Do đặc điểm của vật liệu, công cụ dụng cụ có nhiều thứ, thường xuyên biến động trong quá trình sản xuất kinh doanh và yêu cầu của công tác kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ phải phản ánh kịp thời hàng ngày tình hình biến động và hiện có của vật liệu, công cụ dụng cụ nên trong công tác kế toán cần thiết phải đánh giá vật liệu, công cụ dụng cụ.
Trang 1ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH THI CÔNG XÂY L P Ắ
Do đ c đi m c a v t li u, công c d ng c có nhi u th , thặ ể ủ ậ ệ ụ ụ ụ ề ứ ường xuyên bi n đ ngế ộ trong quá trình s n xu t kinh doanh và y u c u c a công tác k toán v t li u, công cả ấ ề ầ ủ ế ậ ệ ụ
d ng c ph i ph n ánh k p th i hàng ngày tình hình bi n đ ng và hi n có c a v t li u,ụ ụ ả ả ị ờ ế ộ ệ ủ ậ ệ công c d ng c nên trong công tác k toán c n thi t ph i đánh giá v t li u, công cụ ụ ụ ế ầ ế ả ậ ệ ụ
d ng c ụ ụ
1. Đánh giá v t li u công c d ng c theo giá th c t ậ ệ ụ ụ ụ ự ế
a. Giá th c t v t li u, công c d ng c nh p kho.ự ế ậ ệ ụ ụ ụ ậ
Tu theo ngu n nh p mà giá th c t c a v t li u, công c d ng c đỳ ồ ậ ự ế ủ ậ ệ ụ ụ ụ ược xác đ nh nhị ư sau:
+ Đ i v i v t li u, công c d ng c mua ngoài thì giá th c t nh p kho:ố ớ ậ ệ ụ ụ ụ ự ế ậ
+ Đ i v i v t li u, công c d ng c do doanh nghi p t gia công chê bi n:ố ớ ậ ệ ụ ụ ụ ệ ự ế
Giá nh p = Là giá th c t s n xu t (giá thành công xậ ự ế ả ấ ưởng)
+ Đ i v i công c d ng c thuê ngoài gia công ch bi n:ố ớ ụ ụ ụ ế ế
+ Đ i v i trố ớ ường h p đ n v khác góp v n liên doanh b ng v t li u, công c d ng cợ ơ ị ố ằ ậ ệ ụ ụ ụ thì giá th c t v t li u công c d ng c nh n v n góp liên doanh là giá do h i đ ngự ế ậ ệ ụ ụ ụ ậ ố ộ ồ liên doanh đánh giá và công nh n.ậ
+ Đ i v i ph li u, ph ph m thu h i đố ớ ế ệ ế ẩ ồ ược đánh giá theo giá ước tính
b. Giá th c tê v t li u, công c d ng c xu t kho.ự ậ ệ ụ ụ ụ ấ
Trang 2V t li u, công c d ng c đậ ệ ụ ụ ụ ược thu mua và nh p kho thậ ường xuyên t nhi u ngu nừ ề ồ khác nhau, do đó giá th c t c a t ng l n, đ t nh p kho không hoàn toàn gi ng nhau.ự ế ủ ừ ầ ợ ậ ố Khi xu t kho k toán ph i tính toán xác đ nh đấ ế ả ị ược giá th c t xu t kho cho t ng nhuự ế ấ ừ
c u, đ i tầ ố ượng s d ng khác nhau. Theo phử ụ ương pháp tính giá th c t xu t kho đãự ế ấ đăng ký áp d ng và ph i đ m b o tính nh t quán trong niên đ k toán. Đ tính giá trụ ả ả ả ấ ộ ế ể ị
