1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐỊA LÝ LỚP 10 SOẠN THEO 5 BƯỚC PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC 2020 HỌC KỲ I

179 411 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 47,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 Ngày soạn: 01082019 PPCT: Tiết 1 CHƯƠNG I. BẢN ĐỒBÀI 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ TRÊN BẢN ĐỒI. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ. Cụ thể phương pháp: kí hiệu, kí hiệu đường chuyển động, chấm điểm, bản đồ biểu đồ. Thiết kế 1 bản đồ trường học có sử dụng các phương pháp kí hiệu2. Kĩ năng Thực hành đọc được bản đồ thông qua ký hiệu.3. Thái độ Thấy được sự cần thiết của bản đồ, Atlat trong học tập. Quan tâm đến bản đồ và sử dụng bản đồ hiệu quả.4. Năng lực hình thành Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo… Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng Atlat, bản đồ, …II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS1. Chuẩn bị của GV Các hình: 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 SGK Phiếu học tập.2. Chuẩn bị của HS Sách giáo khoa, phiếu học tập Xem trước nội dung bài học.III. BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC VÀ NĂNG LỰC ĐƯỢC HÌNH THÀNHNhận biếtThông hiểuVận dụng thấpVận dụng cao Trình bày được cách thể hiện một số đối tượng địa lý trên bản đồ. Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ. Cụ thể phương pháp: kí hiệu, kí hiệu đường chuyển động, chấm điểm,bản đồ biểu đồ. Khai thác các lược đồ ở các hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.5 SGK để nắm kiến thức bài học Nhận diện một số phương pháp thể hiện các đối tượng địa lí ở những bản đồ (lược đồ cụ thể).IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCA. Tình huống xuất phát (5 phút)1. Mục tiêu Huy động một số kiến thức, kĩ năng đã học để tìm hiểu về cách biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ. Nhằm tạo tình huống có vấn đề để kết nối với bài mới.2. Phương phápkĩ thuật dạy học Trò chơi3. Phương tiện: Atlat Địa lí Việt Nam Bảng nhóm, bút lông4. Tiến trình hoạt động Bước 1. GV yêu cầu HS sử dụng tập bản đồ Địa lí. Đọc qua phần chú giải và trang 9 trong Atlat với thời gian 3 phút. Yêu cầu ghi nhớ các kí hiệu cơ bản Bước 2. HS nghiên cứu trong 3 phút. GV chuẩn bị trò chơi. Bước 3. Thực hiện trò chơi “HỎI NHANH ĐÁP GỌN”. Yêu cầu HS không dùng Atlat. HS ghi đáp án trong bảng phụ bằng bút lông+Để thể hiện khoáng sản là than, người ta dùng kí hiệu nào?+Để thể hiện khoáng sản là khí đốt, người ta dùng kí hiệu nào+Để thể hiện cây ăn quả, người ta dùng kí hiệu nào+Hãy viết công thức hóa học của Vàng, Đồng.+Để thể hiện các đối tượng địa lí di chuyển, người ta dùng kí hiệu gì?+Hãy vẽ kí hiệu minh họa cho biên giới quốc gia+Tháng nào bão nhiều nhất?+Người ta dùng cái gì để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa tại 1 địa điểm? Bước 4: GV tổng kết, khen ngợi HS và nhắc lại vài vấn đề trọng tâm qua trò chơi để vào bài, nhấn mạnh đến các hình thức thể hiện các đối tượng Địa lí trên bản đồ. B. Hình thành kiến thức mới (25 phút)HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU HÌNH DÁNG LÃNH THỔ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐẶC BIỆT TRÊN THẾ GIỚI (5 PHÚT)1. Mục tiêu HS có yêu thích thỏa mãn được sự mong muốn mở rộng vốn kiến thức về thông tin một số quốc gia trên thế giới.2. Phương phápkĩ thuật dạy học Hoạt động cá nhânlớp Khai thác thông tin trực quan.3. Phương tiện Hình ảnh 1 số quốc gia có hình dạng đặc biệt.4. Tiến trình hoạt động. Bước 1.

Trang 1

Tu n ầ 1 - Ngày so n ạ : 01/08/2019

PPCT: Ti t 1 ế

CH ƯƠ NG I B N Đ Ả Ồ BÀI 2: M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP BI U HI N CÁC Đ I T Ể Ệ Ố ƯỢ NG  

Đ A LÝ TRÊN B N Đ Ị Ả Ồ

I M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c ế ứ

- Phân bi t đ c m t s ph ng pháp bi u hi n các đ i t ng đ a lý trên b nệ ượ ộ ố ươ ể ệ ố ượ ị ả

đ C th ph ng pháp: kí hi u, kí hi u đ ng chuy n đ ng, ch m đi m, b nồ ụ ể ươ ệ ệ ườ ể ộ ấ ể ả

- Sách giáo khoa, phi u h c t pế ọ ậ

- Xem tr c n i dung bài h c.ướ ộ ọ

III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ NĂNG L C Đ Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ự ƯỢ C HÌNH THÀNH

đ n m ki nể ắ ế

- Nh n di nậ ệ

m t s ph ngộ ố ươpháp th hi nể ệcác đ i t ngố ượ

đ a lí nh ngị ở ữ

Trang 2

- B ướ c 2. HS nghiên c u trong 3 phút GV chu n b trò ch i.ứ ẩ ị ơ

- B ướ c 3.  Th c hi n trò ch i ự ệ ơ “H I NHANH - ĐÁP G N” Ỏ Ọ Yêu c u HS khôngầdùng Atlat HS ghi đáp án trong b ng ph b ng bút lôngả ụ ằ

