2 Trung tõm Km 10 Hương Trà cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ.. Vectơ nào dưới đõy khụng phải là vectơ chỉ phương của ?. b Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC... 2 Trung tõm Km
Trang 1Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU ễN TẬP SỐ 001 _TrNg 2019
TổNG ÔN TậP
Chủ đề: Phương trỡnh đường thẳng
Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế hoặc cỏc Trung tõm:
1) Trung tõm C.Y.K 10/01 Bảo Quốc (gần Điện Biờn Phủ)
2) Trung tõm Km 10 Hương Trà (cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Phương trỡnh tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1 và B 2; 5 là
6
x t
y t
2
5 6
x t
2
x
y t
1
2 6
x
Cõu 2: Cho đường thẳng cú một vectơ chỉ phương là u 3; 5 Vectơ nào dưới đõy khụng phải là
vectơ chỉ phương của ?
A u13; 5 B.u2 6;10 C 3 1; 5 .
3
u
D.u4 5; 3
Cõu 3: Tỡm m để hai đường thẳng d1: 3x4y 2 0 và d2: mx2y 3 0 song song với nhau
2
2
m D m 3
Cõu 4: Phương trỡnh nào dưới đõy khụng phải là phương trỡnh tham số của đường thẳng đi qua hai
điểm O 0; 0 và M1; 3 ?
3 3
x t
1 2
3 6
x t
y t
1 3
x t
y t
Cõu 5: Xỏc định vị trớ tương đối của hai đường thẳng 1
3 4
y
x và 3x4y10 0
Cõu 6: Cú bao nhiờu vectơ phỏp tuyến của một đường thẳng?
Cõu 7: Cho đường thẳng cú vectơ chỉ phương là u2; 3 .Vectơ nào sau đõy là vectơ phỏp tuyến
của ?
A.n1 3; 2 B.n2 2; 3 C.n3 3; 2 D n4 2; 3
Cõu 8: Tỡm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 4x3y26 0 và 3x4y 7 0
A 2; 6 B 5; 2 C 5; 2 D 5; 2
Cõu 9: Cho đường thẳng cú phương trỡnh 2 5
3 2
Điểm nào sau đõy nằm trờn đường thẳng ?
A.M12; 5 B.M2 3;1 C.M32; 3 D M45; 2
Cõu 10: Phương trỡnh của đường thẳng đi qua điểm M 3; 4 và vuụng gúc với đường thẳng
2x y 3 0 là
A.x2y 5 0 B x2y11 0. C 2x y 2 0 D.2x y 0
Trang 2Câu 12: Cho điểm A 3; 4 ,B 1; 2 Phương trình của đường thẳng AB là
A.x2y 5 0 B 2x y 5 0. C x2y 5 0. D.2x y 0.
Câu 13: Cho điểm A 3; 4 ,B 1; 2 Phương trình đường thẳng trung trực của đoạn AB là
A.x2y 5 0 B 2x y 5 0 C x2y 5 0 D.2x y 1 0
Câu 14: Cho điểm A 1; 3 và đường thẳng d: 2x3y 4 0. Số đường thẳng qua A và tạo với d một góc
0
60 là
Câu 15: Cho là góc tạo bởi hai đường thẳng d a x b y c1: 1 1 1 0 và d a x b y c2: 2 2 2 0 Khẳng định
nào sau đây đúng?
a b a b
a b a b
cos
a b a b
a b a b
a a b b
a b a b
a b a b
a b a b
Câu 16: Cho là góc tạo bởi hai đường thẳng d1: 2x3y 4 0 và d2: 3x y 0 Khẳng định nào sau
đây đúng?
130
130
130
130
Câu 17: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d x1: 3y 5 0,d x2: 3y 1 0 bằng
A.6 10
5 B.3 7
5 C.3 10
5 D.12
Câu 18: Cho hai đường thẳng d1: 3x4y 1 0; d2: 4x3y 3 0 Điểm M nào sau đây cách đều hai đường thẳng trên?
