1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)

43 483 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN ( kỳ 1)
Trường học Trường TH Đông Tiến B
Chuyên ngành Mỹ thuật
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm của hoa, lá.- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu.. *HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu - Dùng tranh, ảnh,

Trang 1

- HS biết thêm cách pha màu: da cam, xanh lục, (xanh lá cây) và tím

- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng, màu lạnh HS pha đợc màu theo hớng dẫn

- HS yêu thích màu sắc và ham thích vẽ

II CHuẩn bị

Giáo viên

- SGK, SGV

- Hộp màu, bút màu, bảng pha màu

- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hớng dẫn cách pha màu:

da cam, xanh lục, tím

- Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc

Hoạt động 1: (7p) Quan sát, nhận xét

- Yêu cầu HS nhắc lại ba màu cơ bản

- Giới thiệu hình 2, trang 3 SGK và giải

thích cách pha màu từ ba màu cơ bản để có

+ Đỏ, vàng, xanh lam

Trang 2

+ Màu xanh pha với màu vàng đợc màu xanh lục.

+ Màu đỏ với màu xanh đợc màu tím

* Tóm tắt: Nh vậy với ba màu cơ bản: đỏ

vàng, xanh lam, bằng cách pha hai màu với

nhau để tạo ra màu mới sẽ đợc thêm ba

màu khác là da cam, xanh lục, tím Các

màu pha đợc từ hai màu cơ bản đặt cạnh

màu cơ bản còn lại thành những cặp màu

bổ túc Hai màu trong cặp màu bổ túc khi

đứng cạnh nhau tạo ra sắc độ tơng phản,

tôn nhau lên rực rỡ hơn

+ Đỏ bổ túc cho xanh lục và ngợc lại ;

+ Lam bổ túc cho da cam và ngợc lại;

+ Vàng bổ túc cho tím và ngợc lại

* Giới thiệu màu nóng, màu lạnh

- Cho HS xem các màu nóng, màu lạnh ở

hình 4,5, trang 4SGK để nhận biết:

- Sau HS quan sát hình hớng dẫn, GV đặt

câu hỏi, yêu cầu HS kể tên một số đồ vật,

hoa quả, cho biết chúng có màu gì, là

màu nóng hay màu lạnh?

+ Xem hình 3, trang 4 SGk để nhận ra các cặp màu bổ túc

+ Màu nóng là những màu gây cảm giác

- Làm mẫu cách pha màu bột, màu nớc,

sáp màu, bút dạ, trên khổ giấy lớn treo

- Yêu cầu HS tập pha các màu:

- Quan sát hớng dẫn thờng xuyên

+ Da cam, xanh lục, tím

+ Sử dụng các chất liệu và cách pha màu.+ Chọn và pha đúng màu, vẽ đúng hình, màu đều và đẹp

Trang 4

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm của hoa, lá.

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu Vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- HS yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên: có ý thức chăm sóc bảo vệ cây cối

*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu

- Dùng tranh, ảnh, hoa, lá thật cho HS xem

và đặt câu hỏi để các em trả lời về:

* Sau mỗi câu trả lời của HS, GV bổ sung

và giải thích rõ hơn về hình dáng, đặc

điểm, màu sắc, sự phong phú, đa dạng và

vẻ đẹp của các loại hoa, lá

* Trả lời câu hỏi về:

+ Tên của bông hoa, chiếc lá;

+ Hình dáng bông hoa, chiếc lá;

+ Màu sắc của mỗi loại hoa;

+Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc của một số loại hoa, lá khác mà em biết

Hoạt động 2: (7p) Hớng dẫn

Trang 5

- Cho HS xem bài vẽ hoa, lá của HS năm

+ Chỉnh sửa hình cho giống mẫu;

+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá;

+ Vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

+ Quan sát kĩ mẵu hoa, lá trớc khi vẽ

+ Sắp xếp hình vẽ hoa, lá cho cân đối với tờ giấy;

+ Vẽ màu theo ý thích

Hoạt động 4: (6p) Nhận xét, đánh giá

- Cùng HS nhận xét một số bài về:

- Gợi ý HS xếp loại các bài vẽ và

khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp

- Bài nào vẽ giống với mẫu hơn?

- Màu bài nào vẽ đẹp ( có đậm , nhạt)

+ Cách sắp xếp hình vẽ trong tờ giấy;

+ Hinh dáng, đặc diểm, màu sắc của hình

vẽ so với mẫu;

-HS nhận xét bài của bạn

Dặn dò: + Quan sát các con vật và tranh, ảnh về các con vật.