+ Đ th hi n khoáng s n là than, ng i ta dùng kí hi u nào?ể ể ệ ả ườ ệ

+ Đ th hi n khoáng s n là khí đ t, ng i ta dùng kí hi u nàoể ể ệ ả ố ườ ệ

+ Đ th hi n cây ăn qu , ng i ta dùng kí hi u nàoể ể ệ ả ườ ệ

+ Hãy vi t công th c hóa h c c a Vàng, Đ ng.ế ứ ọ ủ ồ

+ Đ th hi n các đ i t ng đ a lí di chuy n, ng i ta dùng kí hi u gì?ể ể ệ ố ượ ị ể ườ ệ

+ Hãy vẽ kí hi u minh h a cho biên gi i qu c giaệ ọ ớ ố

+ Tháng nào bão nhi u nh t?ề ấ

+ Ng i ta dùng cái gì đ th hi n nhi t đ và l ng m a t i 1 đ a đi m?ườ ể ể ệ ệ ộ ượ ư ạ ị ể

- B ướ c 4 : GV t ng k t, khen ng i HS và nh c l i vài v n đ tr ng tâm qua tròổ ế ợ ắ ạ ấ ề ọ

ch i đ vào bài, nh n m nh đ n các hình th c th hi n các đ i t ng Đ a lí trênơ ể ấ ạ ế ứ ể ệ ố ượ ị

b n đ ả ồ

Trang 4

● GV nêu m t s yêu c u tr c khi cho h c sinh xem hình d ng đ c bi t ộ ố ầ ướ ọ ạ ặ ệ

m t s qu c gia trên th gi i (Xem ph n ph l c)ộ ố ố ế ớ ầ ụ ụ

● Ghi l i nh ng thông tin quan tr ng trong quá trình xem các hình nh: tên ạ ữ ọ ả

qu c gia, có hình d ng th nào? Thông tin v nh ng qu c gia đó.ố ạ ế ề ữ ố

- B ướ c 2. HS th c hi n nhi m v b ng cách ghi ra gi y note.ự ệ ệ ụ ằ ấ

- Phân bi t đ c m t s ph ng pháp bi u hi n các đ i t ng đ a lý trên b nệ ượ ộ ố ươ ể ệ ố ượ ị ả

đ C th ph ng pháp: kí hi u, kí hi u đ ng chuy n đ ng, ch m đi m, b nồ ụ ể ươ ệ ệ ườ ể ộ ấ ể ả

● Nhóm 1, 2: Thi t k và tế ế rình bày v ph ng pháp ký hi uề ươ ệ  

● Nhóm 3, 4: Thi t k và tế ế rình bày v ph ng pháp ký hi u đ ng chuy n ề ươ ệ ườ ể

đ ngộ

● Nhóm 5, 6: Thi t k và trình ế ế bày v ph ng pháp ch m đi mề ươ ấ ể

● Nhóm 7, 8: Thi t k và trình ế ế bày v ph ng pháp b n đ - bi u đ ề ươ ả ồ ể ồ

Trang 5

+ GV chu n b các thông tin, c t nh v i các n i dung t ng ng.ẩ ị ắ ỏ ớ ộ ươ ứ

+ Trong vòng 3 phút, HS hoàn thành thông tin

Trang 6

- H c sinh ch n 2 l c đ b t kỳ trong sách giáo khoa Đ a lí 10, xác đ nh cácọ ọ ượ ồ ấ ị ị

ph ng pháp th hi n trên l c đ ươ ể ệ ượ ộ

- Nêu ví d minh h a.ụ ọ

PH L C Ụ Ụ

1 Hình dáng lãnh th m t s qu c gia ổ ộ ố ố

Trang 7

Dùng các đi m ch mể ấ

đ bi u hi nể ể ệ

S l ng đ cố ượ ượquy ước b i giáở

tr c a m i ch mị ủ ỗ ấ

Ph ươ ng pháp

B n đ - bi u ả ồ ể

Bi u hi n c uể ệ ấtrúc c a đ iủ ố

Trang 9

- Trình bày đ c ph ng pháp s d ng b n đ , Atlat Đ a lý đ tìm hi u đ cượ ươ ử ụ ả ồ ị ể ể ặ

đi m các đ i t ng, hi n t ng, phân tích các m i quan h đ a lý.ể ố ượ ệ ượ ố ệ ị

- V n d ng xây d ng đ c b n đ đ n gi n v khu v c mình sinh s ngậ ụ ự ượ ả ồ ơ ả ề ự ố

+ Năng l cự chung: Giao ti p, t duy, làm ch b n thânế ư ủ ả

+ Năng l cự chuyên bi t: Tìm ki m và x lý thông tin đ th y s c n thi t c aệ ế ử ể ấ ự ầ ế ủ

b n đ Làm ch b n thân: Qu n lý th i gian, đ m nh n trách nhi m ả ồ ủ ả ả ờ ả ậ ệ

- SGK , v ghi, Atlat Đ a lý Vi t Namở ị ệ

III B NG MÔ T CÁC M C Đ NH N TH C VÀ NĂNG L C Đ Ả Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ự ƯỢ C HÌNH THÀNH

Trang 10

- B ướ c 1: GV cho h c sinh quan sát m t t mọ ộ ấ

thi p m i có vẽ s đ h ng d n đ ng đi ệ ờ ơ ồ ướ ẫ ườ ở

khu v c mình sinh s ng.ự ố

- B ướ c 2: GV yêu c u HS tr l i các câu h i sau:ầ ả ờ ỏ

+ Quan sát s đ đ ng đi trên t m thi p taơ ồ ườ ấ ệ

có th tìm đ c đ a đi m mu n đ n không?ể ượ ị ể ố ế

Trang 11

● HS lên b ng tính kho ng cách L ng S n đ n Hà N i ả ả ạ ơ ế ộ

● GV b sung cách tính kho ng cách trên b n đ ổ ả ả ồ: thông qua t l b n đỷ ệ ả ồ

● VD: Kho ng cách 3cm trên b n đ có t l 1/6.000.000 ng v i bao nhiêu ả ả ồ ỷ ệ ứ ớ

cm ngoài th c t ? ự ế

● CT: KC trên B/Đ x M u s c a t l B/Đẫ ố ủ ỷ ệ

=> 3 × 6.000.000 =18.000.000cm =180km

- B ướ c 3: Qua ph n tr l i c a HS, GV yêu c u HS tr l i câu h i:ầ ả ờ ủ ầ ả ờ ỏ

● B n đ có vai trò nh th nào trong h c t p và đ i s ng ?ả ồ ư ế ọ ậ ờ ố

● T m i b n đ có th khai thác đ c nh ng n i dung gì ?ừ ỗ ả ồ ể ượ ữ ộ

- B ướ c 4: HS tr l i, HS khác b sung => GV k t lu n, chu n ki n th c.ả ờ ổ ế ậ ẩ ế ứ