th c t c a v t li u, công c d ng c xu t kho có th áp d ng m t trong các phự ế ủ ậ ệ ụ ụ ụ ấ ể ụ ộ ươ ng phap sau:
+ Phương pháp tính theo đ n giá th c t bình quân t n đ u k : Theo phơ ự ế ồ ầ ỳ ương pháp này giá th c t v t li u, công c d ng c xu t kho đự ế ậ ệ ụ ụ ụ ấ ược tính trên c s s li u v t li u,ơ ở ố ệ ậ ệ công c d ng c xu t dùng và đ n giá bình quân v t li u, công c d ng c t n đ uụ ụ ụ ấ ơ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ầ
k ỳ
Giá th c t xu t kho = S lự ế ấ ố ượng xu t kho x Đ n giá bình quân v t li u, CCDC t nấ ơ ậ ệ ồ
đ u k ầ ỳ
+ Phương pháp tính theo đ n giá bình quân t n đ u k và nh p trong k : v c b nơ ồ ầ ỳ ậ ỳ ề ơ ả
phương pháp này gi ng phố ương pháp trên nh ng đ n giá v t li u đư ơ ậ ệ ược tính bình quân cho c s t n đ u k nh p trong k ả ố ồ ầ ỳ ậ ỳ
Giá th c t xu t kho = S lự ế ấ ố ượng xu t kho x Đ n giá bình quânấ ơ
Đ n giá bình quân =ơ
+ Phương pháp tính theo giá th c t đích danh: Phự ế ương pháp này thường được áp d ngụ
đ i v i các lo i v t li u, công c d ng c có giá tr cao, các lo i v t t đ c ch ng.ố ớ ạ ậ ệ ụ ụ ụ ị ạ ậ ư ặ ủ Giá th c t v t li u, công c d ng c xu t kho đự ế ậ ệ ụ ụ ụ ấ ược căn c vào đ n giá th c t c aứ ơ ự ế ủ
v t li u, công c d ng c nh p kho theo t ng lô, t ng l n nh p và s lậ ệ ụ ụ ụ ậ ừ ừ ầ ậ ố ượng xu t khoấ theo t ng l n.ừ ầ
+ Phương pháp tính theo giá th c t nh p trự ế ậ ước xu t trấ ước: Theo phương pháp này
ph i xác đ nh đả ị ược đ n giá nh p kho th c t c a t ng l n nh p. Sau đó căn c vào sơ ậ ự ế ủ ừ ầ ậ ứ ố
lượng xu t kho tính giá th c t xu t kho theo nguyên t c và tính theo giá th c t nh pấ ự ế ấ ắ ự ế ậ
trước đ i v i lố ớ ượng xu t kho thu c l n nh p trấ ộ ầ ậ ước. S còn l i (t ng s xu t kho số ạ ổ ố ấ ố
Trang 3xu t thu c l n nh n trấ ộ ầ ậ ước) được tính theo đ n giá th c t các l n nh p sau. Nh v yơ ự ế ầ ậ ư ậ giá th c t c a v t li u, công c d ng c t n cu i k chính là giá th c t c a v t li uự ế ủ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ố ỳ ự ế ủ ậ ệ
nh p kho thu c các l n mua vào sau cùng.ậ ộ ấ
+ Phương pháp tính theo giá th c t nh p sau xu t trự ế ậ ấ ước: Ta cũng ph i xác đ nh đ nả ị ơ giá th c t c a t ng l n nh p nh ng khi xu t s căn c vào s lự ế ủ ừ ầ ậ ư ấ ẽ ứ ố ượng xu t và đ n giáấ ơ
th c t nh p kho l n cu i. Sau đó m i l n lự ế ậ ầ ố ớ ầ ượ ết đ n các l n nh p trầ ậ ước đ tính giáể
