Quy trình này được thiết lập nhằm quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Quy trình này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tại các tỉnh, thành phố.
Trang 1M C L CỤ Ụ
S A Đ I TÀI LI UỬ Ổ Ệ
1 M C ĐÍCH Ụ
2 PH M VIẠ
3 TÀI LI U VI N D NỆ Ệ Ẫ
4. Đ NH NGHĨA/VI T T TỊ Ế Ắ
5 N I DUNG QUY TRÌNHỘ
6 BI U M UỂ Ẫ
7 H S C N L UỒ Ơ Ầ Ư
Trách nhi mệ So n th oạ ả Xem xét Phê duy tệ
H tênọ Nguy n Văn Aễ Nguy n Văn Bễ Nguy n Văn Cễ
Ch kýữ
Ch c vứ ụ ………… Phó Ch t chủ ị Ch t chủ ị
Trang 2S A Đ I TÀI LI UỬ Ổ Ệ
Yêu c uầ
s a đ i/ử ổ
b sungổ
Trang /
Ph n liênầ quan vi cệ
s a đ iử ổ
Mô t n i dung s a đ iả ộ ử ổ L n s aầ ử
đ iổ
Ngày s aử
đ iổ
Trang 31 M C ĐÍCHỤ
Tr l i câu h i Quy trình này đả ờ ỏ ược thi t l p nh m gi i quy t v n đ gì? ế ậ ằ ả ế ấ ề
(Ví d : Quy đ nh trình t và cách th c th m đ nh, c p gi y ch ng nh n đăng ký đ u ụ ị ự ứ ẩ ị ấ ấ ứ ậ ầ
t đ i v i d án thu c di n quy t đ nh ch tr ư ố ớ ự ộ ệ ế ị ủ ươ ng đ u t c a y ban nhân dân c p ầ ư ủ Ủ ấ
t nh) ỉ
2 PH M VIẠ
Tr l i câu h i Quy trình s đả ờ ỏ ẽ ược áp d ng lĩnh v c nào, b ph n hay cá nhân nàoụ ở ự ộ ậ
ph i th c hi n? ả ự ệ
(Ví d : Áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân có nhu c u c p gi y ch ng nh n đăng ụ ụ ố ớ ổ ứ ầ ấ ấ ứ ậ
ký đ u t đ i v i d án thu c di n quy t đ nh ch tr ầ ư ố ớ ự ộ ệ ế ị ủ ươ ng đ u t c a y ban nhân ầ ư ủ Ủ dân c p t nh t i cac tinh, thanh phô. Can bô, công ch c thuôc S Kê hoach va Đâu t , ấ ỉ ạ ́ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ứ ̣ ở ́ ̣ ̀ ̀ ư Văn phong Uy ban nhân dân tinh, thanh phô).̀ ̉ ̉ ̀ ́
3 TÀI LI U VI N D NỆ Ệ Ẫ
Tr l i câu h i nh ng tài li u và quy đ nh liên quan t i vi c gi i quy t quy trìnhả ờ ỏ ữ ệ ị ớ ệ ả ế này?
(Ví d : ụ
Tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2015 ẩ ố
Các văn b n pháp quy liên quan đ c p t i m c 5.1) ả ề ậ ạ ụ
4 Đ NH NGHĨA/ VI T T T Ị Ế Ắ
Nêu nh ng đ nh nghĩa và ch vi t t t s d ng trong quy trình. ữ ị ữ ế ắ ử ụ
(Ví d : ụ
TTCP: Th t ủ ướ ng Chính ph ủ
S KH & ĐT: S K ho ch và Đ u t ở ở ế ạ ầ ư
VP: Văn phòng
UBND: y ban nhân dân Ủ
TTHC: Th t c hành chính ủ ụ
GCN: Gi y ch ng nh n) ấ ứ ậ
Trang 45 N I DUNG QUY TRÌNHỘ
5.1. C S PHÁP LÝƠ Ở
Nêu các Văn b n pháp quy liên quan t i vi c th c hi n th t c hành chính. ả ớ ệ ự ệ ủ ụ
Ví d : ụ
1. Lu t Đ u t s ậ ầ ư ố 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Lu t Doanh nghi p s ậ ệ ố 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
3. Ngh đ nh s 118/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ị ị ố ủ ủ ị ế ướ ng
d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ầ ư
4. Ngh đ nh s 96/2015/NĐCP ngày 19/10/2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố ề
c a Lu t Doanh nghi p; ủ ậ ệ
5. Thông t s 16/2015/TTBKHĐT ngày 18/11/2015 c a B K ho ch và Đ u t ư ố ủ ộ ế ạ ầ ư quy
đ nh ị bi u m u th c hi n th t c đ u t và báo cáo ho t đ ng đ u t t i Vi t Nam ể ẫ ự ệ ủ ụ ầ ư ạ ộ ầ ư ạ ệ ;
6 .