Trang 6

Tuần 3 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 3: vẽ tranh

đề tài các con vật quen thuộc

I

mục tiêu

- HS nhận biết hình dáng, đặc điểm và đặc điểm của một số con vật quen thuộc

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về con vật, vẽ màu theo ý thích

- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc con vật nuôi

- Kiểm tra đồ dùng hoc tập

* Giơi thiệu bài: Bài hát về các con vật

GV

HS

Hoạt động 1: (5p) Quan sát nhận xét

- Cho HS xem tranh, ảnh con vật (con gà,

con chó, con mèo, ) đồng thời đặt câu hỏi

để HS suy nghĩ trả lời về:

- Tên con vật;

- Hình dáng, màu sắc của con vật;

- Đặc điểm nổi bật của con vật

* Ngoài các con vật trong tranh, ảnh em

còn biết những con vật nào nữa ?

- Em hãy miêu tả con vật em định vẽ:

+ Quan sát

+ Con mèo, con chó, con gà, ;

+HS kể tên con vật nuôi mà mình biết.+ Miêu tả con vật mình định vẽ

Trang 7

- GV bổ sung những điều HS cha nêu

Hoạt động 2: (7p) Hớng dẫn

- Cho HS xem hình gợi ý cáchvẽ con vật

theo các bớc:

+ Vẽ phác hình dáng chung của con vật;

+ Vẽ các bộ phận, các chi tiết cho rõ đặc điểm;

+ Sửa chứa hoàn hỉnh hình vẽ và vẽ màu cho đẹp

đối với tờ giấy;

+ Có thể vẽ một con vật hoặc nhiêu con vât;

Trang 8

vÒ h×nh d¸ng mµu s¾c cña chóng.

+ Su tÇm ho¹ tiÕt trang trÝ d©n téc

Trang 9

Tuần 4 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 4 Vẽ trang trí

Chép hoạ tiết trang trí dân tộc

I

Mục tiêu

- HS tìm hiểu và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc

- HS biết cách chép và chép đợc môt vài hoạ tiết trang trí dân tộc

- HS yếu quý, trân trọng va có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc

II

Chuẩn bị

Giáo viên : - SGK, SGV.

- Một số mẫu hoạ tiết trang trí dân tộc

- Hình gợi ý cách chép hoạ tiết trang trí dân tộc

- Bài vẽ của HS năm trớc

Học sinh : - Vở Tập vẽ 4 SGK.

- Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc Bút chì, tẩy, màu vẽ.

- Giới thiệu hình ảnh về hoạ tiết trang trí

dân tộc và gợi ý bằng câu hỏi để SH nhận

biết:

+Đặc điểm , hình dáng,cách sắp xếp của

các hoạ tiết trang trí

- Họa tiết đợc dùng để trang trí ở đâu ?

+ Quan sát

Trả lời các câu hỏi mà giáo viên đặt ra

Trang 10

- Vẽ lên bảng một vài hoạ tiết đơn giản và

hớng dẫn HS vẽ theo từng bớc:

+ Tìm và vẽ phác hình dáng chung của hoạ

tiết;

+ Vẽ các đờng trục dọc, ngang để tìm vị trí

các phần của hoạ tiết;

+ Đánh dấu các nét chính và vẽ phác hình

bằng các nét thẳng;

+ Quan sát, so sánh để điều chỉnh hình vẽ

cho giống mẫu;

+ Hoàn chỉnh hình va vẽ màu theo ý thích

+ Cách vẽ màu (tơi sáng, hài hoà)

+ Xếp loại các loại bài đã nhận xét

Dặn dò: + Chuẩn bị tranh, ảnh phong cảnh.

ơ

Trang 11

Tuần 5 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 5: Thờng thức mĩ thuật

Xem tranh phong cảnh

I Mục tiêu

- HS hiểu vẻ đẹp của tranh phong cảnh

- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của tranh phong cảnh thông qua bố cục, các hình ảnh và màu sắc

- Biết mô tả các hình ảnh và màu sắc trên tranh

- HS yêu thích phong cảnh, có ý thứcgiữ gìn, bảo vệ môi trờng thiên nhiên

*HS khá giỏi: Chỉ ra các hình ảnh và mầu sắc trên tranh mà em yêu thích.

II.Chuẩn bị

Giáo viên: - SGk.-Tranh, ảnh phong cảnh và một vài bức tranh về đề tài khác.

Học sinh: - SGK - Su tầm tranh, ảnh phong cảnh.

