây cáp m m b cồ ệ ế ầ ổ ặ ạ ự ạ ề ọ cao su có kích thước 3x16+1x10. Dây d n t c u dao t ng đ n các ph t i nh máy tr nẫ ừ ầ ổ ế ụ ả ư ộ bê tông, thăng t i là lo i cáp m m b c cao su có kích thả ạ ề ọ ước 3x10+1x6. H th ng cáp m mệ ố ề cao su n u đi qua đế ường xe ch y ph i đ t trong ngạ ả ặ ố thép b o v và chôn sâu ít nh t 0,7m.ả ệ ấ Ngoài ra còn b trí 03 máy phát đi n d phòng 250kVA ph c v cho thi công khi m t đi n.ố ệ ự ụ ụ ấ ệ
Đ đ m b o an toàn trong quá trình s d ng đi n, t i c u dao t ng b trí t i nhà tr c côngể ả ả ử ụ ệ ạ ầ ổ ố ạ ự
trường có l p aptômát đ ng t đi n khi b ch p, quá t i.ắ ể ắ ệ ị ậ ả
N ướ c ph c v ụ ụ thi công: Nhà th u ch đ ng làm vi c v iầ ủ ộ ệ ớ Ch đ u tủ ầ ư và C quan ch qu nơ ủ ả
đ xin c p nể ấ ước thi công. Nước đượ ấ ừc l y t ngu n nồ ước g n công công trầ ường , đ u h ngầ ọ
nước nhà th u l p đ ng h đo đ xác đ nh lầ ắ ồ ồ ể ị ượng nướ ử ục s d ng. Nướ ừc t ngu n c p đồ ấ ượ c
d n đ n ch a t i cácẫ ế ứ ạ b ch aể ứ t m trên công trạ ường.Trong trường h p ngu n nợ ồ ước sinh ho tạ
có s n t i công trẵ ạ ường không đ đ ph c v thi công, chúng tôi ti n hành khoan gi ng,ủ ể ụ ụ ế ế xây
d ngự b l c nể ọ ước, dàn m a, ti n hành ki m đ nh ch t lư ế ể ị ấ ượng nước đ m b o các quy đ nh vả ả ị ề
nước thi công theo qui ph m.ạ
Thoát n ướ thi công: Trong quá trình t ch c thi công, n c ổ ứ ước sinh ho t, nạ ước m a và nư ước dư trong quá trình thi công (nước ngâm ch ng th mố ấ sàn, nướ ửc r a c t li u) đố ệ ược thu v ga vàề thoát vào m ng thoát nạ ước c a khu v c qua h th ng rãnh t m. Toàn b rác th i trong sinhủ ự ệ ố ạ ộ ả
ho t và thi công đạ ược thu gom v n chuy n đi đ đúng n i quy đ nh đ đ m b o v sinhậ ể ổ ơ ị ể ả ả ệ chung và m quan khu v c công trỹ ự ường
Trang 6IV. BI N PHÁP KI M SOÁT CH T LỆ Ể Ấ ƯỢNG
1. V t li uậ ệ đ aư công trình
Các v t t đ a vàoậ ư ư công trình ph i có ngu n g c rõ ràng, có nhãn mác và trong th i h n sả ồ ố ờ ạ ử
d ng, đ m b o ch t lụ ả ả ấ ượng và TCVN. Trước khi đ a vào công trình ph i trình m u cho cánư ả ẫ
b T v n giám sát, cán bộ ư ấ ộ ch đ u tủ ầ ư đ xét duy t.ể ệ
M t s lo i v t t ch y u d ki n dùng choộ ố ạ ậ ư ủ ế ự ế công trình:
Cát: sông H ng ,sông lô.ồ
Đá: 1x2 đ tạ tiêu chu nẩ quy đ nh.ị
Xi măng: B m S n, Hoàng Th ch, Nghi S n ỉ ơ ạ ơ
C tố thép: Thép Thái Nguyên ho c lo i tặ ạ ương đương tr lên.ở
2. Các qui ph m k thu t áp d ngạ ỹ ậ ụ
Khi thi công d án này, chúng tôiự cAM k t s tuân th theo đúngế ẽ ủ b n v thi t k , các quyả ẽ ế ế
ph m vàạ tiêu chu nẩ Vi t Nam đang có hi u l c thi hành.ệ ệ ự
CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M C A VI T NAM MÀ CHÚNG TÔIẨ Ạ Ủ Ệ CAM K T ÁPẾ
D NG KHIỤ THI CÔNG D ÁN NÀY:Ự
1 T ch cổ ứ thi công TCVN 4055:1985
2 Ngi m thuệ công trình xây d ngự TCVN 4091:1985
3 C c Phọ ương pháp thí nghi m b ngệ ằ t i tr ngả ọ ép d c tr cọ ụ TCXD 269: 2002
4 Thi công và nghi m thu công tácệ bê tông n nề móng TCVN 79:1980
5 K t c uế ấ g ch đá, qui ph mạ ạ thi công và nghi m thuệ TCVN 4085:1985
6 G ch p lát – Yêu c u k thu tạ ố ầ ỹ ậ TCVN 4055:1985
7 K t c uế ấ bê t ng c tố ố thép toàn kh iố TCVN 6414:1998
