Tuần ……… Ngày soạn: ……………………… PPCT: Tiết …………………… Chương VIII: ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP Bài 31 VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG NGHIỆP. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÔNG NGHIỆP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Nêu được vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp. Phân tích được những ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội tới sự phát triển và phân bố công nghiệp. Phát biểu được khái niệm công nghiệp hóa. Giải thích được các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam phải tiến hành công nghiệp hóa. 2. Kĩ năng Phân tích và nhận xét sơ đồ về đặc điểm phát triển và ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp. 3. Thái độ HS nhận thức được công nghiệp nước ta chưa phát triển mạnh, trình độ khoa học và công nghệ còn thua kém nhiều nước trên thế giới và khu vực đòi hỏi có sự nỗ lực cố gắng của các em. Có ý thức tham gia bảo vệ môi trường sống trước sự phát triển nhanh chóng của công nghiệp 4. Năng lực hình thành Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán, Năng lực chuyên biệt: Sử dụng bản đồ, sơ đồ hình ảnh. II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS 1. Chuẩn bị của GV Bản đồ địa lý công nghiệp thế giới Một số tranh ảnh về hoạt động công nghiệp về tiến bộ khoa học kĩ thuật trong công nghiệp. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức. Máy tính máy chiếu 2. Chuẩn bị của HS Những hình ảnh gây ô nhiễm môi trường từ hoạt động công nghiệp. III. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNH Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nêu được vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp. Phân tích những ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội tới sự phát triển và phân bố công nghiệp. Giải thích được tại sao các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam phải tiến hành công nghiệp hóa? Chứng minh các hoạt động công nghiệp hiện nay phần lớn gây ảnh hưởng đến môi trường địa phương em sinh sống khá phổ biến. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Tình huống xuất phát (5 phút) 1. Mục tiêu Biết được vai trò và đặc điểm của sản xuất công nghiệp. Hiểu được ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội tới sự phát triển và phân bố công nghiệp. Biết phân tích và nhận xét sơ đồ, hình ảnh về đặc điểm phát triển và ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp. Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, năng lực tư duy. 2. Phương phápkĩ thuật dạy học Phương pháp: Khai thác kiến thức biểu đồ, bảng số liệu, gợi mở nêu vấn đề. Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp – nhóm. 3. Phương tiện Phương tiện: Máy tính – máy chiếu, sơ đồ 4. Tiến trình hoạt động Bước 1: GV đặt câu hỏi tình huống, HS làm việc cá nhân.: + Em hãy kể tên các sản phẩm của ngành nông nghiệp? + Các sản phẩm đó làm nguyên liệu cho ngành nào? Lấy ví dụ một số ngành mà em biết? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ cá nhân dựa vào kiến thức được học từ Bài 28: Địa lí ngành trồng trọt và Bài 29: Địa lí ngành chăn nuôi để trả lời. GV quan sát và trợ giúp HS làm việc. Bước 3: Trao đổi, thảo luận GV gọi 1 HS báo cáo kết quả, HS ghi nhanh kết quả thực hiện lên bảng, một số HS khác bổ sung. Bước 4: GV quan sát quá trình HS thực hiện. Từ kết quả HS ghi trên bảng GV dẫn dắt vào nội dung của bài học mới. B. Hình thành kiến thức mới HOẠT ĐỘNG 1: (10 phút) Tìm hiểu vai trò của ngành công nghiệp 1. Mục tiêu Biết được vai trò của sản xuất công nghiệp. Biết phân tích và nhận xét hình ảnh liên quan. Phát triển năng lực: năng lực hợp tác, tư duy, tìm kiếm và xử lí thông tin.. 2. Phương phápkĩ thuật dạy học Phương pháp: gợi mở nêu vấn đề, sử dụng phương tiện trực quan: hình ảnh. Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm. 3. Phương tiện Phương tiện: hình ảnh trên máy chiếu. 4. Tiến trình hoạt động Bước 1: GV cho HS quan sát một số hình ảnh sau trên máy chiếu và đọc thông tin trong SGK trang 118 , cho biết: + Ngành công nghiệp có vai trò gì đối với nền kinh tế quốc dân? Hãy chứng minh? + Sự phát triển của ngành công nghiệp tác động như thế nào đến các ngành kinh tế và lĩnh vực khác? + Tại sao tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế? + Sự phát triển nhanh chóng của công nghiệp tác động như thế nào đến môi trường? Lấy ví dụ? Bước 2: Trong hoạt động này GV có thể tổ chức cho HS hoạt động cá nhân sau đó trao đổi đàm thoại ở các cặp đôi hoặc nhóm để tìm hiểu. Học sinh suy nghĩ, trao đổi thực hiện theo yêu cầu. Bước 3: GV gọi 1 HS báo cáo kết quả, một số HS khác bổ sung. Trong quá trình HS làm việc, GV chú ý đến các HS để có thể gợi ý hoặc trợ giúp HS khi các em gặp khó khăn. Bước 4: GV nhận xét, đánh giá kết quả cuối cùng của HS và chuẩn kiến thức. NỘI DUNG Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân Cung cấp khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội: sản phẩm tiêu dùng, tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế. Thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên. Mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập Củng cố an ninh quốc phòng. HOẠT ĐỘNG 2: (10 phút) Tìm hiểu đặc điểm của ngành công nghiệp 1. Mục tiêu Biết được đặc điểm của sản xuất công nghiệp. Biết phân tích và nhận xét sơ đồ về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp. Phát triển năng lực: năng lực hợp tác, tư duy, giải quyết vấn đề. 2. Phương phápkĩ thuật dạy học Phương pháp: gợi mở nêu vấn đề, sử dụng phương tiện trực quan: sơ đồ, hình ảnh. Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm. 3. Phương tiện Phương tiện: sơ đồ về sản xuất công nghiệp, hình ảnh liên quan. 4. Tiến trình hoạt động Bước 1: Gv chia lớp thành 3 nhóm lớn. Sau đó chia thành nhiều nhóm nhỏ (các nhóm làm việc trong vòng 2 phút) + Nhóm 1: Dựa vào sơ đồ về sản xuất công nghiệp SGK trang 119, hãy nêu rõ hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp. Hai giai đoạn có đặc điểm nào giống nhau? Lấy ví dụ + Nhóm 2: Dựa vào hình 1, hãy lấy ví dụ để chứng minh sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ. Vì sao sản xuất công nghiệp có thể tập trung được như vậy? + Nhóm 3: Dựa vào hình 2 trên máy chiếu hãy lấy ví dụ để chứng minh sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm. Các ngành công nghiệp được phân loại như thế nào, lấy ví dụ? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ, trao đổi với bạn bên cạnh về kết quả làm việc của mình, thống nhất ý kiến với các bạn trong nhóm. Bước 3: Đại diện nhóm báo cáo kết quả; các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung. Bước 4: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. NỘI DUNG Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn: + Tác động vào đối tượng lao động tạo ra nguyên liệu. + Chế biến nguyên liệu tạo ra vật phẩm tiêu dùng. + 2 giai đoạn đều thực hiện bằng máy móc. Sản xuất công nghiệp có tính tập cao độ Tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm. Trên một diện tích nhất định có thể xây dựng nhiều xí nghiệp, tập trung nhiều lao động, tạo ra khối lượng sản phẩm lớn. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng. Phân loại: + Dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao động: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến. + Dựa vào công dụng kinh tế: công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ. Hình 1: Tính tập trung trong sản xuất công nghiệp Hình 2: Sơ đồ về quá trình sản xuất xi măng Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp 1. Mục tiêu: Hiểu được ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội tới sự phát triển và phân bố công nghiệp. Biết phân tích và nhận xét sơ đồ về ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp. Phát triển năng lực: năng lực hợp tác, tư duy, giải quyết vấn đề. 2. Phương pháp: Phương pháp: gợi mở nêu vấn đề, sử dụng phương tiện trực quan: sơ đồ, hình ảnh. Hình thức: hoạt động cá nhân, cặp đôi hoặc nhóm. 3.Phương tiện: Sơ đồ về sản xuất côn
Trang 1- Nêu đ c vai trò và đ c đi m c a s n xu t công nghi p.ượ ặ ể ủ ả ấ ệ
- Phân tích đ c nh ng nh h ng c a các nhân t t nhiên và kinh t xã h iượ ữ ả ưở ủ ố ự ế ộ
t i s phát tri n và phân b công nghi p.ớ ự ể ố ệ
- Phát bi u đ c khái ni m công nghi p hóa Gi i thích đ c các n c đangể ượ ệ ệ ả ượ ướphát tri n trong đó có Vi t Nam ph i ti n hành công nghi p hóa.ể ệ ả ế ệ
2 Kĩ năng
- Phân tích và nh n xét s đ v đ c đi m phát tri n và nh h ng c a cácậ ơ ồ ề ặ ể ể ả ưở ủ
đi u ki n t nhiên và kinh t - xã h i đ i v i s phát tri n và phân b côngề ệ ự ế ộ ố ớ ự ể ốnghi p.ệ
Trang 2III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ NĂNG L C Đ Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ự ƯỢ C HÌNH THÀNH
xã h i t i sộ ớ ựphát tri n vàểphân b côngốnghi p.ệ
- Gi i thích đ c ả ượ
t i sao các n c ạ ướđang phát tri n ểtrong đó có Vi t ệNam ph i ti n ả ếhành công nghi pệhóa?