Trang 12

- B ướ c 2: HS tr l i, HS khác b sung => GV k t lu n, chu n ki n th cả ờ ổ ế ậ ẩ ế ứ

- B ướ c 3: GV cho HS nghiên c u m i quan h gi a các đ i t ng đ a lý trên m tứ ố ệ ữ ố ượ ị ộ

b n đ và nêu ra các ví d c thả ồ ụ ụ ể

- B ướ c 4: GV chu n ki n th c trên b n đẩ ế ứ ả ồ

N I DUNG Ộ

II S d ng b n đ , Atlat trong h c t p ử ụ ả ồ ọ ậ

1 M t s v n đ c n l u ý trong quá trình h c t p đ a lý trên c s b n ộ ố ấ ề ầ ư ọ ậ ị ơ ở ả

đ ồ

Trang 13

a.Ch n b n đ ph i phù h p v i n i dung c n tìm hi u.ọ ả ồ ả ợ ớ ộ ầ ể

b.Đ c b n đ ph i tìm hi u t l , kí hi u c a b n đ ọ ả ồ ả ể ỉ ệ ệ ủ ả ồ

c.X/đ nh đ c ph ng h ng trên b n đ ị ượ ươ ướ ả ồ

- D a vào m ng l i kinh,vĩ tuy n - Ho c mũi tên ch h ng B c đ xácự ạ ướ ế ặ ỉ ướ ắ ể

đ nh h ng B c (và các h ng còn l i).ị ướ ắ ướ ạ

2 Hi u đ ể ượ c m i quan h gi a các y u t đ a lý trong b n đ , Atlat ố ệ ữ ế ố ị ả ồ

- D a vào m t b n đ ho c ph i h p nhi u b n đ liên quan đ phân tíchự ộ ả ồ ặ ố ợ ề ả ồ ểcác m i quan h , gi i thích đ c đi m đ i t ng.ố ệ ả ặ ể ố ượ

- Atlat Đ a lý là m t t p các b n đ , khi s d ng th ng ph i k t h p b n đị ộ ậ ả ồ ử ụ ườ ả ế ợ ả ồ nhi u trang Atlat có n i dung liên quan v i nhau đ tìm hi u ho c gi i thích

- GV h ng d n các nhóm v nhà v n d ng ki n th c bài 2,3 xây d ng m t sướ ẫ ề ậ ụ ế ứ ự ộ ơ

đ đ ng đi đ n gi n có bán kính 10km xung quanh tr ng, xác đ nh v tríồ ườ ơ ả ườ ị ịnhà các thành viên trong nhóm trên s đ ơ ồ

- Ti t h c sau n p l i cho GV đ nh n xét, đánh giá.ế ọ ộ ạ ể ậ

Trang 14

V RÚT KINH NGHI M Ệ

………

………

………

………

Trang 15

Tu n ầ 1 - Ngày so n ạ : 01/08/2019

PPCT: Ti t ế

BÀI 4 TH C HÀNH Ự XÁC Đ NH M T S PH Ị Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP BI U HI N Ể Ệ

CÁC Đ I T Ố ƯỢ NG Đ A LÍ TRÊN B N Đ Ị Ả Ồ

I M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ

1 V ki n th c ề ế ứ

- Trình bày đ c nh ng đ c tính c a đ i t ng ÐL đ c bi u hi n trên BÐ.ượ ữ ặ ủ ố ượ ượ ể ệ

- Phân bi t đ c t ng ph ng pháp bi u hi n các lo i BÐ khác nhau.ệ ượ ừ ươ ể ệ ở ạ

4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự

- Năng l c chung: gi i quy t v n đ , năng l c t h c, năng l c h p tác, năngự ả ế ấ ề ự ự ọ ự ợ

l c t h c, năng l c giao ti p.ự ự ọ ự ế

- Năng l c chuyên bi t: s d ng b n đ , t duy t ng h p theo lãnh th ự ệ ử ụ ả ồ ư ổ ợ ổ

II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ

1 Chu n b c a GV ẩ ị ủ

- Phóng trong các hình 2.2; 2.3; 2.4 SGK.

- M t s B n đ giáo khoa treo t ng: Th gi i, B n đ T nhiên Châu Á, b nộ ố ả ồ ườ ế ớ ả ồ ự ả

đ công nghi p Vi t Nam, b n đ khí h u Vi t Nam….ồ ệ ệ ả ồ ậ ệ

t ng ÐL đ c ượ ượ

bi u hi n trên ể ệBÐ

h gi a cácệ ữ

đ i đ a lí trênố ị

b n đ ả ồ

- K t h p nhi uế ợ ềtrang b n đ đả ồ ể

gi i thích, ch ngả ứminh các hi nệ

t ng đ a líượ ịtrong th c ti n.ự ễ

Trang 16

- B ướ c 3: GV đánh giá và gi i thi u bài m i Trong bài 2 các em đã đ c tìmớ ệ ớ ượ

hi u v m t s ph ng pháp bi u hi n các đ i t ng đ a lý trên b n đ Trongể ề ộ ố ươ ể ệ ố ượ ị ả ồbài h c hôm nay chúng ta sẽ làm vi c kĩ h n trong t ng ph ng pháp thông quaọ ệ ơ ừ ươbài th c hành.ự