Trang 78 Công tác hoàn thi nệ trong xây d ngự TCVN 5674:1992
9 Bê tông, ki m tra đánh giá đ b nể ộ ề TCVN 5440:1991
10 Xi măng Poóclăng TCVN 2682:1992
11 Xi măng – Các tiêu chu nẩ k thu tỹ ậ TCVN 139:1991
12 Cát xây d ng, yêu c u k thu tự ầ ỹ ậ TCVN 1770:1986
13 Đá dăm, s i dùng trongỏ xây d ng, yêu c u k thu tự ầ ỹ ậ TCVN 1771:1987
14 Bê tông n ng Yêu c u b o dặ ầ ả ưỡng mẩ TCVN 5592:1991
15 V aữ xây d ng Yêu c u k thu tự ầ ỹ ậ TCVN 4314:1986
16 Hướng d n pha tr n và s d ng v aẫ ộ ử ụ ữ xây d ngự TCVN 4459:1987
17 H th ng c p nệ ố ấ ước bên trong, qui ph mạ thi công và nghi mệ
thu
TCVN 4519:1988
18 H th ng đi n chi u sáng trong nhàệ ố ệ ế TCVN 4125:1985
19 Tiêu chu nẩ nhà nước v g và các s n ph m t gề ỗ ả ẩ ừ ỗ TCVN 1231:1979
20 H th ng tiêuệ ố chu n An toàn lao đ ngẩ ộ TCVN 2287:1978
21 K t c u thép Gia công l p ráp và nghi m thuyêu c u kế ấ ắ ệ ầ ỹ
thu tậ
TCXD 170: 1989
3. Qui trình th c hi n, ki m tra t ng công vi cự ệ ể ừ ệ
Đ đ m b oể ả ả thi công các h ng m cạ ụ công trình đúng k thu t, m thu t, gi m b t sai sót, nhàỹ ậ ỹ ậ ả ớ
th u đ ra Qui trình th c hi n, kiêm tra t ng công vi c nh sau:ầ ề ự ệ ừ ệ ư
B ph n k thu t c a Ban ch huy công trộ ậ ỹ ậ ủ ỉ ường xem xét ki m traể b n vả ẽ đ tri nể ể khai thi công. Đ ra bi n pháp thi công, k ho ch thi công. N u phát hi n b n v b saiề ệ ế ạ ế ệ ả ẽ ị sót, b t h p lý ho c các c u ki n c n ph i tri n khai chi ti t thì ph i báo cáo lên Banấ ợ ặ ấ ệ ầ ả ể ế ả
ch huy công trỉ ường Công ty đ gi i quy t.ể ả ế
Trang 8Sau khi nh n đậ ược báo cáo, Ban ch huy công trỉ ường công ty s ti n hành tri n khaiẽ ế ể chi ti t các c u ki n, đ ra phế ấ ệ ề ương hướng s lý các sai sót và trình duy t v iử ệ ớ Ch đ uủ ầ
tư và T v nư ấ thi t k , T v n giám sát đ xem xét gi i quy t. Các lo i v t t đ aế ế ư ấ ể ả ế ạ ậ ư ư vào thi công (đ c bi t là v t t quí hi m) cũng ph i trình duy t.ặ ệ ậ ư ế ả ệ
Khi đã được phê duy tệ b n v , bi n pháp, các m u v t t nhà th u ti n hành tri nả ẽ ệ ẫ ậ ư ầ ế ể khai thi công trong s ki m tra giám sát c a Ban ch huy công trự ể ủ ỉ ường công ty, c a kủ ỹ thu t bên A, T v n giám sát, T v nậ ư ấ ư ấ thi t k ế ế
Trước khi chuy n bể ướ thi công, nhà th u s ti n hành ki m tra nghi m thu n i b c ầ ẽ ế ể ệ ộ ộ
N i dung ki m tra là kích thộ ể ước hình h c, tim tr c, c t cao đ , đ ch c ch n kín khítọ ụ ố ộ ộ ắ ắ
c aủ c p pha, v trí s lố ị ố ượng, đường kính, kích thước hình h c c a c tọ ủ ố thép, ki m traể
c t li u choố ệ bê tông, nước thi công, các chhi ti t chôn s n.ế ẵ
Sau khi ki m tra, nghi m thu n i b hoàn t t m i ti n hành nghi m thu v iể ệ ộ ộ ấ ớ ế ệ ớ Ch đ uủ ầ
th ng k thu t, đố ỹ ậ ường ng, lo i tr t i thi u nh ng sai sót cho công tác thi công. Công tácố ạ ừ ố ể ữ
tr c đ c ph i tuân th theo TCVN 397285.ắ ạ ả ủ
Đ nh vị ị công trình: Sau khi nh n bàn giao c a Bên A v m t b ng, m c và c t c a khu v c.ậ ủ ề ặ ằ ố ố ủ ự
D a vàoự b n vả ẽ m t b ng đ nh v , ti n hành đo đ c b ng máy.ặ ằ ị ị ế ạ ằ
Đ nh v v trí và c t cao ± 0,000 c a các h ng m cị ị ị ố ủ ạ ụ công trình d a vào t ng m t b ng khuự ổ ặ ằ
