Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại Điều 47 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.
Trang 1S C CÔNG TRÌNH XÂY D NG Ự Ố Ự
1. Phân c p s c trong quá trình thi công xây d ng và khai thác, s d ng côngấ ự ố ự ử ụ trình
C p s c đấ ự ố ược chia thành ba c p theo m c đ h h i công trình và thi t h i vấ ứ ộ ư ạ ệ ạ ề
người, bao g m s c c p I, c p II và c p III nh sau:ồ ự ố ấ ấ ấ ư
S c c p I bao g m:ự ố ấ ồ
a) S c công trình xây d ng làm ch t t 6 ngự ố ự ế ừ ườ ởi tr lên;
b) S p, đ công trình, h ng m c công trình c p I tr lên ho c h h ng có nguy cậ ổ ạ ụ ấ ở ặ ư ỏ ơ gây s p, đ công trình, h ng m c công trình c p I tr lên.ậ ổ ạ ụ ấ ở
S c c p II bao g m:ự ố ấ ồ
a) S c công trình xây d ng làm ch t t 1 ngự ố ự ế ừ ườ ếi đ n 5 người;
b) S p, đ công trình, h ng m c công trình c p II, c p III ho c h h ng có nguy cậ ổ ạ ụ ấ ấ ặ ư ỏ ơ gây s p, đậ ổ công trình, h ng m c công trình c p II và c p III. ạ ụ ấ ấ
S c c p III bao g m các s c còn l i ngoài các s c công trình xây d ng quyự ố ấ ồ ự ố ạ ự ố ự
đ nh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u này.ị ạ ả ả ề
2. Báo cáo s c công trình xây d ngự ố ự
Ngay sau khi x y ra s c , b ng phả ự ố ằ ương pháp nhanh nh t ch đ u t ph i báo cáoấ ủ ầ ư ả tóm t t v s c cho y ban nhân dân c p xã n i x y ra s c và c quan c p trên c aắ ề ự ố Ủ ấ ơ ả ự ố ơ ấ ủ mình, y ban nhân dân c p xã ngay sau khi nh n đỦ ấ ậ ược thông tin ph i báo cáo cho yả Ủ ban nhân dân c p huy n và c p t nh v s c ấ ệ ấ ỉ ề ự ố
Trang 2Trong vòng 24 gi k t khi x y ra s c , ch đ u t báo cáo v s c b ng văn b nờ ể ừ ả ự ố ủ ầ ư ề ự ố ằ ả
t i y ban nhân dân c p huy n và y ban nhân dân c p t nh n i x y ra s c Đ i v iớ Ủ ấ ệ Ủ ấ ỉ ơ ả ự ố ố ớ
t t c các lo i s c , n u có thi t h i v ngấ ả ạ ự ố ế ệ ạ ề ười thì ch đ u t g i báo cáo cho Bủ ầ ư ử ộ Xây d ng và các c quan qu n lý nhà nự ơ ả ước có th m quy n khác theo quy đ nh c aẩ ề ị ủ pháp lu t có liên quan.ậ
Sau khi nh n đậ ược báo cáo b ng văn b n ho c nh n đằ ả ặ ậ ược thông tin v s c , y banề ự ố Ủ nhân dân c p t nh có trách nhi m g i báo cáo s c cho B Xây d ng và B qu n lýấ ỉ ệ ử ự ố ộ ự ộ ả công trình xây d ng chuyên ngành đ i v i các s c s c c p I và các s c khác cóự ố ớ ự ố ự ố ấ ự ố thi t h i v ngệ ạ ề ười
C quan qu n lý nhà nơ ả ước có th m quy n đẩ ề ược quy n yêu c u ch đ u t và các bênề ầ ủ ầ ư liên quan cung c p thông tin v s c ấ ề ự ố
Trường h p s c công trình x y ra trong quá trình khai thác, s d ng, ch s h uợ ự ố ả ử ụ ủ ở ữ
