Giáo án mẫu môn toán lớp 1 theo chương trình đổi mới sách giáo khoa GDPT, là bài soạn giáo án lớp 1 theo đổi mới giáo dục phổ thông mới năm 2021 được các giáo viên, giáo sư biên soạn để có một giáo án chung. để mọi giáo viên thảm khảo...
Trang 1THIẾT KẾ BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 1 BÀI: So sánh các số có hai chữ số
I MỤC TIÊU:
1 Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- MT1: So sánh các số có hai chữ số
- MT2: Sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
2 Phẩm chất, năng lực:
2.1 Phẩm chất:
- MT3: Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra
2.2 Năng lực:
- MT4: Học sinh quan sát và trình bày được kết quả quan sát thông qua các hoạt động học
- MT5: Học sinh sử dụng được que tính để hỗ trợ hoạt động học tập
- MT6: Học sinh nghe hiểu và trình bày được vấn đề toán học do giáo viên đưa ra
3 Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Giáo án
- Que tính: Dùng trong hoạt động 2
- Phiếu học tập: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập
- Bảng nhóm: Dùng trong hoạt động thực hành luyện tập
2 Học sinh:
- Que tính, vở, SGK
- Ôn lại cách so sánh các số trong phạm vi 10
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đánh giá
- YC cần đạt về KT,KN
- Biểu hiện PC, NL
Hoạt động 1: Khởi động
Mục tiêu:
- Tạo niềm tin hứng thú học - Hiểu mục tiêu của hoạt
Trang 2tập cho học sinh.
- Giới thiệu vấn đề cần học
Nội dung: “hát múa”
Tổ chức hoạt động:
động 1
- HĐTQ điều khiển cả lớp hát bài: “Năm ngón tay ngoan”
- Hát hay, đều, hứng thú
- Nhận xét
- Có hứng thú, thoải mái
- Nhận xét, chốt, chuyển
- Giới thiệu bài học YC HS
đọc mục tiêu
- Nghe, viết mục bài vào vở
- Làm việc cá nhân, cặp đôi, trình bày trước nhóm
- Chia sẻ được mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Mục tiêu:
- Biết so sánh các số có hai
chữ số
- Học sinh quan sát và trình
bày được kết quả quan sát
thông qua các hoạt động học
- Học sinh sử dụng được que
tính để hỗ trợ hoạt động học
tập
- Học sinh nghe hiểu và trình
bày được vấn đề
Nội dung:
- So sánh số có hai chữ số
Phương pháp:
- Quan sát
- Thực hành
- Trình bày vấn đề
Tổ chức hoạt động:
- Yêu cầu HS lấy que tính
- Gọi HS nêu cách so sánh số
có hai chữ số
- Chốt nội dung
- Hiểu mục tiêu cần đạt trong hoạt động 2
- Lấy, đếm que tính để so sánh số có hai chữ số
- Nêu cách so sánh số có hai chữ số
Hoạt động 3: Thực hành luyện tập
3.1 Bài tập 1:
Trang 3Mục tiêu:
- So sánh các số có hai chữ số
Nội dung: >, <, =
34 38 55 57
36 30 55 55
37 37 55 51
25 30 85 95
90 90 97 92
48 42 92 97
Phương pháp:
- Hoạt động cá nhân
Tổ chức hoạt động:
- Phát phiếu học tập
- Nhận xét
3.2 Bài tập 2:
Mục tiêu:
- Tìm được số lớn nhất trong
dãy số có hai chữ số
Nội dung: Khoanh vào số lớn
nhất
a) 72, 68, 80, 83
b) 97, 94, 92, 89
Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
Tổ chức hoạt động:
- Phát bảng nhóm
- Nhận xét
3.3 Bài tập 3:
Mục tiêu:
- Tìm được số bé nhất trong
dãy số có hai chữ số
- Làm bài trên phiếu học tập
- Trình bày kết quả
34 < 38 55 < 57
36 > 30 55 = 55
37 = 37 55 > 51
25 < 30 85 < 95
90 = 90 97 > 92
48 > 42 92 > 97
- Thảo luận nhóm đôi để làm bài tập
- Làm bảng nhóm
- Trình bày kết quả a) 83
b) 97
- Thông qua bài tập 1
để quan sát, đánh giá
HS về mục tiêu 1
- Thông qua bài tập 2
để quan sát, đánh giá
HS về mục tiêu 1
- Thông qua bài tập 3
Trang 4Nội dung: Khoanh vào số bé
nhất
a) 76, 78, 75, 79
b) 38, 48, 18, 61
Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
Tổ chức hoạt động:
- Phát bảng nhóm
- Nhận xét
3.4 Bài tập 4:
Mục tiêu:
- Biết sắp xếp thứ tự các số từ
bé đến lớn và ngược lại
Nội dung: Viết các số 72, 38,
64
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Phương pháp:
- Trò chơi
Tổ chức hoạt động:
- Phát bông hoa cho 2 nhóm
Yêu cầu mỗi em 1 bông hoa có
ghi số
- Nêu tên trò chơi (Ai nhanh,
ai đúng?) cách chơi, luật chơi
Hình thức khen thưởng
- Nhận xét, tuyên dương, khen
thưởng
- Thảo luận nhóm 4 để làm bài tập
- Làm bảng nhóm
- Trình bày kết quả a) 76, 78, 75, 79 b) 38, 48, 18, 61
-2 nhóm ( mỗi nhóm 1 bộ gồm 3 bông hoa, mỗi em nhận 1 bông hoa ghi số tương ứng)
-Nghe GV phổ biến luật chơi
-Tham gia chơi.(2 phút) a) 38, 64, 72
b) 72, 64, 38
để quan sát, đánh giá
HS về mục tiêu 2
- Thông qua bài tập 3
để quan sát, đánh giá
HS về mục tiêu 2
Hoạt động 4: Vận dụng sáng tạo
3.4 Bài tập 4:
Mục tiêu:
Trang 5- Học sinh biết vận dụng bài
học để giải quyết vấn đề thực
tiễn
Nội dung: So sánh số bạn nam
và bạn nữ trong lớp
Phương pháp:
- Vấn đáp
Tổ chức hoạt động:
- Nêu câu hỏi để học sinh trả
lời
- Đếm và so sánh theo yêu cầu
- Thông qua bài tập 4
để quan sát, đánh giá
HS về mục tiêu 1 và 2
2 Củng số, dặn dò:
- GV tổng kết bài học
- Nhận xét, dặn dò