v c, sau đó làm văn b n xác nh n v i Banự ả ậ ớ qu n lý d ánả ự trên c s tác giơ ở ả thi t kế ế ch u tráchị
Trang 9nhi m v gi i pháp k thu t v trí, c t cao ± 0,000. Đ nh v công trình trong ph m vi đ t theoệ ề ả ỹ ậ ị ố ị ị ạ ấ thi t k ế ế
Thành l p lậ ưới kh ng chố ế thi công làm phương ti n cho toàn bệ ộ công tác tr c đ c.Ti n hànhắ ạ ế
đ t m c quan tr c choặ ố ắ công trình. Các quan tr c này nh m theo dõi nh hắ ằ ả ưởng c a quá trìnhủ thi công đ nế bi n d ngế ạ c a b n thân công trình.ủ ả
Các m c quan tr c, thi t b quan tr c ph i đố ắ ế ị ắ ả ược b o v qu n lý ch t ch , s d ng trênả ệ ả ặ ẽ ử ụ công trình ph i có s ch p thu n c aả ự ấ ậ ủ ch đ u t Thi t b đo ph i đủ ầ ư ế ị ả ược ki m đ nh hi u ch nh,ể ị ệ ỉ
ph i trong th i h n s d ng cho phép.ả ờ ạ ử ụ
Công trình được đóng ít nh t là 2ấ c cọ m c chính, các c c m c cách xa mép công trình ít nh tố ọ ố ấ
là 3 mét. Khi thi công d a vào c c m c tri n khai đo chi ti t các tr c đ nh v c a nhà.ự ọ ố ể ế ụ ị ị ủ
L p h s các m c quan tr c và báo cáo quan tr c thậ ồ ơ ố ắ ắ ường xuyên theo t ng giai đo nừ ạ thi công công trình đ theo dõiể bi n d ngế ạ và nh ng sai l ch v trí, k p th i có gi i pháp gi iữ ệ ị ị ờ ả ả quy t.' 2)công tác épế c cọ 2.1Công tác chu n bẩ ị:
a. Chu n b m t b ngẩ ị ặ ằ thi công:
+Khu v c x pự ế c cọ ph i n m ngoài khu v c ép c c,đả ằ ự ọ ường đi t ch x p c c đ n ch ép c cừ ỗ ế ọ ế ỗ ọ
ph i b ng ph ng không gh gh l i,lõm.ả ằ ẳ ồ ề ồ
+ C cọ ph i v ch s n đả ạ ẵ ường tâm đ khi ép ti n l i cho vi c cân ,ch nh .ể ệ ợ ệ ỉ
+Lo i b nh ngạ ỏ ữ c cọ không đ m b o yêu c u v kĩ thu t.ả ả ầ ề ậ
+Chu n b đ y đ các báo cáo kĩ thu t c a công tác kh o sát đ a ch t,k t qu xuyên tĩnh….ẩ ị ầ ủ ậ ủ ả ị ấ ế ả+ Đ nh v và giácị ị móng công trình
b. Thi t bế ị thi công
Thi t b épế ị c c:ọ
Trang 10Thi t b épế ị c cọ ph i có các ch ng ch , có lý l ch máy do n i s n xu t c p và c quan th mả ứ ỉ ị ơ ả ấ ấ ơ ẩ quy n ki m tra xác nh n đ c tính k thu t c a thi t b ề ể ậ ặ ỹ ậ ủ ế ị
Đ i v i thi t b épố ớ ế ị c cọ b ng h kích thu l c c n ghi các đ c tính k thu t c b n sau:ằ ệ ỷ ự ầ ặ ỹ ậ ơ ả
+ L u lư ượng b m d uơ ầ
+ áp l c b m d u l n nh tự ơ ầ ớ ấ
+ Di n tích đáy pittôngệ
+ Hành trình h u hi u c a pittôngữ ệ ủ
+ Phi u ki m đ nh ch t lế ể ị ấ ượng đ ng h đo áp l c đ u và van ch u áp do c quan có th mồ ồ ự ầ ị ơ ẩ quy n c p.ề ấ
Thi t b épế ị c cọ đượ ực l a ch n đ s d ng vàoọ ể ử ụ công trình ph i tho mãn các yêu c u sau:ả ả ầ+ L c ép l n nh t c a thi t b không nh h n 1.4 l n l c ép l n nh t (Pự ớ ấ ủ ế ị ỏ ơ ầ ự ớ ấ ep)max tác đ ngộ lên c cọ do thi t kế ế quy đ nhị
+ L c ép c a thi t b ph i đ m b o tác d ng đúng d c tr cự ủ ế ị ả ả ả ụ ọ ụ c cọ khi ép đ nh ho c tác d ngỉ ặ ụ
đ u trên các m t bên c c khi ép ôm.ề ặ ọ
+ Quá trình ép không gây ra l c ngang tác đ ng vàoự ộ c cọ
+ Chuy n đ ng c a pittông kích ho c t i cá ph i đ u và kh ng ch để ộ ủ ặ ờ ả ề ố ế ượ ốc t c đ épộ c c.ọ+ Đ ng h đo áp l c ph i phù h p v i kho ng l c đo.ồ ồ ự ả ợ ớ ả ự
+ Thi t b épế ị c cọ ph i có van gi đả ữ ược áp l c khi t t máy.ự ắ
+ Thi t b épế ị c cọ ph i đ m b o đi u ki n v n hành theo đúng các quy đ nh vả ả ả ề ệ ậ ị ề an toàn lao