th c t xu t kho. Nh v y giá th c t c a v t li u, công c d ng c t n kho cu i kự ế ấ ư ậ ự ế ủ ậ ệ ụ ụ ụ ồ ố ỳ
l i là giá th c t v t li u, công c d ng c tính theo đ n giá c a các l n nh p đ u k ạ ự ế ậ ệ ụ ụ ụ ơ ủ ầ ậ ầ ỳ
2. Đánh giá v t li u công c d ng c theo giá h ch toán.ậ ệ ụ ụ ụ ạ
Đ i v i các doanh nghi p có quy mô l n, kh i lố ớ ệ ớ ố ượng, ch ng lo i v t li u, công củ ạ ậ ệ ụ
d ng c nhi u, tình hình xu t di n ra thụ ụ ề ấ ễ ường xuyên. Vi c xác đ nh giá th c t c a v tệ ị ự ế ủ ậ
li u, công c d ng c hàng ngày r t khó khăn và ngay c trong trệ ụ ụ ụ ấ ả ường h p có th xácợ ể
đ nh đị ược hàng ngày đ i v i t ng l n nh p, đ t nh p nh ng quá t n kém nhi u chiố ớ ừ ầ ậ ợ ậ ư ố ề phí không hi u qu cho công tác k toán, có th s d ng giá h ch toán đ h ch toánệ ả ế ể ử ụ ạ ể ạ tình hình nh p, xu t hàng ngày. Giá h ch toán là lo i giá n đ nh đậ ấ ạ ạ ổ ị ượ ử ục s d ng th ngố
nh t trong doanh nghi p, trong th i gian dài có th là giá k ho ch c a v t li u, côngấ ệ ờ ể ế ạ ủ ậ ệ
c d ng c Nh v y hàng ngày s d ng giá h ch toán đ ghi s chi ti t giá v t li u,ụ ụ ụ ư ậ ử ụ ạ ể ổ ế ậ ệ công c d ng c xu t. Cu i k ph i đi u ch nh giá h ch toán theo giá th c t đ cóụ ụ ụ ấ ố ỳ ả ề ỉ ạ ự ế ể
s li u ghi vào các tài kho n, s k toán t ng h p và báo cáo k toán. Vi c đi u ch nhố ệ ả ổ ế ổ ợ ế ệ ề ỉ giá h ch toán theo giá th c t ti n hành nh sau:ạ ự ế ế ư
Trang 4Trước h t xây d ng h s gi a giá th c t và giá h ch toán c a v t li u, công cế ự ệ ố ữ ự ế ạ ủ ậ ệ ụ
d ng c ụ ụ
Sau đó tính giá th c t xu t kho, căn c vào giá h ch toán xu t kho và h s giá:ự ế ấ ứ ạ ấ ệ ố
Giá th c t v t li u, công c d ng c xu t kho = giá h ch toán xu t kho x h s giá.ự ế ậ ệ ụ ụ ụ ấ ạ ấ ệ ố
Tu thu c vào đ c đi m, yêu c u v trình đ qu n lý c a doanh nghi p mà trong cácỳ ộ ặ ể ầ ề ộ ả ủ ệ
phương pháp tính giá v t li u, công c d ng c xu t kho đ n giá th c t ho c h sậ ệ ụ ụ ụ ấ ơ ự ế ặ ệ ố giá (trong trường h p s d ng giá h ch toán) có th tính riêng cho t ng th , nhómợ ử ụ ạ ể ừ ứ
ho c c lo i v t li u, công c d ng c ặ ả ạ ậ ệ ụ ụ ụ
T ng cách đánh giá và phừ ương pháp tính giá th c t xu t kho đ i v i v t li u công cự ế ấ ố ớ ậ ệ ụ
d ng c có n i dung, u nhụ ụ ộ ư ược đi m và nh ng đi u ki n áp d ng phù h p nh t đ nh,ể ữ ề ệ ụ ợ ấ ị
do v y doanh nghi p ph i căn c vào đ c đi m s n xu t kinh doanh, kh năng, trìnhậ ệ ả ứ ặ ể ả ấ ả
đ nghi p v c a cán b k toán.ộ ệ ụ ủ ộ ế