1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG KIẾN THỨC, THÁI độ và THỰC HÀNH rửa TAY của học SINH TRƯỜNG TRUNG học cơ sở TRẦN MAI NINH, THÀNH PHỐ THANH hóa, TỈNH THANH hóa năm 2020 và một số yếu tố LIÊN QUAN

80 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 639,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ấp thông tin về rửa tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetnăm 2020 đã gây nhi m h n 1.008.000 ngễm gây bệnh nguy hiểm với s

Trang 1

TR N Đ C MINH ẦN ĐỨC MINH ỨC MINH

Đ C Ề CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG ƯƠ SỞ NG LU N VĂN TH C SĨ Y H C D PHÒNG ẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG ẠI HỌC Y HÀ NỘI ỌC Y HÀ NỘI ỰC TRẠNG

Trang 2

TR N Đ C MINH ẦN ĐỨC MINH ỨC MINH

TH C TR NG ỰC TRẠNG ẠI HỌC Y HÀ NỘI KI N TH C, THÁI Đ VÀ TH C HÀNH ẾN THỨC, THÁI ĐỘ VÀ THỰC HÀNH ỨC MINH ỘI ỰC TRẠNG

R A TAY ỬA TAY C A H C SINH ỦA HỌC SINH ỌC Y HÀ NỘI TRUNG H C C S ỌC Y HÀ NỘI Ơ SỞ Ở TR N MAI ẦN ĐỨC MINH

Đ C Ề CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG ƯƠ SỞ NG LU N VĂN TH C SĨ Y H C D PHÒNG ẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG ẠI HỌC Y HÀ NỘI ỌC Y HÀ NỘI ỰC TRẠNG

Ng ười hướng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học: i h ng d n khoa h c: ẫn khoa học: ọc:

2.TS L ương Ngọc Trương ng Ng c Tr ọc dự phòng ương Ngọc Trương ng

Trang 3

ĐTNC: Đối tượng nghiên cứu

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3

1.1 Một số khái niệm về vệ sinh tay 3

1.1.1 Một số thuật ngữ liên quan tới vệ sinh tay 3

1.1.2 Vi khuẩn gây bệnh qua bàn tay 3

1.1.3 Vi rút gây bệnh qua bàn tay 5

1.1.4 Bằng chứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay 6

1.1.5 Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên tay 7

1.2 Lợi ích của việc rửa tay phòng bệnh 8

1.3 Các nghiên cứu về kiến thức và thực hành rửa tay phòng bệnh 12

1.3.1 Các nghiên cứu trên thế giới 12

1.3.2 Các nghiên cứu tại Việt Nam 15

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19

2.1 Đối tượng nghiên cứu 19

2.2 Thời gian và địa điểm nghiên cứu 19

2.3 Phương pháp nghiên cứu 19

2.3.1 Thiết kế nghiên cứu 19

2.3.2 Cỡ mẫu 20

3.2.3 Cách chọn mẫu 20

2.3.4 Phương pháp thu thập số liệu 21

2.4 Biến số, chỉ số nghiên cứu 21

2.4.1 Nhóm biến số về rửa tay 26

2.4.2 Tiêu chuẩn đánh giá kiến thức 27

2.4.3 Tiêu chuẩn đánh giá thực hành 27

2.5 Công cụ và kỹ thuật thu thập số liệu 28

2.6 Quản lý, xử lý và phân tích số liệu 28

2.7 Sai số và cách khắc phục sai số 30

2.8 Vấn đề đạo đức nghiên cứu 30

Trang 5

3.2 Kiến thức, thực hành rửa tay xà phòng của học sinh 34

3.2.1 Kiến thức về rửa tay xà phòng của học sinh 34

3.2.2 Thực hành của HS về rửa tay xà phòng 37

CHƯƠNG 4: DỰ KIẾN BÀN LUẬN 47

4.1 MỤC TIÊU 1 47

4.2 MỤC TIÊU 2 47

4.3 HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU 47

DỰ KIẾN KẾT LUẬN 48

DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ 49 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 6

B ng 1.1: ảng 1.1: K t qu chết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ươ sởng trình r a tay qua nghiên c u c a Pittetửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ủa Pittet 9

B ng 1.2: ảng 1.1: T l RTBXP c a các bà m , ngỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những i chăm sóc tr t i nh ng ẻ tại những ại những ững th i đi m quan tr ng 11 nời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ọc cơ sở ở ước đang phát triển.c đang phát tri n.ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển .13

B ng 2.1 ảng 1.1: Các bi n s và ch s trong nghiên c uết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ứu của Pittet 21

B ng 3.1 ảng 1.1: Đ c đi m chung c a h c sinhặc điểm chung của học sinh ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ủa Pittet ọc cơ sở 31

B ng 3.2 ảng 1.1: N i hi n t i c a h c sinhơ sở ở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ủa Pittet ọc cơ sở 32

B ng 3.3 ảng 1.1: Ngu n cung c p thông tin v r a tayồn cung cấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet 33

B ng 3.4 ảng 1.1: Đi u ki n ch r a tay t i n i c a h c sinhề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ơ sở ở ủa Pittet ọc cơ sở 33

B ng 3.5 ảng 1.1: S hi u bi t c a h c sinh v kỹ thu t RTBXPự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở ề rửa tay ật RTBXP 34

B ng 3.6 ảng 1.1: S hi u bi t c a HS v th i đi m RTBXPự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ề rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển .35

B ng 3.7 ảng 1.1: S hi u bi t c a h c sinh v m c đích RTBXPự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở ề rửa tay ục đích RTBXP 35

B ng 3.8 ảng 1.1: Ki n th c chung c a h c sinh v RTBXPết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở ề rửa tay 36

B ng 3.9 ảng 1.1: T l th c hành RT c a h c sinh nhà và trỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ọc cơ sở ở ở ười chăm sóc trẻ tại những .37ng B ng 3.10 ảng 1.1: T l th c hành r a tay các th i đi m c n thi t khácỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ở ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet 37

B ng 3.11 ảng 1.1: T l th c hành r a tay b ng xà phòngỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng 38

B ng 3.12 ảng 1.1: T l cách th c r a tay h c sinhỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ở ọc cơ sở 38

B ng 3.13 ảng 1.1: T l RTBXP trong các th i đi m c n thi t ngày hôm quaỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet 38 B ng 3.14 ảng 1.1: Th c hành VST t i nhà theo gi iự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ớc đang phát triển .39

B ng 3.15 ảng 1.1: Th c hành VST t i trự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ười chăm sóc trẻ tại những ng theo gi iớc đang phát triển .39

B ng 3.16.ảng 1.1: T l th c hành r a tay đ t h c sinhỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ở ọc cơ sở 40

B ng 3.17.ảng 1.1: M i liên quan gi a gi i v i vi c thố và chỉ số trong nghiên cứu ững ớc đang phát triển ớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RT trở ười chăm sóc trẻ tại những 41ng B ng 3.18 ảng 1.1: M i liên quan gi a gi i v i vi c thố và chỉ số trong nghiên cứu ững ớc đang phát triển ớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RT nhàở 41

B ng 3.19 ảng 1.1: M i liên quan gi a ki n th c v i kỹ thu t th c hành 6 b c r a ố và chỉ số trong nghiên cứu ững ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ớc đang phát triển ật RTBXP ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ước đang phát triển ửa tay qua nghiên cứu của Pittet tay 42

B ng 3.20 ảng 1.1: M i liên quan gi a thói quen th c hành RT v i kỹ thu t ố và chỉ số trong nghiên cứu ững ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ớc đang phát triển ật RTBXP th c hành 6 bự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ước đang phát triển ửa tay qua nghiên cứu của Pittetc r a tay 42

Trang 7

B ng 3.22 ảng 1.1: M i liên quan gi a ki n th c v i th c hành r a tay b ng xàố và chỉ số trong nghiên cứu ững ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng

B ng 3.23 ảng 1.1: Lý do vi c không RTBXP thệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên trở ười chăm sóc trẻ tại những ng và nhàở

44

B ng 3.24 ảng 1.1: M c đ nh c nh ng ngứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ắc những người xung quanh RTBXP của HS ững ười chăm sóc trẻ tại những i xung quanh RTBXP c a HSủa Pittet 44

B ng 3.25 ảng 1.1: M i liên quan gi a m t s đ c đi m c a ĐTNC và ki n ố và chỉ số trong nghiên cứu ững ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ặc điểm chung của học sinh ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

th c r a tayứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet 45

B ng 3.26 ảng 1.1: M i liên quan gi a m t s đ c đi m c a ĐTNC và th c ố và chỉ số trong nghiên cứu ững ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ặc điểm chung của học sinh ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ủa Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

hành r a tayửa tay qua nghiên cứu của Pittet 46

Trang 8

Bi u đ 3.1 ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay Phân b h c sinh theo gi iố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ớc đang phát triển .31

Bi u đ 3.2 ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay Phân b h c sinh theo n i hi n t iố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ơ sở ở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những .32

Bi u đ 3.3: ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay S hi u bi t c a HS v th i đi m RTBXPự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ề rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển .34

Bi u đ 3.4 ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay Ki n th c chung c a HS v RTBXPết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ủa Pittet ề rửa tay 36

Bi u đ 3.5: ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay So sánh t l thỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên/luôn luôn r a tay c a h c sinh ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở tr ng và nhà ở ười chăm sóc trẻ tại những ở 40

Trang 9

S đ 1.1 ơ sở ồn cung cấp thông tin về rửa tay S đ lây truy n b nh đơ sở ồn cung cấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng phân-mi ngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những .10Hình 1.1: Khung lý thuy t nghiên c uết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet 18

nh 1.1

Ảnh 1.1 Vi rút và vi khu n lây b nh qua bàn tayẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những .6

Trang 10

Đ T V N Đ ẶT VẤN ĐỀ ẤN ĐỀ Ề CƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG

Bàn tay c a chúng ta là b ph n chính đ chúng ta lao đ ng, đ sinhủa Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

ho t, đ ti p xúc v i đ v t, có th nói h u h t các hành đ ng h ng ngàyại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay ật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ằng xà phòng

c a chúng ta có liên qua t i bàn tay; vì th đ ng th i v i s quan tr ng c aủa Pittet ớc đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những ớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ọc cơ sở ủa Pittetbàn tay là r t nhi u b nh truy n nhi m gây b nh nguy hi m v i s lâyấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXPnhi m có liên quan t i bàn tay (b nh t , thễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ươ sởng hàn, tay chân mi ng, b iệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những

li t, s i, b ch h u, ho gà…), mà bàn tay đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ại những ần thiết khác ược coi như là yếu tố trung gianc coi nh là y u t trung gianư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứutruy n b nhề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những [3] Các đ t d ch do căn nguyên m i bùng phát trong nh ngợc coi như là yếu tố trung gian ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ớc đang phát triển ững năm g n đây đem đ n nh ng h u qu h t s c n ng n v con ngần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ững ật RTBXP ảng 1.1: ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ề rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những i cũng

nh kinh t D ch SAR năm 2005 làm ư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những 8422 người chăm sóc trẻ tại những i nhi m ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây 774 người chăm sóc trẻ tại những i ch tết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittettrong vòng 09 tháng, m i đây nh t là d ch Covid 19 tính đ n ngày 02 tháng 4ớc đang phát triển ấp thông tin về rửa tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetnăm 2020 đã gây nhi m h n 1.008.000 ngễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ơ sở ười chăm sóc trẻ tại những i và h n 51.724 ngơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pitteti t vong.[44] Trong khuy n cáo phòng lây nhi m b nh c a hai đ t d ch trên đ u cóết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ợc coi như là yếu tố trung gian ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ề rửa taykhuy n cáo và hết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.ng d n c a TCYTTG cũng nh c a B Y t Vi t Namẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ủa Pittet ư ủa Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

nh n m nh v n đ r a tay b ng xà phòng Vì v y rấp thông tin về rửa tay ại những ấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pitteta tay b ng xà phòngằng xà phòng

