1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN THI MÔN TOÁN TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC

19 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 366,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 là bao nhiêu?. Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 30◦.. Khối chóp S.ABC đều nên H là trọng tâ

Trang 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2020

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam, 10 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất 01 học sinh là nữ?

Lời giải

Số cách chọn là C1

10.C2

20+ C2

10.C1

20+ C3

10= 2920·

Câu 2 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết

u2+ u5− u7 = 1

u1+ u6 = 16

A u1 = 171

17 , d = −

14

17. B u1 = −

14

17, d =

171

17 . C u1 = 2, d = 3. D u1 = 3, d = 2.

Lời giải

u2+ u5 − u7 = 1

u1+ u6 = 16

u1− d = 1 2u1+ 5d = 16

u1 = 3

d = 2

Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 9x− 4 · 3x+ 3 = 0 là

Lời giải

Ta có 9x− 4 · 3x+ 3 = 0 ⇔

3x = 1

3x = 3

x = 0

x = 1

Câu 4 Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 có đường chéo AC0 = 3√

2 Thể tích V của khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 là bao nhiêu?

3

Lời giải

Gọi cạnh của hình lập phương là x Khi đó ta có:

AC02= AC2+ C0C2 (Định lý Pythagore trong tam giác vuông ACC0)

⇔ (3√2)2 = (x√

2)2+ x2

⇔ x =√6 Vậy thể tích khối lập phương là V = 6√

6

C

C0

D0

D A

B

A0

B0

Câu 5 Hàm số f (x) = log2(x2− 2x) có đạo hàm

Trang 2

A f0(x) = ln 2

0(x) = 1

(x2 − 2x) ln 2.

C f0(x) = (2x − 2) ln 2

0(x) = 2x − 2

(x2 − 2x) ln 2. Lời giải

f0(x) = (log2(x2− 2x))0 = (x

2− 2x) (x2− 2x) ln 2 =

2x − 2 (x2− 2x) ln 2.

Câu 6 Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x và đồ thị hàm số y = F (x) đi qua điểm

M (0; 1) Tính F

π 2



A F π

2



= 0 B F π

2



= 1 C F π

2



= 2 D Fπ

2



= −1

Lời giải

Ta có

π

2

Z

0

f (x) dx = F

π 2



− F (0) = Fπ

2



− 1 ⇒ Fπ

2



=

π 2

Z

0

sin x dx + 1 = sin x

π 2

0

+ 1 = 2

Câu 7 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 30◦ Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A a

3√

2

a3√ 2

a3√ 3

a3√ 3

36 . Lời giải

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC) Khối chóp S.ABC đều nên

H là trọng tâm của tam giác ABC

Xét tam giác ABI ta có

AI =√

AB2− BI2 =

a2−a

2

2

= a

√ 3

2 .

Vì H là trọng tâm của tam giác ABC nên

AH = 2

3AI =

2 3

a√ 3

2 =

a√ 3

3 .

S

B

H I

Lại có AH là hình chiếu vuông góc của SA lên (ABC) Suy ra ¤(SA, (ABC)) = Ÿ(SA, AH) = 30◦ Xét tam giác SAH ta có

SH = tan 30◦· AH =

√ 3 3

a√ 3

3 =

a

3. Diện tích tam giác ABC là

SABC = 1

2AB · BC =

1 2

a√ 3

2 a =

a2√ 3

4 . Vậy

VS.ABC = 1

3SABCSH =

1 3

a2√ 3 4

a

3 =

a3√ 3

36 .