Ch ng minh cácứ
ho t đ ng côngạ ộnghi p hi n nayệ ệ
- Bi t đ c vai trò và đ c đi m c a s n xu t công nghi p.ế ượ ặ ể ủ ả ấ ệ
- Hi u đ c nh h ng c a các nhân t t nhiên và kinh t xã h i t i s phátể ượ ả ưở ủ ố ự ế ộ ớ ựtri n và phân b công nghi p.ể ố ệ
- Bi t phân tích và nh n xét s đ , hình nh v đ c đi m phát tri n và nhế ậ ơ ồ ả ề ặ ể ể ả
h ng c a các đi u ki n t nhiên và kinh t - xã h i đ i v i s phát tri n vàưở ủ ề ệ ự ế ộ ố ớ ự ểphân b công nghi p.ố ệ
- Năng l c h p tác, gi i quy t v n đ , năng l c t duy.ự ợ ả ế ấ ề ự ư
- B ướ : GV đ t câu h i tình hu ng, HS làm vi c cá nhân.: c 1 ặ ỏ ố ệ
+ Em hãy k tên các s n ph m c a ngành nông nghi p?ể ả ẩ ủ ệ
+ Các s n ph m đó làm nguyên li u cho ngành nào? L y ví d m t s ngànhả ẩ ệ ấ ụ ộ ố
mà em bi t?ế
- B ướ c 2: HS th c hi n nhi m v cá nhân d a vào ki n th c đ c h c t Bàiự ệ ệ ụ ự ế ứ ượ ọ ừ28: Đ a lí ngành tr ng tr t và Bài 29: Đ a lí ngành chăn nuôi đ tr l i GV quanị ồ ọ ị ể ả ờ
Trang 3- B ướ c 3: Trao đ i, th o lu n GV g i 1 HS báo cáo k t qu , HS ghi nhanh k tổ ả ậ ọ ế ả ế
qu th c hi n lên b ng, m t s HS khác b sung ả ự ệ ả ộ ố ổ
- B ướ c 4: GV quan sát quá trình HS th c hi n T k t qu HS ghi trên b ngự ệ ừ ế ả ả
GV d n d t vào n i dung c a bài h c m i.ẫ ắ ộ ủ ọ ớ
B Hình thành ki n th c m i ế ứ ớ
HO T Đ NG 1: (10 phút) Ạ Ộ
Tìm hi u vai trò c a ngành công nghi p ể ủ ệ
1 M c tiêu ụ
- Bi t đ c vai trò c a s n xu t công nghi p.ế ượ ủ ả ấ ệ
- Bi t phân tích và nh n xét hình nh liên quan.ế ậ ả
- Phát tri n năng l c: năng l c h p tác, t duy, tìm ki m và x lí thông tin ể ự ự ợ ư ế ử
+ T i sao t tr ng c a ngành công nghi p trong c c u GDP là m t trongạ ỉ ọ ủ ệ ơ ấ ộ
nh ng tiêu chí quan tr ng đ đánh giá trình đ phát tri n kinh t ?ữ ọ ể ộ ể ế
+ S phát tri n nhanh chóng c a công nghi p tác đ ng nh th nào đ n môiự ể ủ ệ ộ ư ế ế
tr ng? L y ví d ?ườ ấ ụ
Trang 4- B ướ c 2: Trong ho t đ ng này GV có th t ch c cho HS ho t đ ng cá nhânạ ộ ể ổ ứ ạ ộsau đó trao đ i đàm tho i các c p đôi ho c nhóm đ tìm hi u H c sinh suyổ ạ ở ặ ặ ể ể ọnghĩ, trao đ i th c hi n theo yêu c u.ổ ự ệ ầ
- B ướ c 3: GV g i 1 HS báo cáo k t qu , m t s HS khác b sung Trong quáọ ế ả ộ ố ổtrình HS làm vi c, GV chú ý đ n các HS đ có th g i ý ho c tr giúp HS khi cácệ ế ể ể ợ ặ ợ
em g p khó khăn ặ
- B ướ c 4: GV nh n xét, đánh giá k t qu cu i cùng c a HS và chu n ki nậ ế ả ố ủ ẩ ế
th c.ứ
N I DUNG Ộ
Đóng vai trò ch đ o trong n n kinh t qu c dânủ ạ ề ế ố
- Cung c p kh i l ng c a c i v t ch t l n cho xã h i: s n ph m tiêu dùng,ấ ố ượ ủ ả ậ ấ ớ ộ ả ẩ
t li u s n xu t, xây d ng c s v t ch t kĩ thu t cho các ngành kinh t ư ệ ả ấ ự ơ ở ậ ấ ậ ế
- Thúc đ y các ngành kinh t phát tri nẩ ế ể
- T o đi u ki n khai thác có hi u qu tài nguyên thiên nhiên.ạ ề ệ ệ ả
- M r ng th tr ng, t o ra nhi u vi c làm, tăng thu nh pở ộ ị ườ ạ ề ệ ậ
- C ng c an ninh qu c phòng.ủ ố ố
HO T Đ NG 2: (10 phút) Ạ Ộ
Tìm hi u đ c đi m c a ngành công nghi p ể ặ ể ủ ệ
Trang 51 M c tiêu ụ
- Bi t đ c đ c đi m c a s n xu t công nghi p.ế ượ ặ ể ủ ả ấ ệ
- Bi t phân tích và nh n xét s đ v đ c đi m phát tri n ngành công nghi p.ế ậ ơ ồ ề ặ ể ể ệ
- Phát tri n năng l c: năng l c h p tác, t duy, gi i quy t v n đ ể ự ự ợ ư ả ế ấ ề
+ Nhóm 2: D a vào hình 1, hãy l y ví d đ ch ng minh s n xu t công nghi pự ấ ụ ể ứ ả ấ ệ
có tính t p trung cao đ Vì sao s n xu t công nghi p có th t p trung đ c nhậ ộ ả ấ ệ ể ậ ượ ư
v y?ậ
+ Nhóm 3: D a vào hình 2 trên máy chi u hãy l y ví d đ ch ng minh s nự ế ấ ụ ể ứ ả
xu t công nghi p bao g m nhi u ngành ph c t p, đ c phân công t m và cóấ ệ ồ ề ứ ạ ượ ỉ ỉ
s ph i h p gi a nhi u ngành đ t o ra s n ph m Các ngành công nghi pự ố ợ ữ ề ể ạ ả ẩ ệ
đ c phân lo i nh th nào, l y ví d ?ượ ạ ư ế ấ ụ
- B ướ c 2: HS th c hi n nhi m v , trao đ i v i b n bên c nh v k t qu làmự ệ ệ ụ ổ ớ ạ ạ ề ế ả
- S n xu t công nghi p bao g m hai giai đo n:ả ấ ệ ồ ạ
+ Tác đ ng vào đ i t ng lao đ ng t o ra nguyên li u.ộ ố ượ ộ ạ ệ
+ Ch bi n nguyên li u t o ra v t ph m tiêu dùng.ế ế ệ ạ ậ ẩ
+ 2 giai đo n đ u th c hi n b ng máy móc.ạ ề ự ệ ằ
- S n xu t công nghi p có tính t p cao đả ấ ệ ậ ộ
Trang 6- T p trung t li u s n xu t, nhân công và s n ph m.ậ ư ệ ả ấ ả ẩ
- Trên m t di n tích nh t đ nh có th xây d ng nhi u xí nghi p, t p trungộ ệ ấ ị ể ự ề ệ ậnhi u lao đ ng, t o ra kh i l ng s n ph m l n.ề ộ ạ ố ượ ả ẩ ớ
- S n xu t công nghi p bao g m nhi u ngành ph c t p, đ c phân công tả ấ ệ ồ ề ứ ạ ượ ỉ
m và có s ph i h p gi a nhi u ngành đ t o ra s n ph m cu i cùng.ỉ ự ố ợ ữ ề ể ạ ả ẩ ố
- Phân lo i:ạ
+ D a vào tính ch t tác đ ng vào đ i t ng lao đ ng: công nghi p khai thácự ấ ộ ố ượ ộ ệ
và công nghi p ch bi n.ệ ế ế
+ D a vào công d ng kinh t : công nghi p n ng và công nghi p nh ự ụ ế ệ ặ ệ ẹ
Hình 1: Tính t p trung trong s n xu t công nghi pậ ả ấ ệ
SẢN PHẨM
NGUYÊN
LIỆU
MÁY MÓC VÀ KĨ THUẬT CÔNG NHÂN
Cung cấp
nguyên liệu
Tạo ra máy móc cho sx
Cơ khí
Đóng gói
Sản xuất bao bì
CN khai khoáng
Trang 7- Bi t phân tích và nh n xét s đ v nh h ng c a các đi u ki n t nhiênế ậ ơ ồ ề ả ưở ủ ề ệ ự
và kinh t - xã h i đ i v i s phát tri n và phân b công nghi p.ế ộ ố ớ ự ể ố ệ
- Phát tri n năng l c: năng l c h p tác, t duy, gi i quy t v n đ ể ự ự ợ ư ả ế ấ ề
+ Nhóm 1: Phân tích s nh h ng c a v trí t i s phát tri n và phân bự ả ưở ủ ị ớ ự ể ốcông nghi p L y ví d th c t đ a ph ng đ ch ng minh.ệ ấ ụ ự ế ở ị ươ ể ứ
+ Nhóm 2: Phân tích s nh h ng c a khoáng s n, khí h u và n c t i sự ả ưở ủ ả ậ ướ ớ ựphát tri n và phân b công nghi p L y ví d th c t đ a ph ng đ ch ngể ố ệ ấ ụ ứ ế ở ị ươ ể ứminh