A.M 1; 3 B.M5; 1 C.M4; 2 D.M1; 2
Câu 19: Nếu m là số đường thẳng có tính chất đi qua điểm M 8; 5 và cắt Ox Oy, tại A B, mà
OA OB thì
Câu 20: Diện tích hình vuông có bốn đỉnh nằm trên hai đường thẳng song song d1: 2x4y 1 0;
d x y là
A 1
20 B.121
20 C.81
20 D.441
20
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A 1;1 ,B 1; 3 , C 3; 5
a) Viết phương trình trung trực của đoạn thẳng AB
b) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 2 0 và hai điểm
1;0 , 1; 3
M N Xác định tọa độ điểm P trên sao cho tam giác MNP vuông tại P.
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x y 1 0 và 2:mx y 0. Tìm
m để 1 vuông góc với 2.
HẾT
HUẾ Ngày 16 tháng 3 năm 2019
Trang 3Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU ễN TẬP SỐ 002 _TrNg 2019
TổNG ÔN TậP
Chủ đề: Phương trỡnh đường thẳng
Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế hoặc cỏc Trung tõm:
1) Trung tõm C.Y.K 10/01 Bảo Quốc (gần Điện Biờn Phủ)
2) Trung tõm Km 10 Hương Trà (cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Vectơ nào sau đõy là một vectơ phỏp tuyến của đường thẳng : 1 2?
2 1
y x
d
A n1 1; 2 B n2 2;1 C n31; 2 D n4 2;1
Cõu 2: Cho đường thẳng : 1
2
x t
y t
Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng ?
A 2x y 0 B x y 1 0 C x y 3 0 D x y 2 0
Cõu 3: Cho đường thẳng : 1
1 2
x t
Điểm cú tọa độ nào sau đõy thuộc ?
A 1; 2 B 1; 3 C 1; 2 D 2; 3
Cõu 4: Cho đường thẳng :2x y 3 0. Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh tham số của đường
thẳng ?
1 2
x t
1
1 2
x t
1
1 2
Cõu 5: Xỏc định vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng 1: 2x y 1 0 và 2: 1 .
1 2
x t
A Cắt và khụng vuụng gúc B Trựng nhau
Cõu 6: Viết phương trỡnh đường trung trực của đoạn thẳng PQ với P 1;1 và Q 3;1
A x2y0 B y 1 0. C x 2 0. D x y 3 0.
Cõu 7: Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm Q 1;1 và cú một vectơ chỉ phương là u 1; 2 ?
1 2
x t
1 2
x t
y t
2
3 2
x t
1
1 2
Cõu 8: Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm M 1;1 và vuụng gúc với đường thẳng
: 2 2 0
d x y
A 2x y 3 0 B x2y 3 0. C x2y 1 0. D x2y 2 0.
Cõu 9: Tỡm tập hợp tất cả cỏc giỏ trị của tham số m để khoảng cỏch giữ hai đường thẳng d x y1: 1 0
Trang 4Câu 11: Cho tam giác ABC có A 1;1 và phương trình đường thẳng chứa cạnh BC: 3x4y 3 0 Tính
độ dài đường cao AH của tam giác ABC
2 D 1
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng 1:x y 1 0 và
2
Câu 13: Hình chiếu vuông góc của M 1;4 xuống đường thẳng :x2y 2 0có tọa độ là
A 3; 0 B 0; 3 C 2;2 D 2; 2
Câu 14: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm K 1; 2 và song song với đường thẳng : 1
2
x t d
y t
A x y 1 0 B x y 3 0 C x2y 5 0 D x2y 1 0
Câu 15: Viết phương trình đường thẳng cắt trục Ox,Oy lần lượt tại A 3;0 và B 0; 5
3 5
y
3 5
y
5 3
y
5 3
y
x
Câu 16: Tính góc giữa hai đường thẳng d1: x 2y 3 0 và d2: 3x y 1 0.
A 135 0 B 60 0 C 120 0 D 45 0
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD có tâm I 1; 2 Biết phương trình đường thẳng chứa cạnh
: 0
AB x y và AD: 2x y 1 0. Tìm tọa độ điểm C.
A 1; 2 B 1; 3 C 1; 2 D 2; 3
Câu 18: Cho ba điểm di động A1 2 ; 4 m m B m , 2 ;1m C , 3m1;0 Gọi G là trọng tâm ABC thì G nằm trên đường thẳng nào sau đây?
3
y x B y x 1. C 1.
3
y x D y x 1.