5.2. THÀNH PH N H SẦ Ồ Ơ
Nêu nh ng thành ph n h s n p đ th c hi n th t c hành chính. Ví d :ữ ầ ồ ơ ộ ể ự ệ ủ ụ ụ
lượng
Ghi chú
1 Văn b n đ ngh th c hi n d án đ u t ; ả ề ị ự ệ ự ầ ư
2 B n sao ch ng minh nhân dân, th căn c ả ứ ẻ ướ c ho c h chi u đ i v i ặ ộ ế ố ớ
nhà đ u t là cá nhân; b n sao Gi y ch ng nh n thành l p ho c tài ầ ư ả ấ ứ ậ ậ ặ
li u t ệ ươ ng đ ươ ng khác xác nh n t cách pháp lý đ i v i nhà đ u t ậ ư ố ớ ầ ư
là t ch c; ổ ứ
3 Đ xu t d án đ u t bao g m các n i dung: nhà đ u t th c hi n ề ấ ự ầ ư ồ ộ ầ ư ự ệ
d án, m c tiêu đ u t , quy mô đ u t , v n đ u t và ph ự ụ ầ ư ầ ư ố ầ ư ươ ng án
huy đ ng v n, đ a đi m, th i h n, ti n đ đ u t , nhu c u v lao ộ ố ị ể ờ ạ ế ộ ầ ư ầ ề
đ ng, đ xu t h ộ ề ấ ưở ng u đãi đ u t , đánh giá tác đ ng, hi u qu ư ầ ư ộ ệ ả
kinh t xã h i c a d án; ế ộ ủ ự
4 B n sao m t trong các tài li u sau: báo cáo tài chính 02 năm g n ả ộ ệ ầ
nh t c a nhà đ u t ; cam k t h tr tài chính c a công ty m ; cam ấ ủ ầ ư ế ỗ ợ ủ ẹ
k t h tr tài chính c a t ch c tài chính; b o lãnh v năng l c tài ế ỗ ợ ủ ổ ứ ả ề ự
Trang 5chính c a nhà đ u t ; tài li u thuy t minh năng l c tài chính c a ủ ầ ư ệ ế ự ủ
nhà đ u t ; ầ ư
5 Đ xu t nhu c u s d ng đ t đ i v i d án đ ngh nhà n ề ấ ầ ử ụ ấ ố ớ ự ề ị ướ c giao
đ t, cho thuê đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t; Tr ấ ấ ể ụ ử ụ ấ ườ ng
h p d án không đ ngh Nhà n ợ ự ề ị ướ c giao đ t, cho thuê đ t, cho phép ấ ấ
chuy n m c đích s d ng đ t thì nhà đ u t n p b n sao th a thu n ể ụ ử ụ ấ ầ ư ộ ả ỏ ậ
thuê đ a đi m ho c tài li u khác xác nh n nhà đ u t có quy n s ị ể ặ ệ ậ ầ ư ề ử
d ng đ a đi m đ th c hi n d án đ u t ; ụ ị ể ể ự ệ ự ầ ư
6 Gi i trình v s d ng công ngh đ i v i d án quy đ nh t i đi m b ả ề ử ụ ệ ố ớ ự ị ạ ể
kho n 1 Đi u 32 c a Lu t Đ u t g m các n i dung: tên công ngh , ả ề ủ ậ ầ ư ồ ộ ệ
xu t x công ngh , s đ quy trình công ngh ; thông s k thu t ấ ứ ệ ơ ồ ệ ố ỹ ậ
chính, tình tr ng s d ng c a máy móc, thi t b và dây chuy n công ạ ử ụ ủ ế ị ề
ngh chính; ệ
7 H p đ ng BCC đ i v i d án đ u t theo hình th c h p đ ng BCC ợ ồ ố ớ ự ầ ư ứ ợ ồ
5.3. N I TI P NH N, TR K T QU , TH I GIAN VÀ L PHÍƠ Ế Ậ Ả Ế Ả Ờ Ệ
Nêu n i ti p nh n, tr k t qu ; th i gian x lý và l phí. Ví d :ơ ế ậ ả ế ả ờ ử ệ ụ
