1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 (NGÀY 22 5) CHƯƠNG 3 AMIN AMINO AXIT đa

6 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 572,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phản ứng hết 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dung 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là A.. ó bao nhiêu tripeptit mạch h

Trang 1

1

CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT

Khái

niệm

Amin là hợp chất hữu được tạo

nên khi thay thế một hay nhiều

nguyên tử H trong phân tử NH3

bằng gốc hidrocacbon

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân

tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl

(COOH)

- Peptit là hợp chất chứa từ 2 50 gốc - amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH –

- Protein là loại polipeptit cao phân tử

có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu

CTPT CH3 – NH2

CH3

CH3 – N – CH3

CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2

C6H5 – NH2 (anilin)

H2N – CH2 – COOH (glyxin)

CH3 – CH – COOH

NH2 (alanin)

Tính chất

hóa học

- Tính bazơ

CH3 – NH2 + H2O

⇌ [CH3NH3]- +

OH-

Trong H2O Không tan, lắng xuống

- Tính chất lưỡng tính

- Phản ứng hóa este

- Phản ứng trùng ngưng

- Phản ứng thủy phân

- Phản ứng màu biure

HCl Tạo muối

R – NH2 + HCl 

R – NH3+Cl-

Tạo muối Tạo muối

H2N – R – COOH + HCl  ClH3N – R - COOH

Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng

Bazơ tan

(NaOH)

Tạo muối

H2N – R – COOH + NaOH  H2N – R – COONa + H2O

Thủy phân khi đun

nóng

Ancol

ROH/

HCl

Tạo este

trắng

tham gia p/ư trùng ngưng

Trang 2

PHẦN 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THPTQG

DẠNG 1 AMIN

Câu 1. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

Câu 2: hất nào sau đây thuộc loại amin b c một

Câu 3. Tên gọi của 2H5NH2 là

A. etylamin B. metylamin C. đimetylamin D. Propylamin

Câu 4. Số đồng phân amin b c 1 có công thức phân tử 3H9N là

A. 4 B. 2 C. 3 D. 8

Câu 5. hất nào sau đây là amin thơm

A Benzylamin B. Anilin C. Metylamin D. Đimetylamin

được dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua ông thức cấu tạo của X là

C. CH3NHC2H5 D. C2H5NH2

Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở thu được 0,2 mol O2 và 0,05 mol N2

ông thức phân tử của X là

A. C4H9N B. C4H11N C. C2H7N D. C2H5N

hở Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được

có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:

A. 8,32 B. 7,68 C. 10,06 D. 7,96

ông thức phân tử của X là

Câu 10. Số đồng phân amin b c 3 có công thức phân tử 5H13N là:

cần dùng 0,36 mol O2 Lấy 4,56 gam X tác dụng với dung dịch H l loãng dư thu được lượng muối là

A 9,67 gam B 8,94 gam C 8,21 gam D. 8,82 gam

Câu 12. ho 4,5 gam amin X đơn chức, b c 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch H l thu được 8,15 gam muối Tên gọi của X là:

A Alanin B Đietyl amin C Đimetyl amin D. Etyl amin

Câu 13. X là amin no đơn chức, mạch hở và Y là amin no 2 chức, mạch hở có cùng số cacbon

 Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 42,15 gam hỗn hợp muối

 Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối p có giá trị là:

Trang 3

3

A. 40,9 gam B. 38 gam C. 48,95 gam D. 35,525 gam

DẠNG 2 AMINOAXIT

Câu 1: hất nào sau đây thuộc loại amino axit ?

A. Etyl amin B. Anilin C. Protein D. Glyxin

Câu 2: Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với

A HCl, NaOH B HCl, CH3OH C HCl, NaCl D NaOH, NaCl

Câu 3. Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt H l, K2SO4, H2N-CH2-COOH

B. HCl, NaOH, CH3OH, có mặt H l, H2N-CH2-COOH

C. HCl, NaOH, CH3OH có mặt H l, H2N-CH2-COOH, Cu

D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt H l, H2N-CH2-COOH, NaCl

Câu 4: Alanin có công thức là

A NH2C3H5(COOH)2 B (CH3)2-CH(NH2)-COOH

C NH2CH2COOH D CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 5. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch H l 2M, thu được

dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y ô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A. 49,521 B. 49,152 C. 49,512 D. 49,125

Muối khan trong Y gồm H2NC3H5(COONa)2 (0,15 mol) và NaCl (0,35 mol)  m = 49,125 gam

lượng X tạo octapeptit Y Y có phân tử khối là bao nhiêu

A. 586 B. 712 C. 600 D. 474

Câu 7. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng) ho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị

của m là

A. 13,1 B. 12,0 C. 16,0 D. 13,8

Câu 8. ho 0,3 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 400 ml dung dịch H l 1M thu được dung dịch X Biết Y phản ứng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong hỗn hợp X là