đ ngộ khi thi công
Giá tr áp l c đo l n nh t c a đ ng h không vị ự ớ ấ ủ ồ ồ ượt quá hai l n áp l c đo khi épầ ự c cọ Ch nênỉ huy đ ng kho ng 0,7 – 0,8 kh năng t i đa c a thi t b .ộ ả ả ố ủ ế ị
Trang 11Dùng các kh i bêtông có kích thố ước 1.0 ´ 1.0 ´ 2.0 (m) có tr ng lọ ượng 5 (T) làm đ iố
tr ng, m i bên dàn ép đ t 9 kh i bêtông có t ng tr ng lọ ỗ ặ ố ổ ọ ượng là 45 (T)
Đ c bi t khi épặ ệ c cọ tr c 1 c aụ ủ công trình do vướng b tờ ường c a công trình bên c nh nênủ ạ không th ch t t i đ i x ng trên dàn ép mà ta ph i ch t t i b t đ i x ng nên có đi u ki n dể ấ ả ố ứ ả ấ ả ấ ố ứ ề ệ ự phòng s kh iố ố bê tông có th nhi u h n so v i tính toán.ể ề ơ ớ
2. Công tác chu n b :ẩ ị
Chu n b m t b ng,d n d p và san b ng các chẩ ị ặ ằ ọ ẹ ằ ướng ng i v t.ạ ậ
V n chuy nậ ể c cọ bêtông đ nế công trình. Đ i v i c c bêtông c n l u ý: Đ vênh cho phép c aố ớ ọ ầ ư ộ ủ vành thép n i không l n h n 1% so v i m t ph ng vuông góc tr c c c. B m tố ớ ơ ớ ặ ẳ ụ ọ ề ặ bê tông đ uầ
c c ph i ph ng. Tr c c a đo n c c ph i đi qua tâm và vuông góc v i 2 ti t di n đ u c c.ọ ả ẳ ụ ủ ạ ọ ả ớ ế ệ ầ ọ
M t ph ng bê tông đ u c c và m t ph ng ch a các mép vành thép n i ph i trùng nhau. Chặ ẳ ầ ọ ặ ẳ ứ ố ả ỉ
ch p nh n trấ ậ ường h p m t ph ng bê tông song song và nhô cao h n m t ph ng mép vànhợ ặ ẳ ơ ặ ẳ thép n i không quá 1 mmố
3. Trình tự thi công
Quá trình ép c cọ trong hố móng g m các bồ ước sau:
Trang 12Đ th ng đ ng c a đo nộ ẳ ứ ủ ạ c cọ đ u tiên nh hầ ả ưởng l n đ n đ th ng đ ng c a toàn b c c doớ ế ộ ẳ ứ ủ ộ ọ
đó đo n c c đ u tiên Cạ ọ ầ 1 ph i đả ược d ng l p c n th n, ph i căn ch nh đ tr c c a Cự ắ ẩ ậ ả ỉ ể ụ ủ 1 trùng ví
đường tr c c a kích đi qua đi m đ nh v c c. Đ sai l ch tâm không quá 1 cm.ụ ủ ể ị ị ọ ộ ệ
Đ u trên c a Cầ ủ 1 ph i đả ược g n ch t vào thanh đ nh hắ ặ ị ướng c a khung máy N u máy khôngủ ế
có thanh đ nh hị ướng thì đáy kích ( ho c đ u pittong ) ph i có thanh đ nh hặ ầ ả ị ướng. Khi đó
đ uầ c cọ ph i ti p xúc ch t v i chúng.ả ế ặ ớ
Khi 2 m t masát ti p xúc ch t v i m t bênặ ế ặ ớ ặ c cọ C1 thì đi u khi n van tăng d n áp l c. Nh ngề ể ầ ự ữ giây đ u tiên áp l c đ u tăng ch m đ u, đ đo n Cầ ự ầ ậ ề ể ạ 1 c m sâu d n vào đ t m t cách nhắ ầ ấ ộ ẹ nhàng v i v n t c xuyên không quá 1 cm/ s.ớ ậ ố
Khi phát hi n th y nghiêng ph i d ng l i, căn ch nh ngay.ệ ấ ả ừ ạ ỉ
B ướ c2:Ti n hành ép đ n đ sâuế ế ộ thi t kế ế (ép đo nạ c cọ trung gian C2):
Khi đã ép đo nạ c cọ đ u tiên Cầ 1 xu ng đ sâu theoố ộ thi t kế ế thì ti n hành l p n i và ép cácế ắ ố
đo n c c trung gian Cạ ọ 2
Trang 13Ki m tra b m t hai đ u c a đo n Cể ề ặ ầ ủ ạ 2 , s a ch a cho th t ph ng.ử ữ ậ ẳ
Ki m tra các chi ti t m i n i đo nể ế ố ố ạ c cọ và chu n b máy hàn.ẩ ị
L p đ t đo n Cắ ặ ạ 2 vào v trí ép. Căn ch nh đ đị ỉ ể ường tr c c a Cụ ủ 2 trùng v i tr c kích và đớ ụ ườ ng
tr c Cụ 1. Đ nghiêng c a Cộ ủ 2 không quá 1 %.Trước và sau khi hàn ph i ki m tra đ th ng đ ngả ể ộ ẳ ứ
c aủ c cọ b ng ni vô .Gia lên c c m t l c t o ti p xúc sao cho áp l c m t ti p xúc kho ng 3ằ ọ ộ ự ạ ế ự ở ặ ế ả – 4 KG/cm2 r i m i ti n hành hàn n i c c theo quy đ nh c aồ ớ ế ố ọ ị ủ thi t kế ế