N i ti p nh n và tr k tơ ế ậ ả ế
B ph n M t c a ộ ậ ộ ử /B ph n ộ ậ
ti p nh n và tr k t qu S ế ậ ả ế ả ở
K ho ch và Đ u t ế ạ ầ ư t nh/thành ỉ
ph ố
35 ngày k t ngày nh n đ h s h p l ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ không
Trang 65.4. TRÌNH T X LÝ CÔNG VI CỰ Ử Ệ
Nêu trình t các bự ước x lý công vi c theo l u đ và di n gi i. Ví d :ử ệ ư ồ ễ ả ụ
Bướ
c
công
vi cệ
N i dung công vi cộ ệ Trách
nhi mệ
Th iờ gian
Bi uể
m u/K tẫ ế
quả
Di n gi iễ ả
chính Theo m c5.2 ụ N p H s đăng ký đ u tưộ ồ ơ ầ
ộ ậ
m t c a ộ ử
S KH&ĐTở
Gi hànhờ chính BM 03.01 Ti p nh n h s và ghi
gi y biên nh n, h n ngàyấ ậ ẹ
ộ ậ
m t c a ộ ử
S KH&ĐTở xx ngày BM 04.01 Chuy n h s cho phòng chuyên mônể ồ ơ
KH&ĐT
Gi hànhờ chính Phân công x lý h sử ồ ơ
KH&ĐT xx ngày
Công văn phúc đáp
Công văn phúc đáp
Th m đ nh h s :ẩ ị ồ ơ
Tr ng h p h s không ườ ợ ồ ơ đáp ng yêu c u, thông báoứ ầ cho nhà đ u t trong th i ̀ầ ư ơ han không qua xx ngay, nêụ ́ ̀
rõ lý do
Trường h p h s c n ợ ồ ơ ầ
gi i trình và b sung ả ổ thêm, thông báo cho nhà
đ u t không quá xx ngàyầ ư
k t ngày vi t phi u ể ừ ế ế biên nh n.ậ
Trường h p, h s đáp ợ ồ ơ
ng yêu c u, th c hi n
bước ti p theo.ế
KH&ĐT xx ngày
D th oự ả công văn, tài li uệ liên quan
Chu n b h s g i l y ý ẩ ị ồ ơ ử ấ
ki n th m đ nh c a các ế ẩ ị ủ
c quan nhà nơ ước có liên quan, báo cáo Lãnh đ o ạ phòng
Phòng, Sở KH&ĐT
xx ngày Ký trình
D th oự ả công văn,
Xem xét, trình Lãnh đ o ạ
S quy t đ nh h s g i ở ế ị ồ ơ ử
l y ý ki n th m đ nhấ ế ẩ ị
Chuy n h s choể ồ ơ
phòng chuyên môn
Th m đ nh h sẩ ị ồ ơ
N p h sộ ồ ơ
Ti p nh n h sế ậ ồ ơ
Chu n b h s g iẩ ị ồ ơ ử
l y ý ki n th m đ nhấ ế ẩ ị
Xem xét, trình ký
Phân công
x lý h sử ồ ơ
Trang 7c
công
vi cệ
N i dung công vi cộ ệ Trách
nhi mệ
Th iờ gian
Bi uể
m u/K tẫ ế
quả Di n gi i
tài li uệ liên quan
B8 S KH&ĐTLãnh đ oở ạ xx ngày
Ký duy tệ công văn, tài li uệ liên quan
Duy t h s g i l y ý ệ ồ ơ ử ấ
ki n th m đ nhế ẩ ị
Công văn, tài li uệ liên quan
đã đượ c
ký duy tệ
G i h s g i l y ý ki n ử ồ ơ ử ấ ế
th m đ nh c a các c ẩ ị ủ ơ quan nhà nước có liên quan
nhà nước có liên quan xx ngày
Văn b nả
có ý ki nế
th m đ nhẩ ị Có ý ki n th m đ nhế ẩ ị
KH&ĐT xx ngày
B n t ngả ổ
h p ýợ
ki n th mế ẩ
đ nh vàị
d th oự ả Báo cáo
th m đ nhẩ ị trình UBND
c p t nhấ ỉ
