Giải bài tập giáo trình Toán cao cấp Kinh tế Quốc dân, học phần Toán cao cấp, học phần Toán cho các nhà kinh tế 2.Tài liệu được viết nhằm giúp đỡ các bạn sinh viên các trường khối Kinh tế nói chung và sinh viên Kinh tế Quốc dẫn nói riêng, đang học môn Toán cao cấp bằng giáo trình của Đại học Kinh tế Quốc dân.Đặc biệt: Tài liệu được xem miễn phí 100%, nếu các bạn cảm thấy tài liệu hay và có ích hay chia sẻ với bạn bè và có thể CHỌN MUA tài liệu để ủng hộ, tạo động lực cho mình nhé. Chân thành cảm ơn các bạnMọi thắc mắc về lời giải, cũng như cần hỗ trợ về Toán cao cấp, Xác suất thống kê, Kinh tế lượng, Kinh tế vi mô, vĩ mô,… quý bạn đọc có thể liên hệ về fanpage Eureka Uni để được hỗ trợ giải đáp nhanh và sớm nhất nhéChúc các bạn học tốt
Trang 1√Eureka !
Un i
GIẢI BÀI TẬP GIÁO TRÌNH KINH TẾ QUỐC DÂN PHẦN GIẢI
Trang 2Tài liệu được viết nhằm giúp đỡ các bạn sinh viên các trường khối Kinh tế nói chung và sinh viên Kinh tế
Quốc dẫn nói riêng, đang học môn Toán cao cấp bằng giáo trình của Đại học Kinh tế Quốc dân
với bạn bè và có thể CHỌN MUA tài liệu để ủng hộ, tạo động lực cho mình nhé Chân thành cảm ơn các
bạn!
Mọi thắc mắc về lời giải, cũng như cần hỗ trợ về Toán cao cấp, Xác suất thống kê, Kinh tế lượng, Kinh tế
nhé!
Chúc các bạn học tốt!
Kí tên: Hoàng Bá Mạnh
MỤC LỤC
CHƯƠNG 6: GIỚI HẠN – LIÊN TỤC 1
CHƯƠNG 7: ĐẠO HÀM – VI PHÂN 12
CHƯƠNG 8: HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ 27
CHƯƠNG 9: CỰC TRỊ HÀM NHIỀU BIẾN 38
CHƯƠNG 10: TÍCH PHÂN 49
CHƯƠNG 11: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 64
Trang 3CHƯƠNG 6 : GIỚI HẠN – LIÊN TỤC
Trang 4MGT của y là tập hợp các giá trị y0 thỏa mãn 0 arcsin lg
b) Giả sử f x( )>0,g x( )> ∀ ∈0 x X đơn điệu tăng trên khoảng X Xét ∀x x1, 2∈X x, 1<x2, ta có:
Trang 5nn
Như vậy, với mọi n và mọi số ε <xn <1 thì khoảng cách giữa 2 số hạng xn+32 và xn luôn ε> => tiêu
Trang 7Vậy, không tồn tại lim cos
2 2
m m
1 1 1
Trang 8a)
sin 3
xx
{ chó ý: cos cos− = −2 sin.sin vµ sin −x = −sinx}
lim
x x x
Trang 9sinsin
Trang 10h) ( )
( )
2 2
βγ
βγ
Trang 11và cos 1 ~ ( ); 3sin2 ~ 3 2 ( ) (4 3sin2 cos 1 ~ 4)
Trang 12Nếu m≠2 ln 2 thì f x( ) gián đoạn tại 2, liên tục tại mọi x ≠2
xx
⇒ + ≠ + ⇒ f x( ) ( )+g x gián đoạn tại x0
b) Trường hợp này không thể kết luận được vì:
Trang 13Bài 50 (Tương tự bài 49) Với 3 mốc: f ( )0 = >1 0vàf ( )1 = − <5 0; f ( )2 =21 0>
Trang 14CHƯƠNG 7 : ĐẠO HÀM – VI PHÂN
sin2
22
Trang 15′ =
+ + c) y′ =(sinx)′2sin x ln 2 2 cos ln 2= x x
x
y
xx
Trang 1611
Trang 18x
+ c) y′ =(ln3x−3ln2x+6 lnx− +6) (3ln2x−6 lnx+6)=ln3x ⇒dy =(ln3x dx)
Trang 19yx
