ngôn ngữ lập trình c tất cả các dạng tự bắt đầu trung bình và khóngôn ngữ lập trình c tất cả các dạng tự bắt đầu trung bình và khóngôn ngữ lập trình c tất cả các dạng tự bắt đầu trung bình và khóngôn ngữ lập trình c tất cả các dạng tự bắt đầu trung bình và khóngôn ngữ lập trình c tất cả các dạng tự bắt đầu trung bình và khó
Trang 1CODE C (254Medianews)
BÀI TẬP CƠ BẢN
BEGINNER
1 -Tìm số đẹp (thuận nghịch và chia hết cho 10)
Một số được coi là đẹp nếu nếu nó có tính chất thuận nghịch và tổng chữ số chia hết cho 10 Bài toán
đặt ra là cho trước số chữ số Hãy đếm xem có bao nhiêu số đẹp với số chữ số như vậy
2 -Phân tích một số thành các thừa số nguyên tố
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số và phân tích thành thừa số các
số nguyên tố (Mỗi thừa số nguyên tố cách nhau một khoảng trắng, mỗi thừa sốnguyên tố chỉ liệt kê một lần)
3 -Kiểm tra số Strong
Số Strong là số thỏa mãn có tổng giai thừa các chữ số của nó bằng chính nó Vídụ: 145 = 1! + 4! + 5!
Viết chương trình C cho phép nhập vào số n và kiểm tra xem n có phải số Strong hay không Nếu đúng in ra 1 sai in ra 0
INPUT
145
OUTPUT
1
Trang 47 -Kiểm tra số thuận nghịch
Số thuận nghịch là số thỏa mãn nếu đảo ngược lại vẫn là chính nó
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số n và kiểm tra xem n có phải là
số thuận nghịch hay không
Nếu đúng in ra số 1, ngược lại nếu sai in ra số 0
Vẽ tam giác vuông ngược
Viết chương trình C cho phép nhập vào chiều cao của tam giác và thực hiện in
ra tam giác sao ngược
Trang 5Vẽ một nửa hình thoi bên trái
Viết chương trình C nhập vào số cột của một nửa hình thoi bên phải và in ra hình tương ứng
11 Tìm tổng/hiệu/thương/tích của hai số nguyên
Viết chương trình C nhập vào hai số nguyên a và b Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia và chia lấy dư và in ra kết quả (Lưu ý:
+ trong trường hợp b = 0 thì không thực hiện bất kỳ tính toán nào và in ra màn hình số 0
+ kết quả của phép chia chỉ lấy 2 chữ số sau dấu chấm)
INPUT
Trang 613 -Liệt kê tất cả các ước của một số cho trước
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số n và in ra tất cả các ước số của
n (Mỗi ước được liệt kê cách nhau một khoảng trắng)
14 -Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn n
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số n và in ra tất cả các ước số của
n (Mỗi ước được liệt kê cách nhau một khoảng trắng)
INPUT
12
OUTPUT
1 2 3 4 6 12
15 Vẽ tam giác vuông phải
Viết chương trình C cho phép nhập vào chiêu cao của tam giác và thực hiện in
ra tam giác vuông
INPUT
5
OUTPUT
~~~~*
Trang 7Vẽ tam giác cân (kim tự tháp) ngược rỗng
Viết chương trình C cho phép nhập vào số dòng và in ra tam giác cân ngược tương ứng
Trang 819 Đếm số lần xuất hiện của các chữ số trong một số
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số n, thực hiện đếm số lần xuất hiện của các chữ số trong n và in ra màn hình
Trang 1023
Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc C (2)
