Sau khi hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thẩm định, phê duyệt theo quy định, chủ đầu tư kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện, sự phù hợp về quy cách, số lượng hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và thông báo chấp thuận nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng bằng văn bản đến nhà thầu thiết kế nếu đạt yêu cầu.
Trang 1PHÂN Đ NH TRÁCH NHI M QU N LÝ CH T L Ị Ệ Ả Ấ ƯỢ NG
I. Phân đ nh trách nhi m qu n lý ch t lị ệ ả ấ ượng công trình xây d ng gi a ch đ uự ữ ủ ầ
t v i t ng th u EPCư ớ ổ ầ
1. Ch đ u t có trách nhi m:ủ ầ ư ệ
a) Th c hi n các quy đ nh: t i Kho n 1, Kho n 2, Đi m a Kho n 4, Đi m đ Kho n 5,ự ệ ị ạ ả ả ể ả ể ả Kho n 6, Kho n 8, Kho n 9, Kho n 10 Đi u 2 Thông t 26/2016/TTBXD;ả ả ả ả ề ư
L a ch n các t ch c, cá nhân đ đi u ki n năng l c đ th c hi n các ho t đ ngự ọ ổ ứ ủ ề ệ ự ể ự ệ ạ ộ xây d ng; ch p thu n các nhà th u ph tham gia ho t đ ng xây d ng do nhà th uự ấ ậ ầ ụ ạ ộ ự ầ chính ho c t ng th u xây d ng đ xu t theo quy đ nh c a h p đ ng xây d ng.ặ ổ ầ ự ề ấ ị ủ ợ ồ ự
Th a thu n v ngôn ng th hi n t i các văn b n, tài li u, h s có liên quan trongỏ ậ ề ữ ể ệ ạ ả ệ ồ ơ quá trình thi công xây d ng. Trự ường h p có y u t nợ ế ố ước ngoài thì ngôn ng sữ ử
d ng trong các văn b n, tài li u, h s là ti ng Vi t và ti ng nụ ả ệ ồ ơ ế ệ ế ước ngoài do các bên
th a thu n l a ch n; trỏ ậ ự ọ ường h p không th a thu n đợ ỏ ậ ược thì ngôn ng s d ng làữ ử ụ
ti ng Vi t và ti ng Anh.ế ệ ế
Xác đ nh nhi m v thi t k theo quy đ nh t i Đi u 18 Ngh đ nh 46/2015/NĐCP;ị ệ ụ ế ế ị ạ ề ị ị hình th c văn b n xác đ nh nhi m v thi t k tham kh o theo m u quy đ nh t iứ ả ị ệ ụ ế ế ả ẫ ị ạ
Ph l c I Thông t 26/2016/TTBXD;ụ ụ ư
T ch c nghi m thu công vi c xây d ng, nghi m thu giai đo n ho c b ph n côngổ ứ ệ ệ ự ệ ạ ặ ộ ậ trình xây d ng (n u có);ự ế
Ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n b o hành công trình xây d ng theo quy đ nh t iể ố ệ ự ệ ả ự ị ạ
Đi u 35, Đi u 36 Ngh đ nh 46/2015/NĐCP.ề ề ị ị
Trang 2T ch c bàn giao đ a công trình vào khai thác s d ng theo quy đ nh t i Đi u 34ổ ứ ư ử ụ ị ạ ề Ngh đ nh 46/2015/NĐCP; bàn giao các tài li u ph c v b o trì công trình xây d ngị ị ệ ụ ụ ả ự cho ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình.ả ử ụ
L u tr h s theo quy đ nh t i Đi u 12 Thông t 26/2016/TTBXD và các quy đ như ữ ồ ơ ị ạ ề ư ị khác c a pháp lu t có liên quan.ủ ậ
Th c hi n các yêu c u c a c quan nhà nự ệ ầ ủ ơ ước có th m quy n theo quy đ nh c aẩ ề ị ủ pháp lu t trong quá trình đ u t xây d ng công trình.ậ ầ ư ự
b) Th a thu n trong h p đ ng v i t ng th u EPC đ phân đ nh trách nhi m th c hi nỏ ậ ợ ồ ớ ổ ầ ể ị ệ ự ệ các n i dung còn l i quy đ nh t i Đi u 2 Thông t 26/2016/TTBXD.ộ ạ ị ạ ề ư
2. T ng th u EPC có trách nhi m t ch c qu n lý ch t lổ ầ ệ ổ ứ ả ấ ượng các công vi c do mìnhệ
th c hi n và các công vi c do nhà th u ph th c hi n, bao g m:ự ệ ệ ầ ụ ự ệ ồ
a) L a ch n nhà th u ph đáp ng đi u ki n năng l c theo quy đ nh;ự ọ ầ ụ ứ ề ệ ự ị
b) Th c hi n các quy đ nh nêu t i Đi u 2 Thông t 26/2016/TTBXD tr các n i dungự ệ ị ạ ề ư ừ ộ quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này.ị ạ ả ề
II. Phân đ nh trách nhi m qu n lý ch t lị ệ ả ấ ượng công trình xây d ng trong trự ường
h p áp d ng đ u t theo hình th c đ i tác công tợ ụ ầ ư ứ ố ư
1. C quan nhà nơ ước có th m quy n ký k t và th c hi n h p đ ng d án (c quan cóẩ ề ế ự ệ ợ ồ ự ơ
th m quy n ký h p đ ng d án) có trách nhi m:ẩ ề ợ ồ ự ệ