Trang 17

4 Ho t đ ng d y h c ạ ộ ạ ọ

- B ướ c 1: GV đ t câu h i và b c thăm ng u nhiên HS tr l i:ặ ỏ ố ẫ ả ờ

Câu h i: ỏ Bài th c hành có m y yêu c u?ự ấ ầ

- B ướ : GV ch t: Bài th c hành có 3 yêu c u: c 2 ố ự ầ

● Th nh t: ứ ấ Xác đ nh đ c m t s PP bi u hi n các đ i t ng đ a lí trênị ượ ộ ố ể ệ ố ượ ịhình 2.2, 2.3 và 2.4/SGK

● Th hai: ứ Đ c t ng b n đ hình 2.2, 2.3 và 2.4/SGK theo trình t yêu ọ ừ ả ồ ự

c u (Tên – N i dung th hi n – Li t kê các ph ng pháp th hi n.ầ ộ ể ệ ệ ươ ể ệ

● Th ba: ứ Trình bày c th v t ng PP đó (Tên - Đ i t ng th hi n - ụ ể ề ừ ố ượ ể ệ

Đ c tính đ i t ng).ặ ố ượ

- B ướ c 3: GV treo b ng ho c chi u hình các hình 2.2; 2.3 và 2.4 trong SGK vàả ặ ế

đ t câu h i.ặ ỏ

● Câu h i:ỏ Em hãy xác đ nh m t s ph ng pháp bi u hi n các đ i t ng ị ộ ố ươ ể ệ ố ượ

đ a lí trên b n đ ? Và nêu trình t các b c ti n hành th c hành bài ị ả ồ ự ướ ế ự này

● Hình th c: báo cáo vòng tròn.ứ

- B ướ : HS tr l i, câu tr l i sau không l p ý câu tr l i tr c c 4 ả ờ ả ờ ặ ả ờ ướ

- B ướ : GV đánh giá và chu n b cho ho t đ ng ti p theo c 5 ẩ ị ạ ộ ế

- Các ph ng pháp th hi n các đ i t ng đ a lí trên b n đươ ể ệ ố ượ ị ả ồ

- Trình bày c th v t ng ph ng pháp nh sau:ụ ể ề ừ ươ ư

+ Tên ph ng pháp bi u hi nươ ể ệ

+ Ph ng pháp đó bi u hi n nh ng đ i t ng đ a lí nàoươ ể ệ ữ ố ượ ị

+ Thông qua cách bi u hi n nh ng đ i t ng đ a lí c a ph ng pháp này,ể ệ ữ ố ượ ị ủ ươchúng ta có th bi t đ c nh ng đ c tính nào c a đ i t ng đ a lí đó.ể ế ượ ữ ặ ủ ố ượ ị

Trang 19

Câu 3: Trên b n đ kinh t – xã h i, các đ i t ng đ a lí th ng đ c th hi nả ồ ế ộ ố ượ ị ườ ượ ể ệ

b ng ph ng pháp kí hi u đ ng chuy n đ ng là:ằ ươ ệ ườ ể ộ

A Các nhà máy và s trao đ i hàng hoá ự ổ

B Các lu ng di dân, các lu ng v n t i ồ ồ ậ ả

C Biên gi i, đ ng giao thông ớ ườ

D Các nhà máy, đ ng giao thông ườ

Câu 4: Th hi n trên b n đ vùng có nhi u s t, than đá, than nâu thì dùng kíể ệ ả ồ ề ắ

A R ng nhi t đ i, ôn đ i B Than nâu, than đá.ừ ệ ớ ớ

C Vàng, chì, crôm D Vùng chăn nuôi

Câu 6: th hi n h ng gió, dòng bi n, lu ng di c v i t c đ , kh i l ng khácể ệ ướ ể ồ ư ớ ố ộ ố ượnhau, đó là ph ng pháp:ươ

A Ch m đi m B Kí hi u.ấ ể ệ

C Kí hi u đ ng chuy n đ ng D Khoanh vùng.ệ ườ ể ộ

- B ướ : GV đánh giá/s a bài/h i t i sao HS ch n đáp án c 3 ử ỏ ạ ọ

Trang 20

………

………

PH L C Ụ Ụ Phi u ph n h i phi u h c t p ế ả ồ ế ọ ậ

Gió và bão Vi t Namệ Các đô th châu ị

Á, các đi m dân ểcư

đi n,thu đi n,nhà ệ ỷ ệmáy thu đi n đang ỷ ệxây d ng,tr m bi n ự ạ ếáp

+ Kí hi u theo ệ

đ ng là: Đ ng ườ ườdây 220

KV,500KV,biên gi i ớlãnh th ổ

+ Kí hi u chuy n ệ ể

đ ng: Gió,bão.ộ+ Kí hi u đ ng: ệ ườBiên gi i, sông, ớ

bi n.ể+ Kí hi u: Các ệthành ph :ố

Dân c , đ ng ư ườbiên gi i,b bi nớ ờ ể

Đ c tính ặ

đ i t ố ượ ng

+ Kí hi u đi m: ệ ểTên các đ i ố

t ng(các nhà ượmáy ); v trí đ i ị ố

t ng; ch t l ng ượ ấ ượquy mô đ i t ng.ố ượ+ Kí hi u theo ệ

đ ng: Tên,v trí, ườ ị

ch t l ng đ i ấ ượ ố

t ng (th y đ c ượ ấ ượcác nhà máy đ a ư

+ Kí hi u chuy n ệ ể

đ ng:H ng, t n ộ ướ ầ

su t c a gió,bão ấ ủtrên lãnh thổ+ Kí hi u đ ng: ệ ườHình d ng đ ng ạ ườbiên gi i, b bi n; ớ ờ ểphân b m ng l i ố ạ ướsông ngòi