viết chương trình C cho phép nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhật
Vẽ hình chữ nhật số theo nguyên tắc tương ứng
Trang 11Viết chương trình C cho phép nhập vào 1 số và kiểm tra xem số đó có phải là
số nguyên tố hay không Nếu đúng in ra 1, sai in ra 0
25 -Kiểm tra một số có thuộc dãy fibonacci
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số n và kiểm tra số đó có thuộc dãyfionacci hay không Nếu thỏa mãn in ra 1, ngược lại in ra 0
26 -Liệt kê n số đầu tiên thuộc dãy fibonacci
Viết chương trình C cho phép nhập vào n và in ra màn hình n số đầu tiên thuộc dãy fibonacci
Viết chương trình C cho phép nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhật In
ra hình chữ nhật tăng dần theo số thứ tự hàng tương ứng
Trang 1228 -Đếm chữ số chẵn và chữ số lẻ
Nhập một số nguyên dương N không quá 9 chữ số Hãy đếm xem N có bao nhiêu chữ số lẻ và bao nhiêu chữ số chẵn Nếu không tồn tại số lẻ hoặc số chẵn thì in ra kết quả là 0 cho loại số tương ứng
29 -Tìm tổng của hai số nguyên
Viết chương trình C nhập vào 2 số nguyên a và b Tính tổng và in ra màn hìnhINPUT
10 20
OUTPUT
30
30 -Kiểm tra tam giác (vuông, cân, đều)
Viết chương trình C cho phép nhập vào ba cạnh của một tam giác và kiểm tra xem ba cạnh có thỏa mãn là ba cạnh của tam giác đặc biệt nào đó,như là tam giác vuông, cân, đều hay không
Nếu là tam giác đều in ra 3
Nếu là tam giác cân in ra 2
Nếu là tam giác vuông in ra 1
INPUT
3 3 3
OUTPUT
3
31 - Liệt kê các số hoàn hảo nhỏ hơn n
Số hoàn hảo là số có tổng các ước số (nhỏ hơn chính nó) bằng nó Ví dụ: 6 = 1 + 2 + 3
Viết chương trình cho phép nhập vào số n và liệt kê các số hoàn hảo nhỏ hơn n.INPUT
1000
Trang 1334 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc A (1)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhât Thực hiện in ra hình chữ nhật theo nguyêntắc tương ứng
Trang 1435 -liệt kê các số thuận nghịch không chứa chữ số 9
Viết chương trình C cho phép nhập vào số N, thực hiện liệt kê các số thuận nghịch lớn hơn 1 và nhỏ hơn N thỏa mãn không chứa chữ số 9 Có bao nhiêu
Trang 15Viết chương trình C tìm giá trị lớn nhất trong hai số
37 -Liệt kê các số hoàn hảo nằm trong khoảng a,b
Viết chương trình C cho phép nhập vào hai số a và b (a có thể lớn hơn b) Thực hiện liệt kê các số hoàn hảo nằm trong khoảng a và b
38 -Liệt kê các số Strong nhỏ hơn n
Số Strong là số thỏa mãn có tổng giai thừa các chữ số của nó bằng chính nó Vídụ: 145 = 1! + 4! + 5!
Viết chương trình C cho phép nhập vào số n và liệt kê các sô Strong nhỏ hơn n (Các kết quả thỏa mãn được liệt kê cách nhau một khoảng trắng)
Trang 1641 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc A (2)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhât Thực hiện in ra hình chữ nhật theo nguyêntắc tương ứng
Trang 17liệt kê các số nguyên tố có tổng các chữ số chia hết cho 5
Viết chương trình C cho phép nhập vào n Thực hiện liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn n và thỏa mãn có tổng các chữ số chia hết cho 5 Có bao nhiêu số như vậy