+ Nhóm 3: Phân tích s nh h ng c a đ t, r ng và bi n t i phát tri n vàự ả ưở ủ ấ ừ ể ớ ểphân b công nghi p L y ví d th c t đ a ph ng đ ch ng minh.ố ệ ấ ụ ự ế ở ị ươ ể ứ
+ Nhóm 4: Phân tích s nh h ng c a dân c -lao đ ng và ti n b khoa h c-ự ả ưở ủ ư ộ ế ộ ọ
kĩ thu t và th tr ng t i s phát tri n và phân b công nghi p L y ví d th cậ ị ườ ớ ự ể ố ệ ấ ụ ự
t đ a ph ng đ ch ng minh.ế ở ị ươ ể ứ
+ Nhân t nào đóng vai trò quan tr ng đ i v i s phân b công nghi p?ố ọ ố ớ ự ố ệ
+ N i dung: Phân tích s nh h ng c a th tr ng, c s v t ch t –kĩ thu tộ ự ả ưở ủ ị ườ ơ ở ậ ấ ậ
và đ ng l i chính sách t i s phát tri n và phân b công nghi p L y ví dườ ố ớ ự ể ố ệ ấ ụ
th c t đ ch ng minh, GV giao nhi m v cho HS v nhà d a vào s đ SGKự ế ể ứ ệ ụ ề ự ơ ồtrang 120, tìm ki m các thông tin tham kh o đ hoàn thành HS th c hi n nhàế ả ể ự ệ ở
và ghi vào v ghi GV ki m tra k t qu th c hi n trong ti t h c sau.ở ể ế ả ự ệ ế ọ
Trang 8- B ướ c 2: HS th c hi n nhi m v , trao đ i v i b n bên c nh v k t qu làmự ệ ệ ụ ổ ớ ạ ạ ề ế ả
- Nh m c ng c , h th ng hóa, hoàn thi n ki n th c m i mà HS đã đ c lĩnhằ ủ ố ệ ố ệ ế ứ ớ ượ
h i ho t đ ng hình thành ki n th c v vai trò và đ c đi m, các nhân t tộ ở ạ ộ ế ứ ề ặ ể ố ự
nhiên và kinh t ế
s phát tri n và phân b công nghi p.ự ể ố ệ
- Phát tri n năng l c: t duy, gi i quy t v n đ ể ự ư ả ế ấ ề
+ Khoáng sản: Chi phối tới quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp công nghiệp.
+ Khí hậu và nước: vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp
+ Đất, rừng, biển: Đất-tạo mặt bằng để xây dựng xí nghiệp, rừng, biển-cung cấp nguyên liệu…
- Nhân tố kinh – xã hội:
+ Dân cư-lao động: trình độ lao động cho phép phát triển và phân các ngành công nghiệp phù
hợp.
+ Tiến bộ khoa học-kĩ thuật: Cho phép khai thác, sử dụng tài nguyên, phân bố các ngành công
nghiệp hợp lí Nâng cao năng suất, chất lượng
+ Thị trường: tác động tới hướng chuyên môn hóa sản phẩm
+ Cơ cở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật: tạo cơ sở cho sự phát triển công nghiệp
+ Đường lối chính sách: định hướng, chỉ đạo chiến lược phát triển
Trang 9Câu 3 Công nghi p có vai trò ch đ o trong n n kinh t qu c dân vì: ệ ủ ạ ề ế ố
A Đây là ngành s n xu t b ng máy móc nên có m t kh i l ng s n ph m l nả ấ ằ ộ ố ượ ả ẩ ớ
nh t ấ
B Có liên quan, tác đ ng đ n t t c các ngành kinh t khác vì cung c p t li uộ ế ấ ả ế ấ ư ệ
s n xu t, xây d ng c s v t ch t - kĩ thu t cho các ngành khác ả ấ ự ơ ở ậ ấ ậ
C Là ngành có kh năng s n xu t ra nhi u s n ph m m i mà không có ngànhả ả ấ ề ả ẩ ớnào làm đ c.ượ
D Là ngành có kh năng m r ng s n xu t, m r ng th tr ng, t o ra nhi uả ở ộ ả ấ ở ộ ị ườ ạ ề
GV khuy n khích HS th c hi n nhi m v sau:ế ự ệ ệ ụ
- Công nghi p hóa là gì? T i sao các n c đang phát tri n trong đó có Vi tệ ạ ướ ể ệNam ph i ti n hành công nghi p hóa?ả ế ệ
- Đánh giá nh h ng c a công nghi p đ n môi tr ng đ a ph ng em sinhả ưở ủ ệ ế ườ ị ươ
s ng, trao đ i v i cá b n v các thông tin tìm hi u đ c.ố ổ ớ ạ ề ể ượ
V RÚT KINH NGHI M Ệ
………
………
Trang 10………
Trang 11
- Trình bày đ c vai trò c a ngành năng l ng.ượ ủ ượ
- Phân tích đ c vai trò, c c u, tình hình s n xu t và phân b c a ngànhượ ơ ấ ả ấ ố ủcông nghi p năng l ng: khai thác than, khai thác d u và công nghi pệ ượ ầ ệ
- Tích h p giáo d c môi tr ng và ti t ki m năng l ngợ ụ ườ ế ệ ượ
Các ch t th i công nghi p có nh h ng r t l n đ n môi tr ng, m t sấ ả ệ ả ưở ấ ớ ế ườ ộ ốngành CN s d ng nhi u tài nguyên có nguy c gây ô nhi m môi tr ng cao.ử ụ ề ơ ễ ườ
Than, d u m là tài nguyên không th ph c h i, nh ng năm g n đây s nầ ỏ ể ụ ồ ữ ầ ả
l ng khai thác tăng nhanh, c n ki n nhanh, CN đi n l c là c s ch y u đượ ạ ệ ệ ự ơ ở ủ ế ểphát tri n các ngành CN hi n đ i ể ệ ạ
- Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
t o, năng l c qu n lí, năng l c s d ng ngôn ngạ ự ả ự ử ụ ữ
Trang 12II CHUẨN B C A G Ị Ủ IÁO VIÊN VÀ H C Ọ SINH
1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
- B n đ đ a lí khoáng s n th gi i, bài so n, SGK, SGV, chu n ki n th c kĩ năng,ả ồ ị ả ế ớ ạ ẩ ế ứtài li u tích h p ệ ợ
- Các hình nh minh h a v ngành công nghi p khai thác than, d u m , đi n l c,ả ọ ề ệ ầ ỏ ệ ựtrên th gi i và Vi t Nam.ế ớ ở ệ
2 Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
- Nh ng ki n th c v nh h ng c a ngành công nghi p năng l ng đ n ho tữ ế ứ ề ả ưở ủ ệ ượ ế ạ
đ ng s n xu t và đ i s ng cũng nh khung c nh toàn th gi i trong th i đ iộ ả ấ ờ ố ư ả ế ớ ờ ạcông nghi p.ệ
xu tấ c aủngành năng
l ngượ
- S d ng b n đ đ xác đ nhử ụ ả ồ ể ị
đ c khu v c nào có nhi uượ ự ềthan, d u m , nh ng n cầ ỏ ữ ướkhai thác than, d u m và s nầ ỏ ả
xu t đi n ch y u trên thấ ệ ủ ế ế
gi i.ớ
- Nh n xét s thay đ i trongậ ự ổ
c c u s d ng năng l ngơ ấ ử ụ ượtrên th gi i.ế ớ
Trang 13- B ướ c 1. GV nêu ra 3 tr ng h p có v n đ sau:ườ ợ ấ ề
TH1: GV yêu c u HS th c hi n hành đ ng t t qu t và đèn chi u sáng trong l p ầ ự ệ ộ ắ ạ ế ớ
TH2: Đang l u thông trên đ ng thì xe h t xăng ư ườ ế
TH3: Đang n u c m thì b ng nhiên gas b h t ấ ơ ỗ ị ế
- B ướ c 2: Yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ
- Khi m t đi n, h t xăng và h t ga thì chúng ta g p nh ng tr ng i gì? ấ ệ ế ế ặ ữ ở ạ
- Trình bày đ c vai trò c a ngành công nghi p năng l ng.ượ ủ ệ ượ
- Khái quát c c u ngành năng l ng.ơ ấ ượ
-B ướ c 1: GV cho HS xem 1 s hình nh liên quan ngành công nghi p năng ố ả ệ
l ng, HS k t h p ki n th c SGK tr l i các câu h i: ượ ế ợ ế ứ ả ờ ỏ Ngành công nghi p năng ệ
l ng có vai trò nh th nào? G m ngành nh nào? ượ ư ế ồ ỏ
- B ướ c 2: HS tr l iả ờ
- B ướ c 4: GV ch t ki n th cố ế ứ
N I DUNG Ộ
I CÔNG NGHI P NĂNG L Ệ ƯỢ NG.