+ Kí hi u: V trí ệ ịcác TP (Hà N i, ộ

+ PP ch m ấ

đi m:S phân ể ự

b dân c ố ư ởchâu Á n i nào ơđông, n i nào ơ

th a; v trí các ư ị

đô th đôngị+ Kí hi u đ ng:ệ ườHình d ng ạ

đ ng biên gi i, ườ ớ

b bi n, các con ờ ể

Trang 21

vào s n xu t, các ả ấnhà máy đang xây

d ng).ự

Trang 22

Tu n ầ ……… - Ngày so n ạ : ………

PPCT: Ti t ……… ế

CH ƯƠ NG II

VŨ TR H QU C A CÁC CHUY N Đ NG C A TRÁI Đ T Ụ Ệ Ả Ủ Ể Ộ Ủ Ấ

Bài 5 VŨ TR , H M T TR I VÀ TRÁI Đ T H QU CHUY N Đ NG T Ụ Ệ Ặ Ờ Ấ Ệ Ả Ể Ộ Ự

QUAY QUANH TR C C A TRÁI Đ T Ụ Ủ Ấ

I M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c ế ứ

- Trình bày đ c khái quát v Vũ tr , H M t Tr i, Trái Đ t trong H M t tr i.ượ ề ụ ệ ặ ờ ấ ệ ặ ờ

- Trình bày và gi i thích đ c các h qu t quay quanh tr c c a Trái Đ t: hi nả ượ ệ ả ự ụ ủ ấ ệ

t ng luân phiên ngày đêm, gi trên Trái Đ t, s l ch h ng c a các v t th khiượ ờ ấ ự ệ ướ ủ ậ ểchuy n đ ng.ể ộ

2 Kĩ năng

- Phân tích đ c tranh nh, hình vẽ, mô hình đ xác đ nh h ng chuy n đ ngượ ả ể ị ướ ể ộ

c a các hành tinh trong H M t Tr i, v trí c a Trái Đ t trong H M t Tr i.ủ ệ ặ ờ ị ủ ấ ệ ặ ờ

- Xác đ nh đ c các múi gi và s l ch h ng c a các v t th khi chuy n đ ngị ượ ờ ự ệ ướ ủ ậ ể ể ộtrên m t đ t.ặ ấ

3 Thái độ

Trang 23

- Tôn tr ng s s ng có trên Trái Đ t; có ý th c b o v s s ng c a các loài sinhọ ự ố ấ ứ ả ệ ự ố ủ

+ S luân phiên ngàyựđêm

+ Gi trên Trái Đ t.ờ ấ+ S chuy n đ ngự ể ộ

- Mô t đ c h ngả ượ ướchuy n đ ng, quỹ đ oể ộ ạchuy n đ ng đ nghiêngể ộ ộ

và h ng nghiêng c aướ ủTrái Đ t quanh m t tr i.ấ ặ ờ

Liên hệcác hệ

qu đóảngoài

th c t ự ế ở

Vi tệNam

Trang 24

+ GV nh m t HS đ ng trên b ng ghi đi m cho các nhóm.ờ ộ ứ ả ể

- B ướ c 2: Ti n hành ch i ế ơ (GV có th thêm s l ng câu h i).ể ố ượ ỏ

+ Ô ch s 1: ữ ố Trái Đ t có hình d ng gì?ấ ạ

Đáp án: Hình c u.ầ

Trang 25

+ Ô ch s 2: ữ ố Trái Đ t n m v trí th m y theo th t xa d n M t Tr i?ấ ằ ở ị ứ ấ ứ ự ầ ặ ờ

Đáp án: Th 3.ứ

+ Ô ch s 3: ữ ố Đ ng vĩ tuy n l n nh t c a Trái Đ t đ c g i là gì?ườ ế ớ ấ ủ ấ ượ ọ

Đáp án: Đ ng xích đ o (ho c vĩ tuy n 00).ườ ạ ặ ế

+ Ô ch s 4: ữ ố Trong H M t Tr i, Trái Đ t và các hành tinh khác đ ng yênệ ặ ờ ấ ứhay chuy n đ ng?ể ộ

Đáp án: Chuy n đ ng.ể ộ

+ Ô ch s 5: ữ ố Các đ ng n i hai c c B c và Nam đ c g i là gì?ườ ố ự ắ ượ ọ

Đáp án: Đ ng kinh tuy n.ườ ế

+ Ô ch s 6: ữ ố Trái Đ t t quay 1 vòng quanh tr c h t bao nhiêu th i gian?ấ ự ụ ế ờ

Đáp án: 24 gi ờ

- B ướ c 3: Th kí t ng k t đi m các nhóm, thông báo nhóm v nh t.ư ổ ế ể ề ấ

- B ướ c 4: GV nh n xét tinh th n tham gia trò ch i c a các nhóm, tuyên d ngậ ầ ơ ủ ươnhóm có s đi m cao nh t.ố ể ấ

- B ướ c 5: Khi HS tr l i xong 6 ô ch , màn hình xu t hi n hình nh H M tả ờ ữ ấ ệ ả ệ ặ

Tr i, GV dùng hình nh và d n d t HS vào bài m i:ờ ả ẫ ắ ớ

Trái đ t có d ng hình c u, là hành tinh duy nh t trong H M t Tr i có sấ ạ ầ ấ ệ ặ ờ ự

s ng Cũng gi ng nh các hành tinh khác, Trái Đ t v a chuy n đ ng t quayố ố ư ấ ừ ể ộ ựquanh tr c v a chuy n đ ng t nh ti n xung quanh m t Tr i Các chuy n đ ngụ ừ ể ộ ị ế ặ ờ ể ộnày đã t o nên nhi u h qu đ a lí quan tr ng trên Trái Đ t, tác đ ng tr c ti pạ ề ệ ả ị ọ ấ ộ ự ế

và gián ti p đ n sinh ho t và s n xu t c a con ng i Trong bài h c hôm nay,ế ế ạ ả ấ ủ ườ ọ

cô và trò chúng ta cùng tìm hi u v h qu chuy n đ ng t quay quanh tr cể ề ệ ả ể ộ ự ụ