Ti n hành ép đo nế ạ c cọ C2. Tăng d n áp l c nén đ máy ép có đ th i gian c n thi t t o đầ ự ể ủ ờ ầ ế ạ ủ
l c ép th ng l c masát và l c kháng c a đ t mũi c c đ c c chuy n đ ng.ự ắ ự ự ủ ấ ở ọ ể ọ ể ộ
Th i đi m đ u Cờ ể ầ 2 đi sâu vào lòng đ t v i v n t c xuyên không quá 1 cm/s.ấ ớ ậ ố
Khi đo n Cạ 2 chuy n đ ng đ u thì m i choể ộ ề ớ c cọ chuy n đ ng v i v n t c xuyên không quá 2ể ộ ớ ậ ố cm/s
Khi l c nén tăng đ t ng t t c là mũiự ộ ộ ứ c cọ đã g p l p đ t c ng h n ( ho c g p d v t c c b )ặ ớ ấ ứ ơ ặ ặ ị ậ ụ ộ
c n ph i gi m t c đ nén đ c c có đ kh năng vào đ t c ng h n ( ho c ph i ki m tra dầ ả ả ố ộ ể ọ ủ ả ấ ứ ơ ặ ả ể ị
v t đ x lý ) và gi đ l c ép không vậ ể ử ữ ể ự ượt quá giá tr t i đa cho phép.ị ố
Trong quá trình ép c cọ , ph i ch t thêm đ i tr ng lên khung sả ấ ố ọ ườn đ ng th i v i quá trình giaồ ờ ớ tăng l c ép.Theo yêu c u,tr ng lự ầ ọ ượng đ i tr ng lên khung số ọ ườn đ ng th i v i quá trính giaồ ờ ớ tăng l c ép.Theo yêu c u,tr ng lự ầ ọ ượng đ i tr ng ph i tăng 1,5 l n l c ép .Do c c g m nhi uố ọ ả ầ ự ọ ồ ề
đo n nên khi ép xong m i đo n c c ph i ti n hành n i c c b ng cách nâng khung di đ ngạ ỗ ạ ọ ả ế ố ọ ằ ộ
c a giá ép lên,c u d ng đo n k ti p vào giá ép.ủ ẩ ự ạ ế ế
Yêu c u đ i v i vi c hàn n i ầ ố ớ ệ ố c c ọ :
Tr c c a đo nụ ủ ạ c cọ được n i trùng v i phố ớ ương nén
B m tề ặ bê tông 2 đ u đ cở ầ ọ c cọ ph i ti p xúc khít v i nhau, trả ế ớ ường h p ti p xúcợ ế không khít ph i có bi n pháp làm khít.ả ệ
Kích thước đường hàn ph i đ m b o so v iả ả ả ớ thi t kế ế
Trang 14Đường hàn n i các đo nố ạ c cọ ph i có đ u trên c 4 m t c a c c theoả ề ả ặ ủ ọ thi t kế ế.
B m t các ch ti p xúc ph i ph ng, sai l ch không quá 1% và không có ba via.ề ặ ỗ ế ả ẳ ệ
Bước 3: ép âm Khi ép đo nạ c cọ cu i cùng(đo n th 4)đ n m t đ t,c u d ng đo n c cố ạ ứ ế ặ ấ ẩ ự ạ ọ lõi
(b ngằ thép) ch p vào đ u c c r i ti p t c ép lõi c c đ đ u c c c m đ n đ sâuụ ầ ọ ồ ế ụ ọ ể ầ ọ ắ ế ộ thi tế
kế.đo n lõi này s đạ ẽ ược kéo lên đ ti p t c cho c c khác.ể ế ụ ọ
Bước 4:Sau khi ép xong m tộ c cọ ,trượ ệt h giá ép trên khung đ đ n v trí ti p theo đ ti pế ế ị ế ể ế
t c ép.Trong quá trình ép c c trênụ ọ móng th nh t ,dùngứ ấ c n tr cầ ụ c u dàn đ th 2 vào v tríẩ ế ứ ị
h móng th hai.ố ứ
Sau khi ép xong m tộ móng , di chuy n c h khung ép đ n dàn đ th 2 đã để ả ệ ế ế ứ ược đ t trặ ướ ở c
h móng th 2.Sau đó c u đ i tr ng t dàn đ 1 đ n dàn đ 2.ố ứ ẩ ố ọ ừ ế ế ế
K t thúc vi c ép xong m tế ệ ộ c cọ :
C cọ được công nh n là ép xong khi tho mãn hai đi u ki n sau:ậ ả ề ệ
+ Chi u dàiề c cọ được ép sâu trong lòng đ t không nh h n chi u dài ng n nh t doấ ỏ ơ ề ắ ấ thi tế
kế quy đ nh.ị
+ L c ép t i th i đi m cu i cùng ph i đ t tr sự ạ ờ ể ố ả ạ ị ố thi t kế ế quy đ nh trên su t chi u sâu xuyênị ố ề
l n h n ba l n đớ ơ ầ ường kính ho c c nhặ ạ c cọ Trong kho ng đó v n t c xuyên không quá 1 cm/s.ả ậ ố
Trường h p không đ t hai đi u ki n trên , ph i báo cho chợ ạ ề ệ ả ủ công trình và c quanơ thi tế
kế đ x lý. Khi c n thi t làm kh o sát đ t b sung, làm thí nghi m ki m tra đ có c s k tể ử ầ ế ả ấ ổ ệ ể ể ơ ở ế