được coi như là yếu tố trung gianc hi u nh li u “v c-xin” hi u qu , giúp phòng ng a h u hi u cácểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ư ề rửa tay ắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ừa hữu hiệu các ững ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

b nh lây qua đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng d ch ti t hô h p và địch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những ng tiêu hóa [41]

Vi t Nam, r a tay là m t th c hành v sinh quan tr ng và thi t, ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

y u đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc gi i thi u đ n h c sinh t l a tu i m m non Th c hành r aớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở ừa hữu hiệu các ứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ần thiết khác ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittettay c n ph i đần thiết khác ảng 1.1: ược coi như là yếu tố trung gianc duy trì thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên, đúng th i đi m, đúng cách m iời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ớc đang phát triển

th c s đ t m c đích b o v s c kh e, d phòng b nh t t, đ c bi t làự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ục đích RTBXP ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ật RTBXP ặc điểm chung của học sinh ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những các b nh truy n nhi m qua đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ười chăm sóc trẻ tại những ng tiêu hóa và hô h p Đ i v i l a tu iấp thông tin về rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ớc đang phát triển ứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa

h c sinh trung h c c s (THCS) và trung h c ph thông (THPT), vi cọc cơ sở ọc cơ sở ơ sở ở ọc cơ sở ổi mầm non Thực hành rửa ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những hình thành và duy trì các hành vi t t cho s c kh e, nh th c hành r aố và chỉ số trong nghiên cứu ứu của Pittet ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ư ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittettay, là r t c n thi tấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet [8] M c dù giáo d c v sinh cá nhân đặc điểm chung của học sinh ục đích RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc đ a vàoưsách giáo khoa gi ng d y trong nhà trảng 1.1: ại những ười chăm sóc trẻ tại những ng v vi c khuy n khích r a tayề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

v i xà phòng sau khi đi ti u ti n và đ i ti n, ch có 36% trớc đang phát triển ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những ng h c cóọc cơ sở

Trang 11

khu r a tay và ch có 5% có s n xà phòng cho vi c r a tayửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỉ số trong nghiên cứu ẵn xà phòng cho việc rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet [1] Con s nàyố và chỉ số trong nghiên cứucho th y nguy c m c các b nh nhi m trùng nấp thông tin về rửa tay ơ sở ắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ở ước đang phát triển.c ta r t l n ấp thông tin về rửa tay ớc đang phát triển.

Theo nhi u báo cáo c a các chuyên gia ki m soát nhi m khu nề rửa tay ủa Pittet ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn taytrong và ngoài nước đang phát triển.c thì các b nh truy n nhi m đã và đang di n ra trongệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây

c ng đ ng hoàn toàn có th phòng ng a độ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ừa hữu hiệu các ược coi như là yếu tố trung gianc b ng cách r a tay b ng xàằng xà phòng ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòngphòng [1]

Năm 2007 TCYTTG đã đ a ra khuy n cáoư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet : V sinh tay thệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên

là bi n pháp đ n gi n nh t, r ti n nh t và cũng hi u qu nh t trong ki mệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ơ sở ảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ẻ tại những ề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển.soát nhi m khu n ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay

Năm 2008 Liên h p qu c ch n ngày 15-10 h ng năm là ngày :” Thợc coi như là yếu tố trung gian ố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ằng xà phòng ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

gi i r a tay v i xà phòng” [45]ớc đang phát triển ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển

Năm 2009 TCYTTG đã l y ngày 5-5 hàng năm là ngày phát đ ng chi nấp thông tin về rửa tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

d ch:” b o v s s ng: hãy v sinh tay” [4]ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

T đó t i này, hàng năm B Y t đã phát đ ng phong trào v sinh bànừa hữu hiệu các ớc đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những tay c b nh vi n và c ng đ ng nh m nh n m nh t m quan tr ng và nângở ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ằng xà phòng ấp thông tin về rửa tay ại những ần thiết khác ọc cơ sởcao ý th c v sinh tay c ng đ ng.ứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay

Tr em là nhân t quan tr ng trong vi c thúc đ y s thay đ i hành vi,ẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẩn lây bệnh qua bàn tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ổi mầm non Thực hành rửa

là thành ph n năng đ ng, nhi t tình và c i m nh t trong xã h i khi ti pần thiết khác ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ở ấp thông tin về rửa tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetthu ý tưởng m iớc đang phát triển Vi c các em có thói quen th c hành v sinh tay t t sẽ b oệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ảng 1.1:

v s c kh e chính b n thân các em và nh ng ngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ảng 1.1: ững ười chăm sóc trẻ tại những i xung quanh Và hi n nayệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những các em h c sinh đã và đang đọc cơ sở ược coi như là yếu tố trung gianc trang b nh ng ki n th c v v sinh tayịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ững ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

nh th nào…ư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

V i nh ng lí do nêu trên, nghiên c u v ki n th c và th c hànhớc đang phát triển ững ứu của Pittet ề rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

r a tay phòng b nh c a các em h c sinh l a tu i THCS là h t s c c nửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ọc cơ sở ứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ần thiết khácthi t, t đó góp ph n đ xu t nh ng gi i pháp nâng cao ý th c, th cết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ừa hữu hiệu các ần thiết khác ề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ững ảng 1.1: ứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXPhành v sinh tay cho các công dân tệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ươ sởng lai c a đ t nủa Pittet ấp thông tin về rửa tay ước đang phát triển.c Vì th , chúngết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittettôi ti n hành nghiên c u đ tài v i m c tiêu:ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ề rửa tay ớc đang phát triển ục đích RTBXP

Trang 12

1 Mô t th c tr ng ả thực trạng ực trạng ạng ki n th c, thái đ và th c hành ến thức, thái độ và thực hành ức, thái độ và thực hành ộ và thực hành ực trạng r a tay c a h c ửa tay của học ủa học ọc sinh tr ường trung học cơ sở Trần Mai Ninh ng trung h c c s Tr n Mai Ninh ọc ơ sở Trần Mai Ninh ở Trần Mai Ninh ần Mai Ninh , thành phố Thanh Hóa năm 2020.

2 Phân tích m t s y u t liên quan đ n ộ và thực hành ố ến thức, thái độ và thực hành ố ến thức, thái độ và thực hành ki n th c, thái đ và th c ến thức, thái độ và thực hành ức, thái độ và thực hành ộ và thực hành ực trạng

Thanh Hóa

1.1 M t s khái ni m v v sinh tay ột số khái niệm về vệ sinh tay ố ệm về vệ sinh tay ề vệ sinh tay ệm về vệ sinh tay

1.1.1 M t s thu t ng liên quan t i v sinh tay ột số khái niệm về vệ sinh tay ố ật ngữ liên quan tới vệ sinh tay ững ới vệ sinh tay ệm về vệ sinh tay

- V sinh tay ( VST) là m t thu t ng chung đ ch vi c r a tayệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ật RTBXP ững ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

b ng xà phòng thằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng (RTBXP), ho c chà tay b ng dung d ch v sinhặc điểm chung của học sinh ằng xà phòng ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

ch a c n ho c r a tay b ng xà phòng kh khu n.ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ặc điểm chung của học sinh ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay

- R aửa tay qua nghiên cứu của Pittet tay b ng xà phòng thằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng là các vi c r a tay s ch đúng cáchệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những

b ng xà phòng thằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng và nước đang phát triển.c, t i đúng các th i đi m quan tr ng và c nại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ọc cơ sở ần thiết khácthi t nh m lo i tr các b i b n các ch t vô c , h u c và các vi sinh v t.ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ại những ừa hữu hiệu các ục đích RTBXP ẩn lây bệnh qua bàn tay ấp thông tin về rửa tay ơ sở ững ơ sở ật RTBXP

- Xà phòng thười chăm sóc trẻ tại những ng (Normal/Plain soap): Là h p ch t có ho t tínhợc coi như là yếu tố trung gian ấp thông tin về rửa tay ại những làm s ch, không ch a ch t kh khu nại những ứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay

bánh ho c dung d ch có ch a ch t kh khu n ặc điểm chung của học sinh ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay

- Dung d ch v sinh tay ch a c n (Alcohol-based handrub): Là chịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

ph m v sinh tay d ng dung d ch, d ng gel ho c d ng b t ch a c nẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ại những ặc điểm chung của học sinh ại những ọc cơ sở ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay

Trang 13

isopropanol, ethanol ho c n-propanol, ho c k t h p hai trong nh ngặc điểm chung của học sinh ặc điểm chung của học sinh ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ợc coi như là yếu tố trung gian ững thành ph n này ho c v i m t ch t kh khu n và đần thiết khác ặc điểm chung của học sinh ớc đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ấp thông tin về rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay ược coi như là yếu tố trung gianc b sung ch t làmổi mầm non Thực hành rửa ấp thông tin về rửa tay

ẩn lây bệnh qua bàn tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơi ược coi như là yếu tố trung gian ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ằng xà phòng ớc đang phát triển ồn cung cấp thông tin về rửa tay ơ sở

h t, không s d ng nết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ước đang phát triển.c [2]

1.1.2 Vi khu n gây b nh qua bàn tay ẩn gây bệnh qua bàn tay ệm về vệ sinh tay

khu n vãng lai và vi khu n đ nh c ẩn lây bệnh qua bàn tay ẩn lây bệnh qua bàn tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ư

+ Vi khu n đ nh c : G m các c u khu n gram (+): S epidermidis,ẩn lây bệnh qua bàn tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ư ồn cung cấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ẩn lây bệnh qua bàn tay

Enterobacter Ph vi khu n đ nh c thổi mầm non Thực hành rửa ẩn lây bệnh qua bàn tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ư ười chăm sóc trẻ tại những ng c trú l p sâu c a bi u bìư ở ớc đang phát triển ủa Pittet ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

da VST b ng xà phòng thằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng không lo i b đại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ược coi như là yếu tố trung gianc các vi khu n này kh iẩn lây bệnh qua bàn tay ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt làbàn tay nh ng VST thư ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên có th làm gi m m c đ đ nh c c a viểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ảng 1.1: ứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ư ủa Pittetkhu n trên tay Đ lo i b các vi khu n này trên da tay trong VST ngo iẩn lây bệnh qua bàn tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ẩn lây bệnh qua bàn tay ại những khoa, các thành viên kíp ph u thu t c n VST b ng dung d ch VST ch aẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ật RTBXP ần thiết khác ằng xà phòng ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet

c n ho c dung d ch xà phòng ch a chlorhexidine 4% trong th i gian t iồn cung cấp thông tin về rửa tay ặc điểm chung của học sinh ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ời chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứuthi u 3 phút.[2]ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