* GV nêu lên đặc điểm của tranh phong cảnh:

- Tranh phong cảnh là loại tranh vẽ về cảnh vật, có thể vẽ thêm ngời và các con vật cho sinh động, nhng cảnh vẫn là chính (ngôi nhà, hàng cây, núi, bản làng, )

- Tranh phong cảnh có thể vẽ bằng nhiêu chất liệu khác nhau (sơn dầu, màu bột, màu nớc, chì sáp, sáp màu, )

- Tranh phong cảnh thờng đợc treo ở phòng làm việc, ở nhà, để trang trí và thởng thức

vẻ đẹp của thiên nhiên

Hoạt động 2: (23p) Xem tranh

1 Phong cảnh Sài Sơn Tranh khắc gỗ màu của hoạ sí Nguyễn Tiến Chung (11913 - 1976)

Trang 12

- Cho HS xem tranh ở trang 13 SGK và

đặt câu hỏi gợi ý:

-Trong bức tranh có những hình nào?

- Màu sắc trong tranh nh thế nào ?

+ Phong cảnh làng quê

- Đờng nét trong tranh nh thế nào ? Hs trả lời theo cảm nhận

* GV tóm tắt:

+ Tranh khắc gỗ Phong cảnh Sài Sơn thể hiện vẻ đẹp của miên trung du thuộc huyện

Quốc Oai (Hà Tây), nơi có thắng cảnh Chùa Thầy nổi tiếng Đây là vung quê trù phú và tơi đẹp

+ Bức tranh đơn giản về hình, phong phú về màu, đờng nét khoẻ khoắn sinh động mang nét đặc trng riêng của tranh khắc gỗ tạo nên một vẻ đẹp giản dị và trong sáng

2 Phố cổ Tranh sơn dầu của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái (1920 - 1988)

- Quê hơng của hoạ sĩ Bùi Xuân Phái là huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây Ông say mê vẽ phố cổ

Hà Nội và rất thành công về đề tài này;

- Phong cách thể hiện của hoạ sĩ có cách nhìn, cách cảm và cách thể hiện rất riêng

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt câu hỏi gợi ý?

- Bức tranh vẽ những hình ảnh gì ?

- Dáng vẻ của các ngôi nhà nh thế nào ?

- Màu sắc của bức tranh ?

+ Đờng phố có những ngôi nhà,

+ Nhấp nhô, cổ kính

+ Trầm ấm, giản dị

* GV bổ sung: Bức tranh đợc vẽ với hòa sắc ghi (xám), nâu trầm, vàng nhẹ, để thể hiện

sự sinh động các hình ảnh: Những mảng tờng rêu phong, những mái ngói đỏ đã chuyển thành nâu sẩm, những ô cửa xanh đã bạc màu, Những hình ảnh này cho ta thấy dấu

ấn thời gian in đậm nét trong phố cổ Cách vẽ khoẻ khoắn, khoáng đạt của hoạ sĩ đã diễn tả rất sinh động của những ngôi nhà cổ đã có hàng trăm năm tuổi Những hình ảnh khác nh ngời phụ nữ, em bé gợi cho ta cảm nhận về cuộc sống binh yên diễn ra trong lòng phố cổ

3 Cầu Thê Húc Tranh màu bột của Tạ Kim Chi (học sinh tiểu học)

Trang 13

+ Yêu cầu HS xem tranh và đặt câu hỏi gợi

* Kết luận: Phong cảnh đẹp thờng gắn với môi trờng xanh - sạch - đẹp, không chỉ giúp cho con ngời có sức khoẻ tốt, mà còn là nguồn cảm hứng để vẽ tranh Các em cần có ý thức giữ gìn, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên và cố gắng vẽ nhiều bức tranh đẹp về quê hơng mình

Hoạt động 3: (3p) Nhận xét, đánh giá

- Nhận xét chung về tiết học , khen ngợi những học sinh có nhiều ý kiến đóng góp bài học

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Trang 14

Tuần 6 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 6: vẽ theo mẫu

Vẽ quả dạng hình cầu

I

Mục tiêu

- HS hiểu hình dáng, đặc điểm màu sắc của một số loại quả dạng hình cầu

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc một vài loại quả dạng hình cầu, vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- HS yêu thiên nhiên, biết chăm sóc và bảo vệ cây trồng

*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.

II

Chuẩn bị

Giáo viên: - SGK, SGV

- Tranh, ảnh một số loại quả dạng hình cầu

- Một vài quả dạng hình cầu có màu sắc, đậm nhạt khác nhau

Hoạt động 1: (5p) Quan sát, nhận xét

- Giới thiệu tranh, ảnh về quả có dạng hình

cầu (quả cam, quả táo, quả ổi, ) và đặt

câu hỏi gợi ý để HS nhận biết:

- Đây là quả gì ?