lu n x lý.ậ ử
C cọ nghiêng qúa quy đ nh ( l n h n 1% ) , c c ép d dang do g p d v t cát, v a sét c ngị ớ ơ ọ ở ặ ị ậ ổ ỉ ứ
b t thấ ường, c c b v đ u ph i x lý b ng cách nh lên ép l i ho c ép b sung c c m iọ ị ỡ ề ả ử ằ ổ ạ ặ ổ ọ ớ (do thi t kế ế ch đ nh ).ỉ ị
Dùng phương pháp khoan thích h p đ phá d v t, xuyên qua cát , v a sét c ng ợ ể ị ậ ổ ỉ ứ
Trang 15Khi l c ép v a đ t tr sự ừ ạ ị ố thi t kế ế mà c cọ không xu ng đố ược n a, trong khi đó l c ép tácữ ự
đ ng lên c c ti p t c tăng vộ ọ ế ụ ượt quá l c ép l n nh t (Pự ớ ấ ep)max thì trước khi d ng ép ph i dùngừ ả van gi l c duy trì (Pữ ự ep)max trong th i gian 5 phút.ờ
Trường h p máy ép không có van gi thì ph i ép nháy t ba đ n năm l n v i l c ép (Pợ ữ ả ừ ế ầ ớ ự ep)max
Huy đ ngộ c cọ vào làm vi c th i đi m thích h p trong quá trình tăng t i c aệ ở ờ ể ợ ả ủ công trình.
Đ m b o cho công trình không ch u nh ng đả ả ị ữ ộ lún l n ho cớ ặ lún không đ uề
Vi c khoá đ uệ ầ c cọ ph i th c hi n đ y đ :ả ự ệ ầ ủ
+ S a đ uử ầ c cọ cho đúng cao độ thi t kế ế
+ Trường h p l épợ ỗ c cọ không đ m b o đ côn theo quy đ nh c n ph i s a ch a đ côn,ả ả ộ ị ầ ả ử ữ ộ đánh nhám các m t bên c a l c c.ặ ủ ỗ ọ
+ Đ bù xung quanhổ c cọ b ng cát h t trung, đ m ch t cho t i cao đ c a l pằ ạ ầ ặ ớ ộ ủ ớ bê tông lót.+ Đ t lặ ướ ithép cho đ uầ c cọ
Bê tông khoá đ uầ c cọ ph i có mác không nh h nả ỏ ơ mác bê tông c a đàiủ móng và ph i có phả ụ gia trương n , đ m b o đ trở ả ả ộ ương n 0,02ở
Cho c cọ ngàm vào đài 10 cm thì đ u c c ph i n m cao đ – 1,55 m.ầ ọ ả ằ ở ộ
e. Báo cáo lý l ch épị c cọ
Trang 16Lý l ch épị c cọ ph i đả ược ghi chép ngay trong quá trình thi công g m các n i dung sau:ồ ộ
Ngày đúc c cọ
S hi uố ệ c cọ , v trí và kích thị ướ ọc c c
Chi u sâu épề c cọ , s đ t c c và m i n i c c .ố ố ọ ố ố ọ
Thi t b ép coc, kh năng kích ép, hành trình kích,di n tích pítông, l u lế ị ả ệ ư ượng d u, ápầ
l c b m d u l n nh t.ự ơ ầ ớ ấ
Áp l c ho cự ặ t i tr ngả ọ ép c cọ trong t ng đo n 1m ho c trong m t đ t c c l u ý khiừ ạ ặ ộ ố ọ ư
c c ti p xúc v i l p đ t lót (áp l c kích ho c t i tr ng nén tăng d n ) thì gi m t c đọ ế ớ ớ ấ ự ặ ả ọ ầ ả ố ộ
ép c c , đ ng th i đ c áp l c ho c l c nén c c trong t ng đo n 20 cm.ọ ồ ờ ọ ự ặ ự ọ ừ ạ
Tên cán b giám sát t trộ ổ ưở ngthi công
* Trên đây là toàn b kĩ thu t ép ộ ậ c c ọ cho ph n c c thí nghi m cũng nh ầ ọ ệ ư thi công c c đ i ọ ạ trà.l u ý ph n c c thí nghi m ph i ti n hành theo đúng ư ầ ọ ệ ả ế tiêu chu n ẩ c c thí nghiêm nh ọ ư thi t ế
kế quy đ nh và TCXD 2692002 .Sau khi c c thí nghi m đ t tiêu chu n thi t k và đ ị ọ ệ ạ ẩ ế ế ượ c đ n ơ
v t v n thi t k giám sát cho phép thì m i ti n hành thi công c c đ i trà ị ư ấ ế ế ớ ế ọ ạ
4. Bi n phápệ thi công đào đ t, l p đ t hấ ấ ấ ố móng
a.Công tác đào đ t hấ ố móng:
Do thi t kế ế toàn bộ móng c a các h ng m củ ạ ụ công trình là móng c cọ ép, c t n n đ t móng –ố ề ặ 1,75m, kh i lố ượng đào đ t l n, n n nhà th u ch n gi i pháp đào đ t b ng máy k t h p v iấ ớ ề ầ ọ ả ấ ằ ế ợ ớ
Trang 17s a th công. Đ t đào 1 ph n đử ủ ấ ầ ược v n chuy n ra kh i côngtrậ ể ỏ ường đ v bãi th i, m t ph nổ ề ả ộ ầ