1 Vai trò ngành công nghi p năng l ệ ượ ng:
- Đây là m t ngành kinh t quan tr ng, c b n c a qu c gia, là c s cho sộ ế ọ ơ ả ủ ố ơ ở ựphát tri n n n s n xu t hi n đ i và ti n b khoa h c – kỹ thu t.ể ề ả ấ ệ ạ ế ộ ọ ậ
- Ngành công nghi p năng l ng bao g m:ệ ượ ồ
+ Công nghi p khai thác than.ệ
+ Công nghi p khai thác d u.ệ ầ
+ Công nghi p đi n l c.ệ ệ ự
Trang 14HO T Đ NG 2: TÌM HI U CÁC NGÀNH NH C A CÔNG NGHI P NĂNG Ạ Ộ Ể Ỏ Ủ Ệ
L ƯỢ NG (27 PHÚT)
1 M c tiêu ụ
- Trình bày đ c vai trò và tình hình phân b c a ngành khai trác than, d u mượ ố ủ ầ ỏ
và công nghi p đi n l cệ ệ ự
- Xác đ nh đ c khu v c phân b nhi u/ ít than, d u m và s n xu t đi n chị ượ ự ố ề ầ ỏ ả ấ ệ ủ
Trang 15- Phi u h c t p.ế ọ ậ
- Gi y A1, bút lông.ấ
Trang 164 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
Th o lu n nhóm/m nh ghépả ậ ả
3 Ph ươ ng ti n: ệ SGK; hình nh v ả ề các ngành công nghi p năng l ệ ượ ng.
4 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
❖ Vòng chuyên gia: th o lu n chuyên sâuả ậ
- B ướ c 1: GV chia nhóm và giao nhi m v :ệ ụ
● GV chia l p thành 6 nhóm, 2 nhóm th o lu n chung ớ ả ậ ngành công nghi p:ệ
● Nhóm 1,2: Tìm hi u ể công nghi p khai thác thanệ
● Nhóm 3,4: Tìm hi u ể công nghi p khai thác d uệ ầ
● Nhóm 5,6: Tìm hi u ể công nghi p đi n l cệ ệ ự
Phi u h c t p nhóm 1,2 ế ọ ậ Công nghi p khai thác than ệ Vai trò
Trang 17đi m, c c u và phân b c a các ngành côngể ơ ấ ố ủ
nghi p năng l ngệ ượ
- B ướ c 3: GV b c thăm ng u nhiên nhóm trình bày Các nhóm khác b sung vàố ẫ ổ
ch t v n (n u có)ấ ấ ế
- B ướ c 4: GV nh n xét s n ph m c a các nhóm, đánh giá quá trình làm vi c,ậ ả ẩ ủ ệ
t ng h p ki n th c, tích h p n i dung giáo d c môi tr ng và s d ng năngổ ợ ế ứ ợ ộ ụ ườ ử ụ
l ng ti t ki m:ượ ế ệ
V môi tr ề ườ ng:
- S phát tri n c a công nghi p năng l ự ể ủ ệ ượ ng là m t trong nh ng nguyên ộ ữ nhân ch y u d n đ n gia tăng nhi t đ làm bi n đ i khí h u ủ ế ẫ ế ệ ộ ế ổ ậ
- Công nghi p năng l ệ ượ ng đã s d ng h u h t các nguyên li u hóa th ch ử ụ ầ ế ệ ạ
và th i vào b u khí quy n l ả ầ ể ượ ng khí CO 2 l n, gây nên hi u ng nhà kính ớ ệ ứ
d n đ n nhi t đ khí quy n tăng và làm BĐKH ẫ ế ệ ộ ể
- Công nghi p năng l ệ ượ ng s d ng tài nguyên khoáng s n m c đ cao ử ụ ả ở ứ ộ làm cho chúng ngày càng c n ki t ạ ệ
V năng l ề ượ ng
+ Than, d u m là tài nguyên không th ph c h i ầ ỏ ể ụ ồ
+ Trong nh ng năm g n đây, s n l ữ ầ ả ượ ng khai thác than và d u m ngày ầ ỏ càng tăng c n ki t nhanh ạ ệ
+ Công nghi p đi n l c là c s ch y u đ phát tri n các ngành công ệ ệ ự ơ ở ủ ế ể ể nghi p hi n đ i: công nghi p luy n kim (đen) - s d ng m t kh i l ệ ệ ạ ệ ệ ử ụ ộ ố ượ ng
l n nhiên li u, công nghi p hoá ch t, công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng, ớ ệ ệ ấ ệ ả ấ công nghi p th c ph m ệ ự ẩ
=> H c sinh nh n th c đ ọ ậ ứ ượ c vai trò to l n c a vi c SX ra các s n ph m ớ ủ ệ ả ẩ máy móc ít tiêu hao năng l ượ ng.
Trang 18● GV k t lu n: ế ậ Các ngành công nghi p năng l ng có vai trò quan tr ng vàệ ượ ọ
có nh ng đ c đi m phát tri n cũng nh tình hình s n xu t phân b khôngữ ặ ể ể ư ả ấ ố
gi ng nhau.ố
HS liên h tình hình phát tri n c a công nghi p l ng Vi t Nam.ệ ể ủ ệ ượ ở ệ
+ Vi t Nam đ ng th 31 trong 85 n c s n xu t d u khí ệ ứ ứ ướ ả ấ ầ ,…
+ S n xu t năng l ng t than, s c n c,… ả ấ ượ ừ ứ ướ
● Các nhóm m nh ghép t đánh giá và cho đi m s n ph m.ả ự ể ả ẩ
Trang 19 B ướ c 1: GV giao nhi m v , chia h c sinh thành ệ ụ ọ 8 nhóm, phát cho m i nhómỗ
m t phi u ô ch tr ng và các câu h i g i ý, các nhóm sau khi nh n ô ch sẽ óộ ế ữ ố ỏ ợ ậ ữ
th i gian 3 phút đ th o lu n ờ ể ả ậ tr l i các câu h i ả ờ ỏ vào ô t ng ng.ươ ứ
Câu hỏi gợi ý cho hàng ngang:
1 Khu vực có nhiều dầu khí nhất thế giới hiện nay
2 Công nghiệp nhóm A còn có tên gọi khác là công nghiệp gì?
3 Cách mạng công nghiệp Anh được đánh dấu bằng sự ra đời của loạiđộng cơ nào?
4 Than là nguồn nhiên liệu được dùng chủ yếu để sản xuất nguồn điệnnào?
5 Quốc gia có diện tích lớn nhất châu Đại Dương
6 Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy nào?