+ Vi khu n vãng lai: Lo i vi khu n này g m các vi khu n gây b nhẩn lây bệnh qua bàn tay ại những ẩn lây bệnh qua bàn tay ồn cung cấp thông tin về rửa tay ẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những trên da NB ho c trên các b m t môi trặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ười chăm sóc trẻ tại những ng quanh người chăm sóc trẻ tại những i b nh hayệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

b nh vi n (chăn, ga giệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng, d ng c phục đích RTBXP ục đích RTBXP ươ sởng ti n ph c v NB) và làm ôệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ục đích RTBXP ục đích RTBXPnhi m bàn tay trong quá trình chăm sóc và đi u tr M c đ ô nhi m bànễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ề rửa tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lâytay ph thu c vào lo i thao tác s ch/b n, th i gian th c hi n thao tác vàục đích RTBXP ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những ại những ẩn lây bệnh qua bàn tay ời chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

t n su t VST c a ngần thiết khác ấp thông tin về rửa tay ủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pitteti ti p xúc

- Ph vi khu n vãng lai là th ph m chính gây các b nh truy nổi mầm non Thực hành rửa ẩn lây bệnh qua bàn tay ủa Pittet ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa taynhi m, chúng lây lan và làm ô nhi m bàn tay qua b m t môi trễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ười chăm sóc trẻ tại những ng dễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây

b nhi m vi khu n ( nhà v sinh, tay n m c a…) môi trịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ười chăm sóc trẻ tại những ng quanh

người chăm sóc trẻ tại những i b nh hay b nh vi n ( chăn, ga, giệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng, d ng c sinh ho t hàngục đích RTBXP ục đích RTBXP ại những

Trang 14

ngày c a ngủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những i nhi m vi khu n…) L p VK này có m t ngay trên b m tễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ớc đang phát triển ặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh

da bàn tay và d dàng gây b nh cho v t ch Chúng thễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ật RTBXP ủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những ng là nh ng VKững gây b nh truy n nhi m nh : Enterobacteries, E.coliKlebsiella,ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ưPneudomonas acruginosa, Clostridium difficile, Samonela…[5]

N u chúng ta không VST đ lo i b l p VK này thì đôi bàn tayết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ớc đang phát triển.chúng ta sẽ là môi trười chăm sóc trẻ tại những ng sinh sôi c a VK, là ngu n lây truy n b nh d chủa Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ịch do căn nguyên mới bùng phát trong nhữngcho b n thân, nh ng ngảng 1.1: ững ười chăm sóc trẻ tại những i xung quanh và làm gia tăng t l các b nhỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những nhi m trùng ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây

Tuy nhiên l p vi khu n này có th lo i b d dàng b ng VSTớc đang phát triển ẩn lây bệnh qua bàn tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ằng xà phòng

thười chăm sóc trẻ tại những ng quy (r a tay v i nửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ước đang phát triển.c và xà phòng thười chăm sóc trẻ tại những ng ho c chà tay b ngặc điểm chung của học sinh ằng xà phòngdung d ch VST ch a c n trong th i gian 20 giây-30 giây) [4]ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những

Vi rút không s ng lâu môi trố và chỉ số trong nghiên cứu ở ười chăm sóc trẻ tại những ng ngoài v t ch nh ng có khật RTBXP ủa Pittet ư ảng 1.1: năng lan truy n nhanh và có th phát tri n thành d ch r t nhanh chóng.ề rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ấp thông tin về rửa tay

Vi rút lây nhi m b nh ngễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ười chăm sóc trẻ tại những i theo chi u ngang là c ch lây lan vi rútề rửa tay ơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

ph bi n nh t trong qu n th , thông qua ti p xúc v i d ch c th c aổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ủa Pittet

người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh Các vi rút có th lây b nh qua bàn tay do vi c d ch ti t c aểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet

người chăm sóc trẻ tại những i b nh ho và h t h i, hay b t tay có th khi n m i ngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ơ sở ắc những người xung quanh RTBXP của HS ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những i xungquanh b ph i nhi m Vi rút cũng có th lây lan qua bàn tay ch m vào bịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ơ sở ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ề rửa tay

m t đ v t mà ngặc điểm chung của học sinh ồn cung cấp thông tin về rửa tay ật RTBXP ười chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh ch m vào r i đ a lên mũi mi ng, m t Nh ngại những ồn cung cấp thông tin về rửa tay ư ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ững

người chăm sóc trẻ tại những i chăm sóc b nh nhân cũng có th b nhi m vi rút khi x lý các ch tệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay

th i c a ngảng 1.1: ủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh Vi rút gây b nh qua bàn tay ch y u liên quan t iệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển.nhóm vi rút gây b nh qua đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng tiêu hóa và hô h p.[18]ấp thông tin về rửa tay

Các vi rút gây b nh qua đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng hô h p nh : Vi rút cúm A B, s i,ấp thông tin về rửa tay ư ởAdenovirus

Trang 15

Các vi rút gây b nh qua đ ng tiêu hóa nh : Rotavirus, vi rút viêm ganệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ưA,D,E

Cũng nh vi khu n, m t trong nh ng cách h n ch s lây nhi mư ẩn lây bệnh qua bàn tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ững ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây

hàng ngày đ ngăn ng a m c các b nh truy n nhi m ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ừa hữu hiệu các ắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây [2]

nh 1.1 Vi rút và vi khu n lây b nh qua bàn tay Ảnh 1.1 Vi rút và vi khuẩn lây bệnh qua bàn tay ẩn lây bệnh qua bàn tay ệnh qua bàn tay

1.1.4 B ng ch ng lan truy n tác nhân gây b nh qua bàn tay ằng chứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ề vệ sinh tay ệm về vệ sinh tay

- Lan truy n tác nhân nhi m b nh t NB sang ngề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ừa hữu hiệu các ười chăm sóc trẻ tại những i lành qua bàntay c n m t chu i các y u t , g m: (1) VK, vi rút có trên da NB ho cần thiết khác ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ồn cung cấp thông tin về rửa tay ặc điểm chung của học sinhtrong các gi t d ch ti t qua vi c ho, h t h i, kh c nh , ch m tay gây lâyọc cơ sở ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ơ sở ại những ổi mầm non Thực hành rửa ại những nhi m trên b m t đ dùng, v t d ng xung quanh NB (2) Ti p theo, bànễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ồn cung cấp thông tin về rửa tay ật RTBXP ục đích RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittettay người chăm sóc trẻ tại những i lành ti p xúc v i tay ngết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ười chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh ho c các b m t đ dùng, v tặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ồn cung cấp thông tin về rửa tay ật RTBXP

d ng nhi m b nh; (3) Bàn tay ngục đích RTBXP ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những i lành nhi m b nh không th c hi nễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Trang 16

v sinh tay mà tr c ti p c m n m, ch bi n th c ăn ho c tr c ti p đ aệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ần thiết khác ắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ặc điểm chung của học sinh ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ưlên mũi mi ng c a b n thân.[11][7]ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ảng 1.1:

- Xung quanh người chăm sóc trẻ tại những i m c b nh truy n nhi m, m i n i bàn tayắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ọc cơ sở ơ sở

không ch có các v t thỉ số trong nghiên cứu ở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ươ sởng nhi m khu n, ch t th i và d ch ti t c aễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ở ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet

NB mà thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên có trên da lành c a NB Lủa Pittet ược coi như là yếu tố trung gianng vi khu n (ví d : S.ẩn lây bệnh qua bàn tay ục đích RTBXPepiderminis, Proteus mirabilis, Klebsiella spp và Acinetobacter spp.) có ở

1 cm2 da lành c a NB thay đ i t 102 đ n 106 vi khu n, nhi u nh t là ủa Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ừa hữu hiệu các ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay ề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ởvùng b n, vùng h nách, vùng n p khu u tay, bàn tay [11]ẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

1.1.5 Các y u t nh h ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ng t i hi u qu lo i b vi sinh v t trên ới vệ sinh tay ệm về vệ sinh tay ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ại bỏ vi sinh vật trên ỏ vi sinh vật trên ật ngữ liên quan tới vệ sinh tay tay:

Xà phòng thười chăm sóc trẻ tại những ng không có kh năng kh khu n nh ng VST b ngảng 1.1: ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay ư ằng xà phòng

xà phòng thười chăm sóc trẻ tại những ng giúp r a trôi các ch t vô c và h u c bám trên b m tửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ơ sở ững ơ sở ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh

da tay trong quá trình sinh ho t, làm vi c đ ng th i làm s ch các viại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ồn cung cấp thông tin về rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những ại những khu n vãng lai có trên b m t da tay.ẩn lây bệnh qua bàn tay ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh

giây lo i b đại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ược coi như là yếu tố trung gianc 1,8- 2,8 log vi khu n bàn tay Đánh giá hi u qu VSTẩn lây bệnh qua bàn tay ở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1:

t i b nh vi n B ch Mai (2007) cho th y VST b ng xà phòng ho c chà tayại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ấp thông tin về rửa tay ằng xà phòng ặc điểm chung của học sinh

b ng dung d ch VST ch a c n trong 30 giây có th lo i b đằng xà phòng ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ược coi như là yếu tố trung gianc > 90% vikhu n các đ u ngón tay NVYT.[5] Hi u qu lo i b VSV trên bàn tayẩn lây bệnh qua bàn tay ở ần thiết khác ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là

c a th c hành VST ph thu c vào m t s y u t sau: ủa Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ục đích RTBXP ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu

- Kỹ thu t v sinh tay VST không đúng quy trình sẽ không lo i bật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là

h t đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc VSV trên tay M t s v trí nh đ u ngón tay, kẽ móng tay, kẽộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ư ần thiết khác

quên không chà tay, do v y đã VSV không đật RTBXP ược coi như là yếu tố trung gianc lo i b nh ng n i này.ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ở ững ơ sởVST đúng quy trình giúp lo i b VSV bàn tay hi u qu h n Nghiên c uại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ơ sở ứu của Pittet

t i b nh vi n B ch Mai (2007) cho th y s lại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ấp thông tin về rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ược coi như là yếu tố trung gianng VSV tay NVYT th cở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

Trang 17

hi n đúng kỹ thu t VST (0,2 log), th p h n so v i NVYT th c hi n VSTệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ật RTBXP ấp thông tin về rửa tay ơ sở ớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những không đúng kỹ thu t (1,0 log) Th i gian v sinh tay Th i gian VST nhật RTBXP ời chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ời chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1:

hưởng t i m c đ lo i b vi khu n trên bàn tay VST b ng nớc đang phát triển ứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ẩn lây bệnh qua bàn tay ằng xà phòng ước đang phát triển.c và xàphòng thười chăm sóc trẻ tại những ng trong 15 giây, lược coi như là yếu tố trung gianng vi khu n gi m 0,6 log - 1,1 log, trongẩn lây bệnh qua bàn tay ảng 1.1:

30 giây lược coi như là yếu tố trung gianng vi khu n gi m 1,8 log- 2,8 log Lẩn lây bệnh qua bàn tay ảng 1.1: ược coi như là yếu tố trung gianng vi khu n bàn tayẩn lây bệnh qua bàn tay ở

gi m 3,5 log khi chà tay b ng dung d ch VST ch a c n trong 30 giây;ảng 1.1: ằng xà phòng ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay

gi m 4 log - 5 log n u chà tay trong 1 phút Th c t nghiên c u t i B nhảng 1.1: ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

vi n B ch Mai, lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ược coi như là yếu tố trung gianng vi khu n 5 đ u ngón tay NVYT sau VST ≥ 20 giâyẩn lây bệnh qua bàn tay ở ần thiết khác

hi n nay, th i gian chà tay v i hóa ch t trong VST thệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ời chăm sóc trẻ tại những ớc đang phát triển ấp thông tin về rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những ng quy là 20 giây