a) Th c hi n các n i dung quy đ nh t i Đi m a Kho n 4 Đi u 2 Thông t 26/2016/TTự ệ ộ ị ạ ể ả ề ư BXD;
Trang 3Xác đ nh nhi m v thi t k theo quy đ nh t i Đi u 18 Ngh đ nh 46/2015/NĐCP; hìnhị ệ ụ ế ế ị ạ ề ị ị
th c văn b n xác đ nh nhi m v thi t k tham kh o theo m u quy đ nh t i Ph l c Iứ ả ị ệ ụ ế ế ả ẫ ị ạ ụ ụ Thông t 26/2016/TTBXD;ư
b) Ki m tra yêu c u v năng l c, kinh nghi m c a các nhà th u trong h s m i th uể ầ ề ự ệ ủ ầ ồ ơ ờ ầ
ho c h s yêu c u và k t qu l a ch n nhà th u đ i v i các gói th u c a d án (n uặ ồ ơ ầ ế ả ự ọ ầ ố ớ ầ ủ ự ế có) trước khi doanh nghi p d án phê duy t theo quy đ nh trong h p đ ng d án;ệ ự ệ ị ợ ồ ự
c) Tham gia nghi m thu giai đo n (n u có), nghi m thu hoàn thành h ng m c côngệ ạ ế ệ ạ ụ trình, công trình xây d ng;ự
d) Giám sát, đánh giá vi c tuân th các nghĩa v c a doanh nghi p d án trong vi cệ ủ ụ ủ ệ ự ệ
th c hi n các yêu c u v quy ho ch, m c tiêu, quy mô, quy chu n k thu t, tiêuự ệ ầ ề ạ ụ ẩ ỹ ậ chu n áp d ng, ch t lẩ ụ ấ ượng công trình, ti n đ huy đ ng v n, th c hi n d án, b o vế ộ ộ ố ự ệ ự ả ệ môi trường và các v n đ khác theo quy đ nh trong h p đ ng d án;ấ ề ị ợ ồ ự
đ) Đ i v i h p đ ng BOT, BLT khi k t thúc th i gian kinh doanh ho c thuê d ch v ,ố ớ ợ ồ ế ờ ặ ị ụ
c quan có th m quy n ký h p đ ng d án t ch c ki m đ nh ch t lơ ẩ ề ợ ồ ự ổ ứ ể ị ấ ượng công trình làm c s chuy n giao theo quy đ nh trong h p đ ng d án;ơ ở ể ị ợ ồ ự
e) Xác đ nh giá tr , tình tr ng công trình, l p danh m c tài s n chuy n giao, xác đ nhị ị ạ ậ ụ ả ể ị các h h i và yêu c u doanh nghi p d án t ch c th c hi n vi c s a ch a các hư ạ ầ ệ ự ổ ứ ự ệ ệ ử ữ ư
h ng (n u có). Nh n chuy n giao khi công trình và các thi t b , tài s n liên quan đ nỏ ế ậ ể ế ị ả ế
vi c v n hành đã đệ ậ ược b o dả ưỡng, s a ch a đ m b o yêu c u k thu t và các n iử ữ ả ả ầ ỹ ậ ộ dung khác quy đ nh trong h p đ ng d án;ị ợ ồ ự
g) Ph i h p v i doanh nghi p d án l p h s bàn giao công trình;ố ợ ớ ệ ự ậ ồ ơ
h) Ki m tra vi c t ch c th c hi n b o trì công trình xây d ng theo quy đ nh c a phápể ệ ổ ứ ự ệ ả ự ị ủ
lu t và quy đ nh trong h p đ ng d án.ậ ị ợ ồ ự
Trang 42. Doanh nghi p d án có trách nhi m:ệ ự ệ
a) Th c hi n các n i dung quy đ nh t i Đi u 2 Thông t 26/2016/TTBXD tr các n iự ệ ộ ị ạ ề ư ừ ộ dung quy đ nh t i Đi m a Kho n 4 Đi u 2 Thông t 26/2016/TTBXD;ị ạ ể ả ề ư
b) Ph i h p v i c quan có th m quy n ký h p đ ng d án đ t ch c qu n lý ch tố ợ ớ ơ ẩ ề ợ ồ ự ể ổ ứ ả ấ
lượng công trình xây d ng trong quá trình th c hi n d án;ự ự ệ ự
c) T ch c th c hi n chuy n giao công ngh , đào t o, b o hành, b o trì và qu n lý sổ ứ ự ệ ể ệ ạ ả ả ả ử
d ng công trình phù h p v i các yêu c u c a h p đ ng d án;ụ ợ ớ ầ ủ ợ ồ ự
d) Th c hi n các trách nhi m khác theo quy đ nh c a h p đ ng d án và pháp lu t cóự ệ ệ ị ủ ợ ồ ự ậ liên quan
3. Vi c phân đ nh trách nhi m v qu n lý ch t lệ ị ệ ề ả ấ ượng công trình xây d ng c a doanhự ủ nghi p d án và c quan có th m quy n ký h p đ ng d án ph i đệ ự ơ ẩ ề ợ ồ ự ả ược quy đ nh rõị trong h p đ ng d án.ợ ồ ự
III. Nghi m thu thi t k xây d ng công trìnhệ ế ế ự
Sau khi h s thi t k xây d ng công trình đồ ơ ế ế ự ược th m đ nh, phê duy t theo quy đ nh,ẩ ị ệ ị
ch đ u t ki m tra kh i lủ ầ ư ể ố ượng công vi c đã th c hi n, s phù h p v quy cách, sệ ự ệ ự ợ ề ố
lượng h s thi t k so v i quy đ nh c a h p đ ng xây d ng và thông báo ch p thu nồ ơ ế ế ớ ị ủ ợ ồ ự ấ ậ nghi m thu h s thi t k xây d ng b ng văn b n đ n nhà th u thi t k n u đ t yêuệ ồ ơ ế ế ự ằ ả ế ầ ế ế ế ạ
c u.ầ