- Hình dáng, đặc điểm, màu sắc của từng

loại quả nh thế nào ?

- So sánh hình dáng, màu sắc giữa các loại

đặc điểm, màu sắc của các quả

+ Kể tên một số loại quả dạng hình cầu mà

em biết

Trang 15

* Tóm tắt: Quả dạng hình cầu có rất nhiều

loại, rất đa dạng và phong phú Trong đó

mỗi loại đều có hình dáng, đặc điểm, màu

+ Ước lợng chiều cao chiều ngang và vẽ

phác khung hình chung chia trục

+ Cách sắp xếp bố cục trong tờ giấy

+ Ưu điểm cần phát huy

Dặn dò: + Quan sát hình dáng các loại quả và màu sắc của chúng.

+ Chuẩn bị tranh, ảnh về đề tài Phong cảnh quê hơng cho bài học sau.

Trang 16

Tuần 7 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 7: vẽ tranh

đề tài phong cảnh quê hơng

I

Mục tiêu

- HS hiểu đề tài vẽ tranh phong cảnh

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh phong cảnh theo cảm nhận riêng

* Đặt câu hỏi gợi ý để HS tiếp cận đề tài

và hiểu+ Tranh phong cảnh vẽ về cảnh

đẹp quê hơng, đất nớc;

+ Tranh phong cảnh vẽ cảnh vật là chính;

+ Cảnh vật trong tranh thờng là nhà cửa, phố

phờng, hàng cây, cánh đồng, đồi núi, biển cả,

+ Tranh phong cảnh không phải là sự sao

chụp, chép lại y nguyên phong cảnh thực

mà đợc sáng tạo dựa trên thực tế thông

- Quan sát

+ Kể lên cảnh đẹp ở quê hơng mà em biết.+ Nói lên cảnh định vẽ

Trang 17

qua cảm xúc của ngời vẽ.

+ Tả lại cảnh đẹp mà em thích

*Bổ sung nhấn mạnh những hình ảnh chính của cảnh đẹp là: cây, nhà, con đờng, bầu trời, và phong cảnh còn đẹp bởi màu sắc của không gian chung Nên chọn cảnh vật quen thuộc, dễ vẽ, phù hợp với khả năng; tránh chọn cảnh phức tạp, khó vẽ

+ Vẽ hết phần giấy và vẽ màu kín nền

Hoạt động 3: (20p) Thực hành

- Trớc khi vẽ cho HS xem một số bài vẽ

của HS năm trớc để rút kinh nghiệm khi

vẽ

- Yêu cầu HS

- Hớng dẫn thờng xuyên

+ Suy nghĩ chọn cảnh trớc khi vẽ, chú ý sắp xếp hình vẽ cân đối với tờ giấy

Trang 18

Tuần 8 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 8: tập nặn tạo dáng

Nặn con vật quen thuộc

I

Mục tiêu

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm, màu sắc của con vật

- HS biết cách và nặn đợc con vật theo ý thích

*HS khá giỏi: Hình nặn cân đối, gần giống con vật mẫu.

- Dùng tranh, ảnh con vật, đặt câu hỏi

để HS tìm hiểu về nội dung bài học:

- Hình dáng của con vật khi hoạt động

nh thế nào ? thay đổi nh thế nào ?

- Ngoài những hình ảnh con vật đã xem

+ Quan sát tranh, ảnh

+ Nêu tên,đặc điểm,màu sắc, động tác của con vật;

Trang 19

yêu cầu HS kể tên một số con vật mà

em biết và miêu tả hình dáng, đặc

điểm chính của chúng

- Em thích con vật nào nhất ?

- Sau khi HS trả lời GV gợi ý cho các em

về những đặc điểm nổi bật của con vật để

các em chọn nặn:

+ Kể tên một số con vật và miêu tả chúng

+ Nêu lên con vật mình thích

Hoạt động 2: (5p) Cách nặn con vật

- Dùng đất nặn mẫu và yêu câu HS

* Nặn từng bộ phận rồi ghép lại, dính lại:

- Trớc khi làm bài cho HS quan sát một số con

vật đã đợc nặn trớc để rút kinh nghiệm khi vẽ:

Hoạt động 4: (6p) Nhận xét, đánh giá

+ Nhận xét và chọn ra sản phẩm đạt yêu cầu và cha đạt yêu cầu để nhận xét, rút kinh nghiệm chung cho cả lớp:

+ Xếp loại một số bài

Trang 20

Tuần 9 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 9: vẽ trang trí

vẽ đơn giản hoa , lá

I

Mục tiêu

- HS hiểu hình dáng, màu sắc, đặc điểm của một số laọi hoa lá đơn giản

- HS biết cách vẽ và vẽ đơn giản đợc một số loại hoa lá

*HS khá giỏi: Biết lợc bỏ các chi tiết, hình vẽ cân đối.