-30 giây

- Mang đ trang s c và móng tay gi Vùng da ngón tay dồn cung cấp thông tin về rửa tay ứu của Pittet ảng 1.1: ước đang phát triển.i chỗ rửa tay tại nơi ở của học sinhmang nh n ch a nhi u VSV gây b nh h n vùng da không mang nh n.ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ứu của Pittet ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt NamMang nh n là y u t nguy c d n đ n tình tr ng mang tr c khu n gramẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ẩn lây bệnh qua bàn tay(-) và t c u vàng.[11] ục đích RTBXP ần thiết khác

1.2 L i ích c a vi c r a tay phòng b nh ợi ích của việc rửa tay phòng bệnh ủa việc rửa tay phòng bệnh ệm về vệ sinh tay ửa tay phòng bệnh ệm về vệ sinh tay

Trong su t th k th XIX, châu Âu và Mỹ, 25% bà m sinh conố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ở ẹ, người chăm sóc trẻ tại những

t i b nh vi n đã t vong do s t h u s n Nguyên nhân mà sau này mãiại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ật RTBXP ảng 1.1: sau này, nh ti n b c a khoa h c m i phát hi n ra là do vi khu nời chăm sóc trẻ tại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ủa Pittet ọc cơ sở ớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẩn lây bệnh qua bàn tay

m t bác sĩ c a khoa s n (n i ông làm vi c) ngh vi c m t tháng sau 2ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ủa Pittet ảng 1.1: ơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

trười chăm sóc trẻ tại những ng h p bà m t vong mà ông cho r ng liên quan đ n v sinh bànợc coi như là yếu tố trung gian ẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những tay c a bác sĩ đó Ý ki n c a ông đã b nhi u bác sĩ cùng th i ph n đ i.ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ề rửa tay ời chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ố và chỉ số trong nghiên cứu

M t trong nh ng nghiên c u n i ti ng cho th y l i ích c a vi cộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ững ứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ợc coi như là yếu tố trung gian ủa Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những tuân th r a tay đủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc ti n hành t năm 1995-1998 (có h i c u) làết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ừa hữu hiệu các ồn cung cấp thông tin về rửa tay ứu của Pittetnghiên c u c a Didier Pittet t i BV th c hành Genever, Th y Sỹ Ôngứu của Pittet ủa Pittet ại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ục đích RTBXP

và c ng s đã ti n hành nhi u nghiên c u v v sinh bàn tay Trongộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ề rửa tay ứu của Pittet ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Trang 18

nghiên c u này Pittet đã đ a ra khái ni m là t t c nh ng l n r a tayứu của Pittet ư ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ững ần thiết khác ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

v i nớc đang phát triển ước đang phát triển.c và xà phòng, r a tay v i dung d ch sát khu n t i nh ng th iửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ẩn lây bệnh qua bàn tay ại những ững ời chăm sóc trẻ tại những

đi m khuy n cáo r a tay đ u đểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ề rửa tay ược coi như là yếu tố trung gianc tính là s tuân th r a tay Đ iự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu

tược coi như là yếu tố trung gianng được coi như là yếu tố trung gianc giám sát là t t c cán b y t các khoa lâm sàng Th iấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ở ời chăm sóc trẻ tại những

đi m giám sát là t t c các ngày trong tu n, 20 phút đ u tiên c a m tểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ần thiết khác ần thiết khác ủa Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

ca làm vi c Th i gian giám sát đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ời chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc tính đ n khi nào th a mãn cết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơi

m u c n thi t Nh ng đi u dẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ững ề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing chuyên ngành ki m soát nhi mểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lâykhu n th c hi n giám sát s tuân th r a tay Đ đánh giá hi u quẩn lây bệnh qua bàn tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1:

c a chủa Pittet ươ sởng trình r a tay, nhóm nghiên c u đã đ a ra các ch s đánhửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ư ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứugiá: t l nhi m khu n b nh vi n, t l MRSA (t l vi khu n khángỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẩn lây bệnh qua bàn taythu c) và m c đ tiêu th dung d ch r a tay ch a c n.[19]ố và chỉ số trong nghiên cứu ứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ục đích RTBXP ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay

B ng 1.1: K t qu ch ảng 1.1: Kết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: Kết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ng trình r a tay qua nghiên c u c a Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ủa Pittet

và c ng s ộng sự ự

1 > 20.000 l1995 đ n 1997ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung giant r a tay t nămửa tay qua nghiên cứu của Pittet ừa hữu hiệu các

2

S tuân th r a tayự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

- Đi u dề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing và tr lý đi uợc coi như là yếu tố trung gian ề rửa tay

dưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing

- Bác sĩ

TăngKhôngtăng

3 T l nhi m khu n b nh vi nỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những 17.9

Trang 19

B ng trên cho th y: t năm 1995-1997, trên 20.000 th i đi mảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ừa hữu hiệu các ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển.khuy n cáo r a tay đã đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc quan sát, s tuân th r a tay tăng lên tự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ừa hữu hiệu các48% đ n 66% Tuy nhiên t l tuân th r a tay đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gian ảng 1.1: c c i thi n rõ r t ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở

đi u dề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing, h sinh nh ng t l này không độ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ư ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc c i thi n các bác sĩ.ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở

T l NKBV gi m t 17,9 % (1994) xu ng còn 9,9% (1997) S lanỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ừa hữu hiệu các ố và chỉ số trong nghiên cứu ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

0,93% (1997) nh ng lư ược coi như là yếu tố trung gianng tiêu th dung d ch sát khu n tay ch a c nục đích RTBXP ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ẩn lây bệnh qua bàn tay ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay

Pittet đã tuyên b là t năm 1999-2001, t l NKBV duy trì m c 10%ố và chỉ số trong nghiên cứu ừa hữu hiệu các ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ứu của Pittet(gi m 6% so v i trảng 1.1: ớc đang phát triển ước đang phát triển.c khi có chươ sởng trình r a tay), trong khi kinh phí đ uửa tay qua nghiên cứu của Pittet ần thiết khác

t cho chư ươ sởng trình r a tay ch là 290.000 USD, tính ra là đã ti t ki m chiửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những phí cho đi u tr nhi m khu n trong 3 năm là 12 tri u đô la Mỹ [17].ề rửa tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Nhi u nghiên c u trên th gi i cũng ch ra r t rõ l i ích c aề rửa tay ứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ỉ số trong nghiên cứu ấp thông tin về rửa tay ợc coi như là yếu tố trung gian ủa PittetRTBXP Theo Luby và c ng s , vi c khuy n khích RTBXP và tăng cộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ười chăm sóc trẻ tại những nggiáo d c cho tr em nghèo t i Karachi, Pakistan đã làm gi m 40% t lục đích RTBXP ẻ tại những ại những ảng 1.1: ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

ch t, gi m 53% t l tiêu ch y, và gi m 50% t l viêm ph i T l trết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ảng 1.1: ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ổi mầm non Thực hành rửa ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẻ tại những

em t i bác sĩ vì tiêu ch y gi m 56% và gi m 26% s tr c n đớc đang phát triển ảng 1.1: ảng 1.1: ảng 1.1: ố và chỉ số trong nghiên cứu ẻ tại những ần thiết khác ược coi như là yếu tố trung gianc nh pật RTBXP

vi n [20] Theo nghiên c u phân tích c a Aiello và nhóm nghiên c uệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ủa Pittet ứu của Pittet(2002), 90% b nh lây lan qua đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng ti p xúc mà bàn tay là c u n i chết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ần thiết khác ố và chỉ số trong nghiên cứu ủa Pittetyết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetu, vi c tăng cệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng RTBXP giúp làm gi m 31% b nh đảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng tiêu hóa và

gi m 21% b nh hô h p RTBXP là m t phảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ươ sởng pháp có tính kh thi vàảng 1.1:

hi u qu v chi phí, giúp ngăn ng a nhi m khu n các nệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ề rửa tay ừa hữu hiệu các ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ở ước đang phát triển.c đang pháttri n [21],[32].ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

T ch c Y t th gi i khuy n cáo, ch m t đ ng tác RT s ch v iổi mầm non Thực hành rửa ứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỉ số trong nghiên cứu ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những ớc đang phát triển

nước đang phát triển.c và xà phòng đã làm gi m t i 35% kh năng lây truy n vi khu nảng 1.1: ớc đang phát triển ảng 1.1: ề rửa tay ẩn lây bệnh qua bàn tayShigella, gi m r i ro nhi m khu n tiêu ch y t i 47%, nhi m khu nảng 1.1: ủa Pittet ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay ảng 1.1: ớc đang phát triển ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ẩn lây bệnh qua bàn tay

Trang 20

đười chăm sóc trẻ tại những ng hô h p t i 19-45% [ấp thông tin về rửa tay ớc đang phát triển 35] Quan tr ng là t o đọc cơ sở ại những ược coi như là yếu tố trung gianc thói quen RTBXP

thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên, đúng cách, nh t là t i các th i đi m trấp thông tin về rửa tay ại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ước đang phát triển.c khi ăn và saukhi đi v sinh Sau khi đi v sinh, khi lau chùi phân/nệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ước đang phát triển.c ti u – n i ch aểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ơ sở ứu của Pittetnhi u vi khu n d dính vào bàn tay và t đó xâm nh p vào c th ho cề rửa tay ẩn lây bệnh qua bàn tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ừa hữu hiệu các ật RTBXP ơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ặc điểm chung của học sinhlây lan sang người chăm sóc trẻ tại những i khác thông qua ti p xúc v i bàn tay b n (s đ 1.1) ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ẩn lây bệnh qua bàn tay ơ sở ồn cung cấp thông tin về rửa tay

S đ 1.1 ơng trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ồ 1.1 S đ lây truy n b nh đ ơng trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ồ 1.1 ền bệnh đường phân-miệng ệnh qua bàn tay ười hướng dẫn khoa học: ng phân-mi ng ệnh qua bàn tay

K t qu xét nghi m bàn tay ngết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ại những i t i 11 t nh c a Vi t Nam cũng choỉ số trong nghiên cứu ủa Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

th y, t l đ i tấp thông tin về rửa tay ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ược coi như là yếu tố trung gianng có bàn tay nhi m E.coli t phân r t cao Do đó sauễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ừa hữu hiệu các ấp thông tin về rửa taykhi đi v sinh, c n ph i r a tay ngay v i xà phòng Đi u này khôngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ảng 1.1: ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ề rửa tay

nh ng giúp gi gìn thân th s ch sẽ mà còn phòng ch ng lây nhi mững ững ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây

b nh t t và còn t o đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ật RTBXP ại những ược coi như là yếu tố trung gianc thói quen v sinh Và cũng c n ph i RTBXPệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ảng 1.1:

trước đang phát triển.c khi chu n b th c ăn và trẩn lây bệnh qua bàn tay ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ước đang phát triển.c khi ăn đ lo i tr các VK bám trênểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ừa hữu hiệu cáctay có th lây lan vào th c ăn và vào mi ng.[26],[29]ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Ngành y t đã và đang đ y m nh tuyên truy n l i ích RTBXP, v nết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẩn lây bệnh qua bàn tay ại những ề rửa tay ợc coi như là yếu tố trung gian ật RTBXP

đ ng th c hành thộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RTBXP trong c ng đ ng , đ c bi t đâyộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ặc điểm chung của học sinh ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những cũng là m t cách h u hi u trong phòng ch ng đ i d ch Covid 19 đangộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ững ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ại những ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những