Chuyển đơn vị đo nhiệt độ C và F
Công thức chuyển đơn vị đo nhiệt độ từ C sang F như sau:
F = (C * 9 / 5) + 32
Viết chương trình C cho phép nhập vào nhiệt độ đo theo độ C, thực hiện chuyển sang đơn vị đo độ F và in ra màn hình (Lưu ý luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy)
INPUT
24
OUTPUT
75.20
44 Đổi chỗ chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng của một số
Viết chương trình C cho phép nhập vào một số nguyên n và thực hiện đổi vị trí của chữ cái đầu tiên và chữ cái cuối cùng
Lưu ý trong trường hợp chữ số cuối cùng là 0 thì khi đổi chỗ sẽ được loại bỏ
Trang 1948 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc C (1)viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhật Vẽ hình chữ nhật số theo nguyên tắc tương ứng
Trang 20Tìm ước chung lớn nhất của hai sốViết chương trình C cho phép nhập vào hai
số a, b Thực hiện tìm ước chung lớn nhất của a và b và in ra màn hinh
Trang 21số a và b Thực hiện tìm bội chung nhỏ nhất của a và b và in ra màn hình.INPUT
Nếu vô nghiệm thì in ra VN
Trang 22Đếm số chữ số của một số bất kỳViết chương trình C cho phép nhập vào một
số n và kiểm tra xem n có bao nhiêu chữ số
59 Vẽ hình bình hành ngược saoViết chương trình C cho phép nhập vào số hàng
và cột của hình bình hành Thực hiện in ra hình bình hành ngược
INPUT
3 5
OUTPUT
Trang 2361 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc B (1)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhật Thực hiện in hình chữ nhật số theo nguyêntắc tương ứng
Trang 2463 Liệt kê các số armstrong nhỏ hơn nViết chương trình C cho phép nhập vào n và
thực hiện liệt kê các số arstrong nhỏ hơn n (Mỗi kết quả thỏa mãn cách nhau một khoảng trắng)
INPUT
1000
OUTPUT
Trang 251 2 3 4 5 6 7 8 9 153 370 371 407
64 Kiểm tra số hoàn hảo
Số hoàn hảo là số có tổng các ước số (nhỏ hơn chính nó) bằng nó Ví dụ: 6 = 1 + 2 + 3
Viết chương trình C cho phép nhập vào số n và kiểm tra xem n có phải là số hoàn hảo hay không Nếu đúng in ra 1, sai in ra 0
67 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc B (2)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhật Thực hiện in hình chữ nhật số theo nguyên
Trang 2668 Kiểm tra ba góc của một tam giácBa góc của một tam giác sẽ thỏa mãn là số
nguyên dương và có tổng bằng 180 Viết chương trình C cho phép nhập vào 3 giá trị và kiểm tra xem có thỏa mãn là ba góccủa một tam giác hay không Nếu
Trang 273 cạnh của một tham giác hay không Nếu đúng in ra 1, sai in ra 0.
Tìm giai thừa của một sốViết chương trình C cho phép nhập một số tự nhiên n
và tính giai thừa của n
Vẽ tam giác cân (kim tự tháp) rỗngViết chương trình C cho phép nhập vào n là
số hàng của tam giác Thực hiện in tam giác cân các ký tự sao rỗng
72 Vẽ tam giác cân (kim tự tháp)Viết chương trình C cho phép nhập vào n là số
hàng của tam giác Thực hiện in tam giác cân các ký tự sao
Trang 2875 Phương trình bậc haiPhương trình bậc 2 là phương trình dạng ax2 + bx + c = 0.