đ l i xung quanh h móng và các khu đ t ch a kh i công đ sau này l p đ t h móng, tônể ạ ố ấ ư ở ể ấ ấ ố
n n.ề
Máy đào s đào đ n cách cao đẽ ế ộ thi t kế ế c a hủ ố móng (các đ uầ c cọ ) kho ng 50 cm thì d ngả ừ
l i và cho th công s a đ n cao đ thi t k .ạ ủ ử ế ộ ế ế
Móng được đào theo đ vátộ thi t kế ế đ tránh s t lể ạ ở
Trong quá trình thi công luôn có b ph n tr c đ c theo dõi đ ki m tra cao đ hộ ậ ắ ạ ể ể ộ ố móng
5. Bi n pháp, yêu c u cho công tác l p d ng, tháo dệ ầ ắ ự ỡ c p phaố
Gi i phápả c p phaố , dàn giáo cho d án là c p pha, dàn giáoự ố thép đ nh hình. Ngoài ra còn k tị ế
h p v i c p pha và cây ch ng g đ l p d ng cho cácợ ớ ố ố ỗ ể ắ ự k t c uế ấ nh , l ỏ ẻ
Yêu c u k thu t c a ầ ỹ ậ ủ c p pha ố :
C p phaố và đà giáo đượ cthi t kế ế và thi công ph i đ m b o đ c ng, n đ nh, d tháo l p,ả ả ả ộ ứ ổ ị ễ ắ không gây khó khăn cho vi c đ t c tệ ặ ố thép, đ và đ mổ ầ bê tông
C p phaố ph i đả ược ghép kín, khít đ không làm m t nể ấ ước ximăng khi đ và đ mổ ầ bê tông,
đ ng th i b o v đồ ờ ả ệ ược bê tông m i đ dớ ổ ưới tác đ ng c a th i ti t.ộ ủ ờ ế
Trang 18C p phaố d m, sàn đầ ược ghép trướ ắc l p đ t c tặ ố thép, c p pha c t đố ộ ược ghép sau khi l p đ tắ ặ
c t thép.ố
L p đ t ắ ặ ván khuôn móng c t ộ
Ván khuôn đài c cọ và d mầ móng đượ ắc l p sau khi đã l p d ng c tắ ự ố thép
Căng dây theo tr c tim c t theo 2 phụ ộ ương đ làm chu n .ể ẩ
Ghép vàn khuôn theo đúng kích thướ ủ ừ c c a t ngmóng c th .ụ ể
Xác đ nh trung đi m c a t ng c nhị ể ủ ừ ạ ván khuôn, qua các v trí đó đóng các n p g vuông gócị ẹ ỗ
v i nhau đ gia cớ ể ường
C đ nhố ị ván khuôn b ng các thanh ch ngằ ố c cọ c .ừ
Ván khuôn c t ộ
Trước tiên ph i ti n hành đ m m c t cao 50mm đ t o dả ế ổ ầ ộ ể ạ ưỡng d ngự ván khuôn. L u ý đ tư ặ
s n cácẵ thép ch trên sàn đ t o ch neo choờ ể ạ ỗ c p phaố c t.ộ
Gia công thành t ng m ng có kích thừ ả ước b ng kích thằ ướ ủc c a 1 m t c t.ặ ộ
Ghép các m ng theo kích thả ướ ụ ể ủ ừc c th c a t ng c t.ộ
Dùng gông (b ngằ thép ho c g c đ nh ), kho ng cách các gông kho ng 50 cm .ặ ỗ ố ị ả ả
Chú ý: ph i đ c a s đ đả ể ử ổ ể ổ bê tông, chân c t có tr a l đ v sinh trộ ừ ỗ ể ệ ước khi đ bê tông.ổ
Cách l p ghép:ắ
V ch m t c t c t lên chân sàn, n n .ạ ặ ắ ộ ề
Ghim khung c đ nh chân c t b ng các đ m g đ t s n trong lòng kh iố ị ộ ằ ệ ỗ ặ ẵ ố móng đ làm c .ể ữ
D ng l n lự ầ ượt các m ng phía trong r i đ n các m ng phía ngoài r i đóng đinh liên k t 4ả ồ ế ả ồ ế
m ng v i nhau , l p gông và nêm ch t.ả ớ ắ ặ
Dùng d i ki m tra l i đ th ng đ ng c a c t.ọ ể ạ ộ ẳ ứ ủ ộ
Trang 19 C đ nhố ị ván khuôn c t b ng các neo ho c cây ch ng.ộ ằ ặ ố
Theo chu vi sàn có ván di m ván di m đề ề ược liên k t đinh con đ a vào thànhế ỉ ván khuôn d mầ
và d m đ ván khuôn d m.ầ ỡ ầ
Chú ý: Sau khi ti n hành xong công tác ế ván khuôn thì ph i ki m tra , nghi m thu ván khuôn ả ể ệ theo n i dung sau: ộ
Ki m tra hình dáng kích thể ước theo B ng 2TCVN 4453: 1995ả
Ki m tra đ c ng v ng c a h đ , h ch ng.ể ộ ứ ữ ủ ệ ỡ ệ ố
Trang 20 Đ ph ng c a m t ph iộ ẳ ủ ặ ả ván khuôn (b m t ti p xúc v i m tề ặ ế ớ ặ bê tông).