ho c ngặ ười qu n lý, s d ng có trách nhi m th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 1,ả ử ụ ệ ự ệ ị ạ ả Kho n 2, Kho n 3 Đi u này.ả ả ề
3. Gi i quy t s c công trình xây d ngả ế ự ố ự
Khi x y ra s c , ch đ u t và nhà th u thi công xây d ng công trình có trách nhi mả ự ố ủ ầ ư ầ ự ệ
th c hi n các bi n pháp k p th i đ tìm ki m, c u h , b o đ m an toàn cho ngự ệ ệ ị ờ ể ế ứ ộ ả ả ười và tài s n, h n ch và ngăn ng a các nguy hi m có th ti p t c x y ra; t ch c b o vả ạ ế ừ ể ể ế ụ ả ổ ứ ả ệ
hi n trệ ường s c và th c hi n báo cáo theo quy đ nh t i Đi u 47 Ngh đ nhự ố ự ệ ị ạ ề ị ị 46/2015/NĐCP. y ban nhân dân các c p ch đ o, h tr các bên có liên quan t ch cỦ ấ ỉ ạ ỗ ợ ổ ứ
l c lự ượng tìm ki m c u n n, b o v hi n trế ứ ạ ả ệ ệ ường s c và th c hi n các công vi cự ố ự ệ ệ
c n thi t khác trong quá trình gi i quy t s c ầ ế ả ế ự ố
y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m ch trì gi i quy t s c công trình xây d ng
và th c hi n các công vi c sau:ự ệ ệ
Trang 3a) Xem xét, quy t đ nh d ng, t m d ng thi công ho c khai thác s d ng đ i v iế ị ừ ạ ừ ặ ử ụ ố ớ
h ng m c công trình, m t ph n ho c toàn b công trình tùy theo m c đ vàạ ụ ộ ầ ặ ộ ứ ộ
ph m vi s c ;ạ ự ố
b) Xem xét, quy t đ nh vi c phá d , thu d n hi n trế ị ệ ỡ ọ ệ ường s c trên c s đápự ố ơ ở
ng các yêu c u sau: Đ m b o an toàn cho ng i, tài s n, công trình và các
công trình lân c n. Hi n trậ ệ ường s c ph i đự ố ả ược các bên liên quan ch p nh,ụ ả quay phim, thu th p ch ng c , ghi chép các t li u c n thi t ph c v công tácậ ứ ứ ư ệ ầ ế ụ ụ giám đ nh nguyên nhân s c và l p h s s c trị ự ố ậ ồ ơ ự ố ước khi phá d , thu d n;ỡ ọ c) Thông báo k t qu giám đ nh nguyên nhân s c cho ch đ u t , các ch thế ả ị ự ố ủ ầ ư ủ ể khác có liên quan; các yêu c u đ i v i ch đ u t , ch s h u ho c các bên cóầ ố ớ ủ ầ ư ủ ở ữ ặ liên quan ph i th c hi n đ kh c ph c s c ;ả ự ệ ể ắ ụ ự ố
d) X lý trách nhi m c a các bên có liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t;ử ệ ủ ị ủ ậ
đ) Căn c đi u ki n th c t c a đ a phứ ề ệ ự ế ủ ị ương, y ban nhân dân c p t nh có thỦ ấ ỉ ể phân c p cho y ban nhân dân c p huy n ch trì gi i quy t đ i v i s c côngấ Ủ ấ ệ ủ ả ế ố ớ ự ố trình xây d ng c p III.ự ấ
Ch đ u t , nhà th u thi công xây d ng trong quá trình thi công xây d ng ho c ch sủ ầ ư ầ ự ự ặ ủ ở
h u, ngữ ười qu n lý, s d ng trong quá trình khai thác, s d ng có trách nhi m kh cả ử ụ ử ụ ệ ắ
ph c s c theo yêu c u c a c quan nhà nụ ự ố ầ ủ ơ ước có th m quy n. Sau khi kh c ph c sẩ ề ắ ụ ự