A. 0,15 B. 0,25 C. 0,1 D. 0,2

Câu 9: ho m gam hỗn hợp X chứa Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa H l 0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y ho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A. 8,430 B. 5,620 C. 11,240 D. 7,025

H l 0,5M được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của glyxin và axit glutamic trong hỗn hợp G lần lượt là:

A. 40,65% và 59,35% B. 30,49% và 69,51%

C. 60,17% và 39,83% D. 20,33% và 79,67%

Câu 11. ho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,04M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối ông thức của X là

A. (H2N)2C4H7-COOH B. H2N-C3H6COOH

C. H2N-C3H5(COOH)2 D. H2N-C2H4COOH

Trang 4

Câu 12. Để phản ứng hết 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dung 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là

A. 36,32 gam B. 30,68 gam C. 35,68 gam D. 41,44 gam

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)x và CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam O2 và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol H l Giá trị của a là

A. 0,10 B. 0,06 C. 0,125 D. 0,05

Câu 14. X là amino axit, trong phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm ‒ OOH Lấy m gam

X tác dụng với dung dịch H l loãng dư thu được 223m

150 gam muối Nếu lấy 2m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 2,72 m gam rắn Khối lượng phân tử của X là

tử), trong đó tỉ lệ MO: mN = 16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120ml dung dịch H l 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 14,20 B 16,36 C 14,56 D. 13,84

Câu 16. Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức ho 0,1 mol X tác dụng vừa

đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Y Số nguyên tử hidro trong phân tử X là

DẠNG 3 PEPTIT, PROTEIN

Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol alanin Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly ấu tạo của Y là

A Gly-Ala-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C Gly-Ala-Gly-Val-Gly D Ala-Gly-Gly-Gly-Val

Câu 3. Protein phản ứng với u(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A. đỏ B. da cam C. vàng D. tím

Câu 4: hất nào sau đây là đipeptit

A H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

B H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH

C H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

D H2N–CH(CH3)CO–NH–CH(CH3)–COOH

Câu 5: ông thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng

Câu 6. ó bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và valin?

A. 6 B. 4 C. 7 D. 8

Trang 5

5

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được 133,5 gam alanin duy nhất Số liên kết peptit trong phân tử X là

A. 4 B. 6 C. 5 D. 7

Câu 8. Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a mol axit glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi có trong peptit X là:

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được “hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu trong X tương ứng là

A. Ala và Gly B. Ala và Val C. Gly và Gly D. Gly và Val

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 31,96 gam hỗn hợp peptit gồm Gly2Ala4, Gly2Ala5 và Gly2Ala6 cần vừa đủ 1,515 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng peptit trên bằng KOH (vừa đủ) ô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A. 56,46 B. 46,82 C. 52,18 D. 55,56

Câu 11. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm tripeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) cần dùng

360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 38,0 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Số nguyên tử hiđro trong một phân tử pentapeptit Y là:

Câu 12. Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit

có công thức dạng H2NCxHy OOH) bằng dung dịch KOH dư, thu được 7,34 gam muối Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch H l dư, thu được m gam muối Giá trị của

m là:

A. 9,825 B. 10,875 C. 7,250 D. 7,605

DẠNG 4 CÁC DẠNG HỢP CHẤT KHÁC CHỨA NITƠ

Câu 1 Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản

phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là

A. 3 B. 6 C. 4 D. 5

Câu 2. Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung

dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và dung dịch T gồm hai chất tan

Nh n định nào sau đây là đúng

A hất Y không tác dụng được với dung dịch axit H l

B hất X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 cho kết tủa màu nâu đỏ

C Hai chất tan trong dung dịch T là Na2CO3 và NaOH dư

D Hai khí trong Z là amoniac và metylamin có số mol bằng nhau

Câu 3: ho muối X có công thức phân tử 3H12N2O3 Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH

đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit

vô cơ Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên

A 3 B. 2 C. 5 D. 4

Trang 6

Câu 4. Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch H l dư, thu được khí

T và chất hữu cơ Q Nh n định nào sau đây sai?

A hất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B hất Q là H2NCH2COOH

C hất Z là NH3 và chất T là O2 D hất X là (NH4)2CO3

Câu 5. ho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn

hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng

đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

A. 4,24 B. 3,18 C. 5,36 D. 8,04

Câu 6. ho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu

được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y ô cạn dung dịch Y được m gam

chất rắn khan Giá trị của m là

A 5,7 B 12,5 C 15,5 D. 21,8

Câu 7. Hỗn hợp X chứa chất A ( 5H16O3N2) và chất B ( 4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ số khối so với H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

A. 4,24 B. 3,18 C. 5,36 D. 8,04

Câu 8. Đun nóng 24,88 gam hỗn hợp E gồm chất X ( 2H8O2N2) và đipeptit Y ( 5H10N2O3) cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 1 khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp T gồm hai muối Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung dịch H l lõang dư, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là

A. 41,64 gam B. 37,36 gam C. 36,56 gam D. 42,76 gam

Ngày đăng: 22/05/2020, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w