Tuy nhiên lo i hìnhmua sách trực tuyến vẫ ực sự ú c nhiều sự quan tâm củ ời tiêu dùng so v i các mặt hàng khác... Nghiên cứu ý đ nh mua hàng trực tuyến củ n ƣ i tiêu dùng của Liu Xiao 20
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
DƯƠNG MINH LUẬT
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
Ý ĐỊNH MUA SÁCH TRỰC TUYẾN TẠI
Trang 3MỞ DẦU
1 Tính cấp thiết củ đề tài
Nói về Internet, ngày nay v i t phát tri n nhanh chóng, e ã ở ơ nphổ biến của truyền thông, d ch vụ I e
ơ i (Delafrooz và c ng sự, 2010) Nhờ sự phát tri n của
ho ơ n tử mà n ời tiêu dùng có th mua s nphẩm và d ch vụ b t kỳ lúc nào và ở b t kỳ â I e e ã
ổi cách mua sách truyền th ng của m ời Tuy nhiên lo i hìnhmua sách trực tuyến vẫ ực sự ú c nhiều sự quan tâm
củ ời tiêu dùng so v i các mặt hàng khác V y nguyên nhân là do
â ? C ếu t ến vi c ch n mua sách qua m ng trực
tuyến? Từ thực tiễn này mà tác gi quyế ề tài “N n cứu các yếu tố ản ƣởn đến ý đ nh mua sách trực tuyến tại th trƣ n Đ N ng” ề tài nghiên cứu lu c sỹ
2 Mục tiêu nghiên cứu
- H
ơởế
Trang 41.1.1 Khái niệm ý đ nh mua
Akbar và c ng sự (2014) nh nh ý nh mua củ ờitiêu dùng là mục ích cụ th ến vi c thực hi n m t hoặc
m t chuỗi các hànhng (tr.276) Theo Blackwell và c ng sự(2001) “ nh mua sắm (Shopping Intention) là kế ho ch lựa ch nnơi mua s n phẩm của ng ờ ê ù ”(B we ng sự,
sắm trực tuyế ời tiêu dùng mua hàng hóa hoặc d ch
vụ thông qua m I e e ” Q ắm này sẽ c chínhkhách hàng tiến hành v i m t hoặc nhiều cửa hàng trực tuyến thôngqua các trang website Trong su t quá trình mua sắ ời mua
ời bán/nhân viên bán hàng không tiếp xúc trực tiếp v i nhau,
m i giao d c thực hi n thông qua trang web (Kolesar vàGalbraith, 2000; Lester và c ng sự, 2005)
1 1 3 Ý đ n mu sắm trự tu ến
Trang 5là thái độ và chuẩn chủ quan của khách hàng.
mua sắm củ ời tiêu dùng
1 2 2 Mô ìn ấp n ận ôn n ệ – TAM (Technology Acceptance Model)
M TAMc mô phỏng dựa trên nền t ng của mô hìnhTRA Mô hình này g ến chính sau:
(1) Biến bên ngoài (biến ngo ): â ến nh
ở ến nh n thức sự hữu ích (perceive usefulness-PU) và nh n thức tính dễ sử dụng (perceive ease of use-PEU)
(2) Nh n thức sự hữ : N ời sử dụng c m nh n rằng vi c
Trang 6sử dụng các h th ng ứng dụng công ngh riêng bi t sẽ giúp cho công vi
c của h c hoàn thành m t cách hi u qu và t t (3) Nh n thức tính dễ sử dụng: Nhân t này th hi n mứ n và dễ thực hi ời dùng sử dụng h th ng ơ
ờidùng
1 2 3 Mô ìn ấp n ận sử ụn t ƣơn mạ đ ện tử – CAM (Ecomerce Adoption Model)
- Nh n thức rủ ê q ến s n phẩm/d ch vụ(Perceived Risk with Product/Service -PRP)
- Nh n thức rủ ê q ến giao d ch trực tuyến(Perceived Risk in the Context of Online Transaction)
1.3 SO SÁNH CÁC MÔ HÌNH TRA, TAM VÀ E-CAM
ứAjze 1975)
ếế
Trang 7ử ụ
ởơ
1 4 CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN MÔ HÌNH E-CAM
Trang 81.4.2 Nghiên cứu các yếu tố ản ƣởn đến ý đ nh sử dụng d ch