- GV giới thiệu cho hs những bông hoa

này dã đợc đơn giản và cách điệu từ

Trang 21

+ Sắp xếp hình ảnh (phù hợp vơi tờ giấy,

rõ nội dung);

+ Hình vẽ (thể hiện đợc các đặc điểm của bông hoa ,lá mặc dù đã đơn giản nó đi );+ Màu sắc (tơi vui)

+ Tìm ra bài đẹp theo ý thích

Dặn dò: + Quan sát trớc các đồ vật có dạng hình trụ

Trang 22

Tuần 10 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 10: vẽ theo mẫu

đồ vật có dạng trụ

I

Mục tiêu

- HS nắm đợc hình dáng, tỉ lệ của vật mẫu có dạng hình trụ

- HS biết cách đồ vật có dạng hình trụ và vẽ đợc đồ vật dạng hình trụ gần giống mẫu

*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần giống mẫu.

II

chuẩn bị

Giáo viên: - SGV, SGK

- Một vài mẫu có dạng hình trụ

- Vải nền cho mẫu vẽ

- Hình gợi ý cách vẽ

- Một số bài vẽ của HS năm trớc

Học sinh: - SGK.- Vở Tập vẽ 4.

- Bút chì đen, tẩy, màu vẽ

- So sánh một vài đồ vật để thấy sự giống

nhau và ứng dụng của hình trụ trong thực

tế

* Bày mẫu và gợi ý HS nhận xét mẫu

- tỷ lệ của mẫu

- Mầu sắc của mẫu

- Hs quan sát và trả lời các câu hỏi

- So sánh để thấy đợc cấu trúc,cấu tạo hình trụ

Trang 23

- Đậm nhạt

Hoạt động 2: (8p) Hớng dẫn

- Yêu cầu HS quan sát mẫu, đồng thời

gợi ý cho SH cách vẽ

+ So sánh tỉ lệ giữa chiều cao và chiều

ngang của vật mẫu để phác khung hình

chung

+ Vẽ đờng trục của từng vật mẫu rồi tìm tỉ

lệ của chúng; miệng, cổ, vai, thân,

- Cho HS xem một số bài vẽ của các bạn

năm trớc để rút kinh nghiệm khi vẽ:

Trang 24

Tuần 11 Lớp 4: Ngày Tháng Năm 201

Bài 11: Thờng thức mĩ thuật

Xem tranh của hoạ sĩ

I

mục tiêu

- HS bớc đầu hiểu đợc nội dung của các bức tranh giới thiệu trong bài thông qua bố cục, hình ảnh và màu sắc

- HS làm quen vơi chất liệu và kỹ thuật làm tranh

*HS khá giỏi: Chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà mình thích

II

Chuẩn bị

Giáo viên: - SGK, SGV.

- Tranh Về nông thôn sản xuất (tranh lụa của hoạ sĩ Ngô Minh Cầu) và

tranh Gội đầu (tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ Trần Văn Cẩn) trong SGK bài 11, phóng

to

Học sinh: - SGK.

- Su tầm tranh của các hoạ sĩ ở sách báo

Hoạt động 1: (30p) Xem tranh

1 Về nông thôn sản xuất: Tranh lụa của

hoạ sĩ Ngô Minh Cầu

Cho HS thảo luận theo nhóm:

* Đặt câu hỏi để HS thảo luận:

+ Về nông thôn sản xuất;

+ Có hai ngời, một con bò mẹ và con con

bò con, cảnh nhà, cây rơm,

+ Hai ngời và con bò là chính;

+ Màu vàng, màu đỏ, màu nâu,

Ngày đăng: 29/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh khác nh: gà mẹ, gà con, ... hoặc - GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)
nh ảnh khác nh: gà mẹ, gà con, ... hoặc (Trang 7)
Hình ảnh ; - GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)
nh ảnh ; (Trang 17)
Hình dáng của nó . - GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)
Hình d áng của nó (Trang 21)
Hình dáng mầu sắc rất phong phú. Tạo ra - GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)
Hình d áng mầu sắc rất phong phú. Tạo ra (Trang 35)
Hình vuông và hình 1, 2, trang 40 SGK để - GA lớp 4 chỉnh theo chuẩn KTKN( kỳ 1)
Hình vu ông và hình 1, 2, trang 40 SGK để (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w