Ki m tra k h gi a các t m ghép v i nhau.ể ẽ ở ữ ấ ớ
Ki m tra chi ti t chôn ng m.ể ế ầ
Ki m tra tim c t , kích thể ố ướ ck t c uế ấ
Kho ng cáchả ván khuôn v i c tớ ố thép
Ki m tra l p ch ng dính, ki m tra v sinhể ớ ố ể ệ c p phaố
Công tác tháo dỡ ván khuôn:
C p phaố đà giáo ch đỉ ược tháo d khiỡ bê tông đ t đạ ược cường đ c n thi t độ ầ ế ể k t c uế ấ ch uị
được tr ng lọ ượng b n thân và cácả t i tr ngả ọ tác đ ng khác trong giai đo nộ ạ thi công sau. Khi tháo d c p pha, đà giáo tránh gây ng su t đ t ng t ho c va ch m m nh đ nỡ ố ứ ấ ộ ộ ặ ạ ạ ế k t c u bêế ấ tông
Các b ph nộ ậ c p phaố , đà giáo không còn ch u l c sau khiị ự bê tông đã đóng r n (c p pha thànhắ ố
d m, tầ ường, c t) có th độ ể ược tháo d khi bê tông đ t cỡ ạ ường đ trên 50%daN/cmộ 2
K t c uế ấ ô văng, công xôn, sê nô ch đỉ ược tháo c t ch ng vàộ ố c p phaố đáy khi cường độ bê tông đ mácủ thi t kế ế
Khi tháo dỡ c p phaố đà giáo các t m sàn đở ấ ổ bê tông toàn kh i c a nhà nhi u t ng nên th cố ủ ề ầ ự
hi n nh sau:ệ ư
Gi l i toàn b đà giáo và c t ch ng t m sàn n m k dữ ạ ộ ộ ố ở ấ ằ ề ướ ấi t m sàn s p đắ ổ bê tông
Tháo d t ng b ph n c t ch ngỡ ừ ộ ậ ộ ố c p phaố c a t m sàn dủ ấ ướ ữi n a và gi l i c t ch ng “anữ ạ ộ ố toàn” cách nhau 3m dưới các d m có nh p l n h n 4m.ầ ị ớ ơ
Đ i v iố ớ c p phaố đà giáo ch u l c c aị ự ủ k t c uế ấ ( đáy d m, sàn, c t ch ng) n u không có cácầ ộ ố ế
ch d n đ c bi t c aỉ ẫ ặ ệ ủ thi t kế ế thì được tháo d khiỡ bê tông đ t cạ ường đ là 50% (7 ngày) v iộ ớ
Trang 21b n d m, vòm có kh u đ nh h n 2m, đ t cả ầ ẩ ộ ỏ ơ ạ ường đ 70% (10 ngày) v i b n, d m, vòm cóộ ớ ả ầ
kh u đ t 28m, đ t cẩ ộ ừ ạ ường đ 90% v i b n d m, vòm có kh u đ l n h n 8m.ộ ớ ả ầ ẩ ộ ớ ơ
6. Bi n pháp ệ thi công, yêu c u k thu tầ ỹ ậ công tác c t thépố
a . Các yêu c u c a k thu t.ầ ủ ỹ ậ
C tố thép đ a vàoư thi công là thép đ t đạ ược các yêu c u c aầ ủ thi t kế ế, có ch ng ch k thu tứ ỉ ỹ ậ kèm theo và c n l y m u thí nghi m ki m tra theo TCVN 197: 1985ầ ấ ẫ ệ ể
C tố thép trước khi gia công và trước khi đổ bê tông c n đ m b o:ầ ả ả
B m t s ch, không dính bùn đ t, d u m , không có v y s t và các l p gề ặ ạ ấ ầ ỡ ẩ ắ ớ ỉ
Các thanh thép không b b p, b gi m ti t di n do làm s ch ho c các nguyên nhân khácị ẹ ị ả ế ệ ạ ặ không vượt quá gi i h n cho phép là 2% đớ ạ ường kính. N u vế ượt quá gi i h n này thì lo i thépơ ạ ạ
đó đượ ử ục s d ng theo di n tích ti t di n th c t còn l i.ệ ế ệ ự ế ạ
V i cácớ thép D<=20 thì dùng dao, x n, tr m đ c t. V i thép D> 20 thì dùng máy đ c t.ấ ạ ể ắ ớ ể ắ
U n c tố ố thép theo đúng hình d ng và kích thạ ướ cthi t kế ế ( v i thép D = 12 thì u n b ngớ ố ằ máy)
b.1. B o qu n c tả ả ố thép sau khi gia công