T ng h p ý ki n th m ổ ợ ế ẩ
đ nh:ị
N u đ t yêu c u, d ế ạ ầ ự
th o Báo cáo th m đ nh ả ẩ ị trình UBND c p t nh.ấ ỉ
N u không đ t yêu c u,ế ạ ầ báo cáo lãnh đ o Phòng ạ xin ý ki n x lý.ế ử
KH&ĐT xx ngày
B n t ngả ổ
h p ýợ
ki n th mế ẩ
đ nh và kýị trình dự
th o Báoả cáo th mẩ
đ nh trìnhị UBND
c p t nhấ ỉ
Xem xét, ki m tra n i ể ộ dung B n t ng h p ý ả ổ ợ
ki n th m đ nh và d ế ẩ ị ự
th o Báo cáo th m đ nh ả ẩ ị trình UBND c p t nh:ấ ỉ
N u đ ng ý: ky ́ế ồ trinh Lãnh đ o S ̀ ạ ở KH&ĐT xem xét
N u không đ ng ế ồ ý: Chuy n l i bể ạ ước 11
Phê duy tệ
G i l y ý ki nử ấ ế
th m đ nhẩ ị
T ng h p, d th oổ ợ ự ả
báo cáo th m đ nhẩ ị
Xem xét, trình ký
Có ý ki nế
th m đ nhẩ ị
Trang 8c
công
vi cệ
N i dung công vi cộ ệ Trách
nhi mệ
Th iờ gian
Bi uể
m u/K tẫ ế
quả Di n gi i
Ký trình UBND
c p t nhấ ỉ báo cáo
th mẩ
đ nh, hị ồ
s , tàiơ
li u liênệ quan
Xem xét, ki m tra n i ể ộ dung B n t ng h p ý ả ổ ợ
ki n th m đ nh và d ế ẩ ị ự
th o Báo cáo th m đ nh ả ẩ ị trình UBND c p t nh:ấ ỉ
N u đ ng ý: Ký duy t ế ồ ệ vào văn b n liên quan; ả
N u không đ ng ý: ế ồ Chuy n l i Lãnh đ o ể ạ ạ Phòng x lý.ử
chính
Báo cáo thâm đinh̉ ̣
va h s ,̀ ồ ơ tài li uệ liên quan
đã đượ c Lãnh đ oạ
Sở KH&ĐT
ký duy tệ
Trinh báo cáo thâm đinh ̀ ̉ ̣
va h s , tài li u liên ̀ ồ ơ ệ quan
B15
B ph nộ ậ
m t c a ộ ử UBND c pấ
t nhỉ
Gi hànhờ chính
BM 03.01 – Gi yấ biên nh nậ
Ti p nh n báo cáo thâm ế ậ ̉ đinh, h s , tài li u liên ̣ ồ ơ ệ quan và ghi gi y biên ấ
nh n, h n ngàyậ ẹ
B16
B ph nộ ậ
m t c a ộ ử UBND c pấ
t nhỉ
Gi hànhờ chính
BM 04.01 – Phi uế theo dõi quá trình
x lýử công vi cệ (t iạ UBND)
Chuy n h s cho phòng ể ồ ơ chuyên môn
Phòng, UBND c pấ
t nhỉ
xx ngày
D th oự ả văn b nả quy tế
đ nh chị ủ
trươ ng
đ u tầ ư
Th m tra báo cáo thâm ẩ ̉ đinh, h s , tài li u liên ̣ ồ ơ ệ quan:
H s đ t yêu c u: d ồ ơ ạ ầ ự
th o văn b n c a UBND ả ả ủ
c p t nh quy t đ nh ch ấ ỉ ế ị ủ
trương đ u t , báo cáo ầ ư Lãnh đ o phòng xem xét, ạ
ký trình UBND c p t nhấ ỉ
Phê duy tệ
Trình UBND
t nh/thành phỉ ố
Ti p nh n h sế ậ ồ ơ
Chuy n h s choể ồ ơ
phòng chuyên môn
Th m tra h sẩ ồ ơ
Trang 9c
công
vi cệ
N i dung công vi cộ ệ Trách
nhi mệ
Th iờ gian
Bi uể
m u/K tẫ ế
quả Di n gi i
Công văn phúc đáp (n u c n)ế ầ
H s không đ t yêu ồ ơ ạ