′′ =+
( )3
21
n n
n
ny
2
11
xx
xy
xy
2 61
Trang 20f x f
x
99
Trang 21L
x xx
x
xππ
lnx
Trang 221 arctan
x
xx
Từ bảng => y tăng trên khoảng (1/2; +∞) giảm trên (0;1/2)
Trang 23( ) ( )
2 2
Trang 24Dấu y′ theo dấu của x(2 – x)
(Kết luận theo Định lý về điều kiện đủ bậc 1, Giáo trình trọng điểm trang 357
Ngoài ra các bạn có thể vẽ bảng biến thiên cho rõ)
xy
y
−+
Trang 25y′′ = > ⇒ =x là điểm cực tiểu của hàm số
22
Trang 264x
Xét x0 là điểm cực đại của f(x), tức là tồn tại ε >0 sao cho ∀ ∈x [x0−ε;x0+ε] thì f x( )≤f x( )0
Bài 43
Nếu f″(x) > 0 ∀ ∈x ( )a b, thì f x′( ) đơn điệu tăng trên (a,b) => f a′( )<f x′( )<f b′( )
- Nếu f a f b′( ) ( ) ′ > ⇒0 f x′( )>0 hoặc f x′( )<0 ∀ ∈x ( )a b, ⇒f x( ) không có điểm dừng
- Nếu f a f b′( ) ( ) ′ < ⇒0 tồn tại duy nhất điểm x0∈( )a b, sao cho f x′( )0 =0
=>f(x) có tối đa 1 điểm dừng khi f″(x) > 0, và theo bài 42 thì đây cũng là điểm cực trị toàn cục của f(x) Tình huồng tương tự khi f″(x) < 0 trên (a,b), lúc này f′(x) đơn điệu giảm trên (a,b)
Từ bảng => x = 7/4 là điểm cực đại duy nhất của y trên nên tại đây, y đạt GTLN
Bài 46 (Chưa thi, chưa kiểm tra bao giờ nên mình mạnh dạn bỏ qua)
Trang 27Tương tự cho các trường hợp
ε < -1 và -1 < ε < 0
Trang 28Vậy, Q = 30 là cực đại duy nhất của π nên nó là mức sản lượng cần tìm
Bài 58 (Đây là dạng bài điển hình mà các em sẽ gặp trong đề kiểm tra, đề thi)
Trang 29CHƯƠNG 8 : HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
Trang 30c) Chị ta sẽ đổi nếu chị thấy rằng lợi ích của mình không bị giảm xuống (bằng hoặc hơn cũ)
22
Trang 31′ =
yu
Trang 32y
xu
Trang 33y
yxu
y
xu
1x
2y
x yu
x y
−
′′ =
+( 2)2
x
yu
y
xu
x
yu
y
xu
2
.1
y
xu
xyu
xyu
Trang 34x a y b x a x a y b x au
x a y b y b y b x a y bu
x
xf
Trang 35Ý nghĩa: tại điểm (K=125, L =100) khi giữ nguyên L và tăng dùng K thêm 1 đơn vị thì sản lượng thu
được tăng xấp xỉ 16 đơn vị
Ý nghĩa: tại điểm (K=125, L =100) khi giữ nguyên K và tăng dùng L thêm 1 đơn vị thì sản lượng thu
được tăng xấp xỉ 15 đơn vị
Tương tự như hàm số 1 biến, ta sử dụng đạo hàm để chỉ ra điều này:
với quy luật lợi ích cận biên giảm dần
Trang 36Vậy, hàm sản xuất có hiệu quả tăng theo quy mô
c) Các bạn xử lí tương tự, trường hợp này là hiệu quả tăng
Bài 44
3
x y
Trang 37x x y a x a x x x yF
Trang 38F xz
z
F x xz
x
xz
y y
z
Fz
z
F x yz
Trang 39( ) ( ) ( )2
2
x xx
y
z z y x
y xz
z
F yzz
x
yz xy y yz y yzyz
Trang 40CHƯƠNG 9 : CỰC TRỊ HÀM NHIỀU BIẾN
Tính định thức cấp 2
11
11 22 22
1
2
12
12 2 21
Hoặc tính theo phương pháp khai triển
1 3 21 2213
31 32 3
Phương pháp khai triển có thể dùng cho cả định thức cấp cao hơn!