vụ mu n đ ện tử qua mạng của tác giả Hoàng Quốc Cƣ ng, Luận văn T ạc sỹ, 2010
Tác gi ch n mô hình ch p nh n công ngh thông tin h p nh t (UTAUT) ơ ở nền t ng Tác gi giữ l i hai yếu t quan tr ng “M i về sự
Dựa trên nền t ng mô hình TAM và E-CAM kết h p v i nh n nh
về m i quan h ng chiều giữ tiêu dùng và hành vi tiêu dùng Tác gi ế
ầu g m các biến:
nh n thức sự hữu ích về kinh tế & quy trình mua, nh n thức sự hữu ích liên quan s n phẩm, nh n thức tính dễ sử dụng, nh n thức rủi ro
ê q ến giao d ch trực tuyến, nh n thức rủ ê q ến s n phẩm/d ch vụ, nh
n thức tính thu n ti n trong thanh toán
1.4.4 Nghiên cứu ý đ nh mua hàng trực tuyến củ n ƣ i tiêu dùng của Liu Xiao (2004)
Mô hình này nghiên cứu về nh mua sách trực tuyến dựatrên nền t ng mô hình TAM Ngoài yếu t nh n thức tính hữu ích và
Hossein Rezaee Dolat Abadi và c ng sự (2011) ã ứng dụng
Trang 9ởng quan tr ế nh mua hàng trực tuyến Các thang
c xem xét là: Sự ởng, nh n thức sự thích thú, nh n thức tínhhữu ích, danh tiếng công ty, ởng xã h i, và nh n thức rủi rotác nh mua hàng trực tuyến củ ời tiêu dùng
1.4.6 Các yếu tố ản ưởn đến ý đ nh mua hàng trực tuyến của gi i trẻ Malaysian của tác giả See Siew Sin, Khalil Md Nor, Ameen M Al-Agaga (2012)
Bên c nh vi c áp dụng mô hình TAM v i hai nhân t về nh nthức sự hữu ích và nh n thức tính dễ sử dụng, các nhà nghiên cứ ã
bổ sung vào mô hình nhân t ẩ ủ q ực hi n công trình nghiên cứu cácyếu t ở ế ực tuyến
1.4.7 Niềm tin và rủi ro trong ý định mua hàng thông qua mạng
xã hội trực tuyến: Một nghiên cứu nhóm tập trung về Facebook ở Thái Lan của tác giả A Leeraphong and A Mardjo (2013)
ê
ở
ế
ết tích h p các yếu t sự rủi ro, sự tin
ẩ ủ quan và kinh nghi m mua sách trực tuyế ng
ực tuyến củ ời tiêu dùng (tuổi từ 25-34)
1.4.8 Các yếu tố tá độn đến ý đ nh mua sách trực tuyến của n
ư i tiêu dùng TP Hồ Chí Minh của Nguyễn Th P ượng (2014)
T M TẮT CHƯƠNG 1
Trang 10ê ứ ê
ự
Trang 112 3 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
2 3 1 Cơ sở đề xuất mô ìn n n ứu
c Chuẩn chủ quan
G
ự (+) ế
ếẩ
Trang 124 Nh n thức rủi ro giao d ch E-CAM, 2001
2 4 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mục tiêu nghiên cứ ng là ki nh các gi thuyết trong
mô hình nghiên cứu về m i quan h giữa các yếu t t nh muatrực tuyến của khách hàng Ngoài ra nghiên cứ ũ
nh mứ ng của các yếu t ế nh mua sắm trực tuyếncủa khách hàng
Trang 13Ký hiệu Nội dung Nguồn
PU1 Vi c so sánh các s n phẩm dễ ơ
v i mua sắm trực tuyến Lin (2007) iều
chỉnh từ DavisPU2 Mua sắm trực tuyến cung c p những
thông tin mua sắm hữu ích (1989)PU3 Mua sắm trực tuyến giúp tôi có th mua
sách vào b t cứ thời gian nào và tiết ki m
thời gian
PU4 Mua sắm trực tuyến giúp tôi mua c Abbad và c ng
những s n phẩm nơi tôi sinh s ng không sự (2011)có
PU5 Tôi có th mua c hàng hóa v i giá rẻ Choi và Park
hơn khi mua sắm trực tuyến (2006)
b Cảm nhận tính dễ sử dụng
PEOU1 V i tôi các thủ tục mua sắm trực tuyến Lin (2007)
ơ n và r t dễ thực hi n iều chỉnh từ
Davis (1989)PEOU2 i v i tôi, r t dễ h c các kỹ
ắm trực tuyến
c Ảnh hưởng của các cá nhân
SN1 B n bè tôi khuyến khích tôi mua sắm trực
tuyến
SN2 Gia ình tôi khuyến khích tôi mua sắm
trực tuyến Bhattacherjee,SN3 Nhữ ời tôi quen biết cho rằng mua 2000
PR1 Tôi cho rằng mua sách trực tuyến sẽ gặp Corbitt và c ng
rủi ro về vi c b o m t tài kho n và thông sự, 2003
tin cá nhân
Trang 14Ký hiệu Nội dung Nguồn
PR2 Tôi tin rằng mua sắm trực tuyến có nhiều Forsythe và
rủi ro vì có th không nh c s n c ng sự, 2006
PR3 Tôi tin rằng mua sắm trực tuyến là m o Forsythe và
hi m vì có th gây tổn th t về tài chính c ng sự, 2006cho tôi (Chuy n tiề n
c s n phẩ …)PR4 Tôi lo ng i gặp rủi ro về sự b t ti n phát Forsythe và
sinh trong giao d ch trực tuyế c ng sự, 2006
c gử ơ ặt hàng hoặc
ch m trễ nh n s n phẩm
e Ý định mua sách trực tuyến
IN1 T nh mua sắm trực tuyến Pavlou và
ơ ần Fygenson, 2006IN2 Tôi sẽ mua sắm trực tuyến trong
P ơ n mẫu ngẫu nhiên
2.5 2 T u t ập ữ l ệu
P ơ 1: B ng hỏ c thiết kế trên công cụ của
các công cụ trực tuyế n tử, m ng xã h …
ều tra
Trang 152.6 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
2.6 1 P ân tí n ân tố ám p á EFA
Nờ
’ Aê
ầ(2008)
ừ 0 7ừ06 ởứ
e
Cếê
ỏ ơ
ế T
0 8ũ
0 3
qe
’
ẽ
HAửâ
2.6.3 Phân tích tương quan
ữế
ứ
ầ 1
ơâ
âặ
q Nếứ
ẽ ủế
Trang 17ế 8.8%,
ụhai
Theo kết qu kh o sát, cho th y Tiki là trang bán sách trực tuyến
ời tiêu dùng biế ến nhiều nh t chiếm 42.2%, tiế e
Trang 18Các ề C ’ A
> 0.9 V ơ q ế ổ ủ ế ề ơ 0.3
3 2 2 P ân tí n ân tố ám p á (EFA)
a EFA cho các yếu tố độc lập tác động đến ý định mua sách trực tuyến
Trang 19Kiểm tra giả đ nh về tín
tươn qu n giữa các phần ư)
độc lập của sai số (không có
Mô hình nghiên cứu này có giá tr
d là 1.463 < 2, cho th ơ q ữa các phầ .
Kiểm đ nh giả đ nh không có mố tươn qu n ữa các biến độc lập (đo lư n Đ ộng tuyến): Theo quy tắc là khi VIF
Trang 20t quá 10, là d u hi u củ ng tuyến (Hoàng Tr ng và ChuNguyễn M ng Ng c, 2008, t p 1, trang 251-252) Kế q ê
ủ ế95%
ủề
ếơ
ơứ
ự
ỏằổ
3 4 2 ểm đ n sự khác biệt t eo độ tuổi
Kết qu ki Le e e ơ ng nh t và kết qu
â ANOVA ều có giá tr Sig < 0.05 Quan sát kết qu ki m nhChi-Square nh n th y giá tr Sig < 0.05 nên kết lu n có sự khác
bi t về nh mua sách trực tuyếe tuổi
3 4 3 ểm đ n sự khác biệt theo thu nhập
Kết qu ki nh Levene có giá tr Sig là 0.32 > 0.05 nên
ơ ủa các nhóm không có sự khác bi t Bên c sSig trong ki nh ANOVA là 0.055 > 0.05 Vì v y, có th rút rakết lu n không có sự khác bi ng kê về nh muasách trực tuyến giữ ời có mức thu nh p khác nhau
3 4 4 ểm đ n sự khác biệt theo nghề nghiệp
Kết qu ki nh Levene có giá tr Sig là 0.011 < 0.05.Trong b ng kết qu ki nh Chi-Square cho th y giá tr Sig là0.75 > 0.05 nên kết lu n rằng không có sự khác bi ng
Trang 21kê về nh mua sách trực tuyến giữ ời có nghề nghi p khác nhau.