c , c quan có th m quy n quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này quy t đ nh vi c ti p t c thiố ơ ẩ ề ị ạ ả ề ế ị ệ ế ụ công ho c đ a công trình vào s d ng.ặ ư ử ụ
T ch c, cá nhân gây ra s c có trách nhi m b i thổ ứ ự ố ệ ồ ường thi t h i và chi phí cho vi cệ ạ ệ
kh c ph c s c tùy theo tính ch t, m c đ và ph m vi nh hắ ụ ự ố ấ ứ ộ ạ ả ưởng c a s c ủ ự ố
4. Giám đ nh nguyên nhân s c công trình xây d ngị ự ố ự
Trang 4Th m quy n ch trì t ch c giám đ nh nguyên nhân s c công trình xây d ng đẩ ề ủ ổ ứ ị ự ố ự ượ c quy đ nh nh sau:ị ư
a) B Xây d ng, B qu n lý công trình xây d ng chuyên ngành ch trì t ch cộ ự ộ ả ự ủ ổ ứ giám đ nh nguyên nhân s c c p I đ i v i công trình xây d ng chuyên ngànhị ự ố ấ ố ớ ự theo trách nhi m qu n lý quy đ nh t i Kho n 1, Kho n 2 Đi u 51 Ngh đ nhệ ả ị ạ ả ả ề ị ị 46/2015/NĐCP, tr trừ ường h p khác theo yêu c u c a Th tợ ầ ủ ủ ướng Chính ph ;ủ b) y ban nhân dân c p t nh t ch c giám đ nh nguyên nhân các s c c p II,Ủ ấ ỉ ổ ứ ị ự ố ấ
c p III trên đ a bàn. y ban nhân dân c p t nh có th đ ngh B qu n lý côngấ ị Ủ ấ ỉ ể ề ị ộ ả trình xây d ng chuyên ngành ph i h p ho c t ch c th c hi n giám đ nhự ố ợ ặ ổ ứ ự ệ ị nguyên nhân s c nêu trên khi c n thi t;ự ố ầ ế
c) B Qu c phòng, B Công an t ch c giám đ nh nguyên nhân s c đ i v iộ ố ộ ổ ứ ị ự ố ố ớ công trình qu c phòng, an ninh.ố
C quan có th m quy n quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này thành l p T đi u tra s cơ ẩ ề ị ạ ả ề ậ ổ ề ự ố
đ giám đ nh nguyên nhân s c T đi u tra s c bao g m đ i di n các đ n v c aể ị ự ố ổ ề ự ố ồ ạ ệ ơ ị ủ
c quan ch trì gi i quy t s c , các c quan có liên quan và các chuyên gia v nh ngơ ủ ả ế ự ố ơ ề ữ chuyên ngành k thu t liên quan đ n s c Trỹ ậ ế ự ố ường h p c n thi t, c quan ch trì tợ ầ ế ơ ủ ổ
ch c giám đ nh nguyên nhân s c ch đ nh t ch c ki m đ nh th c hi n giám đ nhứ ị ự ố ỉ ị ổ ứ ể ị ự ệ ị
ch t lấ ượng công trình ph c v đánh giá nguyên nhân s c và đ a ra gi i pháp kh cụ ụ ự ố ư ả ắ
ph c.ụ
Đ i v i s c có h u qu nghiêm tr ng, Th tố ớ ự ố ậ ả ọ ủ ướng Chính ph quy t đ nh thành l pủ ế ị ậ
y ban ho c T đi u tra s c do B Xây d ng ch trì, ph i h p v i các c quan có
Ủ ặ ổ ề ự ố ộ ự ủ ố ợ ớ ơ liên quan đ giám đ nh nguyên nhân s c ể ị ự ố
N i dung th c hi n giám đ nh nguyên nhân s c :ộ ự ệ ị ự ố
Trang 5a) Thu th p h s , tài li u, s li u k thu t có liên quan và th c hi n các côngậ ồ ơ ệ ố ệ ỹ ậ ự ệ
vi c chuyên môn đ xác đ nh nguyên nhân s c ;ệ ể ị ự ố
b) Đánh giá m c đ an toàn c a công trình sau s c ;ứ ộ ủ ự ố
c) Phân đ nh trách nhi m c a các t ch c và cá nhân có liên quan;ị ệ ủ ổ ứ