Bài 1 Các ý a), b), c) khá dễ và không mang tính bao quát bằng d) và e) Hãy làm ý d), e)
yxxx
Trang 41Tại ( )2;1 có a11 =12 0> ; D =108 0> ⇒ (2;1) là điểm cực tiểu của u
( ) ( )
2 2
2 2
1 / 2
1 / 3
xyxy
=>(2;3) là điểm cực tiểu của u
Bài 3 Ý a), b), c) rất dễ, tương tự nhau và không có gì đặc biệt Hãy làm cả ý d)
Trang 42u′′ = − ; 2
38
y
u′′ = − ; 2
310
Trang 43Vậy, (6;4;10) là điểm cực đại của u
Bài 4 (Bỏ qua do hàm ẩn nhiều biến nằm ngoài nội dung)
Bài 8 (Tương tự bài 9)
Bài 9 Điều kiện x2+3y2 =31 (*)
Trang 44Bài 11 (Tương tự bài 10)
Bài 12 DẠNG LAGRANGE CÓ 4 BIẾN NÀY GẦN NHƯ KHÔNG THI, KHÔNG KIỂM TRA
yz
λλλ
−
Trang 45Bài 13, 14 (Tương tự bài 12)
Bài 15 Điều kiện5x1+20x2 =185 ⇒L=(x1+3)x2 +λ(185 5− x1−20x2)
Bài 17 Điều kiện: 8x1+5x2 =680 0,6 0,25 ( )
Bài 18 Điều kiện: p x1 2+p x2 2 =m => L x x= 1 2+3x1+λ(m p x− 1 1−p x2 2)
Trang 46λλ
m px
m px
m px
m px
+
Tại (x x1; ;2 λ) (= 25;7;5 / 7) ta có H = −280 0< => (x x1; 2) (= 25;7) là túi hàng cần tìm
Trang 49(2) Lấy cột 4 nhân với 0,5 rồi cộng vào cột 3 (3) Khai triển theo dòng 4 (có 3 phần tử bằng 0) Như vậy, ta có D1<0;D2 >0;D3 <0;D4 >0 ⇒(Q Q Q Q1, 2, 3, 4) (= 140;240;120;200) là điểm cực đại
Trang 52x xx
2
cot
22
xd
Cx
xx
Trang 552 11
2 1
1
1
2 lnln
2 2
2
1ln
Vì đặt khá là dài và cồng kềnh nên từ bài này trở đi, mình áp dụng trực tiếp công thức từng phần kết hợp với
Trang 56sin t d et etsint e dt sint etsint etcostdt
=∫ = −∫ = −∫ ( )=* etsint −1(sint +cost e) t +C
Trang 58( 2 ) ( )
2 2
2
11
2
22
Trang 592 2
Trang 63( )
2
2
11
Trang 64Xét thấy 2( ) ( ) ( )2
12
Bài 32 C Y( )=C0+MPC Y =40 0,8+ Y
Bài 33 0( ( ) )
1
0 0
Q
Trang 66CHƯƠNG 11 : PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Trang 67Vậy, NTQ của PTVP đã cho là y 1 Ce x
Trang 69Tìm nghiệm riêng của (*) dưới dạng y C x= ( )ln x, C(x) là hàm của x
y Ce Ce
xx
x
( ) 3 2 ( )
63
Trang 70y y
x Ce= ∫ =Ce =C y =Cy
Trang 71Hoặc có thể giải theo biến thiên hằng số, tìm NTQ của (*) dưới dạng x C y y= ( ) ; C(y) là hàm của
y
Bài 7
a) Do phương trình ở dạng đối xứng nên ta xét các trường hợp:
ln 1 ln1
Trang 72Xét 2− = ⇔ = ⇒y 0 y 2 dy =y dx′ =0, dễ thấy y = 2 thỏa mãn là một nghiệm của PTVP đã cho
Trang 742 3
Trang 75hứng từ phương pháp đổi biến để tính tích phân khi gặp nax b+ ):
Trang 76Ngoài ra, còn có nghiệm kì dị y = 0
Ngoài ra, còn nghiệm kì dị y = 0
Trang 77Ngoài ra, còn nghiệm kì dị y = 0
2
Đặt z z x= ( )=y2 ⇒z′=2y y′ , thay vào PTVP đã cho, ta được: xz z x 0 z 1z 1
x
′− + = ⇒ −′ = − (*)
Ngoài ra, ta còn có nghiệm y = 0
Trang 79Như vậy, ta có thể giải PTVP tuyến tính tổng quát bằng cách tìm thừa số tích phân chỉ phụ thuộc x
Bài 16 ( Giảm tải – Các bạn muốn nhận lời giải vui lòng liên hệ qua inbox)
Trang 81( ) tan ( ) tan
2
1
xx
Trang 83
-
https://www.youtube.com/EurekaUni