Viết chương trình C cho phép nhập vào a,b,c và thực hiện giải phương trình bậc2
Trang 29Nếu vô nghiệm thì in ra dòng NO
Nếu có nghiệm thì in các nghiệm (luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy) cách nhau một khoảng trắng
Trang 30(Lưu ý các giá trị được in liền nhau, không bao gồm khoảng trắng)
Trang 3389 Vẽ hình chữ nhật theo nguyên tắc A (4)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng và số cột của hình chữ nhât Thực hiện in ra hình chữ nhật theo nguyêntắc tương ứng
Trang 34Kiểm tra năm nhuậnNăm nhuận là năm thõa mãn 1 trong hai điều kiện sau:
1 chia hết cho 4 và không chia hết cho 100
92 Tìm số đảo ngược của một sốViết chương trình C cho phép nhập vào một số n
và in ra số đảo ngược của n
Lưu ý nếu chữ số cuối cùng là 0 thì khi in số đảo ngược có thể loại bỏ số nàyINPUT
1234
OUTPUT
Trang 37chiều cao của tam giác và thực hiện in ra tam giác vuông sao ngược phải rỗngINPUT
1 Vẽ hình chữ nhật ký tự theo nguyên tắc C (1)viết chương trình C cho phép
nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhật Vẽ hình chữ nhật số theo nguyêntắc tương ứng
Trang 383 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc I (2)Viết chương trình C cho phép nhập vào
chiều cao (số hàng) của tam giác và thực hiện in ra tam giác tương ứng
(Lưu ý mỗi số ở output cách nhau một khoảng trắng)
Trang 395 Vẽ hình chữ nhật ký tự theo nguyên tắc B (1)Viết chương trình C cho phép
nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhật Thực hiện in hình chữ nhật ký tựtheo nguyên tắc tương ứng
Trang 40Vẽ tam giác số theo nguyên tăc C (3)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng (chiều cao) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số tương ứng theo nguyên tắc
7 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc E (1)Viết chương trình C cho phép nhập vào
chiều cao (số hàng) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số theo nguyên tắctương ứng
INPUT
5
Trang 41Vẽ tam giác số theo nguyên tắc B (1)Viết chương trình C cho phép nhập vào n
là chiều cao( số hàng của tam giác) Thực hiện in ra tam giác tương ứng theo nguyên tắc
10 Vẽ hình chữ nhật ký tự theo nguyên tắc B (2)Viết chương trình C cho phép
nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhật Thực hiện in hình chữ nhật ký tựtheo nguyên tắc tương ứng
Trang 4211 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc AViết chương trình C cho phép nhập vào n là
số hàng của tam giác và thực hiện in ra tam giác số theo nguyên tắc tương ứng.INPUT
5
OUTPUT
Trang 43Đếm số lần xuất hiện của các chữ số nguyên tố trong một sốViết chương trình
C cho phép nhập vào một số n, thực hiện đếm số lần xuất hiện của các chữ số nguyên tố trong n và in ra màn hình (Liệt kê theo thứ tự xuất hiện các chữ số)INPUT
14 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc E (3)Viết chương trình C cho phép nhập vào
chiều cao (số hàng) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số theo nguyên tắctương ứng
INPUT
5
OUTPUT
Trang 4415 Vẽ hình chữ nhật ký tự theo nguyên tắc A (1)Viết chương trình C cho phép
nhập vào số hàng và số cột của hình chữ nhât Thực hiện in ra hình chữ nhật theo nguyên tắc tương ứng
Trang 45Vẽ tam giác số theo nguyên tăc C (1)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng (chiều cao) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số tương ứng theo nguyên tắc
18 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc B (2)Viết chương trình C cho phép nhập vào n
là chiều cao( số hàng của tam giác) Thực hiện in ra tam giác tương ứng theo nguyên tắc
INPUT
5
OUTPUT
~~~~1
Trang 46Vẽ tam giác số theo nguyên tăc C (4)Viết chương trình C cho phép nhập vào
số hàng (chiều cao) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số tương ứng theo nguyên tắc
21 Vẽ tam giác số theo nguyên tắc D (2)Viết chương trình C cho phép nhập vào
chiều cao (số hàng) của tam giác và thực hiện in ra tam giác số theo nguyên tắctương ứng
INPUT
5
Trang 471 Dịch các phần tử của mảng sang trái
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng A gồm n phần tư (n>1) Thực hiện dịch n phần tử của mảng sang trái và In ra mảng kết quảTrong đó:
2 - Tìm giá trị lớn nhất và lớn thứ hai trong mảng
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng A n phần tử số nguyên (với n > 2) Tìm giá trị lớn nhất và lớn thứ hai trong mảng
INPUT
6
80 23 79 58 11 10
Trang 484 - Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cùng vị trí xuất hiện của chúng
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng A gồm n phần tử số nguyên (n>2) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và vị trí của chúng trong mảng.(nếu có nhiều hơn 1 phần tử thỏa mãn thì in ra vị trí cuối cùng tìm thấy)
Trang 496 Liệt kê các phần tử xuất hiện nhiều hơn một lần trong mảng
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng một chiều n phần tử (n>1) và thực hiện in ra các phần tử xuất hiện nhiều hơn 1 lần trong mảng theo thứ tự xuất hiện (Nếu không có phần tử nào thỏa mãn in ra
Trang 507 -Loại bỏ các phần tử trùng trong mảng một chiều
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng A n phần tử số nguyên (n>2) Thực hiện loại bỏ các phần tử đã xuất hiện và In ra mảng kết quả
Trang 51Viết chương trình C cho phép nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n Tìm tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc tam giác trên.
