Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Khởi động Excel, Màn hình làm việc, Thoát khỏi Excel, Khởi tạo một bảng tính, Địa chỉ, miền và công thức, Các thao tác soạn thảo, Các thao tác với tệp, Hệ soạn thảo bảng tính - Microsoft Excel,Định dạng dữ liệu, Các hàm thông dụng, Cơ sở dữ liệu.
Trang 1BÀI GIẢNG
TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
GV:TRẦN THỊ BÍCH PHƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
Soạn thảo bảng tính với Microsoft Excel
Trang 25 Địa chỉ, miền và công thức.
6 Các thao tác soạn thảo.
7 Các thao tác với tệp.
8 Định dạng dữ liệu
9 Các hàm thông dụng
10 Cơ sở dữ liệu
Trang 3Các thành phần của màn hình làm việc
Thanh tiêu đề (Title Bar).
Thanh menu (Menu Bar).
Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar).
Thanh công cụ định dạng (Formating Toolbar).
Thanh công thức (Formula Bar).
Trang tính (Sheet).
256 cột (A Z, AA,AB…IV).
65536 dòng.
Một tệp (workbook) gồm nhiều trang tính (sheet).
Các thanh cuộn (scroll bars).
Thanh trạng thái (status bar).
Hàng tên cột (column heading).
Trang 4Một số thao tác trên bảng tính
Đặt tên cho trang tính:
Kích chuột phải vào tên
Trang 5Dịch chuyển con trỏ
Con trỏ ô (Cell poiter) là hình chữ nhật bao
quanh đường viền ô
Up, Page Down, Home.
Nhấn Ctrl + mũi tên để di chuyển đến ô cuối
cùng (đầu tiên) của bảng tính theo chiều mũi tên.
Kích chuột vào ô nào đó
Trang 6Chọn miền, cột, dòng, bảng…
Chọn miền (range)
Bấm và rê chuột từ ô trên
cùng bên trái tới ô dưới cùng
bên phải của vùng (hoặc theo
Trang 7Nhập dữ liệu
Sử dụng bàn phím để nhập dữ liệu cho ô tại vị
trí con trỏ Gõ Enter để hoàn tất
Nhập bình thường
Sử dụng dấu chấm “.” làm dấu phân cách thập
phân (Regional setting là US).
Sử dụng dấu gạch chéo “/” để nhập phân số.
Viết cách phần nguyên và phần thập phân để
nhập hỗn số.
Trang 9Địa chỉ, miền, công thức
Địa chỉ ô
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
Trang 10Địa chỉ ô
Mỗi ô được xác định bởi hàng và cột chứa nó.
Địa chỉ ô = tên cột + tên hàng
Trang 11Địa chỉ tương đối
Chỉ bao gồm tên cột viết liền tên hàng.
Trang 12Địa chỉ tuyệt đối
Thêm dấu $ vào trước tên cột (hàng) không muốn
thay đổi khi sao chép công thức.
Trang 16Định dạng dữ liệu
a Thay đổi kích thước của ô.
b Định dạng ô.
Trang 18Trình bày dữ liệu theo chiều dọc
(horizontal) và ngang (Vertical)
General – theo dữ liệu
Left – căn lề trái
Right – căn lề phải
Top – căn lề ở đỉnh ô
Center – căn lề giữa
Bottom – căn lề ở đáy ô
Wrap text - Gói gọn dữ liệu trong ô
Shrink to fit – Tự động thay
đổi kích cỡ chữ cho vừa ô
Merge Cells – Hoà nhập các
ô đã chọn thành 1 ô
Orientation - Hướng viết chữ (tính theo độ)
Text direction - chiều viết chữ
Trang 20Line Style – Kiểu đường viền
Line Color – Màu sắc đường viền
Border – Đường viền hiện, nút chìm
Trang 21Color – Màu tô
Patterns – Mẫu tô
Trang 24Khái niệm hàm
Đối số được phân cách bởi dấu phẩy “,” (hoặc dấu chấm phẩy “;”)
Ví dụ: = Rank(x , range , order)
Đối số có thể là giá trị, địa chỉ, hằng,…
Ví dụ: = Vlookup(Left(B1,2) , $A$13:$D$16 , 3 , 0 )
Miền địa chỉ
Trang 26Một số hàm thông dụng
Một số hàm toán học và lượng giác (Math & Trig)
Một số hàm thống kê (Statistical)
Một số hàm xử lý văn bản (Text)
Một số hàm xử lý thời gian (Date & Time)
Một số hàm tra cứu và tham chiếu (Lookup & Reference)
Một số hàm Logic (Logical)
Trang 27Một số hàm toán học và lượng giác {1}
ABS(X) : Giá trị tuyệt đối của X
Trang 28Một số hàm toán học và lượng giác {3}
Trang 29Một số hàm toán học và lượng giác {6}
Trang 30Một số hàm toán học và lượng giác {7}
SUMIF(<miền kiểm tra>,<điều kiện>,<miền tổng>)
Tính tổng các phần tử trong <miền tổng> với điều kiện phần tử tương ứng trong <miền kiểm tra> thoả mãn <điều kiện>
Ví dụ:
F2: Tổng số lượng trái cây mà cửa hàng A bán được
Tại ô F2 ta gõ công thức: =SUMIF(A2:A5, “A”, C2:C5)
Trang 31Một số hàm thống kê {1}
Đếm số ô có giá trị số trong dãy, miền
Đếm số ô có giá trị số trong dãy
Trang 32Một số hàm thống kê {2}
Đếm số ô có chứa giá trị số trong miền Đếm số ô có chứa giá trị số trong dãy
Trang 33Một số hàm thống kê {3}
COUNTIF(<miền>, <điều kiện>)
Đếm số ô trong <miền> có giá trị thoả mãn <điều kiện>.