c u: báo cáo Lãnh đ o ầ ạ phòng xem xét, chuy n ể
l i h s cho S KH&ĐTạ ồ ơ ở
x lý ử
B18
Lãnh đ oạ phòng, UBND c pấ
t nhỉ
xx ngày
Ký trình
d th oự ả văn b nả quy tế
đ nh chị ủ
trươ ng
đ u tầ ư
Xem xét báo cáo thâm ̉ đinh, h s , tài li u liên ̣ ồ ơ ệ quan c a S KH&ĐT và ủ ở chuyên viên phòng
N u đ ng ý: Ký trình ế ồ
d th o văn b n c a ự ả ả ủ UBND c p t nh quy t ấ ỉ ế
đ nh ch trị ủ ương đ u t ầ ư
N u không đ ng ý: ế ồ chuy n l i B.17ể ạ
B19 UBND c pLãnh đ oạ ấ
t nhỉ xx ngày
Ký duy tệ văn b nả quy tế
đ nh chị ủ
trươ ng
đ u tầ ư
Xem xét báo cáo thâm ̉ đinh, h s , tài li u liên ̣ ồ ơ ệ quan c a S KH&ĐT và ủ ở Lãnh đ o phòngạ
N u đ ng ý: Ký phê ế ồ duy t văn b n quy t đ nhệ ả ế ị
ch trủ ương đ u tầ ư
N u không đ ng ý: Phê ế ồ
ý ki n và đ ngh các đ nế ề ị ơ
v x lý theo các bị ử ước xử
lý trước
B20 UBND c pt nhỉ ấ Gi hànhchínhờ
Văn b nả quy tế
đ nh chị ủ
trươ ng
đ u tầ ư
G i văn b n quy t đ nh ử ả ế ị
ch trủ ương đ u t ầ ư
B21 S KH&ĐTở xx ngày GCN đăng ký đ u tầ ư
S KH&ĐT ti p nh n ở ế ậ văn b n quy t đ nh ch ả ế ị ủ
trương đ u t c a UBNDầ ư ủ
c p t nh, c p GCN đăng ấ ỉ ấ
ký đ u tầ ư
B ph nộ ậ
Xem xét, trình ký
Phê duy tệ
G i quy t đ nh chử ế ị ủ
trương đ u tầ ư
C p GCN đăng kýấ
đ u tầ ư
Trang 10c
công
vi cệ
N i dung công vi cộ ệ Trách
nhi mệ
Th iờ gian
Bi uể
m u/K tẫ ế
quả Di n gi i
B23
Chuyên viên
S KHĐTở Chuyên viên UBND
xx ngày
BM 04.01
BM 07.01
BM 08.01
Th ng kê và theo dõiố Chuyên viên S KH&ĐT ở
và Chuyên viên UBND có trách nhi m th ng kê các ệ ố TTHC th c hi n t i đ n ự ệ ạ ơ
v vào S th ng kê k t ị ổ ố ế
qu th c hi n TTHCả ự ệ
Phi u theo dõi quá trình x lý công vi c BM 04.01 ph i đ ế ử ệ ả ượ c th c hi n t i t ng ự ệ ạ ừ
b ướ c công vi c c a m c 5.7 ệ ủ ụ
Các b ướ c và trình t công vi c có th đ ự ệ ể ượ c thay đ i cho phù h p v i c c u t ổ ợ ớ ơ ấ ổ
ch c và vi c phân công nhi m v c th c a m i c quan, t ch c thu c h th ng ứ ệ ệ ụ ụ ể ủ ỗ ơ ổ ứ ộ ệ ố hành chính nhà n ướ c
T ng th i gian phân b cho các b ổ ờ ổ ướ c công vi c không v ệ ượ t quá th i gian quy đ nh ờ ị
hi n hành c a th t c này ệ ủ ủ ụ
L u h s , ư ồ ơ
th ng kê và ố
theo dõi
Trang 116. BI U M U Ể Ẫ
Nêu các Bi u m u s d ng t i các bể ẫ ử ụ ạ ước công vi c.ệ
Ví d : ụ
TT Mã hi u ệ Tên Bi u m u ể ẫ
1 BM 01.01 Mâu ṽ ăn b n đ ngh th c hi n d án đ u t ả ề ị ự ệ ự ầ ư