Câu 8 Cho khối nón có bán kính đáy r = 4 và độ dài đường sinh l = 5 Tính thể tích V của khối nón

đã cho

Trang 3

Lời giải

S

O

h

r

Gọi h là đường cao của hình chóp

h =√

l2− r2 = 3

V = 13Sh = 16π

Câu 9 Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 36a2π (a > 0) Tính thể tích của khối cầu (S)

A 18πa3 B 72πa3 C 108πa3 D 36πa3

Lời giải

Diện tích mặt cầu S = 4πr2 = 36a2π ⇒ r = 3a

⇒ V = 4

3πr

3 = 4

3π(3a)

3 = 36πa3

Câu 10

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên

như hình vẽ bên Hàm số nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

A (−1; 5) B (−∞; 5)

C (−∞; −1) D (−1; +∞)

x

f0(x)

f (x)

−∞

a

bb

+∞

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên miền (−1; 5)

Câu 11 Đặt log32 = a khi đó log1627 bằng

A 3a

3

4

4a

3 . Lời giải

log1627 = log2433 = 3

4log23 =

3

4 log32 =

3 4a.

Câu 12 Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60◦ và bán kính đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao nhiêu?

3

Lời giải

Trang 4

Hình nón đã cho có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O đường kính M N

như hình vẽ

Ta có bán kính đáy r = OM = a, góc ÷M SN = 60◦ suy ra ’M SO = 30◦

4SOM vuông tại O, ta có

sin ’M SO = OM

SM, suy ra SM =

OM sin ’M SO

= 2a, hay đường sinh l = 2a

Vậy diện tích xung quanh hình nón là

Sxq = π · r · l = 2πa2

60◦

S

O M N

Câu 13 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau, khẳng định nào sau đây đúng?

x

y0

y

−∞

1

−3

+∞

A Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1

B Hàm số nghịch biến trên (−3; 1)

C Đồ thị hàm số y = f (x) có hai đường tiệm cận

D Đồ thị hàm số y = f (x) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Lời giải

Dựa vào bảng biến thiên ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số có tọa độ là (0; 1), hàm số y = f (x) đồng biến trên (−3; 1), đồ thị hàm số y = f (x) không có đường tiệm cận và đồ thị hàm số y = f (x) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu 14

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong

các hàm số sau?

A y = x − 2

x + 1.

B y = x4− 2x2− 2

C y = −x4+ 2x2− 2

D y = x3− 2x2− 2

x y

O

−2

−1

−3

1

Lời giải

Đồ thị trên là đồ thị của hàm bậc 4 trùng phương có hệ số a > 0, nên ta chọn hàm y = x4− 2x2− 2

Câu 15 Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số y = x

2 − 1

3 − 2x − 5x2

Trang 5

A x = 1 và x = 3

5. B x = −1 và x =

3

3

5. Lời giải

Ta có tập xác định D = R \ß−1;3

5

™ và

lim

x→(−1) +y = −19

75 và lim

x→

3 5

+y = +∞

Do đó đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng là x = 3

5.

Câu 16 Số nghiệm nguyên của bất phương trình log1

2

(x − 1) > −3 là

Lời giải

Ta có log1

2

(x − 1) > −3 ⇔

x − 1 > 0

x − 1 <Å 1

2

ã−3 ⇔

x > 1

x < 9

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S = (1; 9), suy ra có 7 nghiệm nguyên

Câu 17 Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới Phương trình 4|f (x)| − 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

x

y

O

−0,5 0,5 1 1,5

−1 0,5

Lời giải

Ta có 4|f (x)| − 3 = 0 ⇔ f (x) = ±3

4 Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số

y = f (x) và các đường thẳng y = 3

4, y = −

3

4 Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y = −

3

4 cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại 3 điểm phân biệt, đường thẳng y = 3

4 cắt đồ thị hàm số y = f (x) tại đúng một điểm Vậy phương trình 4|f (x)| − 3 = 0 có 4 nghiệm

Câu 18 Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn

Z 1 0

f (x)dx = 1, f (1) = cot 1 Tính

tích phân I =

Z 1 0

f (x) tan2x + f0(x) tan x dx

Lời giải

Trang 6

Ta có I =

Z 1 0

f (x) tan2x + f0(x) tan x dx =

Z 1 0

f (x) tan2xdx +

Z 1 0

f0(x) tan xdx

Z 1

0

f (x) tan2xdx =

Z 1 0

f (x)

Å 1 cos2x − 1

ã

dx =

Z 1 0

f (x) cos2xdx −

Z 1 0

f (x)dx =

Z 1 0

f (x) cos2xdx − 1.