Trong đó
INPUT
- Dòng đầu tiên là cấp của ma trận
- Các dòng tiếp theo là các phần tử của ma trận
Trang 52- Dòng đầu tiên là số phần tử thỏa mãn là số lẻ và liệt kê
- Dòng thứ hai là số phần tử thỏa mãn là số chẵn và liệt kê
11 Tìm phần tử lớn thứ hai trong mảngViết chương trình C cho phép nhập
vào mảng một chiều n phần tử (n>1) và thực hiện in ra phàn tử lớn thứ hai trong mảng
Trong đó:
-INPUT:
Hàng thứ nhất là số phần tử của mảng
Hàng thứ hai là các phần tử của mảng
Trang 5313 Tìm tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc đường chéo chính và đường
chéo phụViết chương trình C cho phép nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n Tìm tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc đường chéo chính và đường chéo phụ
Trong đó
INPUT
- Dòng đầu tiên là cấp của ma trận
- Các dòng tiếp theo là các phần tử của ma trận
OUTPUT
- Dòng đầu tiên in kết quả của chương trình (nếu không tìm thấy số
Trang 5415 Liệt kê các phần tử xuất hiện một lần trong mảngViết chương trình C
cho phép nhập vào mảng một chiều n phần tử (n>1) và thực hiện in ra các phần tử chỉ xuất hiện 1 lần trong mảng theo thứ tự xuất hiện (Nếu không có phần tử nào thỏa mãn in ra 0)
Trong đó:
Trang 5517 Sắp xếp giảm dần các phần tử của mảngViết chương trình C cho phép
nhập vào mảng A gồm n phần tư (n>1) Thực hiện sắp xếp giảm dần cácphần tử của mảng và In ra
Trong đó:
Trang 5720 Sắp xếp tăng dần các phần tử chẵn và lẻ trong mảngViết chương trình
C cho phép nhập vào mảng A gồm n phần tư (n>1) Thực hiện sắp xếp tăng dần các phần tử chẵn và lẻ của mảng và In ra
Trong đó:
INPUT
Hàng thứ nhất là số phần tử n của mảng A
Hàng thứ hai là các phần tử của mảng A
Trang 5822 Chèn một mảng vào mảng tại vị trí PViết chương trình C cho phép
nhập vào mảng A một chiều n phần tử (n>1) và mảng B một chiều m phần tử (m>1) Thực hiện chèn mảng B vào mảng A tại vị trí P và in ra mảng kết quả
Trong đó:
-INPUT:
Hàng thứ nhất là số phần tử của mảng A và mảng B
Trang 5924 Đếm số phần tử chẵn và phần tử lẻ trong mảngViết chương trình C cho
phép nhập vào mảng một chiều n phần tử (n>1), thực hiện đếm và in ra
Trang 60Trong đó
INPUT
- Dòng đầu tiên là cấp của ma trận
Trang 61- Các dòng tiếp theo là các phần tử của ma trận
OUTPUT
- Dòng đầu tiên in kết quả của chương trình (trường hợp không tồn tại
số nguyên tố nào thõa mãn, in ra 0)
28 Đếm và liệt kê các phần tử chỉ xuất hiện duy nhất một lần trong mảng
Viết chương trình C cho phép nhập vào mảng A n phần tử số nguyên (n>2) Đếm các phần tử chỉ xuất hiện một lần và liệt kê
Trong đó: