ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Người hướng dẫn khoa học: TS.. Trần Anh Thiện Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Kỹ thuật họp tại Đại học Đà Nẵng vào ngày 26 tháng 1
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
PHẠM TRƯỜNG TÍN
KHẢO SÁT SỰ TRƯỢT TƯƠNG ĐỐI GIỮA ỐNG THÉP VÀ BÊ TÔNG ĐẾN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỘT ỐNG THÉP NHỒI
BÊ TÔNG CHỊU NÉN LỆCH TÂM
Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng công trình DD&CN
Mã số: 60.58.02.08
TÓM TẮT LU N VĂN THẠC S K THU T
Đà Nẵng - Năm 2015
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Người hướng dẫn khoa học: TS PHẠM M
Phản biện 1: PGS TS Trương Hoài Chính
Phản biện 2: TS Trần Anh Thiện
Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ Kỹ thuật họp tại Đại học Đà Nẵng vào ngày
26 tháng 12 năm 2015
Có thể tìm hiểu luận văn tại:
Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
Trung tâm Học liệu, Đại học Đà Nẵng
Trang 3MỞ ĐẦU
1 ủa đề tài
tông/Concrete-filled steel tube (CFST
bêtông
[30]
[24]
[3,8,15]
[12]
- bê tông
[34]
[2]
[1]
Trang 4
2 M ứ
3 Đ ứ
)
4 P ứ
u lý thuy
c nghi m:
Trang 5
CHƯƠNG 1 ỔNG QUAN VỀ CỘ ỐNG HÉP NHỒI BÊ TÔNG (CFST)
KHÁI QUÁT VỀ CỘT ỐNG THÉP NHỒI BÊ TÔNG
1.1.
Khái niệm về cột ông thép nhồi bê tông
1.1.1.
H
ô ỗ
…
[2]
z z y y x x V z.Sd M y.Sd M z.Sd V y.Sd N x.Sd ng p i bê tông Hình 1.1 Cấu tạo cột ống thép nhồi bê tông Phân lo i cột ng thép nhồi bê tông 1.1.2 MỤC ĐÍCH, ĐỘNG CƠ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.2 M đ ứu 1.2.1. T
Trang 6
Độ ứu 1.2.2. K t c u CFST có nhi t tr t c u thép, k t c u bê tông, ho c k t c u bê tông c t thép M t s nh ng l i ích kinh t i khi s d ng c u ki n CFST p pha trong quá trình thi công, cái mà làm gi giá tr nhân công và v H a khi s d ng lo i k t c u này làm cho h khung nhà nh g n và nhẹ m t i tr ng tác d
v y s ti p t c làm gi m giá thành công trình
M t s h n ch m r ng vi c s d ng c a lo i c u ki n CFST là gi i h i v i s hi u bi t v ng x c a nó M t c u ki n CFST bao g m hai v t li u v i s khác nhau gi ng cong
ng su t-bi n d ng và ng x khác bi t rõ r t S a hai
v t li t ra m t bài toán khó trong vi nh thu c tính k t
h phá ho i ph n
l n ph thu c vào hình d ng, chi ng kính, b dày ng thép, thép Các thông s k t dính gi a hai m t
ti p xúc c a v t li u thép và bê tông, s giam hãm c a bê tông ng
Trang 7do gi i h n t i tr ng c a các thi t b th nghi m và s c n thi t th c
hi n các th nghi m m t cách kinh t Cho dù các k t qu này có th
c suy lu n m các c t l c s d ng trong th c t v t câu h i và gây tranh cãi, m t dù nh ng nghiên c u g Nh t B u gi i quy t v quan
Trang 8CHƯƠNG 2 KHẢO SÁ BÀI OÁN BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỐ
VÀ HỰC NGHI M
PHÂN TÍCH PHẦN TỬ HỮU HẠN ĐỐI VỚI CỘT ỐNG 2.1.
THÉP NHỒI BÊ TÔNG
P rì ủ đ o của bài toán
2.1.1.
Xây dự ần tử cột ng 2.1.2.
thép nhồi bê tông
Hình 2.2 n
Trang 9a)
b)
c)
c)
Hình 2.3 M ộ CFST c
(Hình 2.4) a, Thi t k b, M c,
Hình 2.4 ệ
KHẢO SÁ BÀI OÁN BẰNG HỰC NGHI M
2.2.
Thuộc tính vật liệu
2.2.1.
a Thử nghi xá định thuộc tính ống thép
M c l c dài 30 cm, b r ng kh o sát t 3-4 c c t ra t ng thép d nh làm c t thí nghi m
1 1
2 2
9 9
Sections: 1-1
2-2 9-9
1 strain gauge on concrete
2 strain gauges on steel
1 strain gauge on concrete
2 strain gauges on steel
Loaded frame
Concrete core
Steel tube
Trang 10b Thử nghi xá định thuộc tính lõi bê tông:
nh thu c tính c a lõi bê tông, chúng ta ti n hành ch
t o m u gi c t M c ch t o b ng cách
l y chính ỡng h bê thi t k ta ti n hành làm các thí nghi nh thu c tính c a lõi bê tông
Hình 2.8 Mẫu lõi bê tông và mẫu lõi có ống thép b c quanh
Trang 11K t qu nén m u bê tông có ng thép b p x 6 l n
k t qu ng t r ng kh u nén c a lõi bê tông hi u qu t nhi c b c trong v thép
c 100mmx50m chuy n v c a thép và 2 v c 10mmx90m dán các strai n v c nh i vào ng thép
Sau khi gia công v thép, ta ti n hành gia công chân c u
ng cho bê tông ph c v cho quá trình nh i bê tông d dàng và không b phân t s c trong kho ng 16 -18cm,
m b o t bê tông
Trang 12Hình 2.16 Hình bê tông cột
b Thiết bị thí nghi m
Strain gauges:
Hãng s n xu t: Tokyo Sokki Kenkyujo.Co.,Ltd - Nh t b n
n d ng c a lõi bê tông và ng thép, ta dùng các c m
bi n d ng g i là Strain gauges Nguyên lý làm vi c c a các strain gauges là khi bi n d c sinh ra trên m u th và m t phi n
n tr c dán lên m n d c chuy n ti c a phi t n tr c a phi t
qu n tr s ch u 1 s bi i trong n tr Bi i này tỷ l chính xác bi n d ng
Data logger TDS-303:
Hãng s n xu t: Tokyo Sokki Kenkyujo.Co.,Ltd - Nh t b n TDS-303 là m t thi t b t c d li u t strain gause
LVDT – c m bi đ ển vị: model LDC 500C (Linear Variable Displacement Transducer)
M a c m bi D n v c a
c u ki ng c a t i tr u
c c k t qu chính xác và t t nh t thì vi u
Trang 13tiên là ph i ch nh chính xác m t phẳng chuẩ m
t m t a chuẩn này không di chuy ng tuy i,
và công vi c c a ta là g n m u c a c m bi n lên k t c u
m t D ng c a t i tr ng thì có s i v trí c a c u ki n k t c u v m t n v ta
c
Load cell LCC11T030: hãng s n xu t: A&D, Nh t B n
Load cell là thi t b c m bi n l c ho ng d a trên nguyên
t c khi có t i tr ng ho c l ng lên thân load cell làm cho thân load cell b bi n d ng (giãn ho n t i s i chi u dài và ti t di n c a các s i kim lo i c n tr strain gauges dán trên thân loadcell d n m t s i giá tr c n tr strain gauges S i này d n t i s n á u
ra Các tín hi c thu l i và x lý thông qua ph n m m trên máy tính
c Lắp đặt thí nghi m
Vi c ti n hành m t cách cẩn th n t lúc b u ch t o n v thép
c dán vào m t trong c khi nh i bê tông thông qua
c t Sau khi dán strain gauges, ti n hành ki m tra l i ch c ch n r i m i hàn c a l i Do các strain gauges
là các thi t b n t , r t d h ng v i nhi cao sinh ra trong quá trình hàn n n khi hàn ph i có bi n pháp h nhi m b o cho các strain gauges v n ho ng t t
n v
nh i bê tông vào c t thông qua rãnh ch a sẵ c 10mmx90m c khi dán c n ph i làm s ch b m t bê tông, sau
Trang 14Quá trình gia t c th c hi n theo m t quy trình cho sẵn v i
vi ng th i l c tác d ng theo Theo dõi quá trình ch u l c c a c n khi c c cho là b phá
ho i (chuy n v nh >5cm)
Trang 15Hình 2.25 Hình nh cột trên hệ thống gia t i thí nghiệm
Hình 2.28 Cột sau khi gia t i
Trang 16CHƯƠNG 3 PHÂN ÍCH KẾ QUẢ VÀ HẢO LUẬN
3.1 PHÂN ÍCH KẾ QUẢ VÀ HẢO LUẬN
Quá trình thí nghi m k t thúc khi chuy n v u c t quan sát
Hình 3.1 Hình nh so sánh k t qu gi a mô hình số và
mô hình thí nghiệm
k t qu mô ph ng sát v i th c t thí nghi i chúng ta ph các thông s u vào Tuy nhiên trên th c t ,
l c ma sát gi a b m t trong ng thép v i b m t lõi bê tông không