- Trình bày đ c khái quát v Vũ tr , H M t Tr i, Trái Đ t trong H M t Tr i.ượ ề ụ ệ ặ ờ ấ ệ ặ ờ

- S d ng đ c tranh nh, hình vẽ, mô hình đ xác đ nh h ng chuy n đ ngử ụ ượ ả ể ị ướ ể ộ

c a các hành tinh trong H M t Tr i, v trí c a Trái Đ t trong H M t Tr i.ủ ệ ặ ờ ị ủ ấ ệ ặ ờ

2 Ph ươ ng pháp/kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ

- Đ ng não, đàm tho i g i m ộ ạ ợ ở

- Hình th c: Cá nhân.ứ

3 Ph ươ ng ti n ệ

- Hình 5.1, video chuy n đ ng các hành tinh quanh H M t Tr i.ể ộ ệ ặ ờ

Trang 26

- B ướ c 3: Sau khi HS hoàn thành phi u h c t p, 3 h c sinh có k t qu nhanhế ọ ậ ọ ế ả

nh t và chính xác nh t sẽ đ c c ng đi m ho c đi m t t (tùy quy đ nh c a giáoấ ấ ượ ộ ể ặ ể ố ị ủviên)

- B ướ c 4:

+ GV đ t thêm m t s câu h i:ặ ộ ố ỏ

● Quỹ đ o chuy n đ ng c a các hành tinh có nh h ng nh th nào đ nạ ể ộ ủ ả ưở ư ế ế

t c đ quay c a nó?ố ộ ủ

● “T i sao Trái đ t là hành tinh duy nh t trong h MT có s s ng?”ạ ấ ấ ệ ự ố

+ HS tr l i và GV h ng d n HS khái quát nhanh ki n th c.ả ờ ướ ẫ ế ứ

Trang 27

- Thiên Hà là m t t p h p c a r t nhi u thiên th cùng v i khí, b i và b cộ ậ ợ ủ ấ ề ể ớ ụ ứ

- Trình bày và gi i thích đ c các h qu t quay quanh tr c c a Trái Đ t: hi nả ượ ệ ả ự ụ ủ ấ ệ

t ng luân phiên ngày đêm, gi trên Trái Đ t, s l ch h ng c a các v t th khiượ ờ ấ ự ệ ướ ủ ậ ểchuy n đ ng.ể ộ

- Xác đ nh đ c các múi gi và s l ch h ng c a các v t th khi chuy n đ ngị ượ ờ ự ệ ướ ủ ậ ể ể ộtrên m t đ t.ặ ấ

+ GV yêu c u HS d a vào SGK, quan sát qu đ a c u đ c chi u sáng và ki nầ ự ả ị ầ ượ ế ế

th c đã h c, tr l i các câu h i sau (câu h i đ c GV in s n và chuy n giao choứ ọ ả ờ ỏ ỏ ượ ẵ ểHS):

+ Th i gian: 8 phút:ờ

● Khi Trái Đ t t quay quanh tr c sinh ra nh ng h qu nào?ấ ự ụ ữ ệ ả

Trang 28

● T i sao có hi n t ng ngày đêm luân phiên nhau kh p m i n i trênạ ệ ượ ở ắ ọ ơTrái Đ t?ấ

● Gi trên Trái Đ t đ c phân chia nh th nào?ờ ấ ượ ư ế

● Đ ng chuy n ngày qu c t là kinh tuy n nào? Nguyên t c chuy n ngàyườ ể ố ế ế ắ ể

đ c quy đ nh nh th nào?ượ ị ư ế

● L c nào làm l ch h ng chuy n đ ng c a các v t th trên Trái Đ t? Sự ệ ướ ể ộ ủ ậ ể ấ ự

l ch h ng gi a 2 bán c u B c và Nam khác nhau nh th nào?ệ ướ ữ ầ ắ ư ế

- B ướ c 2: HS nghiên c u, th o lu n và th ng nh t ý ki n hoàn thành yêu c uứ ả ậ ố ấ ế ầ

c a GV.ủ

- B ướ c 3: GV và HS l n l t gi i quy t các câu h i.ầ ượ ả ế ỏ

- B ướ c 4: GV gi ng thêm cho HS:ả

● Vì sao ph i chia Trái Đ t thành 24 múi gi ?ả ấ ờ

● Cho HS làm bài t p v n d ng cách tính gi ậ ậ ụ ờ

● H ng d n HS s d ng đ ng chuy n ngày qu c t ướ ẫ ử ụ ườ ể ố ế

● H ng d n HS xác đ nh s l ch h ng khi chuy n đ ng c a các v t thướ ẫ ị ự ệ ướ ể ộ ủ ậ ể

c 2 bán c u B c và Nam

N I DUNG Ộ

II H qu chuy n đ ng t quay quanh tr c c a Trái Đ t ệ ả ể ộ ự ụ ủ ấ

1 S luân phiên ngày, đêm ự

https://www.youtube.com/watch?v=li2WCdz0lO8

- Do Trái Đ t hình c u nên sinh ra ngày, đêm.ấ ầ

-Trái Đ t t quay quanh tr c nên trên b m t Trái Đ t có hi n t ng luân phiênấ ự ụ ề ặ ấ ệ ượngày đêm

2 Gi trên Trái Đ t và đ ờ ấ ườ ng chuy n ngày qu c t ể ố ế

* Gi múi: Là gi th ng nh t trong t ng múi l y theo gi c a kinh tuy n gi a múiờ ờ ố ấ ừ ấ ờ ủ ế ữđó