TÓM TẮT CHƯƠNG 3
CHƯƠNG 4 KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý 4.1 TÓM TẮT NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Nghiên cứ c thực hi n v i mụ e égiá các yếu t ế nh mua sách trực tuyến t i Thành
ph N ng và mứ ng của các yếu t ng thời
ki nh sự khác bi t củ ặ m nhân khẩu h c của mỗi cá
â ến nh mua sách trực tuyế Ý nh tiêu dùng là nhân tởng trực tiế ến hành vi tiêu dùng trên thực tế của kháchhàng nên có th dựa vào kết qu nghiên cứ ực
tr ng, từ ững bi n pháp giúp c i thi n tình hình tiêu thụsách thông qua kênh mua sắ n tử
yếu t ế nh mua sách trực tuyến củ ời tiêudùng g m: Nh n thức sự hữu ích, nh n thức tính dễ sử dụng, chuẩnchủ quan, nh n thức mứ rủi ro trong giao d ch Quá trình nghiên
cứ c tiến hành dựa trên vi c tham kh o các ngu n lý lu ơ ở
và v n dụng kết qu của những công trình nghiên cứu của các nhà
nghiên cứu và kh o sát thực tế t i th ờ N S ến
nghiên cứu bằng cách sử dụng phần mềm th ng kê SPSS
ủ ề tin c y cao Phân tích nhân tkhám phá chỉ ra rằng mô hình phù h p và biến phụ thu cgiá tr h i tụ Kết qu ki nh h s ơ q ũ y cácbiế c l ơ q i biến phụ thu c và các biế c l p
Trang 22c giá tr phân bi S ến hành phân tích h i quy b i và
ki nh các gi thuyết nghiên cứu Cu i cùng, thực hi n ki nhIndependent-Samples T- e â ơ i Anova vtin c 95% ki nh có hay không sự khác bi e ặ mnhân khẩu h ế nh mua sách trực tuyến
4.2 KẾT QUẢ CỦA NGHIÊN CỨU
Kết qu phân tích h i quy cho th y nhân t : Nh n thức sự hữuích, nh n thức tính dễ sử dụng và chuẩn chủ q ng tích
cự ế nh mua sách trực tuyến củ ờ ê ù ng thờibác bỏ gi thuyết nh n thức mứ rủi ro trong giao d ch có tác
nh mua sách trực tuyến củ ời tiêu dùng t i Thành ph
N ng, tiếp theo là yếu t nh n thức sự hữu ích và cu i cùng là yếu t
nh n thức tính dễ sử dụng
Kết qu nghiên cứu ki nh sự khác bi t về nh mua sáchtrực tuyế e ặ m gi i tính, thu nh p, nghề nghi p chỉ rarằng không có sự khác bi t có ý ng ê N ự khác
bi e tuổ ế nh mua sách trực tuyến củ ời tiêu dùng
Trang 23kh o có những nh n xét tích cự ến kênh mua sách trực tuyến thì
kh nh mua sách củ ời tiêu dùng càng cao
trực tuyến củ ời tiêu dùng ch u sự ng bởi những khuyến
ú ẩy của những cá nhân khác trong xã h i (Bhattacherjee,
2000; H C 2004; L 2007) T ếu t chuẩn chủ quan phụ thu c nhiều vào
c m nh n củ ời tham kh o
về sự hữu ích và tính dễ sử dụng của vi c mua sách trực tuyến mang
l ời dùng Tức là nếu ho ng mua sách trực tuyế
ứ c nhu cầu của khách hàng và mang l i cho h nhiều l i ích
ơ i vi c sử dụng kênh mua sách truyền th ng thì h sẽ cónhữ ơ ề hình thức mua sách trực tuyế ũ ẽ
s n sàng chia sẻ những thông tin này cho m ời xung quanh vàkhuyế ời khác tham gia vào kênh mua sách này
bình lu n, nh n xét của các cá nhân trên m ng Internet, nếu thông tin
trực tuyế ũ ẽ ú ẩ nh mua sách của mỗi cá nhân
r t nhiều vào yếu t chuẩn chủ quan trong vi nh sử
dụ ơ ức mua sách trực tuyến
Vì v y các doanh nghi p ho ực kinh doanh
nghi nh n di n của mình và góp phần nâng cao niềmtin của khách hàng Bên c ũ ê ú ẩy nhiề ơ
trung thành của ng ời tiêu dùng nhằm mụ ữ chân khách
ú ẩy h khuyến khích nhữ ời xung quanh tham
Trang 24gia vào lo i hình mua sách trực tuyế Hơ ữa, các trang bánsách trực tuyến nên cho phép khách hàng bình lu n, nh n xét về s nphẩm, d ch vụ của doanh nghi giúp nhữ ời tiêu dùng
q ơ c cung c ầ ủ thông tin