7 Môi trường hiện nay có nhiều vấn đề đáng báo động do nguyên nhânnào là chủ yếu?
8 Tỉnh Quảng Ninh có trữ lượng khoáng sản này rất lớn
9 Để tiết kiệm điện, chúng ta đang thực hiện chiến dịch “…… khikhông sử dụng”
10 Loại phương tiện cơ động, tiện nghi trong vận chuyển hành kháchnhưng lại gây ô nhiễm môi trường lớn
Trang 20 B ướ c 2: Th c hi n nhi m v : HS làm vi c nhóm trong vòng 3 phút, sau ự ệ ệ ụ ệ
đó GV thu phi u tr l i c a các nhóm; ch đ nh đ i di n 1 nhóm lên b ng ế ả ờ ủ ỉ ị ạ ệ ảghi đáp án vào ô ch t ng ng k s n trên b ng và tìm ra t khóa n s ữ ươ ứ ẻ ẵ ả ừ ẩ ốtrong các ô ch đ c đánh d u.ữ ượ ấ
GV g i ý n u HS không có đáp án:ợ ế
Hàng d c: m t s ki n qu c t v ti t ki m năng l ng có qui mô l n ọ ộ ự ệ ố ế ề ế ệ ượ ớ
di n ra vào tháng 3 hàng năm trên th gi i ễ ế ớ
- B ướ c 3: Đánh giá: GV t ng h p k t qu , ch m đi m, giáo d c HS ý th c ổ ợ ế ả ấ ể ụ ứ tích
c c h ng ng ự ưở ứ “Gi Trái Đ t” ờ ấ (ngày th b y cu i cùng c a tháng ba) ứ ả ố ủ hàngnăm và m i lúc có th ọ ể
- C c u s d ng năng l ng th gi i có s thay đ i theo h ng gi m t tr ngơ ấ ử ụ ượ ế ớ ự ổ ướ ả ỉ ọ
c i g , than đá; tăng t tr ng d u khí, năng l ng nguyên t , th y đi n và năngủ ỗ ỉ ọ ầ ượ ử ủ ệ
Trang 21+ Tr c h t là s xu t hi n ngu n năng l ng m i v i t tr ng khá cao (7%ướ ế ự ấ ệ ồ ượ ớ ớ ỉ ọnăm 2000).
+ Ti p đ n là năng l ng nguyên t , th y đi n tăng g n 5 l n.ế ế ượ ử ủ ệ ầ ầ
- Nh ng năm cu i TK XX, d u m v i nh ng thu n l i h n trong vi c s d ngữ ố ầ ỏ ớ ữ ậ ợ ơ ệ ử ụ
và v n chuy n, đã thay th than đá và tr thành năng l ng quy đ i.ậ ể ế ở ượ ổ
- Cùng v i s phát tri n m nh mẽ c a khoa h c kĩ thu t, năng l ng h t nhânớ ự ể ạ ủ ọ ậ ượ ạ
đ c nghiên c u và phát tri n m nh mẽ.ượ ứ ể ạ
- Cu i th k XX do s c n ki t năng l ng than, d u khí hi u ng nhà kính,ố ế ỉ ự ạ ệ ượ ầ ệ ứ
nh ng c n m a axit, s ô nhi m các đ i d ng đã thúc đ y con ng i tìm ki mữ ơ ư ự ễ ạ ươ ẩ ườ ếngu n năng l ng m i là ngu n năng l ng s ch có th tái t o (năng l ngồ ượ ớ ồ ượ ạ ể ạ ượ
M t Tr i, s c gió, đ a nhi t ).ặ ờ ứ ị ệ
- Nhi m v 2: ệ ụ tìm các thông tin c th v :ụ ể ề
+ Công nghi p đi n t - tin h c.ệ ệ ử ọ
+ Công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng.ệ ả ấ
+ Công nghi p th c ph mệ ự ẩ
- Tìm các d li u v các ngành công nghi p trên Vi t Nam.ữ ệ ề ệ ở ệ
N u có th , GV chia nhóm HS, yêu c u các em thi t k BROCHURE v các ế ể ầ ế ế ề ngành công nghi p, cho b c thăm ch n n i dung, vào ti t h c sau sẽ đóng ệ ố ọ ộ ế ọ vai là các kỹ s nghiên c u th tr ư ứ ị ườ ng đ gi i thi u v các ngành công ể ớ ệ ề nghi p ệ
Trang 22- Trình bày đ c vai trò c a ngành công nghi p đi n t - tin h c, công nghi p ượ ủ ệ ệ ử ọ ệ
s n xu t hàng tiêu dùng và công nghi p th c ph m.ả ấ ệ ự ẩ
- Phân tích đ c c c u, tình hình s n xu t và phân b c a ngành công nghi pượ ơ ấ ả ấ ố ủ ệtrên
- Gi i thích đ c vì sao các ngành SX hàng tiêu dùng và th c ph m l i có vai tròả ượ ự ẩ ạquan tr ng trong n n kinh t các n c đang phát tri n.ọ ề ế ướ ể
- Gi i thích đ c tai sao CN đi n t -tin h c là ngành công nghi p mũi nh nả ượ ệ ử ọ ệ ọ
c a nhi u n c.ủ ề ướ
2 Kĩ năng
- Phân bi t đ c các ngành công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng và th y đ cệ ượ ệ ả ấ ấ ượ
t m quan tr ng c a th tr ng đ i v i ngành này.ầ ọ ủ ị ườ ố ớ
- H th ng hóa ki n th c v các ngành công nghi p ệ ố ế ứ ề ệ liên h tình hình Vi tệ ệNam
3 Thái độ
- Nh n th c đ c t m quan tr ng c a ậ ứ ượ ầ ọ ủ các ngành công nghi p trong s nghi pệ ự ệCNH- HĐH n c ta, nh ng thu n l i và h n ch c a ướ ữ ậ ợ ạ ế ủ các ngành này so v i thớ ế
gi iớ hình thành kỹ năng đ nh h ng ngh nghi p trong t ng lai.ị ướ ề ệ ươ
- Th y đ c nh ng thu n l i và khó khăn c a các ngành này n c ta và đ aấ ượ ữ ậ ợ ủ ở ướ ị
ph ng.ươ
- Hình thành ý th c s d ng th c ph m ti t ki m.ứ ử ụ ự ẩ ế ệ
4 Năng l c hình thành ự
- Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
t o, năng l c qu n lí, năng l c s d ng ngôn ngạ ự ả ự ử ụ ữ
Trang 23II CHUẨN B C A G Ị Ủ IÁO VIÊN VÀ H C Ọ SINH
1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
- T li u, hình nh liên quan bài h c.ư ệ ả ọ
- Trò ch i kh i đ ng.ơ ở ộ
- Phi u h c t p.ế ọ ậ
2 Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
- Thông tin v các ngành công nghi p đ c yêu c u chu n b tr c.ề ệ ượ ầ ẩ ị ướ
III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ
th c ph m l i cóự ẩ ạvai trò quan tr ngọtrong n n kinh tề ếcác n c đangướphát tri n.ể
- Gi i thích đ c taiả ượsao CN đi n t -tinệ ử
h c là ngành côngọnghi p mũi nh nệ ọ
c a nhi u n c.ủ ề ướ
- Phân bi tệ
đ c cácượngành côngnghi p s nệ ả
xu t hàng tiêuấdùng và th yấ
đ c t mượ ầquan tr ngọ
c a th tr ngủ ị ườ
đ i v i ngànhố ớnày
- Liên hệ
v i th cớ ự
t Vi tế ệNam
- Hìnhthành ý
Trang 24- Trò ch i ơ “Viên k o thông minh” ẹ
Nhóm 1: K tên các nhà máy th y đi n, nhi t đi n n c ta.ể ủ ệ ệ ệ ở ướ
Nhóm 2: K tên các m than và d u, khí trêể ỏ ầ n bi n Đông n c ta.ể ướ
- Xác đ nh vai trò c a ngành công nghi p đi n t - tin h c.ị ủ ệ ệ ử ọ
- Trình bày c c u, tình hình s n xu t, phát tri n c a ngành đi n t - tin h c.ơ ấ ả ấ ể ủ ệ ử ọ
