Tên của X là Câu 4: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là Câu 5: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?.
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG SÁNG KIẾN
1 Lí do chọn đề tài.
- Bắt đầu từ năm 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo gộp hai kỳ thi tốt nghiệp và tuyển sinh Đạihọc - Cao đẳng thành một, nội dung thi nằm chủ yếu trong chương trình lớp 12 Thống kê thi THPTQuốc gia các năm gần đây Số câu hỏi có nội dung liên quan tới amino axit học ở lớp 12 ngày càngnhiều, đặc biệt trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2018, 2019 có câu mức độ vận dụng cao
- Câu hỏi về amino axit thường liên quan đến amin trước đó và peptit sau này
- Các câu hỏi càng về sau, mức độ khó tăng lên
Phương pháp giải bài tập amino axit - Hóa học 12 - Trung học phổ thông
Lĩnh vực sáng kiến giải quyết là: Các dạng bài tập về amino axit
6 Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử: Năm học 2018 - 2019.
Trang 27 Mô tả bản chất của sáng kiến kinh nghiệm.
7.1.Nội dung sáng kiến
Chuyên đề 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT AMINO AXIT
I ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP
1 Định nghĩa
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (–NH2)
và nhóm cacboxyl (–COOH)
2 Cấu tạo phân tử
Vì nhóm –COOH có tính axit, nhóm –NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axittồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thànhdạng phân tử:
R +
COOH CH
1 Tính chất axit - bazơ của dung dịch amino axit
- Làm đổi màu quỳ tím: Đối với amino axit dạng (NH2)aR(COOH)b
+ Nếu a= b: Quỳ tím không đổi màu (Alanin, Glyxin và Valin)
+ Nếu a>b: Quỳ tím chuyển màu xanh (Lysin)
+ Nếu a<b: Quỳ tím chuyển màu hồng (Axit glutamic)
- Tác dụng với axit tạo muối amoni của amino axit
(NH2)aR(COOH)b+ aHCl(ClH3N)aR(COOH)b;Ta luôn có: nHClpu nNH 2
Trang 3- Tác dụng với bazơ.
(NH2)aR(COOH)b+ bNaOH(H2N)aR(COONa)b+ bH2O;
Ta luôn có: nNaOHpu nH O2 n COOH pu
2 Phản ứng este hóa nhóm –COOH
Các amino axit phản ứng được với ancol (có axit vô cơ mạnh xúc tác) cho este
H2NCH2COOH + C2H5OH HClkhan H 2NCH2COOC2H5 + H2O
- Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamat
glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
- Axit 6 - aminohexanoic và axit 6 - aminoheptanoic là nguyên liệu dùng sản xuất nilon -6 và nilon - 7
Trang 4Chuyên đề 2 - PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP AMINO AXIT
DẠNG 1: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH.
Các bài tập định tính về amino axit gồm các bài tập về viết CTCT, tên gọi, tính chất vật lý,tính chất hóa học, xác định CTCT, ứng dụng
1 Mức độ 5 điểm.
Câu 1: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là
Câu 2: Alanin có công thức là
A C6H5-NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 3: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu 4: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 5: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Glyxin B Metyl amin C Anilin D Glucozơ
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A axit axetic B alanin C glyxin D metylamin
Câu 8 Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch glyxin B Dung dịch valin
C Dung dịch lysin D Dung dịch alanin
Câu 10: Axit amino axetic tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit α,ε-điaminocaproic B Axit α-aminopropionic
C Axit α-aminoglutaric D Axit amino axetic.
Câu 12: Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
C CH3COONa D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
C CH3CH(NH2)COOH D CH2OHCHOHCH2OH
Câu 16: Ở điều kiện thường, các amino axit
A đều là chất khí B đều là chất lỏng.
C đều là chất rắn D có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
Câu 17: Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
Trang 5A phân tử trung hoà B cation C anion D ion lưỡng cực.
Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin
C Dung dịch lysin D Dung dịch valin.
Câu 19: Dạng tồn tại chủ yếu của axit glutamic là
Câu 1: H2N–[CH2]4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là
Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không đúng với chất: CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH
A Axit 2-metyl-3-aminobutanoic B Valin.
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric.
Câu 3: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic.
Câu 4: Cho các chất: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tên thay thế của X và Y lầnlượt là
A propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic
B propan–1–amin và axit aminoetanoic
C propan–2–amin và axit aminoetanoic
D propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic
Câu 5: Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,
Câu 6: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trongcác dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 7: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), C2H5NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 8: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tácdụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z.
Câu 9: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong
môi trường axit là
Câu 10: Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng
được với dung dịch HCl là
Trang 6A 3 B 4 C 2 D 1.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 12: Phát biểu không đúng là
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực H3N+- CH2 - COO–
B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm -NH2 và nhóm -COOH
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
Câu 13: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A CH3NH3Cl và CH3NH2 B CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
C CH3NH2 và H2NCH2COOH D ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
Câu 14: Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A Glyxin, Alanin, Lysin B Glyxin, Valin, axit Glutamic
C Alanin, axit Glutamic, Valin D Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Câu 15: Cho axit amino axetic phản ứng với: Na, HCl, CaCO3, NaOH, CH3OH/HCl khan Số chấtphản ứng với axit amino axetic là
Câu 16: Hãy cho biết, sản phẩm của phản ứng trùng ngưng amino axit nào tạo peptit?
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
3 Mức độ 6 - 7 điểm
Câu 1: Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là
Câu 2: Chất hữu cơ X, mạch hở có CTPT là C3H9O2N X phản ứng với NaOH thu được muối X1
(chứa C, H, O, Na) và chất X2 (làm đổi màu quỳ tím thành xanh) Số CTCT của X là
Câu 3: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch
chất Z và T lần lượt là
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2
C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Câu 4: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 5: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịchHCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T.
Câu 6: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dungdịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
Câu 7: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 7Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2
Câu 11: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C3H7O2N X tác dụng được với dung dịch HCl
và dung dịch NaOH Số lượng đồng phân của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N + NaOH (B) + CH3OH CTCT của B là
A CH3COONH4 B CH3CH2CONH2 C H2N–CH2–COONa D CH3COONH4
Câu 16: X là hợp chất hữu cơ có CTPT C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗnhợp chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y, cho hơi Y đi qua CuO/to thu được chất hữu cơ Z
có khả năng tham gia phản ứng tráng gương CTCT của X là
Câu 17: Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9O2N là
Câu 18: Cho dung dịch phenolphtalein vào các dung dịch (nồng độ 0,1M) sau: (1) H2N-CH2
Câu 21: Cho các chất và ion nào sau: ClH3N-CH2-COOH; (H2N)2C2H3-COONa; H2
N-C3H5(COOH)2; H2N-CH2-COOH; C2H3COONH3-CH3; H2N-C2H4-COOH Số chất hoặc ion có tínhchất lưỡng tính là
Trang 84 Mức độ 7 - 8 điểm
Câu 1 (2009): Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A amoni acrylat B axit α-aminopropionic
C axit β-aminopropionic D metyl amino axetat
Câu 2 (2010): Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiệnthường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng.Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 4 (2015): Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 5 (2018): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 6 (2018): Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Trang 9BÀI TẬP BẢNG BIỂU
- Với loại bài tập này, GV hướng dẫn học sinh căn cứ vào đáp án cho sẵn để chọn câu trả lời đúng Câu 10 (2017): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Giải
- Đối với chất X, loại đáp án A.
- Đối với chất Y, loại đáp án C
- Đối với chất Z, loại đáp án B
D là đáp án đúng.
Câu 11 (2017) Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt
là
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
Giải
- Đối với chất Y, loại đáp án D.
- Đối với chất T, loại đáp án B
- Đối với chất Z, loại đáp án C
A là đáp án đúng.