Z 1

0

f0(x) tan xdx =

Z 1 0

tan xd(f (x)) = f (x) · tan x|10−

Z 1 0

f (x) cos2xdx = 1 −

Z 1 0

f (x) cos2xdx.

Vậy I = 0

Câu 19 Cho số phức z = 3 + i Tính |z|

A |z| = 2√

10

Lời giải

Ta có |z| = |z| =√

32+ 12 =√

10

Câu 20 Cho hai số phức z1 = 2 + 4i, z2 = −1 + 3i Tính môđun của số phức w = z1z2− 2z1

A |w| = 2√2 B |w| = 2√10 C |w| = 4√2 D |w| = 2

Lời giải

Ta có w = (2+4i)(−1−3i)−2(2−4i) = (10−10i)−(4−8i) = 6−2i Do đó |w| =p62+ (−2)2 = 2√

10

Câu 21

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC

có tọa độ điểm A(3; 1), C(−1; 2) (như hình vẽ bên) Số phức

nào sau đây có điểm biểu diễn là điểm B?

A w1 = −2 + 3i B w2 = 2 + 3i

C w3 = 4 − i D w4 = −4 + i

x y

O

A(3; 1) C(−1; 2)

B

Lời giải

Do OABC là hình bình hành nên

# »

OB = # »

OA + # »

OC (1)

Mà # »

OA = (3; 1) và # »

OC = (−1; 2) nên từ (1) suy ra

# »

OB = (2; 3) (2)

Từ (2) suy ra điểm B(2; 3) hay điểm B là điểm biểu diễn của số phức w2 = 2 + 3i

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho điểm A(−1; 2; 3) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục

Oz là điểm

A Q(−1; 0; 3) B M (0; 0; 3) C P (0; 2; 3) D N (−1; 0; 0)

Lời giải

Trang 7

Hình chiếu vuông góc của điểm A(−1; 2; 3) lên trục Oz là điểm M (0; 0; 3)

Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 2)2 = 9

và mặt phẳng (P ) : 2x − y − 2z + 1 = 0 Biết (P ) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r Tính r

Lời giải

Ta có (S) : (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 2)2 = 9 ⇒

I(1; 2; 2)

R = 3

d = d (I, (α)) = |2 · 1 − 2 − 2 · 2 + 1|

p22+ (−1)2+ (−2)2 = 1

Vậy r =√

R2− d2 = 2√

2

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x + 2y + z − 4 = 0 Trong các véc-tơ sau vec tơ nào không phải là véc-tơ pháp tuyến của (P )

A #»n = (−1; −2; 1) B #»n = (1; 2; 1) C #»n = (−2; −4; −2) D #»n =Å 1

2; 1;

1 2

ã

Lời giải

Một véc-tơ pháp tuyến của (P ) là #»n = (1; 2; 1)

Tất cả các véc-tơ pháp tuyến của (P ) sẽ cùng phương với #»n và có dạng k #»n với k ∈ R∗

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : x + 3

2 =

y − 1

1 =

z − 1

−3 Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oyz) là một đường thẳng có véc-tơ chỉ phương là

A #»u = (0; 1; 3) B #»u = (0; 1; −3) C #»u = (2; 1; −3) D #»u = (2; 0; 0)

Lời giải

Chọn A(−3; 1; 1), B(−1; 2; −2) thuộc d, ta có các điểm A0(0; 1; 1), B0(0; 2; −2) là hình chiếu vuông góc của A, B trên mặt phẳng (Oxy), khi đó #»u = # »

A0B0 = (0; 1; −3)

Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = a√

2 Biết AB = 2AD = 2DC = 2a Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là

A π

π

π

π

12. Lời giải

Trang 8

H S

A

B

C

M

D

Gọi M là trung điểm AB Kẻ M H ⊥ SB tại H

Ta có

CM ⊥ AB

CM ⊥ SA

AB, SA ⊃ (SAB)

⇒ CM ⊥ (SAB) ⇒ CM ⊥ SB

Từ

SB ⊥ M H

SB ⊥ CM

⇒ SB ⊥ HC

Do đó, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là ÷M HC

Ta có 4BHM ∼ 4BAS nên

M H

SA =

BM

BS ⇒ M H = a

2 · a

a√

6 =

a√ 3

3 .