2 BM 02.01 M u văn b n đ xu t ẫ ả ề ấ d án đ u t ự ầ ư
3 BM 03.01 Mâu Gi y biên nh n h s̃ ấ ậ ồ ơ
4 BM 04.01 Mâu Phi u theo dõi quá trình x lý công vi c̃ ế ử ệ
5 BM 05.01 Mâu ̃ Văn b n quy t đ nh ch tr ả ế ị ủ ươ ng đ u t c a UBND c p t nh ầ ư ủ ấ ỉ
6 BM 06.01 Mâu ̃ Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t ấ ứ ậ ầ ư
7 BM 07.01 Mâu S theo dõi k t qu x lý công vi c̃ ổ ế ả ử ệ
8 BM 08.01 Mâu S th ng kê k t qu th c hi n TTHC̃ ổ ố ế ả ự ệ
7. H S C N L U Ồ Ơ Ầ Ư
Nêu các H s c n l u sau khi th c hi n th t c hành chính. ồ ơ ầ ư ự ệ ủ ụ
Ví d : ụ
B hô s câp GCN ộ ̀ ơ ́ đăng ký đ u t đ i v i d án thu c di n quy t đ nh ch ầ ư ố ớ ự ộ ệ ế ị ủ
tr ươ ng đ u t c a UBND c p t nh ầ ư ủ ấ ỉ đ ượ ư c l u g m các h s sau: ồ ồ ơ
1 B n ả đ ngh th c hi n d án đ u t ề ị ự ệ ự ầ ư
2 B n đ xu t ả ề ấ d án đ u t ự ầ ư
3 Gi y biên nh n h s (02 ban: 1 cua S KH&ĐT, 01 cua UBND) ấ ậ ồ ơ ̉ ̉ ở ̉
4 T trình th m đ nh (02 ban: 1 cua S KH&ĐT, 01 cua UBND), báo cáo th m ờ ẩ ị ̉ ̉ ở ̉ ẩ
đ nh, ý ki n th m đ nh c a các c quan có liên quan ị ế ẩ ị ủ ơ
Công văn phúc đáp (n u có) ế
5 Văn b n quy t đ nh ch tr ả ế ị ủ ươ ng đ u t c a UBND c p t nh và ầ ư ủ ấ ỉ Gi y ch ng nh n ấ ứ ậ đăng ký đ u t ầ ư
6 Phi u theo dõi quá trình x lý công vi c ế ử ệ
7 S theo dõi k t qu x lý công vi c ổ ế ả ử ệ
8 S th ng kê k t qu th c hi n th t c hành chính ổ ố ế ả ự ệ ủ ụ
H s đ ồ ơ ượ ư ạ ơ c l u t i đ n v x lý chinh, tr c tiêp, th i gian l u … (các đ n v t xác ị ử ́ ự ́ ờ ư ơ ị ự
Trang 12 Căn c vào tình hình th c t , c quan quy t đ nh các n i dung chính trong ứ ự ế ơ ế ị ộ
m u quy trình x lý công vi c cho phù h p. Tuy nhiên, t i thi u g m các n i dung: ẫ ử ệ ợ ố ể ồ ộ
m c đích, ph m vi áp d ng; n i dung c a quy trình và các bi u m u ụ ạ ụ ộ ủ ể ẫ
Đ i v i các bi u m u trong m u quy trình x lý công vi c, các c quan căn ố ớ ể ẫ ẫ ử ệ ơ
c vào tình hình th c t đ tích h p, xây d ng cho phù h p v i các quy đ nh t i ứ ự ế ể ợ ự ợ ớ ị ạ Thông t s 01/2018/VPCP ngày 23/8/2018 c a Văn phòng Chính ph h ư ố ủ ủ ướ ng d n ẫ thi hành m t s quy đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a ộ ố ị ủ ị ị ố ủ Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ hành chính và quy đ nh liên quan khác ị