Câu 12 (2018): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat Câu 13 (2018): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
Trang 10Câu 14 (2018): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
(5) X5 + X3 X6
Biết X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X2 Cho các phát biểu sau:
(a) X6 có công thức phân tử là C4H11NO2
(b) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 thu được 8 mol hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2.(c) Tổng số nguyên tử trong phân tử X4 là 22
(d) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1 cần dùng 5,5 mol khí oxi
2C5H7O4NNa2 + 10,5O2 8CO2 + 7H2O + N2 + 2Na2CO3
1 mol 4 mol 3,5 mol 0,5 mol
Phát biểu (b) đúng
X4 có 19 nguyên tử; Đốt cháy 1 mol X1 cần 5,25 mol O2Phát biểu (c) và (d) sai
Trang 11DẠNG 2: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG CƠ BẢN
Mức độ 5 điểm
Câu 1: Khi cho 1,404 gam valin hòa tan trong nước được dung dịch Dung dịch này phản ứng vừa
đủ với 12 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l) Giá trị của C là
Câu 2: Cho m gam glyxin phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam
muối Giá trị của m là
Bảo toàn khối lượng có mmuối =14,55 + 0,3.36,5 =25,5 gam
Câu 4: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M Côcạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 15,65 gam B 22,75 gam C 20,95 gam D 24,25 gam
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH
1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Trang 12Câu 7: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa mgam muối Giá trị của m là
OOH: 0,1molKCl:
HCl
21 0, 2.36,5 28
3,3g
0, ma
Câu 8: Hỗn hợp X gồm glucozo, lysin và hexametylendiamin Đôt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần
dùng 1,46 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc (dùngdư) khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 28,672 lit (đktc) Mặt khác cho 24,06 gam X trên vào dungdịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y có chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là?
A 10,05 gam B 28,44 gam C 12,24gam D 16,32 gam.
Trang 13Câu 9: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Hỗn hợp Y gồm triolein, tristearin và
tripanmitin Lấy hỗn hợp T gồm m gam X và m gam Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thuđược 4,6 gam glixerol và (2m + 13,192) gam muối Nếu lấy m gam X tác dụng với dung dịch KOHvừa đủ, thu được (1,75m – 11,657) gam muối Giá trị của m là
Câu 10: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 0,99 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O vàN2
(trong đó số mol CO2 bằng số mol H2O) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 36,48 gam Nếu cho 51,66 gam Z trên vào dung dịch HCl loãng dư (đun nóng) thu được dung dịch T có chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị của m là
A 53,655 gam B 59,325 gam C 60,125 gam D 59,955 gam.
Trang 14BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Câu 11: Cho 17,64 gam axit glutamic tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung
dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 16,73 gam B 8,78 gam C 20,03 gam D 22,92 gam Câu 12: Cho 18,98 gam lysin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô
cạn toàn bộ dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 28,47 gam B 18,64 gam C 40,16 gam D 25,50 gam Câu 13: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 14: Khi trùng ngưng glyxin với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m
gam polime và 2,88 gam nước Giá trị của m là
Câu 15: Tiến hành trùng ngưng 8,9 gam amino axit X thu được 5,325 gam polipeptit Y có công
thức là [-NH-CH(CH3)-CO-]n Hiệu suất phản ứng trùng ngưng là
Câu 16: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụnghoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu
được (m + 9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được(m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm glyxin và lysin Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, được dung dịch Y chứa (m + 22) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 51,1) gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin Cho 12 gam X tác dụng với HCl dư, thu được 19,3
gam muối Mặt khác, cho 12 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giátrị của m là
Câu 20: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa phản ứng vừa đủ với
250 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do
A 38,92 gam B 35,4 gam C 36,6 gam D 38,61 gam Câu 22: Cho dung dịch X có chứa 0,01 mol glyxin, 0,02 mol ClH3N-CH2-COOH và 0,03 molphenyl fomat phản ứng với 150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng được dung dịch Y Cô cạn dungdịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 9,60 gam B 6,12 gam C 11,2 gam D 11,93 gam.