- T liên h , cho ví d v nh h ng c a ngành công nghi p đi n t - tin h cự ệ ụ ề ả ưở ủ ệ ệ ử ọ
Trang 25- Hình nhả
4 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
- B ướ c 1: GV k n i dung phi u h c t p lên b ng, yêu c u HS đ c n i dung SGK,ẻ ộ ế ọ ậ ả ầ ọ ộ
k t h p hình nh và thông tin đã chu n b nhà, hoàn thành n i dung phi uế ợ ả ẩ ị ở ộ ếvào t p b ng bút chì.ậ ằ
- B ướ c 2: HS th c hi n nhi m v trong vòng 3 phút, GV quan sát, h ng d nự ệ ệ ụ ướ ẫ
n u c n.ế ầ
PHI U H C T P 1 Ế Ọ Ậ
D a vào SGK, v n hi u bi t, hoàn thành n i dung s đ sau:ự ố ể ế ộ ơ ồ
Vai trò
Công nghiệp điện tử – tin học
Trang 26- B ướ c 3: GV ch đ nh 3 HS lên b ng đi n thông tin vào 3 ô n i dung c a phi uỉ ị ả ề ộ ủ ế
K tên các m t hàng đi n t đang có nhà em ể ặ ệ ử ở
HO T Đ NG Ạ Ộ 2: TÌM HI U NGÀNH CÔNG NGHI P S N XU T HÀNG TIÊU Ể Ệ Ả Ấ
DÙNG (10 PHÚT)
1 M c tiêu ụ
- Trình bày đ c vai trò, c c u và phân b c a ngành công nghi p s n xu tượ ơ ấ ố ủ ệ ả ấhàng tiêu dùng
- Gi i thích đ c vì sao công nghi p d t may có th phát tri n đ c nhi uả ượ ệ ệ ể ể ượ ở ề
n c k c các n c đang phát tri n.ướ ể ả ướ ể
TB viễn thông
Phân bố
Tập trung ở các nước phát triển, đứng đầu là Hoa
phát triển kinh tế – kỹ thuật
của mọi quốc gia
VI CÔNG NGHIỆP ĐIỆN TỬ
– TIN HỌC
Trang 28N I DUNG Ộ
VI CÔNG NGHI P S N XU T HÀNG TIÊU DÙNG: Ệ Ả Ấ
1 Vai trò: s n xu t ra các lo i hàng hóa thông d ng ph c v nhu c uả ấ ạ ụ ụ ụ ầ
th ng ngày cho con ng i; gi i quy t vi c làm.ườ ườ ả ế ệ
- Các n c có ngành d t may phát tri n: TQ, n Đ , Nh t B n, Hoa Kì.ướ ệ ể Ấ ộ ậ ả
- Các n c tiêu th nhi u hàng d t may: Tây Âu, Nh t B n, B c Mĩ, Nga,…ướ ụ ề ệ ậ ả ắ
- Vì sao công nghi p d t may có th phát tri n nhi u n c k c các ệ ệ ể ể ở ề ướ ể ả
n c đang phát tri n? ướ ể (ph n này GV gi ng gi i cho HS ghi nh , không c n ầ ả ả ớ ầ ghi n i dung) ộ
Vì ngành d t may:ệ
- Cung c p cho nhu c u c a t t c m i ng i trên Trái Đ t ấ ầ ủ ấ ả ọ ườ ấ
- Có v n đ u t ban đ u ít, thu h i v n nhanh, không c n lao đ ng có kĩ ố ầ ư ầ ồ ố ầ ộ thu t cao ậ r t phù h p v i các n c đang phát tri n ấ ợ ớ ướ ể
- Các n c đang phát tri n có ngu n lao đ ng d i dào, giá nhân công r ướ ể ồ ộ ồ ẻ nên các n c phát tri n ngành công nghi p d t đ c u tiên ở ướ ể ệ ệ ượ ư
- V a ph c v nhu c u trong n c và đ xu t kh u thu ngo i t ừ ụ ụ ầ ướ ể ấ ẩ ạ ệ
HO T Đ NG Ạ Ộ 3: TÌM HI U NGÀNH CÔNG NGHI P TH C PH M Ể Ệ Ự Ẩ
(10 PHÚT)
1 M c tiêu ụ
- Trình bày đ c vai trò, c c u và phân b c a ngành công th c ph m.ượ ơ ấ ố ủ ự ẩ
- Gi i thích đ c vì sao công nghi p th c ph m có th phát tri n đ c nhi uả ượ ệ ự ẩ ể ể ượ ở ề
n c k c các n c đang phát tri n.ướ ể ả ướ ể
- Hình thành thái đ v vi c lãng phí th c ph m hi n nay c a con ng i.ộ ề ệ ự ẩ ệ ủ ườ
2 Ph ươ ng pháp/kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ
- Kỹ thu t đ t câu h i.ậ ặ ỏ
Trang 29- Kĩ thu t "XYZ" - 635 (X là s ng i trong nhóm, Y là s ý ki n m i ng i c n ậ ố ườ ố ế ỗ ườ ầ
đ a ra, Z là phút dành cho m i ng i).ư ỗ ườ
Trang 304 Ti n trình ho t đ ng: ế ạ ộ
- B ướ c 1: GV chia l p thành các nhóm nh , qui đ nh đánh s cho các thành viên, ớ ỏ ị ốyêu c u HS th c hi n 2 nhi m v :ầ ự ệ ệ ụ
Nhi m v 1: ệ ụ đ c n i dung SGK, th o lu n tr l i các câu h i sau:ọ ộ ả ậ ả ờ ỏ
Công nghi p th c ph m có vai trò gì đ i v i đ i s ng xã h i? ệ ự ẩ ố ớ ờ ố ộ
T i sao nói s phát tri n c a công nghi p th c ph m thúc đ y s phát ạ ự ể ủ ệ ự ẩ ẩ ự tri n c a nông nghi p? ể ủ ệ
Vì sao công nghi p th c ph m có th phát tri n đ c h u h t các n c ệ ự ẩ ể ể ượ ở ầ ế ướ trên th gi i? ế ớ
Em hãy k tên các m t hàng c a ngành CN th c ph m đang đ c tiêu th ể ặ ủ ự ẩ ượ ụ
Vi t Nam?
ở ệ
- B ướ c 2: HS các nhóm th o lu n th c hi n nhi m v trong th i gian 4 phút,ả ậ ự ệ ệ ụ ờsau đó GV ch đ nh các thành viên trong các nhóm tr l i câu h i theo s thỉ ị ả ờ ỏ ố ứ
t trong nhóm cho đ n khi hoàn thành n i dung câu h i GV t ng h p ki nự ế ộ ỏ ổ ợ ế
th c, h ng d n ghi bài.ứ ướ ẫ
- B ướ c 3: th c hi n nhi m v 2ự ệ ệ ụ
Nhi m v 2: ệ ụ GV cho HS xem đo n clip và các hình nh, đ a ra câu h i ạ ả ư ỏ
th o lu n theo kỹ thu t XYZ – 635: m i nhóm có 6 thành viên; m i thành viên ả ậ ậ ỗ ỗ
vi t 3 ý ki n trên m t t gi y trong vòng 5 phút v cách gi i quy t v n đ và ế ế ộ ờ ấ ề ả ế ấ ề
ti p t c chuy n cho ngế ụ ể ư i bên c nh; Ti p t c nhờ ạ ế ụ ư v y cho đ n khi t t c m i ậ ế ấ ả ọ
ng i đ u vi t ý ki n c a mình, có th l p l i vòng khác; sau khi thu th p đ ý ườ ề ế ế ủ ể ặ ạ ậ ủ
ki n c a các thành viên thì ti n hành th o lu n, đánh giá các ý ki n, ch n ý ki nế ủ ế ả ậ ế ọ ếhay, h p lý nh t đ báo cáo.ợ ấ ể
CÂU H I TH O LU N: Ỏ Ả Ậ EM NGHĨ GÌ V TÌNH TR NG LÃNG PHÍ TH C PH M Ề Ạ Ự Ẩ TRÊN TH GI I VÀ VI T NAM? Đ XU T H Ế Ớ Ở Ệ Ề Ấ ƯỚ NG GI I QUY T Ả Ế
- B ướ c 4: GV t ch c cho các nhóm báo cáo ph n th o lu n c a mình ổ ứ ầ ả ậ ủ GV
nh n xét, ch t ki n th c, gi ng gi i hình thành ý th c ti t ki m th c ph m.ậ ố ế ứ ả ả ứ ế ệ ự ẩ
- CNTP chi m 30% giá tr s n l ng công nghi p và 40% kim ng ch xu t kh u ế ị ả ượ ệ ạ ấ ẩ
M t s m t hàng th c ph m đ c tiêu th nhi u VN: ộ ố ặ ự ẩ ượ ụ ề ở
+ R u: Pháp, Nga,… ượ
+ Bia: Tiger, Heniken, Sài Gòn.,….