* Gi qu c t (GMT): Là gi c a múi s 0 (l y theo gi c a kinh tuy n g c đi quaờ ố ế ờ ủ ố ấ ờ ủ ế ố

gi a múi đó).ữ

b Đ ườ ng chuy n ngày qu c t ể ố ế

Trang 29

- BCB l ch v bên ph i, BCN l ch v bên trái.ệ ề ả ệ ề

- L c Coriolis tác đ ng đ n s chuy n đ ng c a các kh i khí, dòng bi n, đ ngự ộ ế ự ể ộ ủ ố ể ườsông, đ ng bay…ườ

- B ướ c 1: Giáo viên giao nhi m v cho HS.ệ ụ

● M i nhóm trong vòng 6 phút hoàn thành s đ t duy th hi n n i dung ỗ ơ ồ ư ể ệ ộ

t ng h p bài 5 ổ ợ

● Nhóm hoàn thành xu t s c nh t đ c 60 đi m, các nhóm ti p theo l n ấ ắ ấ ượ ể ế ầ

l t là 40 và 20 ượ

- B ướ c 2: Giáo viên nh n xét, đánh giá s đ m i nhóm.ậ ơ ồ ỗ

- B ướ c 3: Giáo viên t ng k t đi m, trao th ng cho các nhóm.ổ ế ể ưở

D Ho t đ ng n i ti p- h ạ ộ ố ế ướ ng d n h c t h c (1 phút) ẫ ọ ự ọ

Giáo viên khuy n khích HS th c hi n các nhi m v sau:ế ự ệ ệ ụ

● Nhi m v 1: Gi i thích t i sao M t Tr i m c phía Đông và l n phía ệ ụ ả ạ ặ ờ ọ ở ặ ở

Trang 30

V RÚT KINH NGHI M Ệ

………

………

………

Trang 31

- Trình bày và gi i thích đ c các h qu chuy n đ ng c a Trái Đ t xung quanhả ượ ệ ả ể ộ ủ ấ

M t Tr i: chuy n đ ng bi u ki n hàng năm c a M t Tr i, các mùa trong năm,ặ ờ ể ộ ể ế ủ ặ ờngày đêm dài ng n theo mùa.ắ

- Gi i thích đ c các hi n t ng t nhiên do h qu này t o ra.ả ượ ệ ượ ự ệ ả ạ

+ Năng l c s d ng tranh nh đ a lý, video clip.ự ử ụ ả ị

II CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ

1 Chu n b c a giáo viên ẩ ị ủ

Trang 32

- Th gi , đ a danh có ghi múi gi (GV chu n b ).ẻ ờ ị ờ ẩ ị

NEW YORK (-4) SYDNEY (+10) RIO DE JANERO (-3) BAT-ĐA (+4) HOUSTON (-5) SAN FRANCISCO (-7) BẮC KINH (+8) BĂNG CỐC (+7) BARCELONA (+2)

VLADIVOSTOK (+11)

13 giờ cùng ngày 15 giờ cùng ngày 7 giờ cùng ngày 9 giờ cùng ngày

12 giờ cùng ngày 00 giờ cùng ngày 2 giờ cùng ngày 1 giờ cùng ngày

16 giờ cùng ngày 22 giờ hôm trước

Trang 33

đ nh n i mình đ n và đóng vai là công dân c a thành ph đó, gi i thi u ng nị ơ ế ủ ố ớ ệ ắ

g n v n i mình đ n trong gi i h n 5 câu và không quá 50 t ọ ề ơ ế ớ ạ ừ

- Th i gian th o lu n: 2 phútờ ả ậ

- Th i gian báo cáo 30 giây nhómờ

- B ướ c 3: Các nhóm bình ch n nhóm làm vi c hi u qu và có l i gi i thi u n iọ ệ ệ ả ờ ớ ệ ơmình đ n hay nh t.ế ấ

- B ướ c 4: GV cho đi m các nhóm, d n d t vào bài v i các hình nh sau:ể ẫ ắ ớ ả

Trang 35

4 Ti n trình d y h c: ế ạ ọ

B ướ c 1 GV giao nhi m v cho HS: ệ ụ D a vào hình 6.1 k t h p thông tin trongự ế ợ

ph n I SGK và n i dung clip đ tr l i các câu h i:ầ ộ ể ả ờ ỏ

⮚ Th nào là chuy n đ ng bi u ki n c a M t Tr i? ế ể ộ ể ế ủ ặ ờ

⮚ Th nào là hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh? ế ệ ượ ặ ờ ỉ

⮚ Khu v c nào trên Trái Đ t có hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh hai l n ự ấ ệ ượ ặ ờ ỉ ầ trong năm? Khu v c nào ch có m t l n? Khu v c nào không có hi n t ng ự ỉ ộ ầ ự ệ ượ

m t tr i lên thiên đ nh? T i sao? ặ ờ ỉ ạ

⮚ Vi t Nam có hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh hay không? T i sao? ệ ệ ượ ặ ờ ỉ ạ

B ướ c 2. HS h i ý v i b n cùng bàn đ tr l i các câu h i ộ ớ ạ ể ả ờ ỏ

- GV quan sát, tr giúp HS và có ph ng án đ đi u ch nh nhi m v h c t p.ợ ươ ể ề ỉ ệ ụ ọ ậ

B ướ c 3. Báo cáo n i dung: GV t ch c cho HS báo cáo k t qu th c hi n ộ ổ ứ ế ả ự ệ

- G i 4 HS b t kì lên b ng ghi câu tr l i cho các câu h i.ọ ấ ả ả ờ ỏ

- Ch đ nh HS nh n xét, b sung ý ki n.ỉ ị ậ ổ ế

B ướ c 4: GV gi ng gi i ch t ki n th c, h ng d n HS cách xác đ nh 1 n i nào đóả ả ố ế ứ ướ ẫ ị ơ

có hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh hay không b ng vĩ đ đ a lí c th ệ ượ ặ ờ ỉ ằ ộ ị ụ ể