Câu 23: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M % về khốilượng của glyxin trong hỗn hợp X là
Trang 15DẠNG 3: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG AMINO AXIT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT, SAU ĐÓ HỖN HỢP THU ĐƯỢC TÁC DỤNG VỚI BAZƠ VÀ NGƯỢC LẠI
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
(1)
(H N) R(COOH) + aHCl (ClH N) R(COOH) (1)
x mol ax mol x mol
(ClH N) R(COOH) + (a+b)NaOH (H N) R(COONa) + bNaCl + (a + b)H O (2)
x mo
l x (a+b) x mol bx mol x(a+b)
Gộp phương trình (1) và (2) ta có sơ đồ sau:
(H N) R(COOH) + aHCl + (a+b)NaOH 2 a b Muối + (a+b)H2O
Ta có nNaOHpu = n + nHCl COOH = n + b nHCl amino axit ; n H O2 =n NaOHpu
(2)
2 a b 2 a b + 2
(H N) R(COOH) + bNaOH (H N) R(COONa) bH O(1)
x mol bx mol x mol bx
(H N) R(COONa) + (a+b)HCl (ClH N) R(COOH) + bNaCl (2)
x
mol x(a+b) x mol bx mol
Sử dụng bảo toàn khối lượng có mamino axit + mHCl + mNaOH = mmuối + mH2O
Mức độ 6- 7 điểm
Câu 1: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml dung dịchHCl 1M Giá trị của V là
A 61,9 gam B 28,8 gam C 31,8 gam D 55,2 gam.
Giải
m gam 0,4 mol 0,8 mol 0,8mol 0,3 mo
2
l 2
Trang 16BÀI TẬP TƯƠNG TỰ Câu 4 (2017): Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác
dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m là
A 53,95 B 44,95 C 22,60 D 22,35.
Câu 5 (2017): Cho 0,15 mol lysin vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 6 (2017): Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X.
Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham giaphản ứng là
A 0,50 mol B 0,65 mol C 0,35 mol D 0,55 mol.
Câu 7: Cho hỗn hợp 2 amino axit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dung
dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịchKOH 3M Tổng số mol 2 amino axit là
Câu 8: Cho 0,1 mol axit α- aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch
X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Cho m gam axit glutamic và 17,8 gam alanin vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl thu được
dung dịch Y Cho Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 58,9 gam muối Giátrị của m là
Câu 10: Cho 0,2 mol alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa
28,75 gam chất tan Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để phản ứng vừa đủ với các chất trongdung dịch X?
Câu 11: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH(lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 800 mldung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là
Câu 12 (MH2015): Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với
đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trịcủa m là
Câu 13: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic vào 500 ml dung dịch HCl 1M thì thu
được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa NaOH 1M và
rắn khan Giá trị của m là
Trang 17DẠNG 4: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA AMINO AXIT; MUỐI, ESTE CỦA AMINO AXIT
PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Đặt CTPT:
- Amino axit no, mạch hở: CnH2n+2-a-b(NH2)a(COOH)b hoặc R(NH2)a(COOH)b
- Amino axit, mạch hở bất kỳ: CnH2n+2-a-b(NH2)a(COOH)b hoặc(NH2)a(COOH)b
CO2, ta khẳng định amino axit này chỉ có 1 nhóm COOH
1 Mức độ 6- 7 điểm
Câu 1: Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
H NRCOOH + HCl ClH NRC OOH
mmuối = 11,15 gam 0,1.(R +35,5+61)=11,15 MR=14R: -CH2 X là H2N-CH2-COOH: Glyxin
Câu 3: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muốikhan Công thức của X là
Câu 4: Cho 100 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M.Biết X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Công thức của X là
a m