+ N c gi i khát: Coca, Pepsi… ướ ả
+ S a, đ ng, đ h p,… ữ ườ ồ ộ
Trang 31GV tích h p n i dung môi tr ợ ộ ườ ng vào bài h c: ọ
- SX hàng tiêu dùng và th c ph m th i ra môi tr ự ẩ ả ườ ng m t l ộ ượ ng n ướ c
th i l n và do không x lí đúng qui trình nên làm cho ngu n n ả ớ ử ồ ướ ự c t nhiên
ô nhi m n ng Đ ng th i ho t đ ng làm l nh trong công nghi p cũng làm ễ ặ ồ ờ ạ ộ ạ ệ cho khí quy n b xâm h i nghiêm tr ng, đ c bi t là t ng ô zôn ể ị ạ ọ ặ ệ ầ
HS c n nh n th c đ ầ ậ ứ ượ c nh ng tác h i c a tình tr ng ô nhi m MT do 2 ữ ạ ủ ạ ễ ngành công nghi p này gây ra ệ
- L ượ ng th c ph m d th a kh p n i trên th gi i góp ph n r t l n ự ẩ ư ừ ở ắ ơ ế ớ ầ ấ ớ vào các v n đ v môi tr ấ ề ề ườ ng và phát tri n ể
Trang 32- Năng l c chung: ự Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c sángự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
t o, năng l c qu n lí, năng l c giao ti p, năng l c s d ng công ngh thông tinạ ự ả ự ế ự ử ụ ệ
và truy n thông, năng l c s d ng ngôn ngề ự ử ụ ữ
+ Phân tích b ng s li u v kinh t xã h i c a t ng nhóm n cả ố ệ ề ế ộ ủ ừ ướ
+ Năng l c s d ng tranh nh đ a lý, video clip.ự ử ụ ả ị
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
- S đ SGK phóng toơ ồ
- Các hình nh v các hình th c TCLTCN trên th gi i và Vi t Nam, đ aả ề ứ ế ớ ệ ở ị
ph ng.ươ
2 Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
- Thông tin v s phát tri n công nghi p c a đ a ph ngề ự ể ệ ủ ị ươ
- Gi y A1 ho c A0, bút lông nhi u màu.ấ ặ ề
Trang 33III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ YÊU C U C N Đ T Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ầ Ầ Ạ
Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ ụ
th p ấ
V n d ng ậ ụ cao
đ c đi m phát tri n c aặ ể ể ủ
t ng n cừ ướ
Xác đ nh vaiịtrò, v trí c aị ủcác trung tâm,vùng côngnghi p l n trênệ ớ
- T o h ng thú h c t p và ti p thu ki n th c cho h c sinh.ạ ứ ọ ậ ế ế ứ ọ
- Phát huy năng l c tìm ki m, x lí thông tin và c ng c ki n th c c n thi t choự ế ử ủ ố ế ứ ầ ếHS
2 Ph ươ ng pháp: Cá nhân
3 Ph ươ ng ti n ệ
4 Ti n trình ho t đ ng: ế ạ ộ
- B ướ c 1: Ổn đ nh l p, ki m tra mi ng: GV g i m t s h c sinh lên tr bài theoị ớ ể ệ ọ ộ ố ọ ả
n i dung đã d n tr c đ l y đi m mi ng.ộ ặ ướ ể ấ ể ệ
- Nêu vai trò c a ngành công nghi p năng l ng và tình hình s n xu t đi n l c ủ ệ ượ ả ấ ệ ự
hi n nay trên th gi i ệ ế ớ
- Vì sao d u m đ c xem là “vàng đen” c a nhi u n c? ầ ỏ ượ ủ ề ướ
- T i sao ngành công nghi p d t và công nghi p th c ph m l i đ c phân b ạ ệ ệ ệ ự ẩ ạ ượ ố
r ng rãi nhi u n c, k c các n c đang phát tri n? ộ ở ề ướ ể ả ướ ể
- B ướ c 2: GV g i 3 HS lên ghi b ng, tr l i câu h i:ọ ả ả ờ ỏ
K tên các khu công nghi p, các đi m công nghi p đ a ph ng em ho c ể ệ ể ệ ở ị ươ ặ
n i nào mà em bi t ơ ế
- B ướ c 3: 3 HS ghi nhanh câu tr l i trong th i gian 1 phút.ả ờ ờ
- B ướ c 4: Các HS còn l i th m đ nh, GV nh n xét, vào bài.ạ ẩ ị ậ
B Hình thành ki n th c m i ế ứ ớ
HO T Đ NG 1: TÌM HI U VAI TRÒ C A T CH C LTCN (5 phút) Ạ Ộ Ể Ủ Ổ Ứ
1 M c tiêu ụ
- N m đ c vai trò c a các t ch c LTCN.ắ ượ ủ ổ ứ
Trang 34- B ướ c 1: GV yêu c u HS đ c m c I, xác đ nh vai trò c a các t ch c LTCN trênầ ọ ụ ị ủ ổ ứ
th gi i và riêng n c ta.ế ớ ở ướ
- B ướ c 2: HS đ c, hình thành câu tr l i trong vòng 1 phútọ ả ờ
- B ướ c 3: GV ch đ nh b t kỳ 1 HS tr l i.ỉ ị ấ ả ờ
- B ướ c 4: GV gi ng gi i cho HS hi u vì sao l i có các vai trò đó ả ả ể ạ -> ch t n i dung.ố ộ
N I DUNG Ộ
I Vai trò c a t ch c lãnh th công nghi p: ủ ổ ứ ổ ệ
- S d ng h p lí ngu n tài nguyên thiên nhiên, v t ch t và lao đ ng.ử ụ ợ ồ ậ ấ ộ
- Góp ph n th c hi n thành công quá trình CNH, HĐHầ ự ệ
HO T Đ NG 2: TÌM HI U M T S HÌNH TH C T CH C LÃNH TH Ạ Ộ Ể Ộ Ố Ứ Ổ Ứ Ổ
CÔNG NGHI P (25 phút) Ệ
1 M c tiêu ụ
- Trình bày đ c đ c đi m c a t ng hình th c TCLTCN.ượ ặ ể ủ ừ ứ
- Th y đ c s phát tri n t th p đ n cao c a các hình th c này.ấ ượ ự ể ừ ấ ế ủ ứ
- So sánh đ c đ c đi m c a các hình th c v i nhau.ượ ặ ể ủ ứ ớ
- Li t kê tên các hình th c TCLTCN khác nhau tùy theo đ c đi m phát tri n c aệ ứ ặ ể ể ủ
- Gi y A1 ho c A0, bút lông nhi u màu.ấ ặ ề
- Các phi u b c thăm: tên các hình th c t ch c lãnh th CN, m i hình th c 2 ế ố ứ ổ ứ ổ ỗ ứphi u.ế
4 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
- B ướ c 1: GV chia l p thành 8 nhóm, giao nhi m v và tiêu chí ho t đ ng:ớ ệ ụ ạ ộ
D a vào ki n th c SGK, th o lu n và thi t k mindmap v đ c đi m c a ự ế ứ ả ậ ế ế ề ặ ể ủ các hình th c t ch c lãnh th công nghi p ứ ổ ứ ổ ệ
Trang 35 Các nhóm sẽ ch m đi m chéo nhóm nhóm bên c nh v hình th c ấ ể ạ ề ứ
mindmap, t ch c ho t đ ng c a nhóm b n; GV ch m đi m n i dung ổ ứ ạ ộ ủ ạ ấ ể ộ
- B ướ c 2: GV cung c p các phi u b c thăm, (m i n i dung sẽ có 2 nhóm cùngấ ế ố ỗ ộlàm đ đ i chi u); đ i di n nhóm lên b c thăm n i dung c n th c hi n.ể ố ế ạ ệ ố ộ ầ ự ệ
● Đi m công nghi p: 2 nhóm th c hi n.ể ệ ự ệ
● Khu công nghi p t p trung: 2 nhóm th c hi n.ệ ậ ự ệ
● Trung tâm công nghi p: 2 nhóm th c hi n.ệ ự ệ
● Vùng công nghi p: 2 nhóm th c hi n.ệ ự ệ
- B ướ c 3: Các nhóm th o lu n, thi t k mindmap trong th i gian 12 phút Trongả ậ ế ế ờ