kh u này có ng r t l n k t qu bài toán kh t Trong lu c hi n gi i
Trang 17bài toán lý thuy t b ng các phép th d n v i l t các giá tr h s
ma sát khác nhau, k t qu so sánh v i th c nghi xu t m t h
s ma sát g i th c t nh t (Hình 3.2)
Hình 3.2 Hệ số ma sát b m t ti p xúc gi a vỏ ống thép
v i lõi bê tông
Khi gia t i ta nh n th y ph n 1/3 chi u cao c t phía trên bi n
d ng r t l n so v i các v trí khác c a c c bi t t i v trí chi u cao kho ng 1,75m xu t hi n bi n d ng c c b V i c p l c 300kN, ta
Trang 18Hình 3.4 Bi n dạng c a thép và l c tác dụng 200kN, 250kN, 300kN
Trong bi bi n d ng bê tông, ta nh n th y v i các c p l c
nh , c hai c u có bi n d bi n d ng c a ng thép (Hình 3.6, Hình 3.7, Hình 3.8) T c là lúc này gi a ng thép và lõi bê tông t n t i m t l c liên k t Có th nói lúc này bê tông và ng thép làm vi ng th p l c l
ng bi n d ng bê tông c a c còn theo bi n d ng v thép n a Ta nh n th y ph n bê tông có xu
ng tách ra kh i v thép V i l c càng l u này nh n th y
i v i c quan tr ng trong vi c gi ph n lõi bê tông khó tách r i v
Hình 3.6 Bi n dạng lõi bê tông v i l c 50kN, 100kN, 150kN
Trang 19Hình 3.7 Bi n dạng lõi bê tông v i l c 200kN, 250kN, 300kN
Hình 3.8 So sánh chuyển v ống thép và bê tông
Kh o sát riêng t i v trí m t c t 1-1 nh c t, giá tr chuy n v
v thép chênh l ch r t l n l c nén gi a hai c t (Hình 3.9 i v i c n d ng th nh
u l c t
Trang 20Hình 3.9 Chuyển v c a ống thép v i các cấp l c khác nhau tại m t
cắt 1-1
Hình 3.10 Quan hệ gi a chuyển v ỉnh cột - l c tác dụng
Trang 21Hình 3.11 T a lõi bê tông, ống thép v i các bu lông
Phân tích m i quan h gi i c a lõi bê tông và v thép (Hình 3.12, Hình 3.13 i v i c
u ng su t trong c t x y ra
ch m Khi l c tác d n m t giá tr nh thì s t
x ng su t trong c m d n ỡng t u l c c a c t m c
t n v thân c t m t nh và không còn
kh u l c Nguyên nhân c a vi c gi m kh u l c c a
c t m t ng h i v thép, s t x y ra l
Trang 22Hình 3.12 Quan hệ gi ối - ứng suất
Hình 3.13 Quan hệ gi ối - l c tác dụng, gi a ứng
suất - bi n dạng
Vai trò c t quan tr ng trong kh
ch u l c c a c t ng thép nh i bê tông Kh o sát trên mô hình v i các giá tr gi a ng su t v i s ng và kho ng cách hai bu lông cho ta
th c m i quan h gi a các giá tr ng th xu t
t k t ng và kho ng cách các bu lông
d ng 3 bu lông b trí trên cùng m
ch u l c v i kho u nhau 200 mm (Hình 3.14 )
Trang 23Hình 3.14 Quan hệ gi a số ng, kho ng cách
hai bu lông v i ứng suất
3.2 NHẬN XÉ
Kh ng th i hai mô hình c t có và không có liên k t ch u
c t cho ta th y r ng vai trò quan tr ng c a liên k t ch u c t trong kh
u l c c a c t ng thép nh i bê tông Các liên k t ch u c t có tác d c liên k t gi a v thép và lõi bê tông làm gi m
s u l c
Trong th c t quá trình làm vi c c t ng thép nh i bê tông thì s
ng và v trí các bu lông ng Vi c t hóa s ng và kho ng cách các bu lông là c n thi t trong quá trình thi t k
K t qu thí nghi m cho g n sát v i k t qu mô hình ph n t h u
h n m t l n n a ki m ch n c a lý thuy t áp d ng
Trang 24KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
K ậ
Lu n hành nghiên c u kh o sát s i
gi a ng thép và bê tông trên c hai mô hình lý thuy t và th c nghi m K t qu cho th y t ng quan v quá trình làm vi c c a c t ng thép nh i bê tông trong c ng h
ng s i gi a ng thép và lõi bê tông c a c u ki n c t ng thép nh u ki n ch u nén l ch tâm K t qu cho th y s ng nh t nh n kh c c a c t ng thép nh i bê tông Kh xu i
ng và kho ng cách gi c t CFST làm vi c hi u qu Cho th y quá trình phân ph i l i ng su t và bi n d ng c a c ng h p c
o
D
12
Trang 25
K ị
25-35)%