d) L p h s giám đ nh nguyên nhân s c , bao g m: Báo cáo giám đ nh nguyênậ ồ ơ ị ự ố ồ ị nhân s c và các tài li u liên quan trong quá trình th c hi n giám đ nh nguyênự ố ệ ự ệ ị nhân s c ự ố
Chi phí t ch c giám đ nh nguyên nhân s c công trình xây d ngổ ứ ị ự ố ự
a) Trường h p s c công trình xây d ng x y ra trong quá trình thi công xâyợ ự ố ự ả
d ng công trình, ch đ u t có trách nhi m chi tr chi phí t ch c giám đ nhự ủ ầ ư ệ ả ổ ứ ị nguyên nhân s c công trình xây d ng. Sau khi có k t qu giám đ nh nguyênự ố ự ế ả ị nhân s c công trình xây d ng và phân đ nh trách nhi m thì t ch c, cá nhânự ố ự ị ệ ổ ứ gây ra s c công trình xây d ng ph i có trách nhi m chi tr chi phí t ch cự ố ự ả ệ ả ổ ứ giám đ nh nguyên nhân s c nêu trên. Trị ự ố ường h p s c công trình x y ra doợ ự ố ả nguyên nhân b t kh kháng thì trách nhi m chi tr chi phí t ch c giám đ nhấ ả ệ ả ổ ứ ị nguyên nhân s c th c hi n theo quy đ nh c a h p đ ng xây d ng có liên quan;ự ố ự ệ ị ủ ợ ồ ự b) Trường h p s c công trình xây d ng x y ra trong quá trình khai thác, sợ ự ố ự ả ử
d ng công trình, ch s h u ho c ngụ ủ ở ữ ặ ười qu n lý, s d ng công trình có tráchả ử ụ nhi m chi tr chi phí t ch c giám đ nh nguyên nhân s c công trình xây d ng.ệ ả ổ ứ ị ự ố ự Sau khi có k t qu giám đ nh nguyên nhân s c công trình xây d ng và phânế ả ị ự ố ự
đ nh trách nhi m thì t ch c, cá nhân gây ra s c công trình xây d ng ph i cóị ệ ổ ứ ự ố ự ả trách nhi m chi tr chi phí t ch c giám đ nh nguyên nhân s c nêu trên.ệ ả ổ ứ ị ự ố
Trường h p s c công trình x y ra do nguyên nhân b t kh kháng thì tráchợ ự ố ả ấ ả
Trang 6nhi m chi tr chi phí t ch c giám đ nh nguyên nhân s c do ch s h u ho cệ ả ổ ứ ị ự ố ủ ở ữ ặ
người qu n lý, s d ng công trình chi tr ả ử ụ ả
5. H s s c công trình xây d ngồ ơ ự ố ự
Ch đ u t , ch s h u ho c ch qu n lý, s d ng có trách nhi m l p h s s củ ầ ư ủ ở ữ ặ ủ ả ử ụ ệ ậ ồ ơ ự ố bao g m các n i dung sau:ồ ộ
Biên b n ki m tra hi n trả ể ệ ường s c v i các n i dung: Tên công trình, h ng m c côngự ố ớ ộ ạ ụ trình x y ra s c ; đ a đi m xây d ng công trình, th i đi m x y ra s c , mô t s bả ự ố ị ể ự ờ ể ả ự ố ả ơ ộ
và di n bi n s c ; tình tr ng công trình khi x y ra s c ; s b v tình hình thi t h iễ ế ự ố ạ ả ự ố ơ ộ ề ệ ạ
v ngề ười và v t ch t; s b v nguyên nhân s c ậ ấ ơ ộ ề ự ố
Các tài li u v thi t k và thi công xây d ng công trình liên quan đ n s c ệ ề ế ế ự ế ự ố
H s giám đ nh nguyên nhân s c ồ ơ ị ự ố
Các tài li u liên quan đ n quá trình gi i quy t s c ệ ế ả ế ự ố