n i dung m i nhóm, c n tr l i thêm câu h i: ộ ỗ ầ ả ờ ỏ
● K tên ít nh t 3 đ a đi m c a hình th c t ch c lãnh th CN nhóm đang ể ấ ị ể ủ ứ ổ ứ ổ nghiên c u ứ
- B ướ c 4:
● Các nhóm treo s n ph m lên b ng theo th t phân c p các hình th c tả ẩ ả ứ ự ấ ứ ổ
ch c LTCN ứ
● GV ch đ nh 1 thành viên c a 1 trong 2 nhóm đ i di n trình bày n i dungỉ ị ủ ạ ệ ộ
v n đ , nhóm còn l i nh n xét, b sung, các nhóm khác theo dõi ti n trìnhấ ề ạ ậ ổ ế
đ ch m đi m.ể ấ ể
● VD: Đi m công nghi p: 1 nhóm trình bày, nhóm còn l i nh n xét, b sung.ể ệ ạ ậ ổ
- B ướ c 5: GV nh n xét, ch t n i dung, các nhóm ch m đi m nhóm b n và n pậ ố ộ ấ ể ạ ộ
l i phi u đi m; GV t ng k t ho t đ ng.ạ ế ể ổ ế ạ ộ
N I DUNG Ộ
II M t s hình th c t ch c lãnh th công nghi p: ộ ố ứ ổ ứ ổ ệ
B ng thông tin trang 131 SGK ả
HO T Đ NG 3: XÁC Đ NH MÔ HÌNH T CH C LÃNH TH CÔNG NGHI P Ạ Ộ Ị Ổ Ứ Ổ Ệ Ở
HÌNH 33 (3 PHÚT)
1 M c tiêu ụ
- V n d ng năng l c t h c đ xác đ nh mô hình c th c a hình th c t ch cậ ụ ự ự ọ ể ị ụ ể ủ ứ ổ ứlãnh th công nghi p ổ ệ
2 Ph ươ ng pháp/kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ
- Phân tích hình nh/Cá nhânả
3 Ph ươ ng ti n ệ
- Hình 33 – SGK
Trang 364 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ
- B ướ c 1: GV yêu c u HS t nghiên c u hình 33, tr l i câu h i kèm theo.ầ ự ứ ả ờ ỏ
- B ướ c 2: GV ch đ nh b t kỳ HS nào tr l i cho 1 hình b t kỳ là thu c ỉ ị ấ ả ờ ấ ộ hình th c t ch c lãnh th nào, gi i thích t i sao em l a ch n nh th ? ứ ổ ứ ổ ả ạ ự ọ ư ế
L n l ầ ượ ế t đ n h t 4 hình th c ế ứ
- B ướ c 3: GV xác nh n thông tin đúng.ậ
● Hình phía trên bên trái: Đi m CNể
● Hình phía trên bên ph i: Khu CNả
● Hình phía d i bên trái: Trung tâm CNướ
● Hình phía d i bên ph i: vùng CNướ ả
● Hãy k tên các vùng công nghi p c a n c ta mà em bi t ể ệ ủ ướ ế
● Cho bi t các trung tâm công nghi p l n nh t n c ta là nh ng trung ế ệ ớ ấ ướ ữ tâm nào?
Trang 37- B ướ c 2: GV nh n xét, cho đi m khuy n khích tinh th n HS.ậ ể ế ầ
D Ho t đ ng n i ti p - h ạ ộ ố ế ướ ng d n h c t h c (1 phút) ẫ ọ ự ọ
- HS v nhà h c bài.ề ọ
- Làm các câu h i sau:ỏ
1 So sánh, tìm nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a các hình th c TCLTCN ữ ể ố ữ ứ theo nhóm sau:
1 Đi m công nghi pể ệ
2 Khu công nghi pệ
3 Trung tâm công nghi pệ
4 Vùng công nghi pệ
a M t đ n hai xí nghi p g n vùngộ ế ệ ầnguyên li u, không có m i liên h gi a các xíệ ố ệ ữnghi pệ
b Nhi u đi m công nghi p, khu côngề ể ệnghi p, trung tâm công nghi p có m i liên hệ ệ ố ệ
s n xu t và có 1 nh ng nét t ng đ ng trongả ấ ữ ươ ồquá trình s n xu tả ấ
c T p trung nhi u xí nghi p v i khậ ề ệ ớ ảnăng h p tác s n xu t caoợ ả ấ
d Bao g m khu công nghi p, đi m côngồ ệ ểnghi p, nhi u xí nghi p có m i liên h ch tệ ề ệ ố ệ ặchẽ v s n xu t, kỹ thu t, công ngh ề ả ấ ậ ệ
- GV sẽ thu và ch m bài vào ti t sau.ấ ế
- Chu n b tr c bài th c hành 34.ẩ ị ướ ự
Tu n ầ - Ngày so n ạ :
PPCT:
Trang 38- Nh n xét đ c t c đ tăng tr ng các s n ph m ch y u: than, d u, đi nậ ượ ố ộ ưở ả ẩ ủ ế ầ ệ
- Vẽ bi u đ đ ng t c đ tăng tr ng và nh n xétể ồ ườ ố ộ ườ ậ
- Phân tích b ng s li u th ng kê đ nh n bi t khi nào vẽ bi u đ t c đ tăng ả ố ệ ố ể ậ ế ể ồ ố ộ
- Năng l c chung: ự năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ , năng l c ự ự ọ ự ả ế ấ ề ự
h p tác, năng l c giao ti p, năng l c s d ng ngôn ng ,ợ ự ế ự ử ụ ữ
- Năng l c chuyên bi t: ự ệ năng l c s d ng bi u đ , năng l c tính toán, ự ử ụ ể ồ ự
năng l c khai thác b ng s li u s li uự ả ố ệ ố ệ
II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ
- Giáo án Word, giáo án powerpoint
- HS chu n b máy tính, bút chì, bút bi.ẩ ị
- M t s hình nh liên quan đ n các ngành.ộ ố ả ế
2 Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
- Nghiên c u ki n th c hi u qu ứ ế ứ ệ ả
- Nghiên s li u trong SGK.ố ệ
- Máy tính, th c đo Cm, bút chì ướ
III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ NĂNG L C Đ Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ự ƯỢ C HÌNH THÀNH
Trang 39nghi p nào.ệ
Nh nậxét đ cượxu
h ngướtăng,
gi mả
c a cácủ
s nả
ph mẩcôngnghi p.ệ
- Gi i thích đ c vả ượ ề
vi c tăng tr ng c aệ ưở ủcác s n ph m trênả ẩ
bi u đ ể ồ Liên h cácệngành công nghi pệnày Vi t Nam, liênở ệ
h b n thân Vi c sệ ả ệ ử
d ng ti t ki m đi nụ ế ệ ệmang l i nh ng l iạ ữ ợích nào?
- Tìm ra nh ng n i dung h c sinh ữ ộ ọ còn sai sót t đó b sung và kh c sâu nh ngừ ổ ắ ữ
ki n th c c a bài h c cho h c sinh.ế ứ ủ ọ ọ
- B ướ c 1: Giáo viên đ a ra hình nh v công nghi p và yêu c u h c sinhư ả ề ệ ầ ọ
1 Xác đ nh hình nh đó t ng ng v i ngành công nghi p nào? Đ t tên cho m i ị ả ươ ứ ớ ệ ặ ỗ hình nh ả
2 Nh ng ngành nào trong hình ch a có Vi t Nam? ữ ư ở ệ
- B ướ c 2: HS làm vi c theo c p đôi.ệ ặ
- B ướ c 3: GV g i các c p đôi b t kì đ trình bày và đ i chi u s n ph m ọ ặ ấ ể ố ế ả ẩ
- B ướ c 4: GV nh n xét kh năng ti p nh n ki n th c c a HS qua ch ng côngậ ả ế ậ ế ứ ủ ươnghi p và d n d t vào bài th c hành ệ ẫ ắ ự
N I DUNG Ộ
1 Xác đ nh hình nh đó t ị ả ươ ng ng v i ngành công nghi p nào? Đ t tên cho ứ ớ ệ ặ
m i hình nh ỗ ả
Trang 402