Bởi vậy tan ÷M HC = CM

M H =

a a

√ 3

=√

3 Suy ra ÷M HC = π

3.

Câu 27 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên [−2; 3] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình dưới đây

x

f0(x)

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho?

A Đạt cực tiểu tại x = −2 B Đạt cực tiểu tại x = 3

C Đạt cực đại tại x = 0 D Đạt cực đại tại x = 1

Lời giải

Ta có f (x) xác định và liên tục trên [−2; 3] và f0(x) đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x = 0

Do đó hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 0

Câu 28 Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = x+4

x trên đoạn [1; 3] bằng

Trang 9

A 65

52

3 . Lời giải

Ta có f0(x) = 1 − 4

x2 = 0 ⇔ x = ±2

Ta có f (1) = 5; f (2) = 4; f (3) = 13

3 . Suy ra min

[1;3] f (x) = 4; max

[1;3] f (x) = 5

Do đó tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là 4 · 5 = 20

Câu 29 Cho a, b > 0; a, b 6= 1; a 6= b2 Biểu thức P = log√

ab2+ 2 log a

b2

a có giá trị bằng

Lời giải

Ta có

P = log√

ab2+ 2

loga

b 2 a = 4 logab + 2 loga

a

b2 = 4 logab + 2 (logaa − 2 logab) = 2

Câu 30 Cho hàm số y = mx3− x2− 2x + 8m có đồ thị (Cm) Tìm tất cả giá trị tham số m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A m ∈

ï

−1

6;

1 2

ò

Å

−1

6;

1 2

ã

C m ∈

Å

−1

6;

1 2

ã

Å

−∞;1 2

ã

\ {0}

Lời giải

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) với trục hoành là

mx3− x2− 2x + 8m = 0 ⇔ (x + 2)[mx2− (2m + 1)x + 4m] = 0 ⇔

x + 2 = 0

mx2− (2m + 1)x + 4m = 0 (1)

Để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt thì (1) có hai nghiệm phân biệt khác −2

m 6= 0

∆ = −12m2+ 4m + 1 > 0

4m + (2m + 1)2 + 4m 6= 0

m 6= 0

− 1

6 < m <

1 2

Câu 31 Bất phương trình 2x+2+ 8 · 2−x− 33 < 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Lời giải

Ta có

2x+2+ 8.2−x− 33 < 0 ⇔ 4 · 22x− 33 · 2x+ 8 < 0

⇔ 1

4 < 2

x < 8 ⇔ −2 < x < 3

Suy ra bất phương trình có 4 nghiệm nguyên S = {−1, 0, 1, 2}

Trang 10

Câu 32 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy góc 60◦ Hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD có diện tích xung quanh là

A S = 3

2πa

2(√

7 + 1)

πa2√ 7

4 . Lời giải

A

D H

M

S

Gọi H là tâm hình vuông ABCD, khi đó SH ⊥ (ABCD) Từ đó ta có góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy (ABCD) bằng góc ’SAH ⇒ ’SAH = 60◦

Ta có AH = AC

2 =

a√ 2

2 , SH = AH tan SAH =

a√ 2

2 tan 60

◦ = a

√ 6

2 . Gọi M là trung điểm AB thì SM =√

SH2+ HM2 =

s Ç

a√ 6 2

å2

+a 2

2

= a

√ 7

2 . Hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD có:

Bán kính đáy r = AB

2 =

a

2.