Trang 21

bùng phát hi n nay Vi rút Sars-CoV-2 (Covid 19) là m t lo i vi rút cóệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những

kh năng lây t ngảng 1.1: ừa hữu hiệu các ười chăm sóc trẻ tại những i sang người chăm sóc trẻ tại những i Đười chăm sóc trẻ tại những ng lây truy n ch y u c a Cúm làề rửa tay ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittetqua các gi t b n khi chúng ta nói chuy n, h t h i ho c ho, do tay ngọc cơ sở ắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ơ sở ặc điểm chung của học sinh ười chăm sóc trẻ tại những i

b nh ch a virus sau khi lau mũi mi ng r i ch m vào các v t d ng Cácệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ồn cung cấp thông tin về rửa tay ại những ật RTBXP ục đích RTBXP

gi t b n và tay ngọc cơ sở ắc những người xung quanh RTBXP của HS ười chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh mang m m b nh, chúng có th lây tr c ti pần thiết khác ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetqua đười chăm sóc trẻ tại những ng hô h p hay qua đấp thông tin về rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những ng ti p xúc v i b m t các v t ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ật RTBXP d ng dùngục đích RTBXPchung (nh ng bàn gh , c c chén, tay n m c a, nút b m thang máy )[44].ư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ắc những người xung quanh RTBXP của HS ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay

Vi c tăng cệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng RTBXP ho c sát trùng tay v i dung d ch có ch a c n m iặc điểm chung của học sinh ớc đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ọc cơ sởlúc, m i n i khi có ti p xúc v i b m t nguy c và khi chăm sóc ngọc cơ sở ơ sở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh ơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những i b nh

t i gia đình, sau khi đi v sinh, sau khi ho, h t h i, chùi mũi….sẽ làm h nại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ơ sở ại những

ch t i đa vi c m c cúm và gi m thi u s lây lan, bùng phát d ch cúm [31].ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ắc những người xung quanh RTBXP của HS ảng 1.1: ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những

R t nhi u qu c gia trên th gi i sau khi phát đ ng chi n d ch tăngấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những

cười chăm sóc trẻ tại những ng RT ngoài c ng đ ng, trộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những ng h c, đã làm gi m trên 40% t n su tọc cơ sở ảng 1.1: ần thiết khác ấp thông tin về rửa tay

BN b nhi m trùng địch do căn nguyên mới bùng phát trong những ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ười chăm sóc trẻ tại những ng hô h p (bao g m c cúm mùa), b viêm ph i ấp thông tin về rửa tay ồn cung cấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ổi mầm non Thực hành rửa ở

c ng đ ng và tr dộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ẻ tại những ước đang phát triển.i 5 tu i [ổi mầm non Thực hành rửa 23] Hi u qu RTBXP r t rõ, quan tr ng đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ọc cơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

vi c RTBXP tr thành m t thói quen c a m i ngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ủa Pittet ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ười chăm sóc trẻ tại những i dân là m t tháchộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

th c l n Ngày 15/10/2008 cùng v i 20 qu c gia trên kh p th gi i,ứu của Pittet ớc đang phát triển ớc đang phát triển ố và chỉ số trong nghiên cứu ắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển

“Ngày th gi i r a tay v i xà phòng” l n đ u tiên đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ần thiết khác ần thiết khác ược coi như là yếu tố trung gian ổi mầm non Thực hành rửac t ch c t i Vi tứu của Pittet ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những Nam, g n 500 trần thiết khác ười chăm sóc trẻ tại những ng h c thu c h n 20 t nh thành ph trên c nọc cơ sở ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ơ sở ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ảng 1.1: ước đang phát triển.c

hưởng ng v i s tham gia c a hàng ch c nghìn em h c sinh và ngứu của Pittet ớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ục đích RTBXP ọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những idân M c đích c a ho t đ ng này là đ y m nh vi c tuyên truy n nângục đích RTBXP ủa Pittet ại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ẩn lây bệnh qua bàn tay ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa taycao nh n th c, thay đ i hành vi c a toàn xã h i, c a m i ngật RTBXP ứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ủa Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ủa Pittet ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ười chăm sóc trẻ tại những i dân, đ cặc điểm chung của học sinh

bi t là tr em trong vi c th c hi n thệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RTBXP đ phòngểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

ch ng d ch b nh [30][6].ố và chỉ số trong nghiên cứu ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Trang 22

1.3 Các nghiên c u v ki n th c và th c hành r a tay phòng b nh ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ề vệ sinh tay ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ự phòng ửa tay phòng bệnh ệm về vệ sinh tay 1.3.1 Các nghiên c u trên th gi i ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ới vệ sinh tay

Nghiên c u n i ti ng c a Pitte và c ng s [16], [18], t i Th y Sĩ thìứu của Pittet ổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ục đích RTBXP48% đi u dề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing tuân th VST và sau 3 năm có chủa Pittet ươ sởng trình can thi pệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những thì t l tuân th RTTQ đã tăng lên t i 66% Còn t i Th Nhĩ Kỳ, khiỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ớc đang phát triển ại những ổi mầm non Thực hành rửa

được coi như là yếu tố trung gianc h i v VST đa s các y tá lâm sàng không đ t ki n th c liên quanỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ề rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet

t i vi c VST Ph n l n các y tá đ u báo cáo r ng h luôn luôn RT sau khiớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ớc đang phát triển ề rửa tay ằng xà phòng ọc cơ sở

ti p xúc v i BN hay các ch t th i, máu/d ch c th Các y tá đ u tánết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ề rửa taythành vi c ph i VST m t cách thệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên nh ng th c t h không thư ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển.làm được coi như là yếu tố trung gianc đi u này vì thi u các c s v t ch t [25] M t nghiên c u khácề rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ơ sở ở ật RTBXP ấp thông tin về rửa tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ứu của Pittet

nh m thu th p các thông tin v th c hành VST đ t đó đ a ra các bi nằng xà phòng ật RTBXP ề rửa tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ừa hữu hiệu các ư ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những pháp ki m soát lây nhi m Trong s các sinh viên đi u dểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ố và chỉ số trong nghiên cứu ề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing (Th Nhĩổi mầm non Thực hành rửaKỳ) được coi như là yếu tố trung gianc h i theo b câu h i có 80,2% sinh viên (SV) tr l i có RTTQỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những

trước đang phát triển.c và sau m i l n làm th thu t cho BN Th i gian trung bình 1 l nỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ần thiết khác ủa Pittet ật RTBXP ời chăm sóc trẻ tại những ần thiết khácRTTQ t 1 phút tr lên chi m 71,9% K t lu n t nghiên c u cho th yừa hữu hiệu các ở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ật RTBXP ừa hữu hiệu các ứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay

t t c các sinh viên đ u đấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ề rửa tay ược coi như là yếu tố trung gianc h c v r a tay nh ng h v n ch a th c sọc cơ sở ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ư ọc cơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ư ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXPquan tâm t i RT và ch a th c hành đớc đang phát triển ư ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ược coi như là yếu tố trung gianc nh ng ki n th c đã h c [24] ững ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ọc cơ sở

M t chộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ươ sởng trình nghiên c u l n t i 11 qu c gia đang phát tri nứu của Pittet ớc đang phát triển ại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

được coi như là yếu tố trung gianc ti n hành năm 2007 v i m c đích nh m cung c p nh ng hi u bi tết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ục đích RTBXP ằng xà phòng ấp thông tin về rửa tay ững ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

c n thi t đ phát tri n các chi n lần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc cho vi c thay đ i hành vi r a tay.ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ổi mầm non Thực hành rửa ửa tay qua nghiên cứu của PittetNghiên c u t p trung ch y u vào đ i tứu của Pittet ật RTBXP ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ược coi như là yếu tố trung gianng các bà m hay nh ng ngẹ, người chăm sóc trẻ tại những ững ười chăm sóc trẻ tại những iđang chăm sóc tr nh , s d ng phẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ươ sởng pháp ph ng v n và quan sát đỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển.đánh giá v các hành vi r aề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet tay.[23]

Trang 23

B ng 1.2: T l RTBXP c a các bà m , ng ảng 1.1: Kết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại ệnh qua bàn tay ủa Pittet ẹ, người chăm sóc trẻ tại ười hướng dẫn khoa học: i chăm sóc tr t i ẻ tại ại

nh ng th i đi m quan tr ng 11 n ững thời điểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ời hướng dẫn khoa học: ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ọc: ở 11 nước đang phát triển ướng dẫn khoa học: c đang phát tri n ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển.

Đ a đi m ịa điểm ểm

nghiên c u ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay n

RTBXP sau đi

VS (%)

RTBXP sau VS cho trẻ (%)

tr ưới vệ sinh tay c

(%)

v i ới vệ sinh tay

n ưới vệ sinh tay c (%)

R a tay b ng xà phòng có th là m t trong nh ng bi n pháp ngănửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ững ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

ng a v nhi m trùng có hi u qu v chi phí nh t nh ng nừa hữu hiệu các ề rửa tay ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ở ững ước đang phát triển.c đangphát tri n Tuy nhiên t l th c hành RTBXP l i r t th p K t lu n c aểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ật RTBXP ủa Pittetnghiên c u cho th y ch có 18% RTBXP và 45% ch RT v i nứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ỉ số trong nghiên cứu ỉ số trong nghiên cứu ớc đang phát triển ước đang phát triển.c sau khi

đi v sinh T l ch r a tay v i nệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỉ số trong nghiên cứu ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ước đang phát triển.c cao g p 3 l n so v i RTBXP T lấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ớc đang phát triển ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những RTBXP t i các th i đi m trại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ước đang phát triển.c khi cho tr ăn và trẻ tại những ước đang phát triển.c khi n u ăn r tấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay

th p [23],[25].ấp thông tin về rửa tay

Trang 24

Nghiên c u c a Yalcin SS, Yalsin S, Altin S (2004) v "R a tayứu của Pittet ủa Pittet ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

c a thanh thi u niên" đủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc ti n hành t i 7 trết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ười chăm sóc trẻ tại những ng h c t i Konya, Thọc cơ sở ại những ổi mầm non Thực hành rửaNhĩ Kỳ H n 1000 h c sinh tham gia tr l i các câu h i nh “b n RTơ sở ọc cơ sở ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ư ại những khi nào”, “trong bao lâu”, “RT nh th nào” và “t i sao” K t qu choư ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1:

th y ph n l n thanh thi u niên v n có ki n th c h n ch v RTBXP,ấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ớc đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ề rửa tay

có 42,4% s thanh niên có RT đúng nguyên t c Các cách v sinh tayố và chỉ số trong nghiên cứu ắc những người xung quanh RTBXP của HS ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

c a h c sinh g m r a tay v i nủa Pittet ọc cơ sở ồn cung cấp thông tin về rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ước đang phát triển.c và xà phòng (99,2%), v sinh tayệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

b ng dung d ch có ch a c n (0,2%), s d ng khăn gi y đ lau tayằng xà phòng ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ứu của Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ấp thông tin về rửa tay ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

T i Hàn Qu c m t kh o sát v hành vi r a tay và nâng cao nh nại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ảng 1.1: ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ật RTBXP

th c v t m quan tr ng c a r a tay, s li u đứu của Pittet ề rửa tay ần thiết khác ọc cơ sở ủa Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc thu th p b ng cáchật RTBXP ằng xà phòngquan sát 2.800 lược coi như là yếu tố trung giant người chăm sóc trẻ tại những i RT sau khi s d ng nhà v sinh công c ngửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS(NVSCC) t i 7 thành ph trong c nại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ảng 1.1: ước đang phát triển.c và ph ng v n 1.000 ngỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ười chăm sóc trẻ tại những i trên