lựa ch n hình thức mua sách qua m ng Internet
4.3.2 Nhận thức về sự hữu ích
Kết qu nghiên cứ ũ ỉ ra rằng nh n thức về sự hữu ích
sẽ ng tích cự ế nh mua sách trực tuyến củ ời
ê ù N ời tiêu dùng c m nh n sự hữu ích của hình thức muasách trực tuyến thông qua c m nh n về sự ti n l i và các l i ích mà
lo i hình này mang l : T ết ki m thời gian, vi c so sánh các s nphẩm dễ ơ ực tuyến cung c p những thông tin
hữ ầ ủ, hay có th mua sách vào b t cứ thời gian nào và có
th c sách v i giá rẻ ơ … T e ế ời tiêu dùng
c m nh c sự hữu ích của kênh mua sách trực tuyến càng nhiềuthì kh nh mua sách trực tuyến của h càng cao.Kết qu này là phù h p v i nh nh của Hofacker (2001) cho rằng
sự hữu ích th hi n ở vi ời tiêu dùng có th mua hàng linh ho t
t i nhà b t k thời gian nào và b t cứ ơ â ũ â
ú ẩời tiêu dùng tham gia mua hàng trực tuyến
Khi mua sách trực tuyế ời tiêu dùng cần tìm hi u nhiều thôngtin về n i dung sách, giá c , thời gian xử ơ … có th so sánh giữa các
lo i hình mua bán sách v i nhau, hay giữa các trang website bán sáchtrực tuyến v i nhau nên các doanh nghi p
Trang 25cho khách hàng có th dễ c thông tin mà mình mong mu ng thời chú tr
ng vào vi c trao ổi thông tin v khai thác t ầu của h nhằm liên tục c i tiến, bổ sung nhữ i mang l i nhiều
Trang 26giá tr ơ ự tr i nghi m cho khách hàng.
củ ời tiêu dùng Trong nghiên cứu này, nh n thức tính dễ sử
dụ c hi u là vi ời tiêu dùng tin vào vi c mua sách trêncác trang website trực tuyến sẽ c tiế ơ n, dễ dàng vàkhông yêu cầu h ph i nổ lực nhiề ều này, yêu cầu các doanhnghi p ph i thiết kế trang website sao cho b t cứ ời tiêu dùng
ũ dễ dàng sử dụng và các thao tác, thủ tụ ặt sách
không ph i m t quá nhiều thờ h c cách sử dụng website
ng thời, các trang website bán sách cầ c sắp xếp h p
lý, có công cụ hỗ tr tìm kiếm, gi i ắc mắ giúp khách hàng
c m nh c rằng vi c mua sách trực tuyến th t dễ dàng và không
có b t kỳ trở ng i nào phát sinh trong quá trình giao d ch
4.3.4 Nhận thức rủi ro trong giao d ch
Trong nghiên cứu này, không tìm th y ởng trực tiếp nào
Trang 27của yếu t nh n thức rủi ro trong giao d ế nh mua sách trực tuyến củ ờitiêu dùng Hi n nay, hình thức mua sắm trực tuyến
ã ở nên quá quen thu c vời tiêu dùng, có lẽ chính vì v y mà
ờ ê ù ã ần bỏ qua rào c n lo ng i những rủi ro có th x y ra trong quá trình giao d ch trực tuyến Tuy v y, niềm tin của
khách hàng là r có th xây dự c nên các doanh nghi p ũ ầ
q â ến vi c b o m t tài kho n, thông tin của kháchhàng, cung c p cho khách hàng những thông tin chính xác nh t về
s n phẩm, và thực hi ú ững cam kết v i khách hàng về vi c
trình khuyến mãi, h ã e ú q ng cáo của doanh nghi p
4.3.5 Sự khác biệt ý đ nh mua sách trực tuyến t eo độ tuổi
Kết qu ki nh sự khác bi t về nh mua sách trực tuyến
e ặ m nhân khẩu h ũ y có sự khác bi t về ý
nh mua sách trực tuyến theo từ tuổi khác nhau Theo kết qu
kh tuổi từ 18_30 tuổi chiếm tỉ l nhiều nh t v i 67%,tiế e tuổi từ 31_45 v i 28%, và cu ù tuổi > 45chiếm tỉ l 5% Dễ dàng nh n th ặ m về tuổi có nh
dùng là hoàn toàn h p lý Nhóm tuổi từ 18_30 tuổ i
ời tiêu dùng trẻ, có kh ếp c n nhanh chóng v i sựphát tri n của công ngh ơ i các nhóm tuổi khác
V y nên, các doanh nghi p cần có những chiế c cụ th ơ
Trang 28c các lo i sách phù h ũ ơ n qu ng bá h p
ế ú ng khách hàng mình mong mu n
TÓM TẮT CHƯƠNG 4