N I DUNG Ộ

Trang 36

I Chuy n đ ng bi u ki n h ng năm c a M t tr i: ể ộ ể ế ằ ủ ặ ờ

− Là chuy n đ ng nhìn th y nh ng không có th t c a M t Tr i h ng nămể ộ ấ ư ậ ủ ặ ờ ằ

gi a hai chí tuy n khi chúng ta đ ng quan sát M t tr i trên Trái Đ t.ữ ế ứ ặ ờ ấ

− Nguyên nhân: do tr c Trái đ t nghiêng không đ i ph ng khi chuy nụ ấ ổ ươ ể

đ ng quanh M t tr i.ộ ặ ờ

− Hi n t ng M t Tr i lên thiên đ nh là hi n t ng di n ra khi tia sángệ ượ ặ ờ ỉ ệ ượ ễ

M t tr i vuông góc v i ti p tuy n c a b m t đ t Trong năm:ặ ờ ớ ế ế ủ ề ặ ấ

+ Các đ a đi m n i chí tuy n có 2 l n M t tr i lên thiên đ nh, th i gian gi aị ể ở ộ ế ầ ặ ờ ỉ ờ ữ

2 l n càng ng n khi đ a đi m đó càng g n chí tuy n.ầ ắ ị ể ầ ế

+ Các đ a đi m n m trên 2 chí tuy n có m t l n M t tr i lên thiên đ nh.ị ể ằ ế ộ ầ ặ ờ ỉ

+ Các đ a đi m ngo i chí tuy n không có hi n t ng này.ị ể ạ ế ệ ượ

- Vi t Nam trong năm có 2 l n M t Tr i lên thiên đ nh do n m hoàn toànệ ầ ặ ờ ỉ ằtrong vùng n i chí tuy n c a B c Bán c u.ộ ế ủ ắ ầ

Trang 37

HO T Đ NG 2: Ạ Ộ Tìm hi u CÁC MÙA TRONG NĂM ể (18 phút)

1 M c tiêu ụ

- Trình bày, gi i thích đ c nguyên nhân và các bi uả ượ ể

hi n c a các mùa trong năm.ệ ủ

- Xác đ nh đ c cách phân chia th i gian gi a các mùaị ượ ờ ữ

⮚ 4 nhóm th c hi n nhi m v đóng vai 4 mùa trong năm, các nhóm t thi t ự ệ ệ ụ ự ế

k nhanh k ch b n, yêu c u n i dung m i k ch b n ph i th hi n đ y đ ế ị ả ầ ộ ỗ ị ả ả ể ệ ầ ủ

đ c đi m c a mùa mà nhóm ch n đ c.b m i k ch b n không dài quá 3 ặ ể ủ ọ ượ ỗ ị ả phút.

⮚ 4 nhóm còn l i phân tích đ c đi m các mùa theo phi u h c t p ạ ặ ể ế ọ ậ

Mùa Th i gian (ngày b t đ u – ờ ắ ầ

k t thúc) ế

Đ c tr ng ặ ư

Nguyên nhân sinh ra mùa?

Trang 38

- B ướ c 2: Các nhóm th c hi n nhi m v trong vòng 3 phút.ự ệ ệ ụ

- B ướ c 3: Các nhóm đóng vai lên trình bày k ch b n, các nhóm làm phi u h cị ả ế ọ

t p đánh giá nh n xét.ậ ậ

- B ướ c 4: Sau khi hoàn thành ph n đóng vai, các nhóm di n k ch sẽ nh n vàầ ễ ị ậ

ch m đi m n i dung làm vi c c a nhóm có phi u h c t p cùng mùa.ấ ể ộ ệ ủ ế ọ ậ

- B ướ : GV nh n xét, đánh giá ho t đ ng, gi ng gi i thêm và t ng k t đi m c 5 ậ ạ ộ ả ả ổ ế ể

HO T Đ NG 3: Tìm hi u hi n t Ạ Ộ ể ệ ượ ng NGÀY ĐÊM DÀI NG N THEO MÙA VÀ Ắ

Trang 39

- Hình 6.3

4 Ti n trình ho t đ ng ế ạ ộ

- B ướ c 1: GV yêu c u HS d a vào hình 6.2 và hình 6.3, k t h p thông tin SGKầ ự ế ợ

th o lu n v i b n cùng bàn hoàn thành n i dung phi u h c t p sau (GV có thả ậ ớ ạ ộ ế ọ ậ ể

in thành 1 phi u l n dán lên b ng cho c l p cùng xem và làm bài trên gi yế ớ ả ả ớ ấnháp):

THEO MÙA

Ngày Bán c uầ Di n tích đ cệ ượ

chi u sángế

Di n tíchệtrong bóng

Trang 40

22/12 B c ắ

Nam 21/03 và

23/09

B c, ắ Nam

- B ướ HS th c hi n nhi m v GV quan sát, tr giúp HS c 2 ự ệ ệ ụ ợ

- B ướ c 3. Báo cáo th o lu n: GV t ch c cho HS báo cáo và th o lu n k t quả ậ ổ ứ ả ậ ế ả

⮚ Vào nh ng ngày nào kh p n i trên Trái Đ t có ngày dài b ng đêm? ữ ắ ơ ấ ằ

⮚ Hi n t ng ngày đêm dài ng n khác nhau theo mùa khác nhau nh th nào ệ ượ ắ ư ế theo vĩ đ ? Vì sao? ộ

- GV ch t l i n i dung h c t p.ố ạ ộ ọ ậ

N I DUNG Ộ

III Ngày đêm dài ng n theo mùa và theo vĩ đ : ắ ộ

− Do tr c Trái đ t nghiêng và không đ i ph ng trong khi chuy n đ ngụ ấ ổ ươ ể ộ

Ngày đăng: 25/05/2020, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w