14 tu i qua đi n tho i K t qu cho th y: 94% s ngổi mầm non Thực hành rửa ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những i tr l i ph ngảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là

v n tuyên b thấp thông tin về rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RT sau khi s d ng NVSCC nh ng con sửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ư ố và chỉ số trong nghiên cứu

th c t khi quan sát t i NVSCC ch là 63,4% s ngự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những i quan sát đã RT Đ cặc điểm chung của học sinh

bi t n gi i RT nhi u h n nam gi i Trong nh ng ngệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ững ớc đang phát triển ề rửa tay ơ sở ớc đang phát triển ững ười chăm sóc trẻ tại những i ph ng v n cóỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay73% RTXP trước đang phát triển.c khi n u ăn và 67% RT khi t ngoài tr v nhà Và m cấp thông tin về rửa tay ừa hữu hiệu các ở ề rửa tay ặc điểm chung của học sinh

dù ph n đông m i ngần thiết khác ọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những i tr l i ph ng v n (chi m 77,6%) bi t r ng RTảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng

là h u ích trong vi c ngăn ch n truy n b nh; nh ng 39,6% s ngững ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ư ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những i trảng 1.1:

l i ph ng v n đã không làm nh v y vì h không có thói quen RT vàời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ư ật RTBXP ọc cơ sở30,2% nghĩ r ng vi c RT b t ti n [46].ằng xà phòng ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

câu h i th y có 33,6% t ng s h c sinh là thỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ổi mầm non Thực hành rửa ố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên RTBXP trước đang phát triển.ckhi ăn và sau khi đi v sinh Kho ng 7% h c sinh có ý th c c p nh tệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ọc cơ sở ứu của Pittet ật RTBXP ật RTBXP

Trang 25

thông tin thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên v các v n đ liên quan t i nhi m trùng và r aề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ớc đang phát triển ễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ửa tay qua nghiên cứu của Pittettay [47].

1.3.2 Các nghiên c u t i Vi t Nam ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ại bỏ vi sinh vật trên ệm về vệ sinh tay

Nghiên c u v vi c tuân th VST t i BV Saint Paul và Thanh Nhànứu của Pittet ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ại những năm 2007 cho th y, t l bác sĩ và đi u dấp thông tin về rửa tay ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ưỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơing không RT l n nào chi mần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

t l 58,3% T l NVYT RT khi có c h i ch là 12,2% [6].ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ơ sở ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỉ số trong nghiên cứu

K t qu kh o sát trong năm 2009 t i 29 khoa lâm sàng thu c kh iết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ảng 1.1: ại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứungo i, s n, c p c u c a 9 BV tuy n Trung ại những ảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ứu của Pittet ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ươ sởng và t nh c a khu v c phíaỉ số trong nghiên cứu ủa Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

B c cho th y: h n 58% NVYT không tr l i đúng các câu h i v VST [15].ắc những người xung quanh RTBXP của HS ấp thông tin về rửa tay ơ sở ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ề rửa tayCòn trong l phát đ ng “Bàn tay s ch” đễm gây bệnh nguy hiểm với sự lây ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những ược coi như là yếu tố trung gian ổi mầm non Thực hành rửac t ch c t i BV Nhi Trungứu của Pittet ại những

ươ sở ặc điểm chung của học sinh ề rửa tay ắc những người xung quanh RTBXP của HS ược coi như là yếu tố trung gian ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

thười chăm sóc trẻ tại những ng quy do b Y t quy đ nh Nh ng NVYT thao tác sai quy trình đ uộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ững ề rửa taykhông c m th y gò bó khi đảng 1.1: ấp thông tin về rửa tay ược coi như là yếu tố trung gianc yêu c u th c hi n l i [4] ần thiết khác ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những

T i c ng đ ng, C c Y t d phòng Vi t Nam, B Y t công b sauại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ục đích RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu

m t lo t nghiên c u đánh giá "Hi n tr ng v RT b ng xà phòng t i c ngộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ại những ứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ề rửa tay ằng xà phòng ại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

đ ng dân c c a 10 xã khu v c phía B c" Cu c đi u tra đồn cung cấp thông tin về rửa tay ư ủa Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ắc những người xung quanh RTBXP của HS ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ề rửa tay ược coi như là yếu tố trung gianc ti n hànhết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

h t s c công phu v i vi c các cán b tham gia đi u tra đã t i các h giaết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ớc đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ề rửa tay ở ại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HSđình t 5h sáng đ n 20h t i và ti n hành quan sát v th c hành v sinh cáừa hữu hiệu các ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ề rửa tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những nhân c a 1.180 ngủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những i dân K t qu đi u tra cho th y, t l ngết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ề rửa tay ấp thông tin về rửa tay ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những i dântrong c ng đ ng RTBXP r t th p Ch có 6,1% s đ i tộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ược coi như là yếu tố trung gianng được coi như là yếu tố trung gianc quan sát

có RTBXP trước đang phát triển.c khi ăn; 0,8% s ngố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những i RTBXP sau ti u ti n; 18,6% cóểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

th c hi n hành vi RTBXP sau khi đ i ti n T l các bà m đang nuôi conự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ẹ, người chăm sóc trẻ tại những

dước đang phát triển.i 5 tu i có 2,6% RTBXP trổi mầm non Thực hành rửa ước đang phát triển.c khi cho tr ăn, 10,5% sau khi cho tr điẻ tại những ẻ tại những

ti u/đ i ti n và 17,1% có RTBXP sau d n phân cho tr [29] ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ẻ tại những

Trang 26

Theo nghiên c u c a Đ Th Thanh Ngân và c ng s v ki n th c,ứu của Pittet ủa Pittet ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ề rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet

th c hành VST c a ngự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ủa Pittet ười chăm sóc trẻ tại những i chăm sóc tr dẻ tại những ước đang phát triển.i 5 tu i cho th y t l ngổi mầm non Thực hành rửa ấp thông tin về rửa tay ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ichăm sóc chính c a tr dủa Pittet ẻ tại những ước đang phát triển.i 5 tu i có ki n th c đ t v r a tay b ng xàổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ại những ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòngphòng là 89,8% và 40,9% người chăm sóc trẻ tại những i chăm sóc chính c a tr dủa Pittet ẻ tại những ước đang phát triển.i 5 tu i cóổi mầm non Thực hành rửa

th c hành đ t v r a tay b ng xà phòng.[12]ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ại những ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng

Trong nghiên c u “V sinh môi trứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng nông thôn Vi t Nam”ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những (2006) được coi như là yếu tố trung gianc ti n hành 8 vùng trên toàn qu c, ph ng v n và quan sátết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay37.000 h gia đình cho th y: t l RTBXP r t th p c 3 th i đi m 12%ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ấp thông tin về rửa tay ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ở ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

trước đang phát triển.c khi ăn, 12,2% sau ti u ti n và 15,6% sau đ i ti n Trong s nh ngểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ững

người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung giani đ c ph ng v n 2,3% s ngỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ấp thông tin về rửa tay ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những i nêu ra được coi như là yếu tố trung gianc RTBXP là m t trongộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

nh ng bi n pháp phòng tránh b nh tiêu ch y và b nh giun Nhóm đ iững ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứu

tược coi như là yếu tố trung gianng có h c v n th p, nam gi i, ngọc cơ sở ấp thông tin về rửa tay ấp thông tin về rửa tay ớc đang phát triển ười chăm sóc trẻ tại những i dân t c thi u s , ngộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những ố và chỉ số trong nghiên cứui s ng t iại những vùng núi phía B c, Tây Nguyên, Trung B có t l RTBXP th p h n cácắc những người xung quanh RTBXP của HS ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ơ sở

Nghiên c u v hành vi v sinh c a h c sinh t i 24 trứu của Pittet ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ọc cơ sở ại những ười chăm sóc trẻ tại những ng h c ọc cơ sở t i 4ại những

t nh H i Phòng, Ngh An, Kontum, C n Thỉ số trong nghiên cứu ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ơ sở c a C c y t d phòng, b yủa Pittet ục đích RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

t năm 2017 Ti n hành quan sát t i nh ng đi m trết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ững ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ười chăm sóc trẻ tại những ng có khu r a tayửa tay qua nghiên cứu của Pittet

và có h c sinh đi v sinh t i th i đi m quan sát thu đọc cơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ược coi như là yếu tố trung gianc k t qu : 60,8%ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1:

s h c sinh THCS RT sau khi đi v sinh và 23,6% r a tay trố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.c khi ăn ở

trười chăm sóc trẻ tại những ng [10] Tình tr ng thi u xà phòng làm gi m t l h c sinh RTBXPại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở[9],[36] T i các đi m trại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ười chăm sóc trẻ tại những ng có xà phòng thì t l h c sinh RTBXP kháỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sởcao 30,7% và 64,5% t i 2 th i đi m tại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ươ sởng t ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

Trang 27

Theo nghiên c u c a Tr n Quỳnh Anh và c ng s v th c hànhứu của Pittet ủa Pittet ần thiết khác ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ề rửa tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

r a tay c a h c sinh THCS và THPT t i H i Phòng, Ngh An, Kom Tum vàửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở ại những ảng 1.1: ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

C n Th cho thây t l h c sinh thần thiết khác ơ sở ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên r a tay trửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.c khi ăn vàsau khi đi v sinh trệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ười chăm sóc trẻ tại những ng l n lần thiết khác ược coi như là yếu tố trung giant là là 26,3%, 64,6% Tuy nhiên l i cóại những

t i 60,2% h c sinh r a tay cho bi t không bao gi ho c hi m khi r a tayớc đang phát triển ọc cơ sở ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ời chăm sóc trẻ tại những ặc điểm chung của học sinh ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

v i xà phòng t i trớc đang phát triển ại những ười chăm sóc trẻ tại những ng T l th c hành r a tay t i nhà có 63,3% h cỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ại những ọc cơ sởsinh cho bi t thết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên r a tay trửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.c khi ăn; 91,2% thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên

r a tay sau khi đi v sinh; 61,5% r a tay v i xà phòng T l th c hànhửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

r a tay n gi i cao h n nam gi i [15]ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ở ững ớc đang phát triển ơ sở ở ớc đang phát triển

Theo nghiên c u c a Lê H ng Phứu của Pittet ủa Pittet ồn cung cấp thông tin về rửa tay ược coi như là yếu tố trung gianng và c ng s v ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ề rửa tay Ki n th c,ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet

th c hành r a tay c a h c sinh m t s tr ng trung h c c s huy n Ba Vì, Hà N iự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ủa Pittet ọc cơ sở ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ơ sở ở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HSnăm 2013 cho th y ấp thông tin về rửa tay h u h t h c sinh bi t r ng r a tay hàng ngày sẽ giúpần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ửa tay qua nghiên cứu của Pittetphòng tránh được coi như là yếu tố trung gianc các b nh nh giun sán (88,4%), các b nh lây đệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ư ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ngtiêu hóa (75,2%), các b nh v da (74,2%) và tránh viêm ph i, cúmệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay ổi mầm non Thực hành rửa(27,4%) 96% h c sinh có ki n th c đúng là c n r a tay trọc cơ sở ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ần thiết khác ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.c khi ăn,92,1% sau khi đi v sinh và 88,9% cho r ng c n ph i r a tay v i nệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ằng xà phòng ần thiết khác ảng 1.1: ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ước đang phát triển.c

s ch và xà phòng 88,9% h c sinh luôn luôn th c hành r a tay trại những ọc cơ sở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ước đang phát triển.c khi

ăn, 98,5% luôn luôn r a tay sau khi đi v sinh và 80,2% luôn luôn r a tayửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

v i xà phòng.[27]ớc đang phát triển

Trang 28

-Hình 1.1: Khung lý thuy t nghiên c u ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet

Yếu tố đặc điểm cá nhân:

tuổi, giới, nơi ở

Tuân thủthực hành

vệ sinh tay

Kiến thức đúng

về vệ sinh tay

Y u t t o đi u ki n và ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ại những ề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

các y u t tăng cết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ười chăm sóc trẻ tại những ng:

Đi u ki n VST, n i VST ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ơ sở

thu n ti nật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Các kênh thông tin được coi như là yếu tố trung gianc

Trang 29

CH ƯƠ SỞ NG 2

2.1 Đ i t ố ượi ích của việc rửa tay phòng bệnh ng nghiên c u ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

H c sinh hi n đang theo h c các trọc cơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ở ười chăm sóc trẻ tại những ng THCS Tr n Mai Ninh,ần thiết khác

- Tiêu chu n l a ch n: ẩn lựa chọn: ực trạng ọc

 Nh ng h c sinh hi n đang theo h c các trững ọc cơ sở ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ở ười chăm sóc trẻ tại những ng THCS Tr n Maiần thiết khácNinh t nh Thanh Hóa t i th i đi m nghiên c u ( năm 2020).ỉ số trong nghiên cứu ại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ứu của Pittet

 H c sinh t nguy n và đ ng ý tham gia nghiên c u.ọc cơ sở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ồn cung cấp thông tin về rửa tay ứu của Pittet

 Được coi như là yếu tố trung gian ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ồn cung cấp thông tin về rửa tayc s đ ng ý c a ph huynh h c sinhủa Pittet ục đích RTBXP ọc cơ sở

- Tiêu chu n lo i tr : ẩn lựa chọn: ạng ừ:

 Nh ng h c sinh không t nguy n và t ch i tham gia nghiên c u.ững ọc cơ sở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ừa hữu hiệu các ố và chỉ số trong nghiên cứu ứu của Pittet

 H c sinh v ng m t t i th i đi m nghiên c uọc cơ sở ắc những người xung quanh RTBXP của HS ặc điểm chung của học sinh ại những ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ứu của Pittet

 H c sinh không tuân th qui trình thu th p s li u (không hoànọc cơ sở ủa Pittet ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

ch nh b câu h i, sao chép bài c a h c sinh khác…).ỉ số trong nghiên cứu ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ủa Pittet ọc cơ sở

Trang 30

2.2 Th i gian và đ a đi m nghiên c u ời gian và địa điểm nghiên cứu ịa điểm ểm ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

ph Thanh Hóa t tháng 2/2020 đ n tháng 10/2020ố và chỉ số trong nghiên cứu ừa hữu hiệu các ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

Đ a chịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ỉ số trong nghiên cứu: 93 Đ ng Ti n Đông, P Đông Th , Thành ph Thanh Hóa,ặc điểm chung của học sinh ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở ố và chỉ số trong nghiên cứuThanh Hoá

Th i gian thu th p s li u t ngày 15/ 5 đ n ngày 15/6 năm 2020.ời chăm sóc trẻ tại những ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ừa hữu hiệu các ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

2.3 Ph ương Ngọc Trương ng pháp nghiên c u ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

2.3.1 Thi t k nghiên c u ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

Nghiên c u mô t c t ngang có phân tích, k t h p đ nh lứu của Pittet ảng 1.1: ắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ợc coi như là yếu tố trung gian ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ược coi như là yếu tố trung gianng và đ nhịch do căn nguyên mới bùng phát trong nhữngtính

n: S h c sinh c n đi u traố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ần thiết khác ề rửa tay

p: T l h c sinh th c hành r a tay v i xà phòng theo nghiên c uỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ứu của Pittet

c a Tr n Quỳnh Anh và c ng s ( trong đó t l thủa Pittet ần thiết khác ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên v i xàớc đang phát triển.phòng trở ười chăm sóc trẻ tại những ng là 17,4%; thười chăm sóc trẻ tại những ng xuyên r a tay v i xà phòng nhà làửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ở61,5%)

Z1-α/2/2: Giá tr gi i h n tịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ớc đang phát triển ại những ươ sởng ng v i đ tin cây ng v i đ tin c yứu của Pittet ớc đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ứu của Pittet ớc đang phát triển ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ật RTBXP

: là m c ý nghĩa th ng kê, l y = 5%

α/2 ứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ấp thông tin về rửa tay α/2

d: sai s cho phép 0,0ố và chỉ số trong nghiên cứu 5

Trang 31

Thay các giá tr p tịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ươ sởng ng trên, c m u tứu của Pittet ở ỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơi ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ươ sởng ng c n đánhứu của Pittet ần thiết khácgiá cho xác đ nh h c sinh r a tay b ng xà phòng trịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ọc cơ sở ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ở ười chăm sóc trẻ tại những ng là 239 h c sinhọc cơ sở, h c sinh r a tay b ng xà phòng nhà là: ọc cơ sở ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ằng xà phòng ở 369 h c sinh Ch n c m u l nọc cơ sở ọc cơ sở ỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơi ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ớc đang phát triển.

nh t c n đánh giá là 369 h c sinh.ấp thông tin về rửa tay ần thiết khác ọc cơ sở

Do việc chọn đối tượng tiến hành theo phương pháp chọn mẫu cụm(mỗi cụm là một lớp học), cỡ mẫu được hiệu chỉnh với hệ số thiết kế DE = 2

và dự kiến 10% phiếu không đạt yêu cầu Như vậy cỡ mẫu tối thiểu là 406học sinh

S d ng phửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ươ sởng pháp ch n m u ch đích và ch n m u c m.ọc cơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ủa Pittet ọc cơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ục đích RTBXP

Ch n trọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ng nghiên c u:ứu của Pittet S d ng phửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ươ sởng pháp ch n m u ch đích,ọc cơ sở ẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ủa Pittet

trười chăm sóc trẻ tại những ng được coi như là yếu tố trung gianc ch n là trọc cơ sở ười chăm sóc trẻ tại những ngTHCS Tr n Mai Ninhần thiết khác

Chọn học sinh nghiên cứu: sử dụng phương pháp chọn mẫu cụm Trong

đó “cụm” được định nghĩa là một lớp tương đương khoảng 45-50 họcsinh/lớp Chọn cụm bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên chọn ra 3/8 lớp khối 6,2/8 lớp khối 7, 2/8 lớp khối 8, 2/8 lớp khối 9 Các học sinh trong một lớpđược chọn toàn bộ

2.3.4 Ph ương Ngọc Trương ng pháp thu th p s li u ật ngữ liên quan tới vệ sinh tay ố ệm về vệ sinh tay

Công c thu th p s li u: Ngoài ph n thông tin chung và các y u tục đích RTBXP ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu

đi u ki n, tăng cề rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ười chăm sóc trẻ tại những ng, bộ câu hỏi gồm 25 câu có bảng kiểm likert phát vấnthu thập thông tin về kiến thức và thực hành tuân thủ rửa tay của học sinhđược xây dựng theo tiêu chuẩn của TCYTTG và quy trình vệ sinh tay của Bộ

Y tế ban hành (Phụ lục 1).

2.4 Bi n s , ch s nghiên c u ếu tố ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ố ỉ RT ố ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

B ng ảng 1.1: Kết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet 2.1 Các bi n s và ch s trong nghiên c u ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ỉ số trong nghiên cứu ố và chỉ số trong nghiên cứu ứu của Pittet

Trang 32

pháp thu thập

I Đặc trưng cá nhân của ĐTNC

- Tỷ lệ các kênh thông tin được nghe

về rửa tay ( nhà trường, gia đình/tiviInternet/ bạn bè, khác)

Danh mục Phát vấn

Mục tiêu 1; Kiến thức, thực hành rửa tay của học sinh

I.Kiến thức của học sinh về RT

1 Kiến thức

khái niệm về

rửa tay

- Tỷ lệ kiến thức đúng/không đúngcủa ĐTNC về khái niệm RT

- Tỷ lệ kiến thức đúng/không đúng vềquy trình 6 bước RT của BYT

Trang 33

sau khi chạm tay vào rác thải, sau khi từngoài về nhà)

Trang 34

- Cần thêm số vòi nước

- Cần thêm xà phòng hay dung dịch rửa tay

- Khác………

Phát vấn

Trang 35

- Cần thêm số vòi nước

- Cần thêm xà phòng hay dung dịch rửa tay

chỉ số OR, giá trị p

-Kiến thức rửa tay đạt/ không đạt

-Thực hành rửa 6 bước rửa tay có/không

Phân tích, sửdụng test so

chỉ số OR, giá trị p

chỉ số OR, giá trị p

4 Mối liên

quan đa biến

giữa một số

đặc điểm của

Biến phụ thuộc: Kiến thức và thực hành

về rửa tay (đúng/không đúng)

Biến độc lập:

- Yếu tố cá nhân: Giới, nơi ở, khối lớp

Phân tích hồi quy logistic

Trang 36

2.4.1 Nhóm bi n s v r a tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ền bệnh đường phân-miệng ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

- Quy trình RTBXP do B Y t , B Giáo d c và đào t o (2009) [33].ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ục đích RTBXP ại những

B ước đang phát triển c 1: Làm ước đang phát triển t hai bàn tay

b ng n ằng xà phòng ước đang phát triển ại những c s ch Thoa xà

phòng và chà 2 lòng bàn tay

vào nhau

B ước đang phát triển c 2: Dùng ngón tay và lòng bàn tay này cu n và ố và chỉ số trong nghiên cứu xoay l n l ần thiết khác ược coi như là yếu tố trung gian ừa hữu hiệu các t t ng ngón

c a bàn tay kia và ng ủa Pittet ược coi như là yếu tố trung gian c

l i ại những

B ước đang phát triển c 3: Dùng lòng bàn tay này chà xát chéo lên mu bàn tay kia và ng ược coi như là yếu tố trung gian ại những c l i.

B ước đang phát triển c 4: Dùng đ u ngón tay ần thiết khác

c a bàn tay này mi t vào kẽ ủa Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

gi a các ngón c a bàn tay ững ủa Pittet

kia và ng ược coi như là yếu tố trung gian ại những c l i.