Câu 19: Cho ba điểm M 0;1 ,N 2; 1 và P5;0 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M, đồng thời cách
đều hai điểm N P, ?
Câu 20: Cho tam giác ABC có A 1;0 ,B 1; 2 và C5; 2 Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AB
và AC Phương trình đường thẳng MN có hệ số góc bằng bao nhiêu?
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A 1;1 ,B 1; 3 , C 3; 3
a) Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC
b) Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD có phương trình hai cạnh là d x1: 3y0, d2: 2x5y 6 0
và đỉnh C4; 1 Viết phương trình hai cạnh còn lại của hình bình hành ABCD
HẾT HUẾ Ngày 18 tháng 3 năm 2019
Trang 5Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU ễN TẬP SỐ 003 _TrNg 2019
TổNG ÔN TậP
Chủ đề: Giải tam giỏc
Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
hoặc Trung tõm Km 10 Hương Trà (cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Cho tam giỏc ABC cú AB c AC b BC a , , Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A 2 2 2
2 cos
a b c bc A B. 2 2 2
2 cos
a b c bc A
C.a2 b2 c2 2 sin bc A D.a2b2 c2 2 sin bc A
Cõu 2: Từ một đỉnh thỏp cú chiều cao CD40m người ta nhỡn hai điểm A và Bdưới cỏc gúc nhỡn là
72 12'o
và 34 26'o
Ba điểm A B C, , thẳng hàng Khoảng cỏch AB là (làm trũn đến một chữ số thập phõn)
A.97,2 m B.45,5m C.79 m D.40 m
Cõu 3: Cho đường thẳng d1 và d2 cú phương trỡnh lần lượt là 2x y 1 0, 3x2y 3 0 Tọa độ giao
điểm của d d1, 2 là
A 1; 3 B 1; 3 C 1; 3 D 1; 3
Cõu 4: Cho tam giỏc ABC cú A72 ,0 B58 ,0 AB9, độ dài cạnh AC bằng
A.8,13 B.8,01 C.9,69 D 9,96
Cõu 5: Cho tam giỏc ABC cú A( 1; 2), (2; 4), (0; 4) B C Phương trỡnh tổng quỏt của đường trung tuyến
AM của tam giỏc ABClà
A x y 1 0 B x y 1 0 C x y 1 0 D 2x2y 1 0
Cõu 6: Đường thẳng cú vectơ phỏp tuyến n( ; )A B đi qua điểm M x y0( ;0 0) cú phương trỡnh dạng
A.A x x( 0)B y y( 0) 0. B.A x x( 0)B y y( 0) 0.
C.A x x( 0)B y y( 0) 0. D.x x A0( )y y B0( ) 0.
Cõu 7: Cho đường thẳng : 4 5
2
t
y t
Khi đú vectơ nào sau đõy là một vectơ chỉ phương của ?
A m(4; 2) B.n(5; 1). C.p(1; 5). D.q(10; 2).
Cõu 8: Nếu tam giỏc ABC cú A56 ,0 AB12,AC15 thỡ diện tớch tam giỏc đú xấp xỉ bằng
A.149,2 B.74,6 C.125,9 D.63
Cõu 9: Phương trỡnh đường trũn đường kớnh AB, với A 2; 3 , B4;1 là
A 2 2
2 3 40
x y B 2 2
4 1 40
x y
C 2 2
1 2 10
x y D 2 2
1 2 40
x y
Cõu 10: Tất cả cỏc giỏ trị của tham số m để x2y22x4y m 0 là phương trỡnh của một đường trũn
là
Trang 6Câu 12: Cho hai đường thẳng d1: 2x3y 1 0 và d2: 3x2y 5 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
C d1d2 D d d1, 2 cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 13: Cho đường tròn C :x2y24x2y 1 0. Tọa độ tâm đường tròn C là
A 2;1 B 2;1 C 2; 1 D 2; 1
Câu 14: Bán kính đường tròn có tâm I1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng : 1 3
2 4
A 8
5 B 8
5
5 D 12
5
Câu 15: Cho hai đường thẳng d x1: 3y 4 0 và 2: 1
4 2
x t d
Góc giữa hai đường thẳng d d1, 2 bằng
A 0
0 B 0
30 C 0
45 D 0
90
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 16: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có BA2,BC4 và ABC50 0 Tính AC và diện tích tam giác
ABC
Câu 17: (2,0 điểm) Cho đường thẳng d x y: 1 0 và điểm A 2;1
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với d.
b) Xác định tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d
Câu 18: (1,0 điểm) Cho đường thẳng d: 3x4y 3 0 và điểm K 1;1 Viết phương trình đường tròn
C tâm K, biết d cắt C tại hai điểm A B, sao cho AB2.