Độ dài đường sinh l = SM = a

√ 7

2 . Vậy, diện tích xung quanh của hình nón đó là S = πrl = π ·a

2· a

√ 7

2 =

πa2√ 7

4 .

Câu 33 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm, liên tục trên ï 1

3; 3

ò thỏa mãn f (x) + xfÅ 1

x

ã

= x3 − x

Giá trị tích phân I =

3

Z

1 3

f (x)

x2+ xdx bằng

A 8

16

2

3

4. Lời giải

Theo giả thiết f (x) + xfÅ 1

x

ã

= x3− x

Đặt x = 1

t ⇒ dx = −1

t2 dt; x = 3 ⇒ t = 1

3; x =

1

3 ⇒ t = 3

Suy ra I =

1 3

Z

3

fÅ 1 t ã

Å 1 t

ã2

+ 1 t

·

Å

−1

t2

ã

dt =

3

Z

1 3

tfÅ 1 t ã

t2+ t dt =

3

Z

1 3

xfÅ 1 x ã

x2+ x dx.

⇒ 2I =

3

Z

1

f (x) + xfÅ 1

x ã

x2+ x dx =

3

Z

1

x3− x

x2+ xdx =

3

Z

1

(x − 1) dx = 16

9 .

Trang 11

⇒ I = 8

9.

Câu 34 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh Ox với (H) được giới hạn bởi

đồ thị hàm số y =√

4x − x2 và trục hoành

A 31π

32π

34π

35π

3 . Lời giải

Ta có √

4x − x2 = 0 ⇔ 4x − x2 = 0 ⇔

x = 0

x = 4

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là

V = π

4

Z

0

Ä√

4x − x2ä2 dx = π

4

Z

0

4x − x2 dx = π

Å 2x2−x

3

3

ã

4 0

= 32π

3 đvtt.

Câu 35 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = 1, |z2| = 2 và |z1+ z2| = 3 Giá trị của |z1− z2| là

Lời giải

Đặt z1 = a1+ b1i, z2 = a2+ b2i Theo giả thiết ta có

a21+ b21 = 1

a22+ b22 = 4 (a1 + a2)2+ (b1+ b2)2 = 9

a21+ b21 = 1

a22+ b22 = 4 2a1a2+ 2b1b2 = 4

Suy ra |z1− z2| =p(a1− a2)2+ (b1− b2)2 = 1

Câu 36 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình az2+ z +1

a = 0 a ∈ R∗+ Biết |z1| + |z2| = 2, khi đó a nhận giá trị bằng

A 1

Lời giải

Theo giả thiết

az2+ z + 1

a = 0 ⇔ a

2z2 + az + 1 = 0

Å

az +1 2

ã2

+3

4 = 0

az +1

2 =

i√ 3 2

az +1

2 = −

i√ 3 2

z = 1 2a

Ä

−1 + i√3ä

z = − 1 2a

Ä

1 + i√

3ä (1)

Vì |z1| + |z2| = 2 nên từ (1) suy ra 1

2a(2 + 2) = 2 ⇔ a = 1.

Câu 37 Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng qua A (1; 0; 2) cắt và vuông góc với đường thẳng d1 : x − 1

1 =

y

1 =

z − 5

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

Trang 12

A A(2; −1; 1) B Q(0; −1; 1) C N (0; −1; 2) D M (−1; −1; 1) Lời giải

Ta có: d1 đi qua M (1; 0; 5) và có vec-tơ pháp tuyến là #»u1 = (1; 1; −2) nên d1 :

x = 1 + t

y = t

z = 5 − 2t

⇒ M0(1 + t; t; 5 − 2t) ∈ (d1)

Đường thẳng d⊥d1 ⇒ #»u2⊥ #»u1

Phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc với d1 là: x−1+y −2(z −2) = 0 ⇔ x+y −2z +3 = 0 Gọi M0(1 + t; t; 5 − 2t) là giao điểm của đường thẳng d1 và mặt phẳng (α)