COUNTIF(C3:C11,">=5"): Số ô có giá trị ≥ 5 trong miền C3:C11
1
Trang 34Một số hàm thống kê {4}
AVERAGE(X1,X2,…) hay AVERAGE(<miền>)
Trung bình cộng của dãy (miền) các ô có chứa giá trị số.
Trung bình cộng của dãy các ô
Trung bình cộng của miền các ô
Trang 38Một số hàm xử lý văn bản {2}
VALUE(s) : Chuyển xâu s thành số.
TEXT(value, định_dạng) : Chuyển thành xâu theo định dạng.
Ví dụ:
TEXT(“01/01/2018”, ”mmm”) = “Jan”
TEXT(1/3,"0.00") = 0.33.
LOWER(s) : Đổi xâu s thành chữ thường.
UPPER(s) : Đổi xâu s thành chữ hoa.
A2 = ‘1234.56
B2 = VALUE( A2 ) B2 = LOWER( A2 )
C2 = UPPER( A2 )
Trang 39Một số hàm thời gian {1}
NOW() : Thời điểm hiện tại
TODAY() : Ngày hôm nay
DATE(năm, tháng, ngày) : Giá trị ngày tháng năm
Năm = 1900-9999
A1 = NOW() B1 = TODAY() C1 = DATE(2008,11,20)
Trang 40Một số hàm thời gian {2}
DAY(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị ngày
MONTH(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị tháng
YEAR(xâu ngày tháng) : Lấy giá trị năm
DATEVALUE(xâu ngày) : Chuyển xâu sang dữ liệu số biểu diễn ngày tháng
B2 = DAY( A2 ) C2 = MONTH( A2 ) D2 = YEAR( A2 )
Trang 41Một số hàm Logic {1}
NOT(X) : Phủ định của X
AND(X1,X2,…) :
- TRUE : nếu X1, X2, … đều nhận giá trị TRUE
- FALSE : nếu một trong các X1, X2, … nhận giá trị FALSE
OR(X1,X2,…) :
- TRUE : nếu một trong các X1, X2, … nhận giá trị TRUE
- FALSE : nếu X1, X2, … đều nhận giá trị FALSE
Trang 42Một số hàm Logic {2}
IF(<điều kiện> , <giá trị 1> , <giá trị 2>)
Nếu <điều kiện> đúng, trả về <giá trị 1>
Nếu <điều kiện> sai, trả về <giá trị 2>
C3 = IF( B3 >=14 , ”ĐẬU” , ”RỚT”)
Trang 44Một số hàm tra cứu và tham chiếu {1}
VLOOKUP( Trị_tra_cứu, Bảng_tra_cứu, Cột_lấy_dữ_liệu, Kiểu_tra_cứu)
Lấy giá trị của ô thuộc Cột_lấy_dữ_liệu mà giá trị của ô thuộc cột đầu
tiên trong Bảng_tra_cứu có giá trị bằng Trị_tra_cứu.
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Tổng điểm 3 môn Điểm cộng theo khu vực
Trang 45Một số hàm tra cứu và tham chiếu {2}
Điểm cộng theo khu vực: VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0)
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Trị_tra_cứu : B2
Trang 46Một số hàm tra cứu và tham chiếu {3}
HLOOKUP ( Trị_tra_cứu, Bảng_tra_cứu, Hàng_lấy_dữ_liệu, Kiểu_tra_cứu)
Giống hàm VLOOKUP nhưng dữ liệu được xử lý theo hàng
F2 = SUM(C2:E2) + HLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Tổng điểm 3 môn Điểm cộng theo khu vực
Trang 47Một số hàm tra cứu và tham chiếu {4}
Điểm cộng theo khu vực: HLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0)
F2 = SUM(C2:E2) + VLOOKUP(B2,$A$8:$B$10,2,0) Trị_tra_cứu : B2
Bảng_tra_cứu : $A$8:$B$10
Trang 49Lọc dữ liệu
Mục đích: Lấy ra những bản ghi thoả mãn
điều kiện nhất định.
Có thể lọc theo 2 cách:
AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc
kiện lọc.
Trang 50 Click chuột vào mũi tên:
All: hiện lại mọi bản ghi
Trang 51Lọc dữ liệu dùng AutoFilter (tiếp)
Nếu chọn Custom… sẽ hiện hộp thoại Custom AutoFilter để người sử dụng tự định điều kiện lọc:
Ví dụ: Lọc những bản ghi thoả mãn năm sinh < 1989 hoặc ≥ 1990
Trang 52Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter
Bước 1: Xác định miền điều kiện
Dòng đầu ghi tên trường để định điều kiện, chú ý phải giống hệt tên
trường của miền CSDL, tốt nhất là copy từ tên trường CSDL.
Các dòng tiếp dưới ghi điều kiện: các điều kiện cùng dòng là phép
AND, các điều kiện khác dòng là phép OR.
Trang 53Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter – Ví dụ
Lọc ra những bản ghi thỏa điều kiện:
Năm sinh < 1989 Năm sinh = 1990 1988 < Năm sinh <= 1990
Năm sinh < 1989 Năm sinh > 1989 Năm sinh > 1989
Trang 54Lọc dữ liệu dùng Advanced Filter (tiếp)
Bước 2: Thực hiện lọc
Vào menu Data – Filter – Advanced Filter…
Hiện kết quả lọc ngay tại miền
dữ liệu
Hiện kết quả lọc ra nơi khác
Chọn miền CSDL
Chọn miền điều kiện
Chọn miền hiện kết quả
Chỉ hiện 1 bản ghi trong số những
kết quả trùng lặp