HẾT
HUẾ Ngày 05 tháng 4 năm 2019
Trang 7Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ
PHIẾU ễN TẬP SỐ 004 _TrNg 2019
TổNG ÔN TậP
Chủ đề: Giải tam giỏc
Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
Địa chỉ lớp học: Tại nhà riờng: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
hoặc Trung tõm Km 10 Hương Trà (cạnh trường THPT Đặng Huy Trứ)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Cho tam giỏc ABC bất kỡ, cú AB c AC b BC a , , Xột ba đẳng thức sau:
(1): a2b2 c2 2 cos bc A (2):
sin sin
2
ABC
S ab C
Số đẳng thức đỳng là
Cõu 2: Cho tam giỏc ABC cú BC2,AB4,B30 0 Chiều cao xuất phỏt từ đỉnh A của tam giỏc ABC là
2
a
h D.h a 2
Cõu 3: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú A 1;1 ,B 2; 3 ,C 1;0 Phương trỡnh đường thẳng chứa cạnh CD
là
A.2x y 2 0 B.x2y 1 0 C.2x y 2 0 D.2x y 1 0
Cõu 4: Cho hai đường thẳng d x y1: 3 0 và d2: 2x2y 5 0. Khoảng cỏch giữa d1 và d2 bằng
A 2
4
Cõu 5: Giỏ trị của m để hai đường thẳng d x y1: 1 0 và d2:mx2y 1 0 vuụng gúc là
Cõu 6: Đường thẳng qua A 1;1 và vuụng gúc với đường thẳng :
1 2
x t d
A.x2y 3 0 B.x2y 1 0. C.2x y 3 0. D. 2x y 1 0.
Cõu 7: Hệ số gúc của đường thẳng : 1 2
3 5
A 2
5
k
B 2 5
2
2
k
Cõu 8: Bỏn kớnh của đường trũn 2 2
: 4 2 1 0
C x y x y là
Cõu 9: Phương trỡnh đường trũn tõm I 2; 3 và tiếp xỳc với Oy là
A. 2 2
2 3 4
x y B. 2 2
2 3 9
x y
C. 2 2
2 3 4
x y D. 2 2
2 3 9
x y
Cõu 10: Tất cả cỏc giỏ trị của m để x2y22mx4y3m 2 0 là phương trỡnh đường trũn là
Trang 8Câu 12: Cho đường tròn C x: y 2x2y 1 0 và điểm M2; 3 Phương trình đường thẳng đi qua
M, cắt C theo dây cung dài nhất là
A 3x2y 5 0 B 2x3y 5 0 C 3x2y 3 0 D 2x3y 3 0
Câu 13: Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M1; 8 lên đường thẳng :x3y 5 0 là
A.1; 2 B. 19 13;
4 4
C 2; 1 D.2;1
Câu 14: Cho đường thẳng :x2y 1 0, phương trình nào sau đây là một dạng phương trình tham số
của đường thẳng ?
1
t
y t
1 2
x t
t
t
y t
2
t
y t
Câu 15: Gọi Alà điểm trên Ox và B là điểm trên : 2x y 3 0 sao cho I 1; 2 là trung điểm của AB,
độ dài đoạn thẳng AB bằng
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 16: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AC2,BC4 và BAC40 0 Tính AB và diện tích tam giác
ABC
Câu 17: (2,0 điểm) Cho đường thẳng d x: 2y 1 0 và điểm A 1;1
a) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song với d
b) Xác định tọa độ điểm B trên d sao cho AM2.
Câu 18: (1,0 điểm) Cho đường thẳng d x y: 3 0 và đường tròn 2 2
: 2 4
C x y Viết phương trình đường tròn C đối xứng với đường tròn C qua d
HẾT
HUẾ Ngày 07 tháng 4 năm 2019