⇒ 1 + t + t − 2(5 − 2t) + 3 = 0 ⇔ 6t = 6 ⇔ t = 1

⇒ M0(2; 1; 3)

⇒ d là đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 0; 2) và M0(2; 1; 3)

⇒ #»u2 = # »

AM = (1; 1; 1) ⇒ Phương trình đường thẳng d:

x = 1 + t

y = t

z = 2 + t

Thử các đáp án, chỉ có điểm Q(0; −1; 1) thuộc đường thẳng d khi t = −1

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho điểm E(2; 1; 3), mặt phẳng (P ) : 2x + 2y − z − 3 = 0 và mặt cầu (S) : (x − 3)2+ (y − 2)2+ (z − 5)2 = 36 Gọi ∆ là đường thẳng đi qua E, nằm trong (P ) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình của ∆ là

A

x = 2 + 9t

y = 1 + 9t

z = 3 + 8t

x = 2 − 5t

y = 1 + 3t

z = 3

x = 2 + t

y = 1 − t

z = 3

x = 2 + 4t

y = 1 + 3t

z = 3 − 3t

Lời giải

H I

P

Mặt cầu (S) có tâm I(3; 2; 5) và bán kính R = 6 IE =√

12+ 12+ 22 =√

6 < R, suy ra điểm E nằm trong mặt cầu (S)

Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P ), A và B là hai giao điểm của ∆ với (S)

Trang 13

Khi đó, AB nhỏ nhất ⇔ AB ⊥ OE, mà AB ⊥ IH nên AB ⊥ (HIE) ⇒ AB ⊥ IE

Suy ra: # »u∆= [ # »nP;# »

EI] = (5; −5; 0) = 5(1; −1; 0)

Vậy phương trình của ∆ là

x = 2 + t

y = 1 − t

z = 3

Câu 39 Từ một hộp chứa 10 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 10, chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất

để tổng 2 số ghi trên 2 thẻ được chọn lớn hơn 3

A 1

44

43

2

45. Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu là n (Ω) = C210= 45

Gọi A là biến cố: "Tổng 2 số ghi trên 2 thẻ được chọn lớn hơn 3"

Suy ra A là biến cố: "Tổng 2 số ghi trên 2 thẻ được chọn nhỏ hơn hoặc bằng 3"

Ta có: A = {(1; 1), (1; 2), (2; 1)}

Số phần tử của biến cố n(A) = 3

Xác suất của biến cố A là P (A) = 1 − P (A) = 1 − 3

45 =

2

45.

Câu 40 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OC = 2a, OA = OB = a Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC

A 2a

2√ 5a

√ 2a

√ 2a

2 . Lời giải

Dựng hình bình hành AM OD, OM ⊥ AM nên hình bình

hành AM OD là hình chữ nhật Gọi H là hình chiếu vuông

góc của O trên đường thẳng CD Ta có

AD ⊥ DO

AD ⊥ CO

⇒ AD ⊥ OH ⇒ OH ⊥ (ACD) (1)

OM k (ACD) ⇒ d(OM, AC) = d(O, (ACD)) (2)

Từ (1) và (2) suy ra

d(OM, AC) = OH = √OC · OD

OC2+ OD2 = 2

√ 5a

5 .

C

B O

A

M D

H

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y = 3x + m(sin x + cos x + m) đồng biến trên R?

Lời giải

...

3 = 36πa3

Câu 10

Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thi? ?n

như hình vẽ bên Hàm số nghịch biến

khoảng đây?

A (−1; 5) B (−∞; 5)

C...

f0(x)

f (x)

−∞

a

bb

+∞

Lời giải

Dựa vào bảng biến thi? ?n ta thấy hàm số nghịch biến miền (−1; 5)

Câu 11 Đặt log32 = a log1627...

60◦

S

O M N

Câu 13 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thi? ?n sau, khẳng định sau đúng?

x

y0

y

−∞

1

−3

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w