B ước đang phát triển c 5: Ch m 5 đ u ngón ục đích RTBXP ần thiết khác tay c a tay này c vào lòng ủa Pittet ọc cơ sở bàn tay kia b ng cách xoay ằng xà phòng

đi, xoay l i ại những

B ước đang phát triển c 6: X cho tay s ch h t ảng 1.1: ại những ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

xà phòng d ước đang phát triển i ngu n n ồn cung cấp thông tin về rửa tay ước đang phát triển c

s ch Lau khô tay b ng khăn ại những ằng xà phòng

ho c gi y s ch ặc điểm chung của học sinh ấp thông tin về rửa tay ại những

Chú ý:

- Th i gian m i l n r a tay t i thi u là 30 giây.ời chăm sóc trẻ tại những ỗ rửa tay tại nơi ở của học sinh ần thiết khác ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

- Các bước đang phát triển.c 2,3,4,5 làm đi làm l i t i thi u 5 l n.ại những ố và chỉ số trong nghiên cứu ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ần thiết khác

Trang 37

Các th i đi m quan tr ng RTBXP [14]:ời chăm sóc trẻ tại những ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ọc cơ sở

- Trước đang phát triển.c khi ăn

- Sau khi đi v sinh.ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

- Sau khi ti p xúc ch t th iết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1:

- Sau khi ch m tay vào các v t d ng công c ngại những ật RTBXP ục đích RTBXP ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS

2.4.2.Tiêu chu n đánh giá ki n th c (Áp d ng cho các câu t B9 đ n ẩn lây bệnh qua bàn tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ụng cho các câu từ B9 đến ừ B9 đến ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet B13)

Tiêu chuẩn này được áp dụng dựa theo nghiên cứu của Lê Thị Trang [52]

- Mỗi ý trả lời đúng được tính 1 điểm, trả lời sai/không biết tính 0 điểm

- Đánh giá kiến thức cho mỗi câu hỏi: Dựa vào tỉ lệ % của điểm kiếnthức trung bình/Điểm tối đa

Điểm kiến thức trung bình của mỗi câu hỏi: Tổng số ý trả lời đúng chocâu hỏi đó/Tổng số người được hỏi Điểm kiến thức trung bình càng cao cónghĩa là hiểu biết càng nhiều

Điểm tối đa trong mỗi câu hỏi: Tổng số điểm mong muốn đạt được vớicâu hỏi đó (tương ứng với số ý đúng có trong bộ câu hỏi)

- Đánh giá chung v ki n th c RTBXP đ t khi ề rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ại những h c sinhọc cơ sở tr l i đảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung giancđúng t 2/3 câu h i (ừa hữu hiệu các ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là 70%)

- Câu h i m v nhu c u t ng cỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ở ề rửa tay ần thiết khác ằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng b sung ki n th c v r a tayổi mầm non Thực hành rửa ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

c a h c sinh, t đó đánh giá có c n t ng của Pittet ọc cơ sở ừa hữu hiệu các ần thiết khác ằng xà phòng ười chăm sóc trẻ tại những ng các l p, các chớc đang phát triển ươ sởng chình

t p hu n v r a tay cho h c sinh.ật RTBXP ấp thông tin về rửa tay ề rửa tay ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ọc cơ sở

2.4.3 Tiêu chu n đánh giá th c hành(Áp d ng cho các câu t C15 ẩn lây bệnh qua bàn tay ự ụng cho các câu từ B9 đến ừ B9 đến

đ n C30) ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

Tiêu chuẩn này được áp dụng dựa theo nghiên cứu của Lê Thị Trang [52]

- Mỗi ý trả lời đúng được tính 1 điểm, trả lời sai/không thực hiện tính 0 điểm

Trang 38

- Đánh giá thực hành cho mỗi câu hỏi: Dựa vào tỉ lệ % của điểm thựchành trung bình/điểm tối đa

Điểm tối đa trong mỗi câu hỏi: Tổng số điểm mong muốn đạt được vớicâu hỏi đó (tương ứng với số ý đúng có trong bộ câu hỏi)

- Câu m i m đánh giá c a h c sinh v khu v c r a tay trỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ở ủa Pittet ọc cơ sở ề rửa tay ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ở ười chăm sóc trẻ tại những ng và nhà, mong mu n

2.5 Công c và kỹ thu t thu th p s li u: ụ và kỹ thuật thu thập số liệu: ật ngữ liên quan tới vệ sinh tay ật ngữ liên quan tới vệ sinh tay ố ệm về vệ sinh tay

Công cụ thu thập:S li u đố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc thu th p thông qua b câu h i đật RTBXP ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ược coi như là yếu tố trung giancthi t k s n B công c thu th p s li u do nhóm nghiên c u xây d ngết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ẵn xà phòng cho việc rửa tay ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ục đích RTBXP ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP

v i s giúp đ c a giáo viên hớc đang phát triển ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ỡng da; được sử dụng bằng cách chà tay cho tới khi cồn bay hơi ủa Pittet ước đang phát triển.ng d n B công c thu th p s li u sẽẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ục đích RTBXP ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

được coi như là yếu tố trung gianc th nghi m trửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ước đang phát triển.c khi đ a vào áp d ng chính th c trong nghiênư ục đích RTBXP ứu của Pittet

c u.ứu của Pittet

Đo lường kiến thức về RT học sinh được thực hiện bằng phương phápphát vấn thu thập thông tin về kiến thức

Đo lường thực hành về RT học sinh được thực hiện bằng phương phápphát vấn thu thập thông tin với một số câu hỏi theo bảng kiểm likert, và một

số câu hỏi có/không về thói quen thực hành RT của ĐTNC và một yếu tố ảnhhưởng đến thói quen thực hành RT của học sinh với bộ câu hỏi có cấu trúcđược thiết kế sẵn

Kỹ thu t thu th p s li u: b ng phật RTBXP ật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ằng xà phòng ươ sởng pháp phát v n, nhómấp thông tin về rửa taynghiên c u sẽ phát phi u h i cho h c sinh, gi i thích rõ m c đích, hứu của Pittet ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ọc cơ sở ảng 1.1: ục đích RTBXP ước đang phát triển.ng

d n cách tr l i câu h i và h c sinh t đi n vào phi u đi u traẫn của TCYTTG cũng như của Bộ Y tế Việt Nam ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ọc cơ sở ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ề rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ề rửa tay , đặc biệtnhấn mạnh thông tin thu được rất quan trọng đối với nghiên cứu, để đảm bảotính chính xác và độ tin cậy của thông tin, đề nghị các em học sinh hợp tác,không trao đổi trong quá trình điền phiếu, đồng thời cũng giải thích và camkết nội dung của phiếu điểu tra không làm ảnh hưởng tới kết của học tập cũng

Trang 39

như cuộc sống của ĐTNC Nhóm nghiên c u sẽ đ i ĐTNC đ thu phi uứu của Pittet ợc coi như là yếu tố trung gian ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittetsau 30 phút, ki m tra v tính đ y đ và logic c a các câu tr l i, nói rõểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ề rửa tay ần thiết khác ủa Pittet ủa Pittet ảng 1.1: ời chăm sóc trẻ tại những

2.6 Qu n lý, x lý và phân tích s li u ảnh hưởng tới hiệu quả loại bỏ vi sinh vật trên ửa tay phòng bệnh ố ệm về vệ sinh tay

S li u sau khi đố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc thu th p đật RTBXP ược coi như là yếu tố trung gianc làm s ch và nh p vào máy tínhại những ật RTBXP

b ng ph n m m Epidata 3.1 Ph n m m thông kê Stata 10 đằng xà phòng ần thiết khác ề rửa tay ần thiết khác ề rửa tay ược coi như là yếu tố trung gian ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXPc s d ngtrong phân tích s li u C th ng kê mô t và suy lu n đố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ảng 1.1: ố và chỉ số trong nghiên cứu ảng 1.1: ật RTBXP ược coi như là yếu tố trung gianc th c hi n.ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

Ki m đ nh khi bình phểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ươ sởng được coi như là yếu tố trung gianc s d ng đ so sánh t l th c hànhửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXPRTBXP trở ười chăm sóc trẻ tại những ng và t l RTBXP nhà trong s h c sinh đỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ở ố và chỉ số trong nghiên cứu ọc cơ sở ược coi như là yếu tố trung gianc nghiên

c u T su t chênh OR và 95% kho ng tin c y đứu của Pittet ỷ lệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ấp thông tin về rửa tay ảng 1.1: ật RTBXP ược coi như là yếu tố trung gian ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXPc s d ng đ đánh giáểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển

m i liên quan gi a m t s y u t liên quan đ n v sinh tay c a h c sinh.ố và chỉ số trong nghiên cứu ững ộ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ủa Pittet ọc cơ sở

M c ý nghĩa th ng kê p< 0,05 đứu của Pittet ố và chỉ số trong nghiên cứu ược coi như là yếu tố trung gian ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXPc s d ng trong th ng kê suy lu n.ố và chỉ số trong nghiên cứu ật RTBXP+ Đánh giá kiến thức về RT: Với 21 câu hỏi đánh giá kiến thức về RT,điểm tối đa cho phần đánh giá kiến thức là: 21 điểm Kiến thức được đánh giá

là đạt khi số điểm ≥ 14 điểm (≥ 70% số điểm tuyệt đối); chưa đạt khi số điểm

Nếu ĐTNC chọn đáp án “không bao giờ”, “thi thoảng”, “hiếm khi” thìtính là chưa đạt

Trang 40

+ Nghiên cứu đánh giá kiến thức như một yếu tố có ảnh hưởng đến thựchành RT của học sinh

+ Nghiên cứu tìm hiểu mối liên quan giữa các yếu tố cá nhân đến kiếnthức và thực hành RT và mối liên quan giữa các yếu tố tạo điều kiện với thựchành RT

+ Xác định các yếu tố liên quan đến việc học sinh chưa thực hànhRTBXP thường xuyên

Các yếu tố liên quan đến thực hành RT của học sinh được xác định bằngphương pháp định lượng: tìm hiểu mối liên quan giữa các yếu tố cá nhân, yếu

tố tăng cường, yếu tố tạo điều kiện và kiến thức với thực hành RT

2.7 Sai s và cách kh c ph c sai s ố ắc phục sai số ụ và kỹ thuật thu thập số liệu: ố

- B câu h i độ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ược coi như là yếu tố trung gianc th nghi m trên 10 h c sinh đ đi u ch nhửa tay qua nghiên cứu của Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ề rửa tay ỉ số trong nghiên cứucho phù h p trợc coi như là yếu tố trung gian ước đang phát triển.c khi đi u tra chính th c.ề rửa tay ứu của Pittet

- Các phi u ch a đi n đ thông tin đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ư ề rửa tay ủa Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc lo i ra kh i nghiên c u.ại những ỏe, dự phòng bệnh tật, đặc biệt là ứu của Pittet

- Quá trình nh p s li u vào máy đật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ược coi như là yếu tố trung gianc th c hi n 2 l n và đự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ần thiết khác ược coi như là yếu tố trung gianc

ki m tra đ i chi u v i t ng phi u.ểm quan trọng ở 11 nước đang phát triển ố và chỉ số trong nghiên cứu ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ớc đang phát triển ừa hữu hiệu các ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet

2.8 V n đ đ o đ c nghiên c u ấu ăn ề vệ sinh tay ại bỏ vi sinh vật trên ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay ứng lan truyền tác nhân gây bệnh qua bàn tay

- Nghiên c u đứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc s th ng nh t và đ ng ý c a ban giám hi uự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ố và chỉ số trong nghiên cứu ấp thông tin về rửa tay ồn cung cấp thông tin về rửa tay ủa Pittet ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những

trười chăm sóc trẻ tại những ng THSC Tr n Mai Ninhần thiết khác

- Các b n ại những h c sinhọc cơ sở tham gia vào nghiên c u là t nguy n và đ ng ý.ứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ồn cung cấp thông tin về rửa tay

- K t qu nghiên c u ch s d ng cho m c đích vi t lu n văn và đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ảng 1.1: ứu của Pittet ỉ số trong nghiên cứu ửa tay qua nghiên cứu của Pittet ục đích RTBXP ục đích RTBXP ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ật RTBXP ề rửa tay

xu t ki n ngh nh m nâng cao ki n th c và th c hành r a tay phòngấp thông tin về rửa tay ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ịch do căn nguyên mới bùng phát trong những ằng xà phòng ết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ứu của Pittet ự hiểu biết của học sinh về kỹ thuật RTBXP ửa tay qua nghiên cứu của Pittet

b nh cho các em h c sinh trong tệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ọc cơ sở ươ sởng lai

- Nghiên c u đứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc ti n hành sau khi đết quả chương trình rửa tay qua nghiên cứu của Pittet ược coi như là yếu tố trung gianc H i đ ng xét duy t độ nhắc những người xung quanh RTBXP của HS ồn cung cấp thông tin về rửa tay ệ RTBXP của các bà mẹ, người chăm sóc trẻ tại những ề rửa tay

Ngày đăng: 23/05/2020, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w